1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 06-VIE, giao dich no noi bo, hop nhat dong tien

39 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 190,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊUMô tả một đơn vị có lợi ích thay đổi, người hưởng lợi chính, các nhân tố được sử dụng để quyết định khi một đơn vị có lợi ích thay đổi là đối tượng cho sự hợp nhất.. Hiểu biết về

Trang 1

MỤC TIÊU

Mô tả một đơn vị có lợi ích thay đổi, người hưởng lợi chính, các nhân tố được sử dụng để quyết định khi một đơn vị có lợi ích thay đổi là đối tượng cho sự hợp nhất.

Hiểu biết về các thủ tục hợp nhất để loại bỏ tất cả các tài khoản giao dịch nợ nội bộ và ghi nhận bất kỳ khoản lãi hoặc lỗ liên quan bất kỳ khi nào một công ty mua lại công cụ nợ của công ty con từ đối tác bên ngoài Hiểu biết về cổ phiếu ưu đãi của công ty con không sở hữu bởi công ty mẹ là một thành phần của cổ quyền không kiểm soát và được định giá đầu tiên theo giá trị hợp lý tại ngày mua lại

Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

Tính toán EPS cơ bản và eps pha loãng cho một nhất kinh doanh.

Hiểu biết về kế toán cho các giao dịch cổ phiếu công ty con mà tác động đến giá trị cơ bản được ghi nhận trong tài khoản đầu tư của công ty mẹ và các báo cáo tài chính hợp nhất.

Variable Interest Entities, Intra-Entity Debt, Consolidated Cash Flows, and Other Issues

ợp nhất thông tin tài chính có thể là một qui trình phức tạp hơn thường chứa đựng một số

thách thức thực tiễn Trong chương này xác định những thủ tục yêu cầu bởi một số vấn đề

bổ sung:

H

 Đơn vị có lợi ích thay đổi

 Giao dịch nợ nội bộ

 Cổ phiểu ưu đãi công ty con

 Báo cáo lưu chuyển chứng từ hợp nhất

 Tính toán EPS hợp nhất

 Giao dịch cổ phiếu công ty con

Các đơn vị có lợi ích thay đổi xuất hiện trong hai thập kỷ qua như là một loại hình doanh nghiệp mới

mà cung cấp kiểm soát hiệu quả một công ty này bởi một công ty khác mà không thông qua quyền sở

hữu Phản ứng với tính chất phát triển các mối quan hệ kiểm soát trong những công ty này, FASB đã

mở rộng định nghĩa về kiểm soát ngoài điều kiện tồn tại từ trước đến nay về cổ quyền biểu quyết đa

số nhằm bổ sung kiểm soát được thực thi thông qua lợi ích thay đổi Chủ đề này và một số đối tượng

hợp nhất kinh doanh truyền thống tiên tiến được liệt kê ở trên cung cấp để tiếp tục thăm dò về sự

Trang 2

phức tạp phải đối mặt với cộng đồng lập báo cáo tài chính trong việc cung cấp thông tin có thích hợp

và đáng tin cậy cho người sử dụng báo cáo tài chính hợp nhất

H P NH T Đ N V CÓ L I ÍCH THAY Đ I Ợ Ấ Ơ Ị Ợ Ổ

CONSOLIDATION OF VARIABLE INTEREST ENTITIES

LO1 Mô t VIE, bên có l i ích chính, và các nhân t s d ng đ xác đ nh khi nào VIE là đ i t ả ợ ổ ử ụ ể ị ố ượ ng h p nh t ợ ấ

B t đ u t cu i nh ng năm 1970, nhi u công ty b t đ u xây d ng c u trúc kinh doanh riêngắ ầ ừ ố ữ ề ắ ầ ự ấ

bi t đ giúp tài tr cho các ho t đ ng c a mình m c thu n l iệ ể ợ ạ ộ ủ ở ứ ậ ợ h nơ Nh ng c u trúc này đãữ ấ

tr thành ở ph bi n ổ ế thường được g i là ọ các đ n v ơ ị m c đích đ c bi t ụ ặ ệ (Sepcial Purpose Entities SPEs), ph ươ ng ti n m c đích đ c bi t ệ ụ ặ ệ , ho c các c u trúc ngo i b ng ặ ấ ạ ả (off-balance sheet structures) Trong sách này, chúng tôi đ c p đ n t t c các đ n v này ề ậ ế ấ ả ơ ị g i ọ chung là các đ n vơ ị

-có l i ích thay đ i hợ ổ o c VIEs Nhi u công ty đã thặ ề ường xuyên đ aư VIEs vào báo cáo tài chính

h p nh t Tuy nhiên nh ng ợ ấ ữ công ty khác thì không

VIEs có th giúpể hoàn thành m c đíchụ kinh doanh h p phápợ Tuy nhiên, vi cệ sử d ngụ c aủ họ

đã b ch tríchị ỉ t ừ s s p đự ụ ổ c aủ Enron năm 2001 B iở vì nhi u công tyề tránh đượ s h p nh tc ự ợ ấ

và s d ngử ụ VIEs cho vi c tài tr ệ ợ ngo i b ngạ ả cân đ iố k toánế , các đ n v nàyơ ị thường đượ mô tảc

nh làư phương ti nệ đ che gi uể ấ nợ và l a d iừ ố các nhà đ u tầ ư Nh ng ngữ ười ch trích khácỉ quansát th y r ngấ ằ các công ty có l i íchợ thay đ iổ ghi nh nậ l i nhu nợ ậ đáng nghi ng t các v ờ ừ ụ bánhàng cho VIEs mà nó không là các giao d ch ngay th ng (arm’s-length)ị ẳ 1 Theo FASB ASC các m cụ

v đ n v có l i ích thay đ i là đề ơ ị ợ ổ ố ượ trong ch đi t ng ủ ề h p nh t đợ ấ ược ban hành đáp ng choứ

nh ng l m d ng báo cáo tài chính nh v y.ữ ạ ụ ư ậ

Chu n m c k toán cho các VIEs ti p t c phát tri n theo th i gian Trong năm 2009, FASBẩ ự ế ế ụ ể ờ

m r ng yêu c u ở ộ ầ h p nh tợ ấ cho các đ i tố ượng trước đây được bi t đ n nh là ế ế ư đ n v có ơ ị m cụđích đ c bi tặ ệ đ đi u ki n ủ ề ệ (QSPEs) QSPEs này thường được thi t l p đ ế ậ ể ch ng khoán hóa cácứkho n ph i thu khách hành, vay, th ch p và đả ả ế ấ ược chào bán trên th trị ường v n.ố Ngoài ra trongnăm 2009, FASB đã thông qua tiêu chu n đ quy t đ nh h p nh t m t VIEs hay không.ẩ ể ế ị ợ ấ ộ Tiêuchu n h p nh t ẩ ợ ấ hi n t iệ ạ t p trung vào ậ kh năng đi u hành các ả ề ho t đ ng c a ạ ộ ủ đ n vơ ị này cũng

nh nghĩa v ư ụ gánh ch u các t n th t và quy n nh n các l i ích t VIEs.ị ổ ấ ề ậ ợ ừ

VIE là gì ?

M t VIE có th dộ ể ưới hình th c c a m tứ ủ ộ quỹ tín thác, h p danhợ , liên doanh, hay công ty m c dùặđôi khi nó không đ c l p trong vi c qu n lý và nhân s ộ ậ ệ ả ự H u h t chúng đầ ế ược thi t l p cho m cế ậ ụđích kinh doanh h p l , và các giao d ch liên quan đ n VIEs tr nên ph bi n ợ ệ ị ế ở ổ ế Ví d ph bi n ụ ổ ế về

ho t đ ng ạ ộ c a ủ VIE bao g m chuy n giao tài s n tài chính, cho thuêồ ể ả tài s nả , công c tài chínhụphòng ng a r i roừ ủ , nghiên c u và phát tri n, và các giao d chứ ể ị khác M t doanh nghi p thộ ệ ườngthành l pậ m t VIE đ th c hi n m t ho t đ ng kinh doanh ộ ể ự ệ ộ ạ ộ đã xác đ nh và gi i h n và cung c pị ớ ạ ấ

s tài tr v i chi phí th p ự ợ ớ ấ

S tài tr chi phí th p trong vi cự ợ ấ ệ mua s m ắ tài s nả là m t l i íchộ ợ chính có s n thông quaẵ VIEs.Thay vì tham gia vào các giao d chị tr cự ti pế , doanh nghi pệ có th b o lãnhể ả m tộ VIE mua và tàitrợ mua s mắ tài s nả Sau đó VIE cho nhà tài tr ợ thuê l i ạ tài s nả Chi n lế ược này giúp ti tế ki mệ

ti nề b c doanh nghi p ạ ệ vì VIE thườ h ing ộ đủ đi uề ki nệ cho m t lãi su t th p h nộ ấ ấ ơ L i th nàyợ ế

1 Trong m u 10-Q quí 4 năm 2001, Enron đã ghi nh n báo l i các kho n thu nh p h n $400 tri u liên quan đ n ẫ ậ ạ ả ậ ơ ệ ế không th c hi n h p nh t m t s SPEs (nh là Chewco và LMJ1) Enron cũng th a nh n m t kho n n thi u sót ự ệ ợ ấ ộ ố ư ừ ậ ộ ả ợ ế

là $700 tri u c a SPEs Trong vòng 1 tháng báo cáo l i, Enron đ đ n phá s n ệ ủ ạ ệ ơ ả

Trang 3

ượ th cự hi nệ vì nhi u lý doề Đ uầ tiên, VIE thườ ho t đ ngng ạ ộ v iớ s lố ượng tài s n h n ch –ả ạ ếtrong nhi u trề ường h p ch có m t tài s n B ng vi c tách riêng tài s n vào m t VIE, r i ro c aợ ỉ ộ ả ằ ệ ả ộ ủ ủtài s n này đả ược tách bi t kh i r i ro c a đ n v tài tr ệ ỏ ủ ủ ơ ị ợ Vì v y,ậ các ch nủ ợ VIE đượ đ m b oc ả ả

b i các tài s n này.ở ả Th haiứ , các tài li u qu n lý r t h n ch các ho t đ ng kinh doanh c aệ ả ấ ạ ế ạ ộ ủVIEs Các gi i h n nàyớ ạ ti pế t cụ b o vả ệ người cho vay b ng cách ngăn ch nằ ặ VIE từ vi c ệ tham giavào b t kỳấ ho t đ ng khôngạ ộ quy đ nhị trong các th a thu nỏ ậ c aủ nó Nh ư m tộ công ty k toánếcông l nớ đã l u ýư

người cho vay/ngườ chuy n nhi ể ượ quy n ti p c nng ề ế ậ ngu nồ kinh phí chi phí th p h n là các ấ ơngu n s n cóồ ẵ uƯ đi mể này xu t phát tấ ừ vi c ệ tách các tài s nả đ a vào ư trong m t ộ đ n vơ ị mà b c mị ấ

th cự hi nệ b t kỳ ho t đ ngấ ạ ộ kinh doanh khác ho cặ tham gia vào b t kỳ kho n nấ ả ợ bổ sung, do đó

t oạ ra m t l i íchộ ợ đ m b oả ả t t h n trongố ơ các tài s nả cho vay/nhà đ u tầ ư2

B i ở vì th a thu nỏ ậ qu n lýả h n ch ho t đ ngạ ế ạ ộ và ra quy t đ nh trongế ị h u h tầ ế VIEs, nên

thườ có ít nhu c ung ầ đ i v i c phi uố ớ ổ ế có quy n bi u quy tề ể ế Trong th c tự ế, các doanh nghi pệ tàitrợ có th s h uể ở ữ r t ấ ít c phi uổ ế có quy n bi u quy tề ể ế VIE Trướ các yêu h p nh t hi n t i choc ợ ấ ệ ạVIEs, nhi u doanh nghi p ề ệ không h p nh t các đ n v này trong báo cáo tài chính h p nh t b iợ ấ ơ ị ợ ấ ở

vì v kỹ thu t ề ậ họ không sở h uữ đa số c ph nổ ầ có quy n bi u quy tề ể ế c aủ đ n vơ ị Trong s d ngử ụVIE như phương ti nệ đ cung c pể ấ tài chính, tài s nả và nợ liên quan được lo i tr m t cáchạ ừ ộhoàn toàn kh i b ng cân đ i k toán c a đ n v ỏ ả ố ế ủ ơ ị

