1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong 04 - Bao cao tai chinh hop nhat & so huu ben ngoai

38 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 220,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bổ lợi thế thương mại được mua lại trong một sự hợp nhất kinh doanh cho cổ quyền kiểm soát và không kiểm soát.. Xác định và tính toán bốn con số cho cổ quyền không kiểm soát phải đư

Trang 1

MỤC TIÊU

Hiểu rằng quyền sở hữu hoàn toàn không phải là một điều kiện tiên quyết cho sự hình thành của một sự kết hợp kinh doanh

Mô tả các nguyên tắc xác định giá trị cơ bản phương pháp mua lại của kế toán cho đối với cổ quyền không kiểm soát

Phân bổ lợi thế thương mại được mua lại trong một sự hợp nhất kinh doanh cho cổ quyền kiểm soát và không kiểm soát

Phân bổ thu nhập thuần hợp nhất cho cổ quyền kiểm soát và không kiểm soát

Xác định và tính toán bốn con số cho cổ quyền không kiểm soát phải được bao gồm trong quá trình hợp nhất và lập một bảng soạn thảo hợp nhất trong sự hiện diện của cổ quyền không kiểm soát.Xác định vị trí thích hợp cho các thành phần của cổ quyền không kiểm soát trong báo cáo tài chính hợp nhất

Xác định sự ảnh hưởng lên báo cáo tài chính hợp nhất của một thanh toán giá cáo bởi công ty mẹ

Hiểu biết về các tác động lên báo cáo tài chính hợp nhất của một việc mua lại giữa năm

Hiểu được tác động vào các báo cáo tài chính hợp nhất khi một công đoạn mua lại diễn ra

Ghi lại bán một công ty con (hoặc một phần cổ phần của nó)

Hiểu biết về các nguyên tắc của phương pháp mua kế thừa trong kế toán cho cổ quyền không kiểm soát

Consolidated Financial Statements and Outside Ownership

áo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 Walmart.,Inc, bao gồm các tài khoản của công ty và

tất cả các công ty con, trong đó cổ quyền kiểm soát được duy trì Đối với những công ty

con mà Walmart sở hữu ít hơn 100%, cổ quyền sở hữu bên ngoài được xem như là cổ

quyền không kiểm soát trong phần vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán của nó.

Trong báo cao thu nhập hợp nhất của nó, Walmart cũng phân bổ một phần thu nhập cho cổ quyền

không kiểm soát

B

Trang 2

Walmart bao gồm tất cả số liệu tài chính được tạo ra bởi cả hai công ty con sở hữu toàn bộ và các

công ty sở hữu đa số của nó Walmart hạch toán như thế nào cho phần sở hữu của cổ quyền khôngkiểm soát trong công ty con?

Một số lý do tồn tại cho một công ty nắm giữ ít hơn 100% quyền sở hữu của một công ty con.Công ty mẹ có thể không có đủ nguồn lực sẵn có để có được tất cả các cổ phiếu đang lưu hành Mộtkhả năng thứ hai, một vài cổ đông của công ty con có thể đã được bầu để giữ lại quyền sở hữu của

họ, có lẽ với hy vọng nhận được một mức giá tốt hơn vào ngày sau đó

Thiếu quyền sở hữu toàn bộ thường gặp phải với các công ty con nước ngoài Pháp luật của một

số nước cấm bên ngoài duy trì kiểm soát hoàn toàn của các doanh nghiệp kinh doanh trong nước Tạicác khu vực khác trên thế giới, một công ty mẹ có thể tìm cách thiết lập mối quan hệ tốt hơn vớinhân viên, khách hàng của một công ty con, và chính quyền địa phương bằng cách duy trì một số tỷ

lệ phần trăm của quyền sở hữu bản địa

Bất kể lý do nào về sở hữu ít hơn 100%, thì công ty mẹ hợp nhất các dữ liệu tài chính của công ty

con khi nó kiểm soát Như đã thảo luận ở Chương 2, sở hữu hoàn toàn không phải là một điều kiện tiên quyết cho việc hợp nhất Một đơn vị kinh tế được hình thành bất cứ khi nào một công ty có thể

kiểm soát quá trình ra quyết định của công ty khác

Mặc dù hầu hết các công ty mẹ sở hữu 100% quyền sở hữu của công ty con, nhưng một số lượngđáng kể, chẳng hạn như Walmart, thiết lập kiểm soát với một số lượng ít cổ phiếu Các chủ sở hữu

bên ngoài còn lại được gọi chung là cổ quyền không kiểm soát mà được thay thế cho thuật ngữ cổ quyền thiểu số 1 Sự hiện hữu của các cổ đông khác đặt ra một số câu hỏi báo cáo cho kế toán Bất cứkhi nào nắm giữ ít hơn 100% cổ phiếu có quyền biểu quyết của một công ty con, tài khoản của công

ty con có giá trị được tính như thế nào trong báo cáo tài chính hợp nhất? Sự hiện hữu của các chủ

sở hữu bổ sung nên được thừa nhận như thế nào?

BÁO CÁO TÀI CHÍNH H P NH T CÓ S HI N H U C QUY N KHÔNG Ợ Ấ Ự Ệ Ữ Ổ Ề

KI M SOÁT Ể

CONSOLIDATED FINANCIAL REPORTING IN THE PRESENCE OF A NONCONTROLLING INTEREST

LO1 Tìm hi u ể quy n s h u ề ở ữ hoàn toàn không ph i là m t ả ộ đi u ề ki n ệ tiên quy t ế cho s hình thành ự c a ủ m t s ộ ự

k t h p ế ợ kinh doanh.

Đinh nghĩa c quy n không ki m soát ổ ề ể

Các tài li u ệ kế toán có th mẩ quy nề xác đ nh ị c quy n không ki m soátổ ề ể nh sauư :

S h u c quy n c a m t công ty con đở ữ ổ ề ủ ộ ược n m gi b i các ch s h u không ph i là công tyắ ữ ở ủ ở ữ ả

m g i là c quy n không ki m soát C quy n không ki m soát trong công ty con là m t ph nẹ ọ ổ ề ể ổ ề ể ộ ầ

v n ch s h u c a c a nhóm đố ủ ở ữ ủ ủ ược h p nh t [FASB ASC (đo n 810-10-45-15)]ợ ấ ạ

Khi m t công ty ộ mẹ mua l iạ quy n s h uề ở ữ ki m soátể ít h n 100ơ % c ph n bi u quy tổ ầ ể ế c aủ

m tộ công ty con, nó ph iả h ch toán l i ích c đông không ki m soát trong báo cáo tài chính h pạ ợ ổ ể ợ

nh t C quy n không ki m soát th hi n b sung ch s h u có yêu c u pháp lý tài s n thu nấ ổ ề ể ể ệ ổ ủ ở ữ ầ ả ầ

c a công ty con ủ

1 Thu t ng c quy n (l i ích) thi u s đã đ ậ ữ ổ ề ợ ể ố ượ ử ụ c s d ng g n nh t t c đ xác đ nh s hi n di n c a các ch s ầ ư ấ ả ể ị ự ệ ệ ủ ủ ở

h u bên ngoài Tuy nhiên, các chu n m c hi n hành đ c p đ n các ch s h u bên ngoài này là l i ích (c quy n) ữ ẩ ự ệ ề ậ ế ủ ở ữ ợ ổ ề không ki m soát B i vì thu t ng này di n đ t h p lý h n, nên nó đ ể ở ậ ữ ễ ạ ợ ơ ượ ử ụ c s d ng trong su t giáo trình này ố

Trang 3

B ng minh h aả ọ 4.1 cung c pấ m t khuôn khộ ổ cho gi iớ thi uệ hai giá tr c b n ị ơ ả thách th cứtrong k toánế và báo cáo cho m t ộ c quy n không ki m soát.ổ ề ể Nh ng v n đữ ấ ề t p trung vàoậ công

ty mẹ nên làm th nào ế trong báo cáo tài chính h p nh tợ ấ c aủ nó

 Phân b giá tr thu nh p c quy n không ki m soát đ i v i tài s n và n ph i c a côngổ ị ậ ổ ề ể ố ớ ả ợ ả ủ

ty con

 Đ nh giá và s công b s hi n h u c a các ch s h u khác.ị ự ố ự ệ ữ ủ ủ ở ữ

Câu tr l i cho nh ng câu h i liên quan đ n giá tr h p lý Phả ờ ữ ỏ ế ị ợ ương pháp mua l i n m b t giáạ ắ ắ

tr h p lý c a công ty con là thu c tính có liên quan đ báo cáo nh ng tác đ ng tài chính c aị ợ ủ ộ ể ữ ộ ủ

m t s h p ộ ự ợ nh t ấ kinh doanh Giá tr h p lý cũng cung c p trách nhi m qu n lý cho các nhà đ uị ợ ấ ệ ả ầ

t và các ch n đ đánh giá s thành công hay th t b i c a s h pư ủ ợ ể ự ấ ạ ủ ự ợ nh t ấ

Ki m soát và trách nhi m gi i trình ể ệ ả

Control and Accountability

Khi có đượ quy n ki m soátc ề ể , m t ộ công ty mẹ sẽ có trách nhi mệ qu nả lý t t c cácấ ả tài s nả và

n ph i trợ ả ả c aủ công ty con m c dùặ nó chỉ s h uở ữ m t ph nộ ầ N u m tế ộ công ty m ẹ có thể ki mểsoát các ho t đ ngạ ộ kinh doanh c a công ty conủ , công ty m ẹ có trách nhi mệ đ i v i ố ớ các nhà đ uầ

tư và ch nủ ợ đ i v i ố ớ t t c cácấ ả tài s nả , n ph i tr ợ ả ả c aủ công ty con, và l i nhu nợ ậ

B NG MINH H A 4.1 Ả Ọ L i ích không ki m soát — T i ngày mua ợ ể ạ

CÔNG TY M VÀ 70% S H U CÁC CÔNG TY CON Ẹ Ở Ữ

B ng cân đ i k toán h p nh t ả ố ế ợ ấ Vào ngày mua l i ạ

Tài s n công ty m ả ẹ N ph i tr công ty m ợ ả ả ẹ

Tài s n công ty con ả N ph i tr công ty con ợ ả ả

V n ch s h u c a công ty m ố ủ ở ữ ủ ẹ

• Công ty m 100% s h u tài s n thu n ẹ ở ữ ả ầ

• S h u 70% tài s n thu n công ty con ở ữ ả ầ

L i ích c quy n không ki m soát ợ ổ ề ể

• 30% s h u tài s n thu n công ty con ở ữ ả ầ

Đ cung c p m t ể ấ ộ b c tranh hoàn ch nhứ ỉ các công ty con mua l iạ đòi h iỏ đo lường giá trị h pợ

lý cho tài s nả và n ph i tr c a công ty con.ợ ả ả ủ Như v yậ , h pợ nh t ấ kinh doanh liên quan đ nế sở

h u ít h n ữ ơ 100%, công ty mua l i công nh nạ ậ và đo lường t i th i đi mạ ờ ể mua l iạ

