CHƯƠNGForeign Currency Transactions and Hedging Foreign Exchange RiskMỤC TIÊU Tìm hiểu các khái niệm liên quan đến ngoại tệ, tỷ giá, và rủi ro hối đoái.. Hạch toán các giao dịch ngoại tệ
Trang 1CHƯƠNGForeign Currency Transactions and Hedging Foreign Exchange Risk
MỤC TIÊU
Tìm hiểu các khái niệm liên quan đến ngoại tệ, tỷ giá, và rủi ro hối đoái
Hạch toán các giao dịch ngoại tệ sử dụng quan điểm hai gao dịch, phương pháp dồn tích
Tìm hiểu các hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ và các quyền chọn ngoại tệ có thể được sử dụng có thể được sử dụng để phòng ngừa rủi ro ngoại hối như thế nào.Hạch toán các hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn sử dụng như là phòng ngừa tài sản và nợ phải trả có gốc ngoại tệ
Hạch toán hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn sử dụng như là phòng ngừa các cam kết chắc chắn ngoại tệ
Hạch toán hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn sử dụng như là phòng ngừa các giao dịch ngoại tệ được dự đoán
Lập các bút toán nhật ký để hạch toán các khoản vay ngoại tệ
gày nay, các giao dịch kinh doanh quốc tế xảy ra thường xuyên Trên báo cáo thường
niên 2008, Công ty Lockheed Martin đã báo cáo doanh thu xuất khẩu $5.9 tỷ, chiếm 14%
tổng doanh thu Thậm chí các doanh nghiệp nhỏ cũng liên quan đáng kể đến các giao
dịch xảy ra trên khắp thế giới như được chứng minh bởi trích dẫn này từ Báo cáo
thường niên 2008 công ty Cirrus Logic: “Doanh thu xuất khẩu, chủ yếu sang Châu Á, bao gồm doanh
thu từ khách hàng ở Mỹ vớ các nhà máy sản xuất ở nước ngoài và chiếm 62%, 62% và 66% doanh thu
thuần tương ứng năm 2008, 2007 và 2006.” Các khoản thu từ doanh thu xuất khẩu, hoặc các khoản
thanh toán đối với các hàng hóa xuất khẩu có thể được thực hiện bằng đồng USD, nhưng bằng đồng
peso, bảng Anh, Yên, và những đồng khác phụ thuộc vào điều kiện giao dịch đã thỏa thuận Vì tỷ giá
ngoại tệ biến động, nên làm cho giá trị đồng USD của doanh thu xuất khẩu và nhập khẩu biến động
theo Các công ty thường thấy rằng cần thiết phải tham gia vào một số hình thức của hoạt động
phòng ngừa rủi ro để làm giảm tổn thất mà phát sinh từ biến động tỷ giá Vào cuối năm tài chính
2008 là một phần của hoạt động phòng ngừa rủi ro ngoại tệ, Công ty Textron báo cáo có các hợp
đồng kỳ hạn và quyền chọn đang thực hiện với giá trị danh nghĩa là $1.0 tỷ
N
Chương này đề cập đến các vấn đề kế toán liên quan đến các giao dịch ngoại tệ và các hoạt động
phòng ngừa rủi ro ngoại tệ Để cung cấp nền tảng cho các thỏa luận tiếp theo về các vấn đề kế toán,
Trang 2chương này bắt đầu bằng cách mô tả thị trường ngoại hối Sau đó, chương này thảo thuận kế toáncác giao dịch xuất khẩu và nhập khẩu, và đề cập nhiều kỹ thuật phòng ngừa khác nhau Tìm hiểu cáchthức hạch toán những khoản mục này rất quan trọng cho bất kỳ công ty nào tham gia và các giaodịch quốc tế.
TH TR Ị ƯỜ NG NGO I H I Ạ Ố
FOREIGN EXCHANGE MARKETS
LO1 Tìm hi u các khái ni m liên quan đ n ngo i t , t giá, và r i ro h i đoái ể ệ ế ạ ệ ỷ ủ ố
M i qu c gia đ u s d ng đ ng ti n riêng nh là đ n v đo lỗ ố ề ử ụ ồ ề ư ơ ị ường giá tr đ i v i mua bán hàngị ố ớhóa và d ch v Đ ng ti n đị ụ ồ ề ược s d ng Mỹ là đ ng USD, đ ng ti n s d ng Mexco làử ụ ở ồ ồ ề ử ụ ởMexico peso N u ngế ười dân nước Mỹ du l ch đ n Mexico và mu n mua hàng n i đ a, thì cácị ế ố ộ ị
thương gia Mexico yêu c u thanh toán ph i đầ ả ược th c hi n b ng đ ng peso Đ th c hi n muaự ệ ằ ồ ể ự ệhàng, m t ngộ ười dân nước Mỹ dùng đ ng USD đ mua đ ng peso T giá là giá mà t i đó đ ngồ ể ồ ỷ ạ ồngo i t có th đạ ệ ể ược mua Nhi u y u t khác nhau xác đ nh t giá gi a hai đ ng ti n; th tề ế ố ị ỷ ữ ồ ề ậkhông may cho nh ng ngữ ười tham gia vào kinh doanh qu c t , t giá có th bi n đ ng th oố ế ỷ ể ế ộ ẹtheo th i gianờ 1.1
C ch t giá ơ ế ỷ
Exchange Rate Mechanisms
T giá không ph i lúc nào cũng bi n đ ng Trong th i kỳ 1945–1973, các qu c giá đã c đ nhỷ ả ế ộ ờ ố ố ị
m nh giá đ ng ti n c a h vào đ ng USD, và giá tr c a USD đệ ồ ề ủ ọ ồ ị ủ ượ ố ịc c đ nh vào vàng Các qu cốgia đã đ ng ý duy trì giá tr đ ng ti n c a h trong 1% c a m nh giá N u t giá c a m t đ ngồ ị ồ ề ủ ọ ủ ệ ế ỷ ủ ộ ồ
ti n c th b t đ u giao đ ng ra kh i biên đ 1%, thì ngân hàng trung ề ụ ể ắ ầ ộ ỏ ộ ương sẽ can thi p b ngệ ằcách mua vào ho c bán ra đ ng ti n c a h trên th trặ ồ ề ủ ọ ị ường h i đoái B i vì theo quy lu t cungố ở ậ
c u, vi c mua vào đ ng ti n c a ngân hàng trung ầ ệ ồ ề ủ ương sẽ gây ra giá c a đ ng ti n đó ng ngủ ồ ề ừ
gi m, và vi c mua vào đ ng ti n sẽ gây ra giá ng ng tăng.ả ệ ồ ề ừ
Tính toàn v n c a h th ng neo vào đ ng USD mà đ ng này duy trì giá tr c a nó theo vàngẹ ủ ệ ố ồ ồ ị ủ
và kh năng c a các qu c gia khác chuy n đ i n m gi đ ng USD sang vàng t i t giá c đ nhả ủ ố ể ổ ắ ữ ồ ạ ỷ ố ị
$35 trên ounce Khi nước Mỹ b t đ u gánh ch u th m h t cán cân thanh toán vào nh ng nămắ ầ ị ậ ụ ữ
1960, m t s d th a đ ng USD phát sinh kh p th gi i, các qu c gia khác b t đ u chuy n đ iộ ự ư ừ ồ ắ ế ớ ố ắ ầ ể ổUSD mà h đang n m gi sang vàng Đi u này d n đ n gi m lọ ắ ữ ề ẫ ế ả ượng vàng d tr c a chính phữ ữ ủ ủ
Mỹ t m t m c cao là $24.6 t vào năm 1949 xu ng m t m c th p là $10.2 vào năm 1971.ừ ộ ứ ỷ ố ộ ứ ấTrong năm này, nước Mỹ ng ng chuy n đ i đ ng USD sang vàng, tín hi u này cho th y b t đ uư ể ổ ồ ệ ấ ắ ầ
k t thúc h th ng t giá c đ nh Vào năm 1973, h u h t các đ ng ti n đã đế ệ ố ỷ ố ị ầ ế ồ ề ược phép th n iả ỗgiá tr ị
Ngày nay, có m t s th a thu n v đ ng ti n khác nhau M t s đ ng ti n quan tr ng h nộ ố ỏ ậ ề ồ ề ộ ố ồ ề ọ ơ
và m t s qu c gia b nh hộ ố ố ị ả ưởng nh sau:ư
1 Th n i đ c l p (Independent float): ả ỗ ộ ậ Giá tr đ ng ti n này đị ồ ề ược phép giao đ ng t doộ ựtheo th trị ường v i r t ít ho c không có s can thi p nào t ngân hàng trung ớ ấ ặ ự ệ ừ ương(Canada, Nh t, Th y đi n, Th y Sĩ và Mỹ).ậ ụ ể ụ
2 Neo vào m t đ ng ti n khác (Pegged to another currency): ộ ồ ề Giá tr đ ng ti n này đị ồ ề ượ ốc c
đ nh (neo) theo m t đ ng ti n xác đ nh và ngân hàng trung ị ộ ồ ề ị ương can thi p khi c n thi tệ ầ ế
nh m duy trì giá tr c đ nh Ví d , Bahamas, Panama, và R p Xê Út neo đ ng ti n c aằ ị ố ị ụ Ả ậ ồ ề ủ
1 M t s h c thuy t c g ng gi i thích bi n đ ng t giá nh ng có ít thành công, ít nh t là trong ng n h n N u ộ ố ọ ế ố ắ ả ế ộ ỷ ứ ấ ắ ạ ế không hi u bi t v các nguyên nhân gây bi n đ ng t giá thì cũng không c n thi t đ hi u các khái ni m c s k ể ế ề ế ộ ỷ ầ ế ể ể ệ ơ ở ế toán thay đ i t giá ổ ỷ
Trang 3n vào đ ng USD.ọ ồ
3 H th ng ti n t Châu Âu (European Monetary System (euro)): ệ ố ề ệ Vào năm 1998, nhi uề
qu c gia thành l p H th ng Ti n t Châu Âu ch p nh n m t đ ng ti n chung đố ậ ệ ố ề ệ ấ ậ ộ ồ ề ược
g i là euro (EUR) và thành l p m t Ngân hàng Trung ọ ậ ộ ướng Châu Âu (ECB)2 Đ n nămế
2002, các đ ng ti n đ a phồ ề ị ương nh là Mark Đ c và Franc Pháp ti p t c t n t i nh ngư ứ ế ụ ồ ạ ư
được c đ nh giá tr vào euro Vào ngày 01/01/2002, các đ ng ti n đ a phố ị ị ồ ề ị ương đãkhông còn được s d ng, và đ ng euro tr thành đ ng ti n c a 12 qu c gia Châu Âu.ử ụ ồ ở ồ ề ủ ốNgày này, 16 nước là m t ph n c a khu v c đ ng ti n euro Giá tr c a đ ng euro thộ ầ ủ ự ồ ề ị ủ ồ ả
n i đ i v i các đ ng ti n khác nh là đ ng USD.ỗ ố ớ ồ ề ư ồ
T giá ỷ
Foreign Exchange Rates
T giá gi a đ ng USD và nhi u qu c gia nỷ ữ ồ ề ố ước ngoài khác được niêm y t hàng ngày trên ế The Wall Street Journal (T p chí Wall Steet) ạ và các hãng báo l n Mỹ T giá cũng đớ ở ỷ ược cung c pấtrên Internet t i at ạ www.oanda.com và www.x-rates.com Đ minh h a t giá t t h n và thể ọ ỷ ố ơ ị
trường ngo i h i, ti p theo chúng ta xem xét t giá niêm y t trên ạ ố ế ỷ ế The Wall Street Journal cho
ngày Th Ba, 31/12/2009 đứ ược trình bày trên B ng minh h a 9.1.ả ọ
Nh ng t giá này đữ ỷ ược niêm y t New York t i 4 gi chi u theo gi ET Giá đ ng USD đ iế ở ạ ờ ề ờ ồ ổ
l y m t đ ng peso Argentina vào Th Ba, ngày 31/03 t i 4 gi chi u New York là $0.2694.ấ ộ ồ ứ ạ ờ ề ởGiá c a đ ng USD đ i l y m t đ ng peso t i 4:01 gi chi u theo gi Đông (ET) New York cóủ ồ ổ ấ ộ ồ ạ ờ ề ờ ở
th đã thay đ i khác, nh là giá c a đ ng USD đ i m t đ ng Peso Buenos Aires t i 4 giể ổ ư ủ ồ ổ ộ ồ ở ạ ờchi u ET Các t giá này là đ mua bán gi a các ngân hàng v i giá tr $1 tri u ho c h n; có nghĩaề ỷ ể ữ ớ ị ệ ặ ơ
là, các t giá này là t giá liên ngân hàng ho c giá bán sĩ Các m c giá tính cho bán l , nh là cácỷ ỷ ặ ứ ẻ ưcông ty tham gia vào kinh doanh qu c t , thì cao h n Nh ng t giá này là t giá bán ra t i cácố ế ơ ữ ỷ ỷ ạngân hàng New York sẽ bán ti n cho m t ngân hàng khác Các m c giá mà các ngân hàng s nở ề ộ ứ ẵsàng tr đ mua ngo i t (t giá mua vào) h u nh nh h n t giá bán ra Chênh l ch gi a tả ể ạ ệ ỷ ầ ư ỏ ơ ỷ ệ ữ ỷgiá mua vào và bán ra được m t kho n mà các ngân hàng t o ra m t kho n lãi trên giao d chộ ả ạ ộ ả ịngo i t ạ ệ
Hai c t thông tin độ ược niêm y t cho t gi c a m i ngày C t đ u tiên, y t theo USD, choế ỷ ả ủ ỗ ộ ầ ế
bi t s lế ố ượng USD c n thi t đ mua m t đ n v ngo i t T giá này đầ ế ể ộ ơ ị ạ ệ ỷ ược g là ọ y t giá tr c ế ự
ti p (direct quotes) ế Y t giá tr c ti p đ i v i đ ng krona Th y Đi n vào ngày 31/03 là $0.1217;ế ự ế ố ớ ồ ụ ểnói cách khác, 1.0 krona có th mua để ược $0.1217 C t th hai, đ nh giá theo USD, cho bi t sộ ứ ị ế ố