Đ c đi m c a đ n v có l i ích thay đ i ặ ể ủ ơ ị ợ ổ

Characteristics of Variable Interest Entities

Nh h u h t các ư ầ ế đ n vơ ị kinh doanh, VIEs thường có tài s n, n ph i tr , và các nhà đ u t v iả ợ ả ả ầ ư ớ

l i ích v n ch s h u Không gi ng nh h u h t các doanh nghi p, b i vì các ho t đ ng c aợ ố ủ ở ữ ố ư ầ ế ệ ở ạ ộ ủVIE có th để ược h n ch nghiêm ng t, vai trò c a các nhà đ u t ạ ế ặ ủ ầ ư v n chố ủ có th là khá nh ể ỏVIE có th đã để ượ ạc t o ra l i ích ợ đ c bi t ặ ệ cho công ty tài tr c a mình v i chi phí tài chínhợ ủ ớ

th p Vì v y, các nhà đ u t ấ ậ ầ ư v n chố ủ có th đ n gi n nh là m t yêu c u kỹ thu t cho phép VIEể ơ ả ư ộ ầ ậ

đ ho t đ ng nh m t ể ạ ộ ư ộ pháp nhân B i vì h ph i ch u r i ro kinh t tở ọ ả ị ủ ế ương đ i th p, ố ấ nên cácnhà đ u t v n ch s h u thầ ư ố ủ ở ữ ường yêu c u t l l i nhu n th pầ ỷ ệ ợ ậ ấ

Sau đây là m t s ví d c a các l i ích thay đ i và kho n lãi ho c l ti m năng liên quanộ ố ụ ủ ợ ổ ả ặ ỗ ề

Các l i ích thay đ i ợ ổ Lãi ho c l ti m năng ặ ỗ ề

 Quy n tham giaề  Cho phép n m gi đ i v i l i nhu n còn l i.ắ ữ ố ớ ợ ậ ạ

 Quy n mua tài s nề ả  Cho phép n m gi l i nhu n t s tăng lênắ ữ ợ ậ ừ ự

giá tr h p lý tài s nị ợ ả

 B o lãnh kho n nả ả ợ  N u m t VIE không th tr đế ộ ể ả ược n , ngợ ười

b o lãnh n sẽ phát sinh m t kho n l ả ợ ộ ả ỗ

 Công c n ít u tiên.ụ ợ ư  N u dòng ti n VIE không đ đ tr t t cế ề ủ ể ả ấ ả

các kho n n u tiên, thì kho n n ít u tiênả ợ ư ả ợ ư

có th để ược yêu c u gánh ch u kho n l ầ ị ả ỗ

 Đ m b o giá tr còn l i tài s n choả ả ị ạ ả

thuê

 N u tài s n cho thuê gi m dế ả ả ưới giá tr cònị

l i, ngạ ườ ải b o lãnh sẽ phát sinh m t kho nộ ả

2 KPMG, “Defining Issues: New Accounting for SPEs,” March 1, 2002.

Trang 4

là nh ngữ nguyên nhân gây ra l iợ ích kinh tế c aủ nhà tài trợ thay đ iổ tùy thu c vàoộ sự thành công

c aủ các đ n vơ ị đượ ạc t o ra – do đó có thu t ng ậ ữ đ n v có l i ích thay đ i ơ ị ợ ổ Ngượ ạ ố ớ ơc l i đ i v i đ n

v truy n th ng, r i ro và l i ích c a m t VIE đị ề ố ủ ợ ủ ộ ược phân b không theo c quy n s h u màổ ổ ề ở ữtheo l i ích thay đ i khác Minh h a 6.1 mô t các l i ích thay đ i và cung c p m t vài ví d ợ ổ ọ ả ợ ổ ấ ộ ụ

L i ích thay đ i làm tăng r i ro c a m t công ty b i vì ngu n l c mà nó cung c p (ho c b oợ ổ ủ ủ ộ ở ồ ự ấ ặ ảlãnh) đ i v i VIE tăng lên V i nh ng r i ro tăng lên t o ra các khuy n khích đ i v i vi c h nố ớ ớ ữ ủ ạ ế ố ớ ệ ạ

ch trong vi c ra quy t đ nh c a VIE Trên th c t m t công ty v i nh ng l i ích thay đ i sẽế ệ ế ị ủ ự ế ộ ớ ữ ợ ổ

thường xuyên h n ch quy n l c c a các nhà đ u t ch s h u thông qua các tài li u qu n trạ ế ề ự ủ ầ ư ủ ở ữ ệ ả ị

c a VIE Theo GAAP ghi chú nh sau:ủ ư

N u t ng v n đ u t ch s h u có nguy c không đ đ pháp nhân tài tr cho ho t đ ng c a nóế ổ ố ầ ư ủ ở ữ ơ ủ ể ợ ạ ộ ủthì các bên cung c p v n b sung c n thi t sẽ không cho phép m t nhà đ u t v n ch trong vi cấ ố ổ ầ ế ộ ầ ư ố ủ ệ

ra quy t đ nh mà có th nh hế ị ể ả ưởng đ n l i ích c a các bên cung c p v n [FASB ASC (đo n 810-ế ợ ủ ấ ố ạ10-05-13)]

M c dù v lý thuy t nhà đ u t v n ch s h u là nh ng ngặ ề ế ầ ư ố ủ ở ữ ữ ười ch c a VIE nh ng th c tủ ủ ư ự ế

h có ít trách nhi m, r i ro, l i ích t quy n s h u theo nh truy n th ng Trên th c t , cácọ ệ ủ ợ ừ ề ở ữ ư ề ố ự ếnhà đ u t v n ch s h u thầ ư ố ủ ở ữ ường nhường l i ki m soát tài chính c a VIE cho các nhà đ u tạ ể ủ ầ ư

mà có l i ích thay đ i b ng vi c nh n m t t l l i nhu n đ m b o.ợ ổ ằ ệ ậ ộ ỷ ệ ợ ậ ả ả

H p nh t đ n v có l i ích thay đ i ợ ấ ơ ị ợ ổ

Consolidation of Variable Interest Entities

Trước chu n m c báo cáo tài chính hi n hành, tài s n, n ph i tr và nh ng k t qu ho t đ ngẩ ự ệ ả ợ ả ả ữ ế ả ạ ộcho VIE và các đ n v khác thơ ị ường thì không ph i h p nh t v i nh ng công ty ki m soát chúng.ả ợ ấ ớ ữ ể

Nh ng công ty này vi n d n d a vào c quy n bi u quy t, trái ngữ ệ ẫ ự ổ ề ể ế ược v i l i ích thay đ i, đớ ợ ổ ể

ch ra s thi u đi quy n ki m soát tài chính Theo chu n m c FASB FIN 46Rỉ ự ế ề ể ẩ ự 3 được quan sát

… m t báo cáo tài chính h p nh t c a m t doanh nghi p bao g m các công ty con mà cóộ ợ ấ ủ ộ ệ ồquy n ki m soát tài chính Nh ng yêu c u đó thề ể ữ ầ ường được áp d ng đ i v i các công ty con màụ ố ớ

m t doanh nghi p có c quy n bi u quy t đa s , nh ng trong nhi u trộ ệ ổ ề ể ế ố ư ề ường h p báo cáo tàiợchính h p nh t c a nh ng doanh nghi p này thì không bao g m đ n v có l i ích thay đ i (VIE)ợ ấ ủ ữ ệ ồ ơ ị ợ ổ

mà có s quan h tự ệ ương t Phự ương pháp c quy n bi u quy t không hi u qu trong vi c xácổ ề ể ế ệ ả ệ

đ nh quy n ki m soát tài chính trong các đ n v mà không th ki m soát đị ề ể ơ ị ể ể ược thông qua cổquy n bi u quy t ho c trong các đ n v mà nhà đ u t v n ch không gánh ch u r i ro kinh tề ể ế ặ ơ ị ầ ư ố ủ ị ủ ếcòn l i.ạ

Các công ty trướ tiên ph i xác đ nh m t VIE c ả ị ộ mà không d a vào ki m soát thông qua cự ể ổquy n bi u quy t nh ng dù sao ch u s ki m soát c a h và do đó ph i đề ể ế ư ị ự ể ủ ọ ả ược h p nh t Sau đó,ợ ấ

3 FASB Interpretation No 46R (FIN 46R), “Consolidation of Variable Interest Entities,” December 2003

Trang 5

m i công ty liên quan đ n m t VIE ph i xác đ nh có hay không vi c h tr tài chính đ trỗ ế ộ ả ị ệ ỗ ợ ể ởthành người có l i ích chính c a các ho t đ ng VIEs Ngợ ủ ạ ộ ười có l i ích chính c a VIEs sau đóợ ủ

được yêu c u c ng tài s n, n ph i tr và k t qu ho t đ ng c a VIEs vào báo cáo tài chínhầ ộ ả ợ ả ả ế ả ạ ộ ủ

h p nh t ợ ấ

Xác đ nh m t đ n v có l i ích thay đ i ị ộ ơ ị ợ ổ

Identification of a Variable Interest Entity

M t đ n v là m t VIE n u đáp ng m t trong các đi u ki n nh sau:ộ ơ ị ộ ế ứ ộ ề ệ ư

 T ng v n ch s h u có r i ro thì không đ cho phép m t đ n v tài tr cho ho t đ ngổ ố ủ ở ữ ủ ủ ộ ơ ị ợ ạ ộ

c a chính nó mà không có s h tr tài chính b sung đủ ự ỗ ợ ổ ược cung c p b i b t kỳ bên nàoấ ở ấbao g m c ch s h u Trong h u h t các trồ ả ủ ở ữ ầ ế ường h p này, n u v n ch s h u có r iợ ế ố ủ ở ữ ủ

ro ít h n 10% t ng tài s n, thì v n ch này đơ ổ ả ố ủ ược xem là không đủ4

 Các nhà đ u t ch s h u trong VIE là m t nhóm thi u b t kỳ m t trong ba đ c đi mầ ư ủ ở ữ ộ ế ấ ộ ặ ểsau v ki m soát tài chính sau đây:ề ể

Quy n đnhà đ u t có th b gi i h n b i nh ng tài li u qu n tr c a đ n v ho c là nh ngềầ ưược nh n l i nhu n còn l i mong đ i c a đ n v (nghĩa là l i nhu n c aậ ợể ị ớ ạậ ở ạữ ợ ủệ ả ơ ị ủị ơ ị ợặ ậ ữủ

th a thu n khác v i ch s h u l i ích thay đ i).ỏ ậ ớ ủ ở ữ ợ ổ

Xác đ nh bên h ị ưở ng l i chính c a VIE ợ ủ

Identification of the Primary Beneficiary of the VIE

Khi m t công ty thành l p m t VIE, thì công ty đó ph i xác đ nh có đ đi u ki n là bên hộ ậ ộ ả ị ủ ề ệ ưởng

l i ích chính c a VIE này không Bên hợ ủ ưởng l i chính ph i h p nh t tài s n, n ph i tr , doanhợ ả ợ ấ ả ợ ả ảthu, chi phí c a VIE và c quy n không ki m soát M t doanh nghi p v i m t l i ích thay đ iủ ổ ề ể ộ ệ ớ ộ ợ ổ

có quy n ki m soát tài chính trong m t VIE có c hai đ c đi m sau: ề ể ộ ả ặ ế

 Quy n đi u hành các ho t đ ng c a VIE mà có tác đ ng đáng k đ n thành qu kinh tề ề ạ ộ ủ ộ ể ế ả ế

c a đ n v ủ ơ ị

 Trách nhi m gánh ch u các kho n l c a đ n v mà có kh năng đáng k đ i v i VIEệ ị ả ỗ ủ ơ ị ả ể ố ớ

ho c có quy n nh n l i ích t đ n v này mà có kh năng đáng k đ i v i VIE.ặ ề ậ ợ ừ ơ ị ả ể ố ớ