• Tài s n xác đ nh đả ị ược và n ph i tr mua l i theo giá tr h p lýợ ả ả ạ ị ợ 2

• C quy n không ki m soát theo giá tr h p lý.ổ ề ể ị ợ

• L i th thợ ế ương m i ho c lãi do mua giá h i.ạ ặ ờ

Trong k t lu n cácế ậ báo cáo h p nh t ợ ấ liên quan đ nế c quy n không ki m soátổ ề ể trước h t nênếtrình bày t t cấ ả tài s nả và n ph i trợ ả ả c aủ công ty con theo giá tr h p lýị ợ , năm 2005 FASB banhành b n d th o H p nh t Kinh doanh (đo n B23.a) quan sátả ự ả ợ ấ ạ

Công ty mua lai đ t đ ạ ượ c quy n ki m soát công ty b mua t i ngày mua, vì v y công ty này có trách nhi m ề ể ị ạ ậ ệ

đ i v i tài s n và n ph i tr , các ho t đ ng c a công ty b mua l i cho dù ph n trăm ph n trăm s h u là ố ớ ả ợ ả ả ạ ộ ủ ị ạ ầ ầ ở ữ bao nhiêu đi n a trong công ty đ ữ ượ c đ u t ầ ư

m t m c đích quan tr ng c a báo cáo tài chính là cung c p cho ng ộ ụ ọ ủ ấ ườ ử ụ i s d ng liên quan và thông tin đáng tin c y v ho t đ ng c a đ n v và ngu n l c d ậ ề ạ ộ ủ ơ ị ồ ự ướ ự ể i s ki m soát c a nó Đi u này áp d ng b t k là ủ ề ụ ấ ể công ty m s h u c quy n là bao nhiêu trong công ty con H i đ ng k t lu n r ng vi c đo l ẹ ở ữ ổ ề ộ ồ ế ậ ằ ệ ườ ng giá tr ị

h p lý cho phép ng ợ ườ ử ụ i s d ng đánh giá t t v kh năng t o ra ti n c a nh ng tài s n đ ố ề ả ạ ề ủ ữ ả ượ c mua trong

h p nh t kinh doanh và trách nhi m qu n lý nh ng ngu n l c đ ợ ấ ệ ả ữ ồ ự ượ c giao.

2 Nh đã l u ý Ch ư ư ở ươ ng , các ngo i tr đ i v i nguyên t c đo l ạ ừ ố ớ ắ ườ ng giá tr h p lý bao g m thu hoãn l i, l i ích ị ợ ồ ế ạ ợ nhân viên, tài s n b i th ả ồ ườ ng, các quy n đ ề ượ c mua l i, th ạ ưở ng trên c s c phi u, và tài s n n m gi đ bán ơ ở ổ ế ả ắ ữ ể

Trang 4

Vì v y, ậ m c dùặ m t công tyộ mua l iạ ít h n 100ơ % m t công ty khácộ , phươ pháp mua l ing ạ yêu

c uầ công ty mua l iạ l p báo cáo tài chính h p nh t bao g m 100% ậ ợ ấ ồ tài s n có đả ượ và n ph ic ợ ảtrả theo giá tr h p lý c a nó Phị ợ ủ ương pháp này trái ngược v i phớ ương pháp mua mà t p trungậvào chi phí lũy k và s phân b Theo phế ự ổ ương pháp mua, công ty m phân b chi phí mua chẹ ổ ỉtheo ph n trăm mua đ i v i tài s n và n ph i tr Vì v y, trầ ố ớ ả ợ ả ả ậ ước phương pháp mua l i, tài s nạ ả

và n ph i tr c a công ty con đợ ả ả ủ ược đo lường b ng m t ph n giá tr h p lý và m t ph n giá trằ ộ ầ ị ợ ộ ầ ị

s sách Hi n t i giúp đ m b o r ng ban quan tr ch u trch nhi m đ i v i toàn b giá tr h p lýổ ệ ạ ả ả ằ ị ị ệ ố ớ ộ ị ợmua l i Tuy nhiên, nh đã th o lu n trạ ư ả ậ ở ước, so v i trớ ường h p mua l i 100% thì đo lợ ạ ường giá

tr h p lý công ty con khi mà có s hi n h u c a c quy n không ki m soát ị ợ ự ệ ữ ủ ổ ề ể

Giá tr h p lý công ty con t i ngày mua khi có l i ích không ki m soát ị ợ ạ ợ ể

Subsidiary Acquisition-Date Fair Value in the Presence of a Noncontrolling Interest

LO2 Mô tả các nguyên t c ắ xác đ nh giá tr ị ị c b n ơ ả ph ươ pháp mua l i c a ng ạ ủ k toán ế cho đ i v i c quy n không ố ớ ổ ề

ki m soát ể

Khi m t công ty m mua l i ít h n 100ộ ẹ ạ ơ % quy n ề ki m soát m t công ty khác, phể ộ ương pháp mua

l i ạ yêu c u xác đ nh giá tr h p lý c a công ty b mua l i t i ngày mua cho báo cáo tài chính h pầ ị ị ợ ủ ị ạ ạ ợ

nh t T ng giá tr h p lý c a công ty b mua bao g m hai thành ph n sau t i ngày mua l i:ấ ổ ị ợ ủ ị ồ ầ ạ ạ

 Giá tr h p lý c a c quy n ki m soátị ợ ủ ổ ề ể

 Giá tr h p lý c a c quy n không ki m soátị ợ ủ ổ ề ể

T ng hai thành ph n này cung c p m t đi m kh i đ u cho vi c công ty m đ nh giá và ghiổ ầ ấ ộ ể ở ầ ệ ẹ ị

nh n mua l i công ty con N u t ng này vậ ạ ế ổ ượt giá tr h p lý thu n c a tài s n và n ph i tr thìị ợ ầ ủ ả ợ ả ả

được ghi nh n vào l i th thậ ợ ế ương m i, ngạ ượ ạc l i ghi nh n ph n lãi do mua giá h i.ậ ầ ờ

Đo lường giá tr h p lý c quy n ki m soát v n còn đ n gi n trong ph n l n các trị ợ ổ ề ể ẫ ơ ả ầ ớ ường

h p, Giá tr thanh toán chuy n giao c a công ty m thợ ị ể ủ ẹ ường cung c p m t b ng ch ng t t nh tấ ộ ằ ứ ố ấ

v giá tr h p lý c a c quy n công ty mua l i Tuy nhiên, không có m t giá tr thanh toánề ị ợ ủ ổ ề ạ ộ ịchuy n giao tể ương ng v i giá tr c quy n không ki m soát Vì v y, công ty m ph i s d ngứ ớ ị ổ ề ể ậ ẹ ả ử ụ

nh ng k thu t đ nh giá khác đ ữ ỷ ậ ị ể ước tính giá tr h p lý c a c quy n không ki m soát t i ngàyị ợ ủ ổ ề ể ạmua

Thông thường, m t ộ công ty mẹ có th d a trên ho t đ ng kinh doanh th trể ự ạ ộ ị ường s n có đẵ ểcung c p m t xác đ nh giá tr ấ ộ ị ị h p lý c quy n không ki m soát ợ ổ ề ể công ty con Giá th trị ường giao

d ch cho ị c ph n c quy n không ki m soát trong m t tu n trổ ầ ổ ề ể ộ ầ ước và sau khi mua l i cung c pạ ấ

m t đo lộ ường khách quan giá tr h p lý c a nó Giá tr h p lý c a nh ng c ph n này sau đó trị ợ ủ ị ợ ủ ữ ổ ầ ởthành c s đ u tiên cho vi c báo cáo c quy n không ki m soát trong báo cáo tài chinh h pơ ở ầ ệ ổ ề ể ợ

nh t.ấ

Công ty mua thường xuyên ph iả tr m tả ộ giá cao trên m i c phi uỗ ổ ế để mua các c phi uổ ế đủ

đ ể đ t đạ ượ quy n ki m soátc ề ể Tuy nhiên, tr giá cao ả thông thường là c n thi tầ ế chỉ để mua cổ

ph nầ đủ đ có để ượ quy n ki m soátc ề ể C quy n không ki m soát không còn cung c p ổ ề ể ấ thêm l iợích c aủ vi cệ chuy n giaoể ki m soátể cho ch s h uủ ở ữ m iớ , do đó có thể bán v i giáớ ít h nơ các cổphi uế mang l iạ ki m soátể Phí ki m soátể như v yậ được tính trong giá tr h p lýị ợ c aủ c ổ quy nề

ki m soátể , nh ngư thường không nh hả ưởng đ nế giá tr h p lýị ợ cổ phi uế còn l i c a cạ ủ ông ty con

Vì v yậ , giá tr ịriêng bi tệ đ c l pộ ậ cho c quy n ki m soát và không ki m soát thổ ề ể ể ường là t t nh tố ấcho s đo lự ường đ i v i t ng giá tr h p lý công ty con.ố ớ ổ ị ợ

Trong trường h p không có b ng ch ng giá tr h p lý d a trên các giao d ch th trợ ằ ứ ị ợ ự ị ị ường, cáccông ty ph i chuy n sang bi n pháp ít khách quan ả ể ệ h n đo lơ ường giá tr h p lý c quy n khôngị ợ ổ ề

ki m soátể Ví d , đ u t ụ ầ ư có th ể so sánh s n ẵ có đ ể ước tính giá tr h p lý Ngoài ra, các mô hìnhị ợchi t kh u dòng ti n ế ấ ề ho c d đoán thu nh p còn l i có th đặ ự ậ ạ ể ược s d ng đ ử ụ ể ước tính giá trị

Trang 5

h p lý c a ợ ủ c quy n không ki m soát ổ ề ể Cu i cùng, n u m t phí ố ế ộ ph tr i ki m soát (controlụ ộ ểpremium) không phát sinh thì giá thanh toán c a công ty m có th đủ ẹ ể ượ ử ục s d ng thay cho giá

tr h p lý cho công ty con Giá tr h p lý c quy n không ki m soát đị ợ ị ợ ổ ề ể ược đo lường theo ph nầtrăm theo giá tr h p lý công ty con ị ợ

Giá tr h p lý c quy n không ki m soát theo giao d ch th tr ị ợ ổ ề ể ị ị ườ ng

Noncontrolling Interest Fair Value as Evidenced by Market Trades

Trong đa s trố ường h p, b ng ch ng tr c ti p v ho t đ ng th trợ ằ ứ ự ế ề ạ ộ ị ường trong c ổ phi u đangế

l u hành c a ư ủ công ty con (không thu c s h u c a ộ ở ữ ủ công ty mẹ) sẽ cung c p các ấ đo lường t tố

nh t giáấ tr h p lý t i ngày mua đ i v i c quy n không ki m soát Ví d , gi s r ng ị ợ ạ ố ớ ổ ề ể ụ ả ử ằ Parker

mu n mua l i 9ố ạ ,000 trong s ố 10,000 c phi u ổ ế đang l u hànhư c a Công tyủ Strong và được dựtính là k t h p t t nh t trong cu c mua l i này Parker ế ợ ố ấ ộ ạ ước tính r ng mua l i 100% thì khôngằ ạ

c n thi t trong v k t h p này Parker cũng d tính r ng mua h n 90% là quá t n kém.ầ ế ụ ế ợ ự ằ ơ ố

