1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 chuyen de 5 so nguyen to, hop so

73 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ước tự nhiên nhỏ nhất khác 1 của một số tự nhiên được coi là số nguyên tố.. 3.HAI S Ố NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU -Hai số tự nhiên được gọi là nguyên tố cùng nhau khi và chỉ khi chúng có ước c

Trang 2

ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 5-SỐ NGUYÊN TỐ,HỢP SỐ

CH Ủ ĐỀ 1:ĐỊNH NGHĨA,TÍNH CHẤT,SỐ NGUYÊN TỐ,HỢP SỐ

PH ẦN I.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.S Ố NGUYÊN TỐ

-Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1,chỉ có 2 ước là 1 và chính nó

-Không thể giới hạn số nguyên tố cũng như tập hợp số nguyên tố.Hay nói cách khác,số

nguyên tố là vô hạn

phương

-Ước tự nhiên nhỏ nhất khác 1 của một số tự nhiên được coi là số nguyên tố

hết cho mọi số nguyên tố mà bình phương không vượt quá a

-Một hợp số bằng tổng các ước của nó (không kể chính nó) được gọi là: Số hoàn chỉnh

3.HAI S Ố NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU

-Hai số tự nhiên được gọi là nguyên tố cùng nhau khi và chỉ khi chúng có ước chung lớn

Trang 3

- Hai số nguyên tố khác nhau luôn nguyên tố cùng nhau

- Các số nguyên tố khác nhau luôn nguyên tố cùng nhau

chứng minh hoặc giải thích

- Thông qua việc phân tích và xét hết khả năng có thể xảy ra, đối chiếu với giả thiết và các định lý,

hệ quả đã học để loại bỏ các trường hợp mâu thuẫn và nhận biết được đâu là số nguyên tố, hợp số

Vì 4n+ =3 4n+ − =4 1 4( k+ −1) 1 nên suy ra mọi số nguyên tố vượt quá 2 đều có dạng:

Trang 4

Suy ra nếu A là số nguyên tố thì A sẽ có dạng 6n+1, 6n+5

Vì 6n+ =5 6n+ − =6 1 6(k+ −1) 1 nên suy ra mọi số nguyên tố vượt quá 3 đều có dạng:

*

Bài 2: Ta biết rằng có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 Tổng của 25 số này là số chẵn hay số lẻ?

L ời giải:

tố còn lại là số nguyên tố lẻ Do đó tổng 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là số chẵn

Bài 3: Tổng 2 số nguyên tố có thể bằng 2003 được không ?

Lời giải:

Ta thấy 2003 là một số lẻ nên nếu 2003 là tổng của hai số nguyên tố thì một trong hai số

Vậy tổng của hai số nguyên tó không thể bằng 2003

Bài 4: Cho pp+2 là hai số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng tổng của chúng

Lời giải:

6n±1, (nN )TH1: p=6n+1, (nN*) thì p+ =2 6n+ =3 3( 2n+ 1) 3

Khi đó p+ + =p 2 6n− +1 6n+ =1 12 12n

ĐPCM

Bài 5: Cho p là số nguyên tố và một trong hai 8p+1,8p−1 là số nguyên tố Hỏi số còn

Lời giải:

-Nếu p=2thì 8p− =1 8.2 1 15− = là hợp số

-Nếu p=3thì 8p+ =1 8.3 1+ =25là hợp số

-Nếu p>3thì 8 p không chia hết cho 3

Vậy số còn lại là hợp số

Bài 6: Hai số 2 1,2 1(n+ nnN n, >2 )có thể cùng là số nguyên tố hay không ? Vì sao ?