L u ý r ng nh ng đ c đi m này ph n ánhư ằ ữ ặ ể ả nh ng đ c đi m mà nhà đ u t v n ch khôngữ ặ ể ầ ư ố ủ

có trong m t VIE Thay vào đóộ , người th hụ ưởng chính sẽ gánh ch uị m t ph n đáng k cácộ ầ ểkho n l c a VIE ho c nh n đả ỗ ủ ặ ậ ược m t ph n đáng k l i nhu n còn l i c a VIE ho c c hai.ộ ầ ể ợ ậ ạ ủ ặ ả

Th c t bên th hự ế ụ ưởng chính có th không s h u c phi u có quy n bi u quy t sẽ tr nênể ở ữ ổ ế ề ể ế ởkhông quan tr ng ọ b i vì các c ph n đó không ở ổ ầ hoàn toàn trao cho cho các nhà đ u t v n chầ ư ố ủ

s h u ở ữ năng l c th c hi n ki m soát.ự ự ệ ể Do đó, ki m tra c n th n các tài li u ể ẩ ậ ệ qu n tr c a VIEả ị ủ ,

4 T ươ ng t , c quy n v n ch là 10% ho c cao h n cũng có th là không đ Theo GAAP, “m t vài đ n v có th yêu ự ổ ề ố ủ ặ ơ ể ủ ộ ơ ị ể

c u m t nhà đ u t v n ch l n h n 10% tài s n c a nó đ tài tr cho ho t đ ng c a nó, n u nó tham gia vào ầ ộ ầ ư ố ủ ớ ơ ả ủ ể ợ ạ ộ ủ ế

ho t đ ng có r i ro cao, n m gi các tài s n có r i ro cao, ho c có m t t n th t đ i v i l i ích mà không ph n ánh ạ ộ ủ ắ ữ ả ủ ặ ộ ổ ấ ố ớ ợ ả vào các s đã báo cáo v tài s n và n ph i tr c a đ n v này.” [FASB ASC (para 810-10-25-46)] ố ề ả ợ ả ả ủ ơ ị

Trang 6

th a thu n h p đ ng gi a các bên liên quan, ỏ ậ ợ ồ ữ và người gánh ch u r i ro c n thi t đ xác đ nh cóị ủ ầ ế ể ịhay không m t đ n v l p báo cáo có quy n ki m soát m t VIEộ ơ ị ậ ề ể ộ

M c đ ứ ộ nh hả ưởng c a vi củ ệ h p nh tợ ấ VIEs vào m tộ doanh nghi pệ có thể là r t l n.ấ ớ Ví dụ,Công ty Walt Disney công bố r ngằ hai trong số đ u t l nầ ư ớ đủ đi uề ki nệ như VIEs và nó sẽ h pợ

nh t ấ chúng Trong báo cáo thường niên 2008, Disney đã báo cáo nh sauư :

Công ty có quy n s h uề ở ữ 51% trong ho t đ ng c aạ ộ ủ Euro Disney và s h uở ữ 43% c quy n ổ ề trongcác ho t đ ng c aạ ộ ủ Hong Kong Disneyland là cả hai ph i đả ược h p nh t nh là các VIEợ ấ ư

Nh là m t ư ộ k t qu c aế ả ủ vi c h p nh tệ ợ ấ năm 2008 c aủ hai VIEs, t ng tài s nổ ả c aủ Disney tăng5,1 tỷ USD trong khi t ng s nổ ố ợ c aủ nó tăng $ 3,4 tỷ USD

Ví d v bên h ụ ề ưở ng l i chính và h p nh t VIE ợ ợ ấ

Example of a Primary Beneficiary and Consolidated Variable Interest Entity

Gi s r ngả ử ằ Công ty Twin Peaks Power tìm ki m đ ế ể mua nhà máy phát đi n v i m t m c giáệ ớ ộ ứ

th a thu n 400 tri u USD t Công ty ỏ ậ ệ ừ Ace Electric Twin Peaks Power mong mu n m r ng thố ở ộ ị

ph n c a nó và hy v ng sẽ có th bán đi n đầ ủ ọ ể ệ ượ s n xu t b i nhàc ả ấ ở máy này v iớ m t l i nhu nộ ợ ậcho ch s h u c a nó.ủ ở ữ ủ

Khi xem xét các phương án tài tr , ợ Twin Peaks quan sát th y r ngấ ằ đánh giá tín d ng chungụ

c a nó cho phép m c lãi su t hàng năm là 4% trên kho n n phát hành ủ ứ ấ ả ợ Twin Peaks thành l pậ

m tộ pháp nhân riêng bi tệ mà m c đích duy nh t c a nó lụ ấ ủ à sở h uữ nhà máy phát đi nệ , và sau đócho Twin Peaks thuê l iạ B i vì ở đ n vơ ị riêng này sẽ tách bi tệ nhà máy phát đi n v i nh ng tàiệ ớ ữ

s n, n ph i tr r i ro khác c a ả ợ ả ả ủ ủ Twin Peaks và cung c pấ tài s n th ch pả ế ấ nh t đ nhấ ị , v i m c ớ ứ lãi

su tấ 3%, t o ra ạ ti tế ki mệ trướ thuế là 4 tri u USD m i nămc ệ ỗ Tuy nhiên, đ có để ượ tỷ lệ lãic

su t th p h nấ ấ ơ , Twin Peaks ph iả b oả lãnh nợ cho đ n v nàyơ ị Twin Peaks cũng ph iả duy trì m tộ

t l tài chính đã đỷ ệ ược xác đ nh trị ước đó và nó gi i h n n tăng thêm mà có th gánh ch u.ớ ạ ợ ể ị

Đ đ t để ạ ược nh ng l i th lãi su t th p, ngày 01/01/2011, Twin Peaks thành l p công tyữ ợ ế ấ ấ ậPower Finance Co., là m t đ n v độ ơ ị ược thi t l p duy nh t cho s h u, tài tr và cho Twin Peaksế ậ ấ ở ữ ợthuê l i nhà máy phát đi nạ ệ 5 Nh ng tài li u qu n lý đ n v m i c th nh sau: ữ ệ ả ơ ị ớ ụ ể ư

 M c đích duy nh t c a công ty Power Finance là đ mua l i nhà máy công ty Aceụ ấ ủ ể ạelectric, cung c p v n ch và tài tr n và cho Twin Peaks thuê l i tài s n này.ấ ố ủ ợ ợ ạ ả

 M t nhà đ u t bên ngoài chi ra $16 tri u đ mua 100% c quy n không bi u quy tộ ầ ư ệ ể ổ ề ể ếtrong công ty Power Finance

 Công ty Power Finance sẽ phát hành kho n n tr giá $384 tri u B i vì $16 tri u v nả ợ ị ệ ở ệ ố

đ u t c a chính nó thì không đ đ vay v i m c lãi su t th p, nên Twin Peaks sẽ b oầ ư ủ ủ ể ớ ứ ấ ấ ảlãnh kho n n này.ả ợ

 Twin Peaks sẽ thuê nhà máy phát đi n c a Power Finance v i giá là $12 tri u m i nămệ ủ ớ ệ ỗ

v i 3% c đ nh cho c bên vay và nhà đ u t v n ch v i th i h n thuê ban đ u là 5ớ ố ị ả ầ ư ố ủ ớ ờ ạ ầnăm

 Vào cu i th i h n thuê 5 năm (ho c gia h n thêm) Twin Peaks ph i th c hi n m tố ờ ạ ặ ạ ả ự ệ ộtrong các đi u sau đây:ề

 Ký l i ạ h p đ ng ợ ồ năm năm tùy thu c vàoộ s ch p thu nự ấ ậ c a nhà đ u tủ ầ ư v n ch số ủ ở

h uữ

5 Th a thu n này thì t ỏ ậ ươ ng t nh m t “thuê t ng h p” thông th ự ư ộ ổ ợ ườ ng đ ượ c dùng trong các công ty ti n ích Các ệ

h p đ ng cho thuê t ng h p có th có l i th v thu b i vì công ty tài tr h ch toán chúng nh là thuê tài chính ợ ồ ổ ợ ể ợ ế ề ế ở ợ ạ ư cho m c đích thu ụ ế

Trang 7

Twin Peak Electric

Power Finance Co (VIE)

Định chế Tài chính Phát hành nợ $384MPhát hành vốn $16MNhà đầu tư vốn chủ

Tiền thuê cố định Cho thuê và điều hành nhà máy vì lợi nhuậnNhà máy phát điện

Mua và sở hữuBảnh lãnh nợ

 Mua nhà máy phát đi n v i giá $400 tri u.ệ ớ ệ

 Bán nhà máy phát đi n cho bên th ba đ c l p N u s ti n bán không đ tr cho ệ ứ ộ ậ ế ố ề ủ ảcho các nhà đ u t v n ch , thì Twin Peaks ph i thanh toán $16 tri u cho nhà đ u ầ ư ố ủ ả ệ ầ

T ng tài s nổ ả 400M T ng n ph i tr và v n chổ ợ ả ả ố ủ 400M

B ng minh h a 6.2 chi ra m i quan h gi a công ty Twin Peaks, Power Finance, nhà máy phátả ọ ố ệ ữ

đi n và các bên tài tr mua tài s n ệ ợ ả

Trong vi c đánh giá xem công ty Twin Peaks có h p nh t công ty Power Finance hay không,ệ ợ ấ

c n có hai đi u ki n đáp ng Th nh t công ty Power Finance ph i th a mãn là m t VIE b ngầ ề ệ ứ ứ ấ ả ỏ ộ ằ

vi c ho c (1) không nh n tài tr v n b sung ho c (2) gánh ch u r i ro thua l ho c nh nệ ặ ậ ợ ố ổ ặ ị ủ ỗ ặ ậ

đượ ợc l i nhu n còn l i (ho c c hai) Th hai Twin Peaks ph i đáp ng đi u ki n là ngậ ạ ặ ả ứ ả ứ ề ệ ười

hưởng l i chính trong công ty Power Finance.ợ

Trong vi c đánh giá đi u ki n đ u tiên, m t vài nhân t chi ra tình tr ng c a VIE đ i v iệ ề ệ ầ ộ ố ạ ủ ố ớPower Finance Ch s h u c a nó ch bao g m 4% t ng tài s n, trong khi chu n là 10% Ngoàiủ ở ữ ủ ỉ ồ ổ ả ẩ

ra, Twin Peaks b o lãnh kho n n c a Power Finance, cho th y v n ch không đ đ tài trả ả ợ ủ ấ ố ủ ủ ể ợcho các ho t đ ng c a mình mà không có s h tr b sung Cu i cùng, các nhà đ u t v n chạ ộ ủ ự ỗ ợ ổ ố ầ ư ố ủgánh không gánh ch u r i ro đ i v i ho t đ ng c a nhà máy phát đi n Ace Nh ng đ c đi mị ủ ố ớ ạ ộ ủ ệ ữ ặ ểnày cho th y r ng công ty Power Finance đáp ng đi u ki n là m t VIE.ấ ằ ứ ề ệ ộ

B NG MINH H A 6.3 Ả Ọ VIE đ tài tr thu n l i h n ể ợ ậ ợ ơ

Trang 8

Trong vi c đánh giá đi u ki n th hai cho vi c h p nh t báo cáo, m t đánh giá đệ ề ệ ứ ệ ợ ấ ộ ược th cự

hi n đ xác đ nh công ty Twin Peaks có là bên hệ ể ị ưởng l i chính trong công ty Power Finance hayợkhông Rõ ràng, Twin Peaks có đ quy n l c đ đi u hành các ho t đ ng c a Power Finance.ủ ề ự ể ề ạ ộ ủTuy nhiên, đ đáp ng cho s h p nh t, công ty Twin Peaks cũng ph i có nghĩa v gánh ch uể ứ ự ợ ấ ả ụ ị

r i ro thua l ho c có quy n nh n kho n l i nhu n t Power Finance ủ ỗ ặ ề ậ ả ợ ậ ừ Tuy nhiên, nh ng gì cóữ

th ể là l ho c lãi sẽ tính (accrue) cho Twin Peaks không? L i ích thay đ i c a Twin Peaks là gìỗ ặ ợ ổ ủkhi vi c tăng ho c gi m theo vi n c nh c a Power Finance?ệ ặ ả ễ ả ủ

