Do đó, m i kho n lãi ho c l trên tài s n mà ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày
Trang 1M C TIÊU ỤC TIÊU
Tìm hiểu các giao dịch tài sản nội bộ thường tạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sahcs tài chính của các công ty trong nhóm phụ phuộc mà phải được loại trừ hoặc điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.Lập các bút toán hợp nhất để loại trừ các số dư bán hàng và mua hàng mà được tạo ra bởi giao dịch hàng tồn kho nội bộ
Lập bút toán hợp nhất để loại trừ lãi gộp hàng tồn kho nội bộ mà vẫn chưa thực hiện tại (a) cuối năm chuyển giao và (b) đầu năm tiếp theo
Tìm hiểu quy trình hợp nhất các giao dịch hàng tồn kho được thiết kế để hoãn lại phần lãi chưa thực hiện trong lãi gộp nội bộ từ năm chuyển giao sang năm bán hoặc tiêu dùng
Tìm hiểu sự khác biệt giữa các giao dịch nội bộ thuận hướng và nghịch hướng và các ảnh hưởng của mỗi loại đến tín toán lợi ích không kiểm soát như thế nào
Lập bút toán hợp nhất để loại trừ lãi chưa thực hiện được tạo ra bởi giao dịch đất đai nội bộ khỏi sổ sách kế toán trong năm chuyển giao và các năm tiếp theo
Lập các bút toán hợp nhất để loại trừ các ảnh hưởng của các giao dịch tài sản cố định nội bộ thuận hướng và nghịch hướng trong các đơn vị phụ thuộc
Consolidated Financial Statements—Intra-Entity Asset Transactions
hương 1 phân tích hoãn lại và ghi nhận kỳ sau của các khoản lãi mà được tạo ra bởi các giao
dịch hàng tồn kho giữa hai công ty phụ thuộc liên quan đến kế toán phương pháp vốn chủ
ra ngoài cho một bên không liên quan Kế toán tương tự áp dụng cho các giao dịch giữa các công ty
trong một hợp nhất kinh doanh Bán hàng trong một đơn vị kinh tế duy nhất tạo ra hoặc lãi hoặc lỗ
Tham khảo vấn đề này, FASB ASC đoạn 810-10-45-1 phát biểu,
C
Khi báo cáo tài chính h p nh t đ ư c d a trên gi đ nh r ng chúng trình bày tình hình tài chính và k t qu ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ho t đ ng c a m t đ n v kinh t duy nh t, nh ng báo cáo nào không nên ch a đ ng các kho n lãi ho c l t ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ặc lỗ từ ỗ từ ừ
các giao d ch gi a các đ n v trong m t nhóm công ty h p nh t Do đó, m i kho n lãi ho c l trên tài s n mà ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ặc lỗ từ ỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
v n còn trong nhóm công ty h p nh t sẽ b lo i tr ; khái ni m này th ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng áp d ng cho m c đích này là lãi ụng cho mục đích này là lãi ụng cho mục đích này là lãi
1 FASB ASC g n đây b t đ u s d ng thu t ng ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ n i b (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) đ mô t các chuy n giao tài s n trong các đ n ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
v ph thu c thông qua c quy n c phi u th ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ết quả ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng ho c các c ch ki m soát khác Thu t ng này cho bi t r ng ặc lỗ từ ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
m c dù các giao d ch này x y ra trong các đ n v có t cách pháp nhân riêng, nh ng chúng không đ ặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ư ư c xem là
đ ư c th c hi n trong m t đ n v h p nh t Tr ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ c khi s d ng thu t ng ử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ n i b ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) , các chuy n giao n i b để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c đ
c p đ n nh là các giao d ch ật ngữ ết quả ư ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả liên công ty (intercompany transactions)
Trang 2t ng th đ n các khu v c quan tr ng nh là ch t l ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư ư ng s n ph m và ho ch đ nh ngu n l c ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ẩm và hoạch định nguồn lực ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất 2
Các giao dịch tài sản nội bộ có một số hình thức Đặc biệt, chuyển giao hàng tồn kho là phổ biếnnhất Tuy nhiên, bán đất đai và các tài sản có khấu hao cũng có thẻ xẩy ra giữa các bên trong mộthợp nhất Chương này xem xét các thủ thục hợp nhất cho mỗi loại khác nhau của việc chuyển giaotài sản nội bộ
GIAO D CH HÀNG T N KHO N I B ỊCH HÀNG TỒN KHO NỘI BỘ ỒN KHO NỘI BỘ ỘI BỘ ỘI BỘ
INTRA-ENTITY INVENTORY TRANSACTIONS
LO1 Tìm hi u v chuy n giao tài s n n i b th ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ường tạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ng t o ra các nh h ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ng k toán trong s sách tài chính c a ế toán trong sổ sách tài chính của ổ sách tài chính của ủa
các công ty ph thu c mà ph i đ ội bộ (intra-entity) ư c lo i tr ho c đ ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ư c đi u ch nh khi l p báo cáo tài chính h p nh t ỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ập báo cáo tài chính hợp nhất ất.
Nh các chư ư ng trước khi sử dụng thuật ngữ c đây đã th o lu n, các công ty mà t o ra m t h p nh t kinh doanhả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ
thường áp dụng cho mục đích này là lãi ng duy trì t cách pháp nhân riêng nh là các trung tâm ho t riêng bi t và duy trì s sáchư ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
k toán riêng Do đó, bán hàng t n kho gi a các công ty này nh hết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n các h th ng kết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ết quả toán đ c l p c a c hai bên Bên bán ghi nh n doanh thu m t cách h p l , và bên mua đ ngật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
th i ghi nh n mua hàng vào các tài kho n Đ i v i m c đích báo cáo n i b , vi c ghi nh n giaoờng áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ
d ch hàng t n kho nh là bán hàng/mua hàng cung c p s li u quan tr ng đ đánh giá hi uịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
qu ho t đ ng cho m i đ n vả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả 3
M c dù có nhi u l i ích thông tin n i b c a k toán cho các giao d ch trong cách th c này,ặc lỗ từ ết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
nh ng theo quan đi m h p nh t không có bán hàng cũng nh không có mua hàng nào đã x yư ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ra M t giao d ch n i b đ n thu n là s d ch chuy n hàng t n kho n i b , m t s ki n mà ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ơn thuần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà không t o ra s thay đ i thu n v tình hình tài chính c a h p nh t kinh doanh tính cho toàn b ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ổ sách tài chính của ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ủa ất ội bộ (intra-entity)
Do đó, khi l p báo cáo tài chính h p nh t, các nh hật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a giao d ch này đã ghi nh n định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ư c
lo i tr đ báo cáo h p nh t ch ph n ánh các giao d ch v i các đ i từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ng bên ngoài Các búttoán so n th o h p nh t ph c v cho m c đích này; chúng đi u ch nh thông tin tài chính đãả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ụng cho mục đích này là lãi ụng cho mục đích này là lãi ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
đư c báo cáo b i các công ty riêng cho quan đi m đ n v h p nh t Toàn b nh hởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a cácgiao d ch n i b ph i định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c xác đ nh và lo i tr Vi c xóa h t các nh hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng giao d ch th c sịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đư c mô t đ u tiên đây.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ởng đến các hệ thống kế
Các tài kho n Doanh thu và Mua hàng ản Doanh thu và Mua hàng
The Sales and Purchases Accounts
2 “Acquiring along the Value Chain,” Mergers & Acquisitions, June–July 1996, p 8.
3 Đ i v i t t c giao d ch n i b , hai bên liên quan nhìn nh n các s ki n này t các quan đi m khác nhau Do đó, ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn giao d ch này là c bán hàng và mua hàng, th ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng t o ra c kho n ph i thu và kho n ph i tr Đ bi t b n ch t ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
c a các giao d ch này, các tài kho n này đ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c cho bi t trong sách này nh là doanh thu/mua hàng, ph i thu/ph i ết quả ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
tr ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Trang 3LO2 L p bút toán h p nh t đ lo i tr các s d doanh thu và mua hàng mà đã đ ập báo cáo tài chính hợp nhất ất ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ư ư c t o ra b i giao d ch hàng ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ởng kế toán trong sổ sách tài chính của
t n kho n i b ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity)
Đ h ch toán các công ty liên quan nh là m t đ n v kinh t duy nh t yêu c u lo i tr t t cể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
s doanh thu/mua hàng n i b Ví d , n u công ty Arlington t o ra $80,000 hàng t n kho bánống kế ụng cho mục đích này là lãi ết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất cho công ty Zirkin m t bên ph thu c trong m t h p nh t kinh doanh, c hai bên đ u ghi nh nụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ giao d ch này trong s sách riêng c a h nh là m t kho n doanh thu/mua hàng thông thịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng.Bút toán so n th o h p nh t sau đây là c n thi t đ lo i tr các s d k t qu t s li u đãả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ống kế ư ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
đư c báo cáo bên ngoài Giá v n hàng bán đống kế ư c ghi gi m đây theo gi đ nh r ng tài kho nả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả Mua hàng thường áp dụng cho mục đích này là lãi ng khóa s trước khi sử dụng thuật ngữ c quá trình h p nh t
Bút toán h p nh t TI ợp nhất TI ất TI
Lo i tr nh h ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kế ng giao d ch hàng t n kho n i b (Đ t tên ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ặc lỗ từ
“TI” tham chi u đ n chuy n giao hàng t n kho - ết quả ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất Transferred
Inventory.)