Trang 5

Bài 7: Cho 3 số nguyên tố lớn hơn 3,trong đó số sau lớn hơn số trước là d đơn vị.Chứng minh rằng 6

d

L ời giải

Bài 8: Hai số nguyên tố gọi là sinh đôi nếu chúng là hai số nguyên tố lẻ liên tiếp Chứng minh rằng

L ời giải:

Trang 6

L ời giải:

6n±1, (nN )TH1: p=6n+1, (nN*) thì 2p+ =1 2(6n+ + =1) 1 12n+ =3 3(4n+ 1) 3

Bài 12: Một số nguyên tố chia cho 30 có số dư là r.Tìm r biết rằng r không là số nguyên tố

L ời giải:

Ta có: p=30k+ =r 2.3.5.k+r k( ∈N r*, ∈N*, 0< <r 30)

Vậy r=25

Trang 7

Bài 14: Trong dãy số tự nhiên có thể tìm được 1997 số liên tiếp nhau mà không có số nguyên tố nào hay không ?

Bài 15: Trong dãy số tự nhiên có thể tìm được n số liên tiếp nhau (n>1) mà không có số nguyên

tố nào hay không ?

Bài 16: Ta biết rằng có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 Tổng của 25 số này là số chẵn hay số lẻ?

L ời giải:

lại là số nguyên tố lẻ Do đó tổng 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là số chẵn

Bài 17: Chứng minh rằng nếu tổng của n lũy thừa bậc 4 của các số nguyên tố lớn hơn 5 là một số nguyên tố thì ( , 30)n =1

L ời giải:

Trang 9

L ời giải:

2k+1, 2k+3, 2k+5 (kN )

Vì các số trong dãy đều lớn hơn 3 nên suy ra 5 số chẵn liên tiếp đều là hợp số và trong 5 số lẻ liên

Trang 10

Vậy k =1là giá trị cần tìm

Bài 5: Ta gọi p q, là 2 số nguyên tố liên tiếp nếu giữa pq không có số nguyên tố nào khác

Bài 6: Tìm 3 số nguyên tố p q r, , sao cho: p q +q p = r

Bài 7: Đề thi học sinh giỏi 2020-20121,huyện Yên Mô:

Cho a b c, , là 3 số nguyên tố khác nhau đôi một.Tìm 3 số a b c, , để giá trị của biểu thức:

Trang 11

Ta có: a b c, , là 3 số nguyên tố khác nhau nên BCNN a b( , )=a b ;BCNN a c( , )=a c ;

chẵn và bằng 2 Khi đó số còn lại là 2003 ( là số nguyên tố, thỏa mãn)

Bài 9: Tìm 2 số nguyên tố có tổng bằng 309

Lời giải:

2

Trang 12

 + = ⇔

 − =  =

Bài 13: Tìm các số nguyên tố x y z, , thỏa mãn 2 3 4

Trang 14

+TH1: p là hợp số:

Bài 4: Cho 2m− là số nguyên tố Chứng minh rằng 1 m cũng là số nguyên tố

n>2nên k = − > , do đó k có ít nhất một ước nguyên tố n! 1 1 p

Trang 15

N là tích c ủa hai số nguyên lớn hơn 1 nên N là hợp số ( ĐPCM )

Bài 9: Chứng minh với mọi số tự nhiên lớn hơn 0 thì 2 1

Trang 17

a c t k là s1, , ,1 ố nguyên dương nên A là hợp số.

Bài 14: Chứng minh rằng có vô số nguyên tố có dạng: *

2.3.5.7 9 1 3( 2.3.5.7 ) 1

Có 2 khả năng xảy ra:

3x− 1

Bài 15: Chứng minh có vô số số nguyên tố có dạng 4x+3(xN)

Trang 18

Vậy tích của 2 số có dạng 4x+1là một số cũng có dạng4x+1

D ạng 5: Áp dụng định lí Fermat

I.Phương pháp giải

-Bằng cách sử dụng định lí Fermat để giải các bài toán về số nguyên tố

II.Bài toán

Bài 1: Chứng minh định lí Fermat nhỏ Nếu p là số nguyên tố và ( , ) 1a p = thì a p−1−  với mọi 1 p

L ời giải:

các số a a a, 2 ,3 , , (p−1)achia cho p được các số dư là r r1; ; ;2 r p−1

1, , ,2 p 1

Thật vậy nếu có r i =r j(1≤ < ≤ − thì i j p 1) iaja( mod )pa i( − j)≡0( mod )p (*)

