Đất nông nghiệp: Nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp được phân tích dựa trên cơ sở số liệu hiện trạng sử dụng đất năm 2019, các công trình dự án có liên quan tới thu hồi đất nông nghiệp tron
Trang 1BÁO CÁO TÓM TẮT
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ CAI LẬY – TỈNH TIỀN GIANG
I TỔNG HỢP VÀ CÂN ĐỐI CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất
kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tiền Giang Tỉnh Tiền Giang có Công văn số
3066/UBND-KT ngày 17 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền
Giang về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tiền Giang
cho thị xã Cai Lậy.
Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất giữa các ngành, lĩnh vực trong năm 2020
và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
Bảng 01: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2020
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích hiện trạng năm
2018 (ha)
Diện tích
kế hoạch được duyệt năm
2019 (ha)
Kết quả thực hiện Kế hoạch năm 2020 so với năm 2019
Diện tích thực hiện năm
2019 (ha)
So sánh
Diện tích
kế hoạch năm 2020 (ha)
So sánh Tăng
(+), giảm (-)
so với kế hoạch được duyệt (ha)
Tỷ lệ (%)
Tăng (+), giảm (-)
so với năm 2019 (ha)
Tỷ lệ (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6)-(5)(7)= (6)/(5)(8)=
*100%
(9) (6)-(9)(10)=
(11)= (9)/ (6)*100
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 329,22 327,63 312,68 -14,95 95,44 310,77 -1,92 99,39 1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2.439,46 2.677,93 2.466,54 -211,39 92,11 2.802,09 335,55 113,60
2.1 Đất quốc phòng CQP 1,59 4,27 1,59 -2,67 37,30 7,09 5,49 445,31
Trang 2STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích hiện trạng năm
2018 (ha)
Diện tích
kế hoạch được duyệt năm
2019 (ha)
Kết quả thực hiện Kế hoạch năm 2020 so với năm 2019
Diện tích thực hiện năm
2019 (ha)
So sánh
Diện tích
kế hoạch năm 2020 (ha)
So sánh Tăng
(+), giảm (-)
so với kế hoạch được duyệt (ha)
Tỷ lệ (%)
Tăng (+), giảm (-)
so với năm 2019 (ha)
Tỷ lệ (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6)-(5)(7)= (6)/(5)(8)=
*100%
(9) (6)-(9)(10)=
(11)= (9)/ (6)*100
% 2.2 Đất an ninh CAN 1,16 1,60 1,31 -0,28 82,17 1,55 0,24 118,31 2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 49,30 -49,30 49,30 49,30
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 25,42 42,42 27,06 -15,36 63,79 44,06 17,00 162,82 2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 39,76 54,40 42,66 -11,74 78,42 56,48 13,82 132,40 2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã DHT 1.393,12 1.443,78 1.407,64 -36,14 97,50 1.452,64 45,01 103,202.9.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 3,06 3,42 3,69 0,27 107,88 4,35 0,66 117,88 2.9.2 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH 0,15 0,15 0,15 100,00 0,15 100,00 2.9.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 5,33 5,33 5,33 100,00 5,33 100,00 2.9.4 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 40,07 43,20 40,19 -3,01 93,04 41,03 0,83 102,07 2.9.5 Đất xây dựng cơ sở thểdục thể thao DTT 6,91 8,21 6,80 -1,41 82,83 6,90 0,10 101,47 2.9.6 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
2.9.7 Đất giao thông DGT 668,06 713,19 681,90 -31,29 95,61 724,93 43,03 106,31 2.9.8 Đất thủy lợi DTL 657,48 658,04 657,52 -0,52 99,92 657,74 0,22 100,03 2.9.9 Đất công trình năng lượng DNL 6,28 6,28 6,28 100,00 6,28 100,00 2.9.10 Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 0,25 0,27 0,25 -0,02 92,46 0,25 100,00 2.9.11 Đất chợ DCH 5,53 5,69 5,53 -0,16 97,18 5,69 0,16 102,90 2.9.12 Đất công trình công cộng khác DCK
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 5,39 5,39 5,39 100,00 20,72 15,33 384,51 2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 1,00 -1,00 1,00 1,00
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 597,89 614,33 602,19 -12,15 98,02 673,66 71,47 111,87 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 165,07 245,66 169,63 -76,03 69,05 281,58 111,95 166,00 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 14,29 14,81 13,92 -0,89 94,01 14,53 0,61 104,42
Trang 3STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích hiện trạng năm
2018 (ha)
Diện tích
kế hoạch được duyệt năm
2019 (ha)
Kết quả thực hiện Kế hoạch năm 2020 so với năm 2019
Diện tích thực hiện năm
2019 (ha)
So sánh
Diện tích
kế hoạch năm 2020 (ha)
So sánh Tăng
(+), giảm (-)
so với kế hoạch được duyệt (ha)
Tỷ lệ (%)
Tăng (+), giảm (-)
so với năm 2019 (ha)
Tỷ lệ (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (6)-(5)(7)= (6)/(5)(8)=
*100%
(9) (6)-(9)(10)=
(11)= (9)/ (6)*100
% 2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 13,52 13,77 13,71 -0,06 99,58 13,71 100,00 2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 67,32 67,32 66,35 -0,97 98,56 66,35 100,00 2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 4,37 5,16 4,56 -0,60 88,44 4,71 0,15 103,23 2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0,09 4,27 0,09 -4,18 4,27 4,18 4.697,91 2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 3,40 3,40 3,38 -0,02 99,41 3,38 100,00 2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 107,06 107,06 107,06 100,00 107,06 100,00 2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK
3 Đất chưa sử dụng CSD
1 Đất nông nghiệp:
Nhu cầu sử dụng đất nông nghiệp được phân tích dựa trên cơ sở số liệu
hiện trạng sử dụng đất năm 2019, các công trình dự án có liên quan tới thu hồi
đất nông nghiệp trong năm 2020 Đất nông nghiệp của thị xã Cai Lậy năm 2019
là 11.634,70 ha, quy hoạch đến năm 2020 là 11.263,57 ha, tỉnh phân bổ là
11.232,31 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 11.299,15 ha, chiếm 80,13%
diện tích tự nhiên So với hiện trạng năm 2019 giảm: 335,55 ha, so với quy
hoạch cao hơn 35,57 ha và so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 66,83 ha, cụ thể như
sau:
- Đất trồng lúa: Diện tích năm 2019 là 5.787,03 ha, quy hoạch đến năm
2020 là 5.750,06 ha, tỉnh phân bổ là 5.750,06 ha, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 5.737,84 ha, chiếm 50,78% diện tích đất nông nghiệp So với hiện trạng
năm 2019 giảm: 49,19 ha, so với quy hoạch thấp hơn 12,22 ha và so với chỉ tiêu
phân bổ thấp hơn 12,22 ha Nguyên nhân đất trồng lúa thấp hơn so với chỉ tiêu
phân bổ là do chuyển sang đất cụm công nghiệp Mỹ Phước Tây.
