1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 15-Hop danh-Ngung hoat dong & giai the

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 115,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng l ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ng v i các ch n c a hãng, 360 thành viên và ớm hay ủa thành viên hợp

Trang 1

CHƯƠNG

15

Partnerships: Termination and Liquidation

Xác định số tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể

Lập các bút toán nhật ký để ghi nhận các giao dịch diễn ra trong giải thể hợp danh

Xác định phân phối tiền còn lại khi một hoặc nhiều thành viên có số dư vốn bị thâm hụt hoặc đã lầm vào tình trạng phá sản cá nhân

Lập một bảng kế hoạch giải thể đề nghị từ các số dư vốn an toàn để xác định phân phối sơ bộ một cách công bằng về tái sản hợp danh còn lại.Phát triển một kế hoạch phân phối trước để hướng dẫn phân phối tài sản trong một giải thể hợp danh

ợp danh có thể là các tổ chức dễ bị tan rã Ngừng hoạt động kinh doanh sau khi thanh lý tài sản

hợp danh có thể diễn ra vì nhiều lý do khác nhau, cả về pháp lý lẫn cá nhân

H

Trong b t kỳ hãng nào, ngo i tr vi c duy trì s giao ti p c m và th ng th n gi a các thành viên đ i ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ẳng thắn giữa các thành viên đối ắn giữa các thành viên đối ữa các thành viên đối ối

v n, và ch p nh n và b ti n vào cho k ho ch kinh doanh đã đ ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối c l a ch n b i công ty, thì s m hay ọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ớm hay

mu n sẽ di đ n gi i th công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này.

Hình th c gi i th là không thích h p, cho dù b ng cách rút v n c a thành viên h p danh ho c ti n ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

hành thanh lý và gi i th chính th c K t qu cu i cùng sẽ gi ng nhau; ải thể công ty này ể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ối ối Ướm hay c m ban đ u phát tri n công ơ ban đầu phát triển công ầu phát triển công ể công ty này.

ty hài hòa và thân thi n sẽ đi đ n k t thúc ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối 1

Mặc dù một doanh nghiệp được tổ chức là hợp danh có thể tồn tại không xác định thời hạn thông

qua các thay đổi trong quyền sở hữu, nhưng việc chấm dứt các hoạt động thực sự là không phổ biến

“Sớm hay muộn, tất cả hợp danh đều kết thúc, cho dù một thành viên chết đi, di chuyển sang

Thành viên hợp danh đơn thuần có thể không thích hợp và lựa chọn dừng hoạt động Quyết định

tương tự có thể được thực hiện nếu lợi nhuận không đạt được các mức như dự kiến “Vào thời gian

danh và thường dẫn đến chấm dứt hoạt động kinh doanh Thay vì tiếp tục tồn tài với một thỏa thuận

hợp danh mới, các chủ sở hữu còn lại có thể nhận thấy rằng giải thể là cần thiết để xử lý các yêu cầu

thanh toán đối với tài sản của thành viên đã chết Một hành động tương tự có thể được yêu cầu nếu

Retrieved July 11, 2007, from InfoTrac OneFile via Thomson Gale.

Trang 2

một hay nhiều thành viên quyết định thay đổi nghề nghiệp hoặc về hưu Theo những trường hợpnày, thanh lý thường phương pháp có lợi nhất để vực dậy tình tình tài chính của doanh nghiệp.Như là một khả năng cuối cùng, phá sản có thể theo yêu cầu của pháp luật buộc một hợp danhphải bán các tài sản phi tiền Laventhol & Horwath, hãng kế toán công lớn nhất thứ bảy ở Mỹ vàothời gian, nộp đơn bảo hộ phá sản sau khi hãng chịu áp lực tài chính lớn từ một số vụ kiện.

“Laventhol nói rằng tí nhất 100 vụ kiện đang ở tình trạng chờ ở các tòa án ban và liên bang Bảo hộ ởtòa án phá sản ‘hoàn toàn cần thiết để bảo vệ người mắc nợ và các chủ nợ từ sự tranh giành tài sản

Phá sản Laventhol & Horwath không phải là một trường hợp riêng Trong thời kỳ 1998–2004, mộtnghiên cứu được thực hiện bởi Hildebrandt International xác định 80 hãng luật ở Mỹ với hơn 10 luật

sư bị giải thể Điều tra về lý do thất bại, nhà nghiên cứu này xác định mất kiểm soát nội bộ, không cókhả năng trả các mức thù lao theo thị trường, và vị thế thị trường cạnh tranh yếu là một nhân tố

CH M D T HO T Đ NG & GI I TH —B O V L I ÍCH C A T T C ẤM DỨT HOẠT ĐỘNG & GIẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ỨT HOẠT ĐỘNG & GIẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ẠT ĐỘNG & GIẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ỘNG & GIẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ Ể —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ Ệ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ỦA TẤT CẢ ẤM DỨT HOẠT ĐỘNG & GIẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ ẢI THỂ —BẢO VỆ LỢI ÍCH CỦA TẤT CẢ BÊN LIÊN QUAN

TERMINATION AND LIQUIDATION—PROTECTING THE INTERESTS OF ALL PARTIES

Nh chư ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng v phá s n đã th o lu n, k toán ng ng ho t đ ng và gi i th c a doanh nghi pải thể công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

có th có th ch ng minh là m t nhi m v t nh T n h t thể công ty này ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung b gánh ch u Ví d , “c uị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối thành viên trong Keck, Mahin và Cate đã th ch p tài s n đ tr h n $3 tri u cho các ch nếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này ải thể công ty này ơ ban đầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay không có đ m b o đ thanh toán ccs kho n n phá s n c a hãng con s này đ i di n kho nải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ối ải thể công ty này.36% ti n n ph i tr ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này.6” đây, c hai thành viên và ch n đ u gánh ch u các kho n t n th t! ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

n ng n ặc tiến

Các h p danh khác đ u đã tr i qua tình hu ng tợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ối ươ ban đầu phát triển công ng t ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

