CHƯƠNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT – THAY ĐỔI CỔ QUYỀN & THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆPMỤC TIÊU Tìm hiểu quy trình hợp nhất khi kiểm soát trực tiếp thể hiện trong một cấu trúc cha-con cháu..
Trang 1CHƯƠNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT – THAY ĐỔI CỔ QUYỀN & THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
MỤC TIÊU
Tìm hiểu quy trình hợp nhất khi kiểm soát trực tiếp thể hiện trong một cấu trúc cha-con cháu
Tìm hiểu quy trình hợp nhất khi cấu trúc cổ quyền của một công ty là phụ thuộc chuyển tiếp
Tìm hiểu quy trình hợp nhất khi cấu trúc cổ quyền của một công ty là nắm giữ cổ quyền lẫn nhau
Liệt kê điều kiện để một thành viên của một nhóm công ty phụ thuộc cho mục đích khai thuế
Tính toán thu nhập chịu thuế và thuế hoãn lại cho một nhóm công ty phụ thuộc dựa trên thông tin đã được trình bày ở bộ báo cáo tài chính hợp nhất.Tính toán thu nhập chịu thuế và giá trị thuế hoãn lại được ghi nhận khi bất kỳ thành viên nào trong hợp nhất kinh doanh khai thuế riêng
Xác định các kết quả thuế hoãn lại đối với chênh lệch tạm thời được tạo ra khi hình thành một hợp nhất kinh doanh
Giải thích ảnh hưởng mà một khoản lỗ hoạt động thuần của một đơn vị bị mua lại trình bày trên số liệu hợp nhất
Consolidated Financial Statements—Ownership Patterns and Income Taxes
hương 7 kết thúc những vấn đề kế toán hợp nhất kinh doanh bằng cách phân tích thêm
hai khía cạnh của báo cáo hợp nhất kinh doanh Đầu tiên, chúng ta trình bày các mô hình
cổ quyền khác nhau mà có thể tồn tại trong một hợp nhất kinh doanh Chúng ta xem xét
kiểm soát gián tiếp của một công ty con, các công ty phụ thuộc chuyển tiếp, và nắm giữ cổ
quyền lẫn nhau cũng như các thủ tục hợp nhất kinh doanh có thể áp dụng cho mỗi cơ cấu tổ chức
Sau đó, Chương này cung cấp một cách nhìn tổng quát về thuế thu nhập liên quan đến các thành
viên trong hợp nhất kinh doanh Chúng ta sẽ thảo luận về kế toán thuế thu nhập cho cả hai cách khai
thuế hợp nhất và khai thuế riêng theo quy định của luật hiện hành
C
KI M SOÁT GIÁN TI P CÔNG TY CON Ể Ế
INDIRECT SUBSIDIARY CONTROL
LO1 Tìm hi u quy trình h p nh t khi ki m soát tr c ti p th hi n trong m t c u trúc cha-con cháu ể ợ ấ ể ự ế ể ệ ộ ấ
Trang 2Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
2
Các chương trước đã trình bày m t lo i h p nh t kinh doanh c b n Đ c bi t, m t công ty mộ ạ ợ ấ ơ ả ặ ệ ộ ẹ
n m gi l i ích tài chính tr c ti p trong m t công ty con duy nh t Mô hình c quy n này đ aắ ữ ợ ự ế ộ ấ ổ ề ư
ra s gi i thích v các lý thuy t và kỹ thu t h p nh t M c dù, th c t thự ả ề ế ậ ợ ấ ặ ự ế ường có nhi u c uề ấtrúc doanh nghi p ph c t p h n Ví d , công ty General Electric (GE) ki m soát m t danh sáchệ ứ ạ ơ ụ ể ộcông ty con Tuy nhiên, GE tr c tri p s h u c phi u bi u quy t ch m t s ít trong nh ngự ế ở ữ ổ ế ể ế ỉ ộ ố ữcông ty này Nó duy trì ki m soát thông qua c quy n gián ti p b i vì các công ty con c a GEể ổ ề ế ở ủ
n m g c phi u c a nhi u công ty trong h p nh t kinh doanh này Ví d , GE, là công ty m , sắ ữ ổ ế ủ ề ợ ấ ụ ẹ ở
h u công ty GE Consumer Finance, do đó nó có l i ích ki m soát trong các công ty khác Lo i môữ ợ ể ạhình doanh nghi p này đệ ược xem là m t ộ m i quan h ố ệ cha-con-cháu (father-son-grandson relationship) b i vì mô hình này đở ượ ạc t o ra nh là các l p gi m d n.ư ớ ả ầ
Hình thành m t h p nh t kinh doanh nh là m t chu i c quy n gián ti p không ph i làộ ợ ấ ư ộ ỗ ổ ề ế ảkhác thường Nhi u doanh nghi p t ch c ho t đ ng c a nó trong m t cách th c là m t nhómề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ộ ứ ộ
có nhi u công ty cùng m t ngành hàng, v trí đ a lý ho c các đi u ki n h p lý khác Tri t lý đ ngề ộ ị ị ặ ề ệ ợ ế ằsau c u trúc này là đ t s ki m soát tr c ti p g n gũi đ i v i m i công ty con đ có th thi tấ ặ ự ể ự ế ầ ố ớ ỗ ể ể ế
l p các kênh giao ti p hi u qu h n và trách nhi m l p báo cáo Tuy nhiên, các mô hình cậ ế ệ ả ơ ệ ậ ổquy n gián ti p khác đ n thu n là k t qu c a nhi u năm mua l i và phát tri n Ví d , Khiề ế ơ ầ ế ả ủ ề ạ ể ụProcter & Gamble mua l i Gillette vào 2005, nó đ t đạ ạ ược ki m soát các công ty con c a Gilletteể ủbao g m Oral-B Laboratories, Paper Mate, và Braun AG và nhi u công ty khác Procter & Gambleồ ềkhông đ t đạ ược ki m soát tr c ti p, nh ng gián ti p thông qua các cu c mua l i c a công tyể ự ế ư ế ộ ạ ủ
m ẹ
Quy trình h p nh t khi ki m soát gián ti p ợ ấ ể ế
The Consolidation Process When Indirect Control Is Present
Cho dù lý do nào cho m t công ty thi t l p ki m soát gián ti p m t công ty con, thì m t v n độ ế ậ ể ế ộ ộ ấ ề
