1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀTHỨC ĂN CHĂN NUÔI

147 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 3,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds DANH MỤC PHÂN LOẠI, DẠNG

Trang 1

TCVN 5138:2010 CAC/MISC 4, AMD.1-1993

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

Lời nói đầu

TCVN 5138:2010 thay thế TCVN 5138:1990;

TCVN 5138:2010 do hoàn toàn tương đương với CAC/MISC 4, Amd.1-1993;

TCVN 5138:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ

biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM - PHÂN LOẠI THỰC PHẨM VÀ

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Pesticides residues in food - Classification of foods and animal feeds

DANH MỤC PHÂN LOẠI, DẠNG VÀ NHÓM HÀNG HÓA

LOẠI A MẶT HÀNG THỰC PHẨM BAN ĐẦU CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại -vỏ quả ăn được FT

006 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại -vỏ quả không ăn được FI

02 Rau

010 Rau cải (cải dàu hoặc bắp cải) và cải hoa VB

011 Rau ăn quả loại bầu bí VC

012 Rau ăn quả không phải là bầu bí VO

013 Rau ăn lá (gồm cả các rau lá cải) VL

016 Rau ăn thân củ và củ VR

017 Rau ăn thân và cuống VS

Trang 2

043 Trứng cá (gồm sẽ cá = trứng mềm) và các phụ phẩm ăn được của cá: trứng cá WR

046 Đang được xem xét

047 Đang được xem xét

IM

LOẠI C MẶT HÀNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI BAN ĐẦU

11 Mặt hàng chăn nuôi ban đầu có nguồn gốc thực vật

050 Thức ăn động vật loại rau đậu AL

051 Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) AF

051 Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) (Rơm và cỏ khô

AS

Trang 3

052 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (cây khô) AV

052 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh (thức ăn xanh) AM

LOẠI D THỰC PHẨM CHẾ BIẾN CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

13 Thực phẩm chế biến ăn được có nguồn gốc thực vật

065 Các phần xay nghiền của ngũ cốc CF

067 Dầu thực vật thô OC

068 Dầu thực vật ăn được (hoặc tinh chế) OR

069 Sản phẩm hỗn hợp ăn được có nguồn gốc

071 Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả

AB

14 Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

075 Đang được xem xét

15 Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc thực vật

18 Thực phẩm chế biến (đơn thành phẩm) có nguồn gốc động vật

090 Sản phẩm sữa chế biến (đơn thành phẩm) LI

19 Thực phẩm chế biến (đa thành phẩm) có nguồn gốc động vật

092 Sản phẩm sữa chế biến (đa thành phẩm) LM

DANH MỤC THEO MÃ CHỮ CỦA NHÓM

Trang 4

AB Sản phẩm phụ dùng làm thức ăn động vật được chế biến từ rau và quả D 13 071

AF Rơn khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô) C 11 051

AL Thức ăn động vật loại rau đậu C 11 050

AM Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh(thức ăn xanh) C 11 052

AR Ếch, thằn lằn, rắn và rùa B 09 048

AS Rơm khô, thức ăn xanh từ ngũ cốc và hòa thảo (gồm cả kiều mạch khô)(Rơm và cỏ khô) C 11 051

AV Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh(cây khô) C 11 052

CF Các phần xay nghiền của ngũ cốc D 13 065

CM Sản phảm ngũ cốc nghiền (các giai đoạn nghiền sơ bộ) D 12 058

FC Quả thuộc chi cam chanh A 01 001

FI Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả khôngăn được A 01 006

LI Sản phẩm sữa chế biến (đơn thành phần) E 18 090

LM sản phẩm sữa chế biến (đa thành phần) E 19 092

MD Sản phẩm từ cá khô và thịt khô E 16 080

Trang 5

MF Mỡ loài thú B 06 031

MM Thịt (từ các loại thú trừ các loại thú biển) B 06 030

MO Phụ phẩm ăn được (loài thú) B 06 032

PO Phụ phẩm ăn được của gia cầm B 07 038

SB Hạt cho đồ uống và làm kẹo A 04 024

VB Rau cải (cải dầu hoặc bắp cải) và cải hoa A 02 010

VL Rau ăn lá (gồm cả các rau lá cải) A 02 013

VO Rau ăn quả không phải là bầu bí A 02 012

A 005 FT 4095 Quả acerola (acerola), xem quả anh đào Barbados

A 020 GC 4597 Cỏ chân nhện, xem cỏ chân nhện

A 006 FI 5298 Quả achiote (achiote), xem quả điều nhuộm (annatto)

Trang 6

A 016 VR 4527 Củ achira, xem củ dong riềng ăn được

A 020 GC 4599 Ý dĩ (adlay), xem ý dĩ (Job's Tears)

A 015 VD 0560 Đậu dải có cạnh (khô)

A 020 GC 4601 Cỏ kê Châu Phi, xem cỏ kê chân vịt

A 006 FI 0325 Quả a kê (akee apple)

B 042 WS 4937 Cá ngừ vây dài, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

C 050 AL 1020 Cỏ khô linh lăng

C 050 AL 1021 cỏ linh lăng tươi (xanh)

A 028 HS 4771 Bạch chỉ, củ thân và lá, xem nhóm 027: Thảo dược bạch chỉ, gồm cả bạch chỉ vườn

A 014 VP 4393 Đậu angola (hạt non), xem đậu bồ câu

A 015 VD 4465 Đậu angola, xem đậu bồ câu

A 028 HS 0771 Hạt hồi cần (anise seed)

A 028 HS 4773 Hạt hoa hồi (aniseed), xem hạt hồi cần (anise seed)

A 006 FI 0324 Quả điều nhuộm (annatto)

A 005 FT 4097 Quả aonla (aonla), xem lý gai ataheite

A 005 FT 0286 Quả dương mai (arbutus berry)

B 041 WD 4867 Cá hồi chấm bắc cực, xem cá hồi

A 016 VR 0571 Củ aracacha

A 016 VR 0572 Củ rau mác

A 016 VR 0573 Củ dong

Trang 7

A 013 VL 4315 Rau arrugula, xem rau rucola

A 017 VS 0620 Rau atiso thân tròn

A 017 VS 0621 Măng tây

A 014 VP 4395 Đậu măng tây (quả), xem đậu đũa

A 014 VP 4397 Đậu măng tây (quả), xem đậu vuông

A 005 FT 0026 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được.

A 006 FI 0030 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả không ăn được

B 041 WD 4877 Cá hồi Đại Tây Dương (Atlantic salmon), xem cá hồi Đại Tây Dương (salmon, Atlantic)

A 012 VO 4267 Cà pháo aubergine, xem cà

A 006 FI 0326 Quả bơ

A 027 HH 0721 Lá hoa mật thơm

D 057 DH 0721 Lá hoa mật thơm, khô

A 011 VC 0420 Mướp đắng balsam (balsam apple)

A 006 FI 0328 Chuối lùn (banana, dwarf)

A 005 FT 0287 Sơri vuông (kim đồng nam) (barbados cherry)

D 057 DH 0723 Lá nguyệt quế, khô

C 050 AL 0061 Thân đậu khô

C 050 AL 1030 Thân đậu (tươi)

Trang 8

E 080 MD 5297 Hải sâm khô (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers) khô

B 049 IM 5163 Hải sâm (beche-de-mer), xem hải sâm (sea-cucumbers)

A 022 TN 0661 Sồi dẻ

A 013 VL 4317 Lá củ cải, xem củ cải đường

A 016 VR 0574 Củ cải đường (beetroot)

A 001 FC 4000 Cam đắng (cam bigarade), xem cam chua

B 042 WS 4939 Cá ngừ mắt to (bigeye tuna), xem cá ngừ mắt to (tuna, bigeye)

A 004 FB 0261 Quả việt quất đen (bilberry)

A 004 FB 0262 Quả việt quất đầm lầy (bilberry, bog)

A 004 FB 0263 Quả việt quất đỏ (bilberry, red)

A 005 FT 0288 Khế tàu (bilimbi)

A 013 VL 4319 Lá mướp đắng (bitter cucumber leaf), xem lá mướp đắng

A 011 VC 4193 Mướp đắng (bitter cucumber), xem mướp đắng

A 011 VC 4195 Mướp đắng (bitter gourd), xem mướp đắng

A 011 VC 4197 Mướp đắng (bitter melon), xem mướp đắng

B 040 WF 0856 Cá vược đen

D 070 JF 1140 Nước quả lý đen chua

A 015 VD 0521 Đậu đen (khô)

A 014 VP 0521 Đậu đen (quả xanh)

A 016 VR 4529 Củ bà la môn đen, xem củ bà la môn

A 015 VD 4467 Đậu đen, xem đậu đỏ

A 004 FB 0264 Quả mâm xôi đen (blackberries)

B 042 WS 4940 Cá ngừ vây đen (blackfin tuna), xem cá ngừ vây đen (tuna, blackfin)