lượng đ n v ngo i t mà có th mua đơ ị ạ ệ ể ược m t đ ng USD T giá này độ ồ ỷ ược g i là ọ y t giá gián ế
ti p (indirect qoutes) ế , ch đ n thu n là ngh ch đ o t giá tr c ti p N u m t đ ng krona có thỉ ơ ầ ị ả ỷ ự ế ế ộ ồ ểmua được $0.1217, thì 8.2169 kroner có th mua để ược $1.00 (Tính toán s h c luôn luônố ọkhông hoàn h o b i vì t giá tr c ti p niêm y t trên The Wall Street Journal đả ở ỷ ự ế ế ược th c hi n chự ệ ỉ
4 s th p phân) Đ trán nh m l n, ố ậ ể ằ ẫ y t giá tr c ti p đ c bi t đ ế ự ế ặ ệ ượ ử ụ c s d ng trong ch ươ ng này
C t th ba cho bi t thay đ i t đ u năm đ n ngày hôm nay (YTD) v giá tr c a m i đ ngộ ứ ế ổ ừ ầ ế ề ị ủ ỗ ồngo i t Trong ba tháng t ngày 01/01/2009, đ ng đô la Canada đã tăng giá so v i đ ng USDạ ệ ừ ồ ớ ồ3.6%, trong khi trong cùng th i gian, đ ng peso c a Chile đã gi m giá 8.7% M t s đ ng ti n,ờ ồ ủ ả ộ ố ồ ề
nh là đ ng dinar c a Bahraini và đô la Hong Kong, không thay đ i giá tr b i vì chúng đư ồ ủ ổ ị ở ược neovào đ ng USD.ồ
2 H u h t trong th i gian dài các thành viên c a Liên Minh Châu Âu (EU) là các n ầ ế ờ ủ ướ c thu c “khu v c đ ng euro” ộ ự ồ Ngo i tr chính là Anh Qu c, không tham gia Th y Sĩ là m t n ạ ừ ố ụ ộ ướ c quan tr ng khác c a Châu Âu không tham gia ọ ủ vào khu v c đ ng ti n euro b i vì nó không là thành viên c a EU ự ồ ề ở ủ
Trang 4T giá giao ngay và t giá kỳ h n ỷ ỷ ạ
Spot and Forward Rates
Giao d ch ngo i t có th đị ạ ệ ể ược th c hi n trên c s t giá giao ngay ho c t giá kỳ h n T giáự ệ ơ ở ỷ ặ ỷ ạ ỷgiao ngay là giá mà t i đó m t đ ng ngo i t có th đạ ộ ồ ạ ệ ể ược mua ho c đặ ược bán vào ngày hômnày Ngượ ạ ỷc l i, t giá kỳ h n là giá ngày hôm mà đ ng ti n có th đạ ồ ề ể ược mua ho c đặ ược bán vào
th i gian trong tờ ương lai B i vì các giao d ch kinh doanh qu c t th c hi n trong m t kho ngở ị ố ế ự ệ ộ ả
th i gian m i có th hoàn t t, nên kh năng c đ nh vào m t m c giá ngày hôm nay mà đ ngờ ớ ể ấ ả ố ị ộ ứ ồ
ti n có th đề ể ược mua ho c đặ ược bán t i m t ngày nào đó trong tạ ộ ương l i có l i th nh t đ nh ạ ợ ế ấ ị
H u h t các m c giá đầ ế ứ ược niêm y t trên ế The Wall Street Journal là t giá giao ngay H n n a,ỷ ơ ữ
nó công b t giá kỳ h n đố ỷ ạ ược đ a ra b i các ngân hàng New York cho m t s đ ng ti nư ở ở ộ ố ồ ềchính (B ng Anh, đô la Canada, yen Nh t, và franc Th y Sĩ) trên c s hàng ngày Đây ch là m tả ậ ụ ơ ở ỉ ộ
ph n li t kê các h p đ ng kỳ h n có th M t công ty và ngân hàng c a nó có th th a thu nầ ệ ợ ồ ạ ể ộ ủ ể ỏ ậcác h p đ ng kỳ h n theo m t đ ng ti n khác và các kỳ h n khác nhau đ đáp ng nhu c u c aợ ồ ạ ộ ồ ề ạ ể ứ ầ ủcông ty Tham gia vào m t h p đ ng kỳ h n không chi phí thanh toán trộ ợ ồ ạ ước
Trang 5T giá kỳ h n có th l n h n t giá giao ngay vào m t ngày cho trỷ ạ ể ớ ơ ỷ ộ ước, trường h p vào ngàyợ
đó đ ng ngo i t này đồ ạ ệ ược bán ra t i m t ạ ộ m c giá ph tr i (premium) ứ ụ ộ trên th trị ường kỳ h n,ạ
ho c t giá kỳ h n có th nh h n t giá gia ngay, trặ ỷ ạ ể ỏ ơ ỷ ường h p vào ngày đó nó đợ ược bán ra t iạ
m c giá ứ chi t kh u (discount) ế ấ Các đ ng ti n bán ra t i m c giá ph tr i hay chi t kh u b i vìồ ề ạ ứ ụ ộ ế ấ ởchênh l ch lãi su t gi a hai qu c gia Khi lãi su t nệ ấ ữ ố ấ ở ước ngoài vượt lãi su t trong nấ ước, thì
đ ng ngo i t bán t i m c giá chi t kh u trên th trồ ạ ệ ạ ứ ế ấ ị ường kỳ h n Ngạ ượ ạc l i, n u lãi su t nế ấ ướcngoài nh h n lãi su t trong nỏ ơ ấ ước, thì đ n ngo i t bán t i m c giá ph tr iồ ạ ệ ạ ứ ụ ộ3 T giá kỳ h n đãỷ ạ
đ c p là d báo ng u nhiên c a t giá giao ngay trong tề ậ ự ẫ ủ ỷ ương lai
T giá giao ngay cho đ ng B ng Anh vào ngày 31/03/2009 cho bi t r ng 1 b ng có th muaỷ ồ ả ế ằ ả ể
được $1.4347 vào ngày đó Cùng ngày đó, t giá kỳ h n m t tháng là $1.4348 B ng vi c thamỷ ạ ộ ằ ệgia vào m t h p đ ng kỳ h n vào ngày 31/03, nó có th đ m b o r ng đ ng b ng có th độ ợ ồ ạ ể ả ả ằ ồ ả ể ượcmua vào ngày 30/04 t i m t m c giá $1.4348, b t k là t giá giao ngay vào ngày này nh thạ ộ ứ ấ ể ỷ ư ếnào Tham gia vào m t h p đ ng kỳ h n đ mua đ ng b ng sẽ có l i n u t giá giao ngay vàoộ ợ ồ ạ ể ồ ả ợ ế ỷngày 30/04 cao h n $1.4348 Ngơ ượ ạc l i, h p đ ng kỳ h n này sẽ g p b t l i n u t giá vàoợ ồ ạ ặ ấ ợ ế ỷngày đó nh h n $1.4348 Trong c hai trỏ ơ ả ường h p, h p đ ng kỳ h n này ph i đợ ợ ồ ạ ả ược th c hi nự ệ
và đ ng b ng ph i đồ ả ả ược bán vào ngày 30/04 t i $1.4348.ạ
Khi th c hi n, t giá giao ngay đ ng b ng vào ngày 30/04/2009, là $1.4789, vì th tham giaự ệ ỷ ồ ả ếvào m t h p đ ng kỳ h n 1 tháng vào ngày 31/03/2009 đ mua đ ng b ng t i $1.4348 sẽ t oộ ợ ồ ạ ể ồ ả ạ ạ
ra m t kho n lãi.ộ ả
H p đ ng quy n ch n ợ ồ ề ọ
Option Contracts
Đ cung c p cho các công ty có nhi u linh ho t h n so v i h p đ ng kỳ h n, m t th trể ấ ề ạ ơ ớ ợ ồ ạ ộ ị ường
quy n ch n ngo i t ề ọ ạ ệ đã được phát tri n M t quy n ch n ngo i t t o cho ngể ộ ề ọ ạ ệ ạ ười n m giắ ữquy n ch n m t ề ọ ộ quy n nh ng không có nghĩa v ề ư ụ đ mua bán ngo i t trong tể ạ ệ ương lai M tộ
quy n ch n bán (put option) ề ọ dùng đ bán ngo i t b i ngể ạ ệ ở ườ ắi n m gi quy n ch n; m t ữ ề ọ ộ quy n ề
ch n mua (call option) ọ dùng đ mua ngo i t b i ngể ạ ệ ở ười n m gi quy n ch n ắ ữ ề ọ Giá th c hi n ự ệ (strike price) là t giá t i đó quy n ch n sẽ đỷ ạ ề ọ ược th c hi n n u ngự ệ ế ười gi quy n ch n quy tữ ề ọ ế
đ nh th c thi quy n ch n này Giá th c hi n tị ự ề ọ ự ệ ương t nh giá kỳ h n Có m t s m c giá th cự ư ạ ộ ố ứ ự
hi n thệ ường dùng đ ch n t b t kỳ th i gian c th nào Quy n ch n ngo i t có th để ọ ừ ấ ờ ụ ể ề ọ ạ ệ ể ượcmua trên S giao d ch ch ng khoán Philadelphia, Sàn giao d ch Chicago Mercantile, ho c tr cở ị ứ ở ị ặ ự
ti p t m t ngân hàng th trế ừ ộ ở ị ường còn đượ ọc g i là th trị ường phi chính th c (OTC) ứ
Không gi ng nh m t h p đ ng kỳ h n, đ i v i ngân hàng t o ra l i nhu n thông qua chênhố ư ộ ợ ồ ạ ố ớ ạ ợ ậ
l ch gi a t giá mua vào và bán ra, quy n ch n ph i th c s đệ ữ ỷ ề ọ ả ự ự ược mua b ng cách tr m tằ ả ộkho n phí quy n ch n (options premium), đây là m t hàm s có hai thành ph n: giá tr n i t iả ề ọ ộ ố ầ ị ộ ạ
và giá tr th i gian ị ờ Giá tr n i t i ị ộ ạ (intrinsic value) c a m t quy n ch n b ng v i m t kho n lãiủ ộ ề ọ ằ ớ ộ ả
mà có th để ược ghi nh n b ng cách th c thi quy n ch n ngay vào lúc đó Ví d , m t t giá giaoậ ằ ự ề ọ ụ ộ ỷngay cho m t ngo i t là $1.00, m t ộ ạ ệ ộ quy n ch n ề ọ mua (call) (đ mua ngo i t ) v i giá th c hi nể ạ ệ ớ ự ệ
là $0.97 có m t giá tr n i t i là $0.03, trong khi m t ộ ị ộ ạ ộ quy n ch n bán (put) ề ọ (đ bán m t ngo iể ộ ạ
t ) v i m t giá th c hi n $0.97 có giá tr th c hi n là không (0) M t quy n ch n v i m t giáệ ớ ộ ự ệ ị ự ệ ộ ề ọ ớ ộ
tr n i t i dị ộ ạ ương được xem là “đang có ti n” Giá tr th i gian c a m t quy n ch n liên quanề ị ờ ủ ộ ề ọ
đ n s ki n mà t giá giao ngay có th thay đ i theo th i gian và t o cho quy n ch n tr nênế ự ệ ỷ ể ổ ờ ạ ề ọ ởđang có ti n Ngay c khi m t quy n ch n mua 90 ngày v i giá th c hi n là $1.00 không có giáề ả ộ ề ọ ớ ự ệ
3 M i quan h này đ ố ệ ượ c d a trên lý thuy t ngang b ng lãi su t cho bi t r ng s khác nhau v lãi su t qu c gia nên ự ế ằ ấ ế ằ ự ề ấ ố
b ng nhau nh ng n u có d u hi u ng ằ ư ế ấ ệ ượ ạ c l i, thì t giá kỳ h n là chi t kh u ho c ph thu c Ch đ này đ ỷ ạ ế ấ ặ ụ ộ ủ ề ượ c
th o lu n chi ti t trong các giáo trình tài chính qu c t ả ậ ế ố ế
Trang 6tr n i t i khi t giá giao ngay là $1.00, nh ng nó sẽ v n có giá tr th i gian dị ộ ạ ỷ ư ẫ ị ờ ương b i vì có m tở ộ
có h i r ng t giá giao ngay có th tăng trong 90 ngày t i và quy n ch n sẽ có ti n.ộ ằ ỷ ể ớ ề ọ ề
Giá tr c a m t quy n ch n ngo i t có th đị ủ ộ ề ọ ạ ệ ể ược xác đ nh b ng cách áp d ng m t s ph ngị ằ ụ ộ ự ỏđoán theo mô hình đ nh giá quy n ch n Black-Scholes Công ty th c này đị ề ọ ứ ược th o lu n chi ti tả ậ ếtrong các sách v tài chính qu c t Trong m t s đi u ki n r t ph bi n, giá tr c a m t quy nề ố ế ộ ố ề ệ ấ ổ ế ị ủ ộ ề
ch n là m t hàm s c a chênh l ch gi a giá tr giao ngay hi n hành và giá th c hi n, chênhọ ộ ố ủ ệ ữ ị ệ ự ệ
l ch gi a gi a lãi su t trong nệ ữ ữ ấ ước và nước ngoài Đ i v i m c ti u c a sách này, kho n pháiố ớ ụ ề ủ ảban đ u đầ ược tr cho m t quy n ch n ngo i t và giá tr h p lý sau đó đên ngày đáo h n đả ộ ề ọ ạ ệ ị ợ ạ ượctính t vi c áp d ng công th c đ nh giá sẽ đừ ệ ụ ứ ị ược cho trước
Vào ngày 09/06/2009, Sàn giao d ch Chicago Mercantile cho bi t r ng m t quy n ch nị ế ằ ộ ề ọtháng 07/2009 b ng đ ng euro v i giá th c hi n là $1.39 có th đằ ồ ớ ự ệ ể ược mua b ng cách tr m tằ ả ộkho n phí là $0.0197 trên euro Do đó, quy n đ mua m t h p đ ng theo tiêu chu n là 62,500ả ề ể ộ ợ ồ ẩeuro vòa tháng 06/2009 t i m c giá $1.39 trên euro có th đạ ứ ể ược mua b ng cách tr $1,231.25ằ ả($0.0197 × 62,500 euro) N u t giá giao ngay c a euro vào tháng 07/2009 thay đ i l n h nế ỷ ủ ổ ớ ơ
$1.39, thì quy n ch n này sẽ đề ọ ược th c thi và euro đự ược mua t i giá th c hi n là $1.39 N u,ạ ự ệ ế
ngượ ạ ỷc l i, t giá giao ngay tháng 07 nh h n $1.39, thì quy n ch n này sẽ không đỏ ơ ề ọ ược th c thi;ựthay vào đó, euro sẽ được mua t i m c t giá giao ngay th p h n H p đ ng quy n ch n muaạ ứ ỷ ấ ơ ợ ồ ề ọthi t l p giá tr t i đa mà sẽ đế ậ ị ố ược thanh toán cho euro nh ng không c đ nh vào m t m c giáư ố ị ộ ứ