k toán m i phát sinh: Công ty m ph i h p nh t thông tin tài chính t m t s công ty k t h pế ớ ẹ ả ợ ấ ừ ộ ố ế ợthành m t b báo cáo tài chính duy nh t Thu n l i r ng, c quy n giá ti p không t o ra kháiộ ộ ấ ậ ợ ằ ổ ề ế ạ
ni m m i nào mà ch là nh hệ ớ ỉ ả ưởng đ n các y u t kỹ thu t c a quy trình này Ví d , khi l pế ế ố ậ ủ ụ ậbáo cáo tài chính h p nh t, công ty m ph i tính toán các phân b giá tr h p lý t i ngày mua vàợ ấ ẹ ả ổ ị ợ ạghi nh n kh u hao ph n vậ ấ ầ ượt liên quan cho m i công ty ph thu c b t k là ki m soát là giánỗ ụ ộ ấ ể ể
ti p hay tr c ti p H n n a, t t bút toán so n th o h p h t trế ự ế ơ ữ ấ ạ ả ợ ấ ước đây đã trình bày ti p t c ápế ụ
d ng Đ i v i các h p nh t kinh doanh liên quan đ n ki m soát gián ti p, toàn b quy trìnhụ ố ớ ợ ấ ế ể ế ộ
h p nh t c b n đợ ấ ơ ả ượ ậ ạc l p l i cho m i cu c mua riêng bi t.ỗ ộ ệ
Tính toán thu nh p công ty con ậ
Calculation of Subsidiary Income
M c dù theo mô hình c quy n gián ti p không thay đ i l n đ n các th t c h p nh t, nh ngặ ổ ề ế ổ ớ ế ủ ụ ợ ấ ư
vi c tính toán thu nh p trên c s d n tích cho m i công ty con thì có m t s ph c t p Xácệ ậ ơ ở ồ ỗ ộ ố ứ ạ
đ nh thích h p giá tr này là m t y u t c b n b i vì nó đị ợ ị ộ ế ố ơ ả ở ượ ử ục s d ng làm c s cho các tínhơ ởtoán nh (1) tính toán thu nh p v n ch và (2) thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thuư ậ ố ủ ậ ủ ợ ể
nh p thu n h p nh t.ậ ầ ợ ấ
Khi ki m soát là gián ti p, ít nh t m t công ty trong h p nh t kinh doanh (có th là nhi uể ế ấ ộ ợ ấ ể ềcông ty) n m gi v th v a là m t công m v a là m t công ty con N u b t kỳ công ty nào vắ ữ ị ế ừ ộ ẹ ừ ộ ế ấ ở ị
th này thì trế ước h t ph i ghi nh n thu nh p v n ch mà đế ả ậ ậ ố ủ ượ ạc t o ra t các công ty con c a nóừ ủ
trước khi tính t ng thu nh p riêng c a nó Hổ ậ ủ ướng d n này không ph i là m t h c thuy t mà chẫ ả ộ ọ ế ỉ
đ n thu n là m t trình t c n thi t đ tính toán t ng thu nh p theo m t tr t t đã xác đ nhơ ầ ộ ự ầ ế ể ổ ậ ộ ậ ự ị
trước Quy trình này b t đ u v i công ty cháu, sau đó là công ty con, và cu i cùng là công ty cha.ắ ầ ớ ố
Ch theo phỉ ương pháp có tính h th ng này thì giá tr thu nh p trên c s d n tính đệ ố ị ậ ơ ở ồ ược xác
đ nh đúng cho t ng công ty.ị ừ
Trang 3Công ty Top
Công ty M idway
Khi tính toán thu nh p thu n h p nh t, các chậ ầ ợ ấ ương trước đây thì ph i đi u ch nh thu nh pả ề ỉ ậ
đã báo cáo c a công ty con đ i v i nh hủ ố ớ ả ưởng c a kh u hao ph n vủ ấ ầ ượt giá tr h p lý và các giaoị ợ
d ch n i b ngh ch hị ộ ộ ị ướng n u có Trong các h p nh t kinh doanh v i ki m soát gián ti p, cácế ợ ấ ớ ể ế
đi u ch nh tề ỉ ương t này cũng ph i đự ả ược th c hi n đ i v i thu nh p ho t đ ng riêng c a m iự ệ ố ớ ậ ạ ộ ủ ỗcông ty, b t đ u t c p th p nh t Các k t qu thu nh p trên c s d n tích tắ ầ ừ ấ ấ ấ ế ả ậ ơ ở ồ ương ng v i m iứ ớ ỗcông ty ph thu c trong đ n v h p nh t ph i tính đ nụ ộ ơ ị ợ ấ ả ế
Kh u hao ph n vấ ầ ượt giá tr h p lý v i giá tr s sách t i ngày mua.ị ợ ớ ị ổ ạ
Hoãn l i và ghi nh n sau đó thu nh p t các giao d ch n i b ạ ậ ậ ừ ị ộ ộ
Minh h a tính toán thu nh p ọ ậ
Income Computation Illustrated
Ví d , gi đ nh r ng có 3 công ty hình thành m t h p nh t kinh doanh: Công ty Top s h u 70%ụ ả ị ằ ộ ợ ấ ở ữMidway, Midway s h u 70% Bottom Nh theo minh h a dở ữ ư ọ ở ưới cho bi t, Top ki m soát c haiế ể ảcông ty con, m c dù m i quan h c a công ty m v i Bottom ch là gián ti p.ặ ố ệ ủ ẹ ớ ỉ ế
Ti p theo, gi đ nh r ng các thông tin sau đây t s sách riêng 2011 c a ba công ty mà thànhế ả ị ằ ừ ổ ủ
l p h p nh t kinh doanh này:ậ ợ ấ
Thu nh p c t c t đ u t vào công ty con (trên c s ậ ổ ứ ừ ầ ư ơ ở
Thông tin b sungổ
Lãi n i b hoãn l i thu n trong thu nh p năm hi n hành ộ ộ ạ ầ ậ ệ $110,000 $ 80,000 $ 20,000Chi phí kh u hao liên quan đ n ph n vấ ế ầ ượt giá tr h p lý ị ợ
v i giá tr s sách c a kho n đ u tớ ị ổ ủ ả ầ ư 30,000 25,000
-0-Theo chi ti t, chúng ta b t đ u v i công ty cháu và tính thu nh p trên c s d n tích năm 2011ế ắ ầ ớ ậ ơ ở ồ
c a m i công ty T quan đi m h p nh t kinh doanh, thu nh p c a Bottom trong kỳ ch $55,000ủ ỗ ừ ể ợ ấ ậ ủ ỉsau khi hoãn l i $20,000 lãi n i b thu n và ghi nh n $25,000 kh u hoa ph n vạ ộ ộ ầ ậ ấ ầ ượt liên quan
đ n cu c mua l i b i Midway Do đó, $55,000 là c s đ tính v n ch s h u c a công ty mế ộ ạ ở ơ ở ể ố ủ ở ữ ủ ẹ
và ghi nh n l i ích không ki m soát M t khi thu nh p c a công ty cháu đã đậ ợ ể ộ ậ ủ ược tính toán xong,sau đó s li u này đố ệ ượ ử ục s d ng đ tính thu nh p trên c s d n tích c a công ty con, Midway:ể ậ ơ ở ồ ủ
Thu nh p v n ch tính t Bottomậ ố ủ ừ
Thu nh p c a Bottom t s sách n i b ậ ủ ừ ổ ộ ộ $100,000