Parker sau đó trả t t c cácấ ả c đôngổ c a Strong ủ m t ộ giá ph tr i (premium price)ụ ộ đ đ tể ạ90% c phi u đang l u hànhổ ế ư Để thu hút m tộ lượ đ yng ầ đủ các c đôngổ để bán, Parker trả $70cho m iỗ cổ phi uế , m c dùặ các c phi uổ ế đã đượ giao d chc ị trong kho ngả $ 59 đ nế $ 61 Trong

nh ng tu nữ ầ sau khi mua l iạ , 10% c quy n không ki m soát ổ ề ể trong Công ty Strong v n ti p t cẫ ế ụgiao d chị trong kho ngả $ 59 đ nế $ 61

Trong trường h p này, $ 70 ợ mà Parker tr cho m i c phi uả ỗ ổ ế không đ i di n giá tr h p lýạ ệ ị ợ

c a t t c các c ph n c a Công ty ủ ấ ả ổ ầ ủ Strong Th c t là các c phi u c quy n không ki m soátự ế ổ ế ổ ề ể

ti p t c ế ụ bán v i gía ớ $60 m i c phi u cho th y m t giá tr ỗ ổ ế ấ ộ ị h p lý là ợ $ 60,000 cho 1,000 c ph nổ ầkhông thu c s h u c a Parker Do đó, xác đ nh giá tr ộ ở ữ ủ ị ị c quy n không ki m soát ổ ề ể được ch ngứminh t t nh t ố ấ giá tr ịh p lýợ giao d ch c a c phi u ị ủ ổ ế công ty Strong, thì kông ph i là giá ph i trả ả ả

c a Parker.ủ

Giá cổ phi uế $70 trả b iở Parker dù sao đ i di n cho m tạ ệ ộ giá trị th a thu nỏ ậ cho 9,000 cổphi uế Trong trường h p không cóợ b t c b ng ch ngấ ứ ằ ứ ngượ ạ , c phi u c ac l i ổ ế ủ Parker có m tộgiá trị h p lý ợ là $630,000 k t h p cácế ợ giá trị bổ sung Parker mong đ iợ sẽ đượ ạc t o ra từ s ph iự ố

h pợ v i ớ Strong Do đó, giá tr h p lýị ợ c aủ Strong được đo lường nh là t ng c ng tư ổ ộ ương ng giáứ

tr h p lý c a c quy n ki m soát và không ki m soát nh sau: ị ợ ủ ổ ề ể ể ư

Giá tr h p lý c a c quy n ki m soát ($70 ị ợ ủ ổ ề ể × 9,000 c ph n)ổ ầ $630,000

Giá tr h p lý c quy n không ki m soát ($60 ị ợ ổ ề ể × 1,000 c ổ

ph n)ầ

60,000

T ng giá tr h p lý c a công ty Strongổ ị ợ ủ $690,000

T i ạ ngày mua l iạ , Parker đánh giá t ng giá trổ ị h p lý c aợ ủ tài s nả thu nầ c a Strong là ủ $ 600.000

Vì v yậ , chúng tôi tính toán l i th thợ ế ương m i ạ là ph n ầ vượt quá t ngổ giá tr h p lýị ợ c aủ công tytrên t ngổ giá tr h p lýị ợ c aủ giá tr tài s n thu nị ả ầ nh sauư :

T ng giá tr h p lý công ty Strong vào ngày muaổ ị ơ $690,000

Giá tr h p lý tài s n thu n c a công ty ị ợ ả ầ ủ 600,000

Phân b l i th th ổ ợ ế ươ ng m i cho c quy n ki m soát và không ki m soát ạ ổ ề ể ể

Allocating Acquired Goodwill to the Controlling and Noncontrolling Interests

LO3 Phân b l i th th ổ ợ ế ươ ng m i đ ạ ượ c mua l i trong m t s h p nh t kinh doanh cho c quy n ki m soát và ạ ộ ự ợ ấ ổ ề ể

không ki m soát ể

Đ cung c p m t c s phân b ể ấ ộ ơ ở ổ t n th t l i th thổ ấ ợ ế ương m i trong tạ ương lai, vào ngày mua nên

được phân b cho c quy n ki m soát và không ki m soát Công ty m trổ ổ ề ể ể ẹ ước tiên phân b l iổ ợ

Trang 6

th thế ương m i cho c đông ki m soát ph n vạ ổ ể ầ ượt giá tr h p lý c a v n ch s h u công ty mị ợ ủ ố ủ ở ữ ẹ

đ i v i ph n trăm giá tr h p lý tài s n thu n xác đ nh đố ớ ầ ị ợ ả ầ ị ược Sau đó ph n còn l i đầ ạ ược tính cho

c quy n không ki m soát K t qu l i th thổ ề ể ế ả ợ ế ương m i đạ ược phân b cho c quy n ki m soátổ ổ ề ể

và không ki m soát theo ph n trăm s h u Ti p theo ví d công ty Parker và Strong l i thể ầ ở ữ ế ụ ợ ế

thương m i đạ ược phân b cho c quy n ki m soát nh sauổ ổ ề ể ư

C quy n Ki m soát ổ ề ể C quy n không Ki m soát ổ ề ể

Giá tr h p lý tài s n thu n (90% và 10%) ị ợ ả ầ 540,000 60,000

-0-Trong trường h p ợ không nh trên, ư ph n vầ ượt chia cho c quy n không ki m soát trongổ ề ể

ph n vầ ượt giá tr h p lý tài s n thu n c a công ty con trong t ng giá tr h p lý, ph n vị ợ ả ầ ủ ổ ị ợ ầ ượt này

sẽ s d ng đ ghi gi m l i th thử ụ ể ả ợ ế ương m i đạ ược ghi nh n b i công ty m ậ ở ẹ Ví dụ, n u 10% cế ổquy n không ki m soát c a Strong v i giá tr h p lý là $55,000, thì t ng giá tr h p lý công tyề ể ủ ớ ị ợ ổ ị ợStrong là $685,000 và l i th thợ ế ương m i (đạ ược phân b h t cho c quy n không ki m soát )ổ ế ổ ề ể

gi m xu ng còn $85,000 Ngoài ra, n u 10% c quy n không ki m soát là $70,000 thì t ng giáả ố ế ổ ề ể ổ

tr h p lý công ty Strong là $700,000 Trong trị ợ ường h p này, l i th thợ ợ ế ương m i là $100,000ạtrong đó $90,000 phân b cho c quy n ki m soát và 10,000 phân b cho c quy n khôngổ ổ ề ể ổ ổ ề

ki m soát Cu i cùng, n u t ng giá tr h p lý c a công ty mua l i nh h n t ng giá tr tài s nể ố ế ổ ị ợ ủ ạ ỏ ơ ổ ị ảthu n c a nó thì m t v mua giá h i di n ra ầ ủ ộ ụ ờ ễ Trong s k t h pự ế ợ hi m hoiế nh v yư ậ , công ty mẹghi nh nậ đượ toàn bộ kho n lãi vào thu c ả nh p hi n t iậ ệ ạ Trong trường h pợ không có b t kỳ sấ ố

lượ đng ượ phân b choc ổ c quy n không ki m soátổ ề ể

Giá tr h p lý c quy n không ki m soát đ ị ợ ổ ề ể ượ c suy ra b i giá thanh toán chuy n ở ể giao c a công ty m ủ ẹ

Noncontrolling Interest Fair Value Implied by Parent’s Consideration Transferred

Trong trường h p khác, đ c bi t là khi m t t l l n c phi u có quy n bi u quy t c a ợ ặ ệ ộ ỷ ệ ớ ổ ế ề ể ế ủ công ty

b muaị được mua, giá thanh toán chuy n giao ể c a công ty m ủ ẹ có th ph n ánh giá tr h p lý c aể ả ị ợ ủcông ty bi mua Ví d , m t l n n a gi s Parker tr $70 m i c phi u ụ ộ ầ ữ ả ử ả ỗ ổ ế cho 9,000 c phi u c aổ ế ủCông ty Strong th hi n ể ệ cho m t ộ c quy n ổ ề v n ch s h u 90% Cũng gi đ nh r ng 1ố ủ ở ữ ả ị ằ ,000 cổphi u còn l i ế ạ không giao d chị N u không có b ng ch ng thuy t ph c r ng giá mua l i $70ế ằ ứ ế ụ ằ ạkhông ph i là đ i di n c a t t c 10ả ạ ệ ủ ấ ả ,000 c phi uổ ế c a Strongủ , thì sau đó nó xu t hi n h p lý đấ ệ ợ ể

c tính giá tr h p lý

ướ ị ợ c a 10% c quy n không ki m s d ng giá mà Parker tr T ng giá trủ ổ ề ể ử ụ ả ổ ị

h p lý c a Strong đợ ủ ượ ước c tính là $700,000 và phân b nh sau:ổ ư

Giá tr h p lý c quy n ki m soát ($70 ị ợ ổ ề ể × 9,000 c ph n)ổ ầ $630,000

Giá tr h p lý c a quy n không ki m soát ($70 ị ợ ủ ề ể ×1,000 c ph n)ổ ầ 70,000

T ng giá tr h p lý công ty Strong t i ngày muaổ ị ợ ạ $700,000

L u ý r ng trong trư ằ ường h p này, b i vì giá m i c phi u do ợ ở ỗ ổ ế công ty mẹ chi tr b ng ả ằ giá trị

h p lý c quy n không ki m soát, l i th thợ ổ ề ể ợ ế ương m i đạ ược ghi nh n tậ ương ng cho hai nhómứ

s h u ở ữ Gi s m t l n n a r ng giá tr h p lý tài s n ả ử ộ ầ ữ ằ ị ợ ả thu nầ c a Strongủ tương đương v iớ

$600,000, l i th thơ ế ương m i ạ được công nh n và phân b nh sau:ậ ổ ư

C quy n Ki m soát ổ ề ể C quy n không Ki m soát ổ ề ể

0

Trang 7

Giá tr h p lý tài s n thu n (90% và 10%) ị ợ ả ầ 540,000 60,000

0

PHÂN B THU NH P THU N CÔNG TY CON CHO CÔNG TY M VÀ L I Ổ Ậ Ầ Ẹ Ợ ÍCH KHÔNG KI M SOÁT Ể

ALLOCATING THE SUBSIDIARY’S NET INCOME TO THE PARENT AND NONCONTROLLING INTERESTS

LO4 Phân b thu nh p thu n h p nh t cho c quy n ki m soát và không ki m soát ổ ậ ầ ợ ấ ổ ề ể ể