Vào năm 1990, tr ướm hay c khi ra đ i các công ty h p danh có trách nhi m h u h n, thì hãng k toán ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

Laventhol & Horwath đã n p h s đ xin b o h tòa án phá s n theo Ch đ nh 11, m t ph n vì các v ộn sẽ di đến giải thể công ty này " ơ ban đầu phát triển công ể công ty này ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

ki n v k toán có v n đ Tài s n c a hãng này không đ đ trang trãi các yêu c u thanh toán c a ch ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

n và các nguyên đ n Theo m t k ho ch đã th ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ơ ban đầu phát triển công ộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng l ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ng v i các ch n c a hãng, 360 thành viên và ớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

c u thành viên mà đã làm vi c vi c trong th i gian 1984 đ ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c yêu c u b ti n vào đ chia sẽ $46 tri u ầu phát triển công ể công ty này.

n ph i tr Theo m t công th c v n b i thành viên Jacob Brandzel, bây gi là m t nhà đi u hành t i ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này # ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này công ty American Express Chicago, h có trách nhi m đóng góp t $5,000 đ n $450,000, ph thu c vào ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này các y u t thâm niên Các nhà qu n lý b ch u thêm m t kho n t 5 đ n 10% trên t ng s M i ng ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ỗi người ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu i

đ ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c cho th i h n 10 năm đ thanh toán ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này 7

K t qu , trong b t kỳ gi i th nào, c ch n và thành viên đ u yêu c u thông tin k toánếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ầu phát triển công ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối liên t c đ có th giám sát và đánh giá r i ro tài chính Khi t o ra các s li u này cho m t h pụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay danh, k toán viên ph i ghi nh n nh sau:ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ư

 Chuy n đ i tài s n c a h p danh thành ti n m t.ể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến

 Phân b k t qu lãi ho c l ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ặc tiến ỗi người

 Thanh toán n ph i tr và chi phí.ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này

November 23, 1990, p A4.

Hildebrandt International, March 2004, p 16 Retrieved July 11, 2007, from

www.hildebrandt.com/publicdocs/doc_id_1739_492004850218.pdf.

The Wall Street Journal, April 2, 2002, p C1.

Trang 3

 B t kỳ kho n n ch a thanh toán còn l i đ u đải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ư ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c thanh toán ho c phân ph i tài s nặc tiến ối ải thể công ty này.còn l i cho các thành viên d a trên s d v n cu i cùng c a h ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư ối ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay

Ngoài m c tiêu đ n thu n l p báo cáo nh ng giao d ch này, k toán viên ph i th c hi n đụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ơ ban đầu phát triển công ầu phát triển công ữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này

đ m b o x lý công b ng t t c bên liên quan đ n gi i th S sách k toán, ví d , là c s đải thể công ty này ải thể công ty này % ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này.phân b tài s n hi n có cho ch n và các thành viên h p danh N u tài s n không đ , k toánổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối viên cũng ph i đ a ra các đ ngh nh là phải thể công ty này ư ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ươ ban đầu phát triển công ng pháp thích h p đ phân ph i b t kỳ quỹ cònợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ối

l i nào B o h l i ích c a các ch n h p danh là m t trách nhi m quan tr ng b i vì Lu t H pải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay danh Th ng nh t (Uniform Partnership Act) xác đ nh r ng h có u tiên đ u tiên đ i v i tàiối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ư ầu phát triển công ối ớm hay

s n c a doanh nghi p gi i th Mong mu n c a k toán viên v thanh toán công b ng là quanải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến

tr ng nh t trong b t kỳ thành viên nào trong m t gi i th mà không đọn bởi công ty, thì sớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c x lý công b ng có% ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến

th yêu c u lu t pháp b o v quy n l i c a mình.ể công ty này ầu phát triển công ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

Không ch ch n mà còn thành viên b n thân h có l i ích l n v s li u tài chính đã t o ra& ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ớm hay ối trong th i gian gi i th H ph a đờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay & ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c liên quan, nh đã bi t, b i kh năng gánh ch u t n th tư ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

ti n đáng k Kh n năng đ i v i kho n l đ c bi t quan tr ng b i vì trách nhi m tr n vô h nể công ty này ải thể công ty này ối ớm hay ải thể công ty này ỗi người ặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

mà các thành viên ph i gánh ch u.ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

Th m chí các quy đ nh m i c a pháp lu t mà đã đị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c pháp tri n không c n thi t ể công ty này ầu phát triển công ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

Even the new legal formats that have been developed do not necessarily provide safety

B i vì không rõ ràng v m c đ b o h c c u LLP (Limited Liabiity Parnership – H p danh trách nhi m ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ơ ban đầu phát triển công ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

h u h n), nên h p danh và các lu t s phá s n mong đ i v n đ sau đây “Tôi bi t, không có m t cu c ữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ư ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này.

ki m tra tranh ch p v gi i h n c a lá ch n LLP, và có r t ít tr ể công ty này ớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ắn giữa các thành viên đối ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ng h p LLP v trách nhi m t t c ,” ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này phát bi u c a Larry Ribstein, m t giáo s lu t tr ể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ư ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ng đ i h c George Mason University ọn bởi công ty, thì sớm hay 8

