KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁYĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ THI CÔNG MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1 CỦA HÃNG ISUZU GVHD : NGUYỄN TẤN LỘCSVTH : TRẦN QUANG KHÁNH 1214508
Trang 1KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
THI CÔNG MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1 CỦA HÃNG ISUZU
GVHD : NGUYỄN TẤN LỘCSVTH : TRẦN QUANG KHÁNH 12145082
TÔ THANH TÙNG 12145215
Trang 2KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƢỢNG CAO
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ngày nhận đề tài: 04 - 2016 Ngày nộp đề tài: 07 - 2016
THI CÔNG MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1 CỦA HÃNG ISUZU
I NỘI DUNG:
Đồ án gồm các nội dung sau:
1 Đạ tu độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1
2 Thi công mô hình và lắp đặt hoàn chỉnh
3 Biên soạn thuyết minh
- Giới thiệu độn cơ 4JJ1
- Hệ thốn đ ện đ ều khiển độn cơ D esel ommon Ra l 4JJ1
Trang 5CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên Sinh viên: Trần Quang Khánh MSSV: 12145082 Tô Thanh Tùng 12145215
Ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô Tên đề tài: T côn mô ìn độn cơ D esel ommon Ra l 4JJ1 của hãng ISUZU Họ và tên G o v ên ướng dẫn: Nguyễn Tấn Lộc NHẬN XÉT: 1 Về nộ dun đề tài và khố lượng thực hiện:………
………
………
………
2 Ưu đ ểm:………
………
………
3 Khuyết đ ểm:………
………
4 Đề n ị c o ảo vệ hay không? ………
5 Đ n loại: ………
6 Đ ểm:……… n c ữ: )
Tp Hồ M n n ày…tháng…năm 2016
G o v ên ướng dẫn
(Kí và ghi rõ họ tên)
Trang 6CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên Sinh viên: Trần Quang Khánh MSSV: 12145082 Tô Thanh Tùng 12145215
Ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô Tên đề tài: T côn mô ìn độn cơ D esel ommon Ra l 4JJ1 của hãng ISUZU Họ và tên Giáo viên phản biện: NHẬN XÉT: 1 Về nộ dun đề tài và khố lƣợng thực hiện:………
………
………
………
2 Ƣu đ ểm:………
………
………
3 Khuyết đ ểm:………
………
4 Đề n ị c o ảo vệ hay không? ………
5 Đ n loại: ………
6 Đ ểm:……… n c ữ: )
Tp Hồ M n n ày…tháng…năm 2016 Giáo viên phản biện
(Kí và ghi rõ họ tên)
Trang 7LỜI CẢM ƠN
Sau ơn 4 năm ọc ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô hệ Đại học chính quy k oa Đào tạo Chất lượng cao tạ Trườn Đại học Sư p ạm Kỹ thật Thành phố Hồ Chí Minh, nhóm thực hiện đề tài này luôn được quý thầy cô dìu dắt và ướng dẫn tận tình, đã và đan từng ước hoàn thiện mìn để trở thành những kỹ sư t ầy o đem àn tay và k ối óc của mình cống hiến cho đất nước, cho xã hộ o đến hôm nay, vớ đồ án tốt nghiệp này cũn đ n dấu một cột mốc lớn trên ước đườn trưởng thành của nhóm thực hiện đề tài Những sinh viên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô sắp ước ra khỏi cổn trườn Đại học để ước vào một cánh cổng lớn ơn n ều thử t c ơn đó là cánh cửa của cuộc đời Công việc tươn la sắp tới, mọi sự t àn côn trên ước đường sắp tớ đều nhờ công lao dẫn dắt dạy của quý thầy cô Xin gử đến quý thầy cô sự kính trọng và biết ơn sâu sắc của nhóm thực hiện đề tài
Nhóm thực hiện đề tài xin chân thành cảm ơn t ầy Nguyễn Tấn Lộc đã cung cấp tài liệu đồng thời thầy đã tận tìn ướng dẫn, chỉ dạy trong quá trình học tập cũn n ư tron quá trình thực hiện đề tà để nhóm thực hiện hoàn tất đề tài này
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô của Trườn Đại học Sư P ạm Kỹ thật TP.HCM, đặc biệt là quý thầy cô trong Bộ môn độn cơ K oa cơ k động lực K oa Đào tạo Chất lượn cao đã tận tình chỉ dẫn, trực tiếp úp đỡ và tạo đ ều kiện cho nhóm làm việc trong suốt quá trình thực hiện đề tài