Sau khi mua l i, thu nh p thu n c a công ty con ph i đạ ậ ầ ủ ả ượ phân bổ cho ch s h u công ty mc ủ ở ữ ẹ

và c quy n không ki m soát ổ ề ể đ đo lể ường v n ch s h u tố ủ ở ữ ương ng c a h trong ứ ủ ọ đ n vơ ị h pợ

nh t M c dù các chu n ấ ặ ẩ m c ự k toán hi n hành yêu c u thu nh p thu n và thu nh p toàn di nế ệ ầ ậ ầ ậ ệ

đượ tính cho công ty m và c quy n không ki m soátc ẹ ổ ề ể , nh ng chúng không cung c p nh ngư ấ ữ

hướng d n chi ti t ẫ ế đ ể th c hi nự ệ Vì v y, nó có th là ậ ể bao g m ồ tài s n công ty con mua l i khôngả ạ

th đem l i l i ích cho ể ạ ợ công ty m và c quy n không ki m soátẹ ổ ề ể m t cách t l thu n v i l iộ ỷ ệ ậ ớ ợích c a h Tuy nhiên, chúng tôi hy v ng r ng l i ích ủ ọ ọ ằ ợ không theo t l ỷ ệ sẽ là ngo i l ạ ệ ch khôngứ

là quy t c.ắ

Trong sách này chúng tôi sẽ gi đ nhả ị trong m i trọ ường h pợ mà t l ph n trămỷ ệ ầ quy n sề ở

h u ương đ iố c aủ các công ty mẹ và c quy n không ki m soátổ ề ể đ i di n choạ ệ 1 c sơ ở thích h pợ

để quy t t c cácấ ả y u tế ố (bao g mồ cả ph n vầ ượ ) c a t ủ thu nh pậ công ty con thông qua cácnhóm s h uở ữ Bao g m cácồ kho n vả ượt giá trị h p lý ợ d aự trên gi đ nhả ị r ng ằ c quy n khôngổ ề

ki m soát ể đ i di nạ ệ v n ch s h uố ủ ở ữ trong tài s n thu nả ầ c aủ công ty con như được tái đo lườngvào ngày mua

Đ minh h a, m t l n n a cho r ng Parker mua l i 90% c a Công ty Strong H n n a giể ọ ộ ầ ữ ằ ạ ủ ơ ữ ả

đ nh r ng $ 30.000 ị ằ ph n vầ ượ giá tr t ị h p lý so v i giá s sách vào ngày mua N u công tyợ ớ ổ ếStrong báo cáo doanh thu là $280,000 và chi phí là $200,000 d a vào giá tr s sách, thì thuự ị ổ

nh p c quy n thi u s c a Strong đậ ổ ề ể ố ủ ược tính nh sau:ư

C quy n thi u s trong thu nh p thu n công con ổ ề ể ố ậ ầ

Thu nh p thu n đi u ch nh cho ph n vậ ầ ề ỉ ầ ượt phân bổ $ 50,000

Thu nh p c quy n không ki m soát trong thu nh p công ty conậ ổ ề ể ậ $ 5,000

Nh m t v n đ th t c, ư ộ ấ ề ủ ụ $5,000 c quy n không ki m soát trong thu nh p công ty con chổ ề ể ậ ỉ

đ n gi n là tr t thu nh p thu n h p nh t c a đ n v đơ ả ừ ừ ậ ầ ợ ấ ủ ơ ị ược h p nh t ch ra ngu n g c l i íchợ ấ ỉ ồ ố ợcông ty m trong thu nh p thu n h p nh t Chú ý r ng c đông không ki m soát có 10% trongẹ ậ ầ ợ ấ ằ ổ ểcông ty con, không có l i ích trong công ty m ợ ẹ

H P NH T S H U M T PH N (PH Ợ Ấ Ở Ữ Ộ Ầ ƯƠ NG PHÁP MUA)

PARTIAL OWNERSHIP CONSOLIDATIONS (ACQUISITION METHOD)

LO5 Xác đ nh và ị tính toán b n ố con s cho c quy n không ki m soát ố ổ ề ể ph i ả đ ượ c bao g m trong ồ quá trình h p ợ

nh t ấ và l p ậ m t b ng ộ ả so n th o h p nh t ạ ả ợ ấ trong s hi n di n c a ự ệ ệ ủ c quy n không ki m soát ổ ề ể

Trang 8

Sau khi xem xét các khái ni mệ cơ b nả theo phương pháp mua l i c aạ ủ k toánế đ i v i c quy nố ớ ổ ềkhông ki m soát, bây gi chúng ta t p trung vào nh ng khía c nh kỹ thu t c a quá trình h pể ờ ậ ữ ạ ậ ủ ợ

nh t khi t n t i s h u bên ngoài C th h n, chúng ta ki m tra h p nh t sau khi mua l i đấ ồ ạ ở ữ ụ ể ơ ể ợ ấ ạ ểphân tích đ y đ s ph c t p k toán t o ra b i c quy n không ki m soátầ ủ ự ứ ậ ế ạ ở ổ ề ể Nh đã nêuư trướcđây, các trung tâm th o lu nả ậ về phương pháp mua l iạ được ch p nh n nh ấ ậ ư nguyên t c k toánắ ếchung được ch p nh nấ ậ

CÂU H I TH O LU N Ỏ Ả Ậ

Trong khi xem xét báo cáo đ xu t các chu n m c k toán tài chính v h p nh t kinh doanh,ề ấ ẩ ự ế ề ợ ấFASB đã nh n đậ ượ ấc r t nhi u th góp ý Nhi u trong s nh ng b c th đ xu t c a FASB c aề ư ề ố ữ ứ ư ề ấ ủ ủkhái ni m đ n v kinh t làm c s xác đ nh giá tr cho v mua l i ít h n 100% L y m u c aệ ơ ị ế ơ ở ị ị ụ ạ ơ ấ ẫ ủ

nh ng lá th này bao g m các quan sát sau:ữ ư ồ

Bob Laux, Microsoft: Microsoft đ ng ý v i H i đ ng r ng các nguyên t c c b n chu nồ ớ ộ ồ ằ ắ ơ ả ẩ

m c c g ng đ ph n ánh c s kinh t c a giao d ch và các s ki n Tuy nhiên, chúngự ố ắ ể ả ơ ở ế ủ ị ự ệtôi không tin k t lu n c a H i đ ng công nh n toàn b giá tr kinh t c a bên b muaế ậ ủ ộ ồ ậ ộ ị ế ủ ị

l i, b t k s l i ích quy n s h u trong các công ty bi mua t i ngày mua l i, ph n ánhạ ấ ể ự ợ ề ở ữ ạ ạ ả

c s kinh t ơ ở ế

Patricia A Little, Ford Motor Company: Chúng tôi đ ng ý r ng công nh n 100% giá trồ ằ ậ ị

h p lý c a công ty b mua là thích h p Chúng tôi tin r ng đi u này là r t quan tr ngợ ủ ị ợ ằ ề ấ ọtrong vi c t y xoá b t thệ ẩ ấ ường đượ ạc t o ra khi ch có quy n s h u gia tăng có đỉ ề ở ữ ược làgiá tr h p lý mua l i và l i ích thi u s đã đị ợ ạ ợ ể ố ược ph n ánh t i c s giá tr th c hi nả ạ ơ ở ị ự ệ

c a nó.ủ

Sharilyn Gasaway, Alltell Corporation: M t trong các nguyên t c c b n là bên muaộ ắ ơ ả

ph i đo lả ường và công nh n toàn b giá tr h p lý c a bên b mua N u 100% c quy nậ ộ ị ợ ủ ị ế ổ ể

được mua l i, đo lạ ường và công nh n 100% giá tr h p lý là c hai thích h p và thôngậ ị ợ ả ợtin Tuy nhiên, n u ít h n 100%, công nh n giá tr h p lý 100% c a các doanh nghi pế ơ ậ ị ợ ủ ệmua l i không ph i là đ i di n c a các giá tr th c s mua l i Trong trạ ả ạ ệ ủ ị ự ự ạ ường h p màợ

ch s h u thi u s nh t đ nh gi l i quy n s h u c a h , công nh n giá tr h p lýủ ở ữ ể ố ấ ị ữ ạ ề ở ữ ủ ọ ậ ị ợ

c a c đông thi u s không cung c p đ l i ích cho ngủ ổ ể ố ấ ủ ợ ườ ử ụi s d ng báo cáo tài chính để

bi n minh cho nh ng chi phí b sung phát sinh đ tính toán giá tr h p lý.ệ ữ ổ ể ị ợ

PricewaterhouseCoopers: Chúng tôi đ ng ý r ng c quy n không ki m soát nên đồ ằ ổ ề ể ượcghi vào giá tr h p lý c a nó khi nó b t đ u đị ợ ủ ắ ầ ược ghi l i trong báo cáo tài chính h pạ ợ

nh t Nh v y, khi ki m soát đ t đấ ư ậ ể ạ ược trong m t bộ ước duy nh t, bên mua l i sẽ ghi l iấ ạ ạ100% giá tr h p lý c a tài s n mua l i (bao g m c l i th thị ợ ủ ả ạ ồ ả ợ ế ương m i) và n ph i tr ạ ợ ả ả

Loretta Cangialosi, Pfizer: Trong khi chúng tôi tìm hi u đ ng c c a FASB h ch toánể ộ ơ ủ ạ

t t c y u t trong giao d ch mua l i theo giá tr h p lý, chúng tôi quan tâm sâu s c vấ ả ế ố ị ạ ị ợ ắ ềcác v n đ th c ti n mà k t qu sẽ t o ra S tin tấ ề ự ễ ế ả ạ ự ưởng quá m c vào các kỹ thu t tínhứ ậgiá d tính, s d ng ngự ử ụ ười tham gia th trị ường gi thuy t, thi u các th trả ế ế ị ường có thểquan sát được, và trách nhi m thêm vào các giá tr ph t đ i v i các trệ ị ụ ố ố ớ ường h p “cóợ

th ” và th m chí “không ch c ch n”, trong s các yêu c u khác, t t c sẽ quy t l i t oể ậ ắ ắ ố ầ ấ ả ụ ạ ạthành m t chu n m c mà có th ch ng minh v không v n hành độ ẩ ự ể ứ ề ậ ược, không th ki mể ểtra được, tính đ i di n không trung th c, l m d ng thiên v , t n kém, và giá tr c đôngạ ệ ự ạ ụ ị ố ị ổ

b h n ch (và có th là s âm).ị ạ ế ể ố

B n có nghĩ r ng FASB đ a ra quy t đ nh chính xác trong vi c yêu c u báo cáo tài chính h pạ ằ ư ế ị ệ ầ ợ

nh t ph i ghi nh n tài s n và n ph i tr c a công ty con theo giá tr h p lý t i b t k t lấ ả ậ ả ợ ả ả ủ ị ơ ạ ấ ể ỷ ệ

c quy n đã mua l i b i công ty m không?ổ ề ạ ở ẹ

Phương pháp mua l i t p trung vào k t h p trong báo cáo tài chính h p nh t 100% ạ ậ ế ợ ợ ấ giá trị

h p lý ợ tài s n và n ph i tr c a công ty con mua l i ả ợ ả ả ủ ạ t i ngày mua l iạ ạ L u ý r ng sau khi muaư ằ