Cũng nh m t h p danh đáp ng t t c đi u trách nhi m, r i ro c a m t thành viên thư ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựungnhi u h n so v i m t c đông trong công ty c ph n Tuy nhiên, h p danh lâm vào tình tr ngơ ban đầu phát triển công ớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ầu phát triển công ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

m t kh năng thanh toán, m i thành viên đ i m t v i kh năng đáp ng t t c trách nhi m trải thể công ty này ỗi người ối ặc tiến ớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này

n còn l i thu c v cá nhân M c dù b t kỳ thành viên nào mà ph i gánh ch u nhi u h n t lợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ặc tiến ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ơ ban đầu phát triển công ỷ lệ

c a nh ng kho n l này có th yêu c u chia sẽ theo pháp lu t t nh ng thành viên khác, quyủa thành viên hợp danh hoặc tiến ữa các thành viên đối ải thể công ty này ỗi người ể công ty này ầu phát triển công ữa các thành viên đối trình này không ph i là m t phải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ươ ban đầu phát triển công ng pháp hi u qu Các thành viên h p danh khác có th chínhải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này

h b m t kh năng thanh toán, ho c chi phí pháp ký d tính có th không khuy n khích bênọn bởi công ty, thì sớm hay ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ặc tiến ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

th t b i tìm ki m s ph c h i Vì v y, m i thành viên thếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu " ỗi người ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung có l i ích trong vi c giám sát ti nợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

gi i th khi nó di n ra ải thể công ty này ể công ty này ễn ra

Minh h a th t c Ng ng ho t đ ng và gi i th ọa thủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ ủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ ục Ngừng hoạt động và giải thẻ ừng hoạt động và giải thẻ ạt động và giải thẻ ộng và giải thẻ ải thẻ ẻ

Termination and Liquidation Procedures Illustrated

LO1 Xác đ nh s ti n ph i tr đ i v i thành viên h p danh trong gi i th ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ới thành viên hợp danh trong giải thể ợp danh trong giải thể ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ể.

Th t c liên quan đ n ch m d t ho t đ ng và gi i th m t h p danh ch y u mang tính kỹủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối thu t Tài s n c a h p danh đải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c chuy n đ i thành ti n sau đó dùng đ thanh toán các nghĩaể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này

v cũng nh chi phí gi i th ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ư ải thể công ty này ể công ty này M i tài s n còn l i đ ọi tài sản còn lại được phân phối cho mỗi thành viên hợp danh ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ại được phân phối cho mỗi thành viên hợp danh ượp danh trong giải thể c phân ph i cho m i thành viên h p danh ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ỗi thành viên hợp danh ợp danh trong giải thể.

d a trên s d v n cu i cùng ựa trên số dư vốn cuối cùng ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ư ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể. Khi tài s n đã phân ph i, s sách c a h p danh đải thể công ty này ối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c đóng l ivĩnh vi n N u m i thành viên có s d v n đ đ trang trãi h t các kho n t n th t gi i th ,ễn ra ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ỗi người ối ư ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ể công ty này.thì k toán sẽ g p ph i m t ít khó khăn khi ghi nh n chu i giao d ch này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ặc tiến ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ỗi người ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

Đ minh h a quy trình đi n hình, gi đ nh r ng Morgan & Houseman ho t đ ng v tri nể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ể công ty này.lãm ngh thu t nh là m t h p danh đã nhi u năm Morgan & Houseman phân b l i nhu n vàư ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

l trên c s 6:4, tỗi người ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng ng Vào ngày 01/05/2011, các thành viên quy t đ nh ch m d t ho tếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

đ ng kinh doanh, thanh lý t t c tài s n không b ng ti n, và gi i th h p danh M c dù hộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay không đ a ra gi i thích c th nào cho hành đ ng c a h , có nhi u lý do cho vi c này Ví d , cácư ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

Trang 4

thành viên có th không hài lòng ho c không đi đ n th ng nh t vì th h không còn tin tể công ty này ặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ọn bởi công ty, thì sớm hay ưở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ngkhi cùng làm vi c v i nhau M t lý do khác có th là l i nhu n kinh doanh không đ đ đ mớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ải thể công ty này.

b o cho vi c đ u t v th i gian và ti n b c c a h ải thể công ty này ầu phát triển công ư ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay

Dướm hay i đây là m t b ng cân đ i k toán cho h p danh c a Morgan & Houseman ngay t i ngàyộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

ch m d t ho t đ ng Doanh thu, chi phí và tài kho n rút v n đã độn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c khóa s nh là bổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ư ướm hay c đ uầu phát triển công tiên khi ch m d t ho t đ ng M t báo cáo riêng v lãi và l mà đã x y ra trong giai đo n cu iộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ỗi người ải thể công ty này ối

sẽ được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c th c hi n.ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

MORGAN & HOUSEMAN

B ng cân đ i k toán ải thẻ ối kế toán ế toán Ngày 01/05/2011 Tài s n ải thẻ N i ph i tr & V n ợi phải trả & Vốn ải thẻ ải thẻ ối kế toán

Ti n m tặc tiến $45,000 N ph i trợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này $32,000

Ph i thu khách hàngải thể công ty này 12,000 V n c a Morganối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 50,000

Đ t, nhà c a, và thi t b (thu n)% ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ầu phát triển công 41,000

T ng tài s nổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này $120,000 T ng tài s n và v nổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ối $120,000

Gi đ nh r ng gi i th Morgan & Houseman th c hi n theo trình t thông qua các s ki n nhải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ưsau:

2011

01/06 Hàng t n kho đ" ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c bán t i cu c đ u ra độn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c $15,000

15/07 Trong t ng s ph i thu khách hàng, h p danh này đã thu đổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c $9,000 và ghi

gi m ph n còn l i nh là n ph i thu khó đòi.ải thể công ty này ầu phát triển công ư ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này

20/08 Tài s n c đ nh đải thể công ty này ối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c bán t ng c ng là $29,000.ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này

25/08 T t n ph i tr c a h p danh đ u đợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c thanh toán

10/09 Chi phí gi i th t ng c ng là $3,000 đải thể công ty này ể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c thanh toán bao g m chi phí nh là phí" ư

k toán và pháp lý cũng nh hoa h ng môi gi i khi thanh lý tài s n c a h p ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ư " ớm hay ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay danh

15/10 T t ti n còn l i được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân ph i cho các ch s h u d a trên s d tài kho n ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ữa các thành viên đối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư ải thể công ty này

v n cu i cùng c a h ối ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay

Tươ ban đầu phát triển công ng t , H p danh Morgan & Houseman gánh ch u m t s t n th t khi thanh lý tài s n.ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này