Trang 4Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
4
Kh u hao ph n vấ ầ ượt liên quan đ n cu c mua l i c a Midwayế ộ ạ ủ (25,000)
Thu nh p trên c s d n tích c a Bottomậ ơ ở ồ ủ $ 55,000
Ph n thu nh p c a Midway trong thu nh p c a Bottomầ ậ ủ ậ ủ 33,000
Kh u hao ph n vấ ầ ượ ừ ươt t th ng v Top mua l i Midwayụ ạ (30,000)
Thu nh p trên c s d n tích c a Midway $223,000 khác đáng k so v i thu nh p đã tínhậ ơ ở ồ ủ ể ớ ậ
n i b c a công ty này $350,000 Khác bi t này thộ ộ ủ ệ ường xuyên x y ra và đ n thu n là ph n ánhả ơ ầ ảquan đi m h p nh t thích h p khi xem xét v trí c a công ty này trong c u trúc c quy n phể ợ ấ ợ ị ủ ấ ổ ề ụthu c và nh hộ ả ưởng c a kh u hao ph n vủ ấ ầ ượt và các giao d ch n i b Ti p t c v i ngu n g cị ộ ộ ế ụ ớ ồ ố
k ti p thu nh p c a m i công ty, bây gi chúng ta xác đ nh thu nh p c a Top Sau khi tính toánế ế ậ ủ ỗ ờ ị ậ ủthu nh p c a công ty con, thu nh p c a công ty m đậ ủ ậ ủ ẹ ược b t đ u nh sau:ắ ầ ư
Thu nh p ho t đ ng đã tính toán n i b — Top ậ ạ ộ ộ ộ $600,000Thu nh p v n ch tính t Midway — 70% c a $223,000ậ ố ủ ừ ủ 156,100
Chúng ta nên l u ý m t s khía c nh c a s li u thu nh p trên c s d n tích:ư ộ ố ạ ủ ố ệ ậ ơ ở ồ
1 Báo cáo thu nh p 2011 c a Top và các công ty con đậ ủ ược h p nh t c a nó trình bày m tợ ấ ủ ộ
s d $88,900 nh là “ph n thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thu nh p côngố ư ư ầ ậ ủ ợ ể ậ
ty con” T ng c ng thu nh p trên c s d n tích c a hai công ty con đ a ra có s cho cácổ ộ ậ ơ ở ồ ủ ư ởtính toán nh sau:ư
Thu nh p ậ trên c s ơ ở
d n tích ồ
C quy n bên ổ ề ngoài ki m soát trong L i ích không ể ợ
thu nh p ậ
2 M c dù minh h a này áp d ng phặ ọ ụ ương pháp giá tr ban đ u cho c hai kho n đ u t ,ị ầ ả ả ầ ư
nh ng k toán riêng c a công ty m không làm nh hư ế ủ ẹ ả ưởng đ n các thu nh p trên c sế ậ ơ ở
d n tích Giá tr ban đ u đ n thu n đồ ị ầ ơ ầ ược thay th v i thu nh p v n ch khi l p h pế ớ ậ ố ủ ậ ợ
nh t Vi c l a ch n m t phấ ệ ự ọ ộ ương pháp c th ch liên quan đ n m c đích l p báo cáo;ụ ể ỉ ế ụ ậthu nh p, nh đã trình bày đây, đậ ư ở ược hoàn toàn d a trên thu nh p v n ch tính toánự ậ ố ủ
t m i công ty con.ừ ỗ
3 Nh đã đ c p trư ề ậ ước đây, n u thu nh p v n ch thích h p đế ậ ố ủ ợ ược ghi nh n, thì t ng thuậ ổ
nh p trên c s d n tích c a công ty m và ph n thu nh p c a l i ích không ki m soátậ ơ ở ồ ủ ẹ ầ ậ ủ ợ ể
s d ng nh là m t “s li u ki m ch ng” đ i v i k t qu h p nh t Do đó, n u quyử ụ ư ộ ố ệ ể ứ ố ớ ế ả ợ ấ ếtrình h p nh t đợ ấ ược th c hi n đúng, thì thu nh p c a toàn toàn b đ n v này b ngự ệ ậ ủ ộ ơ ị ằ
$735,000 ($646,100 $88,900) Quan sát r ng thu nh p thu n h p nh t cũng có thằ ậ ầ ợ ấ ể
được tính toán nh sau:ư
T ng c ng thu nh p ho t đ ng c a Top, Midway và Bottomổ ộ ậ ạ ộ ủ $1,000,000
Tr : Kh u hao ph n vừ ấ ầ ượt giá tr h p lý h p nh t ị ợ ợ ấ (55,000)
Trang 5Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
5
4 Khi ki m soát gián ti p để ế ược thi t l p, thì có m t đi u khác bi t gi a ph n trăm cế ậ ộ ề ệ ữ ầ ổphi u n m gi và thu nh p tính cho h p nh t kinh doanh b i m t công ty con Trongế ắ ữ ậ ợ ấ ở ộminh h a này, Midway s h u 60% c phi u bi u quy t c a Bottom, nh ng, v m tọ ở ữ ổ ế ể ế ủ ư ề ặtoán h c, ch 42% thu nh p c a Bottom đọ ỉ ậ ủ ược tính cho l i ích ki m soát c a Top (70%ợ ể ủ
c quy n tr c ti p c a Midway ổ ề ự ế ủ 60% c quy n gián ti p c a Bottom) Thu nh p cònổ ề ế ủ ậ
l i đạ ược th c hi n b i công ty con này đự ệ ở ược phân b cho các ch s h u bên ngoài h pổ ủ ở ữ ợ
nh t kinh doanh.ấ
C s v ng ch c c a vi c tính toán 42% này không th c s rõ ràng l m Do đó, chúng ta xâyơ ở ữ ắ ủ ệ ự ự ắ
d ng m t ví d c b n đ trình bày chính xác v toán h c c a t l này Gi đ nh r ng Top vàự ộ ụ ơ ả ể ề ọ ủ ỷ ệ ả ị ằMidway đ u không báo cáo b t kỳ kho n thu nh p nào trong năm nh ng Bottom có $100 thuề ấ ả ậ ư
nh p trên c s d n tích N u Bottom công b $100 c t c ti n m t, thì $60 đi sang Midway vàậ ơ ở ồ ế ố ổ ứ ề ặcòn l i $40 tính cho l i ích không ki m soát c a Bottom Sau đó, gi đ nh r ng Midway s d ngạ ợ ể ủ ả ị ằ ử ụ
$60 này đ tr c t c c a riêng nó, $42 (70%) để ả ổ ứ ủ ược chuy n cho Top và $18 tính cho các ch sể ủ ở
h u bên ngoài c a Midway.ữ ủ
Do đó, 58% thu nh p c a Bottom nên đậ ủ ược tính cho các bên ngoài h p nh t kinh doanh.ở ợ ấ40% ban đ u thu c v l i ích không ki m soát c a Bottom và thêm 18% cu i cùng tính cho cácầ ộ ề ợ ể ủ ố
c đông khác c a Midway K t qu là, ch 42% thu nh p ban đ u c a Bottom đổ ủ ế ả ỉ ậ ầ ủ ược xem là đã