Khi l p báo cáo tài chính h p nh t, ph i th c hi n lo i tr t t c giao d ch hàng t n kho n i ập báo cáo tài chính hợp nhất ất ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ất ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity)
b tr ội bộ (intra-entity) ước T ng doanh thu đã ghi nh n (n i b ) đ c ật ngữ ư c lo i tr b t k là giao d ch là thu nừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ
hước khi sử dụng thuật ngữ ng (t công ty m xu ng công ty con) hay là ngh ch hừ $ ống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng (t công ty cho đ n công ty m ).ừ ết quả $
H n n a, b t kỳ lãi g p nào đã có trong giá chuy n giao không nh hững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n lo i tr B i gìết quả ừ ởng đến các hệ thống kếtoàn b giá tr chuy n giao x y ra gi a các bên liên quan, toàn b nh hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng ph i đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c lo i trừ
LÃI G P CH A TH C HI N – NĂM CHUY N GIAO (NĂM 1) ỘI BỘ ƯA THỰC HIỆN – NĂM CHUYỂN GIAO (NĂM 1) ỰC HIỆN – NĂM CHUYỂN GIAO (NĂM 1) ỆN – NĂM CHUYỂN GIAO (NĂM 1) ỂN GIAO (NĂM 1)
UNREALIZED GROSS PROFIT—YEAR OF TRANSFER (YEAR 1)
Vi c lo i tr bán hàng/mua hàng thệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng th c hi n đ u tiên trong m t chu i các bút toán h pệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ỗ từ
nh t đư c yêu c u b i các giao d ch hàng t n kho n i b M c dù lo i tr trần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ặc lỗ từ ừ ước khi sử dụng thuật ngữ c đó, nh ng lãiư
g p ch a th c hi n đư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c t o ra b i bán hàng này có th v n t n t i trên s sách k toán vàoởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ết quả
cu i năm Lãi g p đống kế ư c t o ra ban đ u khi hàng hóa đần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c ghi nh n t i m c giá l n h n giá g cật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế(giá l ch s ) Giá chuy n giao th c t định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả ư c thi t l p trong m t s trết quả ật ngữ ống kế ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng h p bao g m giá bánồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất hàng t n kho thông thồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng, giá bán tr đi chi t kh u đ c bi t, ho c t i m t m c đừ ết quả ặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ặc lỗ từ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư c xác đ nhịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
trước khi sử dụng thuật ngữ c cao h n giá g c Trong m t chú thích cho báo cáo tài chính g n đây, Công ty Ford gi iống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả thích r ngằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Bán hàng liên công ty gi a các khu v c đ a lý bao g m ch y u là xe c , ph tùng, linh ki n đ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ết quả ụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c s n xu t b i ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế công ty và các công ty con khác và đ ư c bán cho các đ n v khác trong t p đoàn; giá chuy n giao cho các giao ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
d ch này đ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c thi t l p b i th a thu n gi a các đ n v liên quan ết quả ật ngữ ởng đến các hệ thống kế ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
B t k phể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ng pháp nào đư c s d ng cho quy t đ nh đ nh giá, lãi liên công ty mà v n cònử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ch a th c hi n vào cu i năm ph i đư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c lo i tr khi đ a đ n s li u h p nh t.ừ ư ết quả ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
T t c hàng t n kho đ u còn l i t i cu i năm ất cả hàng tồn kho đều còn lại tại cuối năm ả hàng tồn kho đều còn lại tại cuối năm ồn kho đều còn lại tại cuối năm ều còn lại tại cuối năm ại tại cuối năm ại tại cuối năm ối năm
LO3 L p bút toán h p nh t đ lo i tr lãi g p hàng t n kho n i b mà v n ch a th c hi n t i (a) cu i năm ập báo cáo tài chính hợp nhất ất ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ội bộ (intra-entity) ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ẫn chưa thực hiện tại (a) cuối năm ư ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của
chuy n giao và (b) đ u năm sau ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà
Trong minh h a trọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ước khi sử dụng thuật ngữ c đây, gi đ nh r ng Arlington mua l i ho c s n xu t hàng t n kho này t iả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất chi phí $50,000 và sau đó bán cho Zirkin, m t công ty ph thu c, t i m c giá th a thu nụng cho mục đích này là lãi ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ật ngữ
$80,000 T quan đi m h p nh t, hàng t n kho này v n có m t giá l ch s ch $50,000 Tuyừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ử dụng thuật ngữ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bútnhiên, s sách c a Zirkin bây gi báo cáo nh m t kho n m c tài s n t i m c giá chuy n giaoờng áp dụng cho mục đích này là lãi ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
4 M t cách ti p c n lý thuy t thay th đ i v i h p nh t mà ch tr ết quả ật ngữ ết quả ết quả ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ư ng lo i tr ch m t ph n c a công ty m trong ừ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ doanh thu/mu hàng n i b khi l i ích không ki m soát t n t i có th đ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ẻ được xác định Trong thực tế hiện nay, việc ư c xác đ nh Trong th c t hi n nay, vi c ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
lo i tr t t c doanh thu/mua hàng (nh đã trình bày đây) th hi n u th h n ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư ết quả
Trang 4$80,000 H n n a, b i vì m c giá đã có lãi, nên Arlington đã ghi nh n $30,000 lãi g p nh làững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kế ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ật ngữ ư
m t k t qu t bán hàng n i b B i vì giao d ch này không di n ra v i đ n v bên ngoài, nênết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ễn ra với đơn vị bên ngoài, nên ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
vi c ghi nh n kho n lãi này là không thích h p cho đ n v h p nh t đ ng trên t ng th ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Do đó, m c dù bút toán h p nh t ặc lỗ từ TI đã đư c trình bày giá tr bán hàng/mua hàng đã lo iởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
tr trừ ước khi sử dụng thuật ngữ c đây, nh ng $30,000 lãi g p đư ư c t o ra b i giá chuy n giao v n t n t i trên haiởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
ph n c a các báo cáo riêng:ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
Hàng t n kho cu i kỳ b báo cáo vồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t m c $30,000.ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
Lãi g p b báo cáo vịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t m c gi t o cùng m t giá tr này.ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Vi c đi u ch nh hàng t n kho cu i kỳ ch yêu c u ghi gi m tài s n này Tuy nhiên, trệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ c khi ghi
gi m lãi g p, các tài kho n b nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng b i quá tr nh t o thu nh p ch a hoàn thành này nênởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ư
đư c xác đ nh Hàng t n kho cu i kỳ định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ư c xem nh là m t ph n ghi âm trong tính toán Giá v nư ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ống kếhàng bán; nó th hi n m t ph n hàng t n kho đã mua là v n ch a để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư ư c bán ra Do đó, kho nả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả báo cáo vư t $30,000 trong hàng t n kho mà v n b n m gi thì không h p lý ghi gi m chi phíồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả này (hàng t n kho mà đã bán) ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất M c dù Bút toán ặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất TI, giá tr hàng t n kho cu i kỳ đã b ghi tăng ồn kho nội bộ, một sự kiện mà gây ra giá v n hàng bán b th p h n và, do đó, l i nhu n đã cao h n ất ơn thuần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ập báo cáo tài chính hợp nhất ơn thuần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà $30,000 Đ i v i m c đíchống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi
h p nh t, chi phí đã b ghi tăng b i giá tr này thông qua m t đi u ch nh so n th o h p nh tịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
mà h p lý lo i tr lãi g p ch a th c hi n t thu nh p thu n h p nh t.ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
K t qu là, n u t t c hàng t n kho đã chuy n giao còn b n m gi b i h p nh t kinh doanhết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kếvào ngày cu i năm, bút toán so n th o h p nh t sau đây cũng ph i đống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c đ a vào lo i tr như ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
hưởng đến các hệ thống kếng c a lãi g p c a bên bán mà còn l i ch a th c hi n trong hàng t n kho cu i kỳ c a bênư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kếmua:
Bút toán h p nh t G – Năm chuy n giao (Năm 1) ợp nhất TI ất TI ển giao (Năm 1)
T t c hàng t n kho còn t n đ n cu i kỳ ất TI ản Doanh thu và Mua hàng ồn kho còn tồn đến cuối kỳ ồn kho còn tồn đến cuối kỳ ến cuối kỳ ối kỳ
Giá v n hàng bán (trong hàng t n kho cu i kỳ) ống kế ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế 30,000
Lo i tr lãi g p ch a th c hi n đ ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c tao ra b i bán hàng n i ởng đến các hệ thống kế
b
CÂU H I TH O LU N ỎI THẢO LUẬN ẢO LUẬN ẬN
Báo cáo 10-Q Quý 3 năm 2001 c a T p đoàn Enron công b các giao d ch sau v i LJM2, m tật ngữ ống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ
đ n v có m c đích đ c bi t (SPE) không h p nh t mà định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c thành l p b i Enron:ật ngữ ởng đến các hệ thống kế