Trang 4Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất trồng lúa giảm 49,19 ha chuyển sang đất phi nông nghiệp như: đất quốc phòng: 2,52 ha, đất cụm công nghiệp: 36,05 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 0,20 ha, đất giao thông: 2,42 ha, đất chợ: 0,30 ha, đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,90 ha, đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,40 ha, đất ở nông thôn: 4,50 ha, đất khu vui chơi giải trí, công cộng 1,90 ha.
Diện tích đất trồng lúa được phân bổ chủ yếu tập trung ở các phường, xã khu vực phía Bắc Quốc lộ 1: Mỹ Phước Tây (1.309,10 ha); Mỹ Hạnh Đông (1.217,21 ha); Mỹ Hạnh Trung (672,93 ha); Tân Phú (570,31 ha); Tân Bình (613,47 ha); Tân Hội (734,58 ha) và phân bổ rải rác ở các phường Nhị Mỹ (168,59 ha); phường 1 (64,52 ha); phường 2 (150,56 ha); phường 3 (187,75 ha); phường 4 (48,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Diện tích năm 2019 là 41,05 ha, quy
hoạch đến năm 2020 là 51,97 ha, tỉnh phân bổ là 51,97 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 10,25 ha, chiếm 0,09% diện tích đất nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 giảm: 30,80 ha, so với quy hoạch thấp hơn 41,72 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 41,72 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất trồng cây hàng năm khác giảm 30,80 ha do chuyển sang đất trồng cây lâu năm.
Diện tích đất trồng cây hàng năm khác được phân bổ chủ yếu ở các xã, phường: Phường 4 (2,27 ha); Phường 5 (2,89 ha); Mỹ Hạnh Trung (1,88 ha): Tân Hội (1,86 ha) và phân bố rải rác ở các xã Mỹ Phước Tây, Mỹ Hạnh Đông, Phường Nhị Mỹ.
- Đất trồng cây lâu năm: Diện tích năm 2019 là 5.493,93 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 5.133,93 ha, tỉnh phân bổ là 4.955,03 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 5.240,29 ha, chiếm 46,38% diện tích đất nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 giảm: 253,64 ha, so với quy hoạch thấp hơn 106,36 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 285,26 ha
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất trồng cây lâu năm giảm 284,44
ha do chuyển sang đất phi nông nghiệp, trong đó chuyển: 2,97 ha sang đất quốc phòng; 0,20 ha sang đất an ninh; 12,44 ha sang đất cụm công nghiệp; 17 ha sang đất thương mại, dịch vụ; 13,82 ha sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; 0,54
ha sang đất xây dựng cơ sở văn hoá; 0,35 ha sang đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo; 0,30 ha sang đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao; 40,32 ha sang đất giao thông; 0,36 ha sang đất thủy lợi; 14,43 ha sang đất có di tích lịch sử - văn hóa; 0,60 ha sang đất bãi thải, xử lý chất thải; 66,97 ha sang đất ở nông thôn; 112,10 ha sang đất ở đô thị; 0,30 ha sang đất xây dựng trụ sở cơ quan; 1,74 ha sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng Ngoài ra đất trồng cây lâu năm tăng 30,80 ha do đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Như vậy, đất trồng cây lâu năm thực giảm 253,64 ha
Trang 5Diện tích đất trồng cây lâu năm của thị xã Cai Lậy được phân bố chủ yếu
ở khu vực phía Nam Quốc lộ 1 bao gồm các xã: Long Khánh (1.643,41 ha), Thanh Hòa (534,79 ha), Phú Quý (683,37 ha), Nhị Quý (570,54 ha),
- Đất nuôi trồng thủy sản: Diện tích năm 2019 là 312,68 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 327,61 ha, tỉnh phân bổ là 474,45 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 310,77 ha, chiếm 2,75% diện tích đất nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 giảm: 1,92 ha, so với quy hoạch thấp hơn 16,84 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 163,68 ha
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất nuôi trồng thủy sản giảm 1,92
ha do chuyển sang đất cụm công nghiệp: 0,81 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo: 0,40 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,31 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,40 ha
Diện tích đất nuôi trồng thủy sản của thị xã Cai Lậy được phân bố chủ yếu ở khu vực các xã, phường: Xã Long Khánh (37,08 ha), Nhị Quý (53,36 ha); Tân Hội (105,06 ha), Mỹ Hạnh Trung (10,58 ha), xã Tân Phú (10,02 ha), xã Tân Bình (10,03 ha), phường Nhị Mỹ (59,92 ha) và phân bố rải rác ở các xã, phường còn lại với diện tích ít.