A 013 VL 4321 Lá đơn buốt (blackjack)

A 013 VL 4323 Dền (bledo), xem rau dền (amaranth)

A 001 FC 4001 Cam múi đỏ (blood orange), xem cam đường

A 004 FB 0020 Quả việt quất (quả phúc bồn) (blueberries)

A 004 FB 4073 Quả việt quất bụi cao (blueberry, highbush), xem quả việt quất (blueberries)

A 004 FB 4075 Quả việt quất bụi thấp (blueberry, lowbush), xem quả việt quất (blueberries)

A 004 FB 4077 Quả việt quất mắt thỏ (blueberry, rabbiteye), xem quả việtquất (blueberries)

Trang 9

A 014 VP 4399 Đậu bonavist (quả tươi và hạt non), xem đậu ván

A 015 VD 4469 Đậu bonavist, xem đậu ván

B 042 WS 0924 Cá ngừ bonito

B 042 WS 4941 Cá ngừ Đại Tây Dương, xme cá ngừ bonito

B 042 WS 4943 Cá ngừ Đông Thái Bình Dương, xem cá ngừ bonito

A 027 HH 0724 Borage

D 057 DH 0724 Borage khô

A 013 VL 4325 Cải xanh xoắn, xem cải xoăn

A 011 VC 0422 Bầu nậm

A 013 VL 0462 Rau khởi (câu kỷ)

A 004 FB 4079 Quả mâm xôi (boysenberry), xem quả ngấy lá nho (dewberries)

D 058 CM 0081 Cám (chưa chế biến) của ngũ cốc

A 010 VB 0040 Rau cải (cải dầu hoặc bắp cải) và cải hoa

B 042 WS 4945 Cá bơn vỉ, xem cá bơn turbot

A 015 VD 0523 Đậu răng ngựa (khô)

A 014 VP 0522 Đậu răng ngựa (quả xanh và hạt non)

A 014 VP 0523 Đậu răng ngựa bóc vỏ (mọng = hạt non)

A 010 VB 0400 Bông cải xanh (súp lơ cuống) (broccoli)

A 013 VL 4327 Lá cải củ

A 010 VB 0401 Cải sen Trung Quốc (broccoli, Chinese)

A 010 VB 4173 Cải hoa (broccoli, sprouting), xem bông cải xanh

C 051 AS 5245 Tước mạch

B 041 WD 4869 Cá hồi mối, xem cá hồi

B 041 WD 4871 Cá hồi nâu, xem cá hồi

B 040 WF 4839 Cá hồi nâu (brown trout), xem cá hồi nâu (trout, brown)

A 020 GC 4603 Ke ngô nâu, xem cỏ kê thông thường

Trang 10

A 010 VB 0402 Súp lơ chồi (brussels sprouts)

A 020 GC 0641 Kiều mạch

C 051 AS 0641 Cây kiều mạch khô

B 031 MF 0810 Mỡ trâu (buffalo fat)

B 030 MM 0810 Thịt trâu

B 033 ML 0810 Sữa trâu

E 086 FM 0810 Chất béo sữa trâu

E 085 FA 0810 Mỡ trâu (cuffalo tallow)

B 030 MM 4789 Thịt trâu Châu Phi, xem thịt trâu

B 030 MM 4791 Thịt trâu Châu Mĩ, xem thịt trâu

B 030 MM 4793 Thịt trâu sừng, xem thịt Châu Phi

B 032 MO 0810 Phụ phẩm ăn được của trâu

B 030 MM 4795 Thịt trâu nước, xem thịt trâu

A 009 VA 0035 Rau thân hành (bulb vegetables)

A 009 VA 0036 Rau thân hành, trừ tiểu hồi củ

A 003 FS 0241 Mận rừng

B 048 AR 5145 Ếch đực Ấn Độ, xem ếch

B 048 AR 5143 Ếch đực, xem ếch

A 020 GC 4607 Cỏ đuôi voi, xem cỏ đuôi voi

A 016 VR 0575 Ngưu bàng, loại củ to hoặc ăn được

A 027 HH 0725 Địa du

A 027 HH 4731 Địa du, sa lat, xem địa du

A 027 HH 0728 Cây bạch tiễn

D 057 DH 0728 Cây bạch tiễn khô

A 022 TN 4681 Quả hạch bụi, xem quả macadamia

A 014 VP 4401 Đậu bơ (quả non), xem đậu ngự

A 015 VD 4470 Đậu bơ, xem đậu ngự

A 022 TN 0663 Hồ đào (butter nut)

B 042 WS 0925 Cá chim

A 010 VB 4177 Cải bắp xanh (cabbage, green), xem cải bắp (bắp cải lá xoắn)

A 010 VB 4181 Cải bắp to (cabbage, oxhead), xem cải bắp cây (cabbages, oxhead)

A 010 VB 4183 Cải bắp đầu nhọn (cabbage, pointed), xem cải bắp to (cabbage, oxhead)

A 010 VB 4179 Cải bắp tím (cabbage, red), xem cải bắp cây (cabbages, head)

A 010 VB 0403 Cải bắp (cải bắp lá xoăn), xem cải bắp cây

A 010 VB 4175 Cải bắp, xem cải bắp cây

A 010 VB 4187 Cải bắp vàng, xem cải bắp

Trang 11

A 010 VB 4285 Cải bắp trắng, xem cải bắp cây

A 010 VB 0041 Cải bắp (bắp sứ)(cabbages, head)

A 024 SB 0715 Hạt cacao

A 020 GC 0642 Rau muối

A 014 VP 4402 Đậu chiều (hạt xanh tươi), xem đậu bồ câu

A 015 VD 4471 Đậu cajan, xem đậu bồ câu

A 001 FC 0201 Quýt calamondin, xem phân nhóm 0003 Quýt

B 032 MO 0811 Phụ phẩm ăn được của lạc đà

D 066 DT 1110 Dương cẩm cúc (camomile hoặc chamomile)

D 066 DT 5277 Dương cẩm cúc Đức hoặc dương cẩm cúc ướp hương, xem dương cẩm cúc

D 066 DT 5279 Dương cẩm cúc Rome hoặc dương cẩm cúc đặc biệt, xem dương cẩm cúc

A 006 FI 0330 Quả trứng gà (canistel)

A 016 VR 0576 Củ dong riềng (chuối củ) ăn được

A 011 VC 4199 Dưa vàng (cantaloupe), xem dưa

A 012 VO 4271 Thù lù lông Mỹ (cape gooseberry), xem quả lồng đèn (ground cherries)

A 017 VS 0623 Rau các đông (cardoon)

A 005 FT 0291 Quả minh quyết (carob)

A 009 VA 4153 Carosella (carosella), xem tiểu hồi Italia

B 040 WF 4843 Cá chép Trung Quốc, xem cá trắm cỏ

B 040 WF 4841 Cá chép thường, xem cá chép

B 040 WF 4845 Cá trắm cỏ, xem cá chép

B 040 WF 0860 Cá trôi Ấn Độ

B 040 WF 0859 Cá chép

Trang 12

D 070 JF 5293 Quả lý đen, xem nước quả lý đen chua

A 020 GC 4609 Cỏ đuôi mèo, xem cỏ đuôi voi

B 042 WS 4947 Cá trê biển, xem cá sói

B 040 WF 0861 Cá trê, cá nheo (nước ngọc)

A 014 VP 4404 Đậu dải (quả non và hạt xanh), xem đậu vuông

B 032 MO 1281 Gan của trâu bò

A 010 VB 4189 Súp lơ xanh, xem súp lơ

A 010 VB 0404 Súp lơ (cải hoa, cải bông), xem cải hoa

A 017 VS 4595 Lá cần tây, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A 013 VL 4331 Cải mù tạt Trung Quốc, xem cải thìa loại "park-choi" hoặcpaksoi

A 028 HS 0624 Hạt cần tây

A 017 VS 0625 Rau diếp

Trang 13

B 049 IM 0152 Động vật chân đầu

D 065 CF 0081 Cám ngũ cốc đã chế biến

A 020 GC 0080 Hạt ngũ cốc

A 020 GC 0081 Hạt ngũ cốc (trừ kiểu mạch canihua và quinoa)

B 040 WF 4847 Cá trê mương lạch, xem cá trê, cá nheo (nước ngọt)

B 041 WD 4873 Cá hồi chấm, xem cá hồi hồ

A 013 VL 0464 Củ cải đường (chard)

A 011 VC 0423 Su su (chayote)

A 016 VR 0423 Củ su su

A 006 FI 0331 Quả mãng cầu mễ (cherimoya)

A 003 FS 0013 Quả anh đào

A 012 VO 4273 Ớt tây, xem ớt

A 003 FS 0242 Mận anh đào

B 041 WD 4875 Cá hồi masu, xem phân nhóm Cá hồi Thái Bình Dương

A 012 VO 4275 Cà chua tây, xem quả lồng đèn

A 003 FS 0243 Anh đào chua

A 003 FS 0244 Anh đào ngọt

A 013 VL 0465 Rau nga sâm

A 016 VR 0579 Rau mùi (chervil, turnip-rooted)