Tháng 06/2000 LJM2 mua cáp quang xám t Enron v i giá mua là $100 tri u LJM2 đã tr cho Enron $30 ừ ớc khi sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả tri u b ng ti n m t và s d m t kỳ phi u không lãi là $70 tri u Enron ghi nh n $67 tri u thu nh p tr ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ặc lỗ từ ống kế ư ết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c thu vào năm 2000 liên quan đ n tài s n bán này Theo th p đ ng marketing v i LJM2, Enron đã b i th ết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ớc khi sử dụng thuật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng cho marketing cáp quang này cho các bên khác và cung c p d ch v ho t đ ng và b o trì cho LJM2 liên quan ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đ n cáp quang này LJM2 bán m t ph n cáp này cho các bên công nghi p v i giá $40 tri u, đi u này d n đ n ết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ớc khi sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ết quả Enron ghi nh n doanh thu phí đ i di n là $20.3 tri u ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Theo đi u tra sau đó phát hi n Enron ki m soát LJM2 theo nhi u cách.ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
FASB ASC yêu c u h p nh t các SPE (các đ n v có l i ích thay đ i) mà b ki m soát b i bênần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ởng đến các hệ thống kế
có l i ích chính
B ng cách bán hàng cho SPE mà nó ki m soát nh ng không h p nh t, Enron có báo cáo th iằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ưphòng thu nh p không? nh hật ngữ ẢN LÝ THU NHẬP ưởng đến các hệ thống kếng nào đ n báo cáo tài chính đ i v i các giao d ch gi a m tết quả ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ công ty và các đ n v mà nó ki m soát?ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Bút toán này (đ t tên là ặc lỗ từ G cho lãi g p) ghi gi m tài kho n Hàng t n kho h p nh t v giá l chả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
s ban đ u $50,000 H n n a, kho n tăng trong Giá v n hàng bán $30,000 hoàn toàn lo i trử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ừ giá tr lãi ch a th hi n kh i lãi g p đã ghi nh n Do đó, bút toán h p nh t này x lý c hai v nịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ật ngữ ử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đ l p báo cáo đật ngữ ư c t o b i giá chuy n giao đã bao g m lãi.ởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
Trang 5T n kho m t ph n ồn kho đều còn lại tại cuối năm ột phần ần
Rõ ràng r ng, m t công ty không mua hàng t n kho đ n m gi trong th i m t th i gian khôngằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ờng áp dụng cho mục đích này là lãi ờng áp dụng cho mục đích này là lãi xác đ nh Công ty này ho c s d ng hàng t n kho đã mua trong ho t đ ng kinh doanh ho c bánịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ặc lỗ từ ử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ặc lỗ từ
cùng đư c th c hi n b i vi c tiêu dùng sau đó ho c bán l i hàng hóa này Do đó, ch hàng t nệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ởng đến các hệ thống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ặc lỗ từ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất kho đư c chuy n giao v n còn n m gi vào cu i năm ti p t c để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ống kế ết quả ụng cho mục đích này là lãi ư c gi nh n vào báo cáo riêngật ngữ
t i giá tr cao h n giá tr l ch s Vì lý do này, ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ử dụng thuật ngữ vi c lo i tr lãi g p ch a th c hi n (Bút toán ện mà ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ội bộ (intra-entity) ư ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà G)
không đ ư c d a trên t ng doanh thu n i b mà ch d a trên giá tr hàng hóa đã chuy n giao còn ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ổ sách tài chính của ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà
l i trong đ n v t i ngày cu i năm ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ơn thuần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của
Minh h a, gi đ nh r ng Arlington chuy n giao hàng t n kho giá v n $50,000 cho Zirkin,ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế
m t công ty ph thu c, v i giá $80,000, do đó ghi nh n m t kho n l i g p $30,000 Gi đ nhụng cho mục đích này là lãi ớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
nh ng còn l i $20,000 (đ bán ti p trong năm sau) T quan đi m đ n v h p nh t, nó đã th cư ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả ừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
hi n l i nhu n trên $60,000 m t ph n c a bán hàng n i b và không c n th c hi n đi u ch nhệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bútcho m c đích h p nh t.ụng cho mục đích này là lãi
trong hàng t n kho kho c a Zirkin B i vì t l lãi g p này là 37½ % ($30,000 lãi g p ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ởng đến các hệ thống kế ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi $80,000giá chuy n giao), kho n hàng t n kho còn l i này để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư c báo cáo t i m t giá tr $7,500 cao h nịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả giá g c ban đ u c a nó ($20,000 ống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ 37½%) Kho n ghi gi m yêu c u (Bút toán ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ G) không ph iả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả toàn b $30,000 đã trình bày trước khi sử dụng thuật ngữ c đây mà ch $7,500 lãi g p ch a th c hi n mà v n còn trongỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi hàng t n kho cu i kỳ.ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế
H p nh t Bút toán G – Năm chuy n giao (năm 1) ợp nhất TI ất TI ển giao (Năm 1)
25% hàng t n kho còn l i (thay th bút toán tr ồn kho còn tồn đến cuối kỳ ại (thay thế bút toán trước) ến cuối kỳ ước) c)
Lo i tr ph n lãi g p n i b mà ch a th c hi n trong năm ừ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
chuy n giao ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Lãi g p ch a th c hi n—Năm sau (Năm 2) ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ư ực hiện—Năm sau (Năm 2) ện—Năm sau (Năm 2)
Unrealized Gross Profit—Year Following Transfer (Year 2)
LO4 Tìm hi u quy trình h p nh t hàng giao d ch hàng t n kho mà đ ất ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ư c t o ra nh m hoãn l i m t ph n lãi g p ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ằm hoãn lại một phần lãi gộp ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ội bộ (intra-entity) ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity)
n i b ch a th c hi n t năm chuy n giao sang năm bán ho c tiêu dùng ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ư ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất.
B t kỳ khi nào m t kho n lãi n i b ch a th c hi n đang t n t i trong hàng t n kho cu i kỳ, thìả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế
m t bút toán h p nh t n a đững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư c yêu c u M c dù Bút toánần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ặc lỗ từ G lo i tr lãi g p kh i s d hàngừ ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ống kế ư
t n kho ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất h p nh t ất trong năm chuy n giao, kho n báo cáo vể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t $7,500 còn l i trong báo cáo tàichính riêng c a bên mua và bên bán Các nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a lãi g p b hoãn l i này định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c mang sang
s d đ u kỳ trong năm sau Do đó, m t s đi u ch nh b ng so n th o là c n thi t trong kỳ sauống kế ư ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả khi chuy n giao Vì m c đích h p nh t, ph n lãi g p n i b ch a th c hi n ph i để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c đi u
ch nh trong hai năm liên ti p (t hàng t n kho cu i kỳ t ng năm chuy n giao và t hàng t nỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ết quả ừ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất kho đ u kỳ c a năm ti p theo).ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả
Đ c p m t l n n a đ n bán hàng t n kho c a Arlington cho Zirkin, $7,500 lãi g p ch aật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư
th c hi n v n còn trong tài kho n hàng t n kho c a $7,500 t i đ u năm ti p theo M t l nệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
n a, giá tr báo cáo vững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t này đư c lo i tr trong quá tr h p nh t nh ng ch th i gian này t sừ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ờng áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ống kế
d hàng t n kho đ u kỳ (mà xu t hi n trên báo cáo tài chính ch là m t ph n dư ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ng c a giá
v n hàng bán) Lo i tr này đống kế ừ ư c đ t là ặc lỗ từ Bút toán *G D u hoa th (*) cho bi t r ng m t nămịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả chuy n giao trể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ước khi sử dụng thuật ngữ c t o ra kho n lãi g p n i b này.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
H p nh t Bút toán *G – Năm sau khi chuy n giao (năm 2) ợp nhất TI ất TI ển giao (Năm 1)
Trang 6Năm 1Hàng tồn kho được chuyển giao
Ngày 31/12/Năm 1
Năm 2Hàng tồn kho được bán ra ngoài Bút toán *G
Ghi nhận $7,500 lãi gộp
Bút toán GHoãn lại $7,500 lãi gộp
L i nhu n gi l i ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ 7,500
Lo i tr lãi g p ch a th c hi n kh i s li u đ u kỳ đ nó ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
đ ư c ghi nh n trong năm hi n hành mà quy trình t o ra thu ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Bút toán *G , lo i tr $7,500 kh i hàng t n kho đ u kỳ (trong Giá v n hàng bán) thích h pừ ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ống kếghi tăng thu nh p hi n hành và không nên đ t ra m t v n đ thu c khái ni m quan tr ng Tuyật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà nhiên, c s h p lý đ ghi gi m L i nhu n gi l i đ u kỳ c a bên bán là đáng đ gi i thíchởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả nhi u h n Vi c ghi gi m này lo i tr lãi g p ch a th c hi n (đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c ghi nh n b i bên bán trongật ngữ ởng đến các hệ thống kếnăm mua) đ mà kho n l i nhu n này để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ư c báo cáo trong kỳ khi mà nó đã th c hi n M c dùệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ặc lỗ từ