Trang 9

l i, thay đ i trong giá tr h p lý đ i v i tài s n và n ph i tr không đạ ổ ị ợ ố ớ ả ợ ả ả ược công nh nậ 3 Thay vào

đó, tài s n công ty con mua l i và kho n n gi đ nh đả ạ ả ợ ả ị ược ph n ánh trong báo cáo tài chính h pả ợ

nh t ấ tương l i ạ b ng cách s d ng giá tr h p lý thu n ằ ử ụ ị ợ ầ t i ngày mua l i ạ ạ c a các kho n tr d nủ ả ả ầsau đó (ho c có th ặ ể kh năng s gi m xu ngả ự ả ố )

S hi n di n ự ệ ệ c a ủ c quy n không ki m soát ổ ề ể làm thay đ iổ th t củ ụ h p nh tợ ấ đượ trình bàyctrong Chương 3 S d kho n hoãn l i c a giá tr h p lý ph i đố ư ả ạ ủ ị ợ ả ược tính toán và c ng vào t ngộ ổ

h p nh t Ph n vợ ấ ầ ượt giá tr h p lý phân b vào chi phí đị ợ ổ ược công nh n hàng năm S d tậ ố ư ương

ng đ c lo i tr

ứ ượ ạ ừ Ngoài nh ng ữ bướ cơ b nc ả , đ nhị giá và ghi nh nậ b nố s d c quy n khôngố ư ổ ề

ki m soát thêm m t chi u hể ộ ề ướng m i cho qui trình h p nh t thông tin tài chính Công ty mớ ợ ấ ẹ

ph i xác đ nh và sau đó ghi nh n nh ng con s này khi l p b ng so n th o h p nh t.ả ị ậ ữ ố ậ ả ạ ả ợ ấ

B NG MINH H A 4.2 Ả Ọ Tài kho n công ty con—T i ngày mua ả ạ

CÔNG TY PAW

S d các tài kho n ố ư ả vào ngày 01/01/2011 Giá tri s sách ổ Giá tr h p lý ị ợ Chênh l ch ệ Tài s n hi n hành ả ệ $ 440,000 $ 440,000 0 Nhãn hi u (không xác đ nh th i gian) ệ ị ờ 260,000 320,000 60,000

 C quy n không ki m soát trong công ty con đ u năm hi n hànhổ ề ể ầ ệ

 C quy n không ki m soát trong thu nh p năm hi n hành c a công ty con ổ ề ể ậ ệ ủ

 C quy n không ki m soát trong c t c ph i tr c a công ty conổ ề ể ổ ứ ả ả ủ

 C quy n không ki m soát cu i năm (k t h p ba s d trên)ổ ề ể ố ế ợ ố ư ở

Đ minh h a, gi đ nh r ng King Công ty mua l i 80% ể ọ ả ị ằ ạ c a ủ 100.000 c phi u bi u quy t ổ ế ể ế c aủcông ty Pawn vào ngày 01/01/2011, v i ớ giá $9,75 cho m i c phi u hay t ng $780,000ỗ ổ ế ổ thanhtoán b ng ti n m tằ ề ặ H n n a gi đ nh r ng 20% ơ ữ ả ị ằ c quy n không ki m soát đổ ề ể ược giao d chị

trước và sau ngày mua l i trung bình là $9.75 cho m t c phi u T ng giá tr h p lý c a công tyạ ộ ổ ế ổ ị ợ ủPawn đượ ử ục s d ng ban đ u cho s h p nh t nh sau:ầ ự ợ ấ ư

Giá thanh toán c a King ($9.75 ủ × 80,000 c phi u)ổ ế $780,000

Giá tr h p lý c quy n không ki m soát ($9.75 ị ợ ổ ề ể × 20,000 c phi u)ổ ế 95,000

Giá tr h p lý c a Pawn vào ngày 01/01/2011ị ợ ủ $975,000

B ng minh h aả ọ 4.2 trình bày giá tr s sách tài kho n c a Pawn cũng nh giá tr h p lý choị ổ ả ủ ư ị ợ

m i tài s n và n ph i tr t i ngày mua l i T ng giá tr h p lý công ty Pawn đỗ ả ợ ả ả ạ ạ ổ ị ợ ược tính cho tài

s n và n ph i tr c a Pawn nh B ng minh h a 4.3 Kh u hao hàng năm ả ợ ả ả ủ ư ả ọ ấ liên quan đ n cácếphân b cũng đổ ượ tính trong b ng li t kê nàyc ả ệ M c dù con s chi phí đặ ố ược tính cho nh ng nămữ

đ u, m t s lầ ộ ố ượng kh u hao đấ ược ghi nh n trong m i 20 năm sau khi mua l i (ậ ỗ ạ s năm h u íchố ữ

gi đ nh c aả ị ủ b ng sáng chằ ế k thu tỷ ậ )

3 Các ngo i l ph bi n cho t t c công ty (có tùy thu c vào h p nh t hay không) bao g m ghi nh n thay đ i giá tr ạ ệ ổ ế ấ ả ộ ợ ấ ồ ậ ổ ị

h p lý đ i v i ch ng khoán v n d dàng mua bán và các công c tài chính khác ợ ố ớ ứ ố ễ ụ

Trang 10

B ng minh h a ả ọ 4.3 cho th y r ng t t c các tài s n và các kho n n đấ ằ ấ ả ả ả ợ ược đi u ch nh ề ỉ theogiá tr h p lý c a chúng t i ngày mua C quy n không ki m soát đị ợ ủ ạ ổ ề ể ược phân chi t l trong giáỷ ệ

tr h p lý trong giá tr h p lý đi u ch nh Minh h a 4.3 cũng ch ra r ng b t kỳ ph n vị ợ ị ợ ề ỉ ọ ỉ ằ ấ ầ ượt giá trị

h p lý không đợ ược tính cho tài s n thu n c a Pawn mà tính vào l i th thả ầ ủ ợ ế ương m i B i vì giáạ ở

tr h p lý c a c quy n ki m soát và không ki m soát t i ngày mua thì b ng nhau m c $ị ợ ủ ổ ề ể ể ạ ằ ở ứ 9,75cho m t c phi u, k t qu là l i th thộ ổ ế ế ả ợ ế ương m i đạ ược phân b tổ ương ng v i theo c quy nứ ớ ổ ề

s h u.ở ữ

Báo cáo tài chính h p nh t sẽ đợ ấ ượ l p c ậ cho năm k t thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012 Ngàyếnày là tùy ý B t ấ c kỳ ứ ti p theo đ n năm 2011 có th ế ế ể cung c p đ trình bày nh ng ng d ngấ ể ữ ứ ụ

th t c h p nh t ủ ụ ợ ấ Sau khi đã tính toán phân b ổ giá tr h p lý ngay mua, ị ợ k toán có th xây d ngế ể ự

m t s h p nh t c a hai công ty này theo ộ ự ợ ấ ủ s trình bày trong cự hương 3 Ch có s hi n di n c aỉ ự ệ ệ ủ

c quy n không ki m soát là ổ ề ể 20% làm thay đ i quá trình này.ổ

B NG MINH H A 4.3 Ả Ọ Phân b Ph n v ổ ầ ượ t giá tr h p lý ị ợ

CÔNG TY KING VA 80% S H U CÔNG TY CON PAWN Ở Ữ

Phân b giá tr h p lý và kh u hao ổ ị ơ ấ

Ngày 01/01/2011

Phân bổ

Th i gian ờ

c tính (năm) Ướ

Phân b ph n ổ ầ

V ượ t hàng năm

Giá tr h p lý c a Pawn t i ngày mua (100%) ị ợ ủ ạ $ 975,000

Giá tr s sách c a Pawn t i ngày mua (100%) ị ổ ủ ạ 740,000)

Giá tr h p lý trong ph n v ị ợ ầ ượ t giá tr s sách ị ổ 235,000

L i th th ợ ế ươ ng m i (không xác đinh th i gian) ạ ờ 25,000 Không xác đ nh ị

phân b hàng năm ph n v ổ ầ ượ t giá tr s sách ị ổ

Đ hoàn thành thông tin này c n thi t cho h p nh t, gi đ nh r ng Pawn báo cáo s thayể ầ ế ợ ấ ả ị ằ ự

đ i trong l i nhu n gi l i k t khi Kig mua l i nh sau:ổ ợ ậ ữ ạ ể ừ ạ ư

Năm hi n hành (2012)ệ

Ph n tăng l i nhu n gi l iầ ợ ậ ữ ạ $ 40,000Năm trước (Năm 2011):

Ph n tăng trong l i nhu n gi l i ầ ợ ậ ữ ạ $ 70,000

Gi s ả ử Công ty King áp d ngụ phương pháp v n ch s h uố ủ ở ữ , tài kho n đ u t vào Pawn vàoả ầ ưngày 31/12/2012 có th để ược tính nh trong minh h a 4.4ư ọ L uư ý r ngằ s dố ư $ 852.000 đượctính toán d a trênự vi cệ áp d ngụ quy n s h uề ở ữ 80% c aủ King đ i v i ố ớ thu nh pậ c a Pawnủ (ch aư

kh u haoấ ) và c t cổ ứ M cặ dù 100% tài s nả và n ph i trợ ả ả c aủ công ty con sẽ được k t h pế ợ

Trang 11

trong h p nh tợ ấ , k toán n i bế ộ ộ cho đ uầ tư c aủ King vào Pawn đượ d a trênc ự quy nề sở h uữ80% Kỹ thu t nàyậ t oạ đi uề ki nệ đi u ch nhề ỉ b ng ả so n th oạ ả phân bổ s lố ượ khác nhau đ ing ố

v i c quy n không ki m soát Minh h a 4.5 th hi n báo cáo tài chính riêng cho hai công tyớ ổ ề ể ọ ể ệvào ngày 31/12/2012 và k t thúc năm d a trên thông tin đế ự ược cung c p ấ

T ng c ng h p nh t ổ ộ ợ ấ

M c dù bao g m 20% quy n s h u bên ngoài ặ ồ ề ở ữ làm ph c t p quá trình h p nh t, ứ ạ ợ ấ nh ng t ng sư ổ ốnăm 2012 được báo cáo b i s h p ở ự ợ nh t ấ kinh doanh này tuy nhiên có th để ược xác đ nh màịkhông c n s d ng m t b ng ầ ử ụ ộ ả so n th oạ ả :