A 027 HH 4735 Nga sâm, xem nhóm 013: Rau ăn lá

A 022 TN 0664 Dẻ Trùng Khánh (dẻ Cao Bằng)

A 015 VD 0524 Đậu chick-pea (khô)

A 014 VP 0524 Đậu chick-pea (quả xanh)

C 050 AL 0524 Thân đậu mỏ kết khô

A 003 FS 4053 Mận chickasaw (chickasaw plum), xem mận chickasaw (plum, chickasaw)

A 020 GC 4611 Ngô gà, xem lúa miến

B 039 PE 0840 Trứng gà

B 037 PF 0840 Mỡ gà

E 085 FA 0840 Mỡ gà chế biến

B 036 PM 0840 Thịt gà

B 038 PO 0840 Phụ phẩm ăn được của gà

C 050 AL 5217 Đậu tằm chickling, xem đầu tằm

A 013 VL 0469 Rau diệp xoăn (bồ công anh hoa tím, cải ô rô) (các giống cây trồng xanh và đỏ)

A 016 VR 0469 Củ rau diếp xoăn

A 012 VO 4277 Ớt (chili peppers), xem ớt (peppers, chili)

A 013 VL 0467 Cải lùn Bắc Kinh (loại pe-tsai)

A 006 FI 4127 Quả lý gai tàu (chinese gooseberry), xem quả kivi

A 012 VO 4279 Cà chua đèn lồng Trung Quốc, xem quả lồng đèn

Trang 14

A 005 FT 0293 Trám đen, trắng

A 006 FI 4128 Hồng vàng tàu (Chinese persimmon), xem phân nhóm 005 Hồng Nhật Bản

A 016 VR 4535 Củ cải Trung Quốc, xem củ cải Nhật Bản

B 041 WD 4889 Cá hồi trắng (chinook salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 001 FC 4002 Cam chinotto, xem cam chua

A 022 TN 4683 Dẻ gai, xem quả dẻ

A 001 FC 4003 Cam chironja, xem phân nhóm cam ngọt, chua (bao gồm cả các dòng lai giống cam)

A 027 HH 0727 Hẹ

A 027 HH 4737 Hẹ tàu, xem hẹ

A 009 VA 4157 Hành búi Trung Quốc, xem Nhóm 027: Thảo mộc

A 009 VA 4155 Hành búi, xem Nhóm 027 Thảo dược

A 013 VL 0468 Cải bẹ trắng

A 011 VC 4203 Quả su su (christophine), xem su su (chayote)

A 016 VR 4537 Củ su su (christohien), xem củ su su (chayote)

A 016 VR 4581 Củ cỏ gấu ngọt, xem củ gấu

B 041 WD 4891 Cá hồi trắng (chum salmon), xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 028 HS 0777 Quế vỏ (gồm cả quế Trung Quốc)

A 011 VC 4205 Dưa hấu vỏ chanh, xem dưa hấu

A 001 FC 0202 Quả Thanh yên, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A 001 FC 0001 Quả thuộc chi cam chanh

D 070 JF 0001 Nước quả cam, chanh

D 069 DM 0001 Mật rỉ cam, chanh

D 071 AB 0001 Phôi cam quýt khô

B 049 IM 1000 Con trai (clam)

A 027 HH 4739 Cây xôn xô, xem xôn thơm (và các loại Salvia liên quan)

A 001 FC 4005 Quýt clementine, xem quýt

A 001 FC 4006 Quýt cleopatra, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 004 FB 0277 Quýt ngấy dâu (cloudberry)

C 050 AL 1023 Cỏ xa trục (clover)

C 050 AL 1031 Cỏ xa trục khô hoặc cỏ khô

A 028 HS 0778 Chồi đinh hương

A 014 VP 0525 Đậu qua (quả tươi)

A 012 VO 4281 Ớt chùm, xem ớt

B 042 WS 4949 Cá than, xem cá Pollack

B 049 IM 5165 Sò thường, xem cockles

B 049 IM 1001 Sò

Trang 15

D 67 OC 0665 Dầu dừa thô

D 068 OR 0665 Dầu dừa tinh chế

A 023 SO 4701 Dừa, xem nhóm 022 Quả hạch

A 016 VR 4539 Củ môn, xem khoai sáp và khoai môn

B 042 WS 0927 Cá tuyết

B 042 WS 0126 Cá tuyết và các cá giống tuyết

B 043 WL 0927 Gan cá tuyết (m)

B 043 WR 0927 Trứng cá tuyết (m)

B 042 WS 4951 Cá tuyết Đại Tây Dương, xem cá tuyết

B 042 WS 4953 Cá tuyết đất xanh, xem cá tuyết

A 013 VL 4332 Cải xoăn collard, xem cải xoắn

A 023 SO 4705 Cải sen, xem hạt mù tạt đồng

A 023 SO 4703 Cải dầu colza, xem hạt cải dầu

A 015 VD 0526 Đâu côve (khô)

A 014 VP 0526 Đậu côve (quả và/hoặc hạt tươi)

A 012 VO 4283 Ớt nón, xem ớt

B 042 WS 0928 Cá lạc hoặc cá chình biển

B 042 WS 4957 Cá lạc Châu Âu, xem cá lạc

A 028 HS 0779 Hạt mùi (ngò)

D 078 CP 5295 Bánh mì ngô (corn bread), xem bánh mì ngô (maize bread)

D 065 CF 5273 Bánh ngô (corn flour), xem bột ngô

C 051 AS 5247 Bột ngô (corn flour), xem cây ngô khô

C 051 AF 5249 Thức ăn xanh ngô, xem cây ngô

D 065 CF 5275 Ngô nghiền (corn meal), xem ngô nghiền

D 067 OC 5289 Dầu ngô thô (corn oil, crude), xem dầu ngô thô

D 068 OR 5291 Dầu ngô ăn được, xem dầu ngô ăn được

Trang 16

A 013 VL 0470 Rau xà lách

A 020 GC 4613 Ngô (corn), xem ngô (maize)

A 020 GC 4617 Ngô nguyên hạt TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012: Ngô ngọt

(hạt)

A 020 GC 4615 Ngô cả lõi TCVN 5258 (CODEX STAN 133), xem rau ăn quả (không phải là bầu bí), Nhóm 012.

A 012 VO 4285 Ngô bắp, xem ngô ngọt (ngô nguyên bắp)

A 013 VL 0510 Rau diếp lá dài

A 027 HH 4741 Ngải tây, xem cúc thơm (và các loại liên quan)

C 052 AM 0691 Cây bông khô

A 023 SO 0691 Hạt bong

D 067 OC 0691 Dầu hạt bông khô

D 068 OR 0691 Dầu hạt bông ăn được

A 013 VL 4333 Anh thảo (Anh, Mỹ), xem hoa cúc kim tiền

A 002 FP 0227 Táo tây dại (crab-apple)

E 084 SC 0146 Thịt cua chin

B 045 WC 0146 Cua

A 004 FB 0265 Quả sơn trâm (cranberry)

A 013 VL 0472 Cải xoong vườn

D 057 DH 5269 Cây bạch tiễn (cretan dittany) khô, xem cây bạch tiễn khô(burning bush, dry)

A 027 HH 4743 Cây bạch tiễn cretan (cretan dittany), xem cây bụi (burning bush)

A 013 VL 4335 Rau diếp cải, xem rau diếp cuộn

A 013 VL 4337 Cải xoăn (curly kale) xem cải xoắn (kale curly)

A 004 FB 0278 Quả nho Hy Lạp, đen, xem quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A 004 FB 0279 Quả nhỏ Hy Lạp, đỏ, trắng, xem quả nhỏ Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

D 055 DF 5257 Nho Hy Lạp

Trang 17

A 004 FB 0021 Quả nho Hy Lạp, đen, đỏ, trắng

A 027 HH 0729 Nguyệt quế hôi (chùm hôi trắng, xan tróc)

A 011 VC 4211 Bí rợ, xem bí ngô

A 006 FI 0332 Bình bát (custard apple)

B 041 WD 4895 Cá hồi đốm Bắc mỹ, xem cá hồi

A 013 VL 4339 Rau diếp chẻ, xem lá rau diếp

B 049 IM 5167 Mực nang thường, xem mực nang

B 049 IM 1002 Mực nang

B 042 WS 0929 Cá bơn hoặc cá bơn thường

E 080 MD 0929 Cá bơn, hoặc cá thường khô

A 016 VR 4543 Củ cải daikon, xem củ cải Nhật

A 003 FS 4055 Mận tía (damson plum), xem mận tía (plum, damson)

A 001 FC 4007 Quýt dancy, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 023 SO 4707 Chà là, xem nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A 004 FB 0266 Quả dâu rừng (dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)

