Giả sử lượng clo tan và tác dụng với nước không đáng kể; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì thể tích khí thoát ra ở anot đktc sau thí nghiệm là Câu 2: Có 5 lọ mất nhãn đựng cá
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC 2010 Môn: Hóa học
Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Câu 1: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có
pH = 12 thì dừng lại Giả sử lượng clo tan và tác dụng với nước không đáng kể; thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) sau thí nghiệm là
Câu 2: Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch : KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Na2SO4 Câu 3: Tiến hành phản ứng nhiệt pentan thu được hỗn hợp M, số chất hữu cơ có thể có trong M là:
Câu 4: Hoà tan 70,2 gam C2H5OH ( D= 0,78 gam /ml) vào nước được 100 ml rượu Độ của rượu là:
Câu 5: Lai hoá sp3 có trong các phân tử
A metan, buten, xiclobutan, propin B butan, etan, axetilen, propen
C xiclobutan, etan, benzen, toluen D etan, butan, etilen, isopren
Câu 6: Các phần tử có trong dung dịch amoniac là
A NH4+ , NH3 , H2O B NH4+ , NH3 , H+, H2O
C NH4+ , OH- , H2O D NH4+ , NH3 , OH-, H2O
Câu 7: Số ancol bền có công thức phân tử dạng C3H8Ox là
Câu 8: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là
A amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit B anilin, metylamin, amoniac
C metylamin, amoniac, natriaxetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 9: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron không đúng là
A 24Cr3+ : [Ar]3d3 B 24Cr2+ : [Ar]3d4 C 24Cr2+ : [Ar]3d34s1 D 24Cr : [Ar]3d54s1
Câu 10: Sắt tồn tại trong tự nhiên pH khoảng 6-7 (nguồn nước ngầm cung cấp cho các nhà máy nước sinh
hoạt) chủ yếu dưới dạng Fe(HCO3)2 Hãy chọn cách hiệu quả nhất (kinh tế nhất) để loại sắt ra khỏi nguồn nước dưới dạng hiđroxit
C Dùng dung dịch NaOH D Làm giàn mưa phun nước vào không khí
Câu 11: Phương trình phân li của axit axetic là:
Biết [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H+] = 2,0.10-3M Giá trị KA là :
A 8,4.10-6 B 5,95.10 -4 C 7,0.10-5 D 8,0.10-6
Câu 12: Từ 150 kg metyl metacrylat có thể điều chế được m kg thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) hệ số trùng hợp n
với hiệu suất 90% Giá trị của m là:
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X
(đktc) Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 (dư) thì thu được 23,9 gam kết tủa màu đen Thể tích các khí trong hỗn hợp X là
A 0,224 lít H2S và 2,24 lít H2 B 1,12 lít H2S và 1,344 lít H2
C 1,344 lít H2S và 1,12 lít H2 D 2,24 lít H2S và 0,224 lít H2
Câu 14: Mạng tinh thể iot thuộc loại
A mạng tinh thể kim loại B mạng tinh thể phân tử
C mạng tinh thể ion D mạng tinh thể nguyên tử
Câu 15: Hidrocacbon thơm A có công thức phân tử là C8H10 Biết khi nitro hoá A chỉ thu được 1 dẫn xuất
mononitro Công thức cấu tạo của A là:
A o – xilen B etyl benzen C m – xilen D p – xilen
Câu 16: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H8 là
Câu 17: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Số electron lớp ngoài cùng của X là:
Trang 2Câu 18: Cho 4 axit CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z) và BrCH2COOH (T) Các axit xếp
theo chiều tăng dần tính axit là:
A X, Z, T, Y B T, Z, Y, X C X, T, Z, Y D Y, Z, T, X
Câu 19: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
3 CH3 – COOCH2 – CH = CH2
4 CH3 – CH2 – CCl3 5 (CH3 – COO)2CH2
Những chất sau khi thủy phân cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
Câu 20: Xét các cân bằng sau :
2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (1)
Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (3)
CaSiO3(r) CaO(r) + SiO2(r) (4)
Khi tăng áp suất chung, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A (1), (2), (4) B (2) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 21: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây:
A Làm hỏng dung dịch pha chế B Gây ngộ độc cho nước uống
C Làm thực phẩm lâu chín D Làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H, N X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong
nước, dễ tác dụng với axit HCl, HNO3 và có thể tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 23: Quặng giàu Fe nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
A manhetit(Fe3O4) B hemantit (Fe2O3) C xiđerit (FeCO3) D pirit (FeS2)
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,36 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong nhóm IA vào nước được
0,56 lit khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O X thoả mãn các điều kiện sau:
- Cho phản ứng cộng với NaHSO3
- Thực hiện được phản ứng tráng bạc
- Bị oxi hoá cho axit isobutylic
Công thức cấu tạo của X là:
Câu 26: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH, thu đựơc dung dịch X Dung dịch X vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với KOH Vậy
Câu 27: Dãy gồm các dung dịch có pH <7 là
A dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd Na2CO3
B dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd NaCl
C dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, Ba(OH)2