Doanh thu = $1,340,000 Doanh thu c a công ty m và công ty con đủ ẹ ược c ng l i v iộ ạ ớnhau Theo phương pháp mua c ng doanh thu c a công ty con vào t ng m c dù s h uộ ủ ổ ặ ở ữ

c a King ch là 80% c quy n.ủ ỉ ổ ề

Giá v n hàng bán =$544,000 ố S d công ty m và công con đố ư ẹ ượ ộc c ng l i v i nhau.ạ ớ

Chi phí kh u hao =$79,000 ấ Các s d công ty m và công ty con c ng lai v i nhau cùngố ư ẹ ộ ớ

v i $1,000 gi m kh u hao thi t b minh h a 4.3ớ ả ấ ế ị ọ

Chi phí phân b =$79,000 ổ Các s d công ty m và công ty con c ng lai v i nhau cùngố ư ẹ ộ ớ

v i $6,000 công thêm chi phí phân b b ng sáng ch k thu t min h a t i 4.3ớ ổ ằ ế ỷ ậ ọ ạ

Chi phí lãi =$120,000 Các s d công ty m và công ty con c ng lai v i nhau cùng v iố ư ẹ ộ ớ ớ

$5,000 Minh h a 4.3 ch ra kho n n dài h n c a Pawn gi m $40,000 giá tr h p lý.ọ ỉ ả ợ ạ ủ ả ị ợ

B i vì giá tr còn l i không đ i, s ti n $40,000 th hi n m t phân b chi t kh u chiở ị ạ ổ ố ề ể ệ ộ ổ ế ấphí lãi v i 8 năm còn l iớ ạ

V n ch s h u trong thu nh p công ty con =0 ố ủ ở ữ ậ Thu nh p t đ u t c a công ty m đậ ư ầ ư ủ ẹ ược

lo i tr đ doanh thu công ty con và chi phí đạ ừ ể ược công vào t ng h p nh tổ ợ ấ

Thu nh p thu n h p nh t =$416,000 ậ ầ ợ ấ T ng thu nh p h p nh t trổ ậ ợ ấ ước phân b đ i v i cổ ố ớ ổquy n không ki m soát và c quy n ki m soátề ể ổ ề ể

L i ích c quy n không ki m soát trong thu nh p c a Công ty con = $ 16.000 ợ ổ ề ể ậ ủ Các ch sủ ở

h u bên ngoài đữ ược 20% c a báo cáo thu nh p $ 90.000 ít h n $ 10.000 t ng s vủ ậ ơ ổ ố ượtquá công b ng giá tr kh u hao c a c m đ Phằ ị ấ ủ ầ ồ ương pháp mua l i cho th y s ti n nàyạ ấ ố ề

nh là m t phân b thu nh p thu n h p nh t.ư ộ ổ ậ ầ ợ ấ

Thu nh p thu n đ i v i c quy n ki m soát =$400,000 ậ ầ ố ớ ổ ề ể Theo phương pháp mua ch ra sỉ ố

ti n này nh là kho n phân b c a thu nh p thu n h p nh tề ư ả ổ ủ ậ ầ ợ ấ

L i nhu n ch a phân ph i, 1/1 = $ 860,000 ợ ậ ư ố S c a công ty m b ng t ng h p nh t vìố ủ ẹ ằ ổ ợ ấ

phương pháp v n ch s h u đã đố ủ ở ữ ược áp d ng N u phụ ế ương pháp giá tr ban đ u ho cị ầ ặ

phương pháp v n ch s h u m t ph n đã đố ủ ở ữ ộ ầ ượ ử ục s d ng, s cân b ng c a công ty mự ằ ủ ẹ

sẽ yêu c u đi u ch nh đ bao g m b t c s li u không đầ ề ỉ ể ồ ấ ứ ố ệ ược ghi chép

C t c tr ti n = $ 60,000 ổ ứ ả ề Ch có s cân b ng công ty m đỉ ự ằ ẹ ược báo cáo 80% các kho nảchi tr c a công ty con đã đả ủ ược th c hi n lo i b Phân ph i còn l i đự ệ ạ ỏ ố ạ ược th c hi n choự ệ

ch s h u bên ngoài và ph c v đ làm gi m s d c quy n không ki m soátủ ở ữ ụ ụ ể ả ố ư ổ ề ể

L i nhu n ch a phân ph i, 12/31 = $1,200,000 ợ ậ ư ố S d này đố ư ược tính b ng cách c ng thuằ ộ

nh p c quy n ki m soát c a thu nh p thu n h p nh t vào s d l i nhu n ch a phânậ ổ ề ể ủ ậ ầ ợ ấ ố ư ợ ậ ư

ph i đ u kỳ và sau đó tr đi c t c ph i tr đ i v i c quy n ki m soát B i vì phố ầ ừ ổ ứ ả ả ố ớ ổ ề ể ở ươngpháp v n ch s h u đố ủ ở ữ ược s d ng, con s công ty m ph n ánh t ng s cho s k tử ụ ố ẹ ả ổ ố ự ế

h p kinh doanh.ợ

Trang 12

Tài s n hi n hành = $1,171,000 ả ệ Giá tr s sách công ty m và công ty con đị ổ ẹ ượ ộc c ng l iạ

Nhãn hi u th ệ ươ ng m i =$659,000 ạ Giá tr s sách công ty m đị ổ ẹ ược công thêm vào giá trị

s sách công ty con ổ

B ng sáng ch kỹ thu t = $1,528,000 ằ ế ậ Giá tr s sách công ty m đị ổ ẹ ượ ộc c ng thêm vào giá

tr s sách công ty con c ng thêm $120,000 ph n vị ổ ộ ầ ượt giá tr h p lý phân b ít h nị ợ ổ ơphân b ph n vổ ầ ượt hai năm v i m i năm là $6,000 (xem minh h a 4.3)ớ ỗ ọ

Thi t b = $ 542,000 ế ị Giá tr s sách c a công ty m đị ổ ủ ẹ ượ ộc c ng thêm vào giá tr s sáchị ổ

c a công ty con tr đi $10,000 gi m giá tr h p lý, c ng v i gi m chi phí hai năm làủ ừ ả ị ợ ộ ớ ả1.000 USD m i năm (xem minh h a 4.3).ỗ ọ

B NG MINH H A 4.4 Ả Ọ S d tài kho n đ u t theo ph ố ư ả ầ ư ươ ng pháp v n ch s h u ố ủ ở ữ

Ph n tăng trong l i nhu n gi l i (80% ầ ợ ậ ữ ạ × $70,000) 56,000

Phân b ph n v ổ ầ ượ t vào chi phí (80% × $10,000) (B ng minh h a 4.3) ả ọ (8,000) 48,000 Năm tr ướ c (2011)

Thu nh p lũy ti n (80% ậ ế × $90,000) 72,000

Phân b ph n v ổ ầ ượ t vào chi phí (80% × $10,000) (B ng minh h a 4.3) ả ọ (8,000)

V n ch s h u trong thu nh p công ty con ố ủ ở ữ ậ 64,000*

0

* Con s này xu t hi n báo cáo thu nh p c a King xem B ng minh h a 4.5 ố ấ ệ ậ ủ ả ọ

B NG MINH H A 4.5 Ả Ọ S sách tài chính riêng ổ

CÔNG TY KING VÀ PAWN Báo cáo tài chính riêng bi t ệ Ngày 31/12/2012 và cu i năm ố

Trang 13

Kho n đ u t vào công ty Pawn =0 ả ầ ư S d đố ư ược báo cáo b i công ty m đở ẹ ược lo i tr đạ ừ ểtài s n và n ph i tr c a công ty con đả ợ ả ả ủ ượ ộc c ng vào t ng h p nh t ổ ợ ấ

L i th th ợ ế ươ ng m i = $10,000 ạ Phân b ban đ u trong minh h a 4.3 đổ ầ ọ ược báo cáo

T ng tài s n = $3,925,000 ổ ả S d này là t ng c ng c a tài s n h p nh tố ư ổ ộ ủ ả ợ ấ

N ph i tr dài h n = $1,642,000 ợ ả ả ạ Giá tr s sách công ty m đị ổ ẹ ượ ộc c ng thêm vào giá trị

s sách công ty con tr đi $40,000 giá tr h p lý thu n phân b hai năm chi phí kh uố ừ ị ợ ầ ổ ấhao m i năm là $5,000 (Xem B ng minh h a 4.3)ỗ ả ọ

C quy n không ki m soát trong công ty con = $213,000 ổ ề ể S h u bên ngoài là 20% c aở ữ ủgiá tr s sách cu i năm công ty con đị ổ ố ược đi u ch nh ph n về ỉ ầ ượt ch a phân b giá trư ổ ị

h p lý đợ ược tính cho c quy n không ki m soát.ổ ề ể

C quy n không ki m soát vào ngày 01/01/2012ổ ề ể

20% c a $810,000- giá tr s sách đ u năm c ph n thủ ị ổ ầ ổ ầ ường công v i ớ

20% ph n vầ ượt giá tr h p lý ch a phân b nh vào ngày 01/01ị ợ ư ổ ư 45,000

C quy n thi u s trong thu nh p công ty con ( trang phía trổ ề ể ố ậ ở ước) 6,000

C t c ph i tr cho c quy n không ki m soát (20% c a t ng $50,000)ổ ứ ả ả ổ ể ể ủ ổ (10,000)

C quy n không ki m soát t i ngày 31/12/2012ổ ề ể ạ $213,000

C phi u th ổ ế ườ ng = $870,000. Ch s d công ty m đỉ ố ư ẹ ược báo cáo

L i nhu n gi l i t i ngày 31/12 = $1,200,000 ợ ậ ữ ạ ạ Được tính trang trở ước

T ng n ph i tr và v n ch = $3,925,000 ổ ợ ả ả ố ủ T ng này là m t t ng c a n ph i tr h pổ ộ ổ ủ ợ ả ả ợ

nh t, c quy n không ki m soát và c phi u thấ ổ ề ể ổ ế ường

Tính toán s thay đ i c a c quy n không ki m soát t i ngày 31/12/2012 ự ổ ủ ổ ề ể ạ Phươngpháp mua l i ạ yêu c u c quy n không ki m soátầ ổ ề ể được đo lường theo giá tr h p lý t i ngàyị ợ ạmua Tuy nhiên, sau khi mua, giá tr ịc quy n không ki m soátổ ề ể được đi u ch nh ề ỉ ph n thu nh pầ ậ

c a nó trong thuủ thu nh p công ty con, các kho n phân b ph n vậ ả ổ ầ ượt giá tr ị h p lýợ và c t c.ổ ứ

B ng li t kê sau đây ch ra ả ệ ỉ làm th nàoế giá tr h p lý c quy n không ki m soát đị ợ ổ ề ể ược đi uề

ch nh đ hi n th s ti n b ng cân đ i k toán h p nh t vào cu i năm.ỉ ể ể ị ố ề ả ố ế ợ ấ ố