B 044 WM 5045 Cá heo bottlenose, xem cá heo mỏ

B 044 WM 5047 Cá heo humpback, xem cá heo mỏ

B 044 WM 5049 Cá heo, tròn, xem cá heo mỏ

B 042 WS 0930 Cá nục heo

B 043 WR 0930 Trứng cá nục heo (m)

B 044 WM 0970 Cá heo mỏ

B 042 WS 4959 Cá hồi Nam mỹ, xem cá nục heo

A 006 FI 0333 Cọ đum (doum hoặc dum palm)

Trang 18

A 020 GC 4621 Kê Ấn Độ, xem lúa miến

A 020 GC 4623 Mì kê Ấn Độ, xem lúa mì

A 015 VD 4473 Đậu ngự (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4403 Đậu ngự (quả và/hoặc hạt non), xem đậu côve

A 016 VR 4545 Khoai nước (eddoe), xem khoai môn (taro)

B 032 MO 0105 Phụ phẩm ăn được (loài thú)

B 032 MO 0096 Phụ phẩm thức ăn được trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B 032 MO 0097 Phụ phẩm thức ăn được của trâu bò, lợn và cừu

A 014 VP 4405 Đậu có vỏ ăn được, xem đậu quả

Trang 19

A 013 VL 4341 Rau diếp lá to, xem rau diếp

A 013 VL 4343 Rau diếp quăn (khổ thảo) xem rau diếp

A 027 HH 4745 Ngải thơm (estragon), xem ngải giấm (tarragon)

B 042 WS 4961 Cá trích Châu Âu, xem phân nhóm cá trích và cá loại trích

B 044 WM 0142 Mỡ của cá heo, chó biển và cá voi (chưa chế biến)

A 015 VD 4475 Đậu fava (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A 014 VP 4407 Đậu Fava (quả xanh đậu non), xem đậu răng ngựa

A 006 FI 0335 Quả fejioa

A 027 HH 0731 Tiểu hồi

A 009 VA 0380 Tiểu hồi củ

A 027 HH 4747 Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ, số VA 0380

A 013 VL 4347 Tiểu hồi củ, xem nhóm 009: Rau ăn thân củ

A 009 VA 4159 Tiểu hồi Italia, xem tiểu hồi củ

A 009 VA 4161 Tiểu hồi Roma, xem tiểu hồi củ

A 009 VA 4163 Tiểu hồi ngọt, xem tiểu hồi Rôma

D 057 DH 0731 Cây tiểu hồi khô

A 013 VL 4345 Tiểu hồi, xem nhóm 027: Thảo mộc

A 028 HS 0731 Hạt tiểu hồi

A 028 HS 0782 hạt hồ lô ba

C 051 AS 5253 Cỏ đuôi trâu

A 020 GC 4627 Lúa miến cauđat, xem lúa miến

A 015 VD 4477 Đậu đồng (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4409 Đậu đồng (quả xanh), xem đậu côve

A 015 VD 0561 Đậu Hà lan đồng (khô)

A 005 FT 0297 Quả sung ngọt

D 055 DF 0297 Sung, khô hoặc làm khô và đóng hộp

A 022 TN 4685 Quả phỉ lombacdi, xem hạt dẻ

A 020 GC 4629 Kê chân vịt (finger millet), xem kê chân vịt (millet, finger)

B 043 WR 0140 Trứng cá

A 015 VD 4479 Đậu flageolet (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4411 Đậu flageolet (đậu tươi), xem đậu côve

A 010 VB 0042 Cải hoa (flowerhead brassicas), (gồm bông cải xanh, cải sen Trung Quốc và súp lơ)

C 052 AM 1051 Cây củ cải khô

Trang 20

C 052 AV 1051 Lá hoặc phần trên của củ cải khô

A 020 GC 4631 Fonio, xem cỏ chân nhện

A 014 VP 4413 Đậu vuông tây (quả non), xem đậu qua

A 020 GC 4633 Kê đuôi cáo (foxtail millet), xem kê đuôi cáo (millet foxtail)

A 014 VP 4415 Đậu Pháp (vỏ vả hạt non), xem đậu côve

A 015 VD 4481 Đậu Pháp, xem nhóm 014: Rau đậu

B 045 WC 0977 Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt

E 084 SC 0977 Tôm hoặc tôm pandan nước ngọt chín

A 011 VC 0045 Rau ăn quả loại bầu bí

A 012 VO 0050 Rau ăn quả, không phải là bầu bí

A 020 GC 4635 Fundi, xem cỏ chân nhện

A 012 VO 0449 Nấm ăn được (không bao gồm nấm rơm)

A 012 VO 4287 Nấm mồng gà, xem nấm ăn được

A 016 VR 0581 Riềng nếp

A 016 VR 0582 Riềng (thuốc)

A 028 HS 0783 Riềng củ

A 014 VP 4417 Đậu Hà Lan loại nhỏ (garbanzos), xem đậu chick-pea

A 013 VL 4349 Cải xoong vườn (garden cress), xem cải xoong vườn (cress, garden)

A 014 VP 0528 Đậu Hà Lan vườn (quả tươi) = (hạt mọng, non)

A 015 VD 4485 Đậu vườn, xem nhóm 014: Rau đậu

A 014 VP 0529 Đậu Hà Lan vườn đã bóc vỏ (= hạt mọng bóc vỏ)

Trang 21

A 015 VD 4483 Lạc đậu geocarpa hoặc đậu geocarpa, xem lạc đậu kersting

B 041 WD 4907 Cá hồi Đức, xem cá hồi

A 011 VC 0425 Dưa chuột ri

A 011 VC 0426 Dưa chuột ri Tây Ấn

B 041 WD 4905 Cá pecca biển, xem cá barramundi

B 049 IM 5169 Ốc sên to, xem ốc ăn được (Châu Phi, Châu Á)

A 028 HS 0784 Gừng củ

A 016 VR 4547 Atiso thân tròn, xem nhóm 017: Atiso thân tròn, rau ăn thân và cuống

A 014 VP 0530 Đậu rồng (đậu khế, đậu vuông) (quả non)

A 016 VR 0530 Đậu khế

A 015 VD 4487 Đậu vuông, xem nhóm 014: Rau đậu

B 031 MF 0814 Mỡ dê (goat fat)

B 030 MM 0814 Thịt dê

B 033 ML 0814 Sữa dê

E 086 FM 0814 Chất béo sữa dê

E 085 FA 0814 Mỡ dê (goat tallow)

B 032 MO 0814 Phụ phẩm ăn được của dê

A 004 FB 0268 Quả lý gai (gooseberry)

A 013 VL 0477 Rau muối (chân ngỗng)

B 040 WF 0863 Cá tai tượng (Châu Á)

A 013 VL 4351 Củ khởi, xem rau khởi

A 028 HS 0785 Hạt sa nhân thầu dầu

A 015 VD 4489 Đậu gam (khô), xem đậu chick-pea (khô)

A 014 VP 4419 Đậu cram (vỏ xanh), xem đậu chick-pea

A 006 FI 4132 Quả dưa gang tây (granddilla), xem quả lạc tiên

Trang 22

A 004 FB 0269 Quả nho

C 050 AL 5219 Đậu cỏ, xem đậu tằm

A 014 VP 4421 Đỗ xanh (quả xanh và hạt non), xem đậu côve

A 015 VD 4491 Đỗ xanh, xem nhóm 014: Rau đậu

A 015 VD 4493 Đậu gram xanh (khô), xem đậu xanh (khô)

A 015 VP 4423 Đậu gram xanh (quả xanh), xem đậu xanh

A 003 FS 4056 Mận lục [greengages (greengage plums)], xem mận lục (plum, greengage)

A 012 VO 0441 Quả lồng đèn (ground cherries)

A 023 SO 4713 Lạc (groundnut), xem lạc (peanut)

A 015 VD 4495 Lạc (groundnut), xem lạc (peanut), nhóm 023: Hạt có dầu

A 005 FT 0298 Quả trâm grumi

A 016 VR 4549 Củ gruya, xem củ dong riềng ăn được

A 006 FI 4134 Quả mãng cầu (guanabana), xem quả mãng cầu xiêm

A 014 VP 4425 Đậu chùm (vỏ xanh non), xem đậu qua

B 042 WS 4963 Cá bơn Đại Tây Dương, xem cá bơn halibut

B 042 WS 4965 Cá bơn đất xanh, xem cá bơn halibut

B 042 WS 4967 Cá bơn Thái Bình Dương, xem cá bơn halibut

E 080 MD 0936 Cá bơn halibut khô

B 031 MF 0815 Mỡ thỏ rừng

B 030 MM 0815 Thịt thỏ rừng

A 014 VP 4427 Đậu côve (quả xanh, tươi và/hoặc non), xem đậu côve

A 015 VD 4497 Đậu tây, xem đậu côve, nhóm 014: Rau đậu

C 051 AS 0162 Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

A 022 TN 0666 Quả phỉ

A 027 HH 0092 Thảo mộc

B 042 WS 0937 Cá trích (herring)