b t l i nên t giá giao ngay gi m xu ng th p h n dấ ợ ỷ ả ố ấ ơ ưới giá th c hi n quy n ch n.ự ệ ề ọ
GIAO D CH NGO I T Ị Ạ Ệ
FOREIGN CURRENCY TRANSACTIONS
LO2 H ch toán các giao d ch ngo i t s d ng quan đi m hai gao d ch, ph ạ ị ạ ệ ử ụ ể ị ươ ng pháp d n tích ồ
Doanh thu xu t kh u và mua hàng nh p kh u là các giao d ch qu c t ; chúng là các thành ph nấ ẩ ậ ẩ ị ố ế ầ
c a cái đủ ược g i là ọ th ươ ng m i (trade) ạ Khi hai bên t hai qu c gia khác nhau tham gia vào m từ ố ộgiao d ch, h ph i quy t đ nh m t trong hai đ ng ti n s d ng đ thanh toán giao d ch này Víị ọ ả ế ị ộ ồ ề ử ụ ể ị
d , n u m t nhà s n xu t máy tính Mỹ bán cho m t khách hàng Nh t, các bên ph i quy tụ ế ộ ả ấ ở ộ ở ậ ả ế
đ nh giao d ch này đị ị ược xác đ nh (thanh toán sẽ đị ược th c hi n) b ng đ ng USD hay yen Nh t.ự ệ ằ ồ ậ
Gi đ nh r ng m t nhà xu t kh u Mỹ (Amerco) bán hàng hóa cho m t nhà nh p kh u ả ị ằ ộ ấ ẩ ở ộ ậ ẩ ở
Đ c mà sẽ thanh toán b ng euro (€) Trong trứ ằ ường h p này, Amerco đã tham gia vào m t giaoợ ộ
d ch ngo i t Nó ph i trình bày l i giá tr euro này mà nó th c s sẽ nh n sang đ ng USD đị ạ ệ ả ạ ị ự ự ậ ồ ể
h ch toán giao d ch này Đi u này x y ra b i vì Amerco theo dõi s sách và l p báo cáo b ngạ ị ề ả ở ổ ậ ằ
đ ng USD M c dù nhà nh p kh u Đ c đã tham gia vào m t giao d ch qu c t , nh ng nóố ặ ậ ẩ ở ứ ộ ị ố ế ưkhông có giao d ch ngo i t (thanh toán sẽ đị ạ ệ ược th c hi n b ng đ ng ti n c a nó) và khôngự ệ ằ ồ ề ủ
ph i trình bày l i.ả ạ
Gi đ nh r ng, theo thông l ngành ngh , Amerco không yêu c u thanh toán ngay và choả ị ằ ệ ề ầphép khách hàng Đ c này thanh toán trong vòng 30 ngày Do th c hi n đi u này, Amerco đangứ ự ệ ề
g p r i ro r ng đ ng euro có th gi m giá so v i đ ng USD t ngày bán đ n ngày thanh toán.ặ ủ ằ ồ ể ả ớ ồ ừ ế
N u v y, thế ậ ương v này sẽ t o ra ít USD h n so vi c đ ng euro không gi m giá tr , và thụ ạ ơ ệ ồ ả ị ương
v có ít kh năng sinh l n h n b i vì nó đụ ả ơ ơ ở ược th c hi n trên c s tín d ng Trong trự ệ ơ ở ụ ường h pợAmerco này được xem là có m t ộ t n th t đ i v i r i ro giao d ch ngo i t (exposure to foreign ổ ấ ố ớ ủ ị ạ ệ exchange risk) Đ c bi t, Amerco có t n th t giao d ch mà có th đặ ệ ổ ấ ị ể ược tóm t t nh sau:ắ ư
Doanh thu xu t kh u: ấ ẩ R i ro t n th t giao d ch t n t i khi nhà xu t kh u cho phépủ ổ ấ ị ồ ạ ấ ẩ
người mua thanh toán b ng m t đ ng ngo i t và cho phép ngằ ộ ồ ạ ệ ười mua thanh toán vào
m t th i gian nào đó sau khi bán hàng đã độ ờ ược th c hi n Nhà xu t kh u này đự ệ ấ ẩ ượ ặt đ t
Trang 7vào r i ro mà đ ng ngo i t có th gi m giá tr t ngày bán hàng đ n ngày thanh toán,ủ ồ ạ ệ ể ả ị ừ ế
do đó sẽ làm gi m s ti n b ng USD sẽ nh n nh n cu i cùng.ả ố ề ằ ậ ậ ố
Mua hàng nh p kh u: ậ ẩ R i ro t n th t giao d ch này x y ra khi nhà nh p kh u yêu c uủ ổ ấ ị ả ậ ẩ ầthanh toán b ng đ ng ngo i t và đằ ồ ạ ệ ược phép thanh toán vào th i gian xác đ nh sau khiờ ịmua hàng đã th c hi n Nhà nh p kh u này đ t mình vào r i ro r ng đ ng ngo i t cóự ệ ậ ẩ ặ ủ ằ ồ ạ ệ
th tăng giá tr t ngày mua hàng đ n ngày thanh toán, đo đó làm tăng giá tr USD màể ị ừ ế ị
ph i thanh toán cho hàng hóa đã nh p kh u Accounting Issueả ậ ẩ
$1,320,000; giá tr này sẽ đị ược ghi nh n vào doanh thu bán hàng Thay vào đó, Amerco cho phépậkhách hàng Đ c này thanh toán trong vòng 30 ngày Vào cu i ngày th 30, đ ng euro đã gi mở ứ ố ứ ồ ả
xu ng còn $1.30 và Amerco có th chuy n đ i 1 tri u euro đã nh n vào ngày này ch làố ể ể ổ ệ ậ ỉ
$1,300,000 Amerco nên h ch toán kho n gi m giá tr $20,000 này nh th nào?ạ ả ả ị ư ế
L a ch n k toán ự ọ ế
Accounting Alternatives
V lý thuy t, hai phề ế ương pháp k toán thay đ i giá tr trong m t giao d ch ngo i t g m cóế ổ ị ộ ị ạ ệ ồ
quan đi m m t giao d ch (one-transaction perspective) ể ộ ị và quan đi m hai giao d ch (two- ể ị transaction perspective Quan đi m m t giao d ch ể ộ ị gi đ nh r ng m t thả ị ằ ộ ương v xu t kh u ch aụ ấ ẩ ư
được xem là hoàn thành cho đ n khi kho n ph i thu ngo i t đã đế ả ả ạ ệ ược thanh toán toán vàchuy n đ i sang đ ng USD B t kỳ thay đ i nào v giá tr USD c a ngo i t này để ổ ồ ấ ổ ề ị ủ ạ ệ ược h ch toánạ
nh là m t đi u ch nh vào Tài kho n ph i thu và Doanh thu Theo quan đi m này, Amerco cu iư ộ ề ỉ ả ả ể ốcùng sẽ báo cáo Doanh thu là $1,300,000 và ghi tăng Tài kho n Ti n m t tả ề ặ ương ng cùng giá tr ứ ị
Phương pháp này có th b nhi u ch trích b i vì nó che d u s ki n mà công ty có th đã nh nể ị ề ỉ ở ấ ự ệ ể ậ
$1,320,000 n u khách hàng Đ c này đã đế ứ ược yêu c u thanh toán t i ngày bán Amerco gánhầ ạ
ch u m t kho n l $20,000 b i vì gi m giá đ ng euro, nh ng kho n l này đã đị ộ ả ỗ ở ả ồ ư ả ỗ ược “chôn vùi”vào m t kho n đi u ch nh cho Doanh thu Phộ ả ề ỉ ương pháp này không được ch p nh p theo GAAPấ ậMỹ
Thay vào đó, GAAP Mỹ yêu c u các công ty s d ng ầ ử ụ quan đi m hai giao d ch ể ị khi k toán cácếgiao d ch ngo i tị ạ ệ4 Quan đi m này x lý bán hàng xu t kh u và thu ti n sau đó nh là hai giaoể ử ấ ẩ ề ư
d ch tách r i nhau B i vì ban qu n lý đã ra hai quy t đ nh (1) th c hi n bán hàng xu t kh u vàị ờ ở ả ế ị ự ệ ấ ẩ(2) c p tín d ng v ngo i t cho khách hàng – công ty này nên báo cáo nh hấ ụ ề ạ ệ ả ưởng thu nh p tậ ừ
m i quy t đ nh này riêng bi t nhau Giá tr b ng USD c a doanh thu đỗ ế ị ệ ị ằ ủ ược ghi nh n t i ngàyậ ạbán hàng x y ra T i đi m này, bán hàng đã đả ạ ể ược hoàn thành; không c n th c hi n đi u ch nhầ ự ệ ề ỉ
đ i v i tài kho n Doanh thu B t kỳ chênh l ch nào gi a giá tr USD mà có th nh n t i ngàyố ớ ả ấ ệ ữ ị ể ậ ạbán và giá tr USD mà th c s nh n t i ngày thu ti n do s bi n đ ng trong t giá và quy t đ nhị ự ự ậ ạ ề ự ế ộ ỷ ế ị
c p tín d ng ngo i t cho khách hàng Kho n chênh l ch này đấ ụ ạ ệ ả ệ ược x lý nh là m t kho n lãiử ư ộ ả(l ) chênh l ch t giá mà đỗ ệ ỷ ược báo cáo riêng bi t v i Doanh thu trên báo cáo thu nh p Sệ ớ ậ ử
4 K toán giao d ch ngo i t đ ế ị ạ ệ ượ c đ c p trong Ch đ 830 Các v n đ ngo i t trong FASB ASC ề ậ ủ ề ấ ề ạ ệ
Trang 8d ng quan đi m hai giao d ch đ h ch toán bán hàng xu t kh u cho Đ c, Amerco sẽ th c hi nụ ể ị ể ạ ấ ẩ ứ ự ệcác bút toán nh t kỳ nh sau:ậ ư
Gh nh n thu 1 tri u euro và chuy n đ i theo ậ ệ ể ổ
t giá giao ngay $1.30 ỷ
Doanh thu được báo cáo trên thu nh p theo giá tr mà sẽ nh n n u khách hàng thanh toán 1ậ ị ậ ếtri u euro ngay sau khi bán – đó là $1,320,000 M t Kho n L chênh l ch t giá là $20,000ệ ộ ả ỗ ệ ỷ
được báo cáo trên thu nh p đ cho bi t r ng đã có quy t đ nh c p tín d ng ngo i t cho kháchậ ể ế ằ ế ị ấ ụ ạ ệhàng Đ c và b i vì đ ng euro gi m giá tr , nên Amerco th c s nh n ít USD h nứ ở ồ ả ị ự ự ậ ơ 5
L u ý r ng Amerco theo dõi Tài kho n ph i thu khách hàng (€) tách riêng v i các kho nư ằ ả ả ớ ả
ph i thu theo USD Các công ty tham gia vào thả ương m i qu c t c u theo dõi riêng kho n ph iạ ố ế ầ ả ảthu và ph i tr theo m i đ ng ti n khi mà có phát sinh giao d ch M i tài kho n ph i thu vàả ả ỗ ồ ề ị ỗ ả ả
ph i tr nên có s hi u tài kho n riêng bi t trên h th ng tài kho n c a công ty.ả ả ố ệ ả ệ ệ ố ả ủ
Chúng ta có th tóm t t m i quan h gi a bi n đ ng t giá và lãi (l ) chênh l ch t giá nhể ắ ỗ ệ ữ ế ộ ỷ ỗ ệ ỷ ưsau:
Giao d ch ị Lo i t n th t ạ ổ ấ
Ngo i t (FC) ạ ệ Tăng giá Gi m giá ả
M t kho n ph i thu ngo i t phát sinh t xu t kh u t o ra m t kho n ộ ả ả ạ ệ ừ ấ ẩ ạ ộ ả t n th t tài s n (asset ổ ấ ả exposure) đ i v i r i ro t giá N u đ ng ngo i t tăng giá, thì tài s n ngo i t tăng lên v giáố ớ ủ ỷ ế ồ ạ ệ ả ạ ệ ề
tr USD và m t kho n lãi chênh l ch t giá phát sinh; vi c gi m giá đ ng ngo i t này gây raị ộ ả ệ ỷ ệ ả ồ ạ ệ
m t kho n l chênh l ch t giá M t kho n ph i tr ngo i t phát sinh t nh p kh u hàng hóaộ ả ỗ ệ ỷ ộ ả ả ả ạ ệ ừ ậ ẩ
t o ra m t kho nạ ộ ả t n th t n ph i tr (liability exposure) ổ ấ ợ ả ả đ i v i r i ro t giá N u đ ng ngo iố ớ ủ ỷ ế ồ ạ
t tăng giá, thì kho n ph i tr ngo i t này tăng lên v giá tr USD và sẽ d n đ n m t kho n lệ ả ả ả ạ ệ ề ị ẫ ế ộ ả ỗchênh l ch t giá; vi c gi m giá tr đ ng ngo i t d n đ n m t kho n lãi chênh l ch t giá.ệ ỷ ệ ả ị ồ ạ ệ ẫ ế ộ ả ệ ỷ
B ng cân đ i k toán tr ả ố ế ướ c ngày thanh toán
Balance Sheet Date before Date of Payment
Câu h i đ t ra là nên th c hi n các đi u ch nh nào n u ngày l p b ng cân đ i k toán r i vàoỏ ặ ự ệ ề ỉ ế ậ ả ố ế ơ
gi a ngày bán háng hàng và ngày thanh toán Ví d , gi đ nh r ng Amerco giao hàng cho kháchữ ụ ả ị ằhàng Đ c vào ngày 01/12/2011, v i kho n thanh toán sẽ đứ ớ ả ược nh n vào ngày 01/03/2012 Giậ ả
5 L u ý r ng l chênh l ch t giá do khách hàng hàng đ ư ằ ỗ ệ ỷ ượ c phép tr b ng euro và đ ả ằ ượ c phép thanh toán trong vòng
30 ngày N u giao d ch này đ ế ị ượ c xác đ nh b ng USD, thì không t o ra kho n l nào, và cũng không có kho n lãi nào ị ằ ạ ả ỗ ả
n u euro đ ế ượ c nh n ngay sau khi bán hàng ậ
Trang 9đ nh r ng t i ngày 01/12, t giá giao ngay cho euro là $1.32, nh đ n ngày 31/12, euro đã tăngị ằ ạ ỷ ư ếgiá lên $1.33 Có c n th c hi n đi u ch nh nào t i ngày 31/12/2011 không, khi s sách đầ ự ệ ề ỉ ạ ổ ượckhóa s đ i v i h ch toán s ki n mà kho n ph i thu ngo i t đã thay đ i v giá tr USD k tổ ố ớ ạ ự ệ ả ả ạ ệ ổ ề ị ể ừngày 01/12?