Giá tr h p lý c a 20% c quy n không ki m soát t i ị ợ ủ ổ ề ể ạ

C quy n thi u s t i ngày 31/12/2012ổ ề ể ố ạ $213,000

Nh có th th y b ng li t kê trên, nguyên t c giá tr h p lý đư ể ấ ở ả ệ ở ắ ị ợ ược áp d ng ch đ i v i giáụ ỉ ố ớ

tr c quy n không ki m soát l n đ u tiênị ổ ề ể ầ ầ

Quy trình l p b ng so n th o h p nh t – Ph ậ ả ả ả ợ ấ ươ ng pháp mua l i ạ

Các t ng sổ ố h p nh t choợ ấ King và Pawn cũng có th để ượ xác đ nhc ị b ng phằ ương ti nệ c a m tủ ộ

b ng ả so n th o ạ ả nh th hi nư ể ệ trong B ngả 4.6 So sánh ví d nàyụ v iớ B ng ả minh h aọ 3.7 Chương

Trang 14

3 ch ra r ngỉ ằ s hi n di n c aự ệ ệ ủ c quy n không ki m soátổ ề ể không t o ra m tạ ộ s lố ượng đáng kểthay đ iổ trong thủ t cụ h p nh tợ ấ

B ng ả so n th oạ ả v n còn bao g m lo i b các tài kho n v n c đông c a công ty con (ẫ ồ ạ ỏ ả ố ổ ủ bút

toán S) m c dù, nh đã gi i thích ti p theo, ặ ư ả ế bút toán này được ghi nh n đ u kỳ c quy n khôngậ ầ ổ ề

ki m soát năm nay Bút toán th hai (Bút toán ể ứ A) ghi nh n phân b ph n vậ ổ ầ ượt giá tr h p lý t iị ợ ạngày 01/01 sau m t năm kh u hao v i m t đi u ch nh b sung cho ộ ấ ớ ộ ề ỉ ổ c quy n không ki m soátổ ề ể

đ u nămầ Thu nh p ậ n i b cũng nh c t c ph i tr độ ộ ư ổ ứ ả ả ược lo i tr bút toán ạ ừ ở I và bút toán D

trong khi đó chi phí kh u hao ph n vấ ầ ượt năm hi n hành đệ ược ghi nh n t i bút toán ậ ạ E S khác

bi t v i minh h a Chệ ớ ọ ương 3 liên quan đ c bi t đ i v i s ghi nh n ba thành ph n c a cặ ệ ố ớ ự ậ ầ ủ ổquy n không ki m soát Ngoài ra, ề ể c quy n không ki m soát đ ổ ề ể ượ c thêm m t c t riêng bi t trên ộ ộ ệ

b ng so n th o h p nh t đ lũy k ba thành ph n này t o ra con s vào cu i năm đ ả ạ ả ợ ấ ể ế ầ ạ ố ố ượ c báo cáo trên b ng cân đ i k toán h p nh t ả ố ế ợ ấ

C quy n không ki m soát đ u ổ ề ể ầ năm: Theo phương pháp mua l i, thu nh p c quy nạ ậ ổ ềkhông ki m soát tể ương ng theo giá tr h p lý c a tài s n và n ph i tr c a công ty con khiứ ị ợ ủ ả ợ ả ả ủ

được đi u ch nh phân b ph n về ỉ ổ ầ ượt giá tr h p lý Trên b ng so n th o h p nh t, t ng giá trị ợ ả ạ ả ợ ấ ổ ị

h p lý thu n đợ ầ ược th hi n b i hai thành ph n sau:ể ệ ở ầ

1 Tài kho n v n ch s h u c đông công ty Pawn (c ph n thả ố ủ ở ữ ổ ổ ầ ường và l i nhu n gi l iợ ậ ữ ạ

đ u năm) t i ngày 01/01/2012, giá tr s sách là $810,000.ầ ạ ị ổ

2 T i ngày 01/01/2012, giá tr h p lý thu n t i ngày mua c a kh u hao năm trạ ị ợ ầ ạ ủ ấ ước (năm2011)

Vì v y, vào ngày 01/01/2012 s d c a 20% s h u đậ ố ư ủ ơ ữ ược tính nh sau:ư

20% *$810,000 giá tr s sách công ty con t i ngày 01/01/2012ị ổ ạ 162,000

20% *$225,000 ph n vầ ượt ch a phân b giá tr h p lý ngày 01/01/12ư ổ ị ợ 45,000

C quy n không ki m soát trong Pawn t i ngày 01/01/2012ổ ề ể ạ 207,000

S d này đố ư ược ghi nh n trên b ng so n th o thông qua Bút toán ậ ả ạ ả S và Bút toán A.

Bút toán h p nh t S ợ ấ

L i nhu n gi l i 01/01/12 (Pawn)ợ ậ ữ ạ 580,000

C quy n không ki m soát trong Pawn 1/1/12 20%ổ ề ể 162,000

Lo i tr tài kho n v n ch đ u năm c a công ty con cùng ạ ừ ả ố ủ ầ ủ

Ghi nh n ph n vậ ầ ượt giá tr h p lý ch a phân b vào ngày ị ợ ư ổ

đ u năm 2012, cũng phân b giá tr h p lý ch a phân b ầ ổ ị ợ ư ổ

cho c quy n không ki m soát L i th thổ ề ể ợ ế ương m i theo tạ ỷ

l c quy n ki m soát và không ki m soát.ệ ổ ề ể ể

Trang 15

B NG MINH H A 4.6 Ả Ọ Minh h a L i ích không ki m soát – Ph ọ ợ ể ươ ng pháp mua l i ạ

Thu nh p thu n riêng c a công ty ậ ầ ủ 400 90

c quy n không ki m soát trong thu ổ ề ể

(S) lo i tr v n ch s h u công ty con và ghi nh n c quy n không ki m soát đ u năm ạ ừ ố ủ ở ữ ậ ổ ề ể ầ

(A) phân b t ng ph n v ổ ổ ầ ượ t giá tr s sách công ty con, s d ch a phân b vào ngày 01/01 ị ổ ố ư ư ổ

(I) Elimination of intra-entity income (equity accrual less amortization expenses).

(I) lo i tr thu nh p n i b (v n ch lũy k tr chi phí kh u hao) ạ ừ ậ ộ ộ ố ủ ế ừ ấ

(D) lo i tr c t c ph i tr n i b ạ ừ ổ ứ ả ả ộ ộ

(E) ghi nh n chi phí kh u hao c a phân b giá tr h p lý ậ ấ ủ ổ ị ợ

Trang 16

T ng s d $207,000 đổ ố ư ược phân b cho c đông bên ngoài t i ngày đ u năm đổ ổ ạ ầ ược m r ngở ộthành m t c t trên b ng so n th o (xem minh h a 4.6) Đ hoàn thành đi u ch nh b ng so nộ ộ ả ạ ả ọ ể ề ỉ ả ạ

th o c n l p các bút toán ả ầ ậ I,D, E nh sau:ư

Bút toán h p nh t I ợ ấ

Lo i tr thu nh p n i b lũy k bao g m thu nh p công ạ ừ ậ ộ ộ ế ồ ậ

ty con tr đi kh u hao ph n vừ ấ ầ ượt giá tr h p lý t i ngày ị ợ ạ

Ghi nh n nh hậ ả ưở thu nh png ậ hi n t iệ ạ từ phân b ph nổ ầ

vượt giá tr h p lý t i ngày mua theo s năm còn l iị ợ ạ ố ạ

C quy n không ki m soát – thu nh p năm hi n hành: ổ ề ể ậ ệ B ng minh h a 4.6 cho th y thuả ọ ấ

nh p c quy n không ki m soát c a thu nh p năm hi n hành là $16,000 S ti n này d a trênậ ổ ề ể ủ ậ ệ ố ề ự

$90,000 thu nh p công ty con (C t công ty Pawn) tr đi kh u hao ph n vậ ộ ừ ấ ầ ượt giá tr h p lý t iị ợ ạngày mua Vì v y King phân b $16,000 cho c đông bên ngoài đậ ổ ổ ược tính nh sau:ư

C quy n không ki m soát trong thu nh p thu n công ty Pawn ổ ề ể ậ ầ

Kh u hao ph n vấ ầ ượt giá tr h p lý t i ngày muaị ợ ạ 10,000

Thu nh p thu n đậ ầ ược đi u ch nh b i kh u hao ph n về ỉ ở ấ ầ ượt 207,000

Thu nh p c quy n không ki m soát c a thu nh p thu n công ty ậ ổ ề ể ủ ậ ầ

Trong th c t , ự ế 100% tài kho n doanh thu và chi phí c a m i công ty con (bao g m kh u haoả ủ ỗ ồ ấ

ph n vầ ượt giá tr h p lý t i ngày mua l i) đị ợ ạ ạ ược h p nh t v i 20% phân b đ i v i c quy nợ ấ ớ ổ ố ớ ổ ềkhông ki m soát.ể 80% còn l i tạ ương ng v i c quy n công ty Kingứ ớ ổ ề

B i vở ì $16.000 doanh thu h p nh tợ ấ lũy k đ i v i c quy n không ki m soát, con s nàyế ố ớ ổ ề ể ố

được công vào s d đ u kỳ $207,000 đố ư ầ ược phân b (trong bút toán A và S) cho ch s h u bênổ ủ ở ữngoài C quy n không ki m soát tăng lên b i vì công ty con t o ra m t kho n l i nhu n trongổ ề ể ở ạ ộ ả ợ ậ

kỳ

C quy n không ki m soát – thanh toán c t c: ổ ề ể ổ ứ v i $40,000 c t c tr cho công ty m đớ ổ ứ ả ẹ ược

lo i tr b ng bút toán D, nh ng ph n còn l i c t c c a Pawn tr cho c quy n không ki mạ ừ ằ ư ầ ạ ổ ứ ủ ả ổ ề ểsoát Tác đ ng c a c t c (20% t ng s thanh toán c a công ty con) độ ủ ổ ứ ổ ố ủ ược phân b cho ch sổ ủ ở

h u khác ph i đữ ả ược công nh n Nh đã trình bày trong minh h a 4.6 s ti n còn l i $10,000ậ ư ọ ố ề ạ

được ghi nh n tr c ti p vào c t c quy n không ki m soát trên b ng so n th o là m t kho nậ ự ế ộ ổ ề ể ả ạ ả ộ ả

gi m tr Nó th hi n s gi m xu ng theo yêu c u c đông bên ngoài mà là k t qu t vi cả ừ ể ệ ự ả ố ầ ổ ế ả ừ ệphân ph i tài s n c a công ty con.ố ả ủ

Trang 17

C quy n không ki m soát cu i năm: ổ ề ể ố cu n năm phân b cho nh ng ch s h u này đố ổ ữ ủ ở ữ ượctính b i m t t ng c aở ộ ổ ủ

C ng thêm ph n thích h p thu nh p c a công ty conộ ầ ợ ậ ủ 16,000

Tr c t c ph i tr cho s h u bên ngoàiừ ổ ứ ả ả ở ữ (10,000)