B 043 WR 0937 Trứng cá trích (m)

B 042 WS 4969 Cá trích Đại Tây Dương, xem cá trích

B 042 WS 4971 Cá trích Thái Bình Dương, xem cá trích

A 022 TN 0667 Hồ đào Mỹ

A 020 GC 4639 Cỏ kê lợn, xem cỏ kê thường

Trang 23

A 005 FT 0299 Cóc Thái (hog plum)

D 057 DH 1100 Hoa bia, khô

A 027 HH 0732 Bạc hà đắng

D 057 DH 0732 Cây bạc hà đắng khô

A 015 VD 4499 Đậu ngựa (khô), xem đậu răng ngựa (khô)

A 014 VP 4429 Đậu ngựa (quả xanh và/hoặc hạt non), xem đậu răng ngựa

B 031 MF 0816 Mỡ ngựa (horse fat)

A 015 VD 0562 Đậu ngựa gram

B 042 WS 4973 Cá ngừ, xem cá ngừ thu nhỏ

B 030 MM 0816 Thịt ngựa

E 080 MD 0816 Thịt ngựa khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

E 085 FA 0816 Mỡ ngựa (horse tallow)

B 032 MO 0816 Phụ phẩm ăn được của ngựa

B 032 MO 1292 Thận của ngựa

B 032 MO 1293 Gan của ngựa

A 016 VR 0583 Củ cải ngựa

A 023 SO 4715 Hạt cải ngựa, xem hạt ben moringa

A 028 HS 4779 Cải ngựa, xem VR 0583 Nhóm 016: Rau ăn thân củ và củ

A 004 FB 4083 Quả việt quất huckleberry (huckleberry)

A 020 GC 0643 Cỏ chân nhện (hungry rice)

A 012 VO 4291 Cà chua bọ, xem quả lồng đèn

A 015 VD 0531 Đậu ván (khô)

A 014 VP 0531 Đậu ván (vỏ xanh non, hạt non)

A 027 HH 0733 Bài hương

D 057 DH 0733 Bài hương khô

A 005 FT 4101 Mận icaco (icaco plum), xem mận côcô

A 006 FI 0337 Quả na lá đa hình (ilama)

A 006 FI 4133 Sung Ấn Độ (Indian fig), xem lê gai

B 042 WS 4975 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu

A 013 VL 0478 Mù tạt Ấn Độ

A 006 F 4136 Quả cần thăng Ấn Độ (Indian wood apple), xem quả cần thăng (elephant apple)

A 005 FT 0300 Quả trâm Brazil (trâm jaboticaba)

A 014 VP 0532 Đậu rựa (vỏ xanh non, hạt non)

A 015 VD 4501 Đậu mít, xem nhóm 014: Rau đậu

Trang 24

A 016 VR 0584 Thủy tô (gié, actiso Nhật Bản)

A 009 VA 4165 Hành chuồn Nhật Bản (Japanese bunching onion), xem hành hoa

A 013 VL 0479 Cải xanh Nhật, nhiều loại khác nhau

A 022 TN 0668 Dẻ ngựa Nhật Bản (kẹn, mắc kẹn)

A 002 FP 4044 Sơn tra Nhật bản (Japanese medlar), xem sơn tra Nhật Bản (loquat)

A 005 FT 4103 Quả hạnh java, xem nhóm 024: Quả hạch

A 022 TN 4687 Quả trám (java almonds), xem quả trám các loại (pili nuts)

A 006 FI 0340 Roi (mận) (java apple)

A 016 VR 0585 Củ hướng dương (actiso Jerusalem)

A 016 VR 4551 Củ đậu, xem củ từ đậu

A 020 GC 0644 Ý dĩ (job's tears)

A 005 FT 0302 Táo tầu (jujube, Chinese)

A 005 FT 0301 Táo ta (táo Ấn Độ) (jujube, Indian)

A 004 FB 0270 Quả juneberry (juneberries)

A 028 HS 0786 Quả thông cối

A 020 GC 4641 Ngô Ba Tư, Xem lúa miến

A 010 VB 4191 Cải làn (kailan), xem cải sen Trung Quốc

A 005 FT 4105 Quả hồng (kaki, kaki fruit), xem hồng Nhật Bản

A 013 VL 0480

Cải xoăn (không gồm: cải xoăn (collards), cải xoăn curly, cải xoăn Scotlen, cải xoăn, không bao gồm cải marrow-stem, số AV 1052, xem nhóm 052: Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh

C 052 AV 0480 Thức ăn xanh cải xoăn

A 013 VL 4355 Cải xoăn (kale curly), xem cải xoăn (curly kale)

B 041 WD 4909 Cá hồi keta, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 015 VD 4503 Đậu thận (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4431 Đậu thận ((vỏ và/hoặc hạt non), xem đậu côve

B 032 MO 0098 Thận của trâu bò, dê, lợn và cừu

B 042 WS 0939 Cá thu vua

A 001 FC 4008 Quýt vua (king mandarin), xem phân nhóm 0003: Quýt

B 041 WD 4911 Cá hồi trắng, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 006 FI 0341 Quả dương đào (kiwi fruit)

A 010 VB 0405 Su hào

Trang 25

A 024 SB 4727 Cola (kola), xem hạt cola (cola nuts)

A 013 VL 0481 Cải komatsuma

C 050 AL 1024 Sắn dây

C 050 AL 5221 Sắn dây nhiệt đới, xem sắn dây

A 005 FT 4107 Quất marumi (kumquat, marumi), xem quất

A 005 FT 4109 Quất nagami, xem quất

A 005 FT 0303 Quất (kim quất, tắc) (kumquats)

A 009 VQA 0383 Tỏi Ai Cập

A 015 VD 4505 Đậu ván xanh (khô), xem đậu ván khô (khô)

A 014 VP 4433 Đậu ván xanh (vỏ xanh non; hạt non), xem đậu ván

A 012 VO 4293 Mướp tây, xem mướp tây okra

B 041 WD 4913 Cá hồi hồ, xem cá hồi

B 030 MM 4809 Thịt cừu non, xem thịt cừu

A 013 VL 4357 Rau diếp lambe cuộn, xem rau xà lách

B 045 WC 5093 Tôm langouste, xem tôm hùm gai

D 066 DT 1111 Cỏ roi ngựa chanh (lá khô)

A 001 FC 0204 Chanh, xem phân nhóm 0002: Chanh và chanh cốm

A 001 FC 0002 Chanh (lemons) và chanh cốm (limes) (gồm cả thanh yên)

A 015 VD 0533 Thiết đậu (khô)

A 014 VP 0533 Thiết đậu (vỏ xanh non)

A 016 VR 4553 Củ leren, xem củ lùn

C 050 AL 1025 Đậu mắt gà (lespedeza)

A 013 VL 0482 Rau diếp cuộn

A 013 VL 0483 Rau diếp (lá)

A 013 VL 4359 Rau diếp đỏ, xem rau diếp cuộn

A 028 HS 4781 Cam thảo (licorice), xem cam thảo (licorice)

Trang 26

E 080 MD 0940 Cá tuyết hồ khô

A 023 SO 0693 Hạt lanh

A 028 HS 0787 Rễ cam thảo

A 006 FI 0343 Vải (litchi)

B 049 IM 5171 Mực nang nhỏ, xem mực nang

B 032 MO 0099 Gan của trâu bò, dê, lợn và cừu

B 042 WS 4977 Cá mập liveroil, xem phân nhóm cá nhám

B 048 AR 0991 Thằn lằn

B 030 MM 4811 Thịt lạc đà lama, xem thịt lạc đà nòi

B 045 WC 5095 Tôm hùm Mỹ, xem tôm hùm

B 045 WC 5097 Tôm hùm Châu Âu, xem tôm hùm

B 045 WC 5099 Tôm hùm Na Uy, xem tôm hùm

B 045 WC 0978 Tôm hùm

E 084 SC 0978 Tôm hùm (gồm cả thịt tôm hùm) chín

A 005 FT 4111 Quả cây keo gai (locust tree), xem minh quyết (carob)

A 004 FB 4085 Quả dâu rừng (loganberry), xem quả dâu rừng (dewberries)

A 015 VD 0545 Đậu lupin (khô)

C 050 AL 0545 Đậu lupin tươi

B 042 WS 4981 Cá thu Đại Tây Dương, xem cá thu

B 042 WS 4983 Cá bạc má ngắn vây, xem cá thu

B 042 WS 4985 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu và cá thu Ấn Độ