Theo s đ ng ý chung r ng rãi trên th gi i r ng m t ph i thu ngo i t hay m t kho n ph iự ồ ộ ế ớ ằ ộ ả ạ ệ ộ ả ả
tr ngo i t nên đả ạ ệ ược đánh giá l i t i ngày l p b ng cân đ i k toán đ h ch toán thay đ i tạ ạ ậ ả ố ế ể ạ ổ ỷgiá Theo quan đi m hai giao d ch, đi u này có nghĩa r ng m t kho n lãi (l ) chênh l ch t giáể ị ề ằ ộ ả ỗ ệ ỷphát sinh t ngày l p b ng cân đ i k toán Câu h i ti p theo là đi u gì nên đạ ậ ả ố ế ỏ ế ề ược ghi nh n v iậ ớkho n lãi (l ) này mà ch a đả ỗ ư ược th c hi n b ng ti n Chúng có nên đự ệ ằ ề ược tính vào thu nh pậthu n không?ầ
Hai cách ti p c n này đ i v i k toán kho n lãi (l ) chênh l ch t giá ch a th c hi n làế ậ ố ớ ế ả ỗ ệ ỷ ư ự ệ
phương pháp hoãn l i và phạ ương pháp d n tích Theo phồ ương pháp hoãn l i, kho n lãi (l )ạ ả ỗchênh l ch t giá ch a th c hi n đệ ỷ ư ự ệ ược hoãn l i trên b ng cân đ i k toán cho đ n khi ti n th cạ ả ố ế ế ề ự
s đự ược thanh toán ho c đặ ược nh n Khi ti n đã đậ ề ược tr ho c đã nh n, thì m t kho n lãi (l )ả ặ ậ ộ ả ỗ
đã th c hi n đự ệ ược tính vào thu nh p Phậ ương pháp này không được ch p nh n b i GAAP Mỹ.ấ ậ ởGAAP Mỹ yêu c u các công ty Mỹ s d ng phầ ở ử ụ ương pháp d n tích đ h ch toán các kho nồ ể ạ ảlãi (l ) chênh l ch t giá ch a th c hi n Theo phỗ ệ ỷ ư ự ệ ương pháp này, m t hãng báo cáo các kho nộ ảlãi (l ) chênh l ch t giá ch a th c hi n vào thu nh p thu n trong kỳ khi t giá thay đ i Đi uỗ ệ ỷ ư ự ệ ậ ầ ỷ ổ ềnày phù h p v i k toán d n tích vì nó đ a đ n trong báo cáo nh hợ ớ ế ồ ư ế ả ưởng c a thay đ i t giáủ ổ ỷ
mà sẽ nh hả ưởng đ dòng ti n trong kỳ khi s ki n gây ra nh hế ề ự ệ ả ưởng này di n ra Do dods, b tễ ấ
kỳ thay đ i nào trong t giá t ngày bán đ n ngày l p báo cáo d n đ m t kho n lãi ho c lổ ỷ ừ ế ậ ẫ ễ ộ ả ặ ỗchênh l ch t giá đệ ỷ ược báo cáo vào thu nh p trong kỳ đó B t kỳ thay đ i nào trong t giá tậ ấ ổ ỷ ừngày l p báo cáo đ n ngày thanh toán t o ra m t kho n lãi ho c l chênh l ch t giá th haiậ ế ạ ộ ả ặ ỗ ệ ỷ ứ
mà được báo cáo vào trong kỳ k toán th hai Amerco th c hi n các bút toán nh t kỳ theoế ứ ự ệ ậ
phương phap d n tích nh sau:ồ ư
Lãi chênh l ch t giá ệ ỷ 10,000
Đi u ch nh giá tr c a ph i thu euro theo t ề ỉ ị ủ ả ỷ giá giao ngay m i $1.22 và ghi nh n m t ớ ậ ộ kho n lãi chênh l ch t giá k t qu t tăng ả ệ ỷ ế ả ừ giá đ ng euro t ngày 01/12 ồ ừ
t giá giao ngay $1.30 ỷ
nh h ng thu n đ n thu nh p năm 2011 là doanh thu $1,320,000 và m t kho n lãi chênh l ch
t giá $10,000; trong năm 2012, Amerco ghi nh n m t kho n l chênh l ch t giá $30,000.ỷ ậ ộ ả ỗ ệ ỷ
Đi u này d n đ n m t kho n tăng thu n $1,300,000 tài kho n L i nhu n gi l i đề ẫ ế ộ ả ầ ả ợ ậ ữ ạ ược cân đ iố
b i m t kho n tăng b ng v i tăng Ti n m t trong hai năm Trong hai năm Amerco ghi nh nở ộ ả ằ ớ ề ặ ậ
m t kho n l chênh l ch t giá thu n là $20,000.ộ ả ỗ ệ ỷ ầ
Trang 10M t phê bình v phộ ề ương pháp d n tích là nó d n đ n m t vi ph m quy t c khi m t kho nồ ẫ ế ộ ạ ắ ộ ảlãi chênh l ch t giá ch a th c hi n phát sinh t i ngày l p b ng cân đ i k toán Th c t , đâyệ ỷ ư ự ệ ạ ậ ả ố ế ự ế
ch là m t trong hai trỉ ộ ường h p GAAP Mỹ ch p nh n đ ghi nh n m t ho n lãi ch a th c hi nợ ấ ậ ể ậ ộ ả ư ự ệvào thu nh p (Trậ ường h p còn l i liên quan đ n giao d ch ch ng khoán th trợ ạ ế ị ứ ị ường báo cáo theogiá tr h p lý).ị ợ
Đánh giá l i t i ngày l p b ng cân đ i k toán đạ ạ ậ ả ố ế ược yêu c u đ i v i t t c tài s n và nầ ố ớ ấ ả ả ợ
ph i có g c ngo i t trên s sách c a m t công ty Ngoài ra đ i v i kho n ph i tr và ph i thuả ố ạ ệ ổ ủ ộ ố ớ ả ả ả ả
có g c ngo i t phát sinh t các giao d ch nh p kh u và xu t kh u, các công ty có th có ph iố ạ ệ ừ ị ậ ẩ ấ ẩ ể ảthu c t c t các công ty con nổ ứ ừ ước ngoài, các kho n vay t bên cho vay nả ừ ước ngoài, ho c ph iặ ảthu thanh toán h p đ ng thuê t các khách hàng nợ ồ ừ ước ngoài mà được xác đ nh b ng m t đ ngị ằ ộ ồngo i t và do đó ph i đạ ệ ả ược đánh giá l i t i ngày l p b ng cân đ i k toán M i tài s n và nạ ạ ậ ả ố ế ỗ ả ợ
ph i tr có g c ngo i t này đả ả ố ạ ệ ược đ t trong tình tr ng r i ro v h i đoái; do đó, bi n đ ngặ ạ ủ ề ố ế ộtrong t giá d n đ n các kho n lãi ho c l chênh l ch t giá.ỷ ẫ ế ả ặ ỗ ệ ỷ
Nhi u công ty Mỹ báo cáo các kho n lãi và l chênh l ch t giá trên báo cáo thu nh p t iề ở ả ỗ ệ ỷ ậ ạ
m t kho n m c thộ ả ụ ường là có tiêu đ “Thu nh p (chi phí) khác” Các công ty này bao g m c cácề ậ ồ ảkho n lãi ho c l b t thả ặ ỗ ấ ường khác nh là lãi (l ) t bán tài s n cũng đ a vào kho n m c này.ư ỗ ừ ả ư ả ụCác công ty được yêu c u ph i thuy t minh quy mô các kho n lãi (l ) chênh l ch t giá n uầ ả ế ả ỗ ệ ỷ ế
tr ng y u Ví d , trong ph n L u ý trên Báo cáo tài chính trong báo cáo thọ ế ụ ầ ư ường niên 2008,Merck cho bi t r ng Kho n m c Thu nh p (Chi phí) khác trên báo cáo thu nh p, Bù trù baoế ằ ả ụ ậ ậ
g m m t kho n l chênh l ch t giá $147.4 tri u vào năm 2008 và kho n lãi chênh l ch t giáồ ộ ả ỗ ệ ỷ ệ ả ệ ỷ
$54.3 tri u và $25.0 tệ ương ng năm 2007 và 2006.ứ
PHÒNG NG A R I RO H I ĐOÁI Ừ Ủ Ố
HEDGES OF FOREIGN EXCHANGE RISK
LO3 Tìm hi u các h p đ ng kỳ h n ngo i t và các quy n ch n ngo i t có th đ ể ợ ồ ạ ạ ệ ề ọ ạ ệ ể ượ ử ụ c s d ng có th đ ể ượ ử c s
ch c ch n này, các công ty thắ ắ ường s d ng các công c phái sinh ngo i t đ phòng ng a r i roử ụ ụ ạ ệ ể ừ ủ
đ i v i nh hố ớ ả ưởng thay đ i b t l i v giá tr ngo i t Hai công c phái sinh ph bi n nh tổ ấ ợ ề ị ạ ệ ụ ổ ế ấ
đượ ử ục s d ng đ phòng ng a r i ro h i đoái là ể ừ ủ ố h p đ ng kỳ h n ngo i t (forward contracts) ợ ồ ạ ạ ệ và
quy n ch n ngo i t (foreign currency options) ề ọ ạ ệ Thông qua m t h p đ ng kỳ h n, Amerco cóộ ợ ồ ạ
th c đ nh m c giá mà t i đó nó sẽ bán đ ng euro mà nó nh n trong 3 tháng t i M t quy nể ố ị ứ ạ ồ ậ ớ ộ ề
ch n thi t l p m t m c giá mà t i đó Amerco có th , nh ng không b t bu c, bán euro này màọ ế ậ ộ ứ ạ ể ư ắ ộ
nó nh n trong 3 tháng t i N u Amerco tham gia vào m t h p đ ng kỳ h n ho c mua m tậ ớ ế ộ ợ ồ ạ ặ ộquy n ch n bán vào ngày bán hàng, công c phái sinh này đề ọ ụ ượ ử ục s d ng đ ể phòng ng a r i ro ừ ủ
c a m t tài s n có g c ngo i t đã ghi ủ ộ ả ố ạ ệ nh n (hedge of a recognized foreign currency ậ denominated asset) (tài kho n ph thu euro).ả ả
Các công ty tham gia vào các ho t đ ng ngo i t thạ ộ ạ ệ ường tham gia vào các h p đ ng phòngợ ồ
ng a r i ro ngay khi h nh n đừ ủ ọ ậ ược đ n đ t hàng không th h y ngang ho c đ t đ n đ t hàngơ ặ ể ủ ặ ặ ơ ặmua không th h y ngang M t l nh không th h y ngang xác đ nh t giá và ngay giao để ủ ộ ệ ể ủ ị ỷ ược
bi t đ n nh là m t ế ế ư ộ cam k t ch c ch n ngo i t (foreign currency firm commitment) ế ắ ắ ạ ệ Gi đ nhả ị
r ng vào ngày 01/06, Amerco ch p nh n m t đ n hàng đ bán ph tùng cho m t khách hàng ằ ấ ậ ộ ơ ể ụ ộ ở
Trang 11Hàn Qu c t i m c giá 5 tri u won Hàn Qu c Ph tùng này sẽ đố ạ ứ ệ ố ụ ược giao hàng và thanh toán sẽ
được nh n vào ngày 15/08 Vào ngày 01/06, trậ ước khi th c hi n bán hàng này, Amerco thamự ệgia vào m t h p đ ng kỳ h n đ bán 5 tri u won vào ngày 15/08 Trong trộ ợ ồ ạ ể ệ ường h p này,ợAmerco đang s d ng m t công c phá sinh ngo i t nh là m t ử ụ ộ ụ ạ ệ ư ộ cam k t ch c ch n ngo i t ế ắ ắ ạ ệ (foreign currency firm commitment).