D.dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3 , dd KHSO4
Câu 28: Cho este X ( C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khối lượng phân
tử lớn hơn 70 đvC Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C C6H5COOCH3 D HCOOCH2C6H5 Câu 29: Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu đuợc khí Y Sục toàn bộ khi Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Hỏi m có giá trị trong khoảng nào:
A 29,55<m≤35,46 B 29,55<m≤30,14 C 30,14≤m≤35,46 D 29,55<m≤40,78 Câu 30: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung
dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí A, B lần lượt là:
A HCl và HBr B SO2 và HI C Cl2 và SO2 D Cl2 và HI
Trang 3Câu 31: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau đây : AgNO3, ZnCl2, HI,
K2CO3 Biết rằng Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T Các chất có trong các lọ X, Y, Z, T lần lượt là:
A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3
Câu 32: Cho các kim loại sau : Au, Al, Ag, Fe Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng tính dẫn
điện là:
A Au, Fe, Cu, Al, Ag B Cu, Fe, Al, Au, Ag C Fe, Al, Au, Cu, Ag D Fe, Cu, Al, Ag, Au Câu 33: Có hai ống nghiệm, một ống đựng dung dịch Na2SO4, một ống đựng dung dịch Na2CO3 Chỉ dùng 1
hóa chất trong số các hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch NaHSO4, dung dịch NaHSO3, dung dịch AlCl3 thì số hóa chất có thể phân biệt hai dung dịch trên là
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 9,94 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra 3,584
lit khí NO (ở đktc ; là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lượng muối tạo thành là:
Câu 35: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số đơn
vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận nào sau đây về A và B là
không đúng?
A Tính kim loại của A mạnh hơn B
B Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào
C A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
D Cấu hình electron của B không có electron độc thân
Câu 36: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây xảy ra
ở anot
A Ion Cu2+ bị khử B Phân tử H2O bị oxi hoá
C Ion Cu2+ bị oxi hoá D Phân tử H2O bị khử
Câu 37: Một este có công thức phân tử là (C2H4O)n Thuỷ phân este đó trong môi trường kiềm cho muối natri, nung muối natri đó với vôi tôi – xút thu được khí metan Công thức cấu tạo phù hợp nhất với este trên là
A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2 Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl2, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa màu vàng sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu lục
B xuất hiện kết tủa màu vàng sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh lam
C xuất hiện kết tủa màu vàng
D xuất hiện kết tủa màu lục xám
Câu 39: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B Al3+, HPO43-, Cl-, Ba2+
C Ca2+, Cl-, Na+, CO32- D Na+, K+, OH-, HCO
2-Câu 40: Cho 10,75 gam một anđehit no, đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được kết tủa Ag
Hoà tan kết tủa này trong HNO3 đặc , nóng thu được 5,6 lít NO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:
A C3H7CHO B C4H9CHO C C2H5CHO D C5H11CHO
Câu 41: Cho 0,76 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HCl được 1,49 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác:
A Nồng độ mol của dung dịch HCl là 0,1 M
B Tên gọi của hai amin là metyl amin và etyl amin
C Số mol của mỗi chất là 0,01 mol
D Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A(chứa C, H, Cl) sinh ra 0,05 mol CO2 và 0,05 mol H2O Khi xác
định hàm lượng Clo trong A bằng dung dịch AgNO3, người ta thu được 14,35 gam AgCl Biết tỉ khối hơi của
A so với hiđro bằng 42,5 Công thức phân tử của A là:
Câu 43: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ có thể dùng chất nào sau
đây để khử độc thuỷ ngân
Câu 44: Cho các chất sau:
1 HOCH2CH2OH 2 HOCH2CH2CH2OH 3 HOCH2CH(OH)CH2OH
4 CH3CH2OCH2CH3 5 CH3CH(OH)CH2OH 6 CH3COOH
Trang 4Số chất hòa tan được với Cu(OH)2 là:
Câu 45: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa
đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
Câu 46: Trong Anion XY32 có 32 hạt electron Trong nguyên tử X cũng như Y: số proton bằng số nơtron X
và Y là 2 nguyên tố nào trong số những nguyên tố sau:
Câu 47: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B ( H = 100%) Chia B thành 2 phần bằng nhau Hoà tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 lit khí (đkc) Hoà tan phần 2 trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam Giá trị của m bằng:
Câu 48: Cho các chất sau : C2H5OH, CH3COOH, H2CO3, C6H5OH Chất có tính axit yếu nhất là:
Câu 49: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 1 kg benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Biết hiệu
suất mỗi giai đoạn là 78% Khối lượng anilin thu được là:
Câu 50: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản
ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác cũng cho a gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại Giá trị của a là:
Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137