B 042 WS 4987 Cá thu ngắn, xem cá thu

Trang 27

A 020 GC 0645 Ngô

D 078 CP 0645 Bánh mì ngô

D 065 CF 1255 Bột ngô

C 051 AS 0645 Cây ngô khô

C 051 AF 0645 Thức ăn xanh ngô

D 065 CF 0645 Ngô nghiền

D 067 OC 0645 Dầu ngô thô (maize oil, crude)

D 068 OR 0645 Dầu ngô ăn được

A 023 SO 4618 Ngô, xem nhóm 020: Hạt ngũ cốc

A 006 FI 4138 Roi (mận) (malay apple), xem quả roi, Nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A 013 VL 0484 Cây đông quỳ

A 001 FC 4011 Cam malta, xem cam múi đỏ

B 031 MF 0100 Mỡ loài thú (trừ chất béo sữa)

A 006 FI 0344 Táo mammey (mammey apple)

A 001 FC 0206 Quýt, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 001 FC 0003 Quýt (mandarins) (bao gồm các dòng lai giống quýt)

C 052 AM 5255 Củ cải to (mangel hoặc mangold), xem cây củ cải

A 014 VP 4435 Mangetout hoặc đậu mangetout, xem đậu tách vỏ

A 006 FI 0345 Xoài (mango)

C 052 AM 5256 Củ cải to, xem cây củ cải

A 006 FI 0346 Măng cụt (mangostan)

A 006 FI 4137 Măng cụt (mangosteen), xem măng cụt (mangostan)

A 014 VP 4436 Đậu vuông manila (vỏ non), xem đậu vuông

A 016 VR 4555 Sắn, xem sắn đắng

A 027 HH 0737 Hoa cúc kim tiền

B 049 IM 0151 Động vật biển thân mềm hai mảnh vỏ

A 027 HH 4749 Kinh giới ô ngọt, xem kinh giới ô

A 027 HH 4751 Kinh giới ô dại, xem kinh giới

D 057 DH 0736 Kinh giới ô khô

A 006 FI 0347 Quả marmaladedos

A 011 VC 4213 Bí ngô, xem bí hè

C 052 AV 1052 Cải marrow-stem hoặc cải xoăn marrow-stem

Trang 28

A 013 VL 0471 Anh thảo

A 015 VD 0535 Đậu chiếu (khô)

A 014 VP 0535 Đậu chiếu (vỏ xanh, già, hạt tươi)

A 013 VL 4361 Cây củ khởi, xem cây củ khởi

D 066 DT 1113 Chè đắng paragoay (lá khô)

D 066 DT 5281 Dương cẩm cúc đại ướp hương, xem dương cẩm cúc Đức

B 030 MM 0095 Thịt (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

B 030 MM 0096 Thịt của trâu bò, dê, ngựa, lợn và cừu

B 030 MM 0097 Thịt của trâu bò, lợn và cừu

E 080 MD 0095 Thịt khô (từ các loài thú trừ các loài thú biển)

A 001 FC 4014 Quýt Địa Trung Hải, xem phân nhóm 0003 Quýt

B 041 WD 4915 Cá hồi đỏ, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 002 FP 0229 Sơn tra

C 050 AL 5223 Nhãn hương, xem cỏ xa trục

A 012 VO 4295 Dưa lê, xem dưa pepino

A 011 VC 4215 Dưa tây, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4217 Dưa tròn ngọt, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4219 Dưa mật, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4221 Dưa xoài, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4223 Dưa có gân, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4225 Dưa gang, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4227 Dưa Ba Tư, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4229 Dưa lựu, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4231 Dưa bò, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4233 Dưa sác, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4235 Dưa vỏ trắng, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 4237 Dưa mùa đông, xem phân nhóm dưa, trừ dưa hấu

A 011 VC 0046 Dưa, trừ dưa hấu

C 051 AS 0646 Cây kê khô

A 020 GC 4645 Cỏ lồng vực nước, xem kê

A 020 GC 4647 Cỏ đuôi voi, xem kê

A 020 GC 4649 Cỏ kê, xem kê

Trang 29

A 020 GC 4651 Kê chân vịt, xem kê

A 020 GC 4653 Kê đuôi cáo, xem kê

A 020 GC 4655 Cỏ voi, xem kê

A 020 GC 4657 Milô, xem lúa miến

C 052 AM 0738 Cỏ khô bạc hà

A 027 HH 0738 Bạc hà

D 057 DH 0738 Bạc hà khô

A 003 FS 4057 Mận vàng (mirabelle), xem mận vàng (plum, mirabelle)

C 052 AM 0165 Cây khô hỗn hợp và các giống cây trồng làm thức ăn xanh

B 049 IM 0150 Động vật thân mềm, bao gồm các động vật chân đầu

A 006 FI 0348 Quả cóc vàng

B 030 MM 4815 Thịt nai sừng tấm Châu Âu, xem thịt hươu Canada

A 003 FS 0246 Anh đào morello

A 015 VD 4507 Đậu nhậy (khô), xem đậu chiếu (khô)

A 014 VP 4437 Đậu nhậy, xem đậu chiếu

B 030 MM 4813 Thịt cừu musimon, xem thịt cừu

B 040 WF 4851 Cá rô phi mozambic, xem cá rô phi

A 027 HH 4753 Ngải cứu, xem ngải tây

A 004 FB 0271 Quả dâu tằm

B 043 WR 0943 Trứng cá đối (m)

B 042 WS 0943 Cá đối

A 009 VA 4167 Hành búi, xem hành hoa

A 015 VD 0536 Đậu xanh (khô)

A 014 VP 0536 Đậu xanh (vỏ xanh)

D 055 DF 5261 Nho xạ, xem nho khô

Trang 30

A 013 VL 4365 Cải namenia, xem củ cải xanh

A 006 FI 0349 Quả cả quitoen

A 012 VO 4297 Quả cà quitoen, xem nhóm 006 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới - vỏ quả không ăn được

A 002 FP 4047 Lê nashi, xem lê

A 028 HS 0739 Vỏ hạt sen cạn

A 027 HH 0739 Lá sen cạn, vườn

A 005 FT 0304 Xirô hoa to

A 001 FC 4018 Bưởi natxudaidai, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 015 VD 4509 Đậu biển (khô), xem đậu côve (khô)

A 014 VP 4439 Đậu biển (vỏ xanh non và/hoặc hạt non), xem đậu côve

A 003 FS 0245 Xuân đào (nectarine)

A 013 VL 0486 Rau cải bắp xôi

C 051 AF 0647 Cây yến mạch (tươi)

C 051 AS 0647 Rơm và rạ yến mạch khô

A 020 GC 4659 Yến mạch đỏ, xem yến mạch

A 020 GC 0647 Yến mạch

A 016 VR 0586 Chua me củ (oca)

B 042 WS 0944 Cá vược Đại Dương

B 049 IM 5175 Bạch tuộc đốm trắng, xem bạch tuộc

B 049 IM 5177 Bạch tuộc xoăn, xem bạch tuộc

B 049 IM 5179 Bạch tuộc xạ, xem bạch tuộc

B 049 IM 5173 Bạch tuộc

B 042 WS 4991 Cá trích dầu, xem phân nhóm cá trích và các loại cá trích

A 023 SO 0088 Hạt có dầu

A 023 SO 0089 Hạt có dầu trừ lạc

A 012 VO 0442 Mướp tây okra

A 004 FB 4087 Quả mọng olallie (olallie berry), xem quả dâu rừng (dewberries)

D 068 OR 0305 Dầu ôliu tinh chế, xem TCVN 6312 (CODEX STAN 33) Dầu ôliu và dầu bã ôliu

D 067 OC 0305 Dầu ôliu thô

D 068 OR 5330 Bã dầu ôliu, xem TCVN 6312 (CODEX STAN 33) Dầu ôliu và dầu bã ôliu, xem dầu ôliu tinh chế

Trang 31

A 023 SO 4719 Ôliu, xem nhóm 005 Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới đã phân loại - vỏ quả ăn được

A 005 FT 0305 Ôliu

D 069 DM 0305 Ôliu đã chế biến

A 009 VA 0385 Hành tây, củ

A 009 VA 0386 Kiệu, Trung Quốc

A 009 VA 4169 Hành tây Ai Cập, xem hành tây

A 009 VA 0387 Hành hoa (hành ta, hành hương)

A 013 VL 0488 Rau sam biển

D 070 JF 0004 Nước quả cam

A 001 FC 4019 Cam đắng, xem cam chua

A 001 FC 0207 Cam chua, xem phân nhóm 0004 Cam ngọt, chua

A 001 FC 0208 Cam đường, xem phân nhóm 0004 Cam ngọt, chua

A 001 FC 0004 Cam ngọt, chua (bao gồm cả các dòng lai giống cam)

D 057 DH 5271 Kinh giới (= kinh giới ô dại) khô, xem kinh giới ô

A 027 HH 4757 Kinh giới, xem kinh giới ô

A 005 FT 0306 Chùm ruột (otaheite gooseberry)