Nh ng kho n t n th t này thữa các thành viên đối ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c d tính trự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ướm hay c b i vì nhu c u c n bán ngay thở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ầu phát triển công ầu phát triển công ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung là

ư ải thể công ty này ể công ty này ơ ban đầu phát triển công ữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay % ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ưthi t b và nhà c a, có h u d ng c c kỳ h n ch đ i v i m t ho t đ ng c th nào đó N u tàiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu % ữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

s n không d dàng có th thích nghi, thanh lý t i b t kỳ giá h p lý nào thải thể công ty này ễn ra ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung là m t v n đ nộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối khó khăn

LO2 L p các bút toán nh t ký đ ghi nh n các giao d ch di n ra trong gi i th h p danh ể ễn ra trong giải thể hợp danh ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ể ợp danh trong giải thể.

Đ ghi nh n gi i th Morgan & Houseman, các bút toán nh t ký sau đây sẽ để công ty này ải thể công ty này ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c th c hi n.ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối Thay vì l p báo cáo s d chi ti t thu nh p và chi phí, lãi va l đối ư ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ỗi người ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c ghi nh n theo cách thông

thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung tr c ti p vào tài kho n v n c a các thành viên B i vì ho t đ ng đã ch m d t, nên vi cự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối "xác đ nh s li u thu nh p thu n riêng cho kỳ này sẽ cung c p thông tin ít giá tr ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ầu phát triển công ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu Thay vào đó,

m i quan tâm chính c a các bên liên quan trong b t kỳ gi i th nào là các thay đ i ti p theo ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ất kỳ giải thể nào là các thay đổi tiếp theo ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ể ổi tiếp theo ếp theo trong s d c a m i thành viên h p danh ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ư ỗi thành viên hợp danh ợp danh trong giải thể.

V n c a Morgan (60% c a kho n l ) ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ỗi người 4,200

V n c a Houseman (40% c a kho n l ) ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ỗi người 2,800

Ghi nh n bán hàng t n kho h p danh t i kho n l $7,000 " ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ỗi người

Trang 5

15/07/2011 Ti n m t ặc tiến 9,000

Ghi nh n thu ti n c a kho n ph i thu v i ghi gi m ph n ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ải thể công ty này ớm hay ải thể công ty này ầu phát triển công còn l i $3,000 vào tài kho n n khó đòi ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Đ t đai, nhà c a, thi t b (thu n) % ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ầu phát triển công 41,000

Ghi nh n kho n thanh toán đ ải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c th c hi n đ x lý n ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này % ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

ph i tr c a h p danh ải thể công ty này ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Ghi nh n kho n thanh toán c a chi phí gi i th v i các giá ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ớm hay

tr đ u c ghi nh n nh là kho n gi m tr tr c ti p vào ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ư ọn bởi công ty, thì sớm hay ư ải thể công ty này ải thể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

v n c a m i tài kho n v n c a thành viên h p danh ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ỗi người ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Sau khi thanh lý tài s n h p danh và thanh toán h t t t c nghĩa v n , ti n m t còn l i cóải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến

th để công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c chia ra cho Morgan và Houseman B ng tính sau đây đải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay % ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựuc s d ng đ xác đ nh s dể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ưtài kho n v n cu i cùng c a thành viên h p danh, do đó, phân b thích h p cho kho n thanhải thể công ty này ối ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này

Ti n m t và các s d tài kho n v n ền mặt và các số dư tài khoản vốn ặt và các số dư tài khoản vốn ố dư tài khoản vốn ư tài khoản vốn ản vốn ố dư tài khoản vốn

Ti n m t ền mặt ặt V n c a ối kế toán ủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ

Morgan Houseman V n c a ối kế toán ủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ

Tài s n c đ nh đã bánải thể công ty này ối ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu 29,000 (7,200) (4,800)

N ph i tr đã trợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này (32,000) –0– –0–

T ng c ngổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này $ 63,000 $35,000 $28,000

* B i vì tài s n khác cũng nh n ph i tr v n còn, nên các s d đ u kỳ v Ti n m t và các tài kho n ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ư ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ối ư ầu phát triển công ặc tiến ải thể công ty này.

v n không b ng nhau ối ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến

Sau khi s d v n cu i cùng đã đối ư ối ối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c tính toán, ti n m t còn l i có th phân ph i cho cácặc tiến ể công ty này ối thành viên đ khóa s sách tài chính c a h p danh:ể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Ghi nh n phân ph i ti n m t cho các thành viên theo s d ối ặc tiến ối ư

v n cu i cùng ối ối

Ti n đ gi i th ế toán ộng và giải thẻ ải thẻ ể

Gi i th có th m t th i gian đáng k đ hoàn thành Do nhi u bên liên quan khác nhau mu nải thể công ty này ể công ty này ể công ty này ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ể công ty này ối

c p nh t thông tin tài chính liên t c, vì v y k toán nên l p báo cáo thụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung xuyên tóm t t cácắn giữa các thành viên đối giao d ch khi chúng phát sinh K t qu , m t báo cáo (thị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung đ c p nh là k ho ch gi i th )ư ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này

có th để công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c l p theo đ nh kỳ đ công bị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ối

 Các giao d ch đ n ngày.ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

 Tài s n v n còn n m gi b i h p danh.ải thể công ty này ẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ắn giữa các thành viên đối ữa các thành viên đối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Trang 6

 N ph i tr còn l i ph i trợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này.