Cảm ơn n ững ý kiến đón óp của các bạn sinh viên lớp 12145CLC và các bạn trong
K oa ơ k động lực để chúng tôi hoàn thành tốt đề tài này
Trang 8TÓM TẮT
1 Vấn đề nghiên cứu
- Tìm hiểu tổng quan về độn cơ D esel ommon Ra l 4JJ1 của hãng ISUZU
- Mô ìn độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1
- Nghiên cứu hệ thốn đ ện đ ều khiển độn cơ
- Biên soạn tài liệu về độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1
2 Các hướng tiếp cận
- Tham khảo các mô hình của c c đề tà k óa trước, trên mạn và đưa ra p ươn n
để thực hiện
3 Cách giải quyết vấn đề
- Tìm hiểu tài liệu về độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1 của hãng ISUZU
- Tìm kiếm thêm tài liệu trên internet, tham khảo ý kiến bạn è và đặc biệt là thầy
o ướng dẫn Thầy Nguyễn Tấn Lộc
- Tổng hợp và triển khai trên mô hình
4 Kết quả đạt được
- Đại tu lại độn cơ vệ sinh và làm mớ độn cơ
- Thiết kế, thi công phần khung mô hình
- Đấu dây mới toàn bộ hệ thốn đ ện đ ều khiển độn cơ
- Hoàn thiện và đ ều chỉn độn cơ
- Biên soạn tài liệu về độn cơ D esel ommon Ra l 4JJ1 của hãng ISUZU
Trang 9MỤC LỤC
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP i
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii
LỜI CẢM ƠN iv
TÓM TẮT v
MỤC LỤC vi
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU x
DANH MỤC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ xi
TÀI LIỆU THAM KHẢO xiv
Chương 1: TỔNG QUAN 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1
1.2 GIỚI HẠN ĐỀ TÀI 1
1.3 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI 2
1.3.1 Mục tiêu 2
1.3.2 Nhiệm vụ 2
1.4 PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN: 2
1.5 Á ƯỚC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI 3
1.6 KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU 3
1.6.1 G a đoạn 1: Tiến àn đọc tài liệu 3
1.6.2 G a đoạn 2: Tiến hành thiết kế và thi công mô hình 3
1.6.3 G a đoạn 3: 3
Chương 2: MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1 4
2.1 GIỚI THIỆU VÀ ĐẶ ĐIỂM Ơ KHÍ ỦA ĐỘNG Ơ 4
Trang 102.3.1 Phần bảng tableau 12
2.3.2 Hộp cầu chì và relay 13
Chương 3: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 15
3.1 KHÁI QUÁT 15
3.2 ECM VÀ KÝ HIỆU CÁC CHÂN ECM 17
3.2.1 Hộp đ ều khiển độn cơ E M 17
3.2.2 Ký hiệu và các chân ECM 20
3.3 CÁC TÍN HIỆU ĐẦU VÀO 27
3.3.1 Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) 27
3.3.2 Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT) 31
3.3.3 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT) 35
3.3.4 Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu (FT) 40
3.3.5 Cảm biến vị tr àn đạp ga (APP) 44
3.3.6 Cảm biến áp suất mô trường (BARO) 49
3.3.7 Cảm biến vị trí trục cam (CMP) 53
3.3.8 Cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP) 57
3.3.9 Cảm biến áp suất ống Rail (FRP) 61
3.3.10 Cảm biến áp suất tăn p P ) 65
3.3.11 Cảm biến vị trí van luân hồi khí xả (EGR) 69
3.3.12 Cảm biến vị tr van ướm ga 73
3.4 HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐẦU RA 77
3.4.1 Đ ều khiển lượng phun nhiên liệu và thờ đ ểm phun 77
3.4.2 Đ ều khiển van SCV 80
3.4.3 Hệ thống luân hồi khí thải 86
3.4.4 Van ướm ga 89
3.4.5 Hệ thốn tăn p TUR O) 91
3.4.6 Hệ thống xông máy 95
Trang 113.4.7 Đ ều khiển hệ thống chuẩn đo n 97
3.5 SƠ ĐỒ MẠ H ĐIỆN ĐỘNG Ơ 4JJ1 107