M t s công ty có các gia d ch ngo i t mà x y ra trên m t c s đ u đ n và có th d đoánộ ố ị ạ ệ ả ộ ơ ở ề ặ ể ự
được m t cách tin c y Ví d , Amerco thộ ậ ụ ường mua nguyên v t li u t m t nhà cung c p Hongậ ệ ừ ộ ấ ởKong và thanh toán b ng đô la Hong Kong Ngay c khi Amerco không có h p đ ng nào th cằ ả ợ ồ ự
hi n mua hàng trong tệ ương lai, thì nó có m t t n thâtt đ i v i r i ro h i đoái n u nó d đ nhộ ổ ố ớ ủ ố ế ự ị
ti p d ng mua hàng t t nhà cung c p Hong Kong này Gi đ nh vào ngày 01/10, Amerco dế ụ ừ ừ ấ ở ả ị ựđoán r ng nó sẽ th c hi n mua hàng t nhà cung c p Hong Kong này trong m t tháng t i Đằ ự ệ ừ ấ ộ ớ ểphòng ng a r i ro đ i v i giá đ ng đô la Hong Kong có th tăng lên, Amerco mua m t quy nừ ủ ố ớ ồ ể ộ ề
ch n mua vào ngày 01/10 đ mua đô la Hong Kong trong m t tháng t i Quy n ch n ngo i tọ ể ộ ớ ề ọ ạ ệnày là m t ộ phòng ng a r i ro c a m t giao d ch xác đ nh b ng ngo i t đã d đoán (hedge of a ừ ủ ủ ộ ị ị ằ ạ ệ ự forecasted foreign currency denominated transaction).
K TOÁN CÔNG C PHÁI SINH Ế Ụ
DERIVATIVES ACCOUNTING
Topic 815, Công c phái sinh và Phòng ng a, c a FASB ASC quy đ nh k toán công c phái sinh,ụ ừ ủ ị ế ụbao g m công c phái sinh s d ng đ phòng ng a r i ro t giá Văn b n này cung c p hồ ụ ử ụ ể ừ ủ ỷ ả ấ ướng
d n v phòng ng a các ngu n r i ro t giá nh sau:ẫ ề ừ ồ ủ ỷ ư
1 Tài s n và n ph i tr có g c ngo i t đã ghi nh n.ả ợ ả ả ố ạ ệ ậ
2 Các cam k t ch c ch n ngo i t ch a ghi nh n.ế ắ ắ ạ ệ ư ậ
3 Các giao d ch có g c ngo i t đị ố ạ ệ ược d đoán ự
4 Đ u t thu n vào các ho t đ ng nầ ư ầ ạ ộ ước ngoài
K toán khác nhau áp d ng cho m i lo i phòng ng a t giá Chế ụ ỗ ạ ừ ỷ ương này minh h a k toánọ ế
c a 3 lo i đ u tiên c a phòng ng a r i ro Chủ ạ ầ ủ ừ ủ ương k ti p đ c p đ n phòng ng a đ u tế ế ề ậ ế ừ ầ ưthu n vào các ho t đ ng nầ ạ ộ ước ngoài
Yêu c u chung c a K toán công c phái sinh ầ ủ ế ụ
Fundamental Requirement of Derivatives Accounting
Yêu c u chung đ i v i các công ty th c hi n t t c công c phái sinh trên b ng cân đ i k toánầ ố ớ ự ệ ấ ả ụ ả ố ếtheo giá tr h p lý Công c phái sinh đị ợ ụ ược báo cáo trên b ng cân đ i k toán nh là các kho nả ố ế ư ả
m c tài s n khi chúng có m t giá tr h p lý dụ ả ộ ị ợ ương và nh là các kho n m c n ph tr khiư ả ụ ợ ả ảchúng có giá tr h p lý âm V n đ đ u tiên trong k toán công c phái sinh là xác đ nh giá trị ợ ấ ề ầ ế ụ ị ị
h p lý.ợ
Giá tr h p lý công c phái sinh có th thay đ i theo th i gian, t o ra các đi u ch nh đị ợ ụ ể ổ ờ ạ ề ỉ ược
th c hi n đ i v i giá tr s sách (giá tr th c hi n) c a tài s n và n ph i tr V n đ th haiự ệ ố ớ ị ổ ị ự ệ ủ ả ợ ả ả ấ ề ứtrong k toán công c phái sinh là x lý các kho n lãi và l phát sinh t các đi u ch nh này.ế ụ ử ả ỗ ừ ề ỉ
Xác đ nh giá tr h p lý c a công c phái sinh ị ị ợ ủ ụ
Determination of Fair Value of Derivatives
Giá tr h p lý c a h p đ ng kỳ h n ngo i t ị ợ ủ ợ ồ ạ ạ ệ được xác đ nh b ng cách tham chi u đ n thay đ iị ằ ế ế ổtrong t giá kỳ h n trong th i gian hi u l c c a h p đ ng, chi t kh u v giá tr hi n t i Có 3ỷ ạ ờ ệ ự ủ ợ ồ ế ấ ề ị ệ ạ
Trang 12ph n thông tin đầ ược yêu c u đ xác đ nh giá tr h p lý c a m t h p đ ng kỳ h n t i b t kỳ th iầ ể ị ị ợ ủ ộ ợ ồ ạ ạ ấ ờ
đi m nào:ể
1 Giá kỳ h n khi h p khi h p đ ng kỳ h n có hi u l c.ạ ợ ợ ồ ạ ệ ự
2 Giá kỳ h n hi n hành đ i v i m t h p đ ng mà đáo h n vào cùng ngày mà h p đ ng kỳạ ệ ố ớ ộ ợ ồ ạ ợ ồ
h n có hi u l c.ạ ệ ự
3 T l chi t kh u — c th , lãi su t vay c a công ty.ỷ ệ ế ấ ụ ể ấ ủ
Gi đ nh r ng công ty Exim tham gia m t h p đ ng kỳ h n vào ngày 01/12 đ bán 1 tri uả ị ằ ộ ợ ồ ạ ể ệpeso Mexico vào ngày 01/03 t i m c giá kỳ h n là $0.085 trên peso, hay t ng c ng là $85,000.ạ ứ ạ ổ ộExim không có ch u b t kỳ chi phí nào khi tham gia vào h p đ ng kỳ h n này, do không có giá trị ấ ợ ồ ạ ịvào ngày 01/12 Vào ngày 31/12, khi Exim khóa s đ l p báo cáo tài chính, giá kỳ h n đ bánổ ể ậ ạ ểpeso Mexico vào ngày 01/03 đã thay đ i là $0.082 Vào ngày đó, m t h p đ ng kỳ h n đ giao 1ổ ộ ợ ồ ạ ểtri u poso có th đệ ể ược thương lượng, d n đ n m t dòng ti n vào ch là $82,000 vào ngàyẫ ế ộ ề ỉ01/03 Đi u này th hi n m t thay đ i thu n l i v giá tr h p đ ng kỳ h n c a Exim là 000ề ể ệ ộ ổ ậ ợ ề ị ợ ồ ạ ủ($85,000 − $82,000) Giá tr h p lý ch a chi t kh u c a h p đ ng kỳ h n này vào ngày 31/12 làị ợ ư ế ấ ủ ợ ồ ạ
$3,000 Gi đ nh r ng lãi su t vay c a công ty này là 12% trên năm, giá tr h p lý ch a chi tả ị ằ ấ ủ ị ợ ư ế
kh u c a h p đ ng kỳ h n này ph i đấ ủ ợ ồ ạ ả ược chi t kh u theo lãi su t 1% trên tháng đ i v i 2ế ấ ấ ố ớtháng (t ngày hi n hi n hành 31/12 đ n ngày thanh toán 01/03) Giá tr h p lý c a h p đ ngừ ệ ệ ế ị ợ ủ ợ ồ
kỳ h n này t i ngày 31/12 là $2,940.90 ($3,000 ạ ạ × 0.9803)6
Cách th c mà giá tr h p lý c a m t quy n ch n ngo i t đứ ị ợ ủ ộ ề ọ ạ ệ ược xác đ nh ph thu c vào vi cị ụ ộ ệquy n ch n này đề ọ ược mua bán trên m t sàn giao d ch hay độ ị ược mua trên th trị ường phi chính
th c (OTC) Giá tr h p lý c a m t quy n ch n đứ ị ợ ủ ộ ề ọ ược mua bán sàn giao d ch là giá th trị ị ường
hi n hành niêm y t sàn giao d ch này Đ i v i các quy n ch n OTC, giá tr h p lý có th đệ ế ở ị ố ớ ề ọ ị ợ ể ượcxác đ nh b i vi c đ t đị ở ệ ạ ược m c giá t m t nhà kinh doanh quy n ch n (nh là m t ngân hàng).ứ ừ ộ ề ọ ư ộ
N u N u không có giá t nhà kinh doanh này, thì công ty có th ế ế ừ ể ước tính giá tr c a quy n ch nị ủ ề ọ
b ng cách s d ng mô hình đ nh giá quy n ch n Black-Scholes (đã đằ ử ụ ị ề ọ ược đ c p trề ậ ước đây)
B t k là ai th c hi n tính toán, các nguyên t c tấ ể ự ệ ắ ương t nh tính toán c a mô hình đ nh giáự ư ủ ịBlack-Scholes có th để ượ ử ục s d ng đ xác đ nh giá tr h p lý c a quy n ch n.ể ị ị ợ ủ ề ọ
K toán thay đ i giá tr h p lý c a công c phái sinh ế ổ ị ợ ủ ụ
Accounting for Changes in the Fair Value of Derivatives
Thay đ i giá tr h p lý c a công c phái sinh ph i đổ ị ợ ủ ụ ả ược đ a vào ư thu nh p t ng h p ậ ổ ợ (comprehensive income), kho n m c này đả ụ ược đ nh nghĩa nh là t t c thay đ i v n ch s h uị ư ấ ả ổ ố ủ ở ữ
t các ngu n không ph i thu c ch s h u Nó bao g m hai kho n m c m c: ừ ồ ả ộ ủ ở ữ ồ ả ụ ụ thu nh p thu n ậ ầ
và thu nh p t ng h p khác ậ ổ ợ Thu nh p t ng h p khác bao g m các kho n m c thu nh p mà cácậ ổ ợ ồ ả ụ ậvăn b n quy đ nh k toán hi n hành yêu c u ph i hoãn l i v n ch s h u nh là các kho n lãiả ị ế ệ ầ ả ạ ố ủ ở ữ ư ả
và l t ch ng khoán th trỗ ừ ứ ị ường s n sàng đ bán Thu nh p t ng h p khác đẵ ể ậ ổ ợ ược lũy k và đế ượcbáo cáo nh là m t dòng riêng ph n v n ch s h u c a b ng cân đ i k toán Sách này sư ộ ở ầ ố ủ ở ữ ủ ả ố ế ử
d ng tài kho n này v i tiêu đ ụ ả ớ ề Thu nh p t ng h p khác lũy k (Accumulated Other ậ ổ ợ ế Comprehensive Income) đ mô t kho n m c này trên thu c v n ch s h u.ể ả ả ụ ộ ố ủ ở ữ
Theo quy đ nh c a GAAP Mỹ, các kho n lãi (l ) phát sinh do thay đ i giá tr h p lý c a côngị ủ ả ỗ ổ ị ợ ủ
c phái sinh đụ ược ghi nh n ban đ u ho c (1) trên báo cáo thu nh p nh là m t ph n c a thuậ ầ ặ ậ ư ộ ầ ủ
nh p thu n ho c (2) trên b ng cân đ i k toán kho n m c thu nh p t ng h p khác lũy k ậ ầ ặ ả ố ế ở ả ụ ậ ổ ợ ế
X lý ghi nh n ph thu c m t ph n vào công ty s d ng công c phái sinh cho m c đích phòngử ậ ụ ộ ộ ầ ử ụ ụ ụ