Trang 19

* Chứng minh chia hết cho 1983

a

±

với (a,101) 1= Mà 101 là số nguyên tố nên theo định lí Fermat nhỏ, thì các số này chia 101 dư 1

(2)

Bài 3: Nhà toán học Pháp Fermat đã đưa ra công thức 2

2 n − 1

để tìm các số nguyên tố với mọi số tự nhiên n

2 Với giá trị này hãy chứng tỏ ba tính chất sau:

a) Tổng hai chữ số đầu và cuối bằng tổng các chữ số còn lại

Trang 20

Ta nhận thấy rằng: 85 59 26− =

Hiệu này đúng bằng tổng các chữ số của số nguyên tố

Bài 4: Cho nN*, chứng minh rằng: 10n 1

Trang 21

Bài 7: Cho p là số nguyên tố p lớn hơn 2 Chứng minh rằng có vô số số tự nhiên n thỏa mãn ( 2n n−  1) p

Trang 23

2,3, 7, p đôi một nguyên tố cùng nhau nên t (2.3.7 ) ApA42p ( đpcm )

Bài 13: Cho p q là hai s, ố nguyên tố phân biệt Chứng minh rằng: 1 1

Bài 14: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n

Do đó tất cả các số chia hết cho 3 đều thỏa mãn yên cầu đề bài

Bài 15: Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2

Trang 24

Từ đó suy ra 2

D ạng 6: Các bài toán về hai số nguyên tố cùng nhau

Vậy hai số 5 và 7 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 2: Chứng minh rằng: Hai số tự nhiên liên tiếp khác 0 là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 3: Chứng minh rằng: Hai số lẻ liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau

Bài 4: Chứng minh rằng : 2n+1và 3n+1là hai số nguyên tố cùng nhau

L ời giải:

(2n+1, 3n+ =1) d n( ∈N)

Trang 25

Bài 5 : Cho ab là hai số nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng hai số sau là hai số nguyên tố

Bài 6: Cho ab là hai số nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng hai số sau là hai số nguyên tố

Bài 7: Cho ab là hai số nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng hai số sau là hai số nguyên tố

Trang 26

Vậy ab và a b+ là hai số nguyên tố cùng nhau ( ĐPCM )

Bài 8 : Cho ab là hai số nguyên tố cùng nhau Chứng minh rằng hai số sau là hai số nguyên tố

Bài 9: Chứng minh rằng nếu nếu c nguyên tố cùng với ab thì c nguyên tố cùng nhau với tích ab

Bài 10: Tìm số tự nhiên n để các số 9n+24 và3n+ là các số nguyên tố cùng nhau 4

Trang 27

Bài 11: Tìm số tự nhiên n để các số 18n+ và 213 n+ là các số nguyên tố cùng nhau 7

L ời giải:

Bài 13: Chứng minh rằng hai số 12 1n+ và 30n+ là các số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự 2

Trang 28

Bài 14: Chứng minh rằng hai số 2n+ và 43 n+ là các số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên 8

Bài 15: Chứng minh rằng hai số 3n+ và 52 n+ là các số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên 3

Trang 29

PH ẦN III.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG

Trang 30

q 5q 3 1

2

Bài 4: Tìm tất cả các số tự nhiên N (theo hệ thập phân) thỏa mãn các điều kiện sau: N aabb= ,

trong đó abb và aab là số nguyên tố

Bài 7: Tìm các số nguyên tố x y Z, , thỏa mãn x y+ =1 Z

Trang 31

Bài 11: Chứng minh rằng nếu pvà 2

Trang 32

Với mọi số nguyên tố lớn hơn 3 thì chia hết cho 3 đều có dạng p=3k+ hoặc 1 *

Trang 34

ĐS6 CHUYÊN ĐỀ 5-SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

-Không thể giới hạn số nguyên tố cũng như tập hợp số nguyên tố.Hay nói cách khác,số

phương

-Ước tự nhiên nhỏ nhất khác 1 của một số tự nhiên được coi là số nguyên tố

cho mọi số nguyên tố mà bình phương không vượt quá a

chứng minh hoặc giải thích

II Bài toán

Bài 1: Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau cũng là số nguyên tố

a,p 10, p 14+ +

b,p+2, p+6, p+8, p 12, p 14+ +

Lời giải:

a,

- Với p>3, p là số nguyên tố nên p có dạng p=3k+1hoặc p=3k+2,(kN)