Nh đã nêu trong ư th a thu nỏ ậ VIE, Twin Peaks sẽ ph i tr m tả ả ộ kho nả phí cố đ nhị cho thuênhà máy phát đi nệ Sau đó nó sẽ v n hành nhà máyậ và bán đi nệ t i các th trạ ị ườ c ang ủ nó N uế

k ho ch kinh doanhế ạ thành công, Twin Peaks sẽ được hưở l i nhu nng ợ ậ còn l iạ từ ho t đ ngạ ộtrong khi các nhà đ u tầ ư v n ch s h uố ủ ở ữ c a Power Finance ủ nh n đậ ượ các kho n phí c đ nhc ả ố ị Nói cách khác, n u giá đi n gi m, Twin Peaks có th t o ra doanh thu không đ đ thanh toánế ệ ả ể ạ ủ ểtoàn b kho n thuê trong khi các nhà đ u t v n ch c a Power Finance độ ả ầ ư ố ủ ủ ược đ m b o choả ả

nh ng r i ro này Ngoài ra, n u giá tr h p lý c a tài s n tăng lên đáng k , Twin Peaks có thữ ủ ế ị ợ ủ ả ể ể

th c hi n quy n ch n đ mua tài s n v i m c giá c đ nh và ho c là bán l i ho c là gi choự ệ ề ọ ể ả ớ ứ ố ị ặ ạ ặ ữriêng nó s d ng trong tử ụ ương lai Ngoài ra, n u ế Twin Peaks đã bán nhà máy l , nó ph i tr choỗ ả ảcác nhà đ u t v n ch t t c các kho n đ u t ban đ u c a h làm tăng kho n l đ i v iầ ư ố ủ ấ ả ả ầ ư ầ ủ ọ ả ỗ ố ớTwin Peaks M i y u tỗ ế ố này ch ra ỉ Twin Peaks là người th hụ ưở chính c ang ủ VIE thông qua l iợích thay đ iổ Là người th hụ ưở chính, Twin Peaks ph ing ả h p nh tợ ấ các tài s nả , n ph i tr , ợ ả ả và

k t quế ả ho tạ đ ngộ c a công ty Power Financeủ v iớ v i nó.ớ

Th t c đ h p nh t đ n v l i ích thay đ i ủ ụ ể ợ ấ ơ ị ợ ổ

Procedures to Consolidate Variable Interest Entities

Nh b ng cân đ i k toán c a ư ả ố ế ủ Power Finance minh h a, VIEs thọ ường ch ỉ s h u ở ữ m t s ít tàiộ ố

s n và n ph i tr Ngoài ra, các ho t đ ng kinh doanh c a h thả ợ ả ả ạ ộ ủ ọ ường được gi i h n nghiêmớ ạ

ng t Nh v y, th t c th c t đ ặ ư ậ ủ ụ ự ế ể h p nh tợ ấ VIEs là tương đ i ố đ n gi nơ ả

Các v n đ đo l ấ ề ườ ng đ u tiên ầ

Initial Measurement Issues

Cũng nh các h p nh t kinh doanh th c hi n thông qua c quy n bi u quy t, các nguyên t cư ợ ấ ự ệ ổ ề ể ế ắbáo cáo tài chính cho vi c h p nh t VIE yêu c u tài s n, n ph i tr và c quy n không ki mệ ợ ấ ầ ả ợ ả ả ổ ề ểsoát Nh ng đ nh giá ban đ u này đữ ị ầ ược d a trên giá tr h p lý v i m t s các ngo i l ự ị ợ ớ ộ ố ạ ệ

Nh l i r ng phớ ạ ằ ương pháp mua l i yêu c u phân b giá tr h p lý c a công ty b mua d aạ ầ ổ ị ợ ủ ị ựtrên giá tr h p lý c a tài s n và n ph i tr c a nó Trong vi c xác đ nh t ng giá tr đ h pị ợ ủ ả ợ ả ả ủ ệ ị ổ ị ể ợ

nh t cho VIE, t ng giá tr h p lý c a doanh nghi p b mua là m t t ng s bao g m sau:ấ ổ ị ợ ủ ệ ị ộ ổ ố ồ

 Giá tr thanh toán chuy n giao c a bên có l i ích chính.ị ể ủ ợ

 Giá tr h p lý c a c quy n không ki m soát.ị ợ ủ ổ ề ể

Nguyên t c giá tr h p lý áp d ng đ i v i h p nh t VIE tắ ị ợ ụ ố ớ ợ ấ ương t nh là h p nh t kinh doanhự ư ợ ấ

th c hi n thông qua c quy n bi u quy t N u t ng giá tr h p lý c a VIE vự ệ ổ ề ể ế ế ổ ị ợ ủ ượt giá tr h p lý tàiị ợ

s n thu n, thì m t kho n l i th thả ầ ộ ả ợ ế ương m iạ6 được ghi nh n Ngậ ượ ạc l i , n u giá tr h p lý c aế ị ợ ủ

6 Theo T đi n thu t ng c a FASB ASC đ nh nghĩa m t doanh nghi p nh là t p h p các ho t đ ng và tài s n ừ ể ậ ữ ủ ị ộ ệ ư ậ ợ ạ ộ ả

đ ượ c tích h p mà có kh năng ti n hành và qu n lý cho m c đích cung c p m t kho n l i trong hình th c c t c, ợ ả ế ả ụ ấ ộ ả ợ ứ ổ ứ chi phí th p, ho c l i ích kinh t khác m t cách tr c ti p đ i v i nhà đ u t ho c các ch s h u khác, các thành ấ ặ ợ ế ộ ự ế ố ớ ầ ư ặ ủ ở ữ viên ho c các bên tham gia Ngoài ra n u ho t đ ng c a VIE thì không b gi i h n mà không đ đi u ki n nh là ặ ế ạ ộ ủ ị ớ ạ ủ ề ệ ư

m t doanh nghi p, thì ph n v ộ ệ ầ ượ t giá tr h p lý đ ị ợ ượ c ghi nh n nh là m t kho n lãi mua lãi, nh là m t s trái ậ ư ộ ả ư ộ ự

ng ượ c v i l i th th ớ ợ ế ươ ng m i ạ

Trang 9

tài s n thu n vả ầ ượt giá tr h p lý c a VIE thì bên có l i ích chính ghi nh n m t kho n lãi do muaị ợ ủ ợ ậ ộ ả

được giá th p (bargain purchase) ấ

Trong ví d trụ ướ các kho n n và c quy n không ki m soát đc, ả ợ ổ ề ể ược ghi nh n theo giá trậ ị

h p lý, Twin Peaks đ n gi n c ng tài s n $400 tri u và $384 tri u n ph i tr và l i ích cợ ơ ả ộ ả ệ ệ ợ ả ả ợ ổquy n không ki m soát là $16 tri u vào b ng cân đ i k toán h p nh t ề ể ệ ả ố ế ợ ấ

Nh m t ví d thêm, Công ty General Electric ư ộ ụ hi n ệ t i h p nh tạ ợ ấ (consolidates) công ty chothuê xe t i Penske nh là m t VIE GE nh n thêm $ 1,055 t ả ư ộ ậ ỷ l i th thợ ế ương m iạ và h n 9 tơ ỷUSD b t đ ng ấ ộ tài s n, nhà máy, thi t b , t vi c ả ế ị ừ ệ h p nh tợ ấ Penske Trước đây, đ u t c a Generalầ ư ủElectric vào Penske đã được h ch toán theo phạ ương pháp v n ch s h u.ố ủ ở ữ

Đ minh h a các v n đ đo lể ọ ấ ề ường ban đ u ầ mà bên th hụ ưởng chính g p ph iặ ả , gi đ nh r ngả ị ằCông ty Vax đ u t $ 5 tri u trong TLH Property ầ ư ệ (m t đ n v có l i ích thay đ i)ộ ơ ị ợ ổ Trong nh ngữ

th a thu n hoàn thành ngày 01ỏ ậ /07/ 2011, Vax thi t l p chính nó nh là ế ậ ư bên th hụ ưởng chính

c a TLH Property Trủ ước đây, Vax không có l i ích trongợ TLH Sau khi đ u t c a Vax, TLH trìnhầ ư ủbày các thông tin tài chính đánh giá giá tr h p lý nh sau:ị ợ ư

C quy n không ki m soátổ ề ể Xem s thay đ i sau đây)ự ổ

Vax ban đ u c ng giá tr h p lý c a tài s n và n ph i tr c a TLH vào báo cáo tài chính h pầ ộ ị ợ ủ ả ợ ả ả ủ ợ

nh t vào ngày mua B t kỳ kho n vấ ấ ả ượt giá tr h p lý tài s n công ty b mua so v i giá tr h p lýị ợ ả ị ớ ị ơ

c a tài s n thu n ph i đủ ả ầ ả ược ghi nh n vào l i th thậ ợ ế ương m i Ngạ ượ ạ ược l i đ c ghi nh n vào “lãiậ

do mua được giá th p” Đ trình bày nh ng nguyên t c này chúng ta s d ng ba ví d ng nấ ể ữ ắ ử ụ ụ ắ

g n, m i ví d v i m t s chênh l ch ph thu c vào s đánh giá giá tr h p lý c a c quy nọ ỗ ụ ớ ộ ự ệ ụ ộ ự ị ợ ủ ổ ềkhông ki m soát.ể

T ng giá tr h p lý c a doanh nghi p VIE b ng giá tài s n ròng ổ ị ợ ủ ệ ằ ả

Total Business Fair Value of VIE Equals Assessed Net Asset Value

Trong trường h p này, gi đ nh r ngợ ả ị ằ giá tr h p lý c a c quy n không ki m soát là $15 tri u.ị ợ ủ ổ ề ể ệ

T ng giá tr h p lý c a VIE là $20 tri u ($5 tri u giá thanh toán và $15 tri u c quy n khôngổ ị ợ ủ ệ ệ ệ ổ ề

ki m soát) ể B i vì t ng giá tr h p lýở ổ ị ợ b ng v i $20 tri u giá tr h p lý tài s n ròng ($85 tri uằ ớ ệ ị ợ ả ệ

t ng tài s n ổ ả − $65 tri u n dài h n), nh v y không có kho n l i th thệ ợ ạ ư ậ ả ợ ế ương m i nào cũngạ

nh không có kho n lãi do mua đư ả ược giá th p nào đấ ược ghi nh n Vax đ n gi n h p nh t t tậ ơ ả ợ ấ ấ

c tài s n và n ph i tr theo giá tr h p lý c a chúng.ả ả ợ ả ả ị ợ ủ

T ng giá tr h p lý doanh nghi p ít h n gí tr tài s n ròng ổ ị ợ ệ ơ ị ả

Total Business Fair Value of VIE Is Less Than Assessed Net Asset Value

Ngoài ra, gi s r ng giá tr c quy n không ki m soát đả ử ằ ị ổ ề ể ược đánh giá là $11 tri u Trongệ

trường h p này, t ng giá tr h p lý tài s n c a TLH đợ ổ ị ợ ả ủ ược tính là $16 tri u ($5 tri u thanh toánệ ệ

và $11 tri u c quy n không ki m soát) $16 tri u t ng giá tr h p lý đệ ổ ề ể ệ ổ ị ợ ược so sánh v i $20ớtri u giá tr h p lý tài s n thu n c a TLH (bao g m ti n m t) phát sinh m t kho n vệ ị ợ ả ầ ủ ồ ề ặ ộ ả ượt $4tri u V b n ch t, h p nh t kinh doanh này nh n $20 tri u giá tr h p lý tài s n xác đ nh đệ ề ả ấ ợ ấ ậ ệ ị ợ ả ị ược

v i giá thanh toán là $16 tri u Trong trớ ệ ường h p này, Vax ghi nh n m t kho n l i do muaợ ậ ộ ả ờ