A 016 VR 4557 Cây sò, xem bà la môn

B 049 IM 5181 Sò chén Mỹ, xem sò

B 049 IM 5183 Sò Châu Âu, xem sò

B 049 IM 5185 Sò chén Thái Bình Dương, xem sò

B 049 IM 5187 Sò chén Bồ Đào Nha, xem sò

A 013 VL 0466 Cải thìa (cải trắng, cải rổ tàu)

A 013 VL 4367 Cải pak-tsai, xem cải bắp Trung Quốc, (loại pe-tsai)

A 013 VL 4368 Cải pak-tsoi hoặc par-soi, xem cải pak-troi hoặc pak-soi

A 023 SO 0696 Cọ dầu

A 017 VS 0626 Cọ hearts

D 067 OC 1240 Dầu nhân cọ thô

D 068 OR 1240 Dầu nhân cọ ăn được

D 067 OR 0696 Dầu cọ thô

D 068 OR 0696 Dầu cọ ăn được

A 006 FI 4139 Đu đủ (papaw), xem đu đủ (papaya)

A 006 FI 0350 Đu đủ (papaya)

A 013 VL 0337 Lá đu đủ

Trang 32

A 012 VO 4299 Ớt hung, xem ớt ngọt

A 022 TN 0671 Quả hạch thiên đường, xem sapucaia

D 066 DT 5283 Chè paragoay, xem chè đắng paragoay

A 027 HH 0740 Mùi tây

A 016 VR 0587 Ngò (parsley, turnip-rooted)

A 016 VR 0588 Củ phòng phong

B 036 PM 0844 Thịt gà gô

A 006 FI 0351 Quả lạc tiên (chanh leo, chanh dây) (passion fruit)

A 011 VC 4241 Bí rợ, xem bí cây bụi trắng

A 015 VD 4511 Đậu Hà Lan (khô), xem đậu đồng (khô)

C 050 AL 0072 Đậu Hà Lan hoặc cây đậu Hà Lan (khô)

C 050 AL 0528 Đậu leo (xanh)

A 014 VP 4441 Đậu Hà Lan, xem đậu vườn

A 002 FP 4049 Lê (pear, oriental), xem lê

A 020 GC 4661 Kê hạt trai, xem cỏ đuôi voi

A 015 VD 0072 Đậu Hà Lan (khô)

A 014 VP 0063 Đậu Hà Lan (vỏ và hạt non)

Trang 33

B 040 WF 0864 Cá vược

B 040 WF 4853 Cá vược vàng Châu Mỹ, xem cá vược

B 040 WF 4855 Cá vược Châu Âu, xem cá vược

B 040 WF 0870 Cá vược vàng

B 040 WF 4857 Cá vược trắng, xem cá vược

A 005 FT 4113 Hồng Trung Quốc (persimmon, Chinese), xem hồng Nhật Bản

E 080 MD 0818 Thịt lợn khô (gồm thịt làm khô và xông khói)

B 032 MO 0818 Phụ phẩm ăn được của lợn

B 032 MO 1284 Thận của lợn

B 032 MO 1285 Gan của lợn

A 014 VP 4443 Đậu bồ câu (vỏ xanh và hạt non), xem đậu răng ngựa

B 036 PM 0846 Thịt bồ câu

A 015 VD 0537 Đậu triều (khô)

A 014 VP 0537 Đầu triều (vỏ xanh và/hoặc hạt xanh)

A 022 TN 4689 Quả thông dù, xem quả hạch thông

C 052 AM 0353 Thức ăn xanh dứa

C 052 AV 0353 Cây dứa khô

A 006 FI 4143 Ổi dứa, xem quả feijoa

D 070 JF 0341 Nước dương đào

B 041 WD 4919 Cá hồi gù, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 022 TN 4691 Quả pinocchi, xem quả hạch thông

A 022 TN 0675 Quả hồ trăn

A 005 FT 4115 Quả pitanga (pitanga), xem trâm sơri

A 022 TN 4693 Quả pinon, xem quả hạch thông

B 042 WS 0945 Cá bơn sao

Trang 34

B 042 WS 4993 Cá bơn sao alaska, xem cá bơn sao

B 042 WS 4995 Cá bơn sao Châu Âu, xem cá bơn sao

A 014 VP 0538 Đậu Hà lan tách vỏ (quả non)

A 013 VL 4369 Lá thường Mỹ, xem cây thường Mỹ

A 013 VL 0491 Cây thường lục Mỹ

B 042 WS 0946 Cá minh thái

A 005 FT 4119 Roi hồng Malaixia (pomarrosa, Malay), xem roi

A 005 FT 4117 Roi hồng (pomarrosa), xem roi (lí, bồ đào)

A 028 HS 4783 Hạt thuốc phiện, xem nhóm 023: Hạt có dầu

B 042 WS 4997 Cá nhám hồi, xem phân nhóm cá mập

B 044 WM 5051 Cá heo, xem cá voi

B 038 PO 0111 Phụ phẩm ăn được của gia cầm

B 045 WC 5013 Tôm pandan banana (he mùa), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5105 Tôm brown tiger, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5107 Tôm pandan caramote, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5109 Tôm pandan thường, xem tôm hoặc tôm pandan

Trang 35

B 045 WC 5111 Tôm pandan vua miền đông, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5113 Tôm pandan, endeavour, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5115 Tôm pandan to (tôm sú), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5117 Tôm pandan to (tôm sú), xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5119 Tôm pandan Nhật, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5121 Tôm pandan kuruma, xem tôm pandan vua Nhật

B 045 WC 5123 Tôm pandan phương Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5125 Tôm pandan vua miền tây, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5101 Tôm pandan, xem tôm hoặc tôm pandan

A 006 FI 0356 Lê gai

E 085 FA 0142 Mỡ chế biến từ cá voi, cá heo mỏ và hải cẩu

A 020 GC 4665 Kê prôsô, xem cỏ kê

D 055 DF 0014 Mận khô

A 003 FS 4072 Mận khô (prunes), xem mận

C 050 AL 5227 Sắn dây rừng, xem sắn dây nhiệt đới

A 006 FI 0357 Quả chôm chôm mutabi

B 036 PM 4831 Chim cút bohwhite, xem chim cút

B 036 PM 4833 Chim cút California, xem thịt chim cút

A 022 TN 4695 Quả phỉ Úc, xem phỉ Úc

A 016 VR 4561 Củ hoàng tinh, xem dong riềng ăn được

A 02 FP 0231 Mác cọt (mộc qua)

A 020 GC 0648 Rau muối quinoa (quinoa)

A 006 FI 4145 Cam quito (quito orange), xem quả naranjilla

A 012 VO 4305 Cà chua cam (quito orange), xem quả naranjilla

B 041 WD 4921 Cá hồi cầu vồng, xem cá hồi

D 055 DF 5263 Nho khô (các thứ nho trắng không hạt, làm khô một phần), xem nho khô

Trang 36

A 009 VA 4171 Kiệu rakkyo (rakkyo), xem kiệu Trung Quốc

A 006 FI 0358 Chôm chôm

A 016 VR 0592 Củ hoa chuông

A 013 VL 0495 Cải dầu

A 023 SO 0495 Hạt cải dầu

D 067 OC 0495 Dầu hạt cải dầu thô

D 068 OR 0495 Dầu hạt cải dầu ăn được

A 023 SO 4721 Hạt cải dầu Ấn Độ, xem hạt mù tạt đồng

A 004 FB 0272 Quả mâm xôi đỏ, đen (raspberries, red, black)

B 042 WS 0948 Cá đuối

A 016 VR 4564 Củ cải đỏ, xem củ cải đường

A 015 VD 4513 Đậu đỏ (khô), xem đậu bồ câu (khô)

A 014 VP 4447 Đậu đỏ (hạt xanh non và/hoặc vỏ hạt xanh), xem đậu bồ câu

A 013 VL 4371 Rau diếp xoăn (red-leaved chicory) lá đỏ, xem lá rau diếpxoăn (chicory leaves)

B 030 MM 0820 Thịt tuần lộc

B 048 AR 0149 Loài bò sát

B 042 WS 4999 Cá mập requiem, xem phân nhóm cá mập

B 040 WF 4859 Cá trôi Ấn, xem cá trôi Ấn Độ

A 017 VS 0627 Rau đại hoàng

A 020 GC 0649 Lúa

A 015 VD 0539 Đậu gạo (khô)

A 014 VP 0539 Đậu gạo (quả xanh non)

D 065 CF 0649 Cám gạo đã chế biến

D 058 CM 1206 Cám gạo, chưa chế biến

C 051 AS 0649 Rơm và rạ lúa khô

D 058 CM 0649 Gạo xay

D 058 CM 1205 Gạo xát

B 040 WF 0867 Cá rutilut

B 045 WC 5127 Tôm hùm đá, xem tôm hùm

A 013 VL 4372 Cải lông, xem rau rucola

B 030 MM 0821 Thịt hoẵng

A 016 VR 0075 Rau ăn thân củ và củ

A 013 VL 4374 Rau roquette, xem rau rucola

A 005 FT 0309 Quả roi táo

A 004 FB 0273 Quả tầm xuân (rose hips)