6 Giá tr hi n t i đ i v i hai tháng t i 1% trên tháng đ ị ệ ạ ố ớ ạ ượ c tính b ng 1/1.01 ằ 2 , hay 0.9803.
Trang 13ng a ho c cho m c đích đ u cừ ặ ụ ầ ơ7 Đ i v i công c phái sinh đ u c , công ty ghi nh n thay đ iố ớ ụ ầ ơ ậ ổgiá tr h p lý c a công c phái sinh (lãi ho c l ) ngay sau đó vào thu nh p thu n K toán thayị ợ ủ ụ ặ ỗ ậ ầ ế
đ i giá tr h p lý công c phái sinh dùng đ phòng ng a ph thu c và b n ch t c a r i ro h iổ ị ợ ụ ể ừ ụ ộ ả ấ ủ ủ ốđoái mà được phòng ng a và ph thu c vào công c phái sinh này có đ đi u ki n đ ừ ụ ộ ụ ủ ề ệ ể k toán ế phòng ng a hay ừ không
3 Công c phái sinh đụ ược ch ng minh nh là m t công c phòng ng a r i ro.ứ ư ộ ụ ừ ủ
M i m t trong 3 đi u ki n này đỗ ộ ề ệ ược th a lu n ti p theo.ỏ ậ ế
B n ch t c a R i ro đ ả ấ ủ ủ ượ c phòng ng a ừ
Nature of the Hedged Risk
M t ộ t n th t giá tr h p lý ổ ấ ị ợ t n t i n u thay đ i trong t giá có th nh hồ ạ ế ổ ỷ ể ả ưởng đ n giá tr h p lýế ị ợ
c u tài s n ho c nh ph i đả ả ặ ợ ả ược báo cóa trên b ng cân đ i k toán Đ đáp ng đi u ki n đ iả ố ế ể ứ ề ệ ố
v i k toán phòng ng a, r i ro giá tr h p lý ph i có ti m năng nh hớ ế ừ ủ ị ợ ả ề ả ưởng nh đ n thu nh pả ế ậthu n n u nó không đầ ế ược phòng ng a Ví d , m t r i ro giá tr h p lý đừ ụ ộ ủ ị ợ ược liên quan v i m tớ ộkho n ph i thu ngo i t N u ngo i t này gi m giá tr , thì kho n ph i thu này ph i đả ả ạ ệ ế ạ ệ ả ị ả ả ả ược ghi
gi m xu ng v i m t kho n l bù tr đả ố ớ ộ ả ỗ ừ ược ghi nh n vào thu nh p thu n.ậ ậ ầ
Văn b n quy đ nh (authoritative literature) ả ị đã xác đ nh r ng m t t n th t t n th t giá tr h pị ằ ộ ổ ấ ổ ấ ị ợ
lý cũng x y ra đ i v i các cam k t ch c ch n ngo i t M t t n th t dòng ti n x y ra n u thayả ố ớ ế ắ ắ ạ ệ ộ ổ ấ ề ả ế
đ i trong t giá có th nh hổ ỷ ể ả ưởng giá tr dòng ti n đị ề ược th c hi n t m t giao d ch v i thayự ệ ừ ộ ị ớ
đ i dòng ti n đổ ề ược ph n ánh vào thu nh p thu n Ví d , m t kho n ph i thu ngo i t có c haiả ậ ầ ụ ộ ả ả ạ ệ ả
t n th t giá tr h p lý và t n th t dòng ti n T n th t dòng ti n x y ra đ i v i (1) ghi nh n cácổ ấ ị ợ ổ ấ ề ổ ấ ề ả ố ớ ậtài s n và n ph i tr ngo i t , (2) các cam k t ch c ch n ngo i t , và (3) các giao d ch ngo iả ợ ả ả ạ ệ ế ắ ắ ạ ệ ị ạ
t đệ ược d đoán.ự
Công c phái sinh đ i v i các công ty mu n s d ng k toán r i ro ph i đụ ố ớ ố ử ụ ế ủ ả ược xác đ nh làị
phòng ng a giá tr h p lý ừ ị ợ ho cặ phòng ng a dòng ti n ừ ề Đ i v i các phòng ng a tài s n và nố ớ ừ ả ợ
ph i tr có g c ngo i t đã ghi nh n và phòng ng a các cam k t ch c ch n ngo i t , các côngả ả ố ạ ệ ậ ừ ế ắ ắ ạ ệ
ty ph l a ch n gi a hai lo i này Phòng ng a các giao d ch ngo i t d đoán đả ự ọ ữ ạ ừ ị ạ ệ ự ược có th chể ỉ
7 Các công ty có th mua các công c tài chính phái sinh nh là các kho n đ u t nh m m c đích đ u c Ví d , gi ể ụ ư ả ầ ư ằ ụ ầ ơ ụ ả
đ nh r ng t giá kỳ h n 3 tháng c a b ng Anh là $2.00, và nhà đ u c tin r ng t giá giao ngay b ng Anh trong 3 ị ằ ỷ ạ ủ ả ầ ơ ằ ỷ ả tháng sẽ là $1.97 Trong tr ườ ng h p này, nhà đ u c sẽ tham gia vào m t h p đ ng kỳ h n 3 tháng đ bán b ng ợ ầ ơ ộ ợ ồ ạ ể ả Anh Vào ngày đó trong t ươ ng lai, nhà đ u c mua b ng Anh t giá $1.97 và bán chúng theo t giá kỳ h n đã ký h p ầ ơ ả ỷ ỷ ạ ợ
đ ng $2.00, thu đ ồ ượ c m t kho n lãi $0.03 trên b ng T t nhiên, cu c đ u t này có th d dàng t o ra m t kho n ộ ả ả ấ ộ ầ ư ể ễ ạ ộ ả
l n u t giá giao không thay đ i nh d tính ỗ ế ỷ ổ ư ự
Trang 14đáp ng đi u ki n phòng ng a dòng ti n Các th t c k toán khác nhau đ iv v i hai lo iứ ề ệ ừ ề ủ ụ ế ố ớ ạphòng ng a này Nhìn chung, các kho n lãi và l t phòng ng a giá tr h p lý đừ ả ỗ ừ ừ ị ợ ược ghi nh nậngay vào thu nh p thu n, và các kho n lãi và l t phòng ng a dòng ti n đậ ầ ả ỗ ừ ừ ề ược ghi nh n vào thuậ
nh p t ng h p khác.ậ ổ ợ
Hi u qu c a phòng ng a ệ ả ủ ừ
Hedge Effectiveness
Đ i v i k toán phòng ng a đố ớ ế ừ ược s d ng ban đ u, phòng ng a ph i đử ụ ầ ừ ả ược kỳ v ng có hi uọ ể
qu cao trong vi c t o ra các kho n lãi và l mà bù tr v i các kho n lãi và l t kho n m cả ệ ạ ả ỗ ừ ớ ả ỗ ừ ả ụ
được phòng ng a Phòng ng a này th c s ph i hi u qu trong vi c t o ra các kho n lãi và lừ ừ ự ự ả ệ ả ệ ạ ả ỗ
bù tr đ k toán bù tr có th ti p d ng đừ ể ế ừ ể ế ụ ược áp d ng.ụ
Vào lúc đ u, m t công c phái sinh ngo i t có th đầ ộ ụ ạ ệ ể ược xem là m t phòng ng a có hi uộ ừ ệ
qu n u các đi u ki n quan tr ng c a công c phòng ng a phù h p v i nh ng đi u ki n c aả ế ề ệ ọ ủ ụ ừ ợ ớ ữ ề ệ ủkho n m c đả ụ ược phòng ng a Các đi u ki n quan tr ng bao g m lo i ti n t , giá tr , ngàyừ ề ệ ọ ồ ạ ề ệ ịthanh toán Ví d , h p đ ng kỳ h n đ mua 100,000 đô la Canada trong 30 ngày sẽ là m t côngụ ợ ồ ạ ể ộ
c phòng ng a hi u qu m t kho n ph i tr 100,000 đô la Canada là ph i tr trong 30 ngày.ụ ừ ệ ả ộ ả ả ả ả ảĐánh giá tính hi u qu c a công c phòng ng a trên m t c s liên t c có th đệ ả ủ ụ ừ ộ ơ ở ụ ể ược th c hi nự ệ
b ng cách s d ng m t phằ ử ụ ộ ương pháp bù tr tích lũy (cumulative dollar offset method).ừ
H s v phòng ng a ồ ơ ề ừ
Hedge Documentation
Đ i v i k toán phòng ng a đố ớ ế ừ ược áp d ng, GAAP Mỹ yêu c u h s chính th c v m i quan hụ ầ ồ ơ ứ ề ố ệphòng ng a t i th i đi m b t đ u c a phòng ng a (đó là, vào ngày tham gia vào m t h p đ ngừ ạ ờ ể ắ ầ ủ ừ ộ ợ ồ
kỳ h n ngo i t ho c ngày mua m t quy n ch n ngo i t ) Công ty th c hi n phòng ng a ph iạ ạ ệ ặ ộ ề ọ ạ ệ ự ệ ừ ả
l p m t h s mà xác đ nh kho n m c đậ ộ ồ ơ ị ả ụ ược phòng ng a, công c phòng ng a, b n ch t r i roừ ụ ừ ả ấ ủ
được phòng ng a, tính hi u qu c a công c phòng ng a sẽ đừ ệ ả ủ ụ ừ ược đánh giá nh th nào, và m cư ế ụtiêu và chi n lế ược qu n lý r i ro đ tham gia vào phòng ng a.ả ủ ể ừ
PHÒNG NG A TÀI S N VÀ N PH I TR CÓ G C NGO I T Ừ Ả Ợ Ả Ả Ố Ạ Ệ
HEDGES OF FOREIGN CURRENCY DENOMINATED ASSETS AND LIABILITIES
LO4 H ch toán các h p đ ng kỳ h n và quy n ch n s d ng nh là phòng ng a tài s n và n ph i tr có g c ạ ợ ồ ạ ề ọ ử ụ ư ừ ả ợ ả ả ố
ngo i t ạ ệ
Phòng ng a tài s n và n ph i tr có g c ngo i t , nh là ph i thu khách hàng và ph i trừ ả ợ ả ả ố ạ ệ ư ả ả ả
người bán, có th đáp ng đi u ki n ho c là ể ứ ề ệ ặ phòng ng a dòng ti n ừ ề ho c ặ phòng ng a giá tr h p ừ ị ợ
lý Đ đáp ng đi u ki n là phòng ng a dòng ti n, thì công c phòng ng a ph i bù tr hoànể ứ ề ệ ừ ề ụ ừ ả ừtoàn thay đ i trong dòng ti n liên quan đ n kho n ph i thu ho c ph i tr ngo i t N u côngổ ề ế ả ả ặ ả ả ạ ệ ế
c phòng ng a không đáp ng là m t phòng ng a dòng ti n ho c n u công ty quy t đ nh ch nụ ừ ứ ộ ừ ề ặ ế ế ị ọtên g i công c phòng ng a này là phòng ng a dòng ti n, thì phòng ng a này đọ ụ ừ ừ ề ừ ược g i tên làọphòng ng a giá tr h p lý Tóm t t c s k toán hai lo i phòng ng a này nh sau:ừ ị ợ ắ ơ ở ế ạ ừ ư
Phòng ng a dòng ti n ừ ề
Cash Flow Hedge
T i m i ngày l p b ng cân đ i k toán, yêu c u nh ng th t c nh sau:ạ ỗ ậ ả ố ế ầ ữ ủ ụ ư