3.5.1 Sơ đồ phân phố đ ện 107
3.5.2 Sơ đồ hệ thống khở động và sạc 109
3.5.3 Nguồn ECM và mát 110
3.5.4 DLC và CAN 111
3.5.5 Đồng hồ 113
3.5.6 Đèn o và côn tắc lọc dầu 114
3.5.7 Cảm biến CKP và CMP 115
3.5.8 Cảm biến vị tr àn đạp ga (APP) 116
3.5.9 Cảm biến FRP, ECT, FT và van FRP 117
3.5.10 Cảm biến áp suất tăn p ARO và c c van đ ện từ 118
3.5.11 Cảm biến MAF IAT van ướm ga và van EGR 119
3.5.12 Kim phun nhiên liệu 120
3.5.13 Hệ thống máy lạnh và hệ thống xông 121
3.5.14 Công tắc đỗ xe và công tắc định vị số 0 122
3.5.15 Công tắc p an và đ ều khiển tự đôn 123
Chương 4: KẾT LUẬN 124
Chương 5: KIẾN NGHỊ 125
Trang 12DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
APP: Accelerator Pedal Position
CKP: Crankshaft Position
CMP: Camshaft Position
ECM: Engine Control Module
ECT: Engine Coolant Temperature
EGR: Exhuast Gas Re-Circulation
FRP: Fuel Rail Pressure
FT: Fuel Temperature
IAT: Intake Air Temperature
IGSW: Ignition Switch
MAF: Mass Air Flow
MIL: Malfunction Indicator Lamp
BP: Boost Pressure
SCV: Suction Control Valve
VSS: Vehicle Speed Sensor
BARO: Barometric Pressure
OM1: Đ ện áp phun số 1
OM2: Đ ện áp phun số 2
OM3: Đ ện áp phun số 3
OM4: Đ ện áp phun số 4
#1: Đ ều khiển phun số 1
#2: Đ ều khiển phun số 2
#3: Đ ều khiển phun số 3
#4: Đ ều khiển phun só 4
Trang 13DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 2.1 Thông số kỹ thuật động cơ……… …4
-
Bảng 3.1 Tín hiệu đầu vào và điều khiển của ECM ……… ……….….… 16
Bảng 3.2 Sơ đồ giắc cái J1 20 Bảng 3.3 Sơ đồ giắc cái J2……….……23
Bảng 3.4 Sơ đồ chân cảm biến MAF……….……27
Bảng 3.5 Sơ đồ chân cảm biến IAT……….………… 31
Bảng 3.6 Sơ đồ chân cảm biến ECT……….………….35
Bảng 3.7 Sơ đồ chân cảm biến FT ……… 40
Bảng 3.8 Sơ đồ chân cảm biến APP……… 44
Bảng 3.9 Sơ đồ chân cảm biến BARO……… 49
Bảng 3.10 Sơ đồ chân cảm biến CMP……….….53
Bảng 3.11 Sơ đồ chân cảm biến CKP……… 57
Bảng 3.12 Sơ đồ chân cảm biến FRP……… ………… 61
Bảng 3.13 Sơ đồ chân cảm biến áp suất tăng áp……… ……….……65
Bảng 3.14 Sơ đồ chân cảm biến vị trí chân EGR……….… 69
Bảng 3.15 Sơ đồ chân cảm biến vị trí van bướm ga……….……….…….73
Bảng 3.16 Bảng mã lỗi và hư hỏng……… 99
Trang 14DANH MỤC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Trang
Hình 2.1: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1……….……….7
Hình 2.2: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ phía sau động cơ…………9
Hình 2.3: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ phía trước động cơ………9
Hình 2.4: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ bên phải động cơ…… 10
Hình 2.5: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ bên trái động cơ 10
Hình 2.6: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ trên xuống…….…… ….11
Hình 2.7: ECU của mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1……… …………11
Hình 2.8: Bình nhiên liệu của mô hình động cơ……… …….12
Hình 2.9: Bảng tableau trên mô hình……… 12
Hình 2.10: Hộp cầu chì - relay của mô hình nhìn từ trên……… ….13
Hình 2.11: Hộp cầu chì – relay nhìn từ phía dưới……… …… 14
-
Hình 3.1 Hộp điều khiển động cơ ECM……… ……17
Hình 3.2 Vị trí mã phụ tùng ECM……….….… 18
Hình 3.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF)……….… 27
Hình 3.4 Sơ đồ mạch điện cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF) ……….29
Hình 3.5 Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)……….………31
Hình 3.6 Đặc tính cảm biến nhiệt độ khí nạp……….…… 32