A 012 VO 0446 Bụp giấm

D 066 DT 0446 Bụp giấm (đài hoa và hoa) khô

A 013 VL 0446 Lá bụp giấm (roselle leaves)

Trang 37

A 027 HH 0741 Hương thảo

D 057 DH 0741 Hương thảo khô

A 013 VL 0496 Rau rucola

A 027 HH 0742 Cửu lý hương

D 057 DH 0742 Cửu lý hương khô

A 014 VP 4449 Đậu leo (quả vả hạt xanh), xem đậu côve

A 015 VD 4515 Đậu leo, xem đậu côve, Nhóm 014: Rau đậu

A 020 GC 4667 Kê Nga, xem kê thường

A 013 VL 0497 Cải nghệ (rutabaga greens)

A 016 VR 4563 Củ cải (rutabaga), xem củ cải Thụy Điển

C 051 AF 0650 Cây lúa mì đen (tươi)

C 051 AS 0650 Rơm và rạ lúa mạch đen khô

D 065 CF 1251 Bột mạch đen thô

A 023 SO 0699 Hạt rum (hồng hoa)

D 067 OC 0699 Dầu hạt cây rum thô

D 068 OR 0699 Dầu hạt cây rum ăn được

A 027 HH 0743 Xôn thơm và các loại xôn thơm (Salvia) khác

D 057 DH 0743 Xôn thơm khô

C 050 AL 1027 Cây hồng đậu

B 042 WS 5001 Cá salema, xem cá boque

B 043 WR 0893 Trứng cá hội Đại Tây Dương (d)

B 043 WR 0121 Trứng cá hội Thái Bình Dương (d)

B 041 WD 0893 Cá hồi Đại Tây Dương

B 041 WD 0121 Cá hồi Thái Bình Dương

B 041 WD 4923 Cá hồi Thái Bình Dương, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương ở phần đầu của nhóm cá lưỡng cư

B 042 WS 0957 Cá hồi vây sợi

A 016 VR 0498 Cây bà la môn sâm (salsify)

A 013 VL 0498 Lá bà la môn sâm

A 016 VR 4565 Bà la môn sâm đen, xem bà la môn

A 016 VR 0593 Bà la môn sâm Tây Ban Nha

A 002 FP 4051 Lê cát, xem lê

A 006 FI 0359 Quả hồng xiêm

A 006 FI 0360 Quả hồng đen

Trang 38

A 006 FI 0361 Quả sapote xanh

A 027 HH 0744 Lá cây sát (lá cây lòng mang)

A 001 FC 4022 Quýt satsuma, xem phân nhóm 0003 Quýt

A 027 HH 0745 Rau húng hè, đông

D 057 DH 0745 Rau húng hè, đông, khô

B 042 WS 5007 Cá sòng, xem cá thu khô

B 049 IM 5191 Điệp Úc, xem điệp

B 049 IM 5193 Điệp hồng, xem điệp

B 049 IM 5195 Điệp to Thái Bình Dương, xem điệp

B 049 IM 5197 Điệp to, xem điệp

B 049 IM 5199 Điệp New Zealand, xem điệp

B 049 IM 5201 Điệp nữ hoàng, xem điệp

B 049 IM 5203 Điệp biển, xem điệp

B 049 IM 1005 Điệp

A 014 VP 0540 Đậu đỏ (quả và hạt)

A 015 VD 4517 Đậu leo đỏ, xem Nhóm 014: Rau đậu

B 042 WS 5009 Cá mù làn nâu, xem cá vược đại dương

A 016 VR 0594 Cá bà la môn (scorzonera)

B 042 WS 0949 Cá vược biển

B 042 WS 0950 Cá vền

B 041 WD 4925 Cá trê biển, xem nhóm 042: cá biển

B 042 WS 5011 Cá trê biển, xem cá sói

A 005 FT 0310 Rong nho (sea grape)

A 013 VL 0499 Cải biển

B 049 IM 1006 Nhím biển

B 049 IM 1010 Hải sâm

E 080 MD 1010 Hải sâm khô

B 044 WM 5053 Sư tử biển, xem chó biển

B 044 WM 5055 Chó biển thường, xem chó biển

B 044 WM 5063 Chó biển xám, xem chó biển

B 044 WM 5065 Chó biển harp, xem chó biển

B 044 WM 5067 Chó biển có mào hình mũ, xem chó biển

B 044 WM 5069 Chó biển có vòng, xem chó biển

Trang 39

B 044 WM 0971 Chó biển

B 044 WM 5057 Chó biển có tai, xem chó biển

B 044 WM 5059 Chó biển không tai, xem chó biển

B 044 WM 5061 Gấu biển, xem chó biển

A 024 SB 0091 Hạt dùng làm đồ uống

B 042 WS 5013 Cá thu Ấn Độ, xem cá thu Tây Ban Nha và cá thu vua

A 013 VL 0500 Lá cây muồng

A 006 FI 0364 Sấu đỏ

C 050 AL 5229 Đậu sericea, xem đậu mắt gà (lespedeza)

A 004 FB 0274 Quả hoa thu, thực quả (service berries), xem quả juneberries

A 023 SO 0700 Hạt vừng

D 067 OC 0700 Dầu hạt vừng thô

D 068 OR 0700 Dầu vừng ăn được

A 028 HS 4785 Hạt vừng, xem nhóm 023: hạt có dầu

A 006 FI 4147 Quả rau sesso, xem táo akee

A 001 FC 4024 Cam seville, xem cam chua

B 041 WD 0894 Cá shad

B 043 WR 0894 Trứng cá shad (d)

A 001 FC 0209 Bưởi, xem phân nhóm 0005 Bưởi

A 001 FC 0005 Bưởi (shaddocks hoặc pomelos) (bao gồm các dòng lai giống bưởi trong số các loài bưởi chùm khác)

E 086 FM 0822 Chất béo sữa cừu

E 085 FA 0822 Mỡ cừu (sheep tallow)

B 032 MO 0822 Phụ phẩm ăn được của cừu

B 032 MO 1288 Thận của cừu

B 032 MO 1289 Gan của cừu

B 045 WC 5131 Tôm he, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5133 Tôm nâu miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5135 Tôm hồng miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

B 045 WC 5137 Tôm trắng miền Bắc, xem tôm hoặc tôm pandan

Trang 40

B 045 WC 0979 Tôm hoặc tôm pandan, (xem chú thích 2)

E 084 SC 0979 Tôm hoặc tôm pandan chin

E 084 SC 1220 Tôm hoặc tôm pandan chần

B 045 WC 5129 Tôm thường, xem tôm hoặc tôm pandan

A 015 VD 4519 Đậu sieva (khô), xem đậu ngự (khô)

A 014 VP 4451 Đậu sieva (quả xanh non và/hoặc đậu tươi xanh), xem đậu ngự

A 013 VL 4373 Cây củ cải lá bạc, xem củ cải đường

B 041 WD 4927 Cá hồi bạc, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

A 009 VA 0390 Hành tây vỏ bạc

A 011 VC 4243 Mướp sinkwa, xem mướp khía

B 042 WS 5017 Cá ngừ vằn, xem phân nhóm cá ngừ (tuna và bonito)

A 016 VR 0595 Cần củ (skirrit hoặc skirret)

B 045 WC 5139 Tôm mũ ni, xem tôm hùm

B 049 IM 5205 Ốc sên vườn, xem ốc sên ăn được

B 049 IM 05207 Ốc sên to, xem ốc sên ăn được

B 049 IM 5209 Ốc sên roman, xem ốc sên ăn được

B 049 IM 1007 Ốc sên ăn được

A 011 VC 0430 Mướp sác

B 048 AR 0992 Rắn

A 014 VP 4453 Đậu ve (quả xanh non), xem đậu côve

B 041 WD 4933 Cá hồi đỏ, xem phân nhóm cá hồi Thái Bình Dương

B 042 WS 0951 Cá bơn sole

A 020 GC 0651 Lúa miến (sorghum)

C 051 AF 0651 Cây lúa miến (tươi)

D 069 DM 0658 Mật rỉ lúa miến

C 051 AS 0651 Rơm và rạ lúa miến khô

A 020 GC 4671 Lúa miến (sorgo), xem lúa miến (sorghum)

A 021 GS 0658 Lúa miến ngọt

A 027 HH 0746 Chút chít thông thường và các loại Rumex có liên quan

A 013 VL 4388 Rau chút chít Jamaica, xem lá đay Nhật

A 006 FI 0365 Mãng cầu xiêm

B 042 WS 5021 Cá ngừ vây xanh phương nam, xem cá ngừ vây xanh

A 027 HH 4763 Thanh hao, xem ngải tây

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w