2 Đất phi nông nghiệp: Đất phi nông nghiệp năm 2019 là 2.466,54 ha,
quy hoạch đến năm 2020 là 2.837,66 ha, tỉnh phân bổ là 2.868,92 ha, kế hoạch
sử dụng đất năm 2020 là 2.802,09 ha, chiếm 19,87% diện tích tự nhiên So với hiện trạng năm 2019 tăng: 335,55 ha, so với quy hoạch thấp hơn 35,57 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 66,83 ha.
Để đáp ứng nhu cầu đất đai thực hiện các dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 như: Xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi; thương mại, dịch vụ; sản xuất phi nông nghiệp; cụm công nghiệp; các công trình nhà ở; cụm dân cư; khu dân cư; đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của thị xã Cai Lậy Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất phi nông nghiệp tăng: 335,55 ha; cụ thể như sau:
- Đất quốc phòng: Diện tích năm 2019 là 1,59 ha, quy hoạch đến năm
2020 là 7,09 ha, tỉnh phân bổ là 7,09 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 7,09
ha, chiếm 0,25% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 tăng: 5,49 ha, so với quy hoạch không thay đổi và so với chỉ tiêu phân bổ phù hợp.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất quốc phòng tăng 5,49 ha, được
sử dụng từ đất trồng lúa 2,52 ha, đất trồng cây lâu năm 2,97 ha; do kế hoạch xây dựng công trình sau:
Trang 6Bảng 02: Danh mục các công trình đất quốc phòng
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020 với
công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm
2020
Công trình diễn tập thị xã
Cai Lậy và khu tưởng niệm
đồng chí Phan Văn Khỏe
Công trình diễn tập thị xã Cai Lậy và khu tưởng niệm đồng chí Phan Văn Khỏe 2,67 xã Mỹ Hạnh ĐôngCăn cứ chiến đấu Căn cứ chiến đấu 1,50 xã Mỹ Hạnh Trung
Sở chỉ huy phía trước Sở chỉ huy phía trước 1,32 xã Long Khánh
- Đất an ninh: Diện tích năm 2019 là 1,31 ha, quy hoạch đến năm 2020 là
1,65 ha, tỉnh phân bổ là 2,54 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 1,55 ha, chiếm 0,06% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 tăng: 0,24 ha, so với quy hoạch thấp hơn 0,10 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,99 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất an ninh tăng 0,24 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 0,20 ha, đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,04 ha; do
kế hoạch xây dựng công trình sau:
Bảng 03: Danh mục các công trình đất an ninh
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
Trụ sở công an Phường 2 Trụ sở công an Phường 2 0,02 Phường 2
Trụ sở công an phường 4 Trụ sở công an phường 4 0,02 Phường 4
Mở rộng trụ sở công an thị
xã Cai Lậy
Mở rộng trụ sở công an thị xã Cai Lậy 0,20 xã Long Khánh
- Đất cụm công nghiệp: Diện tích năm 2019 không có, quy hoạch đến
năm 2020 là 49,30 ha, tỉnh phân bổ là 150 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 49,30 ha, chiếm 1,76% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm
2019 tăng: 49,30 ha, so với quy hoạch không thay đổi và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 100,70 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất cụm công nghiệp tăng: 49,30 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 12,44 ha, đất trồng lúa 36,05
ha, đất nuôi trồng thủy sản 0,81 ha do kế hoạch mời gọi đầu tư cụm công nghiệp
Mỹ Phước Tây
Trang 7- Đất thương mại, dịch vụ: Diện tích năm 2019 là 27,06 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 43,52 ha, tỉnh phân bổ là 43,52 ha, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 44,06 ha, chiếm 1,57% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 tăng: 17,00 ha, so với quy hoạch cao hơn 0,54 ha và so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 0,54 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất thương mại, dịch vụ tăng 17 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm, do kế hoạch mời gọi đầu tư các khu thương mại, dịch vụ và định hướng phát triển đất thương mại, dịch vụ phát triển theo các tuyến giao thông chính kết hợp với phát triển các tuyến dân
cư trên địa bàn thị xã Cai Lậy, với các loại hình như: Siêu thị, xăng dầu, nhà hàng, khách sạn và các ngành dịch vụ khác Đất thương mại, dịch vụ tăng 17 ha, như sau:
Bảng 04: Danh mục các công trình đất thương mại, dịch vụ
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Trung tâm TMDV-TCNH Trung tâm TMDV-TCNH 5,50 Phường Nhị Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường 1
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường 2
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường 3
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường 4
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường 5
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 Phường Nhị Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Phú Quý
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 1,00 xã Mỹ Phước Tây
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Mỹ Hạnh TrungĐất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Nhị Quý
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Mỹ Hạnh ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Tân Bình
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Long Khánh
Đất thương mại, dịch vụ Đất thương mại, dịch vụ 0,50 xã Thanh Hòa
Trang 8- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Diện tích năm 2019 là 42,66 ha,
quy hoạch đến năm 2020 là 68,24 ha, tỉnh phân bổ là 127,52 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 56,48 ha, chiếm 2,02% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 tăng: 13,82 ha, so với quy hoạch thấp hơn 11,76 ha và
so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 71,04 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng 13,82 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm; do kế hoạch mời gọi đầu tư phát triển đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo các tuyến giao thông trên địa bàn thị xã Cai Lậy kết hợp với phát triển các tuyến dân cư, như sau:
Bảng 05: Danh mục các công trình đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,68 Phường 1Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 Phường 2
Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 Phường 3
Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 Phường 4Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 Phường 5Đất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,35 Phường Nhị MỹĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 xã Phú QuýĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,35 xã Tân HộiĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,80 xã Mỹ Phước TâyĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,63 xã Mỹ Hạnh TrungĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,32 xã Tân PhúĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,35 xã Nhị QuýĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,45 xã Mỹ Hạnh ĐôngĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,35 xã Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1,80 xã Long KhánhĐất cơ sở sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,50 xã Thanh Hòa
Trang 9- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Diện
tích năm 2019 là 1.407,64 ha, quy hoạch đến năm 2020 là 1.521,54 ha, tỉnh phân
bổ là 1.490,42 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 1.452,64 ha, chiếm 51,84% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng năm 2019 tăng: 45,01 ha, so với quy hoạch thấp hơn 68,90 ha và so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 37,78 ha
Do nhu cầu phát triển của mạng lưới giao thông, thủy lợi, các ngành: Văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục - thể thao, trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020, diện tích đất phát triển hạ tầng tăng 45,01 ha so với năm 2019 Bao gồm các loại đất sau:
+ Đất xây dựng cơ sở văn hóa: Diện tích năm 2019 là 3,69 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 4,42 ha, tỉnh phân bổ là 4,78 ha, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 4,35 ha, chiếm 0,30% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 0,66 ha, so với quy hoạch thấp hơn 0,07 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,43 ha Nguyên nhân thấp hơn là do có một số nhà văn hoá xã, phường được xây dựng trên phần đất trụ sở Ủy ban xã, phường không theo diện tích quy hoạch
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất xây dựng cơ sở văn hoá tăng 0,66 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 0,54 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 0,12 ha, do kế hoạch xây dựng các công trình sau:
Bảng 06: Danh mục các công trình đất xây dựng cơ sở văn hóa
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Khu văn hóa thiếu nhi
trung tâm văn hóa thị xã
Cai Lậy
Khu văn hóa thiếu nhi trung tâm văn hóa thị xã
Nhà văn hóa Phường 1 Nhà văn hóa Phường 1 0,20 Phường 1
Nhà văn hóa Phường 2 Nhà văn hóa Phường 2 0,04 Phường 2
Nhà văn hóa ấp Mỹ Bình Nhà văn hóa ấp Mỹ Bình 0,12 xã Mỹ Hạnh ĐôngBia chiến thắng tiểu đoàn
514 và 29B
Bia chiến thắng tiểu đoàn
+ Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội: Diện tích năm 2019 là 0,15 ha, quy
hoạch đến năm 2020 là 0,15 ha, tỉnh phân bổ là 0,14 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 0,15 ha, chiếm 0,01% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch không thay đổi, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 0,01 ha
+ Đất xây dựng cơ sở y tế: Diện tích năm 2019 là 5,33 ha, quy hoạch đến
năm 2020 là 9,19 ha, tỉnh phân bổ là 6,23 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là
Trang 105,33 ha, chiếm 0,37% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch thấp hơn 3,86 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,90 ha.
Nguyên nhân trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất xây dựng cơ sở y tế thấp hơn 3,86 ha so với quy hoạch sử dụng đất năm 2020 là do chuyển quy hoạch Bệnh viện đa khoa thị xã Cai Lậy diện tích 3,86 ha ở Phường 5 sang giai đoạn sau.
+ Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: Diện tích năm 2019 là 40,19
ha, quy hoạch đến năm 2020 là 46,71 ha, tỉnh phân bổ là 50,70 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 41,03 ha, chiếm 2,82% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 0,83 ha, so với quy hoạch thấp hơn 5,68 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 9,67 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 1,15 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 0,35 ha, đất trồng lúa 0,20 ha, đất nuôi trồng thủy sản 0,40 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,20 ha; do kế hoạch xây dựng các công trình sau:
Bảng 07: Danh mục các công trình đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
Trường Mầm non Phường
Nhị Mỹ
Trường Mầm non Phường
Mở rộng trường Mầm non
Trường Mầm non Nhị Quý Trường Mầm non Nhị Quý 0,30 xã Nhị Quý
Trường Mầm non Phường 3 Trường Mầm non Phường 3 0,20 Phường 3
Trường Mầm non trung
Trung tâm kỹ thuật tổng
Sau2020
Mở rộng trường THCS
Sau2020
Mở rộng trường THCS
Sau2020Trường tiểu học Phường 3 0,20 Phường 3
Bổsungthêm
Trang 11Ngoài ra đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo giảm 0,32 ha, do chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng 0,15 ha, chuyển sang đất xây dựng trụ sở cơ quan 0,05 ha, chuyển sang đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,12 ha Như vậy, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo thực tăng 0,83 ha.
+ Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao: Diện tích năm 2019 là 6,80 ha,
quy hoạch đến năm 2020 là 24,45 ha, tỉnh phân bổ là 32,42 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 6,90 ha, chiếm 0,48% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 0,10 ha, so với quy hoạch thấp hơn 17,55 ha, so với chỉ tiêu phân
bổ thấp hơn 25,52 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao tăng 0,30 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm; do kế hoạch xây dựng các công trình sau:
Bảng 08: Danh mục các công trình đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Nhà tập luyện thể thao
trung tâm văn hóa thị xã
Cai Lậy
Nhà tập luyện thể thao trung tâm văn hóa thị xã
Trung tâm TDTT thị xã Cai
Sân vận động Phường Nhị
Sau 2020Sân vận động xã Mỹ Hạnh
Sau 2020Sân vận động xã Mỹ Hạnh
Sau 2020
Mở rộng sân vận động xã
Sau 2020
Ngoài ra đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao giảm 0,20 ha, do chuyển sang đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo Như vậy, đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao thực tăng 0,10 ha.