được giá th p là $4 tri u trong báo cáo thu nh p h p nh t hi n hành.ấ ệ ậ ợ ấ ệ

Trang 10

T ng giá tr h p lý doanh nghi p VIE l n h n giá tr h p lý tài s n thu n ổ ị ợ ệ ớ ơ ị ợ ả ầ

Total Business Fair Value of VIE Is Greater Than Assessed Net Asset Value

Cu i cùng, gi s r ng giá tr c quy n không ki m soát đố ả ử ằ ị ổ ề ể ược đánh giá là $20 tri u Trongệ

trường h p này, t ng giá tr h p lý tài s n c a TLH đợ ổ ị ợ ả ủ ược tính là $25 tri u ($5 tri u thanh toánệ ệ

và $20 tri u c quy n không ki m soát) $25 tri u t ng giá tr h p lý đệ ổ ề ể ệ ổ ị ợ ược so sánh v i $20ớtri u giá tr h p lý tài s n thu n c a TLH (bao g m ti n m t) phát sinh m t kho n vệ ị ợ ả ầ ủ ồ ề ặ ộ ả ượt $5tri u B i vì TLH là m t đ n v kinh doanh, nên Công ty Vax báo cáo ph n vệ ở ộ ơ ị ầ ượt $5 tri u là l iệ ợ

th thế ương m i trong báo cáo tình hình tài chính h p nh t ạ ợ ấ

H p nh t VIE sau khi đo l ợ ấ ườ ng l n đ u tiên ầ ầ

Consolidation of VIEs Subsequent to Initial Measurement

Sau khi đo lườ ban đ ung ầ , s h p nh t VIE v i bên có l i ích chính nên theo quy trình tự ợ ấ ớ ợ ương tự

nh là đ n v đư ơ ị ược h p nh t d a trên c quy n bi u quy t Đi u quan tr ng t t c các giaoợ ấ ự ổ ề ể ế ề ọ ấ ả

d ch n i b gi a bên có l i ích chính và VIE (bao g m nh ng phí, chi phí, nh ng kho n thu nh pị ộ ộ ữ ợ ồ ữ ữ ả ậkhác, ho c l và mua bán n i b hàng t n kho) ph i đặ ỗ ộ ộ ồ ả ược lo i tr trong h p nh t Cu i cùng,ạ ừ ợ ấ ốthu nh p c a VIE ph i đậ ủ ả ược phân b cho các bên liên quan (đó là các ch s h u và bên hổ ủ ở ữ ưởng

l i ích chính) Đ i v i m t VIE, nh ng th a thu n trong h p đ ng trái ngợ ố ớ ộ ữ ỏ ậ ợ ồ ược v i t l s h u,ớ ỷ ệ ở ữ

đi n hình là vi c xác đ nh phân ph i thu nh p Vì v y vi c ki m tra ch t chẽ các th a thu nể ệ ị ố ậ ậ ệ ể ặ ỏ ậ

h p đ ng là c n thi t đ phân b thích h p thu nh p c a VIE cho ch s h u và nh ng bênợ ồ ầ ế ể ổ ợ ậ ủ ủ ở ữ ữ

n m gi l i ích thay đ i ắ ữ ợ ổ

Nh ng yêu c u công b VIE khác ữ ầ ố

Other Variable Interest Entity Disclosure Requirements

Yêu c u công b VIE đầ ố ược thi t l p đ cung c p cho nh ng ngế ậ ể ấ ữ ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính v iớthông tin minh b ch h n v s liên quan c a doanh nghi p trong m t VIE Nh ng công bạ ơ ề ự ủ ệ ộ ữ ốthêm được yêu c u cho b t kỳ doanh nghi p nào n m gi m t l i ích thay đ i trong VIE.ầ ấ ệ ắ ữ ộ ợ ổ

Bao g m các công b b sung nh sau:ồ ố ổ ư

 B n ch t, m c đích, qui mô và ho t đ ng c a VIE.ả ấ ụ ạ ộ ủ

 Các quy t đ nh và gi đ nh quan tr ng đế ị ả ị ọ ược th c hi n b i m t doanh nghi p trong vi cự ệ ở ộ ệ ệxác đ nh có hay không vi c h p nh t VIE và công b thông tin v s liên quan c a nóị ệ ợ ấ ố ề ự ủtrong VIE

 B n ch t các gi i h n v tài s n c a đ n v có l i ích thay đ i đả ấ ớ ạ ề ả ủ ơ ị ợ ổ ược h p nh t và vơ ấ ềthanh toán các kho n n c a nó đả ợ ủ ược báo cáo b i doanh nghi p trong các báo cáo tìnhở ệhình tài chính c a nó bao g m giá tr s sách c a tài s n và n ph i tr ủ ồ ị ổ ủ ả ợ ả ả

 B n ch t và s thay đ i c a nh ng r i ro đả ấ ự ổ ủ ữ ủ ược k t h p m t quan h c a m t công tyế ợ ộ ệ ủ ộ

v i VIE.ớ

 S quan h c a m t công ty v i VIE nh hự ệ ủ ộ ớ ả ưởng nh th nào đ n tình hình tài chính,ư ế ếthành qu tài chính và dòng ti n c a doanh nghi p.ả ề ủ ệ

Nh ng doanh nghi p n m gi l i ích thay đ i đáng k trong m t VIE nh ng không là bênữ ệ ắ ữ ợ ổ ể ộ ư

hưởng l i chính cũng ph i công b thông tin s lợ ả ố ố ượng và ch t lấ ượng đáng k v VIE và nh ngể ề ữ

t n th t t i đa c a doanh nghi p đ i v i kho n l nh là k t qu c a nó trong quan h v iổ ấ ố ủ ệ ố ớ ả ỗ ư ế ả ủ ệ ớVIE

Trang 11

SO SÁNH V I CHU N M C K TOÁN QU C T Ớ Ẩ Ự Ế Ố Ế

COMPARISONS WITH INTERNATIONAL ACCOUNTING STANDARDS

M c dù IFRS không đ c p đ n VIE, nh ng SIC 12 ch ra doanh nghi p có m c đích đ c bi tặ ề ậ ế ư ỉ ệ ụ ặ ệ(SPE) nên được h p nh t Tợ ấ ương t v i VIE, SPE có th đự ớ ể ược h p nh t m c dù thi u s h u cợ ấ ặ ế ở ữ ổquy n N u m t công ty ki m soát m t SPE, thì nó ph i h p nh t chúng Ki m soát m t SPEề ế ộ ể ộ ả ợ ấ ể ộ

b i m t đ n v đở ộ ơ ị ược ch ra các nhân t nh sau:ỉ ố ư

 Các SPE th hi n nh ng ho t đ ng c a nó cho l i ích c a đ n v ể ệ ữ ạ ộ ủ ợ ủ ơ ị

 Nh ng đ n v có quy n l c trong vi c ra quy t đ nh đ i v i SPE.ữ ơ ị ề ự ệ ế ị ố ớ

 Nh ng đ n v đ t đữ ơ ị ạ ượ ợc l i ích đáng k trong ho t đ ng c a SPE.ể ạ ộ ủ

 Nh ng đ n v có đa s r i ro quy n s h u mà phát sinh t SPE.ữ ơ ị ố ủ ề ở ữ ừ

Các ví d v SPEs nên đụ ề ược h p nh t bao g m các đ n v đợ ấ ồ ơ ị ược thành l p đ ti n hành nh ngậ ể ế ữ

ho t đ ng nghiên c u và phát tri n nh m cung c p m t th a thu n cho thuê ho c t o raạ ộ ứ ể ằ ấ ộ ỏ ậ ặ ạ

nh ng ch ng khoán t nh ng tài s n tài chính.ữ ứ ừ ữ ả

H i đ ng Chu n m c K toán Qu c t (IASB) có m t d án trên l ch trình làm vi c nh mộ ồ ẩ ự ế ố ế ộ ự ị ệ ằxem xét l i t t c hạ ấ ả ướng d n h p nh t (bao g m c nh ng hẫ ợ ấ ồ ả ữ ướng d n cho VIE) M c tiêu cu iẫ ụ ốcùng c a c FASB và IASB làm vi c cùng nhau đ ban hành hủ ả ệ ể ướng d n mà l i ích h p nh tẫ ợ ợ ấ

tương t và công b k t qu k t qu cho SPE.ự ố ế ả ế ả

Rõ ràng, FASB mong mu nố nâng cao các công bố cho t t c cácấ ả VIEs B iở vì trong quá khứVIEs thườ t o rang ạ m t ph nộ ầ nợ ngoài b ng cân đ i k toánả ố ế m t công tyộ tài trợ, nh ngữ công bốtăng cườ này là m t c i ng ộ ả thiên đáng kể trong s ự minh b chạ báo cáo tài chính

GIAO D CH N N I B Ị Ợ Ộ Ộ

INTRA-ENTITY DEBT TRANSACTIONS

LO2 Tìm hi u các th t c h p nh t đ lo i tr t t c các kho n n n i b và ghi nh n b t kỳ kho n lãi ho c ể ủ ụ ợ ấ ể ạ ừ ấ ả ả ợ ộ ộ ậ ấ ả ặ

l khi m t công ty mua l i công c n c a công ty con t đ i tác bên ngoài ỗ ộ ạ ụ ợ ủ ừ ố

Các chương trước đã khám phá các th t c h p nh t đủ ụ ợ ấ ược yêu c u b i nh ng chuy n giao n iầ ở ữ ể ộ

b v hàng t n kho, đ t, và tài s n có kh u hao Trong vi c h p nh t nh ng giao d ch này, t tộ ề ồ ấ ả ấ ệ ợ ấ ữ ị ấ

c kho n lãi đả ả ược hoãn l i cho đ n khi thu đạ ế ược thông qua ho c s d ng tài s n ho c bán raặ ử ụ ả ặbên ngoài Vi c hoãn l i là c n thi t b i vì các kho n lãi này, m c dù đệ ạ ầ ế ở ả ặ ược ghi nh n h p phápậ ợ

b i các công ty riêng bi t, nh ng ch a đở ệ ư ư ược th c hi n theo quan đi m đ n v h p nh t Nh ngự ệ ể ơ ị ợ ấ ữthông tin tài chính c a các công ty riêng bi t đủ ệ ược đi u ch nh trên b ng so n th o h p nh tề ỉ ả ạ ả ợ ấ

đ phù h p v i quan đi m r ng các công ty liên quan th c s h p thành m t đ n v kinh t duyể ợ ớ ể ằ ự ự ợ ộ ơ ị ế

nh t.ấ

M c tiêu ụ tương t ự này cũng được áp d ng trong vi c ụ ệ h p nh t t t c giao d ch n i b : Báoợ ấ ấ ả ị ộ ộcáo tài chính ph i th hi n cho s h p nh t kinh doanh nh là m t đ n v duy nh t thay vìả ể ệ ự ợ ấ ư ộ ơ ị ấnhóm các công ty đ c l p.ộ ậ Do đó, khi thi t ế l pậ các th t c h p nh t cho các giao d ch n i b ,ủ ụ ợ ấ ị ộ ộ các

nh h ng đ c ghi nh n b i t ng công ty riêng đ u tiên ph i đ c tách riêng bi t Sau khi

nh h ng c a m i hành đ ng này đ c phân tích, thì các bút toán so n th o h p nh t ghi

nh n l i các s ki n này theo quan đi m c a h p nh t kinh doanh M c dù quy trình này liênậ ạ ự ệ ể ủ ợ ấ ặquan m t s ph c t p nh ng mong mu n thông tin báo cáo tài chính ch t quan đi m th cộ ố ứ ạ ư ố ỉ ừ ể ự

th h p nh t v n không đ i.ể ợ ấ ẫ ổ

Trang 12

Chúng tôi đã gi i thi u bán hàng t n kho n i b , đ t và cùng v i tài s n có kh u hao (trongớ ệ ồ ộ ộ ấ ớ ả ấ

chương 5) b i vì nh ng chuy n giao này d n đ n m t th t c h p nh t tở ữ ể ẫ ế ộ ủ ụ ợ ấ ương t Trong m iự ỗ

trường h p, m t trong s công ty trong nhóm ph thu c ghi nh n m t kho n lãi trợ ộ ố ụ ộ ậ ộ ả ước th iờgian đ n v h p nh t th c s th c hi n kho n lãi đó Các bút toán so n th o h p nh t đơ ị ợ ấ ự ự ự ệ ả ạ ả ợ ấ ượcyêu c u b i các gao d ch này đ n thu n là s p x p l i thông tin tài chính riêng nh m phù h pầ ở ị ơ ầ ắ ế ạ ằ ợ

v i quan đi m h p nh t kinh doanh Kho n lãi này đớ ể ợ ấ ả ược lo i tr và giá tr tài s n đã ghi nh nạ ừ ị ả ậcao (inflated asset value) được ghi gi m v giá tr l ch s ả ề ị ị ử