Hình 3.7 Sơ đồ mạch điện cảm biến nhiệt độ khí nạp……….……33
Hình 3.8 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT)……….…… 35
Hình 3.9 Đặc tính cảm biến nhiệt độ nước làm mát……… …… 37
Hình 3.10 Sơ đồ mạch điện cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT)……….… 38
Hình 3.11 Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu (FT)……… 40
Hình 3.12 Đặc tính cảm biến nhiệt độ nhiên liệu (FT)……… 41
Hình 3.13 Sơ đồ mạch điện cảm biến nhiệt độ nhiên liệu……….42
Trang 15Hình 3.14 Cảm biến bàn đạp ga (APP)……… 44
Hình 3.15 Các đường đặc tính cảm biến bàn đạp ga (APP)……….46
Hình 3.16 Sơ đồ mạch điện cảm biến bàn đạp ga (APP)……… 47
Hình 3.17 Cảm biến áp suất môi trường (BARO)………49
Hình 3.18 Đặc tính cảm biến áp suất môi trường (BARO)……… 50
Hình 3.19 Sơ đồ mạch điện cảm biến áp suất môi trường (BARO)……….51
Hình 3.20 Cảm biến vị trí trục cam (CMP)……….53
Hình 3.21 Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí trục cam (CMP)……… 55
Hình 3.22 Cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP)……….57
Hình 3.23 Mối quan hệ cảm biến CMP và CKP ……….58
Hình 3.24 Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP) ……….…… 59
Hình 3.25 Cảm biến áp suất ống cao áp (FRP) ……….61
Hình 3.26 Đường đặc tính cảm biến FRP ……….…62
Hình 3.27 Sơ đồ mạch điện cảm biến FRP ……….63
Hình 3.28 Cảm biến áp suất tăng áp ……….…….65
Hình 3.29 Đường đặc tính cảm biến áp suất tăng áp ……….67
Hình 3.30 Sơ đồ mạch điện cảm biến áp suất tăng áp ……….69
Hình 3.31 Cảm biến vị trí van luân hồi khí xả (EGR) ……….…70
Hình 3.32 Sơ đồ mạch điện cảm biến van luân hồi khí xả (EGR) ……… 71
Hình 3.33 Cảm biến vị trí van bướm ga ……….….73
Hình 3.34 Đặc tính cảm biến vị trí van bướm ga ……….……74
Hình 3.35 Sơ đồ mạch điện cảm biến vị trí van bướm ga ……….75
Hình 3.36 Sơ đồ điều khiển lượng phun nhiên liệu ……….77
Hình 3.37 Kim phun trên động cơ ……….….78
Hình 3.38: Sơ đồ điều khiển ECU đối với SCV ……….80
Hình 3.39: Van SCV ……….…… 80
Trang 16Hình 3.41: Mạch điện điều khiển van và vị trí các chân của van SCV ………82
Hình 3.42: Hoạt động của kim phun ……… …83
Hình 3.43: Sơ đồ mạch điện điều khiển kim phun……… … ………….85
Hình 3.44 Sơ đồ hệ thống luân hồi khí thải ……….86
Hình 3.45 Van luân hồi khí thải ……….….87
Hình 3.46 Đặc tính van luân hồi khí thải ……….…….88
Hình 3.47 Van bướm ga ……… ….89
Hình 3.48 Xung điều khiển mở van đường ống nạp 20% ……….90
Hình 3.49 Sơ đồ hệ thống tăng áp ……… 94
Hình 3.50 Hoạt động các cánh van turbo ……….….93
Hình 3.51 Mối quan hệ giữa thời gian xông với nhiệt độ làm mát ………95
Hình 3.52: Vị trí các chân của giắc chuẩn đoán ……… … 97
Hình 3.53: Ví dụ cách đọc mã lỗi chớp nháy của đèn Check ……… 98
Trang 17TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
[1] Nguyễn Tấn Lộc “G o trìn t ực tập độn cơ 2” ĐH SPKT Tp.HCM, Việt Nam
[2] PGS TS Đỗ Văn Dũn – Hệ thốn đ ện độn cơ Trườn Đại học Sư p ạm Kỹ thuật Tp.HCM, Việt Nam
Tiếng Anh
[3] Service Marketing Department(2006) “ENGINE 4JK1/4JJ1 MODELS” ISUZU
Tokyo, Japan Section 6, 6A1-6H2
Tiếng Indonesia
[4] Service Marketing Department “4JJTC ENGINE” ISUZU Tokyo, Japan pp
1-165
Trang 18và từ sự úp đỡ của c c nước có ngành công nghiệp ô tô phát triển
Vớ c n s c đ tắt đón đầu, chúng ta phả tìm ra con đường tiếp thu nhanh nhất và hiệu quả tố ưu n ất tron côn t c đào tạo làm c o qu trìn đào tạo mang tính chất hiện