th c hi n b i h p nh t kinh doanh Báo cáo tài chính h p nh t ph n ánh phân b này b ngự ệ ở ợ ấ ợ ấ ả ổ ằcách tính 100% doanh thu và chi phí c a công ty con và đ ng th i ghi nh n m t kho n gi mủ ồ ờ ậ ộ ả ả
đ i v i 58% thu nh p thu n công ty con tính cho l i ích không ki m soát.ố ớ ậ ầ ợ ể
Quy trình h p nh t —Ki m soát gián ti p ợ ấ ể ế
Consolidation Process—Indirect Control
Sau khi phân tích các tính toán thu nh p trong mô hình cha-con-cháu, m t quy mô h p nh t cóậ ộ ợ ấ
th để ượ ạc t o ra Nh đã minh h a, lo i mô hình c quy n này không thay đ i đáng k quyư ọ ạ ổ ề ổ ểtrình so n th o h p nh t H u h t bút toán so n th o h p nh t đ n thu n đạ ả ợ ấ ầ ế ạ ả ợ ấ ơ ầ ược th c hi n haiự ệ
l n: đ u tiên đ i v i kho n đ u t c a công ty con vào công ty cháu và sau đó đ i v i c quy nầ ầ ố ớ ả ầ ư ủ ố ớ ổ ề
c a công ty cha trong công ty con M c dù tăng g p đôi các bút toán có th dủ ặ ấ ể ường nh trùngư
l p, nh ng vi c xem xét g n đây th hi n r ng m i th t c v n không b nh hắ ư ệ ầ ể ệ ằ ỗ ủ ụ ẫ ị ả ưởng
Đ minh h a, gi đ nh r ng vào ngày 01/010/2009, Big mua l i 80% c phi u thể ọ ả ị ằ ạ ổ ế ường đang
l u hành c a Middle v i giá $640,000 Vào ngày đó, Middle có giá tr s sách (t ng v n ch sư ủ ớ ị ổ ổ ố ủ ở
h u c đông) là $700,000 và 20% l i ích không ki m soát có giá tr h p lý là $160,000 K t quữ ổ ợ ể ị ợ ế ả
ph n vầ ượ ủt c a giá tr h p lý v i giá tr s sách công ty con đị ợ ớ ị ổ ược phân b cho nhổ ượng quy nề
thương m i và kh u hao theo m c $10,000 trên năm.ạ ấ ứ
Theo cu c mua này, giá tr s sách c a Middle tăng lên đ n $1,080,000 vào cu i năm, bi uộ ị ổ ủ ế ố ể
hi n m t kho n tăng $380,000 trong th i gian 3 năm ($1,080,000 ệ ộ ả ờ $700,000) Big áp d ngụ
phương pháp v n ch m t ph n; do đó, công ty m tính m t kho n tăng thêm trong tài kho nố ủ ộ ầ ẹ ộ ả ả
đ u t $304,000 ($380,000 ầ ư 80%) (là $944,000) trong cùng kỳ
Vào ngày 01/01/2010, Middle mua l i 70% Little v i giá $462,000 Các tài kho n v n ch sạ ớ ả ố ủ ở
h u c a Little t ng c ng là $630,000 và giá tr h p lý c a 30% l i ích không ki m soát làữ ủ ổ ộ ị ợ ủ ợ ể
$198,000 Middle phân b toàn b $30,000 ph n vổ ộ ầ ượt giá tr h p lý cho nhị ợ ượng quy n thề ương
m i, trong vòng 6 năm, vì th h p nh t kinh doanh này kh u hao ghi nh n m t kho n $5,000ạ ế ợ ấ ấ ậ ộ ảchi phí m i năm Trong th i gian 2010–2011, giá tr s sách c a Little tăng thêm $150,000 t ngỗ ờ ị ổ ủ ổ
c ng là $780,000.ộ
B i vì Middle cũng áp d ng phở ụ ương pháp v n ch s h u m t ph n, nên nó c ng thêmố ủ ở ữ ộ ầ ộ
$105,000 ($150,000 70%) vào tài kho n đ u t d n đ n s d là $567,000 ($462,000 ả ầ ư ẫ ế ố ư
Trang 6Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
6
$105,000) Đ hoàn t t minh h a này, gi đ nh r ng m t s giao d ch n i b ngh ch hể ấ ọ ả ị ằ ộ ố ị ộ ộ ị ướng x yả
ra trong hai năm B ng sau đây trình bày giá tr b ng ti n c a nh ng giao d ch này và lãi ch aả ị ằ ề ủ ữ ị ư
th c hi n trong hàng t n kho cu i kỳ c a m i năm:ự ệ ồ ố ủ ỗ
Đ hoàn thành k t qu h p nh t, B ng minh h a 7.1 k t h p các bút toán so n th o h pể ế ả ợ ấ ả ọ ế ợ ạ ả ợ
nh t đấ ược mô t ti p theo Phân tích m i đi u ch nh và lo i tr này có th nh n di n th th cả ế ỗ ề ỉ ạ ừ ể ậ ệ ủ ụ
h p nh t yêu c u b i mô hình c quy n cha-con-cháu M c dù ki m soát gián ti p Little, nh ngợ ấ ầ ở ổ ề ặ ể ế ưbáo cáo tài chính đượ ậc l p cho h p nh t kinh doanh này nh là t n d ng toàn b quy trình đãợ ấ ư ậ ụ ộ
mô t trong các chả ương trước đây
H p nh t, Bút toán *G ợ ấ
Bút toán *G hoãn l i lãi n i b ch a trong s li u đ u kỳ Trong h t ng k toán riêng, hai côngạ ộ ộ ứ ố ệ ầ ệ ố ế
ty này đã ghi nh n trậ ước thu nh p ($17,500 b i Little và $30,000 b i Middle) trong 2010 Vìậ ở ở
m c đích h p nh t, m t bút toán so n th o h p nh t 2011 lo i tr các kho n lãi này kh i cụ ợ ấ ộ ạ ả ợ ấ ạ ừ ả ỏ ảhai tài kho n L i nhu n gi l i cũng nh Giá v n hàng bán (trong hàng t n kho đ u kỳ) K tả ợ ậ ữ ạ ư ố ồ ầ ế
qu là, báo cáo thu nh p h p nh t ghi nh n lãi g p thích h p cho kỳ này.ả ậ ợ ấ ậ ộ ợ
H p nh t, Bút toán *C ợ ấ
Big và Middle c hai đ u không áp d ng phả ề ụ ương pháp v n ch hoàn toàn đ i v i kho n đ u t ;ố ủ ố ớ ả ầ ư
do đó, s li u ghi nh n trong nh ng năm trố ệ ậ ữ ước kỳ hi n hành (2011) bây gi ph i đệ ờ ả ược c pậ
nh t trên b ng so n th o h p nh t Quy trình này b t đ u v i công ty con s h u công ty cháu.ậ ả ạ ả ợ ấ ắ ầ ớ ở ữ
Do đó, Middle ph i ghi gi m $3,500 thu nh p 2010 c a nó (bây gi k t chuy n vào L i nhu nả ả ậ ủ ờ ế ể ợ ậ
gi l i) đ ph n ánh kh u hao áp d ng cho năm Middle đã không ghi nh n kho n chi phí nàyữ ạ ể ả ấ ụ ậ ảkhi áp d ng phụ ương pháp v n ch m t ph n ố ủ ộ ầ
H n n a, b i vì $17,500 thu nh p đã báo cáo trơ ữ ở ậ ước đây c a Little đã đủ ược hoãn l i (Bút toánạ