Trang 35

+ Nếu p 3k 1= + ⇒ +p 14=3k 15+ =3(k+  là hợp số 5) 3 ⇒ =p 3k+1 không thỏa mãn đề bài

Vậy p=3thì p 10, p 14+ + là số nguyên tố

b,

điều kiện

Trang 36

Ta thấy p , p1 1 +2, p1+ là 3 số nguyên tố lẻ liên tiếp 4

Vì các số trong dãy đều lớn hơn 3 nên suy ra 5 số chẵn liên tiếp đều là hợp số và trong 5 số lẻ liên

Bài 5: Tìm số nguyên tố psao cho: p+94,p+1994cũng là số nguyên tố

L ời giải:

thỏa mãn đề bài

- Với p>3, p là s ố nguyên tố nên p có dạng p=3k+1hoặc p=3k+2,(kN k, >0)

+ Nếu p=3k+ 2 ⇒ +p 94=3k+ + 2 94 3 là hợp số ⇒ =p 3k+2 không thỏa mãn đề bài

Bài 6: Tìm số nguyên tố p sao cho p+18,p+24,p+26,p+32 cũng là số nguyên tố

L ời giải:

- Với p>3, p là số nguyên tố nên p có dạng p=3k+1hoặc p=3k+2,(kN k, >0)

+ Nếu p=3k+ 2 ⇒ +p 94=3k+ + 2 94 3 là hợp số, do đó ⇒ =p 3k+2 không thỏa mãn đề bài

Trang 37

- Với p= là số nguyên tố 3 ⇒ +p 94=97,p+1994 1997= đều là số nguyên tố ⇒ =p 3 thỏa mãn đề bài

- Với p>3, p là số nguyên tố nên p có dạng p=3k+1hoặc ( *)

p= k+ kN

+ Nếu p=3k+ 1 ⇒ +p 1994=3k+ +1 1994 3 là hợp số ⇒ =p 3k+1 không thỏa mãn đề bài

- Với p>3, p là số nguyên tố nên p có dạng p=3k+1hoặc ( *)

Trang 38

Do đó n= thỏa mãn đề bài 4

Bài 10: Tìm tất cả các số nguyên tố p , q sao cho 7 p+qpq+11 cũng là số nguyên tố

L ời giải:

+ Nếu q= ⇒3 p q +11=2.3 11 17+ = và 7p+ =q 7.2 3 17+ = đều là các số nguyên tố,

Bài 12: Ta gọi ,p q là hai s ố tự nhiên liên tiếp, nếu giữa p và q không có số nguyên tố nào khác

Trang 39

Bài 15: Ta gọi p,q là 2 số nguyên tố liên tiếp nếu giữa p và q không có số nguyên tố nào

Trang 40

( Loại vì q là số nguyên tố nên 2

Gọi bộ ba số nguyên tố liên tiếp đó là p, s, r, (p< <s r)

Do đó có ít nhất một trong 3 số p,s,r chia hết cho 3

+Nếu r=3 thì s=2; p<2 (Vô lí vì p là số nguyên tố, loại )

Trang 41

p là số nguyên tố nên r không chia hết cho 2, 3, 5.

p là số nguyên tố nên rkhông chia hết cho 2, 3, 7

Bài 22: Ta biết rằng có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 Tổng của 25 số này là số chẵn hay số lẻ?