đạ để c o n ười học dễ tiếp thu kiến thức, kỹ thuật tiên tiến mới nhất mà không phải mất nhiều thờ an Đ ều đó rất cần có sự học hỏi tiếp thu những công nghệ mới từ c c nước tiên tiến và những sáng tạo trong việc tổ chức giảng dạy, các biện pháp giáo dục hiện đại,
sử dụng các kỹ thuật, trang thiết bị tron đào tạo, huấn luyện hiện đạ t ường xuyên cập nhật đ p ứng nhu cầu của thực tiễn
Vớ t êu c n ư vậy, nh m nâng cao chất lượng dạy và học, nhóm chúng em quyết định thực hiện đề tà “THI ÔNG MÔ HÌNH ĐỘNG Ơ DIESEL OMMON RAIL 4JJ1 CỦA HÃNG ISUZU” Đồ án với mục đ c t côn mô ìn và ên soạn tài liệu với nộ dun ướng dẫn cách kiểm tra, chuẩn đo n ệ thốn đ ều khiển độn cơ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1 CỦA HÃNG ISUZU nh m nâng cao hiệu quả tron côn t c đào tạo, giúp các bạn sinh viên chủ động trong việc nắm bắt các tài liệu tham khảo và có những kỹ năn t ực tế
- Thiết kế và t côn oàn t àn mô ìn độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1
- Biên soạn tài liệu giảng dạy phục vụ cho việc giảng dạy và thực hành trên mô hình
Trang 191.3 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1.3.1 Mục tiêu
- Giúp chúng em cải thiện được kiến thức sau 4 năm ọc tập tạ trường, áp dụng những
kiến thức mình học áp dụng vào mô hình thực tế
- Nh m giúp cho công việc giảng dạy của o v ên được thuận tiện ơn tron qu trìn
thực tập
- Nh m giúp cho việc học tập của s n v ên được thực tế, trực quan ơn qua việc quan
sát mô hình trong quá trình học tập
- Giúp sinh viên có thể ứng dụng ngay lý thuyết vào thực tế n ay k c ưa có đ ều kiện
tiếp xúc với những chiếc xe thực tế
1.3.2 Nhiệm vụ
- Thiết kế và thi công mô ìn độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1
- Biên soạn tài liệu giảng dạy phục vụ cho việc giảng dạy và thực hành trên mô hình
Để hoàn thành tốt nhất việc t côn mô ìn độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1 và biên soạn tài liệu giảng dạy nhóm chúng em kết hợp nhiều p ươn p p để tiến hành thực hiện đề tài N óm c ún em đã dùn p ươn p p t am k ảo tài liệu, thu thập tài liệu, học hỏi những kinh nghiệm của thầy cô đặc biệt từ thầy ướng dẫn, bạn bè và nghiên cứu các mô hình giảng dạy cũ,. từ đó tạo cơ sở để xây dựn đề cươn c o đề tài
Trang 201.5 CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
- Đọc và tiến hành tham khảo tài liệu
- Tiến hành tháo lắp, vệ sinh và hoàn chỉn độn cơ
- Tiến hành thi công phần khung của mô ìn và c c c ân đỡ phần độn cơ
- Lắp ép động cơ lên p ần k un độn cơ
- Tiến àn đ ệ thốn đ ều khiển độn cơ trên mô ìn và oàn t ện các phần trên
mô ìn độn cơ
- Tiến hành nổ máy và kiểm tra các lỗi hiện có của mô hình
- Hoàn thiện mô ìn độn cơ Diesel Common Rail 4JJ1 của hãng ISUZU
- Đo đạc và kiểm tra các thông số
- Viết bài thuyết minh
Để oàn t àn đề tà “ T ôn Mô Hìn Độn ơ Diesel Common Rail 4JJ1 của
ãn ISUZU ” và biên soạn tài liệu giảng dạy trong thời gian 8 tuần n óm đã c a ra 3
a đoạn:
1.6.1 Giai đoạn 1: Tiến àn đọc tài liệu
1.6.2 Giai đoạn 2: Tiến hành thiết kế và thi công mô hình
- Tiến hành thiết kế mô hình
- Tiến hành thi công mô hình
1.6.3 Giai đoạn 3:
- Tiến hành viết thuyết minh
- Tiến hành viết báo cáo b ng word
- Hoàn thiện đề tài
Trang 21Chương 2
MÔ HÌNH ĐỘNG CƠ DIESEL COMMON RAIL 4JJ1
CỦA HÃNG ISUZU
Các mẫu xe tải nhỏ của ISUZU sản xuất năm 2007 sử dụng độn cơ 4 xy lan t ẳng hàng 4JK1-TC và 4JJ1-TC thay thế c o độn cơ OS H VP44 vớ ơm p un n ên l ệu 4JA1-TC và 4JH1-TC