*G), nh hả ưởng c a kho n ghi gi m này đ n c quy n c a Middle cũng ph i đủ ả ả ế ổ ề ủ ả ược ghi nh n.ậ
V n ch s h u ban đ u c a công ty m tính cho năm 2010 đố ủ ở ữ ầ ủ ẹ ược d a trên thu nh p đã báo cáoự ậthay vì thu nh p trên c s d n tích, do đó thu nh p đã b ghi nh n vậ ơ ở ồ ậ ị ậ ượt m c Vi c hoãn l i c aứ ệ ạ ủLittle yêu c u m t kho n ghi gi m song song c a Middle $12,250 ($17,500 ầ ộ ả ả ủ 70%) K t qu là,ế ả
b ng so n th o h p nh t ghi gi m s d L i nhu ng gi l i c a Middle ngay t i ngàyả ạ ả ợ ấ ả ố ư ợ ậ ữ ạ ủ ạ01/01/2011, và tài kho n Đ u t vào Little m t s t ng c ng là $15,750:ả ầ ư ộ ố ổ ộ
B NG MINH H A 7.1 Ả Ọ
Trang 8Kho n ghi gi m L i nhu n gi l i đ u kỳ c a Middle ả ả ợ ậ ữ ạ ầ ủ
Reduction in Middle’s Beginning Retained Earnings
nh h ng thu nh p đ c t o ra b i ho c l i lãi ch a th c hi n
Gi m l i nhu n gi l i đ u kỳ c a Middle (Bút toán ả ợ ậ ữ ạ ầ ủ L*C) $15,750
M t kho n đi u ch nh v n ch tộ ả ề ỉ ố ủ ương t đự ược yêu c u trong quan h gi a Big và Middle.ầ ệ ữ
Vi c tính toán giá tr xác đ nh này đệ ị ị ược ghi nh n cùng th t c mà đã xác đ nh trậ ủ ụ ị ước đây đ i v iố ớtài kho n đ u t c a Middle vào Little M t l n n a, chi phí kh u hao cho t t c nh ng nămả ầ ư ủ ộ ầ ữ ấ ấ ả ữ
trước (2009 và 2010) được đ a vào h p nh t cũng nh kho n gi m thu nh p đư ợ ấ ư ả ả ậ ượ ạc t o ra b iởhoãn l i kho n lãi ch a th c hi n $30,000 c a Middle (Bút toán ạ ả ư ự ệ ủ *G) Tuy nhiên, vi c ghi nh nệ ậnày cũng đ a đ n các nh hư ế ả ưởng liên quan đ n kho n ghi gi m ế ả ả $15,750 vào thu nh p tr ậ ướ c năm 2011 c a Middle đã đ ủ ượ c mô t trong đo n tr ả ạ ướ M c dù ch đ c. ặ ỉ ược ghi nh n trên b ngậ ả
so n th o h p nh t, nh ng đi u ch nh này là m t kho n thay đ i trong thu nh p đã báo cáoạ ả ợ ấ ư ề ỉ ộ ả ổ ậ
Trang 9Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
9
ban đ u c a Middle Đ ph n ánh m i quan h gi a Big và Middle, nh hầ ủ ể ả ố ệ ữ ả ưởng c a kho n ghiủ ả
gi m này ph i đả ả ược tính toán khi xác đ nh các s d thu nh p th c s tính cho công ty m Doị ố ư ậ ự ự ẹ
đó, c n thi t ghi gi m $52,600 vào L i nhu n gi l i đ u kỳ c a Big đ thi t l p k toán cácầ ế ả ợ ậ ữ ạ ầ ủ ể ế ậ ếcông ty con c a nó m t cách đúng đ n.ủ ộ ắ
Ghi gi m L i nhu n gi l i đ u kỳ c a Big ả ợ ậ ữ ạ ầ ủ
Chi phí kh u hao liên quan đ n cu c mua l i Middle - 2009–2010 ấ ế ộ ạ
c b n đơ ả ược mô t trả ước đây trược ti p nh hế ả ưởng đ n các giá tr liên quan đ n bút toán này.ế ị ế
B i vì Bút toán ở *G lo i tr m t kho n lãi đ u kỳ $17,500, giá tr s sách c a Little ngàyạ ừ ộ ả ầ ị ổ ủ01/01/2011 trên b ng so n th o là $712,500, không ph i là $730,000 S t ng c ng này là cả ạ ả ả ố ổ ộ ơ
s đ ghi nh n l i ích không ki m soát đ u kỳ $213,750 (30%) và lo i tr $498,750 (70%0ở ể ậ ợ ể ầ ạ ừ
kh i tài kho n đ u t c a công ty m ỏ ả ầ ư ủ ẹ
Tương t , Các bút toán ự *G ($30,000) và *C ($15,750) đã th c làm gi m giá tr s sách c aự ả ị ổ ủMiddle m t kho n $45,750 Do đó, các tài kho n v n ch s h u đ u kỳ c a công ty này bâyộ ả ả ố ủ ở ữ ầ ủ
gi đờ ược đi u ch nh m t s t ng c ng là $854,250 ($900,000 ề ỉ ộ ố ổ ộ $45,750) S d này d n đ nố ư ẫ ế
m t kho n $170,850 đánh giá l i ích không ki m soát ban đ u (20%) và m t kho n bù trộ ả ợ ể ầ ộ ả ừ
$683,400 (80%) đ i v i tài kho n Đ u t c a Big vào Middle.ố ớ ả ầ ư ủ
H p nh t, Bút toán A ợ ấ
Các s d nhố ư ượng quy n thề ương m i ch a phân b t i ngày 01/01/2011, đạ ư ổ ạ ược lo i tr kh iạ ừ ỏhai tài kho n đ u t đ mà tài s n vô hình này có th đả ầ ư ể ả ể ược xác đ nh m t cách riêng bi t trênị ộ ệ
b ng cân đ i k toán h p nh t B i vì Bút toán *C, th c s ghi nh n chi phí kh u hao cho các kỳả ố ế ợ ấ ở ự ự ậ ấ
trước đây, ch các t ng c ng đ u kỳ cho năm này là $25,000 ($30,000 ỉ ổ ộ ầ $5,000) và $80,000($100,000 $20,000) v n còn là s ti n g c đã thanh toán Các s t ng c ng này đ c phân bẫ ố ề ố ố ổ ộ ượ ổcho l i ích ki m soát và không ki m soát.ợ ể ể
Trang 10Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
ra cho các bên không liên quan
Ph n thu nh p c a L i ích không ki m soát trong thu nh p thu n h p nh t ầ ậ ủ ợ ể ậ ầ ợ ấ
Noncontrolling Interests’ Share of Consolidated Income
Đ hoàn thành nh ng bể ữ ước bước là hình thành nên b ng so n th o h p nh t, thu nh p 2011ả ạ ả ợ ấ ậtính cho các ch s h u bên ngoài h p nh t kinh doanh ph i đủ ở ữ ợ ấ ả ược ghi nh n Phân b này đậ ổ ược
d a trên thu nh p trên c s d n tích c a hai công ty con, nh đã th o lu n trự ậ ơ ở ồ ủ ư ả ậ ước đây, s nàyố
được tính toán b t đ u v i công ty cháu (Littile) ti p theo là công ty con (Middle):ắ ầ ớ ế
Thu nh p trên c s d n tích c a Little và L i ích không ki m soát ậ ơ ở ồ ủ ợ ể