 Tài s n và s d v n hi n hànhải thể công ty này ối ư ối

M c dù ví d trặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ướm hay c đây v Morgan & Houseman được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c t p trung vào m t s d ki n x y raộn sẽ di đến giải thể công ty này ối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này.trong th i gian tờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ươ ban đầu phát triển công ng đ i ng n, nh ng các gi i th h p danh thối ắn giữa các thành viên đối ư ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung yêu c u nhi u giao d chầu phát triển công ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

mà di n ra trong nhiêu tháng và, có lẽ nhi u năm B ng cách nh n các b n ti n đ gi i thễn ra ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này

thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung xuyên, c hai ch n và thành viên đ u có th n m b t k t qu ti n trình này.ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ắn giữa các thành viên đối ắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

Xem B ng minh h a 15.1 v b ng ti n đ gi i th cu i cùng đ i v i h p danh c a Morganải thể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ối ối ớm hay ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

và Houseman K toán niên phân phát các báo cáo trếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ướm hay c đây t i m i đi m th i gian quan tr ngỗi người ể công ty này ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ọn bởi công ty, thì sớm hay

c a gi i th này đ đáp ng nhu c u thông tin c a các bên liên quan Ví d đây minh h aủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ể công ty này ầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ọn bởi công ty, thì sớm hay

phươ ban đầu phát triển công ng pháp b c thang k t h p khi l p m t b n ti n đ gi i th nh hếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này Ảnh hưởng của mỗi giao ưở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ng c a m i giaoủa thành viên hợp danh hoặc tiến ỗi người

d ch (ho c m t nhóm giao d ch) đị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phát th o theo cách n m ngang đ mà các s d tàiải thể công ty này ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ối ưkho n hi n hành và các giao d ch trải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ướm hay c đây đ u rõ ràng

C u trúc này cũng làm thu n ti n cho vi c l p các báo cáo trong tươ ban đầu phát triển công ng lai: M t đ t t ng k tộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối các s ki n g n đây có th đự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ầu phát triển công ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c đ a thêm vào m t cách đ n gi n t i dòng cu ng m i khi có sư ộn sẽ di đến giải thể công ty này ơ ban đầu phát triển công ải thể công ty này ối ỗi người ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

ki n m i có th đớm hay ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c l p

EXHIBIT 15.1

MORGAN & HOUSEMAN

B ng tính thanh lý h p danh ải thẻ ợi phải trả & Vốn

S d cu i cùng ối kế toán ư cuối cùng ối kế toán

Ti n m t ền mặt ặt phi ti n Tài s n ải thẻ ền mặt N ph i ợi phải trả & Vốn trải thẻ ải thẻ

V n c a ối kế toán ủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ Morgan 60%

V n c a ối kế toán ủ tục Ngừng hoạt động và giải thẻ Houseman 40%

S d v n thâm h t – Góp v n b i thành viên ối kế toán ư cuối cùng ối kế toán ục Ngừng hoạt động và giải thẻ ối kế toán ởi thành viên

Deficit Capital Balance—Contribution by Partner

LO3 Xác đ nh phân ph i ti n còn l i khi m t ho c nhi u thành viên có s d v n b thâm h t ho c đã l m vào ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ại được phân phối cho mỗi thành viên hợp danh ặc nhiều thành viên có số dư vốn bị thâm hụt hoặc đã lầm vào ền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ư ố tiền phải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể ụt hoặc đã lầm vào ặc nhiều thành viên có số dư vốn bị thâm hụt hoặc đã lầm vào ầm vào

tình tr ng phá s n cá nhân ại được phân phối cho mỗi thành viên hợp danh ải trả đối với thành viên hợp danh trong giải thể.

B ng minh h a 15.1, quá trình gi i th k t thúc v i hai thành viên ti p t c báo cáo có s d

! ải thể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ư

v n dối ươ ban đầu phát triển công ng Do đó, m i thành viên có th chia sẽ ti n m t còn l i $63,000 R t ti c, k t quỗi người ể công ty này ặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này

nh th này ít khi x y ra Cu i cùng c a gi i th , m t ho c nhi u thành viên có th có m t tàiư ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ặc tiến ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này.kho n v n âm, ho c h p danh này không th có đ ti n m t đ đáp ng các yêu c u tr n ải thể công ty này ối ặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ặc tiến ể công ty này ầu phát triển công ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay Các kho n thâm h t này thải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung x y ra khi h p nh t đã lâm vào tình tr ng m t kh năng thanhải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này.toán ngay t i lúc b t đ u gi i th ho c khi thanh lý các tài s n phi ti n m t d n đ n các kho nắn giữa các thành viên đối ầu phát triển công ải thể công ty này ể công ty này ặc tiến ải thể công ty này ặc tiến ẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này

Trang 7

l tr ng y u Theo nh ng trỗi người ọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ữa các thành viên đối ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung h p này, th t c k toán đợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c áp d ng ph thu c vào quyụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này.

đ nh c a pháp lu t cũng nh ng các hành đ ng thu c v cá nhân c a các thành viên.ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

Đ minh h a, gi đ nh r ng h p danh c a Holland, Dozier, và Ross để công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c gi i th vào đ uải thể công ty này ể công ty này ầu phát triển công năm hi n hành Ho t đ ng kinh doanh đã ch m d t và t t c tài s n phi ti n m t độn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c chuy nể công ty này

đ i thành ti n sau đó Trong quá trình gi i th , h p danh này gánh ch u các kho n l l n màổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ỗi người ớm hay

được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân b vào các tài kho n v n c a thành viên trên c s tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng ng 4:4:2 M t ph n c aộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

ti n m t còn l i đặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c s d ng đ thanh toán t t c n ph i tr c a h p danh và chi phí gi i% ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này

th ể công ty này

Các giao d ch sau đây, gi đ nh r ng ch có 4 s d tài kho n còn l i trong s sách c a h pị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến & ối ư ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay danh:

V n c a Dozierối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 15,000

V n c a Rossối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 11,000

$20,000

Holland có s d tài kho n v n âm là $6,000; ph n l c a h p danh đã phân b vối ư ải thể công ty này ối ầu phát triển công ỗi người ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay t quá

v n đóng góp thu n c a thành viên này Trong trối ầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung h p này, Lu t H p danh th ng nh tợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ối (Section 807[b]) quy đ nh r ng thành viên “sẽ góp v n cho h p danh giá tr b ng v i kho nị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ớm hay ải thể công ty này

vược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay t ghi bên có c a tài kho n v n c a h p danh này ” Do đó, Holland đủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c yêu c u v m tầu phát triển công ặc tiến pháp lý chuy n m t s ti n b sung là $6,000 cho h p danh này đ lo i tr s d b thâm h t.ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ối ư ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựuKho n góp v n này làm tăng s d ti n m t lên đ n $26,000, cho phép phân ph i cu i cùngải thể công ty này ối ối ư ặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ối

được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c th c hi n cho Dozier ($15,000) và Ross ($11,000) phù h p v i tài kho n v n c a h Bútự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ớm hay ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay toán nh t kỳ đôi v i thanh toán cu i cùng này k t thúc s sách c a h p danh này:ớm hay ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Ghi nh n góp v n b i Holland đ làm gi m s d v n âm ối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này ải thể công ty này ối ư ối

Ghi nh n phân ph i ti n m t còn l i cho các thành ối ặc tiến viên t ươ ban đầu phát triển công ng ng v i s d v n cu i cùng ớm hay ối ư ối ối

S d v n thâm h t – L đ i v i các thành viên còn l i ối kế toán ư cuối cùng ối kế toán ục Ngừng hoạt động và giải thẻ ỗ đối với các thành viên còn lại ối kế toán ới các thành viên còn lại ạt động và giải thẻ

Deficit Capital Balance—Loss to Remaining Partners

Đ i v i gi i th h p nh t trối ớm hay ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ướm hay c có th để công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c thay th b i m t trếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựung h p khác M c dù, tàiợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến kho n v n c a Holland là m t s d âm $6,000, nh ng thành viên này có th ch ng l i b t kỳải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ối ư ư ể công ty này ối yêu c u b sung v n, đ c bi t vì doanh nghi p đang trong quá trình ch m d t ho t đ ng Khầu phát triển công ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này.năng ngăn c n này sẽ đải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c tăng cao n u cá nhân này đang g p khó khăn v tài chính Do đó, cácếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ặc tiến thành viên còn l i có th ph i đi đ n tranh t ng chính th c đ đ ng để công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c góp v n c a Holland.ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

Đ n khi ho t đ ng pháp lý đã k t thúc, thì s sách c a h p danh này v n ph i m m c dùngếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ải thể công ty này ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ặc tiến không ho t đ ng.ộn sẽ di đến giải thể công ty này

Phân ph i các kho n thanh toán an toàn ố dư tài khoản vốn ản vốn

Distribution of Safe Payments

Trong khi ch đ i x xong v n đ này, không có lý do thuy t ph c nào đ h p danh ti p t cờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay % ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

n m gi $20,000 ti n m t Quỹ này ph i đắn giữa các thành viên đối ữa các thành viên đối ặc tiến ải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c thanh toán cho Dozier và Ross cho dù Hollandhành đ ng nh th nào đi n a Ti n sẽ đ" ư ữa các thành viên đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c chuy n ngay cho hai thành viên này đ h có thể công ty này ể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này

s d ng ti n c a h Tuy nhiên, b i vì Dozier có s d v n là $15,000 và Ross là $11,000, phân% ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư ối

Trang 8

ph i hoàn t t là không th Do đó, ph i đ a ra m t phối ể công ty này ải thể công ty này ư ộn sẽ di đến giải thể công ty này ươ ban đầu phát triển công ng pháp đ phân b công b ng s dể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ối ư

ti n $20,000

Đ đ m b o x lý công b ng cho t t c bên, phân ph i đ u ti n để công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này % ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ối ầu phát triển công ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c d a trên gi đ nhự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

r ng $6,000 v n thâm h t sẽ đằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c tính vào l chung cho h p danh này Ví d , Holland có thỗi người ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này.hoàn toàn m t kh năng thanh toán đ mà th c hi n thanh toán b sung B ng cách th c hi nải thể công ty này ể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

gi i đ nh này, k toán có th tính toán giá tr th p nh t có th (ho c s d an toàn) mà Dozierải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ặc tiến ối ư

và Ross gi l i tài kho n v n c a h đ trang trãi t t các kho n kho n t n th t trong tữa các thành viên đối ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ươ ban đầu phát triển công ng lai.Nên xem kho n thâm h t $6,000 c a Holland (ho c ph n nào trong đó) là không th thu hôi,ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ặc tiến ầu phát triển công ể công ty này.kho n l này sẽ đải thể công ty này ỗi người ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c ghi gi m đ i v i tài kho n v n c a Dozier và Ross Phân b giá tr nàyải thể công ty này ối ớm hay ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

d a trên t l gi a lãi và l liên quan đự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ỷ lệ ữa các thành viên đối ỗi người ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c xác đ nh trong các đi u kho n v h p danh Theoị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay thông tin cung c p, Dozier và Ross đã ghi có v i 40% và 20% c a toàn b thu nh p T l 40:20ớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ỷ lệnày tươ ban đầu phát triển công ng ng v i m i quan h 2:1 hay (2⁄3:1⁄3) gi a hai ngớm hay ối ữa các thành viên đối ường bị gánh chịu Ví dụ, “cựui này Do đó, n u không cóếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

ph n nào trong $6,000 s d thâm h t này có th thu l i t Holland, thì $4,000 (2/3) kho n lầu phát triển công ối ư ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ải thể công ty này ỗi người

sẽ được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân b cho Dozier và 2,000 (1/3) cho Ross:ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

Phân b kho n l ti m năng $6,000: ổ khoản lỗ tiềm năng $6,000: ản vốn ỗ tiềm năng $6,000: ền mặt và các số dư tài khoản vốn