1 Tài s n ho c n ph i tr đả ặ ợ ả ả ược phòng ng a đừ ược đi u ch nh theo giá tr h p lý d a trênề ỉ ị ợ ựcác thay đ i t giá giao ngay, và ghi nh n lãi ho c l chênh l ch t giá và thu nh pổ ỷ ậ ặ ỗ ệ ỷ ậthu n.ầ
Trang 152 Công c phòng ng a phái sinh này đụ ừ ược đi u ch nh theo giá tr h p lý (d n đ n m t tàiề ỉ ị ợ ẫ ế ộ
s n ho c n ph i tr đả ặ ợ ả ả ược báo cáo trên b ng cân đ i k toán) v i đ i ng đả ố ế ớ ố ứ ược ghi
nh n nh là m t kho n thay đ i Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI).ậ ư ộ ả ổ ậ ổ ợ ế
3 M t giá tr b ng v i kho n lãi ho c l chênh l ch t giá t tài s n ho c n ph i trộ ị ằ ớ ả ặ ỗ ệ ỷ ừ ả ặ ợ ả ả
được phòng ng a sau đó đừ ược k t chuy n t AOCI vào thu nh p thu n; nh hế ể ừ ậ ầ ả ưởngthu n này là đ bù tr b t kỳ kho n ho c l nào t tài s n ho c n ph i tr đầ ể ừ ấ ả ặ ỗ ừ ả ặ ợ ả ả ượcphòng ng a.ừ
4 M t giá tr tăng thêm nào độ ị ược lo i tr kh i AOCI và đạ ừ ỏ ược ghi nh n vào thu nh p thu nậ ậ ầ
đ ph n ánh (a) phân b kho n ph tr i ho c chi t kh u trên h p đ ng kỳ h n nàyể ả ổ ả ụ ộ ặ ế ấ ợ ồ ạvào kỳ hi n hành (n u công c phòng ng a này là m t h p đ ng kỳ h n) ho c (b) thayệ ế ụ ừ ộ ợ ồ ạ ặ
đ i giá tr th i c a quy n ch n (n u công c phòng ng a là m t quy n ch n.ổ ị ờ ủ ề ọ ế ụ ừ ộ ề ọ
Phòng ng a giá tr h p lý ừ ị ợ
Fair Value Hedge
T i m i ngày l p b ng cân đ i k toán, yêu c u nh ng th t c nh sau:ạ ỗ ậ ả ố ế ầ ữ ủ ụ ư
1 Đi u ch nh tài s n ho c n ph i tr theo giá tr h p lý d a trên thay đ i t giá giao ngayề ỉ ả ặ ợ ả ả ị ợ ự ổ ỷ
và ghi nh n lãi ho c l chênh l ch t giá vào thu nh p thu n.ậ ặ ỗ ệ ỷ ậ ầ
2 Đi u ch nh công c phòng ng a phái sinh theo giá tr h p lý (d n đ n m t tài s n ho cề ỉ ụ ừ ị ợ ẫ ế ộ ả ặ
m t kho n ph i tr độ ả ả ả ược báo cáo trên b ng cân đ i k toán) và ghi nh n đ i ng làả ố ế ậ ố ứ
m t kho n lãi ho c l vào thu nh p thu n.ộ ả ặ ỗ ậ ầ
PHÒNG NG A TÀI S N CÓ G C NGO I T S D NG H P Đ NG KỲ Ừ Ả Ố Ạ Ệ Ử Ụ Ợ Ồ
H N Ạ
FORWARD CONTRACT USED TO HEDGE A FOREIGN CURRENCY DENOMINATED ASSET
Tr l i ví d công ty Amerco, công ty này có m t kho n ph i thu có g c ngo i t đ minh h aở ạ ụ ộ ả ả ố ạ ệ ể ọ
k toán phòng ng a m t tài s n có g c ngo i t đã ghi nh nế ừ ộ ả ố ạ ệ ậ 8 Trong ví d trụ ước, Amerco có
m t t n th t tài s n b ng euro khi nó bán hàng hóa cho khách hàng Đ c và cho phép kháchộ ổ ấ ả ằ ở ứhàng này thanh toán trong 3 tháng Đ phòng ng a t n th t có th làm gi m giá tr USD,ể ừ ổ ấ ể ả ịAmerco tham gia vào m t h p đ ng kỳ h n.ộ ợ ồ ạ
Gi đ nh r ng và này 01/12/2011, t giá kỳ h n 3 tháng đ i v i euro là $1.305 và Amerco kýả ị ằ ỷ ạ ố ớ
h p đ ng v i ngân hàng New Manhattan đ chuy n 1 tri u euro trong 3 tháng đ i l yợ ồ ớ ể ể ệ ổ ấ
$1,305,000 Có có thay đ i ti n m t nào vào ngày 01/12/2011 B i vì t giá giao ngay vào ngàyổ ề ặ ở ỷ01/12 là $1.32, đ ng euro (€) đang bán ra t i m c chi t kh u th trồ ạ ứ ế ấ ị ường kỳ h n 3 tháng (t giáạ ỷ
kỳ h n nh h n t giá giao ngay) B i vì đ ng euro đang bán t i m c chi t kh u là $0.015 trênạ ỏ ơ ỷ ở ồ ạ ứ ế ấeuro, Amerco nh n $15,000 nh h n so v i kho n thanhtoans đậ ỏ ơ ớ ả ược nh n t i ngày bánậ ạhàng($1,305,000 so v i $1,320,000) Kho n gi m $15,000 này trong dòng ti n có th đớ ả ả ề ể ược xem
nh là m t kho n chi phí; nó là chi phí c a vi c c p tín d ng ngo i t cho khách hàng nư ộ ả ủ ệ ấ ụ ạ ệ ướcngoài này9 V lý thuy t, chi phí này tề ế ương t v i kho n l giao d ch mà phát sinh t xu t kh u.ự ớ ả ỗ ị ừ ấ ẩ
Nó ch x y ra khi giao d ch đỉ ả ị ược xác đ nh b ng m t đ ng ngo i t Chênh l ch chính màị ằ ộ ồ ạ ệ ệAmerco bi t chính xác giá tr kho n chi phí chi t kh u này t i ngày bán, trong khi nó khôngế ị ả ế ấ ạ
được phòng ng a, Amerco không bi t quy mô t n th t giao d ch này cho đ n 3 tháng sau (Th cừ ế ổ ấ ị ế ự
8 Minh h a t ng h p t i cu i ch ọ ổ ợ ạ ố ươ ng này trình bày k toán phòng ng a m t kho n ph i tr có g c ngo i t ế ừ ộ ả ả ả ố ạ ệ
9 Đi u này không nên nh m l n v i chi phí liên quan đ n r i ro tín d ng thông th ề ằ ẫ ớ ế ủ ụ ườ ng – đó là, r i ro mà khách ủ hàng sẽ không thanh toán cho giá tr hàng mua Đó là m t v n đ không liên quan đ n đ ng ri ng khi giao d ch ị ộ ấ ề ế ồ ề ị
đ ượ c xác đ nh ị
Trang 16t , n u kho n ph i thu này không đế ế ả ả ược phòng ng a có th d n đ n m t kho n lãi thay vì m từ ể ẫ ế ộ ả ộkho n l ).ả ỗ
B i vì t giá giao ngay trong tở ỷ ương l i thay đ i ch là $1.30, đ ng euro bán ra theo t giá kỳạ ổ ỉ ồ ỷ
h n $1.305 rõ ràng t t h n n u đ kho n ph i thu euro này không đạ ố ơ ế ể ả ả ược phòng ng a: Amercoừ
sẽ nh n $5,000 l n h n k t qu c a phòng ng a Đi u này có th đậ ớ ơ ế ả ủ ừ ề ể ược xem là m t kho n lãiộ ả
t o ra t vi c s d ng h p đ ng kỳ h n Không gi ng nh kho n chi phí chi t kh u này, giá trạ ừ ệ ử ụ ợ ồ ạ ố ư ả ế ấ ịchính xác c a kho n lãi này không bi t đủ ả ế ược cho đ n 3 tháng sau (Th c t , n u s d ng h pế ự ế ế ử ụ ợ
đ ng kỳ h n này có th t o ra m t kho n l tăng thêm Đi u này sẽ x y ra n u t giá giao ngayồ ạ ể ạ ộ ả ỗ ề ả ế ỷvào ngày 01/03/2012 l n h n t giá kỳ h n là $1.305.)ớ ơ ỷ ạ
Amerco ph i h ch toán giao d ch ngo i t và h p đ ng kỳ h n liên quan đ ng th i nhả ạ ị ạ ệ ợ ồ ạ ồ ờ ưriêng bi t Quy trình này có th hi u t t h n b ng cách đ c p đ n các bệ ể ể ố ơ ằ ề ậ ế ước liên quan đ n 3ếbên —Amerco, khách hàng Đ c và New Manhattan — đở ứ ược trình bày B ng minh h a 9.2.ở ả ọ
B i vì ngày thanh toán, lo i ti n t , và giá tr ti n t c a h p đ ng kỳ h n này phù h p v iở ạ ề ệ ị ề ệ ủ ợ ồ ạ ợ ớcác đi u kho n tề ả ương ng c u kho n ph i thu, nên phòng ng a này đứ ả ả ả ừ ược kỳ v ng có hi u l cọ ệ ựcao N u Amerco l a ch n đúng h p đ ng kỳ h n này là m t phòng ng a tình hình kho n ph iế ự ọ ợ ồ ạ ộ ừ ả ảthu euro c a nó, thì nó có th áp d ng k toán phòng ng a B i vì nó bù tr hoàn toàn thay đ iủ ể ụ ế ừ ở ừ ổtrong dòng ti n v i kho n ph i thu liên quan, Amerco có th l a ch n h p đ ng kỳ h n này làề ớ ả ả ể ự ọ ợ ồ ạphòng ng a dòng ti n Từ ề ương t , b i vì thay đ i t giá giao ngay nh hự ở ổ ỷ ả ưởng không ch dòngỉ
ti n mà còn nh hề ả ưởng đ n giá tr h p lý c a kho n ph i thu ngo i t , Amerco có th l a ch nế ị ợ ủ ả ả ạ ệ ể ự ọ
đ h ch toán h p đ ng kỳ h n này là phòng ng a giá tr h p lý.ể ạ ợ ồ ạ ừ ị ợ
B NG MINH H A 9.2 Ả Ọ Phòng ng a Ph i thu ngo i t v i m t H p đ ng kỳ h n ừ ả ạ ệ ớ ộ ợ ồ ạ
Trang 17Trong m i trỗ ường h p, Amerco xác đ nh giá tr h p lý c a h p đ ng kỳ h n này b ng cáchợ ị ị ợ ủ ợ ồ ạ ằtham chi u đ n thay đ i t giá kỳ h n đ i v i m t h p đ ng mà đáo h n vào ngàyế ế ổ ỷ ạ ố ớ ộ ợ ồ ạ01/03/2012 T giá liên quan này, giá tr USD c a kho n ph i thu euro, và giá tr h p lý c a h pỷ ị ủ ả ả ị ợ ủ ợ
đ ng kỳ h n đồ ạ ược xác đ nh nh sau:ị ư
Ngày
T giá ỷ giao ngay
Tài kho n ph i thu (€) ả ả T giá kỳ ỷ
h n ạ 01/03/12
H p đ ng kỳ h n Ợ ồ ạ Giá tr theo ị
USD Thay đ i giá tr USD ị ổ Giá tr h p lý ị ợ Thay đ i giá tr h p lý ị ợ ổ
†$1,305,000 − $1,300,000 = $5,000.