Little Company’s Accrual-Based Income and Noncontrolling Interest
Thu nh p ho t đ ng đậ ạ ộ ược tính n i b (t B ng minh h a 7.1)ộ ộ ừ ả ọ $100,000
Kh u hao Ph n vấ ầ ượt giá tr h p lý c a nhị ợ ủ ượng quy n thề ương m i t ạ ừ
Ghi nh n lãi hoãn l i trậ ạ ước đây t năm 2010 (Bút toán ừ L*G) 17,500
Hoãn l i lãi n i b t i ngày 31/12/2011 (Bút toán ạ ộ ộ ạ LG) (25,000)
Thu nh p trên c s d n tích c a Little, 2011ậ ơ ở ồ ủ $ 87,500
L i ích không ki m soát trong thu nh p c a Littleợ ể ậ ủ $ 26,250
Thu nh p trên c s d n tích c a Middle và L i ích không ki m soát ậ ơ ở ồ ủ ợ ể
Thu nh p ho t đ ng đậ ạ ộ ược tính n i b (t B ng minh h a 7.1 sau khi ộ ộ ừ ả ọ
Kh u hao Ph n vấ ầ ượt giá tr h p lý c a nhị ợ ủ ượng quy n thề ương m i t ạ ừ
Ghi nh n lãi hoãn l i trậ ạ ước đây t năm 2010 (Bút toán ừ B*G) 30,000
Hoãn l i lãi n i b t i ngày 31/12/2011 (Bút toán ạ ộ ộ ạ BG) (40,000)
Thu nh p v n ch s h u tính t Little (70% c a $87,500 thu nh p ậ ố ủ ở ữ ừ ủ ậ
Thu nh p trên c s d n tích c a Middle, 2011ậ ơ ở ồ ủ $241,250
L i ích không ki m soát trong thu nh p c a Middleợ ể ậ ủ $ 48,250
M c dù tính toán thu nh p c a Big không đặ ậ ủ ược yêu c u đây, nh ng giá tr này, cùng v i cácầ ở ư ị ớphân b thu nh p h p nh t cho l i ích không ki m soát, ki m tra l i s chính xác c a quy trìnhổ ậ ợ ấ ợ ể ể ạ ự ủ
l p b ng so n th o h p nh t.ậ ả ạ ả ợ ấ
Thu nh p trên c s d n tích c a Big ậ ơ ở ồ ủ
Big Company’s Accrual-Based Income
Thu nh p ho t đ ng đậ ạ ộ ược tính n i b (t B ng minh h a 7.1 sau khi ộ ộ ừ ả ọ
Trang 11Công ty High
Công ty LowCông ty Side
S ti n $493,000 th hi n thu nh p đố ề ể ệ ậ ược phát sinh b i công ty m t ho t đ ng riêng c a nóở ẹ ừ ạ ộ ủ
c ng v i thu nh p độ ớ ậ ược tính t hai công ty con c a nó (m t công ty s h u tr c ti p và côngừ ủ ộ ở ữ ự ếcòn l i ki m soát gián ti p) S d này b ng v i ph n thu nh p c a Big trong thu nh p thu nạ ể ế ố ư ằ ớ ầ ậ ủ ậ ầ
h p nh t Nh B ng minh h a 7.1 trình bày, kho n thu nh p này đợ ấ ư ả ọ ả ậ ược báo cáo b i Big, h nở ơ
n a, bù tr vào cùng t ng c ng này là $493,000.ữ ừ ổ ộ
KI M SOÁT CÔNG TY CON GIÁN TI P —PH THU C CHUY N TI P Ể Ế Ụ Ộ Ể Ế
INDIRECT SUBSIDIARY CONTROL—CONNECTING AFFILIATION
LO2 Tìm hi u quy trình h p nh t khi c u trúc c quy n c a m t công ty là ph thu c chuy n ti p ể ợ ấ ấ ổ ề ủ ộ ụ ộ ể ế
Mô hình cha-con-cháu ch là m t trong nhi u mô hình s h u công ty S lỉ ộ ề ở ữ ố ượng c c u có thơ ấ ể
được tfm th y trong th gi i kinh doanh ngày nay h u nh không gi i h n Đ minh h a cácấ ế ớ ầ ư ớ ạ ể ọ
th t c h p nh t cho các mô hình thay th , chúng ta th o lu n ng n g n c u trúc s h u củ ụ ợ ấ ế ả ậ ắ ọ ấ ở ữ ơ
b n th hai đả ư ược đ c p đ n nh là ph thu c chuy n ti p Nó t n t i khi hai hay nhi u côngề ậ ế ư ụ ộ ể ế ồ ạ ề
ty trong m t h p nh t kinh doanh s h u m t l i ích trong m t thành viên khác c a h p nh tộ ợ ấ ở ữ ộ ợ ộ ủ ợ ấnày Hình th c đ n gi n nh t c a c c u này thứ ơ ả ấ ủ ơ ấ ường được vẽ nh m t tam giác:ư ộ
Trong ví d này, c hai công ty High và Side duy trì m t l i ích c quy n trong Low, do đó t o raụ ả ộ ợ ổ ề ạ
m t ph thu c chuy n ti p M c dù, không công ty nào trong s này s h u đ c phi u bi uộ ụ ộ ể ế ặ ố ở ữ ủ ổ ế ểquy t đ hình thành ki m soát tr c ti p các ho t đ ng c a Low, các thành viên c a h p nh tế ể ể ự ế ạ ộ ủ ủ ợ ấkinh doanh này n m gi t ng c ng 75% c phi u đang l u hành K t qu , ki m soát n m trongắ ữ ổ ộ ổ ế ư ế ả ể ằranh gi i c a đ n v kinh t duy nh t này và yêu c u bao g m thông tin tài chính c a Low nhớ ủ ơ ị ế ấ ầ ồ ủ ư
là m t ph n c a báo cáo h p nh t kinh doanh.ộ ầ ủ ợ ấ
Vào ngày mà công ty m đ t quy n ki m soát, c s đánh gia đ i v i công ty con trên báoẹ ạ ề ể ơ ở ố ớcáo h p nh t c a công ty m đợ ấ ủ ẹ ược thi t l p Đ i v i Low, chúng ta gi đ nh r ng quy n s h uế ậ ố ớ ả ị ằ ề ở ữSide hình thành trước quy n s h u c a High K t qu là, High đ t đề ở ữ ủ ế ả ạ ược ki m soát d a trênể ựmua l i 30% l i ích trong Low và c s đánh giá đ bao g m tài s n và n ph i tr c a Low (vàạ ợ ơ ở ể ồ ả ợ ả ả ủ
kh u hao ph n vấ ầ ượt giá tr h p lý v i giá tr s sách) đị ợ ớ ị ổ ược thi t l p t i ngày đó.ế ậ ạ
Quy trình đ h p nh t m t công ty ph thu c chuy n ti p c b n gi ng nh mô hình cha-ể ợ ấ ộ ụ ộ ể ế ơ ả ố ưcon-cháu Có lẽ, h u h t khác bi t đáng l u ý là nhi u h n hai kho n đ u t luôn luôn hi nầ ế ệ ư ề ơ ả ầ ư ệ
di n Trong h p nh t kinh doanh có hình tam giác này, High s h u m t l i ích t ng c Side vàệ ợ ấ ở ữ ộ ợ ỏ ảLow trong khi Side cũng đ u t vào Low Do đó, ngo i tr h p nh t trong m t s cách th c, thìầ ư ạ ừ ợ ấ ộ ố ứ