+ Đất giao thông: Diện tích năm 2019 là 681,90 ha, quy hoạch đến năm
2020 là 740,14 ha, tỉnh phân bổ là 689,09 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 724,93 ha, chiếm 49,90% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 43,03 ha, so với quy hoạch thấp hơn 15,22 ha, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 35,84 ha
Trang 12Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất giao thông tăng 43,03 ha, được
sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 40,32 ha, đất trồng lúa 2,42 ha, đất thủy lợi 0,14 ha, đất ở đô thị 0,15 ha, bao gồm các công trình sau:
Bảng 09: Danh mục các công trình đất giao thông
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
ĐH.52 đến tuyến tránh
QL.1)
Đường số 1 (đoạn từ ĐH.52 đến tuyến tránh QL.1)
8,29 Phường 1, Phường4, Phường 5, xã
Long KhánhĐường số 3 (từ QL.1 đến
tuyến tránh QL.1)
Đường số 3 (từ QL.1 đếntuyến tránh QL.1) 3,32
Phường Nhị Mỹ,
xã Long KhánhĐường số 4 (từ ĐH.52
đến tuyến tránh Ql.1)
Đường số 4 (từ ĐH.52 đến tuyến tránh Ql.1) 5,30
Phường 4, PhườngNhị Mỹ, xã LongKhánhĐường Tổ 3 Khu Phố 3 0,08 Phường 1Đường kênh ấp Chiến
Mở rộng đường Lộ Làng 0,77 Phường 2Đường Bờ Ngựa (khu 3) 0,31 Phường 2
Trang 13So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Mở rộng đường kênh Chánh Nhân (khu 2) 0,34 Phường 2
Đường Bắc kênh 7
Đường Nam kênh 7 Mét 0,12 Phường 4
Đường Đông Kênh Trạm
Mở rộng đường Dal tổ
Mở rộng đường Đặng Văn Bê (đường trường Chính Trị)
Mở rộng đường Xóm
Đường từ QL1 đến tuyếntránh (đối diện đường Phan Văn Kiêu)
0,86 Phường 5, xã LongKhánhĐường Bắc kênh 7
Thước (từ tuyến tránh ĐT.868 đến ĐH.53)
0,28 Phường Nhị Mỹ
Đường Tây kênh Ông Mười (từ Lộ Dây Thép đến kênh 7 Thước) 0,32 Phường Nhị MỹĐường Hòa Nghĩa - Hòa
Đường Cầu Trâu - Chùm
Đường kênh Tổng Nhỏ 0,41 xã Tân BìnhĐường Tây Mỹ Long -
Trang 14So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
HộiĐường Đông Cống Quế 0,20 xã Mỹ Hạnh ĐôngĐường Bắc kênh Kháng
Chiến (đoạn từ kênh Xóm Chòi - ĐH.58B)
0,25 xã Mỹ Hạnh Trung
Đường kênh Tổng (từ kênh Kháng Chiến - kênhranh)
0,10 xã Mỹ Phước Tây
Đường Tây kênh Bang
Mở rộng đường Bắc kênh Một Thước (đoạn còn lại) 0,14 xã Mỹ Phước TâyĐường Tây Tà Lượt -
Đường Bắc và Nam kênhBan Chón (gồm 2 tuyến) 0,56 xã Tân HộiĐường Bắc Xóm Mới 0,53 xã Tân HộiĐường cầu Dạng Hai 0,63 xã Tân HộiĐường Bắc kênh Ngô
Cầu Vàm Rạch Trắc 0,04 xã Mỹ Phước TâyCầu Kênh Mới (đường
Cầu Cả Nứa (đường
+ Đất thủy lợi: Diện tích năm 2019 là 657,52 ha, quy hoạch đến năm 2020
là 683,30 ha, tỉnh phân bổ là 694,11 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 657,74 ha, chiếm 45,28% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 0,22 ha, so với quy hoạch thấp hơn 25,56 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 36,37 ha Nguyên nhân thấp hơn do quy hoạch nâng cấp mở rộng đê bao Đông kênh Cống Quế, đê bao Đông kênh Mỹ Long - Bà Kỳ - Xã Mỹ Hạnh Đông, đê bao Tây sông Ba Rài - xã Thanh Hòa nhưng hiện nay chỉ nâng cấp trên nền hiện trạng không mở rộng theo quy hoạch nên diện tích đất thủy lợi tăng thấp hơn so với quy hoạch.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất thủy lợi tăng 0,36 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm, do nạo vét mở rộng kênh Khu phố 2 -
Trang 15Phường 3; ngoài ra đất thủy lợi giảm 0,14 ha chuyển sang đất giao thông Như vậy, đất thủy lợi thực tăng 0,22 ha.
+ Đất công trình năng lượng: Diện tích năm 2019 là 6,28 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 6,28 ha, tỉnh phân bổ là 6,28 ha, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 6,28 ha, chiếm 0,43% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch phù hợp, so với chỉ tiêu phân bổ phù hợp.
+ Đất công trình bưu chính, viễn thông: Diện tích năm 2019 là 0,25 ha,
quy hoạch đến năm 2020 là 0,27 ha, tỉnh phân bổ là 0,25 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 0,25 ha, chiếm 0,02% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch thấp hơn 0,02 ha, so với chỉ tiêu phân bổ phù hợp Nguyên nhân thấp hơn 0,02 ha so với quy hoạch là do không xây dựng Bưu điện văn hóa xã Tân Bình.
+ Đất chợ: Diện tích năm 2019 là 5,53 ha, quy hoạch đến năm 2020 là 6,63
ha, tỉnh phân bổ là 6,44 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 5,69 ha, chiếm 0,39% diện tích đất phát triển hạ tầng So với hiện trạng tăng 0,16 ha, so với quy hoạch thấp hơn 0,94 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,74 ha Nguyên nhân thấp hơn 0,94 ha so với quy hoạch là do không mở rộng chợ Mỹ Hạnh Đông, chợ Mỹ Hạnh Trung theo quy hoạch.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất chợ tăng 0,30 ha, được
sử dụng từ đất trồng lúa, do kế hoạch xây dựng chợ Tân Hội.