Độn cơ 4JK1-TC và 4JJ1-T đã được phát triển mớ n ư độn cơ d esel t ế hệ tiếp theo cho các dòng xe tải nhẹ, vớ c c t n năn ổ sung bao gồm cả việc sử dụn cơ cấu 4 van ở mỗi xy lanh nhờ trục cam đô ệ thống phun nhiên liệu common rail, hệ thống tuần hoàn khí thải EGR làm mát b n nước Một số đặc đ ểm nổi bật được liệt kê n ư sau:
- Hệ thống phun nhiên liệu đa đ ểm với áp suất cao được thiết kế bởi Denso
- Trục cam đô đặt phía trên với 4 xu páp ở mỗi xy lanh
- Dẫn động trục cam nạp và xả b ng xích
- Van EGR đ ều khiển đ ện từ, EGR làm mát b n nước
- Van út ó đ ều khiển đ ện từ
- Hệ thốn đ ều khiển lốc xoáy
- Tur o tăn p có ộ làm mát
- Nắp máy b ng nhôm
- Xy lanh là một phần của thân máy
- ơm c ân k ôn dẫn động b n n răn ơm trợ lực l đ ện từ và ơm dầu độn cơ
Trang 222.2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ
Bảng 2.1 Thông số kỹ thuật của độn cơ
Áp suất nén (Mpa/psi) ơn 3.0 / ơn 435
Loại buồn đốt Phun trực tiếp
Loại xylanh Liner less type
Tốc độ cầm chừng (RPM) 700 25
Hệ thống nhiên liệu Common Rail System
Loạ ơm cao p DENSO Suppy Pump
Loại kim phun nhiên liệu Đ ều khiển đ ện từ
Số lỗ kim phun 6
Đường kính lỗ phun (mm) 0.14
Áp suất mở kim phun (MPa) Được đ ều khiển b n đ ện
Loại lọc nhiên liệu Lọc giấy có bộ t c nước
Hệ thống xupap
Loại xupap Double Overhead Camshaft
Loại truyền động X c và n răn
Van hút mở trước đ ểm TDC (o) 13
Van út đón sau đ ểm BDC (o) 41
Van xả mở trước đ ểm BDC (o) 52
Van xả đón sau đ ểm TDC (o) 6
Trang 23Khe hở xupap hút khi nguội (mm) 0.15
Khe hở xupap xả khi nguội (mm) 0.15
Hệ thống làm mát
P ươn p p làm m t Làm mát b n nước
Lượn nước làm mát (litter) 8.7 (M/T) / 8.6 (M/T)
Loạ ơm nước Bớm ly tâm cánh quạt
Loại van h ng nhiệt Wax Pellet
Nhiệt độ mở van h ng nhiệt (oC / oF) 85/185
Hệ thốn ô trơn
P ươn p p ô trơn Áp suất ơm n ớt
Loạ ơm n ớt n răn
Lượng nhớt (litter/gal) 8
Loại lọc nhớt Lọc giấy dạng lỏi
Loại lọc không khí Lọc giấy khô
Hệ thống EGR W/Cooler & Electrical Control EGR
Trang 242.3 PHẦN KHUNG ĐỘNG CƠ
Hình 2.1: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1
Khung lắp độn cơ có dạng hình khối, có thùng vớ k c t ước “Dà x Rộn x ao” (150 x 80 x 95 cm) Được hàn lại với nhau từ hai loại thép hộp có tiết diện mặt cắt ngang
là hình chữ nhật Nữa trên p a trước được bao phủ bởi tấm lưới thép, thùng hình chữ nhật trong khung phía trên là tấm m ca đựng thùng chứa nhiên liệu, hộp E U…được hàn
b ng thanh thép mỏng và bọc b ng những tấm tôn, mặt dướ cũn được lót b ng tấm tôn mỏng
Phía sau thùng chữ nhật có hộp cầu chì và relay, gồm:
- Cầu chì nguồn
- Cầu chì 10A, 20A
- ST Cut Relay (Starter Cut Relay)
- Pump Realay
Trang 25- Power Relay
- Glow Relay
- ECM Relay
- ST Relay (Starter Relay)
Trên độn cơ ồm có các bộ phận cảm biện và bộ chấp hành:
- Bộ phận cảm biến:
Cảm biến lưu lượng khí nạp (MAF)
Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát (ECT)
Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu (FT)
Cảm biến vị tr àn đạp ga (APP)
Cảm biến áp suất mô trường (BARO)
Cảm biến vị trí trục cam (CMP)
Cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP)
Cảm biến áp suất ống cao áp (FRP)
Cảm biến áp suất tăn p PIM)
Cảm biến vị trí van luân hồi khí xả (EGR)
Cảm biến vị tr van ướm ga
- Bộ phận chấp hành:
Đ ều khiển lượng phun nhiên liệu và thờ đ ểm phun
Đ ều khiển van SCV
Hệ thống luân hồi khí thải
Van ướm ga
Hệ thốn tăn p TUR O)
Hệ thống xông máy
Trang 26 Một số hình ảnh của mô hình động cơ:
Hình 2.2: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ phía sau động cơ
Hình 2.3: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ phía trước động cơ
Trang 27Hình 2.4: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ bên phải động cơ
Trang 28Hình 2.6: Mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1 nhìn từ trên xuống
Hình 2.7: ECU của mô hình động cơ Diesel Common Rail 4JJ1
Trang 29Hình 2.8: Bình nhiên liệu của mô hình động cơ
2.3.1 Phần bảng tableau
Trang 30- Phần bản ta leau đƣợc thiết kế để ghi tên của mô ìn “Mô ìn độn cơ ISUZU
4JJ1” đƣợc làm b ng tấm mica mỏng vớ “dà x rộn ” là “ 80 x 40 cm” Gồm có các bộ phận:
+ 1- Đồng hồ tableau
+ 2- Bảng chân ECU
+ 3- Đầu giắc nối chẩn đo n
+ 4- ontact IG/SW độn cơ
2.3.2 Hộp cầu chì và relay
Hình 2.10: Hộp cầu chì - relay của mô hình nhìn từ trên
Trang 31Hình 2.11: Hộp cầu chì – relay nhìn từ phía dưới
Phần hộp cầu chì và Relay gồm:
- 1- Cầu chì nguồn
- 2- Cầu chì 10A, 20A
- 3- ST Cut Relay (Starter Cut Relay)
Trang 32Các cảm biến và các bộ chuyển đổi tín hiệu định sẵn trong hệ thống có chức năn
x c định tình trạng làm việc của độn cơ E M sẽ nhận đƣợc tình trạng vận hành cũn n ƣ c c n ân tố ản ƣởng tới quá trình làm việc của độn cơ t ôn qua c c tín hiệu gửi về từ các bộ phận này
- Bộ xử lý trung tâm ECM:
Bộ xử lý trung tâm ECM là bộ tổ hợp vi mạch và các bộ phận dùn để nhận biết các tín hiệu giử về (input signal), thông qua quá trình thực hiện các phép toán đƣợc lập trình sẵn trong bộ nhớ xử lý, cuố cùn đƣa ra t n ệu đ ều khiển (output signal) Các tín hiệu đ ều khiển này sẽ đƣợc đƣa đến c c cơ cấu chấp àn để
E M đ ều khiển độn cơ t eo n ƣ c c c ƣơn trìn đã lập trình nh m úp động
cơ oạt động tố ƣu tron mọ đ ều kiện làm việc Ha đầu ghim 2 chấu dùng nối ECM và hệ thốn đ ện trên xe, vớ c c cơ cấu chấp hành và các cảm biến
- Các bộ chấp hành:
Các bộ chấp hành có chức năn n ận tín hiệu đ ều khiển từ E M sau đó c uyển hóa các tín hiệu này thành các hoạt độn cơ k sau đây là sơ đồ khối hệ thống
Trang 33Bảng 3.1 Tín hiệu đầu vào và đ ều khiển của ECM
ECM
Tín hiệu vào của cảm biến
- Cảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)
- Cảm biến lưu lượng khí nạp
(MAF)
- Cảm biến nhiệt độ độn cơ E T)
- Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu (FT)
- Cảm biến áp suất khí quyển
Tín hiệu vào là công tắc
- Công tắc khở động (ON/ start
Đ ều khiển kim phun
- Đ ều khiển áp suất ống Rail (FRP)
- Soleno d c n ướm
ga
- Solenoid EGR
- Solenoid tạo xoáy lốc
- Soleno d đ ều khiển tăn p
Đ ều khiển relay
- Relay xông
- Relay ơm n ên l ệu
- Relay khở động
- Relay m y đ ều hòa
Đ ều khiển kết nối xe
- Đ ều khiển kết nối
Trang 343.2 ECM VÀ KÝ HIỆU CÁC CHÂN ECM
3.2.1 Hộp điều khiển động cơ ECM
Hình 3.1: Hộp điều khiển động cơ ECM
ECM n m bên tron k oan độn cơ được gắn vớ đỡ bên cạnh lọc gió ECM được sản xuất bớ Delp E M đ ều khiển các chức năn sau:
ECM nhận tất cả thông tin từ các cảm biến và đ ều khiển các hệ thốn đảm bảo cho xe
có thể vận àn được ECM có thể thực hiện chức năn c uẩn đo n ghi lại tình trạng hoạt động của độn cơ và cản o ư ỏn t ôn qua đèn cản o MIL) và lưu lại mã
ư ỏng (DTC) DTC chỉ ra bộ hệ thốn ư ỏng tạo đ ều kiện cho kỹ thuật viên sửa chữa Công việc chuẩn đo n này p ả được thực hiện nhờ một thiết bị khác, kết hợp với
Trang 35hộp ECM Hộp E M cũn có một phần bộ nhớ để lưu trữ một số t ôn t n n ư số ID của kim phun và một số t ôn t n k c để đ ều khiển độn cơ