và nó đã ch t s li u đ i v i L i nhu n gi l i tài cu i kỳ Nh l i r ng các bút toán h p nh tống kế ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả không bao gi đờng áp dụng cho mục đích này là lãi ư c chuy n s sang s sách riêng c a các công ty ph thu c Do đó, t quanể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ụng cho mục đích này là lãi ừ
đi m h p nh t, Giá v n hàng bán c a bên mua (m t ph n trong hàng t n kho đ u kỳ) và L iể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ nhu n gi l i c a bên bán t i đ u Năm 2 có ch a lãi g p ch a th c hi n, và c hai ph i đật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư cghi gi m Bút toán ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế *G5
Đi u ch nh lãi hàng t n kho đ u kỳ n i b — Bán hàng thu n h ều còn lại tại cuối năm ồn kho đều còn lại tại cuối năm ần ột phần ột phần ận hướng khi Công ty ướng khi Công ty ng khi Công ty
m s d ng ph ẹ sử dụng phương pháp vốn chủ ử dụng phương pháp vốn chủ ụng phương pháp vốn chủ ương pháp vốn chủ ng pháp v n ch ối năm ủ
Intra-Entity Beginning Inventory Profit Adjustment—Downstream Sales When Parent Uses Equity Method
Vi c lo i tr các s d bán hàng/mua hàng c a b ng so n th o h p nh t (Bút toán ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả TI) và bút
toán đ lo i tr lãi g p ch a th c hi n kh i Hàng t n kho cu i kỳ trong Năm 1 (Bút toán ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế G) là
c hai tiêu chu n, b t k trả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ẩm và hoạch định nguồn lực ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng h p h p nh t nào Ngư c l i, trong m t trường áp dụng cho mục đích này là lãi ng h p c th ,ụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
th t c đụng cho mục đích này là lãi ư c s d ng đ lo i tr lãi g p n i b kh i s d tài kho n đ u kỳ c a Năm 2 khácử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
v i Bút toán ớc khi sử dụng thuật ngữ *G đã trình bày N u (1) bán hàng ban đ u là thu n hết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng (đư c th c hi n b iệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ởng đến các hệ thống kế
kho n V n ch s h u trong thu nh p công ty con (hay còn g i là Thu nh p t công ty con)ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ật ngữ ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ật ngữ ừ thay th L i nhu n gi l i đ u kỳ Bút toán ết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ởng đến các hệ thống kế *G.
tài chinh riêng c a nó Do đó, công ty m hoãn l i b t kỳ kho n lãi g p ch a th c hi n nào vào$ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
cu i Năm 1 thông qua m t đi u ch nh c a phống kế ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ư ng pháp v n ch mà cũng ghi gi m Tài kho nống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đ u t vào công ty con V i l i nhu n đã b hoãn l i, L i nhu n gi l i c a công ty m /bên bánần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ $
5 Đ i v i lãi n i b ngh ch h ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng trong hàng t n kho đ u kỳ, l i nhu n gi l i công ty con v n còn b báo cáo v ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t
m c và ph i đ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c lo i tr thông quan Bút toan *C ừ
Trang 7t i đ u năm sau đần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c báo có hoàn toàn đúng L i nhu n gi l i công ty m không còn ch aật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ $ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
đ ng lãi g p ch a th c hi n và không c n đi u ch nh nào thêm.ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
T i cu i Năm 2, c hai tài kho n V n ch trong thu nh p công ty con và Đ u t đ u đống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ư cghi tăng trong công nh n lãi n i b đã b hoãn l i kỳ trật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ c Tài kho n Đ u t – đã b ghi gi mả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả trong Năm 1 và ghi tăng trong Năm 2 đ i v i lãi g p n i b - do đó không còn ph n ánh b t kỳống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kế ừ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi *G đ n thu n làần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ chuy n nh hể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng thu nh p c a lãi g p ch a th c hi n t tài kho n V n ch s h u trongật ngữ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ thu nh p công ty con sang tài kho n Giá v n hàng bán, h p lý ghi tăng thu nh p thu n h pật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
nh t hi n hành S d còn l i trong tài kho n V n ch trong thu nh p công ty con bây gi ph iệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ật ngữ ờng áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ư ừ ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ kho n Đ u t ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư
H p nh t Bút toán *G – Năm sau khi chuy n giao (Năm 2) ợp nhất TI ất TI ển giao (Năm 1)
(Thay th Bút toán *G tr ến cuối kỳ ước) c đây khi bán hàng là thu n h ận hướng và ước) ng và
ph ương pháp vốn chủ được sử dụng) ng pháp v n ch đ ối kỳ ủ được sử dụng) ượp nhất TI ử dụng) ụng) c s d ng) 6
Ghi nh n lãi g p hàng t n kho thu n h ật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng ch a th c hi n đã hoãn l i ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
tr ước khi sử dụng thuật ngữ c đây nh m t ph n c a thu nh p năm hi n hành Tài kho n v n ch ư ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế
s h u trong thu nh p công ty con thay th tài kho n L i nhu n gi l i ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ật ngữ ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
(dùng cho các đi u ch nh l i nhu n ngh ch h ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng) khi đi u ch nh cho bán ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
hàng thu n h ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng Tài kho n L i nhu n gi l i công ty m đã đ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ $ ư c đi u
ch nh đúng theo ph ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ư ng pháp v n ch ống kế
Cu i cùng, t l giá bán đã có lãi khác nhau xác đ nh giá tr đ i v i hoãn l i lãi n i b B ngống kế ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả minh h a 5.1 trình bay các công ty th c cho c hai t l lãi g p và giá bán đã có lãi trên giá v nọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế
và m i quan h gi a hai cái này.ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
B NG MINH H A 5.1 ẢO LUẬN ỌA 5.1 M i quan h gi a Lãi g p và Giá bán trên giá v n ối kỳ ện—Năm sau (Năm 2) ữa Lãi gộp và Giá bán trên giá vốn ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ối kỳ
6 M t thay th đ ết quả ư c ch p nh n r ng rãi đ ghi nh n lãi hàng t n kho đã th c hi n trong hàng t n kho đ u kỳ c a ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ công ty con (bán thu n h ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng) khi công ty m s d ng ph $ ử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ư ng pháp v n ch (*G) là nh sau: ống kế ư
Trang 8Khi xác định các giá trị thích hợp của lãi nội bộ để hoãn lại và ghi nhận vào năm sau trong báo cáo tài chính hợp nhất, hai phương pháp thay thế - nhưng liên quan đến toán học – tỷ lệ lãi gộp thường xuyên được sử dụng Nhớ lại rằng Lãi gộp = Doanh thu - Giá vốn hàng bán, sau đó
Tỷ lệ lãi gộp (GPR) =
Giá bán trên giá vốn (MC)=
Ví dụ: Doanh thu (giá chuyển giao) Giá vốn hàng bán
Lãi gộpĐây là GPR = (200/1,000) 20% và MC = (200/800) 25% Trong hầu hết doanht hu và mu hàng nội bộ, doanh thu (giá chuyển giao) biết được và do đó GPR là tỷ lệ đơn giản nhất sử dụng để xác định giá trị khoản lãi nội bộLãi nội bộ = Giá chuyển giao GPR
Thay vào đó, nếu giá bán trên giá vốn là sẵn có, thì nó chuyển sang GPR bở công thức sau Trong trường hợp này (0.25/1.25) 20%
Lãi g p ch a th c hi n - nh h ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ư ực hiện—Năm sau (Năm 2) ện—Năm sau (Năm 2) ẢO LUẬN ưởng đến Lợi ích không kiểm soát ng đ n L i ích không ki m soát ến cuối kỳ ợp nhất TI ển giao (Năm 1)
Unrealized Gross Profits—Effect on Noncontrolling Interest Valuation
LO5 Tìm hi u s khác nhau gi a giao d ch hàng t n kho n i b thu n h ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ồn kho nội bộ, một sự kiện mà ội bộ (intra-entity) ọ thuận hướng và nghịch hướng và ản hưởng ập báo cáo tài chính hợp nhất ước ng và ngh ch h ước ng và n h ưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ng
c a m i lo i đ n tính toán các s d l i ích không ki m soát ủa ỗi loại đến tính toán các số dư lợi ích không kiểm soát ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ế toán trong sổ sách tài chính của ư
Các bút toán h p nh t ch mô t m t cách h p lý h ch toán các nh hỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a chuy n giaoể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
hàng t n kho n i b đ n h p nh t kinh doanh Tuy nhiên, m t câu h i đ t ra: Nh ng th t cồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ết quả ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ặc lỗ từ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ụng cho mục đích này là lãi
này có đi u gì làm nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n s đánh giá l i ích không ki m soát không? Liên quan đ nết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả
Giá tr c a kho n l ho c lãi n i b đ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỗ từ ặc lỗ từ ư c lo i tr phù h p v i quy đ nh đo n 810-10-45-1 không b nh ừ ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
h ưởng đến các hệ thống kế ng b i s t n t i c a l i ích không ki m soát Vi c lo i tr hoàn toàn lãi (l ) n i b là phù h p v i gi ởng đến các hệ thống kế ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ỗ từ ớc khi sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đ nh c s r ng báo cáo tài chính h p nh t trình bày tình hình tài chính và k t qu ho t đ ng c a m t đ n v ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
kinh t duy nh t Vi c lo i tr lãi (l ) n i b có th đ ết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c phân b theo t l gi a công ty m và l i ích không ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ $
ki m soát ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Câu cu i cùng cho bi t r ng các phống kế ết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ng pháp thay th là s n có khi tính toán ph n thu nh pết quả ẵn có khi tính toán phần thu nhập ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ
trong công ty con c a l i ích không ki m soát Theo phát bi u này, lãi ch a th c hi n t bánể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ
hàng n i b có th ho c không th ặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất. nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n s ghi nh n c a c quy n bên ngoài B i vìết quả ật ngữ ởng đến các hệ thống kế
giá tr tính cho l i ích không ki m soát làm gi m thu nh p thu n h p nh t, x lý v n đ này cóịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ử dụng thuật ngữ
th nh hể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n kh năng sinh l i đã báo cáo c a m t h p nh t kinh doanh.ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Minh h a, gi đ nh r ng công ty Large s h u 70% c phi u bi u quy t c a Small, đ tránhọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
ph c t p thêm, gi đ nh r ng không có chi phí kh u hao mà k t qu t cu c mua l i này Giứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đ nh thêm r ng Large báo cáo thu nh p thu n hi n hành (t ho t đ ng riêng)là $500,000 vàịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ
Small là $100,000 Trong kỳ hi n hành, bán hàng n i b là $200,000 x y ra v i m t t ng giáệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ
bán đã bao g m lãi $90,000 T i cu i năm, m t kho n lãi g p ch a th c hi n là $40,000 v nồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
còn trong tài kho n hàng t n kho.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
Rõ ràng, thu nh p thu n h p nh t trật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c khi đi u ch nh gi 30% l i ích không ki m soát làỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
$560,000, hai s d thu nh p này tr đi lãi g p ch a th c hi n V n đ mà k toán viên ph iống kế ư ật ngữ ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Trang 9đ i m t là vi c tính toán ph n thu nh p c a l i ích không ki m soát thu nh p nh p c a Small.ống kế ặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ết quả ật ngữ ật ngữ
B i vì tính linh đ ng đởng đến các hệ thống kế ư c cho phép b i FASB ASC, nên giá tr này có th đởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c báo cáo ho c làặc lỗ từ
giá tr đó định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c đi u ch nh gi m $40,000 lãi g p ch a th c hi n).ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Đ xác đ nh m t giá tr thích h p đ i v i vi c phân b l i ích không ki m soát này, m iể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ống kếquan h gi a m t giao d ch n i b và các s h u bên ngoài ph i đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c phân tích N u bán hàngết quả
là thu n hật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng (công ty m bán hàng t n kho cho công ty con), thì lãi g p ch a th c hi n này$ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
là c a công ty m Công ty m th c hi n bán hàng tr$ $ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ước khi sử dụng thuật ngữ c, do đó, lãi g p đã đư c tính vào s sáchtài chính c a công ty m B i vì thu nh p công ty con không b nh h$ ởng đến các hệ thống kế ật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng, không c n đi uần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
ch nh nào cho l i ích không ki m soát đ ph n ánh vi c hoãn l i lãi g p ch a th c hi n này.ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
K t qu là, ví d c a Large và Small, n u bán hàng là thu n hết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ụng cho mục đích này là lãi ết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng, thì 30% l i ích không
Ngư c l i, n u công ty con bán hàng t n kho cho công ty m (bán hàng ngh ch hết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất $ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng), thì
th c hi n t qua đi m h p nh t B i vì các ch s h u bên ngoài s h u l i ích trong công tyệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ởng đến các hệ thống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
nh p mà công ty này th c s th c hi n.ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Trong sách này, ph n thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thu nh p thu n h p nh tần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
đư c tính toán d a trên thu nh p đã báo cáo c a công ty con sau khi đi u ch nh lãi g p ngh ch ập báo cáo tài chính hợp nhất ủa ỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ội bộ (intra-entity)
h ước ng ch a th c hi n (n u có) ư ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà ế toán trong sổ sách tài chính của Tr l i Large và Small, n u $40,000 lãi g p ch a th c hi n tờng áp dụng cho mục đích này là lãi ết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ bán hàng ngh ch hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng t công ty con cho công ty m , thì ch $60,000 trong $100,000 thu nh pừ $ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ật ngữ
không ki m soát để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c báo cáo là $18,000, 30% c a giá tr thu nh p đã th c hi n này.ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
M c dù giá tr l i ích không ki m soát đây đặc lỗ từ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ởng đến các hệ thống kế ư c tính d a trên thu nh p báo cáo công tyật ngữ con đã đư c đi u ch nh đ i v i nh ng nh hỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a bán hàng n i b ngh ch hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng, GAAP,
nh đã trích d n trư ước khi sử dụng thuật ngữ c đây, không yêu c u x lý này nh hần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ử dụng thuật ngữ ẢN LÝ THU NHẬP ưởng đến các hệ thống kếng đư c t o ra đ i v i bán hàngống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ
ngư c hước khi sử dụng thuật ngữ ng trong tính toán này mà không ph i là bán hàng thu n hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng thì không quá khókhăn đ ch n m t phể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư ng pháp h p lý nh t trong s thay th có th ch p nh nống kế ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ 7
Tóm t t bán hàng t n kho ngh ch h ắt bán hàng tồn kho nghịch hướng ồn kho còn tồn đến cuối kỳ ịch hướng ước) ng
Intra-Entity Inventory Transfers Summarized
Đ h tr vể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ỗ từ ư t qua nh ng ph c t p mà đững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư c ra b i bán hàng n i b , chúng ta minh h a quyởng đến các hệ thống kế ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà trình h p nh t trong 3 cách khác nhau:
Trước khi sử dụng thuật ngữ c khi ti p c n m t ví d b ng s , xem xét nh hết quả ật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a bán hàng n i b đ n sết quả ống kế
li u h p nh t Cu i cùng, k toán ph i hi u nh th nào các s d đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ết quả ống kế ư ư c báo các b iởng đến các hệ thống kế
m t h p nh t kinh doanh mà các s d này b t ngu n khi lãi g p ch a th c hi n đống kế ư ắt đầu sử dụng thuật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c
t o ra t bán hàng ngh ch hừ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng ho c thu n hặc lỗ từ ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng
7 Phân b 100% lãi thu n h ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng cho công ty m nh h $ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kế ng đ n vi c áp d ng ph ết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ụng cho mục đích này là lãi ư ng pháp v n ch s h u Nh ống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư
đã th y ph n tr ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c c a ch ư ng này, khi áp d ng ph ụng cho mục đích này là lãi ư ng pháp v n ch , công ty m lo i tr 100% lãi n i b k t ống kế $ ừ ết quả
qu t bán thu n h ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng t tài kho n đ u t và thu nh p v n ch s h thay vì t l c quy n trong công ty con ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư ật ngữ ống kế ởng đến các hệ thống kế ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Trang 10 Ti p theo, hai b ng so n th o h p nh t khác nhau đết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c t o ra: m t b ng cho bán hàngả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả thu n hật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng và còn l i cho ngh ch hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng Các th th c h p nh t khác nhau s dugnjụng cho mục đích này là lãi ử dụng thuật ngữ trên các b ng so n th o này đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c gi i thích và phân tích.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Cu i cùng, m t s bút toán h p nh t đống kế ống kế ư c trình bày đi kèm đ kinh h a s khác bi tể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
đư c t o ra b i hởng đến các hệ thống kế ước khi sử dụng thuật ngữ ng bán hàng
Phát tri n s li u h p nh t ển số liệu hợp nhất ối năm ệu hợp nhất ợp nhất ất cả hàng tồn kho đều còn lại tại cuối năm
The Development of Consolidated Totals
Tóm t t sau đây th o lu n các tài kho n b nh hắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng b i các giao d ch hàng t n kho n i b :ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
Doanh thu S d công ty m đống kế ư $ ư c c ng v i s d công ty con, nh ng t t c doanh thuớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
n i b ph i đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c l i tr sau đó.ừ
Giá v n hàng bán S d công ty m c ng v i s d công ty con, nh ng t t c giá v n n iống kế ư $ ớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế
b đư c lo i tr S t ng c ng k t qu đừ ống kế ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c gi m xu ng b i lãi g p ch a th c hi n đ uả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ởng đến các hệ thống kế ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
kỳ (do đó làm tăng thu nh p thu n) và đật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c tăng lên b i lãi g p ch a th c hi n cu i kỳởng đến các hệ thống kế ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế(làm gi m thu nh p thu n h p nh t).ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ật ngữ
Chi phí S d công ty m c ng v i s d công ty con c ng v i chi phí kh u hao ph nống kế ư $ ớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ớc khi sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