Hai giá tr này th hi n các kho n gi m ti m năng t i đa mà hai thành viên còn l i có thị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ối ể công ty này

v n ph i gánh ch u Ph thu c vào hành đ ng c a Holland, Dozier có th bu c ph i gánh ch uẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

m kho n l thêm là $4,000, và tài kho n v n c a Ros có th gi m đi $2,000 Do đó, các s dộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ỗi người ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ải thể công ty này ối ưnày ph i duy trì trên các tài kho n tải thể công ty này ải thể công ty này ươ ban đầu phát triển công ng ng cho đ n khi v n đ này đếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c gi i quy t Do đó,ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối Hence, Dozier được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c quy n nh n $11,000 b ng ti n m t vào th i gian hi n t i; kho n phânằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ặc tiến ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này

ph i này ghi gi m tài kho n v n c a thành viên này t $15,000 đ n m c t i thi u $3,000.ối ải thể công ty này ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ể công ty này

Tươ ban đầu phát triển công ng t , kho n thanh toán $9,000 cho Ross làm gi m s d v n t $11,000 xu ng còn $2,000.ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ải thể công ty này ối ư ối ối Hai giá tr $11,000 và $9,000 này là các kho n thanh toán an toàn mà có th đị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân ph iối cho các thành viên mà không s thâm h t trong tợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ươ ban đầu phát triển công ng lai

Ghi nh n phân ph i ti n m t cho Dozier và Ross d a trên ối ặc tiến ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

s d v n an toàn, s d ng gi đ nh r ng Holland sẽ không ối ư ối % ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến góp v n h n n a ối ơ ban đầu phát triển công ữa các thành viên đối

Sau khi phân ph i $20,000 ti n m t, ch m t ít s ki n khác có th x y ra trong th i gianối ặc tiến & ộn sẽ di đến giải thể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ể công ty này ải thể công ty này ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựucòn l i c a h p danh Holland, ho c t nguy n ho c theo yêu c u pháp lý, có th góp v n toànủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ặc tiến ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ặc tiến ầu phát triển công ể công ty này ối

b $6,000 c n đ lo i tr thâm h t v n N u v y, s ti n này nên độn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c chuy n ngay cho choể công ty này

đóng l i s sách c a h p danh.ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

M t kh năng th hai là Dozier và Ross không th thu h i ph n nào kho n thâm h t này tộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này ể công ty này " ầu phát triển công ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựuHolland Hai thành viên còn l i này ph i gánh ch u kho n l $6,000 này B i vì s d an toànải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ỗi người ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư

v n theo yêu c u đã đối ầu phát triển công ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c duy trì, nên ghi nh n m t kh năng thanh toán hoàn toàn b i Hollandải thể công ty này ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

s d ng đ đóng l i s sách c a h p danh này.% ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Ghi nh n phân b s d v n thâm h t c a thành viên m t ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ư ối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

kh năng thanh toán ải thể công ty này.

Trang 9

Kho n thâm h t có th thu h i m t ph n ản vốn ụt có thể thu hồi một phần ể thu hồi một phần ồi một phần ột phần ần

Deficit Is Partly Collectible

M t k t thúc khác cho gi i th h p danh này là có th thu h i m t ph n t Holland, nh ngộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này " ộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ư

ph n còn l i không th thu n i Thành viên này có th đã phá s n, ho c các thành viên khác tầu phát triển công ể công ty này " ể công ty này ải thể công ty này ặc tiến

b đòi n Các thành viên này có th đàm phán kho n thanh toán này đ tránh kéo dài th t cợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựupháp lý

Đ minh h a, gi đ nh r ng Holland xoay x góp $3,600 cho h p danh này nh ng sau đó n pể công ty này ọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ư ộn sẽ di đến giải thể công ty này

đ n xin b o h theo quy đ nh c a lu t phá s n Trong m t dàn x p pháp lý sau đó, $1,000 ti nơ ban đầu phát triển công ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

b sung có th cho h p danh, nh ng ph n còn l i $1,400 sẽ không bao gi thu đổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ư ầu phát triển công ờng bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c Chu i sỗi người ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

ki n này t o ra các nh hải thể công ty này ưở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ng đ n quá trình gi i th :ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ể công ty này

1 Kho n góp v n $3,600 đải thể công ty này ối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân ph i cho Dozier và Ross d a trên m t tính toán m iối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ớm hay

c a s d an toàn c a h ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ối ư ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay

2 Kho n m t kh năng thanh toán $1,400 đải thể công ty này ải thể công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c tính vào hai s d v n dối ư ối ươ ban đầu phát triển công ng này tươ ban đầu phát triển công ng

ng v i t l lãi và l liên quan.ớm hay ỷ lệ ỗi người

3 Kho n góp v n $1,000 sau đó đải thể công ty này ối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c tr cho Dozier và Ross v i s ti n b ng v i s dải thể công ty này ớm hay ối ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ớm hay ối ư

v n c a h , m t giao d ch mà đóng l i s sách tài chính c a h p danh này.ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Phân ph i đ u tiên $3,600 ph thu c vào tính toán s d v n t i thi u mà Dozier và Ros ph iối ầu phát triển công ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ối ư ối ối ể công ty này ải thể công ty này.duy trì đ trang tr i các kho n l ti m năng M i tính toán này là c n thi t vì theo c s : S dể công ty này ải thể công ty này ải thể công ty này ỗi người ỗi người ầu phát triển công ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ưthâm h t v n còn l i c a Holland ($2,400 vào lúc này) có th tính vào s l chung Phụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ể công ty này ối ỗi người ươ ban đầu phát triển công ngpháp này đ m b o r ng hai thành viên còn l i sẽ ti p t c báo cáo v n đ y đ cho đ n khi gi iải thể công ty này ải thể công ty này ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối ầu phát triển công ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này

th này để công ty này ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c gi i quy t hoàn t t.ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

V n hi n ối kế toán ện hành Phân b l ti m năng ổ lỗ tiềm năng ỗ đối với các thành viên còn lại ền mặt

