1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 5165-90 doc

9 1,4K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Xác Định Tổng Số Vi Khuẩn Hiếu Khí
Trường học Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Chuyên ngành Sản Phẩm Thực Phẩm
Thể loại Tiêu Chuẩn
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 592,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp xếc định tơng số vỉ Method for enumeration of total SÀN PHẨM THỨC PHẨM “Khuyến khích" Foods ap dung khuần hiểu khí!. Tiêu chuần này cui định phương pháp đếm tổng số vỉ khuầ

Trang 1

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

TIEU CHUAN VIET NAM

SAN PHAM THUC PHAM

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỔNG SỐ VI KHUẨN

HIẾU KHÍ

TCVN 5165 - 1990

HA NOI

Trang 2

Co quan biên soạn: Viện Binh dưỡng - Bộ Y tế

ơ quan đề nghị ban hành: Bộ Y tế

Cơ quan trình duyệt: mồng cục Tiêu chuần = Đo lường -

Chất lượng

Co quan xét duyệt và ban hành: Ủy ben Khoa học Nhà mước

Quyết định ban hành sế 735/QĐ ngày 31 thống 12 năm 1990

Trang 3

! Phương pháp xếc định tơng số vỉ

Method for enumeration of total

SÀN PHẨM THỨC PHẨM

“Khuyến khích"

Foods ap dung khuần hiểu khí

aerobic bacteria

Tiêu chuần này cui định phương pháp đếm tổng số vỉ khuần hiểu khi trong các loại san phầm thực phầm

Si dung ky thuat 46 dia, dém khuan lec trén moi

Nguyên tấc

trường thạch sau khi Ìù hiểu khí ở nhiệt độ 304 1°C trong

thời gian từ 48 đến 72 giờ Số lượng vi khuần hiếu khÍtrong

1 ø hoặc 1 ml mầu sản phầm thực phầm kiềm nghiệm được tÍnh

từ số khuần lạc đếm được từ các đo nuơi cấy theo các đâmđộ

pha long

2s Lẩy mầu va chuần bị mầu ` +

Lấy mầu ,và chuần bị mầu theo TƠVN 4886-89,

tượng mầu cân tổi thiểu đề pha lộng khơng Ít hơn 1m1

,.phầm khác

3 Thiết bị, đụng cụ

Dia petri thuy tinh duong kinh 90 ~ 100 mm ;

pipet cé chia d6 loai 1, 5, 10 mi đã tiệt khuẩn; nồi cách thủy điều chẳnh được nhiệt độ 45 + 170;

tủ ẩm điều chẳnh được nhiệt độ 30-+ 1 % $

tù sấy khơ ;

noi bap ap luc ;

binh thuy tinh dung tích 250 ~ 500 ml;

Trang 4

Trang 2/7 TCVN 5165-90

4

éng nghiém loai 16 - 160 mm hofc lớn hon

pH mét hoxc giaéy.do pH

Hóa chất, môi trương

4.14 Hốa chất

Thạch dung cho vi sinh vật 3

Pepton ding cho vi sinb vat 3;

Natri clorue tinh khiết (NaC1);

Cao thit ;

Cao men;

trypton 3;

Glucoze tinh khiét ;

Netri hyđrophotphat tỉnh khiết (NeHPO,)3 Kali dihydrophotphat tinh khiét (KE,PO,)3

«

e

Natri hyđroxit tỉnh khiết (NaOH), dung địch ©,1 Ñ

4.2 Môi trường

e) Nước đệm pepton

Nước cất 1000 m1 b) Nước pepton(

Nước cất 1000 ml

đến 3O + 5G Điều chẳnh pH bằng đung địch NaOH O,1 N SBO

cho sau khi tiệt khuần pH = 7,0 + 0,2 Rốt vho các bằnhdung xích 250 mì mỗi bình 90 m1, vào các ống nghiệm mồi ống 9 m1

Trang 5

s 2

TCVN 5165-90 Trane 3/7 moi truong miệt khuần trong nồi hấp ở nhiệt độ 12o°c~

15 phút, |

Moi truong néu khong dung ngay, cần được bao quan noi

khô ráo, trong bồng tối, ở nhiệt độ từ O đến 5Œ không quá

30 ngay

e) Môi trường thạch thường glucoza

Necl 2 8

Nước cất 1000 m1

ả) Môi trường thach trypton glucoza

Trypton 2 6

Thach 15-20 g

Nước cất 1000 g

Cách pha ché: Bun nhỏ lửa, quấy đều đề hòa tan các

ˆ chất đến khi sôi Đề nguội môi trường đến 55 + 5°, điều

ehinh pH sao cho sau khi tiét khuan pH = 7,0 + 0,2 Rốt vao

— cắc bình thùy tỉnh lượng môi trường không qué 1/2 dung tich bình Tiệt khuần trong nồi hấp È nhiệt độ 1200~ 15 phút

Nếu môi trường sử dung ngay, đề _ nguội đến 45 + 1 °c & noi cach thủy, nếu chưa sử dung thi cần bảo quần ở nơi khô rao, trong bóng tối với nhiệt độ từ 0 đến 5°G không quá 20 ngay Trước khi nuối cấy đun cách thủy cho môi trường nóng

chay va đề nguội đến 45° + 1 °c,

@) Thach mang

Thach © | 5 ~ 10 g Nước cất 1000 ml

Trang 6

Trang 4/7 TCVN 5165-90

Đun nhỏ lửa, quấy đều đề hịa tan thạch đến khi sơi

DE nguội mơi trường đến 55 + 5°C, điều chẳnh pH sao cho

sau khi tiệt khuần pH = 7,O + O,2 Rốt vào các ống nghiệm

mỗi - ống 4 ml hoặc bình thùy tỉnh khơng qué 100 ml mơi

Sử dụng va bao quân như muc (a)