Lời giải:

D ạng 2 : Các bài toán chứng minh về số nguyên tố

Trang 42

Bài 24: Chứng minh rằng với nN n, >2thì 2n −1, 2n+1 không thể đồng thời là số nguyên tố

L ời giải:

Xét dãy số: 2n−1; 2 ; 2n n +1 là 3 số tự nhiên liên tiếp

Vì (2, 3) 1= ⇒(2 , 3)n = 1

Mà (2 , 3) 1n = nên một trong hai số 2n−1; 2n+1 chia hết cho 3

Bài 25: Chứng minh rằng với mỗi số tự nhiên n n, ( >1)luôn tìm được n số tự nhiên liên tiếp đều là

Lời giải:

Chọn số tự nhiên a=2.3.4 .n n( +1)

Khi đó ta có n số tự nhiên liên tiếp là a+2,a+3,a+4, ,a+n a, +(n+1) đều là hợp số vì n số

Bài 26: Chứng minh rằng nếu a a, +m a, +2m đều là các số gnuyeen tố lớn hơn 3 thì m chia hết cho 6

Lời giải:

m= p pN

Nếu p=3k+1, (kN)thì ba số đã cho là: a a, +6k+2,a+12k+4

Trang 43

a) Giả sử p là số nguyên tố và p=30+r với 0< <r 30 Nếu rlà hợp số thì rcó ước nguyên tố

b) Số nguyên tố p khi chia cho 30 chỉ có thể dư là 1, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29.

Bài 30: Hai số nguyên tố gọi là sinh đôi nếu chúng là hai số nguyên tố lẻ liên tiếp.Chứng minh rằng một số tự nhiên lớn hơn 3 nằm giữa hai số nguyên tố sinh đôi thì chia hết cho 6

Lời giải:

p là s ố nguyên tố lớn hơn 3 nên p có dạng 3k+1, 3k+2(k∈N)

Trang 44

Bài 31: Chứng minh rằng số dư trong phép chia một số nguyên tố cho 30 chỉ có thể là 1 hoặc là số

Bài 32: Cho dãy số nguyên dương a a1, 2, ,a n được xác định như sau:

A− =1 2.3 .a3 a n−1 không chia hết cho 4 do a3 a n−1là các số lẻ (vô lí)

Bài 33: Trong dãy số tự nhiên có thể tìm được 1997 số liên tiếp nhau mà không có số nguyên tố nào hay không ?

Bài 34: Trong dãy số tự nhiên có thể tìm được n số liên tiếp nhau (n>1) mà không có số nguyên

tố nào hay không ?

Trang 45

Bài 1: Cho p và 2p+1 là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng 4p+1 là hợp số

Trang 46

Giả sử hai số cùng tính chẵn lẻ là ab

Trang 47

Xét ba số tự nhiên liên tiếp p−1; ;p p+1 Ta có (p−1) (p p+  1) 3

Bài 9: Tìm số nguyên tố có hai chữ số khác nhau có dạng xy x( > >y 0)sao cho hiệu của số đó với

số viết theo thứ tự ngược lại cuả số đó là số chính phương

L ời giải:

Trang 48

Bài 11: Chứng minh rằng nếu 2n−1 là số nguyên tố (n>2) thì 2n+1 là hợp số

Lời giải:

Xét 3 số tự nhiên liên tiếp là 2n−1,2n,2n+1

Trong ba số tự nhiên liên tiếp trên có duy nhất một số chia hết cho 3

Trang 49

Do n> nên 2 2n− >1 3, mà theo giả thiết thì 2 1n− là số nguyên tố, do đó 2 1n − không chia hết cho

Xét hai trường hợp sau:

3 < + + <a b c 10 Để không giảm tính tổng quát giả sử a> > > b c 1

Trang 50

Với c= từ giả thiết suy ra 3 1 1 1 11

L ời giải:

Ta có p chia cho 3 2 dư 0 hoặc 1

Vậy p=5;q=3

 H ẾT 

Trang 51

ĐS6.CHUYÊN ĐỀ 5 - SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

CH Ủ ĐỀ 3:CÁC BÀI TOÁN VỀ HỢP SỐ

PH ẦN I.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.S Ố NGUYÊN TỐ

-Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1,chỉ có 2 ước là 1 và chính nó