ba b bút toán h p nh t riêng bi t độ ợ ấ ệ ược th hi n trên b ng so n th o M c dù m t s lể ệ ả ạ ả ặ ộ ố ượngbút toán tăng thêm t o ra s ph c t p, nh ng các khái ni m c b n liên quan đ n quy trìnhạ ự ứ ạ ư ệ ơ ả ế
h p nh t v n nh v y b t k là s lợ ấ ẫ ư ậ ấ ể ố ượng kho n đ u t là bao nhiêu.ả ầ ư
Nh v i mô hình cha-con-cháu, m t khía c nh quan tr ng c a quy trình h p nh t c n ph iư ớ ộ ạ ọ ủ ợ ấ ầ ảminh h a thêm: vi c xác đ nh thu nh p trên c s d n tích đ i v i m i công ty Do đó, gi đ nhọ ệ ị ậ ơ ở ồ ố ớ ỗ ả ị
Trang 12Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
12
r ng High, Side và Low cho thu nh p ho t đ ng n i b riêng (không bao g m thu nh p t côngằ ậ ạ ộ ộ ộ ồ ậ ừ
ty con) tương ng là $300,000, $200,000, và $100,000 M i công ty cũng duy trì $30,000 lãi n iứ ỗ ộ
b thu n trong thu nh p năm hi n hành Gi đ nh r ng chi phí kh u hao hàng năm là $10,000ộ ầ ậ ệ ả ị ằ ấ
được xác đ nh trên ph n vị ầ ượt giá tr h p lý v i giá tr s sách t i ngày mua đ i v i m i công tyị ợ ớ ị ổ ạ ố ớ ỗcon
Trong cùng m t cách th c nh mô hình cha-con-cháu, xác đ nh thu nh p trên c s d n tíchộ ứ ư ị ậ ơ ở ồ
b t đ u v i b t kỳ công ty nào trong m t v th m t công ty con (trong trắ ầ ớ ấ ộ ị ế ộ ường h p này, Low).ợCác công ty mà c hai công ty m và công ty con (Side) đ u tính thu nh p trên c s d n tíchả ẹ ề ậ ơ ở ồ
c a chúng ủ
Cu i cùng, thính toán tố ương t sau đây đự ược th c hi n cho m t công ty (High) mà có ki mự ệ ộ ểsoát cu i cùng trong toàn b h p nh t kinh doanh Thu nh p trên c s d n tích cho 3 công tyố ộ ợ ấ ậ ơ ở ồtrong h p nh t này đợ ấ ược b t đ u nh sau:ắ ầ ư
Thu nh p trên c s d n tích c a Low và L i ích không ki m soát ậ ơ ở ồ ủ ợ ể
Chi phí kh u hao t cu c mua l i c a Side và Highấ ừ ộ ạ ủ (10,000)
L i ích không ki m soát trong thu nh p Lowợ ể ậ $ 15,000
Thu nh p trên c s d n tích c a Side và L i ích không ki m soát ậ ơ ở ồ ủ ợ ể
Chi phí kh u hao t cu c mua l i c a Highấ ừ ộ ạ ủ (10,000)
Thu nh p v n ch tính t công ty Low (45% ậ ố ủ ừ $60,000) 27,000
L i ích không ki m soát trong thu nh p Sideợ ể ậ $ 56,100
Thu nh p trên c s d n tích c a High ậ ơ ở ồ ủ
Thu nh p ho t đ ng đậ ạ ộ ược tính n i b ộ ộ
Hoãn l i lãi n i b thu n c a Highạ ộ ộ ầ ủ
Thu nh p v n ch tính t công ty Side (70% ậ ố ủ ừ $187,000)
Thu nh p v n ch tính t công ty Low – s h u tr c ti p (30% ậ ố ủ ừ ở ữ ự ế
Đi u ch nh L i nhu n gi l i đ u kỳ công ty m đ ghi nh n thu nh p v n ch mà k tề ỉ ợ ậ ữ ạ ầ ẹ ể ậ ậ ố ủ ế
qu t c quy n c a các công ty con trong nh ng năm trả ừ ổ ề ủ ữ ước Xác đ nh thu nh p trên cị ậ ơ
s v n ch cho kỳ này t o ra các s d chính xác v i quan đi m c a m t đ n v kinh tở ố ủ ạ ố ư ớ ể ủ ộ ơ ị ếduy nh t.ấ
Lo i tr các tài kho n v n ch s h u đ u kỳ c a m i công ty con và ghi nh n l i íchạ ừ ả ố ủ ở ữ ầ ủ ỗ ậ ợkhông ki m soát ngày t i ngày đ u năm.ể ạ ầ
Trang 13 Ghi nh n các s d ch a kh u hao đậ ố ư ư ấ ượ ạc t o ra b i ph n vở ầ ượ ủt c a giá tr h p lý v i giáị ợ ớ
tr s sách t i ngày vào b ng so n th o và phân b cho l i ích không ki m soát và ki mị ổ ạ ả ạ ả ổ ợ ể ểsoát
Ghi nh n chi phí kh u hao cho năm hi n hành.ậ ấ ệ
Lo i tr lãi n i b và c t c.ạ ừ ộ ộ ổ ứ
Tính toán ph n thu nh p không ki m soát trong thu nh p thu n c a công ty con (nhầ ậ ể ậ ầ ủ ư
đã trình bày) và đ a nó vào báo cáo tài chính h p nh t.ư ợ ấ
S H U L N NHAU Ở Ữ Ẫ
MUTUAL OWNERSHIP
LO3 Tìm hi u quy trình h p nh t khi c u trúc c quy n c a m t công ty là n m gi c quy n l n nhau ể ợ ấ ấ ổ ề ủ ộ ắ ữ ổ ề ẫ
M t c u trúc doanh nghi p đ c bi t mà yêu c u phân tích sâu h n là s h u l n nhau Lo i c uộ ấ ệ ặ ệ ầ ơ ở ữ ẫ ạ ấtrúc này t n t i khi hai công ty trong m t h p nh t kinh doanh năm gi l i ích v n ch s h uồ ạ ộ ợ ấ ữ ợ ố ủ ở ữtrong m i công kia Mô hình s h u này đôi khi đỗ ở ữ ượ ạc t o ra nh là m t k t qu c a các cu cư ộ ế ả ủ ộchi n tài chính x y ra trong các n l c thôn tính M t chi n lế ả ỗ ự ộ ế ược phòng th (thủ ường được g iọ
là phòng th Pac-Mac ủ ) đôi khi được ch p nh n theo đó công ty m c tiêu n l c tránh thôn tínhấ ậ ụ ỗ ự
b ng cách đ o ngằ ả ược vai trò và mua l i c phi u c a nhà đ u t c a nó K t qu , hai bên đ uạ ổ ế ủ ầ ư ủ ế ả ề
n m gi c phi u c a nhau, và m t bên thắ ữ ổ ế ủ ộ ường đ t quy n ki m soát.ạ ề ể
Hai mô hình s h u l n nhau đi n hình dở ữ ầ ể ưới đây Trong trường h p A, công ty m và công tyợ ẹcon s h u m t t l c phi u bi u quy t c a bên còn l i; trong trở ữ ộ ỷ ệ ổ ế ể ế ủ ạ ường h p B, s h u l nợ ở ữ ẫnhau t n t i gi a hai công ty con:ồ ạ ữ
K toán s h u l n nhau phát sinh m t s khái ni m đ c bi t Tr ng tâm c a v n đ nàyế ở ữ ẫ ộ ố ệ ặ ệ ọ ủ ấ ề