Ph n ti p theo c a chầ ế ủ ương này xem xét giao d ch n i b v trái phi u và kỳ phi u M c dùị ộ ộ ề ế ế ặ

k toán các công ty liên quan nh là m t đ n v kinh t duy nh t ti p t c là m c tiêu trung tâm,ế ư ộ ơ ị ế ấ ế ụ ụ

nh ng th t c h p nh t đư ủ ụ ợ ấ ược áp d ng đ i v i các giao d ch n n i b thì trái ngụ ố ớ ị ợ ộ ộ ược v i thớ ủ

t c trong Chụ ương 5 v chuy n giao tài s n.ề ể ả

Trước khi đi sâu vào ch đ này, l u ý r ng các kho n vay ủ ề ư ằ ả tr c ti p ự ế dùng đ chuy n giao cácể ểkho n ti n gi a các coogn ty ph thu c không t o thêm v n đ gì đ c bi t B t k là có hayả ề ữ ụ ộ ạ ấ ề ặ ệ ấ ểkhông trái phi u ho c kỳ phi u làm phát sinh các kho n ti n này, thì s d ph i thu/ph i trế ặ ế ả ề ố ư ả ả ả

nh t thi t ph i gi ng nhau B i vì không có kho n ti n nào đấ ế ả ố ở ả ề ượ ở ữc s h u b i công ty bên ngoài,ở

nh ng tài kho n tữ ả ương quan nhau này ph i đả ược lo i tr trong m i h p nh t ti p theo M tạ ừ ỗ ợ ấ ế ộbút toán sau th o h p nh t đ n gi n là bù tr hai s d tả ợ ấ ơ ả ừ ố ư ương ng H n n a, tài kho n doanhứ ơ ữ ảthu/chi phí liên quan đ n kho n vay tr c ti p cũng đế ả ự ế ược lo i tr trong cùng m t cách ạ ừ ộ

Mua l i n c a công ty con t đ i tác bên ngoài ạ ợ ủ ừ ố

Acquisition of Affiliate’s Debt from an Outside Party

Các khó khăn g p ph i khi h p nh t các kho n n n i b liên quan đ n m t lo i giao d ch đ c ặ ả ợ ấ ả ợ ộ ộ ế ộ ạ ị ặ

bi t: mua t bên th ba bên ngoài các công c n c a công ty con ệ ừ ứ ụ ợ ủ Ví d , m t công ty m có thụ ộ ẹ ểmua trái phi u phát hành trế ước đó c a công ty con trên th trủ ị ường m M c dù giao d ch này cóở ặ ịtính ch t là n i b , nh ng kho n n này v n còn là m t nghĩa v hi n hành c a nhà phát hànhấ ộ ộ ư ả ợ ẫ ộ ụ ệ ủban đ u nh ng đầ ư ược ghi nh n nh là m t kho n đ u t b i công ty mua chúng Sau đó, m c dùậ ư ộ ả ầ ư ở ặcác bên liên quan thanh toán lãi su t qua các kỳ gi a hai công ty.ấ ữ

M c dù m i công ty riêng ti p t c báo cáo c kho n n và kho n đ u t , nh ng theo quanặ ỗ ế ụ ả ả ợ ả ầ ư ư

đi m h p nh t nh ng kho n n này để ợ ấ ữ ả ợ ược đáo h n vào ngày mua l i T th i gian đó v sau,ạ ạ ừ ờ ềkho n n này không còn là s h u đ i v i đ i tác bên ngoài h p nh t kinh doanh Thanh toánả ợ ở ữ ố ớ ố ợ ấlãi ti p theo ch đ n gi n là chuy n ti n trong n b Đ l p báo cáo tài chính h p nh t, cácế ỉ ơ ả ể ề ộ ộ ể ậ ợ ấbút toán so n th o ph i đạ ả ả ược thi t l p nh m đi u ch nh s d thay đ i đ báo cáo các kho nế ậ ằ ề ỉ ố ư ổ ể ả

tr cho kho n đ u t và giá tr s sách c a kho n n này Kho n n này ban đ u đả ả ầ ư ị ổ ủ ả ợ ả ợ ầ ược bán theo

đi u ki n th trề ệ ị ường t i m t th i gian c th B t c kho n ph tr i (premium) hay chi tạ ộ ờ ụ ể ấ ứ ả ụ ộ ế

kh u (discount) liên quan phát hành này đấ ược phân b theo th i h n c a trái phi u, t o ra sổ ờ ạ ủ ế ạ ự

đi u ch nh liên t c đ n giá tr s sách Vi c mua l i công c này vào ngày sau đó đề ỉ ụ ế ị ổ ệ ạ ụ ược th cự

hi n t i m t m c giá mà b nh hệ ạ ộ ứ ị ả ưởng b i đi u ki n kinh t hi n t i nh lãi su t hi n hành,ở ề ệ ế ệ ạ ư ấ ệcác y u t tài chính khác và nhân t th trế ố ố ị ường

Trang 13

Vì v y, giá phí (cost) ph i tr đ mua các kho n n có th nhi u h n ho c ít h n giá tr sậ ả ả ể ả ợ ể ề ơ ặ ơ ị ổsách c a các kho n n hi n hành trong s sách tài chính c a công ty phát hành ủ ả ợ ệ ổ ủ Đ i v i m t ố ớ ộ

h p nh t kinh doanh, kho n chênh l ch này là m t kho n lãi ho c l b i vì vi c mua l i này làm ợ ấ ả ệ ộ ả ặ ỗ ở ệ ạ đáo h n th c t trái phi u; kho n n này không còn n đ i t ạ ự ế ế ả ợ ợ ố ượ ng bên ngoài Vì m c đích báoụcáo bên ngoài, kho n lãi ho c l ph i đả ặ ỗ ả ược ghi nh n ngay t c th i b i đ n v h p nh tậ ứ ờ ở ơ ị ợ

K toán giao d ch n n i b - S sách tài chính riêng ế ị ợ ộ ộ ổ

Accounting for Intra-Entity Debt Transactions–Individual Financial Records

Nh ng v n đ k toán g p ph i khi h p nh t các giao d ch n n i b thì g p b n l n.ữ ấ ề ế ặ ả ợ ấ ị ợ ộ ộ ấ ố ầ

H p nh ng s d này không xu t hi n trong s sách c a b t kỳ công ty nào.ợ nh t ữ ấ kinh doanh ph iố ư ả ghi nh n kho n lãi ho c l trên thanh lý kho n n , th m chíấ ệ ậ ổả ủặ ỗấ ả ợ ậ

Đ minh h a, gi s ể ọ ả ử r ngằ Công ty Alpha sở h uữ 80% c quy n bổ ề i u quy tể ế đang l u hànhư

c aủ Công ty Omega Ngày 01/01/2009, Omega đã phát hành $1 tri uệ trái phi u trong10 năm,ế

tr lãi b ng ti n m t v i 9% hàng năm.ả ằ ề ặ ớ Do đi u ki n th trề ệ ị ườ hi n hànhng ệ vào ngày đó, Omegabán kho nả nợ này v i ớ giá $ 938,555 mang l i m tạ ộ m c lãi su tứ ấ th c (ự effective interest rate)10% m iỗ năm Ngay sau đó, m c lãi su tứ ấ b tắ đ uầ gi mả , vào ngày 01/01/ 2011, Omega th cự

hi n cácệ quy t đ nhế ị đáo h n ạ nợ này s mớ và tái c p v nấ ố (refinance) theo lãi su tấ hi n hànhệ

th p h nấ ơ Để th c hi nự ệ k ho ch này,ế ạ Alpha mua t t cấ ả các trái phi uế trên th trị ườ mở vàongngày 01/01/2011, v iớ $1,057,466 Giá này đượ d a trênc ự su t sinh l i th c (ấ ờ ự effective yield)8%, được gi đ nh làả ị gi ng v iố ớ lãi su tấ t i th i đi mạ ờ ể này

Nhi u lý do ề đ ể Alpha mua l iạ kho n ả n nàyợ h n làơ Omega Ví d ,ụ m c đ ti n m t công tyứ ộ ề ặ

t i ngày đó có th c n thi t v i vài trò c a Alpha nh là m t đ i lý mua ạ ể ầ ế ớ ủ ư ộ ạ Ngoài ra, h n ch ạ ế h pợ

đ ngồ có th ngăn c mể ấ Omega mua l iạ trái phi uế riêng c a mìnhủ

Trong k toánế h p ợ nh t ấ kinh doanh này, s thanh toán s m các kho n n di n ra Vì v y,ự ớ ả ợ ễ ậkho n chênh l ch gi a kho n thanh toán $1,057,466 và giá tr s sách kho n n vào ngàyả ệ ữ ả ị ổ ả ợ01/01/2011 được ghi nh n vào báo cáo tài chính h p nh t nh m t kho n lãi ho c l S dậ ợ ấ ư ộ ả ặ ỗ ố ưchính xác được báo cáo đ i v i các kho n n vào ngày đó ph thu c vào quá trình kh u hao.ố ớ ả ợ ụ ộ ấ

M c dù kho n n đặ ả ợ ược ghi nh n ban đ u là $938,555, hai năm sau giá tr th c hi n tăng lên làậ ầ ị ự ệ

$946,651 được tính toán nh sauư 7

Giá tr s sách trái phi u vào ngày 1/01/2011 ị ổ ế

Năm Giá s sách ổ Lãi su t th c ấ ự

(10%)

Ti n lãi danh ề nghĩa (ti n ề

Trang 14

B i vì Alpha đã tr $110,815 ph n vở ả ầ ượ ủt c a kho n n đã ghi nh n ($1,057,466 ả ợ ậ − $946,651),nên bút toán c a đ n v h p nh t ph i đủ ơ ị ợ ấ ả ược ghi nh n m t kho n l cho s ti n này Sau khiậ ộ ả ỗ ố ềkho n l này đã đả ỗ ược ghi nh n, thì trái phi u này đậ ế ược xem là được đáo h n và không c n báoạ ầcáo gì thêm b i ở h p nh t kinh doanh ợ ấ này sau ngày 01/01/2011

M c ặ dù s ự đ nơ gi nả c a phủ ương pháp này, nh ng ư không công ty nào h ch toán toán s ki nạ ự ệnày theo cách th c này.ứ Omega v nẫ còn s d n là ố ư ợ $1 tri u trong báo cáo riêng c a nó và phânệ ủ

b chi t kh u còn l i hàng năm Thanh toán ti n lãi b ng ti n m tổ ế ấ ạ ề ằ ề ặ hàng năm là $90,000 (9%)

ti pế t cụ được th c hi n.ự ệ Đ ng th iồ ờ , Alpha ghi nh n kho n đ u t theo giá g c là $1,057,466,ậ ả ầ ư ố số

ti n này cũng đề ược yêu c u phân b đ nh kỳầ ổ ị H n n aơ ữ , vì là ch s h uủ ở ữ c aủ các trái phi u nàyế ,Alpha nh nậ đượ các kho n thanh toánc ả ti n ề lãi $90,000 đượ th cc ự hi nệ b i Omegaở

Đ t ch c cách ti p c n c a k toán viên đ i v i h p nh t này, m t phân tích hoàn ch nhể ổ ứ ế ậ ủ ế ố ớ ợ ấ ộ ỉ

c a báo cáo tài chính ti p theo đủ ế ượ ậc l p b i m i công ty Công ty Omega ghi nh n hai bút toánở ỗ ậtrong năm 2011 gi s lãi đả ử ược tr vào ngày 31/12 ả

Trái phi u ph i tr (ho c Chi t kh u Trái phi u ế ả ả ặ ế ấ ế

Đi u ch nh chi phí lãi vay v lãi su t th c d a trên lãi ề ỉ ề ấ ự ự

su t sinh l i ban đ u 10% ($946,651 giá tr s sách năm ấ ờ ầ ị ổ

2011×10%= $94,665) Giá tr s sách tăng lên đ n ị ổ ế

Ghi nh n ti n lãi t trái phi u công ty Omega ậ ề ừ ế ($1,000,000 × 9%).