-Số nguyên tố nhỏ nhất vừa là số nguyên tố chẵn duy nhất là số 2

-Không thể giới hạn số nguyên tố cũng như tập hợp số nguyên tố.Hay nói cách khác,số

nguyên tố là vô hạn

-Khi 2 số nguyên tố nhân với nhau thì tích của chúng không bao giờ là một số chính

phương

-Ước tự nhiên nhỏ nhất khác 1 của một số tự nhiên được coi là số nguyên tố

cho mọi số nguyên tố mà bình phương không vượt quá a

3.HAI S Ố NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU

( , ) 1; ( ,a b = a bN )

- Hai số tự nhiên liên tiếp luôn nguyên tố cùng nhau

- Hai sô nguyên tố khác nhau luôn nguyên tố cùng nhau

- Các số nguyên tố khác nhau luôn nguyên tố cùng nhau

Trang 52

Bài 2: Tổng, hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số

a) 5.6.7 8.9+

Trang 53

Bài 3: Tổng, hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số

Bài 4: Các s ố tự nhiên abab abcabc ababab; ; là số nguyên tố hay hợp số

ababab= o ab= ab có nhiều hơn hai ước số

Bài 5: Nếu p là số nguyên tố thì

b p2+200 là số nguyên tố hay hợp số

L ời giải:

a) Ta có: p2+ + =p 2 p p( + + 1) 2

p p; +1 là hai số liên tiếp nên p p( + là số chẵn 1)

b)

Trang 55

p> ⇒ + >3 p 4 3,p+ >8 3 và p p, +4là số nguyên tố nên p p, +4 không chia hết cho 3

tố)

Vậy p=3k+2 khi đó 4p+ =1 12k+ =9 3(4k+  và 12 9 33) 3 k+ > nên là hợp số

Vậy nếu p và 8p+1 là các số nguyên tố (p>3)thì4p+1 là hợp số

Bài 10 : Cho p và 2p+1 là các số nguyên tố (p>3) Chứng minh 4p+1 là hợp số

Vậy p=3k+2 Khi đó 4p+ =1 12k+ 9 3và12k+ > nên là hợp số 9 3

Vậy nếu p và 2p+1 là các số nguyên tố (p>3) thì 4p+1 là hợp số.(đpcm)

Bài 11:

Trang 56

a) Cho pp+2 là số nguyên tố (p>3) Chứng minh p+1 là hợp số và p+  1 6

Lời giải:

a) Với p> , ta có 3 p p, +1,p+2 là 3 số tự nhiên liên tiếp

Vậy p=3k+1 Khi đó 5p+ =1 15k+ 6 3và15k+ > nên là hợp số 6 3

Vậy nếu p và 10p+1 là các số nguyên tố (p>3) thì 5p+1 là hợp số.(đpcm)

Bài 13: Cho p và 8p2+1 là các số nguyên tố (p>3).Chứng minh rằng 2

Trang 57

Mà 8p2+1 3,/ p/3=>8p2 Vậy /3 2

Bài 14: Cho p và 8p−1 là các số nguyên tố(p>3) Tìm số nguyên tố p để 8p+1 là hợp số

L ời giải:

Trang 58

Mặt khác p−  vì nếu chia hết cho 3 thì 1 3/ p+2 sẽ chia hết cho 3, như vậy p+1 3 =>2(p+1 3) Lại có p là số nguyên tố >3 nên p lẻ => +p 1 là số chẵn 2

Vậy 2(p+ 1 12)

Bài 20: Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng (p−1)(p+1) chia hết cho 24

L ời giải:

Với pkhông chia hết cho 2 =>(p−1 ,) (p+ là hai số chẵn liên tiếp 1) =>(p−1)(p+  1 8)

số

Bài 17:

Ngày đăng: 29/11/2021, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w