Ngoài ra đất chợ giảm 0,14 ha chuyển sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Công viên cây xanh (chợ cũ Tân Phú)), như vậy đất chợ thực tăng 0,16 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: Diện tích năm 2019 là 5,39 ha, quy
hoạch đến năm 2020 là 20,72 ha, tỉnh phân bổ là 20,72 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 20,72 ha, chiếm 0,74% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 15,33 ha, so với quy hoạch phù hợp, so với chỉ tiêu phân bổ phù hợp Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 diện tích đất có di tích lịch sử - văn hóa tăng 15,33 ha, được sử dụng từ đất trồng lúa 0,90 ha, đất trồng cây lâu năm 14,43 ha, do kế hoạch mở rộng khu di tích Ấp Bắc, xã Tân Phú.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: Diện tích năm 2019 không có, quy hoạch
đến năm 2020 là 1,00 ha, tỉnh phân bổ không có, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 1,00 ha, chiếm 0,04% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 1,00 ha, so với quy hoạch phù hợp, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 1,00 ha Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất bãi thải, xử lý chất thải tăng 1,00
ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 0,60 ha, đất trồng lúa 0,40 ha, do kế hoạch mời gọi đầu tư nhà máy xử lý nước thải số 1 ở phường 4, thị xã Cai Lậy.
- Đất ở tại nông thôn: Diện tích năm 2019 là 602,19 ha, quy hoạch đến
năm 2020 là 632,42 ha, tỉnh phân bổ là 604,48 ha, kế hoạch sử dụng đất năm
2020 là 673,66 ha, chiếm 24,04% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 71,47 ha, so với quy hoạch cao hơn 41,23 ha, so với chỉ tiêu phân bổ
Trang 16cao hơn 69,18 ha
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất ở nông thôn tăng 71,47 ha Nguyên nhân là trong năm 2020 dự kiến số hộ có nhu cầu về đất ở của người dân nông thôn trên địa bàn thị xã là 141 hộ Căn cứ vào quy định của luật đất đai
về định mức đất ở, căn cứ vào quỹ đất của địa phương Kế hoạch sử dụng đất ở nông thôn trong năm 2020 bố trí đất ở cho số hộ này với định mức là 300 m2/hộ, tổng diện tích đất ở nông thôn tăng 4,23 ha, diện tích đất ở nông thôn tăng dự kiến lấy từ đất trồng cây lâu năm, đất trồng lúa cặp theo tuyến dân cư, đất trồng màu, Bên cạnh còn kế hoạch mời gọi đầu tư khu dân cư - TMDV chợ Tân Hội, khu dân cư hai bên đường số 4, khu dân cư thương mại dịch vụ phường Nhị Mỹ (khu 32 ha) ở xã Long Khánh, khu dân cư thương mại dịch vụ phường Nhị Mỹ (khu 28 ha) ở xã Long Khánh, khu dân cư dọc tuyến tránh QL1,
Phát triển cụm, tuyến dân cư:
- Hình thành và phát triển các cụm dân cư tập trung gắn với xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật và hạ tầng để tạo điều kiện cho xây dựng nông thôn theo hướng
đô thị hóa và hiện đại hóa, tạo lực hút các hộ hiện sống rải rác và các điểm dân
cư phân tán vào các cụm dân cư tập trung:
Bảng 10: Danh mục các khu dân cư kêu gọi đầu tư
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
Khu dân cư - chợ Tân Hội
(DA xây dựng chợ và khu
dân cư ấp Tân Phong tổng
diện tích 5,00 ha; trong đó
đất xây dựng chợ là 0,3
ha; khu dân cư là 4,70 ha)
Khu dân cư - chợ Tân Hội (DA xây dựng chợ và khu dân cư ấp Tân Phong tổng diện tích 5,00 ha; trong đó đất xây dựng chợ là 0,3 ha;
khu dân cư là 4,70 ha)
4,70 xã Tân Hội
Dự án khu dân cư
P1/4-DA1 (phía Đông đường số
1)
Dự án khu dân cư DA1 (phía Đông đường số 1)
P1/4-13,95 Phường 4
Dự án khu dân cư
P4/NM-DA1 (phía Đông đường số
1)
Dự án khu dân cư DA1 (phía Đông đường số 1)
P4/NM-8,26 Phường Nhị Mỹ
Dự án khu dân cư
P4/5-DA1 (phía Đông đường số
1)
Dự án khu dân cư DA1 (phía Đông đường số 1)
P4/5-15,82 Phường 5
Dự án khu dân cư
P4/5-DA2 (phía Đông đường số
1)
Dự án khu dân cư DA2 (phía Đông đường số
Dự án khu dân cư P5-DA12
(phía Tây đường số 1)
Dự án khu dân cư P5-DA12(phía Tây đường số 1) 12,20 Phường 5
Dự án khu dân cư
PNM/4-DA1 (khu dân cư dọc tuyến
tránh 868 - lộ Dây Thép
Dự án khu dân cư DA1 (khu dân cư dọc tuyếntránh 868 - lộ Dây Thép
PNM/4-2,00 Phường 4
Trang 17So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
(Dự án khu dân cư hai bên
đường số 4) (Dự án khu dân cư hai bên đường số 4) 4,44 xã Long Khánh
Khu dân cư thương mại dịch vụ phường Nhị Mỹ (khu 32 ha)