vư t t phân b giá tr h p lý t i ngay mua l i đã ghi nh n n u cóừ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ết quả 8
L i ích không ki m soát trong thu nh p thu n công ty con ập báo cáo tài chính hợp nhất ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà Thu nh p thu n đã báo cáo c aật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ công ty con đư c đi u ch nh đ i v i b t kỳ kh u hao ph n vỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá tr h p lý t i ngàyịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả mua l i và các nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a lãi g p ch a th c hi n t bán hàng ngh ch hư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng (nh ngưkhông đ i v i thu n hống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng) và sau đó nhân v i t l l i ích không ki m soát.ớc khi sử dụng thuật ngữ ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
L i nhu n gi l i đ u năm ập báo cáo tài chính hợp nhất ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ần là sự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà Nh đã đư ư c th o lu n các chả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ởng đến các hệ thống kế ư ng trước khi sử dụng thuật ngữ c, n u phết quả ư ngpháp v n ch s h u đống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư c s d ng, thì s d công ty m b ng v i h p nh t Khi m tử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ống kế ư $ ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ
phư ng pháp khác đư c s d ng, L i nhu n gi l i đ u kỳ c a công ty m ph i đử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư cchuy n đ i sang phể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ng pháp v n ch b ng Bút toán *C Thu nh p ph i tính cho m cống kế ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi đích này đư c d a trên thu nh p th c t đã th c hi n b i công ty con trong nh ng nămật ngữ ết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
trước khi sử dụng thuật ngữ c (thu nh p đã báo cáo đật ngữ ư c đi u ch nh b t kỳ kho n lãi g p ngh ch hỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng ch aư
th c hi n).ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
Hàng t n kho ồn kho nội bộ, một sự kiện mà S d công ty m đống kế ư $ ư c c ng v i s d công ty con B t kỳ kho n lãi g pớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ch a th c hi n nào còn l i t i cu i năm hi n hành đư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c lo i tr đ đi u ch nh s d đãừ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ưbáo cáo theo v giá g c ban đ u.ống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
Đ t đai, nh a c a, và thi t b ất ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ửa, và thiết bị ế toán trong sổ sách tài chính của S d công ty m đống kế ư $ ư c c ng v i s d công ty con S t ngớc khi sử dụng thuật ngữ ống kế ư ống kế
c ng này đư c đi u ch nh đ i v i b t kỳ kho n phân b ph n vỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá tr h p lý và kh uịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
L i ích không ki m soát trong công ty con cu i năm S t ng c ng cu i cùng này b t đ uống kế ống kế ắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
v i l i ích không ki m soát t i đ u năm Giá tr này đớc khi sử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c tính d a trên giá tr s sáchịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả công ty con và đ u kỳ c ng v i ph n c a nó trong ph n vần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ớc khi sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá tr h p lý ch a kh uịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưhao tr đi lãi g p ch a th c hi n t bán hàng ngh ch hừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng S d đ u kỳ đống kế ư ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c tính
b ng cách c ng ph n thu nh p công ty con đằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ư c phân b cho ch s h u bên ngoài (nhởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư
8 Nh đã th o lu n ph n tr ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c trong ch ư ng này, các đi u ch nh h p nh t lo i tr kh u hao ph n v ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ừ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t trong giao
d ch tài s n có kh u hao gi a các công ty trong h p nh t kinh doanh t i m t m c giá l n h n giá tr s sách ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
9 Nh đã th o lu n ph n tr ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c trong ch ư ng này, n u đ t đai, nhà c a, thi t b đ ết quả ử dụng thuật ngữ ết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c chuy n giao gi a công ty m ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ $
và công ty con, các s d đã báo cáo riêng ph i đ ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c đi u ch nh v nguyên giá ban đ u khi tính toán các s t ng ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ống kế
c ng h p nh t.
Trang 11tính toán trước khi sử dụng thuật ngữ c đây) và tr đi ph n c t c c a l i ích không ki m soát trong c t c côngừ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
ty con đã tr ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Minh h a bán hàng t n kho n i b ọa bán hàng tồn kho nội bộ ồn kho còn tồn đến cuối kỳ ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2)
Intra-Entity Inventory Transfers Illustrated
Xem xét các th t c h p nh t khác nhau đụng cho mục đích này là lãi ư c yêu c u b i bán hàng t n kho n i b , gi đ nhần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ởng đến các hệ thống kế ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
r ng, công ty Top mua l i 80% c phi u bi u quy t c a công ty Bottom vào ngày 01/01/2010.ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả Công ty m tr $400,000 và giá tr h p lý t i ngày mua l i c a l i ích không ki m soát là$ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
$100,000 Top phân b toàn b $50,000 ph n vần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá tr h p lý v i giá tr s sách đ đi uịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
ch nh m t tài s n c s d li u đỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c s h u b i Bottom theo giá tr h p lý C s d l u này cóởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
th i gian ờng áp dụng cho mục đích này là lãi ước khi sử dụng thuật ngữ c tích còn l i là 20 năm
Công ty con báo cáo thu nh p thu n là of $30,000 vào 2010 và $70,000 vào 2011, năm hi nật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi hành Thanh toán c t c là $20,000 trong năm đ u và $50,000 trong năm sau Top áp d ngứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi
phư ng pháp giá tr ban đ u vì th công ty m ghi nh n thu nh p c t c là $16,000 ($20,000ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả $ ật ngữ ật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ 80%) và $40,000 ($50,000 80%) trong hai năm S d ng phử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ư ng pháp giá tr ban đ u trong víịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
d ti p theo này tránh v n đ tính toán s d tài kho n đ u t công ty m Tuy nhiên, minhụng cho mục đích này là lãi ết quả ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư $
h a này đọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư c m r ng ti p theo đ trình bày các thay đ i c n thi t khi công ty m áp d ngởng đến các hệ thống kế ết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả $ ụng cho mục đích này là lãi
Sau khi thôn tính, giao d ch hàng t n kho n i b gi a hai công ty này đã x y ra nh đã minhịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư
h o B ng minh h a 5.2 M t kho n n n i b $10,000 cũng t n t i t i ngày 31/12/2011.ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
H p nh t 2011 c a Top và Bottom đư c trình bày 2 l n Đ u tiên, các giao d ch n i b đần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c
gi đ nh là thu n hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng t công ty m cho công ty con (B ng minh h a 5.3) Th hai, các sừ $ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ống kế
li u h p nh t đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c tính toán v i các giao d ch n i b ngh ch hớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng (B ng minh h a 5.4) Sả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà khác bi t này là quan tr ng ch b i vì l i ích không ki m soát.ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
B NG MINH H A 5.2 ẢO LUẬN ỌA 5.1 Giao d ch n i b ịch hướng ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2)
Hàng t n kho còn l i vào cu i năm (theo giá chuy n giao) ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn $16,000 $ 20,000
T l lãi g p ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi 25% 30% Lãi g p còn l i trong hàng t n kho cu i kỳ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế $ 4,000 $ 6,000
Bán hàng thu n h ận hướng khi Công ty ướng khi Công ty ng (Downstream Sales)
Trong ví d đ u tiên, t t c giao d ch hàng t n kho n i b đụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư c gi đ nh là thu n hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng D atrên quan đi m này, b ng so n th o đ h p nh t hai công ty này cho năm k t thúcể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ết quả 31/12/2011, là B ng minh h a 5.3.ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà
H u h t bút toán h p nh t B ng minh h a 5.3 đần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư c mô t và phân tích trong các chả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ng
trước khi sử dụng thuật ngữ c Do đó, ch 4 bút toán này đỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ư c xem xét chi ti t cùng v i các tính toán l i ích không ki mết quả ớc khi sử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Bút toán *G Bút toán *G lo i tr lãi g p ch a th c hi n đừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c mang sang t kỳ trừ ước khi sử dụng thuật ngữ c Lãi g ptrên $16,000 tròng hàng hóa đã chuy n giao để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c n m gi b i Bottom t i đ u năm hi n hànhắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
ch a đư ư c th c hi n và b hoãn l i trong báo cáo h p nh t năm 2010 T l lãi g p (B ng minhệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