C quy n không ki m soát cu i năm – d cóổ ề ể ố ư $213,000

C t c quy n không ki m soát trên b ng so n th o trong B ngminh h a 4.6 tính toánộ ổ ề ể ả ạ ả ả ọ

nh ng con s này T ng s $213,000 đữ ố ổ ố ược chuy n đ n b ng cân đ i k toán trong báo cáo h pể ế ả ố ế ợ

nh tấ

Báo cáo tài chính h p nh t ợ ấ

Thành công trong h p nh t công ty King và Pawn và k t qu là báo cáo tài chính h p nh t choợ ấ ế ả ợ ấhai công ty này đượ ậc l p trong B ng minh h a 4.7 Nh ng s li u này đả ọ ữ ố ệ ượ ấ ừ ảc l y t b ng so nạ

th o h p nh t.ả ợ ấ

Báo cáo tài chính h p nh t th hi n c quy n không ki m soát ợ ấ ể ệ ổ ề ể

Consolidated Financial Statement Presentations of Noncontrolling Interest

LO6 Xác đ nh ị v trí ị thích h p ợ cho các thành ph n ầ c a ủ c quy n không ki m soát ổ ề ể trong báo cáo tài chính h p ợ

nh t ấ

Nh ng yêu c u báo cáo hi n hành trữ ầ ệ ước đây, thay th c quy n không ki m soát trên b ng cânế ổ ề ể ả

đ i k toán h p nh t khác nhau qua các đ n v báo cáo M t s công ty đã báo cáo c quy nố ế ợ ấ ơ ị ộ ố ổ ềkhông ki m soát c a h nh là kho n m c “ph n l ng ” (“mezzanine”) gi a n ph i tr và v nể ủ ọ ư ả ụ ầ ử ữ ợ ả ả ố

ch s h u Nh ng công ty khác báo cáo c quy n không ki m soát nh là n ph i tr ho củ ở ữ ữ ổ ề ể ư ợ ả ả ặ

nh là v n ch s h u c a các c đông.ư ố ủ ở ữ ủ ổ

C quy n không ki m soát trong v n ch s h u công ty con hi n t i đổ ề ể ố ủ ở ữ ệ ạ ược báo cáo trong

ph n v n ch s h u c a báo cáo tài chính h p nh t Con s này đầ ố ủ ở ữ ủ ợ ấ ố ược xác đ nh, ghi nh n vàị ậphân bi t c quy n ki m soát c a công ty m trong công ty con Thu nh p thu n (ho c l ) h pệ ổ ề ể ủ ẹ ậ ầ ặ ỗ ợ

nh t và m i thành ph n c a thu nh p t ng h p khác ph i đấ ỗ ầ ủ ậ ổ ợ ả ược phân b cho c quy n ki mổ ổ ề ểsoát và không ki m soát.ể

Minh h a 4.7 cho th y trọ ấ ước h t báo cáo h p nh t c a thu nh p Thu nh p thu n h p nh tế ợ ấ ủ ậ ậ ầ ợ ấ

được tính toán c p đ đ n v h p nh t là $416,000 và sau đó phân b cho c quy n khôngở ấ ộ ơ ị ợ ấ ổ ổ ề

ki m soát và c quy n ki m soát Báo cáo s thay đ i trong v n ch cung c p chi ti t s thayể ổ ề ể ự ổ ố ủ ấ ế ự

đ i trong s h u trong năm đ i v i c quy n không ki m soát và c quy n ki m soátổ ở ữ ố ớ ổ ề ể ổ ề ể 4 Cu iốcùng l u ý v trí c a c quy n không ki m soát trong v n ch c a công ty con phù h pư ị ủ ổ ề ể ố ủ ủ ợ(squarely) trong v n ch s h u h p nh t.ố ủ ở ữ ợ ấ

4 N u thích h p, báo cáo thay đ i v v n ch h u sẽ cung c p m t phân b các thành ph n thu nh p t ng h p và ế ợ ổ ề ố ủ ở ữ ấ ộ ổ ầ ậ ổ ợ lũy k cho l i ích ki m soát và không ki m soát ế ợ ể ể

Trang 18

B NG MINH H A 4.7 Ả Ọ Báo cáo tài chính h p nh t v i L i ích không ki m soát – Ph mua l i ạ ợ ấ ớ ợ ể ươ ng pháp

CÔNG TY KINH & PAWN Báo cáo tài chính h p nh t ợ ấ Năm k t thúc 31/12/2012 ế

Báo cáo s thay đ i trong v n ch s h u ự ổ ố ủ ở ữ

ALTERNATIVE FAIR-VALUE SPECIFICATION—EVIDENCE OF A CONTROL PREMIUM

LO7 Xác đ nh s nh h ị ự ả ưở ng lên báo cáo tài chính h p nh t c a m t thanh toán giá cáo b i công ty m ợ ấ ủ ộ ở ẹ

Đ minh h a cho ý nghĩa xác đ nh giá tr cho m t cu c mua l i liên quan đ n tr giá cao đ đ tể ọ ị ị ộ ộ ạ ế ả ể ạquy n ki m soát (control premium), m t l n n a gi đ nh r ng công ty King mua 80% c aề ể ộ ầ ữ ả ị ằ ủ100,000 c phi u có quy n bi u quy t c a công ty Pawn vào ngày 01/01/2011 Chúng ta cũngổ ế ề ể ế ủ

gi đ nh r ng c phi u c a Pawn đả ị ằ ổ ế ủ ược giao d ch trị ước ngày mua l i v i giá trung bình cho m tạ ớ ộ

Trang 19

c phi u là $9.75 Tuy nhiên trong tinh hu ng này chúng tôi gi đ nh r ng đ mua l i c ph nổ ế ố ả ị ằ ể ạ ổ ầ

đa s nh m đ t đổ ằ ạ ược quy n ki m soát King tr $11 cho m t c phi u và t ng c ng làề ể ả ộ ổ ế ổ ộ

$880,000 thanh toán b ng ti n m t Vì v y King tr thêm m t kho n là $1.25 ($11.00 ằ ề ặ ậ ả ộ ả − $9.75)cho m t c phi u đ mua l i Pawn D đoán r ng k t h p v i Pawn tao ra giá tr tăng thêm choộ ổ ế ể ạ ự ằ ế ợ ớ ị

c đông c a King Cu i cùng sau khi mua l i, 20% c quy n còn l i đổ ủ ố ạ ổ ề ạ ược bán v i giá là $9.75ớGiá tr h p lý c a Pawn đị ợ ủ ượ ử ục s d ng đ u tiên trong s h p nh t đầ ự ợ ấ ược tính l i nh sau:ạ ư

Giá thanh toán chuy n giao b i King ($11.00 * 80,000 c phi u) ể ở ổ ế 880,000

Giá tr h p lý c quy n không ki m soát (($9.75 * 20,000 c phi u)ị ợ ổ ề ể ổ ế 195,000

T ng giá tr h p lý c a Pawn vào ngày 01/01/2011ổ ị ợ ủ 1,075,000

Đ ể phù h p v iợ ớ yêu c uầ mua l iạ c aủ các phương pháp nh n d ngậ ạ tài s nả mua l iạ và cáckho n nả ợ giả đ nhị được đi u ch nhề ỉ giá tr h p lýị ợ , King phân bổ t ng sổ ố c m đầ ồ giá tr h p lýị ợ

nh sauư :

Giá tr h p lý c a Pawn t i ngày 01/01/2011ị ợ ủ ạ $1,075,000

Giá tr s sách c a Pawn t i ngày 01/01/2011ị ổ ủ ạ (740,000)

Giá tr h p lý ph n vị ợ ầ ượt giá tr s sáchị ổ $ 335,000

Chú ý r ng tài s n xác đ nh đằ ả ị ược mua l i và n ph i tr gi đ nh đạ ợ ả ả ả ị ược đi u ch nh m t l nề ỉ ộ ầ

n a cho toàn b giá tr h p lý c a nó t i ngày mua l i Ch có s ti n l i th thữ ộ ị ợ ủ ạ ạ ỉ ố ề ợ ế ương m i thayạ

đ i t $125,000 đ n $25,000 trong ví d phân b giá tr h p lý ban đ u đổ ừ ế ụ ổ ị ợ ầ ược th hi n minhể ệ ở

h a 4.3 trong trọ ường h p này, King phân b $120,000 trong t ng s $125,000 l i th thợ ổ ổ ố ợ ế ương

m i cho c quy n s h u nh sau:ạ ổ ề ở ữ ư

C quy n ổ ề

ki m soát ể

C quy n ổ ề không ki m ể soát

T ng c ng ổ ộ

Giá tr h p lý tài s n thu n c a Pawn ị ợ ả ầ ủ

Giá tr h p lý t i ngày mua đ u tiên là $195,000 cho c quy n không ki m soát ch có $5,000ị ợ ạ ầ ổ ề ể ỉ

l i th thợ ế ương m i đạ ược phân b trong h p nh t B i vì công ty m đã tr thêm $1.25 cho m iổ ợ ấ ở ẹ ả ỗ

c phi u cao h n giá tr h p lý c a c phi u c quy n không ki m soát, ph n l n l i thổ ế ơ ị ợ ủ ổ ế ổ ề ể ầ ớ ợ ế

thương m i đạ ược phân b cho công ty m ổ ẹ

Ti p theo chúng ta tách ế bút toán so n th o h p nh t ạ ả ợ ấ A thành A1 và A2 Bút toán trong b ng

so n th o ạ ả A1 phân b ổ ph n vầ ượt giá tr h p lý c a tài s n và n ph i tr (nhãn hi u, b ngị ợ ủ ả ợ ả ả ệ ằsáng ch k thu t, thi t b , và n ph i tr ) L u ý r ng t l s h u tế ỷ ậ ế ị ợ ả ả ư ằ ỷ ệ ở ữ ương ng c a công ty mứ ủ ẹ

và c quy n không ki m soát (80% và 20%) cung c p c s cho vi c phân b đi u ch nh giá trổ ề ể ấ ơ ở ệ ổ ề ỉ ị

$200,000 đ i v i tài kho n đ u t c a công ty m và s d vào ngày 01/01/2012 c a c quy nố ớ ả ầ ư ủ ẹ ố ư ủ ổ ềkhông ki m soát.ể

Ti p theo, bút toán h p nh t ế ợ ấ A2 cung c p s ghi nh n và phân b s d l i th thấ ự ậ ổ ố ư ợ ế ương m iạ

có tính đ n s khác bi t giá c phi u c a giá thanh toán công ty m và giá tr h p lý c quy nế ự ệ ổ ế ủ ẹ ị ợ ổ ềkhông ki m soát L u ý r ng s hi n di n c a m t kho n ph tr i ki m soát nh hể ư ằ ự ệ ệ ủ ộ ả ụ ộ ể ả ưởng chủ

Ngày đăng: 29/11/2021, 21:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w