Biểu tượn “!” là cảnh báo nguy hiểm cho bạn có thể bị đ ện giật Để tránh bị sốc và
bị t ươn k ôn được sờ vào hộp ECM Khi tháo giắc cắm ra khỏi hộp thì phải tháo công tắc máy và tháo cọc bình
Trang 36Mã phụ tùng của ECM khác nhau tùy thuộc vào các yếu tố sau đây:
Nếu thay thế ECM thì nhất định phải lập trình lại cho ECM mới bao gồm
- Mã ID của kim phun (bao gồm 24 chữ số, 0-9, A-F tùy theo mỗi kim phun)
- Hệ thống chống trộm (nếu có)
Hộp E M đƣợc lập trình b n p ƣơn p p SPS
Trang 373.2.2 Ký hiệu và các chân ECM
Bảng 3.2 Sơ đồ giắc cái J1
17 Cam Mát cảm biến áp suất khí trời 0V
18 Hồng/ X Lục Tín hiệu cảm biến áp suất khí trời 1-2 V
19 X Lam/X Lục Dươn 5V cảm biến áp suất khí trời 5V
20 Xanh Lục Dươn 5V cảm biến áp suất tăn p 5V
21 Vàng Tín hiệu cảm biến áp suất tăn p 0.7-3.2 V
22 Đen Chống nhiễu cảm biến áp suất tăn p 0V
23 Xanh Lam Mát cảm biến áp suất tăn p 0V
24 Vàng Đ ều khiển kim phun xylanh số 2 Nhịp 0V
25 Nâu Đ ều khiển kim phun xylanh số 3 Nhịp 0V
26 Trắng Mát cảm biến nhiệt độ nước làm m t độn cơ 0V
27 X Lục/ Đỏ Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước làm mát
độn cơ
0.2-4.5 V
Trang 3829 Hồng Tín hiệu cảm biến nhiệt độ nhiên liệu 1-4.5 V
30 Đỏ Mát cảm biến vị trí luân hồi khí xả 0V
31 Trắng/ X Lam Dươn 5V cảm biến luân hồi khí xả 5V
32 Xám Tín hiệu cảm biến van luân hồi khí xả 1-3.7 V
33 X Lam/ Vàng Đ ều khiển kim phun xylanh số 1 Nhịp 0V
34 X Lam/ Vàng Đ ều khiển van FRP Nhịp 12V
35 Xanh Lam Mát cảm biến vị tr ướm ga 0V
36 Xám Dươn 5V cảm biến vị tr ướm ga 5V
37 Xanh Lục Dươn 5V cảm biến vị trí trục khuỷu 5V
38 Đen Chống nhiễu cảm biến vị trí trục khuỷu 0V
39 Xanh Lam Mát cảm biến vị trí trục khuỷu 0V
40 Cam/ X Lam Tín hiệu cảm biến lưu lượng khí nạp 1-4 V
41 X Lam/ Đỏ Tín hiệu cảm biến nhiệt độ khí nạp 0.4-4.2 V
42 Đen Chống nhiễu cảm biến lưu lượng khí nạp 0V
43 Trắng/ X Lam Mát cảm biến lưu lượng khí nạp 0V
44 Đen Mát cảm biến vị trí trục cam 0V
45 Trắng Tín hiệu cảm biến vị trí trục cam Xung 5V
46 Đỏ Dươn 5V cảm biến vị trí trục cam 5V
47 Đỏ Dươn 5V cảm biến áp suất ống cao áp 5V
48 Trắng Tín hiệu cảm biến áp suất ống cao áp 1-4.5 V
49 Đen Chống nhiễu cảm biến áp suất ống cao áp 0V
50 X Lam/ Đỏ Đ ều khiển thấp van SCV Xung 12V
51 Trắng Đ ện áp cấp cho kim phun xylanh số 3 Khoảng
130V
52 Xanh Lam Đ ện áp cấp cho kim phun xylanh số 1 Khoảng
130V
Trang 3953 Xanh Lục Đ ều khiển kim phun xylanh số 4 Nhịp 0V
54 Đen/ Vàn Đ ều khiển cao van SCV Nhịp 12V
55 Trắng Đ ều khiển đ ện áp cấp c o van ƣớm ga Nhịp 12V
56 Đỏ Đ ều khiển ƣớm ga ở chế độ thấp Nhịp 0V
57 Cam Tín hiệu cảm biến vị tr ƣớm ga Xung
58 Vàng Tín hiệu cảm biến vị trí trục khuỷu Xung 5V
59 Hồng Tín hiệu công tắc lọc nhiên liệu 0V, 12V
61 X Lam/ X
Lục
Mát cảm biến nhiệt độ khí nạp 0V
62 Nâu Đ ện áp cấp cho van luân hồi khí xả Nhịp 12V
63 Vàng Đ ều khiển van luân hồi khí xả chế độ thấp Nhịp 0V
64 Đen Chống nhiễu cảm biến vị trí trục cam 0V
66 am/ Đen Đ ều khiển van tăn p Nhịp 0V
67 Vàng Đ ều khiển van tạo xoáy lốc Nhịp 0V
68 Trắng Tín hiệu cảm biến áp suất ống cao áp 1-4.5V
69 Đen Mát cảm biến áp suất ống cao áp 0V
70 X Lam/ Đỏ Đ ều khiển thấp van SCV Xung 12V
71 Đỏ Đ ện áp cấp cho kim phun xylanh số 2 Khoảng
130V
72 Hồng Đ ện áp cấp cho kim phun xylanh số 4 Khoảng
130V
Trang 40Bảng 3.3 Sơ đồ giắc cái J2
Màu dây Chức năn c ân Giá trị đ ện áp
1 Cam Tín hiệu công tắc phanh 2 12V k đón