14,00 Phường Nhị Mỹ sungBổ
thêm13,00 xã Long Khánh
5,00 Phường 4Khu dân cư thương mại
dịch vụ phường Nhị Mỹ (khu 28 ha)
28,00 xã Long Khánh
Bổsungthêm
Dự án dân cư (thu hồi đất
tạo quỹ đất mời gọi đầu tư
hoặc xã hội hóa dọc đường
Lộ Dây Thép - phường
Nhị Mỹ)
Dự án dân cư (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoặc xã hội hóa dọc đường
Lộ Dây Thép - phường Nhị Mỹ)
3,00 Phường Nhị Mỹ
Khu dân cư phía Tây Sông
Ba Rài Khu dân cư phía Tây SôngBa Rài 6,50 Phường 2
Dự án khu dân cư dọc
tuyến tránh QL1 (thu hồi
đất tạo quỹ đất mời gọi
đầu tư hoạch xã hội hóa từ
rạch Ba Muồng lên 200m
-xã Long Khánh)
Dự án khu dân cư dọc tuyến tránh QL1 (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoạch xã hội hóa từ rạch Ba Muồng lên 200m -
xã Long Khánh)
3,50 xã Long Khánh
Dự án dân cư dọc Nam tuyến tránh QL1 (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoặc xã hội hóa - xãLong Khánh)
3,40 xã Long Khánh
Bổsungthêm
Dự án dân cư dọc Bắc tuyến tránh QL1 (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoặc xã hội hóa - xãLong Khánh)
3,40 xã Long Khánh sungBổ
thêm
Trang 18So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Dự án dân cư dọc Bắc tuyến tránh QL1 (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoặc xã hội hóa - xãLong Khánh)
3,80 xã Long Khánh sungBổ
thêm
Dự án dân cư dọc phía TâyĐT.868 mới (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoặc xã hội hóa - phường Nhị Mỹ)
3,00 Phường Nhị Mỹ
Bổsungthêm
Dự án khu dân cư dọc
tuyến tránh QL1 (thu hồi
đất tạo quỹ đất mời gọi
đầu tư hoạch xã hội hóa
dọc tuyến tránh QL1 - xã
Thanh Hòa)
Dự án khu dân cư dọc tuyến tránh QL1 (thu hồi đất tạo quỹ đất mời gọi đầu tư hoạch xã hội hóa dọc tuyến tránh QL1 - xã Thanh Hòa)
3,00 xã Thanh Hòa
- Về tuyến dân cư: Phát triển các tuyến dân cư cặp Quốc lộ 1, tuyến tránh Quốc lộ 1, các tuyến đường tỉnh: đường tỉnh 865, 868, 874, 874B, các tuyến đường huyện… Các tuyến dân cư trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 có kết hợp với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, thương mại - dịch vụ Mỗi tuyến có chiều sâu từ 150 - 200 m, tính từ mốc lộ giới đối với quốc lộ, tuyến tránh quốc
lộ 1, tỉnh lộ Tuyến dân cư cặp các đường huyện mỗi tuyến có chiều sâu khoảng
150 m, tính từ mốc lộ giới Đồng thời lập kế hoạch sử dụng đất cho các tuyến dân cư cặp đường giao thông nông thôn, thuỷ lợi nội đồng phân bố hầu hết các
xã của thị xã, chiều sâu mỗi tuyến từ 70 - 100 m.
- Đất ở tại đô thị: Đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa phù hợp với nhịp độ tăng
trưởng kinh tế - xã hội của thị xã theo hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế của tỉnh
và vùng Để đáp ứng mục tiêu đề ra, thị xã sẽ khuyến khích nhân dân khu vực
đô thị đầu tư nâng cấp, cải tạo hoặc xây dựng mới nhà ở góp phần chỉnh trang
bộ mặt đô thị của các phường trong thị xã theo hướng hiện đại.
Đất ở đô thị năm 2019 là 169,63 ha, quy hoạch đến năm 2020 là 250,34 ha, tỉnh phân bổ là 185,91 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 281,58 ha, chiếm 10,05% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 111,95 ha, so với quy hoạch cao hơn 31,24 ha, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 95,67 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất ở đô thị tăng 112,10 ha Nguyên nhân là do trong năm 2020 dự kiến số hộ có nhu cầu về đất ở của người dân đô thị trên địa bàn thị xã là 60 hộ Căn cứ vào quy định của luật đất đai về định mức đất ở, căn cứ vào quỹ đất của địa phương Kế hoạch sử dụng đất ở đô thị trong năm 2020 bố trí đất ở cho số hộ này với định mức là 200 m2/hộ, tổng diện tích
Trang 19đất ở đô thị tăng 1,19 ha Bên cạnh đó còn kế hoạch mời gọi đầu tư khu dân cư TMDV là 102,91 ha Ngoài ra đất ở đô thị giảm 0,15 ha chuyển sang đất giao thông Như vậy đất ở đô thị thực tăng 111,95 ha
Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Diện tích năm 2019 là 13,92 ha, quy
hoạch đến năm 2020 là 24,78 ha, tỉnh phân bổ là 23,93 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 14,53 ha, chiếm 0,52% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 0,61 ha, so với quy hoạch thấp hơn 10,25 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 9,39 ha.