Đ u t vào trái phi u công ty Omegaầ ư ế 5,403

Ghi gi m $90,000 thu nh p ti n lãi theo lãi su t th c ả ậ ề ấ ự

d a vào lãi su t sinh l i ban đ u 8% ($1,057,466 giá tr ự ấ ờ ầ ị

s sách 2011 ổ × 8% = $84,597) giá tr s sách gi m còn ị ổ ả

$1,052,063.

Ngày c v i m t đánh giá ng n g n nh ng bút toán này ch ra r ng các tài kho n tả ớ ộ ắ ọ ữ ỉ ằ ả ương ngứ

được lo i tr trong quá trình h p nh t thì không cùng s ti n B n có th th y s ti n trongạ ừ ợ ấ ố ề ạ ể ấ ố ề

B ng minh h a 6.3 M c dù nh ng s d đả ọ ặ ữ ố ư ược ghi nh n, nh ng chúng không thu c 4 tài kho nậ ư ộ ảgiao d ch n i b (n ph i tr , kho n đ u t , chi phí lãi, và doanh thu) xu t hi n trong báo cáoị ộ ộ ợ ả ả ả ầ ư ấ ệtài chính h p nh t ợ ấ Ch nh ng s mà báo cáo h p nh t kinh doanh là kho n l $110,815 đ ỉ ữ ố ợ ấ ả ỗ ượ c hình thành do vi c thanh toán kho n n này ệ ả ợ

Trang 15

nh h ng đ n quy trình h p nh t

Effects on Consolidation Process

Nh các th o lu n trư ả ậ ước đây, th t c h p nh t chuy n đ i thông tin đủ ụ ợ ấ ể ổ ượ ạc t o ra b i h th ngở ệ ố

k toán riêng bi t theo quan đi m đ n v kinh t duy nh t M t bút toán so n th o đế ệ ể ơ ị ế ấ ộ ạ ả ượ ậc l pvào ngày 31/12/2011 đ lo i tr s d giao d ch n b để ạ ừ ố ư ị ộ ộ ược th hi n trong minh h a 6.3 vàể ệ ọ

đ ghi nh n kho n l do vi c mua l i Chênh l ch s d tài kh an đ u t và n ph i tr cũngể ậ ả ỗ ệ ạ ệ ố ư ỏ ầ ư ợ ả ả

nh chênh l ch thu nh p và chi phí xu t phát t chênh l ch ư ệ ậ ấ ừ ệ $ 110.815 giữa giá mua khoản đầu

tư và giá trị sổ sách của khoản nợ phải trả Sự ghi nhận khoản lỗ này, là cầu nối khoảng cách của sự chênh lệch này.

Bút toán h p nh t B (31/12/ 2011) ợ ấ

L trên thanh lý trái phi uỗ ế 110,815

Đ u t trái phi u vào Omegaầ ư ế 1,052,063

Lo i tr trái phi u n i b và tài kho n lãi liên quan và ạ ừ ế ộ ộ ả ghi nh n kho n l thanh lý s m kho n n này ậ ả ỗ ớ ả ợ

-0-Ghi chú: d u ngo c đ n cho bi t s d bên có ấ ặ ơ ế ố ư

*T ng c ng đ ổ ộ ượ c điêu ch nh cho kh u hao năm 2011 là $4,665 (xem bút toán) ỉ ấ

†đi u ch nh phân b năm 2011 là $5,403 ề ỉ ổ

Các bút toán trước đã chuy n đ i báo cáo tài chính riêng c a Alpha và Omega đ phù h pể ổ ủ ể ợ

v i h p nh t kinh doanh M c tiêu c a quy trình h p nh t đớ ợ ấ ụ ủ ợ ấ ược đáp ng: báo cáo tài chínhứtrình bày trái phi u này nh là s đáo h n vào ngày 01/01/2011 Các kho n n và đ u tế ư ự ạ ả ợ ầ ư

tương ng đứ ược lo i tr cùng v i c tài kho n lãi Ch có kho n l xu t hi n trên b ng so nạ ừ ớ ả ả ỉ ả ỗ ấ ệ ả ạ

th o đ đả ể ược báo cáo trong báo cáo tài chính h p nh t.ợ ấ

Phân b kho n lãi (l ) thanh lý ổ ả ỗ

Assignment of Retirement Gain or Loss

Có lẽ v n đ h p d n nh t trong k toán giao d ch n n i b đấ ề ấ ẫ ấ ế ị ợ ộ ộ ược ch ra liên quan đ n s phânỉ ế ự

b kho n lãi ho c l đổ ả ặ ỗ ượ ạc t o ra t s thanh lý Kho n l $110,815 đừ ự ả ỗ ược báo cáo nên được quycho Alpha hay Omega? T quan đi m th c ti n, vi c phân b này r t quan tr ng ch khi tínhừ ể ự ễ ệ ổ ấ ọ ỉtoán và báo cáo giá tr c quy n không ki m soát Tuy nhiên, ít nh t 4 phân b khác nhau có thị ổ ề ể ấ ổ ể

được xác đ nh, m i trong s đó th hi n giá tr lý thuy t.ị ỗ ố ể ệ ị ế

Đ u tiên, m t cu c tranh lu n m nh mẽ cho r ng kho n n ph i tr này đã thanh lý m tầ ộ ộ ậ ạ ằ ả ợ ả ả ộcách suy đ nh (hypothetically extinguished) thu c v công ty phát hành, do đó, b t kỳ kho nị ộ ề ấ ảthu nh p nào t o ra ch liên quan đ n công ty đó Phậ ạ ỉ ế ương pháp này gi đ nh r ng vi c thanh lýả ị ằ ệ

Trang 16

b t kỳ kho n n này ch nh hấ ả ợ ỉ ả ưởng đ n bên vay n Nh ng ngế ợ ữ ườ ủi ng h phộ ương pháp này

l p lu n r ng công ty mua l i (trái phi u) đ n thu n có vai trò nh là m t đ i lý (agent) muaậ ậ ằ ạ ế ơ ầ ư ộ ạtrái phi u c a nhà phát hành ban đ u Do đó, trong minh h a trế ủ ầ ọ ước đây, l i ích t vi c thanhợ ừ ệtoán h t kho n n ph i tr nên tính cho Omega b i vì vi c tái c p v n (refinancing) làm gi mế ả ợ ả ả ở ệ ấ ố ảlãi su t c a nó Nó gánh ch u kho n l này đ n thu n nh m đ t đấ ủ ị ả ỗ ơ ầ ằ ạ ược m c lãi su t th p h n.ứ ấ ấ ơ

Do v y, theo gi đ nh này, toàn b s ti n $110,815 đậ ả ị ộ ố ề ược phân b cho Omega, nhà phát hànhổkho n n Phân b này thả ợ ổ ường được xem là phù h p v i lý thuy t đ n v kinh k ợ ớ ế ơ ị ế

Th hai, nhi u k toán gia l p lu n r ng kho n l nên đứ ề ế ậ ậ ằ ả ỗ ược phân b đ n thu n cho nhàổ ơ ầ

đ u t (Alpha) Theo các nhà ng h phầ ư ủ ộ ương pháp này thì cu c mua l i trái phi u và m c giáộ ạ ế ứ

được đàm phán b i bên mua mà đã t o ra nh hở ạ ả ưởng thu nh p này.ậ

M t gi thuy t th ba là kho n lãi (l ) t o ra nên độ ả ế ứ ả ỗ ạ ược chia theo m t s cách th c gi a haiộ ố ứ ữcông ty Cách ti p c n này phù h p v i c khái ni m công ty m và h p nh t theo t lế ậ ợ ớ ả ệ ẹ ợ ấ ỷ ệ(proportionate consolidation) B i vì c hai công ty đ u liên quan đ n kho n n , nên đ xu tở ả ề ế ả ợ ề ấnày cho r ng phân b thu nh p ch cho m t công ty là phi n di n và hi u nh m Thôngằ ổ ậ ỉ ộ ế ệ ể ầ

thường, s phân chia d a trên m nh giá ban đ u (face value) c a kho n n Do đó, kho n lự ự ệ ầ ủ ả ợ ả ỗnên phân b cho Alpha là $57,466 và phân b cho Omega là $53,349:ổ ổ

và ph n chi t kh u công ty Omega ph i đầ ế ấ ả ược phân b , giá tr kho n l này nh hổ ị ả ỗ ả ưởng đ n thuế

nh p đã báo cáo c a các công ty Trong th i h n c a trái phi u, Alpha ghi nh n kho n ti nậ ủ ờ ạ ủ ế ậ ả ề

$57,466 là m t kho n gi m thu nh p lãi vay, và Omega ghi tăng chi phí lãi vay là $53,349 doộ ả ả ậphân b kho n chi t kh u.ổ ả ế ấ

M t phộ ương di n th t đ n t quan đi m th c t h n v giao d ch n n i b Công ty mệ ứ ư ế ừ ể ự ế ơ ề ị ợ ộ ộ ẹdàn x p cu i cùng t t c các kho n mua l i Vì là bên ki m soát trong h p nh t kinh doanh,ế ố ấ ả ả ạ ể ợ ấtrách nhi m cu i cùng đ i v i thanh lý b t kỳ kho n n nào thu c v công ty m Kho n lãiệ ố ố ớ ấ ả ợ ộ ề ẹ ả

ho c l t o ra t nh ng quy t đ nh nh v y nên đặ ỗ ạ ừ ữ ế ị ư ậ ược phân b cho công ty m b t k vi c xácổ ẹ ấ ể ệ

đ nh công ty phát hành n ho c công ty mua l i Trong ví d hi n t i, Alpha duy trì ki m soátị ợ ặ ạ ụ ệ ạ ể

đ i v i Omega Vì v y theo lý thuy t này, k t qu tài chính c a vi c mua l i trái phi u nàyố ớ ậ ế ế ả ủ ệ ạ ếthu c v Alpha vì th kho n l $110,815 ph i độ ề ế ả ỗ ả ược tính cho Alpha

M i ỗ l p lu n này đ u có giá tr lý thuy t, ậ ậ ề ị ế và n uế FASB cu i cùngố thi tế l pậ m t tiêu chu nộ ẩchính th cứ , thì sẽ yêu c u m t trong s phầ ộ ố ương pháp (ho c có th là k t h p) Tuy nhiên, ngo iặ ể ế ợ ạ

tr có phát bi u khác, ừ ể t t c nh h ấ ả ả ưở ng thu nh p trong sách này liên quan đ n giao d ch n n i ậ ế ị ợ ộ

b đ u đ ộ ề ượ c phân b ch cho công ty m ổ ỉ ẹ, nh đã th o lu n phư ả ậ ở ương pháp cu i cùng Do đó,ố

k t qu thanh toán n luôn đế ả ợ ược tính cho bên mà có kh năng ch u trách nhi m cho hành đôngả ị ệnày

CÂU H I TH O LU NỎ Ả Ậ

Trang 17

AI M T KHO N TI N $300,000? Ấ Ả Ề

Vài năm trước đây, Công ty Penston mua 90% c phi u đang l u hànhổ ế ư c aủ công ty Swansan.Penston th c hi nự ệ vi c mua l iệ ạ b i vìở Swansan s n xu tả ấ m tộ thành ph n quan tr ngầ ọ đượ sửc

d ngụ trong quá trình s nả xu tấ c aủ Penston Penston mu nố đ mả b oả m t ngu n cung c pộ ồ ấ đ yầ