Các kho n ải thẻ thanh toán v n ối kế toán

an toàn

Do đó, $3,600 b ng ti n m t hi n có đằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c phân ph i ngay cho Dozier và Ross trên c s sối ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối

d an toàn c a h :ư ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay

Ghi nh n góp v n b i Holland và phân ph i ti n còn l i cho ối ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối Dozier và Ross trên c s các s d v n an toàn ơ ban đầu phát triển công ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư ối

v n c a h p danh này v n ph i m , ghi nh n các s d riêng nh sau:ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ẫn còn, nên các số dư đầu kỳ về Tiền mặt và các tài khoản ải thể công ty này ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ư ư

V n c a Holland (thâm h t)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu $(2,400)

V n c a Dozier (s d an toàn)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ối ư 1,600

V n c a Ross (s d an toàn)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ối ư 800Các tài kho n này ti p t c duy trì trên s sách c a h p danh cho đ n khi gi i quy t xong nghĩaải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

v c a Holland.ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ủa thành viên hợp danh hoặc tiến

cho phép các bên đóng l i s sách:ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

Trang 10

V n c a Ross (1⁄3 l ) ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ỗi người 467

Ghi nh n thanh toán ti n m t $1,000 c a l i ích c a ặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến Holland và k t qu kho n l $1,400 ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ải thể công ty này ỗi người

Ghi nh n phân ph i s d ti n m t cu i cùng d a trên ối ối ư ặc tiến ối ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

t ng v n còn l i ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối

Phá s n cá nhân không ph bi n l m và đ t ra các câu h i là đ i v i quy n pháp lu t mà cácải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ắn giữa các thành viên đối ặc tiến ối ớm hay thành viên b t th t ph i th c hi n đ i v i m t thành viên m t kh năng thanh toán Chúng taị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ối ớm hay ộn sẽ di đến giải thể công ty này ải thể công ty này.xem xét m t ví d khác khi hai thành viên đ u m t kh năng thanh toán.ộn sẽ di đến giải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này

B ng cân đ i k toán sau đây đải thể công ty này ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c trình bày cho h p danh c a Morris, Newton, Olsen, vàợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến Prince và cho bi t t l lãi và l có th áp d ng C hai Morris và Prince đ u m t kh năngếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ỷ lệ ỗi người ể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ải thể công ty này.thanh toán cá nhân Các ch n c a Morris đã đem đ n m t yêu c u thanh toán $8,000 đ i v iủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ối ớm hay tài s n c a h p danh, và các ch n c a Prince là $15,000 Các yêu c u này bu c h p danh nàyải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ầu phát triển công ộn sẽ di đến giải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

ph i ng ng ho t đ ng đ mà tài s n có th b thanh lý và các thành viên m t kh năng thanhải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này ể công ty này ải thể công ty này ể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này.toán có th gi i quy t nghĩa v tr n c a h Câu h i là đ i v i thành viên này có để công ty này ải thể công ty này ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ọn bởi công ty, thì sớm hay ối ớm hay ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c

hưở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ng b t kỳ s d ti n m t nào mà còn l i không đối ư ặc tiến ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c đ t ra m t l n n a.ặc tiến ộn sẽ di đến giải thể công ty này ầu phát triển công ữa các thành viên đối

Ti n m tặc tiến $20,000 N ph i trợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này $ 70,000Tài s n phi ti n m tải thể công ty này ặc tiến 140,000 V n c a Morris (40%)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 15,000

V n c a Newton (20%)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 10,000

V n c a Olsen (20%)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 23,000

V n c a Prince (20%)ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến 32,000

T ng tài s nổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này $150,00

0 T ng n ph i tr & v nổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này. ải thể công ty này. ối $150,000

Gi đ nh r ng h p danh này bán các tài s n phi ti n m t v i t ng c ng $80,000, t o ra m tải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ằng cách rút vốn của thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ặc tiến ớm hay ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ộn sẽ di đến giải thể công ty này ộn sẽ di đến giải thể công ty này.kho n l $60,000 và tr t t c n ph i tr S sách h th ng k toán c a h p danh này ghiải thể công ty này ỗi người ải thể công ty này ải thể công ty này ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này ối ối ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

nh n hai s ki n này nh sau:ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ư

Tài kho n phi ti n (tài s n c th ) ải thể công ty này ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ể công ty này 140,000 Ghi nh n bán tài s n phi ti n m t và phân b k t qu ải thể công ty này ặc tiến ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này.

kho n l $60,000 ải thể công ty này ỗi người

N ph i tr ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ải thể công ty này ải thể công ty này 70,000

Ghi nh n gi m trách nhi m c a thành viên h p danh ải thể công ty này ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay

Do hai giao d ch này, nên ti n m c c a h p danh này đã tăng lên t $10,000 đ n $20,000.ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ặc tiến ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối

Sau khi phân b kho n l này, tài kho n v n c a Morris và Newton đã thâm h t tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ỗi người ải thể công ty này ối ủa thành viên hợp danh hoặc tiến ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ươ ban đầu phát triển công ng ng

thanh toán và được lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c d tính bù tr vào h p danh này, đi u ki n tài chính c a Morris không choự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ủa thành viên hợp danh hoặc tiến phép góp v n thêm đối ược lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay c Do đó, Newton, Olsen, và Prince ph i gánh ch u kho n thâm h tải thể công ty này ị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ải thể công ty này ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu

$9,000 c a Morris B i vì ba thành viên này trủa thành viên hợp danh hoặc tiến ở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ướm hay c đây đã chia l i nhu n theo t l (20:20:20),ợc lựa chọn bởi công ty, thì sớm hay ỷ lệnên h ti p t c th c hi n tọn bởi công ty, thì sớm hay ếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ụ tế nhị Tổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ươ ban đầu phát triển công ng t khi ghi nh n kho n t n th t v n thêm này:ự giao tiếp cở mở và thẳng thắn giữa các thành viên đối ải thể công ty này ổn hất thường bị gánh chịu Ví dụ, “cựu ối

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w