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất xây dựng trụ sở cơ quan tăng 0,65 ha, được sử dụng từ đất trồng cây lâu năm 0,30 ha, đất nuôi trồng thủy sản 0,31 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 0,05 ha là do kế hoạch xây dựng các công trình sau:
Bảng 11: Danh mục các công trình xây dựng trụ sở cơ quan
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020 Công trình kế hoạch năm 2020
Trụ sở UBND Phường 1 Trụ sở UBND Phường 1 0,30 Phường 1
Khu hành chính TX cai
Sau2020
Cơ quan hành chính, kinh
Sau2020
Ngoài ra đất xây dựng trụ sở cơ quan giảm 0,04 ha do chuyển sang đất an ninh (trụ sở công an phường 4, trụ sở công an phường 2) Như vậy đất xây dựng trụ sở cơ quan thực tăng 0,61 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: Diện tích năm 2019 là 13,71 ha, quy hoạch đến năm
2020 là 13,77 ha, tỉnh phân bổ là 13,15 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 13,71 ha, chiếm 0,49% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch thấp hơn 0,06 ha, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 0,56 ha Nguyên nhân thấp hơn quy hoạch 0,06 ha là do tôn giáo Thánh Tịnh An Lạc Huỳnh Mi ở xã Tân Hội thực hiện thấp hơn diện tích đăng ký quy hoạch.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Diện tích
năm 2019 là 66,35 ha, quy hoạch đến năm 2020 là 82,94 ha, tỉnh phân bổ là 83,51 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 66,35 ha, chiếm 2,37% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch thấp hơn
Trang 2016,59 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 17,16 ha Nguyên nhân thấp hơn quy hoạch 16,59 ha là do chuyển mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Phước Tây sang giai đoạn sau.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Diện tích năm 2019 là 4,56 ha, quy hoạch đến
năm 2020 là 5,62 ha, tỉnh phân bổ là 4,97 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 4,71 ha, chiếm 0,17% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 0,15
ha, so với quy hoạch thấp hơn 0,91 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,26 ha Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất sinh hoạt cộng đồng tăng 0,15 ha, được sử dụng từ đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, do kế hoạch xây dựng các công trình sau:
Bảng 12: Danh mục các công trình đất sinh hoạt cộng đồng
So sánh danh mục công trình quy hoạch năm 2020
với công trình kế hoạch sử dụng đất năm 2020 Diện tích
tăng (ha)
Địa điểm (đến cấp xã)
Ghi chú Công trình quy hoạch
năm 2020
Công trình kế hoạch năm 2020
Trụ sở ấp Mỹ Thạnh Trụ sở ấp Mỹ Thạnh 0,03 xã Mỹ Hạnh Trung
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: Diện tích năm 2019 là 0,09 ha,
quy hoạch đến năm 2020 là 4,27 ha, tỉnh phân bổ là 0,09 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 4,27 ha, chiếm 0,15% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng tăng 4,18 ha, so với quy hoạch phù hợp, so với chỉ tiêu phân bổ cao hơn 4,18 ha
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đất khu vui chơi, giải trí công cộng tăng 4,18 ha, được sử dụng từ đất trồng lúa 1,90 ha, đất trồng cây lâu năm 1,74
ha, đất nuôi trồng thủy sản 0,40 ha, đất chợ 0,14 ha do kế hoạch mời gọi đầu tư công viên cây xanh khu vực nhà máy xử lý nước thải số 1 ở phường 4 và công viên cây xanh (chợ cũ Tân Phú).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: Diện tích năm 2019 là 3,38 ha, quy hoạch đến năm
2020 là 3,40 ha, tỉnh phân bổ là 3,40 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 3,38
ha, chiếm 0,12% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch thấp hơn 0,02 ha, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,02 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch: Diện tích năm 2019 là 107,06 ha, quy hoạch
đến năm 2020 là 107,06 ha, tỉnh phân bổ là 107,68 ha, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 107,06 ha, chiếm 3,82% diện tích đất phi nông nghiệp So với hiện trạng không thay đổi, so với quy hoạch phù hợp, so với chỉ tiêu phân bổ thấp hơn 0,62 ha.
Trang 213 Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích
3.1 Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 là 335,55 ha, trong đó: từ đất trồng lúa: 49,19 ha; đất trồng cây lâu năm: 284,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản: 1,92 ha.
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã: Phường 1: 5,98 ha; Phường 2: 12,90 ha; Phường 3: 3,43 ha; Phường 4: 43,47 ha; Phường 5: 46,19 ha; Phường Nhị Mỹ: 46,73 ha; xã Mỹ Phước Tây: 53,66 ha; xã Mỹ Hạnh Đông: 5,90 ha; xã Mỹ Hạnh Trung: 4,21 ha; xã Tân Phú: 19,80 ha; xã Tân Bình: 3,30 ha; xã Tân Hội: 11,45 ha; xã Nhị Quý: 2,85 ha; xã Thanh Hòa: 4,96 ha; xã Long Khánh: 69,34 ha; xã Phú Quý: 1,37 ha.
3.2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Cai Lậy có chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp như đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây lâu năm ở một số phường xã từ Nam tuyến cao tốc trở ra (nhưng vẫn thống kê là đất trồng lúa).
Ngoài ra đối với các đơn vị hành chính xã, phường hiện nay hiện trạng sử dụng các loại đất lúa, đất cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản không còn Tuy nhiên trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn thể hiện các loại đất nêu trên Khi người dân có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất tùy trường hợp cụ thể sẽ xem xét cho phép chuyển mục đích sử dụng sang loại đất khác (Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất năm
2020 của huyện).
4 Diện tích đất cần thu hồi
Diện tích đất cần thu hồi trong năm 2020 là 152,83 ha, trong đó đất nông nghiệp là 151,98 ha, đất phi nông nghiệp là 0,85 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 44,69 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 105,37 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1,92 ha.
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 0,32 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao: 0,20 ha.
- Đất chợ: 0,14 ha.
- Đất ở đô thị: 0,15 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,04 ha.
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã: Phường 1: 4,32 ha; Phường 2: 5,30 ha; Phường 3: 2,53 ha; Phường 4: 14,31 ha; Phường 5: 6,33 ha; Phường Nhị Mỹ: 14,30 ha; xã Mỹ Phước Tây: 53,01 ha; xã Mỹ Hạnh Đông: 5,59 ha; xã Mỹ Hạnh Trung: 3,88 ha; xã Tân Phú: 19,67 ha; xã Tân Bình: 3,10 ha; xã Tân Hội: 6,20 ha; xã Nhị Quý: 2,35 ha; xã Thanh Hòa: 1,72 ha; xã Long Khánh: 9,18 ha; xã Phú Quý: 1,05 ha.