h a 5.2) trên các kho n m c hàng t n kho này là 25% ($20,000 lãi g p ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất $80,000 giá chuy nể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
Trang 12giao), cho bi t m t kho n lãi ch a th c hi n là $4,000 (25% c a $16,000 còn l i trong hàng t nết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất kho) Đ ghi nh n kho n lãi g p này vào năm 2011, Bút toán ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả *G ghi gi m giá v n hàng bán b iả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ởng đến các hệ thống kếgiá tr đó và L i nhu n gi l i đ u kỳ c a Top (vì bên bán hàng) Ch y u $4,000 lãi g p định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả ư c
lo i tr kh i l i nhu n gi l i năm 2010 và ghi nh n vào thu nh p thu n h p nh t năm 2011.ừ ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ật ngữ ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
Bút toán *G t o ra 2 nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng: Đ u tiên, lãi năm trần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c, vì đã ph n ánh trong L i nhu n giả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
l i đ u kỳ c a bên bán, đần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c ghi gi m b i gì $4,000 lãi g p ch a đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ư ư c th c hi n t i th i gianệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ờng áp dụng cho mục đích này là lãi
đó Th hai, ghi gi m vào Giá v n hàng bán t o ra m t kho n tăng thu nh p năm hi n hành Tứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ừ quan đi m h p nh t, lãi g p này để mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư c ghi nh n hoàn toàn vào năm 2011 khi hàng t n kho đãật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất
Bút toán *C Chư ng 3 đã gi i thi u Bút toán ớc khi sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi *C nh là m t đi u ch nh h p nh t ban đ u yêuư ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
c u b t kỳ khi nào công ty m không áp d ng phần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ ụng cho mục đích này là lãi ư ng pháp v n ch Bút toán ống kế *C chuy n đ iể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
L i nhu n gi l i đ u kỳ công ty m sang s li u h p nh t Trong minh h a này, Top không ghiật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà
nh n ph n c a nó trong giá r s sách Bottom tăng lên trong năm 2010 [($30,000 thu nh p trật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ừ
đi $20,000 c t c đã tr ) ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả 80%, hay $8,000] ho c ghi nh n $2,000 chi phí kh u hao trongặc lỗ từ ật ngữ cùng kỳ B i vì công ty m không ghi nh n c hai s này vào s sách c a nó, nên quy trình h pởng đến các hệ thống kế $ ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế
nh t đi u ch nh l i nhu n gi l i đ y kỳ công ty m $6,000 (Bút toán ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ *C) Giao d ch n i bịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả không nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n bút toàn b i vì giao d ch này là thu n hết quả ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng; lãi g p không nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng
Bút toán TI Bút toán TI lo i tr bán hàng/mua hàng n i b cho năm 2011 Toàn b $100,000ừ
đã đư c ghi nh n b i 2 bên trong năm hi n hành đật ngữ ởng đến các hệ thống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c lo i tr đ đ a đ n s li u h p nh từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ết quả ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi cho h p nh t kinh doanh này
Bút toán G Bút toán G hoãn l i lãi g p ch a th c hi n còn l i vào cu i năm 2011 $20,000 trongư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kếhàng hóa đã chuy n giao (B ng minh h a 5.2) mà Bottom v n ch a bán có t l lãi g p là 30%ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ư ỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ($30,000 lãi g p $100,000 giá chuy n giao); do đó, lãi g p ch a th c hi n là $6,000 Trênể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
b ng so n th o h p nh t, Bút toán ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả G lo i tr kho n báo cáo vừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư t m c này trong s d tài s nứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả Hàng t n kho cung nh là m t ph n c a hàng t n kho cu i kỳ (ghi âm) c a Giá v n hàng bán.ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ư ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế ống kế
B i vì lãi g p v n ch a th c hi n, nên ghi tăng chi phi này thích h p làm gi m thu nh p h pởng đến các hệ thống kế ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ
nh t
Thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thu nh p công ty con (Noncontrolling ận hướng khi Công ty ủ ợp nhất ển số liệu hợp nhất ận hướng khi Công ty Interest’s Share of the Subsidiary’s Income)
, ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư
ch liên quan đ n công ty m , không t o ra nh hỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ết quả $ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n công con hay c quy n bên ngoài Vìết quả
lý do này, ph n thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thu nh p công ty con không b nhần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
hưởng đến các hệ thống kếng b i vi c hoãn l i lãi n i b thu n hởng đến các hệ thống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng và ghi nh n v sau ật ngữ
b ng 20% ằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả $67,500 ($70,000 thu nh p đã báo cáo tr đi $2,500 kh u hao ph n vật ngữ ừ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá trịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
h p lý phân b cho c s d li u) ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
B ng cách đ a vào nh ng bút toán này cùng v i các lo i tr và và đi u ch nh khác, thông tinằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ớc khi sử dụng thuật ngữ ừ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
h p nh t duy nh t Tuy nhiên quy trình này đ n thu n là xóa các giao d ch n i b ; nó cũngần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả không nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n thu nh p đã báo cáo M t kho n lãi g p $4,000 đết quả ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c lo i tr trên b ngừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
so n th o t s li u 2010 và sau đó đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c ghi nh n vào năm 2011 (Bút toán *G) M t kho n lãiật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đư c ghi nh n vào năm 2012 Tuy nhiên, nh ng thay đ i này không nh hật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n l i íchết quả không ki m soát b i vì giao d ch này là thu n hể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng
Trang 14B NG MINH H A 5.3 ẢO LUẬN ỌA 5.1 Giao d ch n i b thu n h ịch hướng ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ận hướng và ước) ng
H p nh t: Ph ợp nhất ất cả hàng tồn kho đều còn lại tại cuối năm ương pháp vốn chủ ng pháp mua l i ại tại cuối năm
Đ u t : Ph ần ư ương pháp vốn chủ ng pháp giá tr ban đ u ị ban đầu ần
CÔNG TY TOP & CÔNG TY BOTTOM
B ng so n th o h p nh t ản Doanh thu và Mua hàng ại (thay thế bút toán trước) ản Doanh thu và Mua hàng ợp nhất TI ất TI Cho năm k t thúc 31/1/2011 ến cuối kỳ
Thu nh p c t c ật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ (40,000) I 40,000
Thu nh p thu n ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ (150,000) (70,000)
Thu nh p thu n h p ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
Báo cáo l i nhu n gi ợp nhất ận hướng khi Công ty ữ
l i ại tại cuối năm
L i nhu n gi l i, ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
L i nhu n gi l i ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
31/12/2011
B ng cân đ i k toán ản Doanh thu và Mua hàng ối kỳ ến cuối kỳ
Ti n m t & ph i thu ặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả 280,000 120,000 P 10,000 390,000
Đ u t vào Bottom ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư 400,000 *C 6,000
0
Tài s n c đ nh (thu n) ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ 190,000 170,000 360,000
C s d li u ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi A 47,500 E 2,500 45,000
N ph i tr ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả (340,000) (170,000
Trang 15T ng ngu n v n ồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ống kế (1,500,000) (650,000
L u ý: D u ngo c () là s d bên có ư ặc lỗ từ ống kế ư
†B i vì bán hàng n i b là thu n h ởng đến các hệ thống kế ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng, nên thu nh p đã th c hi n công ty con là $70,000 thu nh p đã báo cáo tr ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ ừ
đi $2,500 kh u hao ph n v ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t v i 20% phân b cho l i ích không ki m soát (13,500) ớc khi sử dụng thuật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
‡Ghi chú các kho n m c khác bi t v i bán hàng ngh ch h ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ớc khi sử dụng thuật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng B ng minh h a 5.4 ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà
(I) Lo i tr c t c n i b đã đ ừ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ư c ghi nh n b i công ty m nh là m t kho n c t c ật ngữ ởng đến các hệ thống kế $ ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
(E) Ghi nh n chi phí kh u hao cho năm hi n hành trên c s d li u ật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
(P) Lo i tr các s d ph i thu/ph i tr n i b ừ ống kế ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
(TI) Lo i tr s d bán hàng/mua hàng n i b ừ ống kế ư
(G) Lo i tr lãi ch a th c hi n kh i s li u cu i kỳ đ mà có th ghi nh n vào năm ti p theo ừ ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỏa thuận giữa các đơn vị liên quan ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ết quả
Bán hàng ng ượp nhất c h ướng khi Công ty ng (Upstream Sales)
M t b th t c h p nh t khác c n thi t n u bán hàng n i b là ngụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ết quả ết quả ư c hước khi sử dụng thuật ngữ ng t Bottom choừ Top Nh đã th o lu n trư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ c đây, lãi g p ngh ch hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng đư c tính hco coogn ty con thay vì làcông ty m Do đó, giao d ch này là ng$ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c hước khi sử dụng thuật ngữ ng, nên $4,000 lãi g p chuy n t 2010 sang nămể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ
hi n này (Bút toán *G) và $6,000 lãi g p ch a th c hi n đã ho n lãi năm 2011 sang năm hi nệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi hành (Bút toán G) c hai đ u đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c xem là các đi u ch nh cho s s li u đã báo cáo c a Bottom.ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi Hoãn l i lãi g p ngh ch hịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng đôi v i thu nh p c a Bottom làm ph c t p quy trình h pớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
nh t trong m t s trống kế ường áp dụng cho mục đích này là lãi ng h p:
Hoãn l i $4,000 lãi g p t năm 2010 sang 2011 th c hi n đi u ch nh s d L i nhu nừ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ống kế ư ật ngữ
gi l i đ u kỳ công ty con (vì là ngững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ường áp dụng cho mục đích này là lãi i bán hàng hóa) v $306,000 thay vì $310,000 đãtrình bày trên b ng so n th o h p nh t c t s li u riêng c a công ty con.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ởng đến các hệ thống kế ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
B i vì $4,000 c a thu nh p đã báo cáo năm 2010 ch a đởng đến các hệ thống kế ật ngữ ư ư c th c hi n vào th i gianệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ờng áp dụng cho mục đích này là lãi dods, nên giá tr s sách c a Bottom không định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c ghi tăng thêm $10,000 trong kỳ trước khi sử dụng thuật ngữ c
nh ng ch tăng thêm $6,000 giá tr đã th c hi n.ư ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi
trong báo cáo tài chính riêng c a công ty Giá tr $65,500 này định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c d a trên đi u ch nhỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
th i gian xác đ nh thu nh p đã báo cáo đ ph n ánh vi c hoãn l i và ghi nh n lãi g pờng áp dụng cho mục đích này là lãi ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ
n i b ch a th c hi n và kh u hao ph n vư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư t giá tr h p lý.ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Thu nh p đã th c hi n – Bán hàng ngh ch h ận hướng và ực hiện—Năm sau (Năm 2) ện—Năm sau (Năm 2) ịch hướng ước) ng Thu nh p 2011 c a ận hướng và ủ được sử dụng)
Bottom tr đi $2,500 ừ đi $2,500
kh u hao ph n v ất TI ần vượt ượp nhất TI t
C ng: Lãi g p t kỳ ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) ừ đi $2,500
tr ước) c đã th c hi n ực hiện—Năm sau (Năm 2) ện—Năm sau (Năm 2) trong năm 2011
Tr : Lãi g p đã báo cóa ừ đi $2,500 ộp chưa thực hiện—Năm sau (Năm 2) trong năm 2011 đ ượp nhất TI c
th c hi n trong kỳ sau ực hiện—Năm sau (Năm 2) ện—Năm sau (Năm 2)
Thu nh p 2011 c a ận hướng và ủ được sử dụng) Bottom t quan đi m ừ đi $2,500 ển giao (Năm 1)
h p nh t ợp nhất TI ất TI
Xác đ nh L i nhu n gi l i đ u kỳ c a Bottom (đã th c hi n) là $306,000 và thu nh p nămịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ật ngữ
li u đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c tính toán m i này là quan tr ng b i vì chúng cung c p nh là c s cho m t s bútớc khi sử dụng thuật ngữ ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ởng đến các hệ thống kế ư ởng đến các hệ thống kế ống kếtoán so n th o h p nh t Tuy nhiên, s sách công ty con v n không b nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng H n n a, b iững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ởng đến các hệ thống kế
vì phư ng pháp giá tr ban đ u đã định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c áp d ng, nên không có thay đ i nào đụng cho mục đích này là lãi ư c yêu c uần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ trong b t kỳ tài kho n kho n nào c a công ty m trên b ng so n th o h p nh t.ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả $ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
Đ minh h a nh ng nh hể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng c a bán hàng t n kho ngh ch hồn quan trọng về nguyên liệu và linh kiện, sản xuất ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng, B ng minh h a 5.4,ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà chúng toan showpj nh t báo cáo tài chính c a Top và Bottom m t l n n a ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ S sách riêng c a ổ sách tài chính của ủa
Trang 16hai công ty này kh ng b thay đ i t B ng minh h a 5.3: Ch khác bi t trong b ng so n th o th ội bộ (intra-entity) ổ sách tài chính của ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ọ thuận hướng và nghịch hướng và ản hưởng ỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất ện mà ạo ra các ảnh hưởng kế toán trong sổ sách tài chính của ứ hai này là bán hàng n i b mà đ ội bộ (intra-entity) ội bộ (intra-entity) ư c gi đ nh đã đ ư c th c hi n ngh ch h ự dịch chuyển hàng tồn kho nội bộ, một sự kiện mà ện mà ước ng t Bottom cho ừ hoặc được điều chỉnh khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Top Thay đ i duy nh t này t o ra m t s khác bi t quan tr ng gi a B ng minh h a 5.3 và 5.4.ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà
1 B i vì bán hàng n i b đã th c hi n ngh ch hởng đến các hệ thống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ ng, nên $4,000 giá tr hoãn lãi c a lãi g pịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
ch a th c hi n đ u kỳ (Bút toán *G) không còn là m t kho n ghi gi m vào l i nhu n giư ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ
l i công ty m , n u Bottom đã bán hàng hóa này; do đó, lo i tr đã th c hi n B ng$ ết quả ừ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả minh h a 5.4 ghi gi m công ty này t i ngày 01/01/2011, s d v n ch Theo bút toánọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ư ống kếnày, L i nhu n gi l i c a Bottom trên b ng so n th o là $306,000, nh đã th o lu nật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ật ngữ
trước khi sử dụng thuật ngữ c đây, giá tr này là s li u thích h p theo quan đi m h p nh t.ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
2 B vì $4,000 thu nh p năm 2010 c a Bottom b hoãn l i cho đ n 2011, kho n ghi tăngởng đến các hệ thống kế ật ngữ ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả trong giá tr s sách c a công ty con trong năm trịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ước khi sử dụng thuật ngữ c là ch $6,000 thay vì $10,000 nhỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ư
đã báo cáo K t qu là, vi c chuy n đ i sang phết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ư ng pháp v n ch (Bút toán *C) yêu c uống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
m t kho n ghi tăng ch $2,800:ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút
$6,000 đã th c hi n ghi tăng trong s sách c a công ty con trong năm 2010 ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi 80% $4,800
Ghi tăng L i nhu n gi l i đ u kỳ c a công ty m (Bút toán *C)ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $ $2,800
3 Trong Bút toán S, s đánh giá l i ích không ki m soát ban đ u và ph n c a tài kho n đ uể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
t công ty m đư $ ư c lo i tr khác v i ví d trừ ớc khi sử dụng thuật ngữ ụng cho mục đích này là lãi ước khi sử dụng thuật ngữ c Bút toán so n th o này lo i tr các tàiả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ừ kho n v n ch s h u c a công ty con ngay t i đ u năm hi n hành Do đó, kho n ghiả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế ởng đến các hệ thống kế ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
gi m $4,000 đả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c t hi n đ i v i L i nhu n gi l i c a Bottom đ lo i tr lãi g p ch aệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ống kế ớc khi sử dụng thuật ngữ ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ư
th c hi n năm 2010 ph u đệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ư c xem xét trong khi l p Bút toán S Sau khi th c hi n Bútật ngữ ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi toán *G, ch còn l i $456,000 giá tr s sách công ty con t i ngày 01/01/2011 (t ng sỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ống kế
V n c ph n và L i nhu n gi l i đ u kỳ sau khi đi u ch nh Bút toán *C) Giá tr nàyống kế ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ững báo cáo nào không nên chứa đựng các khoản lãi hoặc lỗ từ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ỉ phản ánh các giao dịch với các đối tượng bên ngoài Các bút ởng đến các hệ thống kế ịnh rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả
đư c tính trên c s 20% l i ích không ki m soát ($91,200) và lo i tr 80% kho n đ uởng đến các hệ thống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ừ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ
4 Cu i cùng, đ hoàn thành h p nh t, ph n thu nh p c a l i ích không ki m soát trong thuống kế ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ật ngữ ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn
nh p thu n công ty con đật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ ư c ghi nh n trên b ng so n th o là $13,100 đật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ư c tính nhưsau:
T l l i ích không ki m soátỷ lệ lãi gộp này là 37½ % ($30,000 lãi gộp ệm này thường áp dụng cho mục đích này là lãi ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn 20%
L i ích không ki m soát trong thu nh p thu n c a Bottom 2011ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ật ngữ ần đây bắt đầu sử dụng thuật ngữ $13,10
0
Bán hàng ngư c hước khi sử dụng thuật ngữ ng nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng đ n tính toán này m c dù bán hàng thu n hết quả ặc lỗ từ ật ngữ ước khi sử dụng thuật ngữ ng ví dởng đến các hệ thống kế ụng cho mục đích này là lãi
trước khi sử dụng thuật ngữ c là không nh hả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ưởng đến các hệ thống kếng Do đó, s d l i ích không ki m soát đã báo cáo trống kế ư ể mô tả các chuyển giao tài sản trong các đơn ước khi sử dụng thuật ngữ c đây báo cáoởng đến các hệ thống kếthu nh p trên B ng minh h a 5.3 khác v i các phân b B ng minh h a 5.4.ật ngữ ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà ớc khi sử dụng thuật ngữ ởng đến các hệ thống kế ả định rằng chúng trình bày tình hình tài chính và kết quả ọi khoản lãi hoặc lỗ trên tài sản mà