đủ c a m t hàng nàyủ ặ m t m c giáở ộ ứ h pợ lý Ch s h u cũủ ở ữ , James Swansan, gi l iữ ạ 10% còn

l i ch ng khoánạ ứ Swansan và nh t trí ti p t cấ ế ụ qu nả lý t ch c nàyổ ứ Ông đã được trao tráchnhi mệ cho các ho t đ ngạ ộ s nả xu tấ hàng ngày c aủ công ty con nh ng không ph i choư ả b tấ kỳquy t đ nh tài chínhế ị

Ti p qu n Swansan đã đế ả ược ch ng minh là m t ứ ộ k ho ch ế ạ thành công cho Penston Các công

ty con đã qu n lý đ cung c p t t c các nhu c u hàng t n kho c a ả ể ấ ấ ả ầ ồ ủ công ty mẹ và phân ph iố

m t lo t các m t hàng ộ ạ ặ cho khách hàng bên ngoài

T i m t cu c h p g n đây, ch t chạ ộ ộ ọ ầ ủ ị c a ủ Penston và giám đ c ố tài chính c a công ty đã ủ b t đ uắ ầ

th o lu n v ả ậ ề tình tr ngạ n ợ c a ủ Swansan Các công ty con có t l n trên v n c ph n caoỷ ệ ợ ố ổ ầ

b t h p lý ấ ợ s ự xem xét s ti n tr ng y u trong dòng ti n t o ra c a hai công ty ố ề ọ ế ề ạ ủ Thanh toán chiphí lãi vay, đ c bi t là trái phi u đang l u hành c a công ty con, là m t chi phí l n, công ty hyặ ệ ế ư ủ ộ ớ

v ng sẽ gi m Tuy nhiên, các ọ ả th a thu nỏ ậ trái phi u quy đ nh r ng Swansan có th ế ị ằ ể thanh lý nợ

trước h n b ng cách tr 107% ạ ằ ả m nh giáệ

Kho n ph tr i ả ụ ộ này được coi là c m Vì v y, đ tránh các v n đ h p đ ng, Penston mua l iấ ậ ể ấ ề ợ ồ ạ

m t ph n l n ộ ầ ớ n ph i tr c a ợ ả ả ủ Swansan trên th trị ường m cho 101% m nh giá ở ệ Vi c muaệ

c a ủ Penston t o ra m t ạ ộ kho n lả ỗ 300.000 USD n ,ợ ph n vầ ượt giá tr s sách c a kho n nị ổ ủ ả ợ

được báo cáo trong s sách c a Swansan.ổ ủ

K toán công ty đang tính toán ế thu nh p c quy n không ki m soát c a thu nh p ròng h pậ ổ ề ể ủ ậ ợ

nh t đấ ược báo cáo năm hi n hành H không ch c ch n v nh ng tác đ ng c a kho n lệ ọ ắ ắ ề ữ ộ ủ ả ỗ

$300,000 Kho n n c a công ty con đả ợ ủ ược thanh lý, nh ng công ty m th c hi n quy t đ nh.ư ẹ ự ệ ế ị

Ai là người m t s ti n $300,000.ấ ố ề

Các giao d ch n n b - Năm sau khi mua ị ợ ộ ộ

Intra-Entity Debt Transactions––Subsequent to Year of Acquisition

M c dù bút toán ặ B trước đó lo i tr hoàn toàn trái phi u c a Omega trong năm thanh lý, nh ngạ ừ ế ủ ưkho n n này v n còn trong s sách tài chính c a hai công ty cho đ n khi đáo h n Vì v y, trongả ợ ẫ ổ ủ ế ạ ậ

m i kỳ v sau, t t c các s d ph i đỗ ề ấ ả ố ư ả ược h p nh t đ mà các kho n n luôn đợ ấ ể ả ợ ược báo cáo

nh là đã thanh toán vào ngày 01/01/2011 Tuy nhiên, bút toán ư B l p l i là không th Đ l pặ ạ ể ể ậbút toán so n th o h p nh t thích h p thì r t ph c t p vì quy trìn phân b mà t o ra thay đ iạ ả ợ ấ ợ ấ ứ ạ ổ ạ ổliên t c trong nhi u s d tài kho n khác nhau Do đó, bụ ề ố ư ả ước đ u tiên trong m i th t c h pầ ỗ ủ ụ ợ

nh t v sau ph i xác đ nh đấ ề ả ị ược giá tr s sách hi n hành.ị ổ ệ

Đ minh h a, bút toán nh t ký năm 2012 c a Alpha và Omega theo minh h a 6.4 ch ra s dể ọ ậ ủ ọ ỉ ố ư

Trái phi u ph i tr (chi t kh u trái phi u)ế ả ả ế ấ ế 5,132

Đi u ch nh chi phí lãi vay v lãi su t th c d a trên lãi ề ỉ ề ấ ự ự

su t ban đ u 10% ($951,316 giá tr s sách năm 2012 ấ ầ ị ổ ×10% = $95,132) Giá s sách tăng lên $956,448.ổ

Trang 18

Kho n đ u t ả ầ ư

c a Alpha ủ

nh h ng thu nh p trong thu nh p gi l i 01/01/2012 ‡

Ghi chú: d u ngo c đ n cho bi t s d bên có ấ ặ ơ ế ố ư

* T ng c ng đ ổ ộ ượ c đi u ch nh cho kh u hao năm 2012 là $5,132 (xem bút toán) ề ỉ ấ

† Đi u ch nh phân b năm 2012 là $5,835 ề ỉ ổ

‡S d trình bày cho tài kho n Thu nh p gi l i c a m i công ty th hi n s li u lãi vay đã báo cáo 2011 ố ư ả ậ ữ ạ ủ ỗ ể ệ ố ệ

S sách công ty Alpha cu i năm 2012 ổ ố

Ghi nh n ti n lãi trái phi u nh n t Omega ậ ề ế ậ ừ

Ghi gi m $90,000 thu nh p lãi theo lãi su t th c d a trên ả ậ ấ ự ự

lãi su t ban đ u là 8% ($1,052,063 giá s sách năm 2012 ấ ầ ổ ×

8% = $84,165) giá s sách gi m xu ng $1,046,228 ổ ả ố

Sau khi thông tin B ng minh h a 6.4 đã đở ả ọ ược x lý, c n ph i l p bút toán h p nh t t iử ầ ả ậ ợ ấ ạngày 31/12/2012 Bút toán này lo i r các s d đã báo cáo t i ngày đó đ i v i trái phi u n iạ ừ ố ư ạ ố ớ ế ộ

b , cũng nh c hai tài kho n lãi vay, đ ph i ánh thanh toán kho n n vào ngày 01/01/2011.ộ ư ả ả ể ả ả ợ

B vì thanh lý x y ra trong m t kỳ trở ả ộ ước, nên đi u ch nh b ng so n th o cũng ph i t o ra m tề ỉ ả ạ ả ả ạ ộkho n gi m $110,815 trong Thu nh p Gi l i đ trình bày kho n l ban đ u, nh ng bù tr cácả ả ậ ữ ạ ể ả ỗ ầ ư ừphân b chi t kh u và ph tr i c a năm trổ ế ấ ụ ộ ủ ước

toán B theo tham chi u giao d ch trái phi u kỳ tr ế ị ế ướ c )

Phân tích bút toán h p nh t này đ nh n m nh m t s nhân t quan tr ng.ợ ấ ể ấ ạ ộ ố ố ọ

1 Các s d t ng tài kho n thay đ i trong năm tài chính hi n t i vì th bút toán h p nh tố ư ừ ả ổ ệ ạ ế ợ ấ

hi n hành khác nhau Bút toán ệ ở B Nh ng thay đ i này là m t k t qu c a quá trình phânữ ổ ộ ế ả ủ

b Đ đ m b o s chính xác c a bút toán so n th o h p nh t, các s d đi u ch nh đổ ể ả ả ự ủ ạ ả ợ ấ ố ư ề ỉ ượctách ra trong B ng minh h a 6.4.ả ọ

2 Nh đã nêu ư trước đây, t tấ cả các nh hả ưởng thu nh pậ phát sinh từ các giao d chị nợ n i bộ ộ

được phân b cho công ty m Vì lý do này, s đi u ch nh đ i v i L i nhu n gi l i đ u kỳổ ẹ ự ề ỉ ố ớ ợ ậ ữ ạ ầ

trong Bút toán *B được tính cho Alpha nh là kho n ghi tăng $10,967 vào thu nh p hi nư ả ậ ệ

t i (Lo i tr chi phí lãi vay $95,132 ạ ạ ừ − lo i tr thu nh p lãi vay $84,165)ạ ừ ậ 8 Do đó, s d cố ư ổquy n không ki m soát không b thay đ i b i Bút toán ề ể ị ổ ở *B.

Trang 19

3 Kho n ghi gi m năm 2012 đ i v i L i nhu n gi l i Bút toán *B ($100,747) không b ngả ả ố ớ ợ ậ ữ ạ ở ằ

v i kho n l thanh lý ban đ u $110,815 M i công ty đã ghi nh n m t s d thâm h tớ ả ỗ ầ ỗ ậ ộ ố ư ụthu n $10,068 (s ti n là do chi phí lãi vay vầ ố ề ượt quá thu nh p lãi vay) t i đ u năm 2012.ậ ạ ầ

Đ đi đ n s t ng c ng h p nh t chính xác, yêu c u ch th c hi n m t kho n đi u ch nhể ế ố ổ ộ ợ ấ ầ ỉ ự ệ ộ ả ề ỉ

là $100,747 ($110,815 − $10,068

S d L i nhu n gi l i – quan đi m h p ố ư ợ ậ ữ ạ ể ợ

nh t (l trên thanh lý kho n n )ấ ỗ ả ợ

Đi u ch nh L i nhu n gi l i h p nh tề ỉ ợ ậ ữ ạ ợ ấ

01/01/2012

$100,747

(D u ngo c () cho bi t s d bên có) ấ ặ ế ố ư

Phân b đ nh kỳ c hai kho n chi t kh u và ph tr i trái phi u ph i tr trên kho n đ uổ ị ả ả ế ấ ụ ộ ế ả ả ả ầ

t nh hư ả ưởng đ n chi phí lãi vay và thu nh p lãi vay đế ậ ược ghi nh n b i hai công ty Nhậ ở ư

b ng tính toán trình bày, hai tài kho n lãi vay này không bù tr cho nhau hoàn toàn; m tả ả ừ ộkho n bù tr còn l i $10,068 v n còn L i nhu n Gi l i sau năm đ u tiên B i vì s dả ừ ạ ẫ ở ợ ậ ữ ạ ầ ở ố ưnày ti p t c tăng lên m i năm, nên các đi u ch nh h p nh t v sau đ ghi nh n kho n lế ụ ỗ ề ỉ ợ ấ ề ể ậ ả ỗ

gi m xu ng $100,747 trong năm 2012 và nh h n đ u sau đó Trong th i h n trái phi u,ả ố ỏ ơ ề ờ ạ ếquy trình phân b đ u đ n đem các s t ng c ng t ng tài kho n L i nhu n gi l i sangổ ề ặ ố ổ ộ ở ừ ả ợ ậ ữ ạ

b ng v i s d h p nh t.ằ ớ ố ư ợ ấ

4 Bút toán *B nh đã trình bày là phù h p cho vi c h p nh t mà công ty m áp d ng ho cư ợ ệ ợ ấ ẹ ụ ặ

phương pháp giá tr ban đ u (giá g c) ho c là phị ầ ố ặ ương pháp v n ch m t ph n Tuy nhiên,ố ủ ộ ầ

8 Có nhi u nh h ề ả ưở ng c a thanh lý đã đ ủ ượ c tính ch đ n thu n cho nhà phát hành trái phi u đ u tiên, kho n tăng ỉ ơ ầ ế ầ ả thêm $10,967 đ i v i thu nh p hi n hành sẽ đ ố ớ ậ ệ ượ c phân b cho Omega (công ty con), do đó t o ra m t kho n thay ổ ạ ộ ả

đ i trong tính toán l i ích không ki m soát ổ ợ ể

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w