t p trung vào x lý c phi u c a công ty m b n m gi b i m t công ty con Theo FASB ASCậ ử ổ ế ủ ẹ ị ắ ữ ở ộ(đo n 810-10-45-5):ạ
C phi u công ty m b n m gi b i m t công ty con sẽ không đổ ế ẹ ị ắ ữ ở ộ ược xem là c phi u đang l u ổ ế ưhành trên báo cáo h p nh t và tình hình tài chính và, do đó, sẽ b lo i tr kh i báo cáo tài chính ợ ấ ị ạ ừ ỏ
h p nh t và ph n ánh nh là c phi u quỹ.ợ ấ ả ư ổ ế
Phương pháp này có giá tr v m t lý thuy t b i vì quy n s h u c phi u công ty m b i m tị ề ặ ế ở ề ở ữ ổ ế ẹ ở ộcông ty con không liên quan đ n các bên ngoài đ n v h p nh t Áp d ng cách x lý c phi uế ơ ị ợ ấ ụ ử ổ ếquỹ đ i v i c phiêu công ty m b n m gi b i m t công ty con có quan đi m r ng báo cáo tàiố ớ ổ ẹ ị ắ ữ ở ộ ể ằchính không nên thay đ i d a trên vi c xác đ nh bên nào là bên mua Vì m c đích h p nh t,ổ ự ệ ị ụ ợ ấ
Trang 14Báo cáo tài chính h p nh t - Thay đ i c quy n & thu thu nh p doanh nghi pợ ấ ổ ổ ề ế ậ ệ
14
không có s phân bi t k toán chính th ng nào đự ệ ế ố ượ ạc t o ra gi a m t cu c mua b i công ty mữ ộ ộ ở ẹ
và cùng giao d ch nh v y th c hi n b i m t công ty con Vi c mua l i c phi u quỹ b i ho cị ư ậ ự ệ ở ộ ệ ạ ổ ế ở ặcông ty m ho c công ty con b ki m soát c a nó th hi n m t s ki n kinh t nh nhau màẹ ặ ị ể ủ ể ệ ộ ự ệ ế ưnên có nh ng hàm ý v báo cáo tài chính gi ng nhau.ữ ề ố
Ph ươ ng pháp c phi u quỹ ổ ế
Treasury Stock Approach
Phương pháp c phi u quỹ đ i v i s h u l n nhau t p trung vào quy n ki m soát công ty mổ ế ố ớ ở ữ ẫ ậ ề ể ẹtrong công ty con M c dù nhi u công ty v n duy trì t cách pháp nhân riêng, nh ng ch m tặ ề ẫ ư ư ỉ ộ
đ n v kinh t duy nh t t n t i, và công ty m th ng tr đ n v này Do đó, m t trong hai công tyơ ị ế ấ ồ ạ ẹ ố ị ơ ị ộ
có th mua c phi u ho c các kho n m c khác, nh ng t t c báo cáo cho h p nh t kinh doanhể ổ ế ặ ả ụ ư ấ ả ợ ấ
ph i đ ng trên quan đi m công ty m Vi c t p trung vào quan đi m công ty m đả ứ ể ẹ ệ ậ ể ẹ ược nh nấ
m nh b i m c đích báo cáo tài chính h p nh t n n t ng nh theo FASB ASC (đo n 810-10-10-ạ ở ụ ợ ấ ề ả ư ạ1):
M c đích báo cáo tài chính h p nh t là đ trình bày, ch y u cho l i ích c a các ch s h u và ụ ợ ấ ể ủ ế ợ ủ ủ ở ữ
ch n c a công ty m , k t qu ho t đ ng và tình hình tài chính c a m t công ty m và t t c ủ ợ ủ ẹ ế ả ạ ộ ủ ộ ẹ ấ ảcông ty con c a nó nh th là nhóm h p nh t nà là m t đ n v kinh t duy nh t.ủ ư ể ợ ấ ộ ơ ị ế ấ
Do đó, nh là m t đ n v kinh t duy nh t, v c mua l i c phi u công ty m b i b t kỳ thànhư ộ ơ ị ế ấ ệ ạ ổ ế ẹ ở ấviên ph thu c nào đụ ộ ược báo cáo nh là c phi u quỹ trên báo cáo tài chính h p nh t ư ổ ế ợ ấ
Phương pháp c phi u quỹ thổ ế ường ph bi n trong th c t , m c dù tính ph bi n c a nó rõổ ế ự ế ặ ổ ế ủràng được d a trên tính d dàng áp d ng cũng nh trên c s lý thuy t ự ễ ụ ư ơ ở ế Giá tr c phi u công ty ị ổ ế
m đ ẹ ượ c n m gi b i công ty con đ n thu n đ ắ ữ ở ơ ầ ượ c phân lo i trên b ng so n th o vào tài kho n ạ ả ạ ả ả
c phi u quỹ ổ ế B t kỳ thanh toán c t c nào trên c phi u này đấ ổ ứ ổ ế ược xem nh giao d ch ti n m tư ị ề ặ
n i b và ph i độ ộ ả ược lo i tr Kỹ thu t l p báo cáo này khá đ n gi n, và c phi u th c s khôngạ ừ ậ ậ ơ ả ổ ế ự ựcòn được h ch toán nh th là chúng đang l u hành.ạ ư ể ư
Minh h a s h u l n nhau ọ ở ữ ẫ
Mutual Ownership Illustrated
Đ minh h a phể ọ ương pháp c phi u quỹ, gi đ nh r ng vào ngày 01/01/2009, công ty Sun muaổ ế ả ị ằ10% c a Pop Sun tr $120,000 cho s c phi u này, giá tr này chính xác b ng v i ph n giá trủ ả ố ổ ế ị ằ ớ ầ ị
s sách c a Pop Có nhi u lý do h p lý cho giao d ch này Cu c mua l i này có th đ n thu n làổ ủ ề ợ ị ộ ạ ể ơ ầ
m t kho n đ u t ho c m t s n l c ngăn ch n đ ng thái thôn tính b i Pop Đ đ n gi n hóaộ ả ầ ư ặ ộ ự ỗ ự ặ ộ ở ể ơ ảminh h a này, gi đ nh r ng cô phi u c a Pop không đọ ả ị ằ ế ủ ược mua bán ngoài công chúng và do đógiá tr th trị ị ường liên t c là không s n có Theo các trụ ẵ ường h p này, s sách c a Sun ghi nh nợ ổ ủ ậkho n đ u t vào Pop t i giá tr ban đ u $120,000 ả ầ ư ạ ị ầ
Vào ngày 01/01/2010, Pop xoay s đ đ t đở ể ạ ược ki m soát Sun b ng cách mua l i 70% l iể ằ ạ ợích, do đó, t o ra m t h p nh t kinh doanh Chi ti t cu c mua nh sau:ạ ộ ợ ấ ế ộ ư
Giá tr thanh toán chuy n giao đ i l y 70% l i íchị ể ổ ấ ợ $504,000
Giá tr h p lý t i ngày mua c a 30% l i ích không ki m soátị ợ ạ ủ ợ ể 216,000
Ph n vầ ượt giá tr h p lý v i giá tr s sách - phân b cho các h p ị ợ ớ ị ổ ổ ợ
Kh u hao tăng thêm hàng năm ($120,000 trong 40 năm)ấ $ 3,000
Đ u t đầ ư ược h ch toán n i b b ng phạ ộ ộ ằ ương pháp giá tr ban đ uị ầ
Trong năm sau đây, hai công ty báo cáo thông tin nh sau:ư
Năm Thu nh p ậ Thu nh p c ậ ổ C t c đã ổ ứ Thu nh p ậ Thu nh p c ậ ổ C t c đã ổ ứ