Khi tham gia vào h p đ ng kỳ h n này t i ngày 01/12/2011, Amerco không tr gì thêm, vàợ ồ ạ ạ ả
h p đ ng kỳ h n này có giá tr h p lý b ng không vào ngày đó T i ngày 31/12/2011, t giá kỳợ ồ ạ ị ợ ằ ạ ỷ
Trang 18h n cho m t h p đ ng giao euro vào ngày 01/03/2012 là $1.316 Amerco có th tham gia vàoạ ộ ợ ồ ể
m t h p đ ng kỳ h n vào ngày 31/12/2011 đ bán 1 tri u euro l y $1,316,000 vào ngàyộ ợ ồ ạ ể ệ ấ01/03/2012 B i vì Amerco đã cam k t bán 1 tri u euro l y $1,305,000, nên giá tr danh nghĩaở ế ệ ấ ị
c a h p đ ng kỳ h n này là $(11,000) Giá tr h p lý c a h p đ ng kỳ h n là giá tr hi n t i c aủ ợ ồ ạ ị ợ ủ ợ ồ ạ ị ệ ạ ủkho n thanh toán này Gi đ nh r ng Amerco có lãi su t vay là 12% m i năm (1% m i tháng) vàả ả ị ằ ấ ỗ ỗchi t kh u hai tháng (t 31/12/2011 đ n 01/03/2012), giá tr h p lý c a h p đ ng kỳ h n nàyế ấ ừ ế ị ợ ủ ợ ồ ạ
t i 31/12/2011 là $(10,783), m t kho n ph i tr Vào ngày 01/03/2012, h p đ ng kỳ này đạ ộ ả ả ả ợ ồ ểbán euro vào ngày đó là, theo đ nh nghĩa, $1.30 T i t giá đó, Amerco có th bán 1 tri u euroị ạ ỷ ể ệ
l y $1,300,000 B i vì Amerco có m t h p đ ng bán euro l y $1,305,000, nên giá tr h p lý c aấ ở ộ ợ ồ ấ ị ợ ủ
h p đ ng kỳ h n này vào ngày 01/03/2012, là $5,000 Đi u này th hi n m t kho n thăngợ ồ ạ ề ể ệ ộ ảthêm $15,783 trong giá tr h p lý t ngày 31/12/2011 Chi t kh u ban đ u trên h p đ ng kỳị ợ ừ ế ấ ầ ợ ồ
h n này đạ ược xác đ nh b i kho n chênh l ch theo t giá giao ngay euro và t giá kỳ h n 3 thángị ở ả ệ ỷ ỷ ạvào ngày 01/12/2011: ($1.305−$1.32)× € 1 tri u = $15,000.ệ
H p đ ng kỳ h n đ ợ ồ ạ ượ c ch đ nh là Phòng ng a dòng ti n ỉ ị ừ ề
Forward Contract Designated as Cash Flow Hedge
Gi đ nh r ng Amerco ch đ nh h p đ ng kỳ h n này là phòng ng a dòng ti n c a tài s n có g cả ị ằ ỉ ị ợ ồ ạ ừ ề ủ ả ốngo i t Trong trạ ệ ường h p này, nó phân b kho n chi t kh u ho c ph tr i kỳ h n cho thuợ ổ ả ế ấ ặ ụ ộ ạ
nh p thu n trong th i h n c a h p đ ng kỳ h n s d ng phậ ầ ờ ạ ủ ợ ồ ạ ử ụ ương pháp lãi su t th c t Côngấ ự ế
ty này l p các bút toán nh t ký dậ ậ ưới đây đ h ch toán giao d ch ngo i t và h p đ ng kỳ h nể ạ ị ạ ệ ợ ồ ạliên quan:
ch a th c hi n (executory contract) (không thay đ i ti n) và có giá tr h p lý b ng khôngư ự ệ ổ ề ị ợ ằ(Bước 2 B ng minh h a 9.2).ở ả ọ
Amerco l p m t b ng ghi nh n ch đ nh h p đ ng kỳ h n này là phòng ng a r i ro thay đ iậ ộ ả ậ ỉ ị ợ ồ ạ ừ ủ ổdòng ti n đề ược nh n trên kho n ph i thu ngo i t k t qu t thay đ i t giá USD-EUR Công tyậ ả ả ạ ệ ế ả ừ ổ ỷnày l p các bút toán sau đây vào ngày 31/12:ậ
31/12/2011 Ph i thu khách hàng (€) ả 10,000
Đi u ch nh giá tr c a ph i thu euro theo t giá giao ngay ề ỉ ị ủ ả ỷ
m i $1.33 và ghi nh n m t kho n lãi chênh l ch t giá k t ớ ậ ộ ả ệ ỷ ế
qu t tăng giá đ ng euro t ngày 01/12 ả ừ ồ ừ Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI) ậ ổ ợ ế 10,783
Ghi nh n h p đ ng kỳ h n nh là m t kho n tr theo giá ậ ợ ồ ạ ư ộ ả ả
tr h p lý là $10,783 v i m t kho n đ i ng bên n AOCI ị ợ ớ ộ ả ố ứ ợ
L trên h p đ ng kỳ h n ỗ ợ ồ ạ 10,000 Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI) ậ ổ ợ ế 10,000 Ghi nh n m t kho n l trên h p đ ng kỳ h n đ bù tr ậ ộ ả ỗ ợ ồ ạ ể ừ
kho n lãi chênh l ch t giá trên kho n ph i thu v i đ i ả ệ ỷ ả ả ớ ố
Trang 19Bút toán đ u tiên t i ngày 31/12/2011, s d ng đ đánh giá l i kho n ph i thu có g c ngo iầ ạ ử ụ ể ạ ả ả ố ạ
t và ghi nh n m t kho n lãi chênh l ch t giá $10,000 vào thu nh p thu n Bút toán th haiệ ậ ộ ả ệ ỷ ậ ầ ứghi nh n h p đ ng kỳ h n này nh là m t kho n ph i tr là $10,783 trên b ng cân đ i kậ ợ ồ ạ ư ộ ả ả ả ả ố ếtoán B i vì h p đ ng kỳ h n này đở ợ ồ ạ ược ch đ nh là phòng ng a dòng ti n, kho n ghi n $10,783ỉ ị ừ ề ả ợ bút toán th hai đ c ghi vào AOCI, làm gi m v n ch s h u Bút toán th ba đ t đ c m c
tiêu c a k toán phòng ng a b ng cách chuy n $10,000 t AOCI thành m t kho n l trên h pủ ế ừ ằ ể ừ ộ ả ỗ ợ
đ ng kỳ h n K t qu c a bút toán này, kho n l h p đ ng kỳ hàn là $10,000 và kho n lãiồ ạ ế ả ủ ả ỗ ợ ồ ảchênh l ch t giá trên kho n ph i thu là $10,000 bù tr hoàn toàn v i nhau, và nh hệ ỷ ả ả ừ ớ ả ưởngthu n đ n thu nh p b ng không K t qu c a bút toán th hai và th ba, h p đ ng kỳ h n nàyầ ế ậ ằ ế ả ủ ứ ứ ợ ồ ạ
được báo cáo trên b ng cân đ i k toán nh là m t kho n ph i tr theo giá tr h p lý làả ố ế ư ộ ả ả ả ị ợ
$(10,783); kho n l h p đ ng kỳ h n này đả ỗ ợ ồ ạ ược ghi nh n giá tr là $10,000 đ bù tr kho n lãiậ ị ể ừ ảchênh l ch t giá; và AOCI có s d âm (bên n ) là $783 Bút toán th hai và th ba k t h pệ ỷ ố ư ợ ứ ứ ế ợthành m t bút toán nh sau:ộ ư
L trên h p đ ng kỳ h n ỗ ợ ồ ạ 10,000
Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI) ậ ổ ợ ế 783
S d âm trên AOCI là $783 có th đố ư ể ược xem nh là m t ph n c a kho n l h p đ ng đ ng kỳư ộ ầ ủ ả ỗ ợ ồ ồ
h n (gi m giá tr h p lý c a h p đ ng kỳ h n) mà không đạ ả ị ợ ủ ợ ồ ạ ược ghi nh n vào thu nh p thu nậ ậ ầ
nh ng thay vào đó đư ược hoãn l i vào v n ch s h u Theo k toán phòng ng a dòng ti n, m tạ ố ủ ở ữ ế ừ ề ộkho n l trên kho n m c đả ỗ ả ụ ược phòng ng a (kho n ph i thu).ừ ả ả
Bút toán cu i cùng s d ng phố ử ụ ương pháp lãi su t th c t đ phân b m t ph n c a $15,000ấ ự ế ể ổ ộ ầ ủchi t kh u h p đ ng kỳ h n nh là m t kho n chi phí vào thu nh p thu n Công ty này tínhế ấ ợ ồ ạ ư ộ ả ậ ầtoán lãi su t ng m liên quan v i h p đ ng kỳ h n b ng cách xem xét s ki n mà h p đ ng kỳấ ầ ớ ợ ồ ạ ằ ự ệ ợ ồ
h n sẽ t o ra dòng ti n là $1,305,000 t m t tài s n có g c ngo i t v i m t giá tr ban đ u làạ ạ ề ừ ộ ả ố ạ ệ ớ ộ ị ầ
$1,320,000 B i vì kho n chi t là $15,000 tính trong kỳ 3 tháng, lãi su t th c t đở ả ế ấ ự ế ược tính như
là Giá tr kho n chi t kh u này sẽ đị ả ế ấ ược phân b vào thu nh p thu n cho tháng 12/2011 làổ ậ ầ
Trang 20T ngày 31/12/2011 đ n 01/03/2012, kho n ph i thu euro gi m giá tr m t kho n $30,000 vàừ ế ả ả ả ị ộ ả
h p đ ng kỳ h n tăng thêm $15,873 H n n a, vào ngày 01/03/2012, chi t kh u còn l i trênợ ồ ạ ơ ữ ế ấ ạ
h p đ ng kỳ h n ph i đợ ồ ạ ả ược phân b vào chi phí Công ty l p các bút toán nh t ký sau đây vàoổ ậ ậngày 01/03 đ ph n ánh thay đ i này:ể ả ổ
Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI) ậ ổ ợ ế 15,783
Đi u ch nh giá tr th c hi n c a h p đ ng kỳ h n theo giá ề ỉ ị ự ệ ủ ợ ồ ạ
tr h p lý hi n hành $5,000 v i đ i ng bên có AOCI ị ợ ệ ớ ố ứ Thu nh p t ng h p khác lũy k (AOCI) ậ ổ ợ ế 30,000
Ghi nh n m t kho n lãi trên h p đ ng kỳ hàn đ bù tr ậ ộ ả ợ ồ ể ừ
v i kho n l chênh l ch t giá trên kho n ph i thu v i đ i ớ ả ỗ ệ ỷ ả ả ớ ố
thu n ($15,000 ầ − 5,019 = $9,981) v i đ i ng bên có AOCI ớ ố ứ
K t qu c a các bút toán này, s d trên AOCI b ng không: $4,236 ế ả ủ ố ư ằ + $15,783 − $30,000 +
$9,981 = $0
Hai bút toán ti p theo ghi nh n thu ti n euro t khách hàng, k t s tài kho n ph i thu euro,ế ậ ề ừ ế ổ ả ả
và ghi nh n thanh toán h p đ ng kỳ h n này.ậ ợ ồ ạ
Ghi nh n thanh toán h p đ ng kỳ h n (đó là, ghi nh n thu ậ ợ ồ ạ ậ
ti n $1,305,000 trao đ i t thanh toán € 1 tri u) và lo i ề ổ ừ ệ ạ
tr h p đ ng kỳ h n kh i tài kho n (B ừ ợ ồ ạ ỏ ả ướ c 4 và 5 B ng ở ả minh h a 9.2) ọ
nh h ng đ n thu nh p thu n năm 2012 nh sau:
Ti n m t v i đ i ng m t kho n tăng trong L i nhu n gi l i $1,305,000 ($1,314,981 ề ặ ớ ố ứ ộ ả ợ ậ ữ ạ −
$9,981) S ti n lũy k ghi nh n nh là Chi phí Chi t kh u là $15,000 ph n ánh chi phí c p tínố ề ế ậ ư ế ấ ả ấ
d ng cho khách hàng Đ c.ụ ở ứ
L i ích thu n t vi c tham gia vào h p đ ng kỳ h n là $5,000 Kho n “lãi” không ph n ánhợ ầ ừ ệ ợ ồ ạ ả ả
tr c ti p vào thu nh p thu n Tuy nhiên, nó có th đự ế ậ ầ ể ược tính nh là chênh l ch gi a lãi thu nư ệ ữ ầtrên h p đ ng kỳ h n và giá tr lũy k c a chi phí chi t kh u ($20,000 ợ ồ ạ ị ế ủ ế ấ − $15,000 = $5,000)
được ghi nh n trong hai kỳ.ậ
Trang 21Lãi su t th c t so v i ph ấ ự ế ớ ươ ng pháp đ ườ ng th ng ẳ
S d ng phử ụ ương pháp lãi su t th c t d n đ n phân b chi t kh u h p đ ng kỳ h n là $5,019ấ ự ế ẫ ế ổ ế ấ ợ ồ ạ
t i cu i tháng đ u tiên và $9,981 t i cu i tháng hai tháng ti p theo Phân b theo Phạ ố ầ ạ ố ế ổ ương pháp
đường th ng là $15,000 chi t kh u trên c s hàng tháng d n đ n giá tr g n đúng h p lý:ẳ ế ấ ơ ở ẫ ế ị ầ ợ
31/12/2011 $15,000 × 1/3 = $5,000
01/03/2012 $15,000 × 2/3 = $10,000
Xác đ nh lãi suât th c t r t ph c t p và không có s s lý thuy t bên trong Ph n còn l iị ự ế ấ ứ ạ ơ ở ế ầ ạ
c a chủ ương này, chúng ta sẽ s d ng phân b theo phử ụ ổ ương pháp đường th ng đ i v i kho nẳ ố ớ ảchi t kh u và ph tr i h p đ ng kỳ h n Đi u quan tr ng hãy nh ví d này đ s d ng v iế ấ ụ ộ ợ ồ ạ ề ọ ớ ụ ể ử ụ ớphòng ng a dòng ti n, m t kho n phí b ng v i kho n chi t kh u h p đ ng kỳ h n ban đ uừ ề ộ ả ằ ớ ả ế ấ ợ ồ ạ ầ
được ghi nh n vào thua nh p thu n trong th i h n c a h p đ ng.ậ ậ ầ ờ ạ ủ ợ ồ
Đi u gì n u t giá kỳ h n vào ngày 01/12/2011 là $1.326 (đó là, đ ng euro đề ế ỷ ạ ồ ược bán v iớ
m t kho n ph tr i trên th trộ ả ụ ộ ị ường kỳ h n)? Trong trạ ường h p này, Amerco sẽ nh n $6,000ợ ậnhi u h n thông qua bán euro kỳ h n ($1,326,000) so v i nó nh n euro t i ngày bán hàngề ơ ạ ớ ậ ạ($1,320,000) Amerco sẽ phân b ph tr i h p đ ng kỳ h n nh là m t kho n tăng vào thuổ ụ ộ ợ ồ ạ ư ộ ả
nh p thu n t i m c $2,000 trên tháng: $2,000 t i ngày 31/12/2011 và $4,000 t i ngàyậ ầ ạ ứ ạ ạ01/03/2012
H p đ ng kỳ h n đ ợ ồ ạ ượ c ch đ nh là Phòng ng a giá tr h p lý ỉ ị ừ ị ợ
Gi đ nh r ng Amerco quy t đ nh ch đ nh h p đ ng kỳ h n không ph i là phòng ng a dòngả ị ằ ế ị ỉ ị ợ ồ ạ ả ừ
ti n mà là phòng ng a giá tr h p lý Trong trề ừ ị ợ ường h p này, nó đ a kho n lãi ho c l trên h pợ ư ả ặ ỗ ợ
đ ng kỳ h n tr c ti p vào thu nh p thu n và không phân b riêng kho n chi t kh u ban đ uồ ạ ự ế ậ ầ ổ ả ế ấ ầtrên h p đ ng kỳ h n ợ ồ ạ
Công ty l p các bút toán sau đây vào ngày 31/12:ậ
31/12/2011 Ph i thu khách hàng (€) ả 10,000
Đi u ch nh giá tr c a kho n ph i thu € theo t giá giao ề ỉ ị ủ ả ả ỷ ngay m i $1.33 và ghi nh n m t kho n lãi chênh l ch t ớ ậ ộ ả ệ ỷ giá k t qu t gi m giá đ ng € t ngày 01/12 ế ả ừ ả ồ ừ
Bút toán đ u tiên t i ngày 31/12/2011, s d ng đ đánh giá l i kho n ph i thu có g c ngo iầ ạ ử ụ ể ạ ả ả ố ạ
t và ghi nh n m t kho n lãi chênh l ch t giá là $10,000 Bút toán th hai ghi nh n h p đ ngệ ậ ộ ả ệ ỷ ứ ậ ợ ồ
kỳ h n nh là m t kho n ph i thu $10,783 trên b ng cân đ i k toán B i vì h p đ ng kỳ h nạ ư ộ ả ả ả ố ế ở ợ ồ ạ
được ch đ nh là phòng ng a giá tr h p lý, ghi có bút toán th hai ghi nh n toàn b thay đ iỉ ị ừ ị ợ ở ứ ậ ộ ổ