5, Các bước nuơi cấy ' ˆˆ 5,1 Pha lỗng mẫu

Phe lộng mầu theo TƠVN 4887-89 _ Phe losng mầu -cho đến khi cĩ được đậm độ phe lỗng

cền thiết đù đểm được số khuần lac trén dia theo dự tỉnh

Be 2s Đồ dia

Đổi với mơt mẫu kiềm nghiêm phải nuơi cấy Ít nhất 3 đậm độ, mỗi đậm đơ dùng 2 đĩa petri về 1 pipet vơ khuần

riéng

Lẩy 1 mì sẵn phẩm (lồng) hoặc dung địch pha lỗng ¢

những đệm độ khắc nhau cho vào giữa từng đĩc petri

RẾết vào từng đa 12 ~ 19 mi mỗi trường thạch c hoặc ở, trộn đào đều dung dich mau va mơi trường bằng cách lắc Sang

phải ve sang trái mồi chiều 3 lần ,

e Đề các đĩa thạch đơng tự nhiên trên mặt mặt ngang

Thời gảan từ khi bất đầu pha lỗng mầu đến khi rốt mơi trương khơng được quá 30 phút

Nếu dự đốn trong san phầm cĩ chữa vi sinh vật moc lan trên mặt thạch thầ sau khi mơi trường đã đơng đồ tiếp 4 mì

thạch màng lên trên mặt

+

5.3 U Ẩm

tài thạch da đơng, 1at sắp các đãa petri ve đề, vao th

ẩm ở nhiệt độ 30 + 1 °Œ từ 4B đến 72 gio.

Trang 7

TCVN 5165-90 Trang 5/7

Sau 48 gio tinh kết quả sơ bộ bằng cách đếm nHững khuần lạc đã mọc trên các đỉa nuơi cấy, sau 72 giờ tính kết

qua chính thức

6 Tinh két qua

Chọn tất cŠ các đĩa cĩ khơng quá 300 khuần lạc đề tính kết quà Sự phân bố của các khuần lạc trên các đìa nuơi chy phai hợp lý : độ phe lỗng cầng cao thì số khuần lạc

càng Ít Nếu kết' quà khơng hợp lý, phềi tiến hành lại các bước nuơi cấy (5) Tỉnh kết quê như sau:

6.1 Chọn những đìa cĩ từ 15 đến 300 khuẩn lạc È các

đãa của 2 đâm độ pha lộng liên tiếp Nếu chênh lệch các

giá trị cùe 2 đậm độ trên nhị hơn hoặc bằng 2 lần, tính số

(N) khuần lạc vi khuần hiểu khi cho 1 ø hoặc 1 mì sàn phầm

bằng cách tỉnh trung bình cơng bồng số'khuần.lạc của các đìa trên theo cơng thức sau:

N = =C

(n,+0,1 No)ed

Œ: Số khuần lạc đếm được trên các dia d& chon

Nay Ny? S6 die © 2 d&m d6 pha loang liên tiếp đã

chọn thứ 1, thứ 2

: Hệ số pha lộng của đâm độ pka loang dé chon tintt

Ệ„ tron số kết quả cĩ được, chì giữ lgi 2 số cĩ

nghãa

Biều thị kết qua dưới dạng thập phên giữa 1,0 va 9,9

nhân với107 (n làsổ mù thích hợp cùa 10), ©

vi du: ở đậm độ pha lỗng 107Ê cố 152 và 215 khuần

lac;

ở đâm độ pha lỗng 10” cố 16 và 25 khuần lạc

XN = 150+215 + 16 + $6 = 18480:

(2 + O,1.2).10

Trang 8

Trang 6/7 _TCVN 5165-90

Kết qua: 1,8 « 40° vi khuần hiểu khí trong 1 ø hoặc

4 ml san pham

6.2 Néu chênh lậch các gia tri o 2 dam độ pha loang

đề tính kết quả

VÍ dụ: Ở đệm độ phe loễng 10” ˆ2 66-180 va 250 khuần

lạc; ở đậm độ pha lỗng 10” “2 cĩ 6O và 75 khuần lac

Chon đệm độiphe lỗng thấp hơn (107 29 aề tỉnh kết quê

180 + 220 _ _ 21500

N 2 10 -_

K&t qua: 2,2 104 vi khuần hiểu khf trong 1 g hoặc

1 ml san pham _

6.3 Nếu 2 đỉa của sàn phầm lơng nguyên chất hoặc đậm

theo trung bình cơng của các khuần lac đểm được ở ca 2 đìa tỉnh ra cho 1 gø hoặc ml sản phẩm

vi du: chi ở đậm độ ph lỗng 107! cha sẵn phầm đặc

cĩ 12 va 8 khuần lạc

Kết quả: 1,0 10” ví khuần hiểu khÍ trong 1 ø sận

6.4 Nếu ở tất cả các đĩa khơng cĩ khuần lạc oad MOC

đánh giá kết quả như sau: - |

- Ít hơn 1 vi khuần hiểu khí trong 1 ml san phan!

¬ Ít hơn 1 + vi khuần hiéu khf trong 1 g san phẩm

ả: Hệ số pha lỗng của đậm độ pha lộng ban @au(i07!)

7 Bao:cáo kết qua

Trang 9

TCVN 5165-90 Trang 7/7

Trong b _"ết quà kiêm nghiệm phai nêu phương

phap d& dung va aa tính được: số vi khuần hiểu khí cố

trong 1 ø hoặc 1 ml sân phầm kiềm tra

Sai lệch của phương pháp : trong 95 % trường hợp, sai lệch giới hạn cùa phương phấp từ 12 đến 37 #

Ngày đăng: 21/01/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w