BÁO CÁO TIỂU LUẬNĐề tài: Ảnh hưởng của việc bổ sung etyl axetat đến độ ổn định pha, chỉ số octan và chỉ tiêu độ bay hơi của hỗn hợp xăng_etanol SVTH: Nguy n Th Hi u ễ ị ế L p : 19H5CL
Trang 1BÁO CÁO TIỂU LUẬN
Đề tài:
Ảnh hưởng của việc bổ sung etyl axetat đến
độ ổn định pha, chỉ số octan và chỉ tiêu độ bay
hơi của hỗn hợp xăng_etanol
SVTH: Nguy n Th Hi u ễ ị ế
L p : 19H5CLC ớ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA NGÀNH CÔNG NGHỆ DẦU KHÍ VÀ KHAI THÁC DẦU
Trang 2GIỚI THIỆU
Xăng là h n h p c a ankan, xicloan, anken và ch t th m Xăng đ c tách t d u thô ỗ ợ ủ ấ ơ ượ ừ ầ
b ng cách ch ng c t,xăng ch ng c t tr c ti p Xăng này không đáp ng đ c đi m k thu t ằ ư ấ ư ấ ự ế ứ ặ ể ỹ ậ
c a đ ng c , ch y u là x p h ng octan Xăng cu i cùng đủ ộ ơ ủ ế ế ạ ố ược t o ra b ng cách tr n các ạ ằ ộ dòng l c khác nhau đ n t nhi u quy trình s n xu t đ nâng cao ch s octan.ọ ế ừ ề ả ấ ể ỉ ố
Tetra ethyl chì (TEL), được gi i thi u là ph gia xăng vì đ c tính ch ng ăn mòn c a ớ ệ ụ ặ ố ủ
nó giúp tăng ch s octan và c i thi n hi u qu s d ng nhiên li uỉ ố ả ệ ệ ả ử ụ ệ
Ethanol đã đ c gi i thi u nh m t ch t tăng tr s octan cho xăng thay vì chì ượ ớ ệ ư ộ ấ ị ố tetraethyl (TEL) c a khí th i đ c h i và MTBE tác đ ng nguy hi m đ n đ t và nủ ả ộ ạ ộ ể ế ấ ước ng m ầ
H n h p xăng-ethanol đỗ ợ ược nghiên c u và đứ ược coi là ti m năng nhiên li u thay th cho ề ệ ế
đ ng c xăng Tuy nhiên etanol tăng ch s octan c a h n h p và c i thi n khí th i phát ộ ơ ỉ ố ủ ỗ ợ ả ệ ả
x , nó là m t h p ch t r t a nạ ộ ợ ấ ấ ư ước, hút nước t môi trừ ường Khi hàm lượng nước vượt quá m t m c xác đ nh m t nhi t đ nh t đ nh, h n h p tách ra thành hai giai đo n T ộ ứ ị ở ộ ệ ộ ấ ị ỗ ợ ạ ỷ
l riêng c a l p hydrocacbon có tr s octan th p h n đ u h n h p và pha nệ ủ ớ ị ố ấ ơ ở ầ ỗ ợ ước-rượu phân tách dở ưới cùng góp ph n gây ra các v n đ ăn mòn khi l u tr b và h h ng các ầ ấ ề ư ữ ể ư ỏ
b ph n kim lo i c a đ ng c ộ ậ ạ ủ ộ ơ
Trang 3Mục đích
Nh m cung c p m t quy trình đ nâng cao kh năng ch u n c c a ằ ấ ộ ể ả ị ướ ủ
h n h p etanol-xăng b ng cách b sung etylic axetat và c ng đ ỗ ợ ằ ổ ũ ể
kh o sát nh h ả ả ưở ng c a nó đ i v i các đ c tính và đ c tính c a ủ ố ớ ặ ặ ủ
h n h p etanol-xăng, đ c bi t là tính d bay h i c a chúng ỗ ợ ặ ệ ễ ơ ủ
Etyl axetat có th là m t ch t m r ng xăng ti m năng vì nó ể ộ ấ ở ộ ề làm tăng s octan và không có tác đ ng tiêu c c đ n s bay ố ộ ự ế ự
h i tiêu chí c a xăng và c ng c i thi n khí th i vì nó làm ơ ủ ũ ả ệ ả
gi m khí CO đ c h i ả ộ ạ
Trang 4Thực nghiệm
Kh năng ch u n c: Ince và Kirlsbar ả ị ướ
Nhi t đ tách pha c a h n h p: ASTM 6422 ệ ộ ủ ỗ ợ
Áp su t h i c a h n h p nhiên li u: ASTM-ấ ơ ủ ỗ ợ ệ D5191
Đ ng cong ch ng c t: ASTM-D86 ườ ư ấ
Ch s khóa h i(VLI)=10(VP)+7(70) ỉ ố ơ
Đ n đ nh oxy hóa c a h n h p: ASTM D7525 ộ ổ ị ủ ổ ợ
S octan và tr s octan c a đ ng c : ZX-ố ị ố ủ ộ ơ 101XL
1.Vật liệu
Xăng g c HC (E0)ố
Ethyl acetat
Ethanol
3.Công thức nhiên liệu
Ethanol thay đ i 5-20%V, ethyl acetat thay đ i 3-12%Vổ ổ
Các m u đ i ch ng: tr n xăng (E0) v i ethanol (5%, 10%,15%, 20%) t o xăng ẫ ố ứ ộ ớ ạ E5,E10,E15,E20
Tr n xăng E0 v i cùng m t t l % athanol tr c khi tr n v i 10% ethyl ộ ớ ộ ỷ ệ ướ ộ ớ acetat
Tr n xăng E0 tr n v i 15%V ethanol và khác n ng đ ethyl acetat đ nghiên ộ ộ ớ ồ ộ ể
c u nh hứ ả ưởng khi tăng ethyl acetat
2.Phương pháp
Trang 5Kết quả và thảo luận
Kh năng ch u nả ị ước Nhi t đ tách phaệ ộ
axetat đ n đế ường cong
ch ng c tư ấ
axetat đ n áp su t h iế ấ ơ
octan đ n s pha tr n ế ư ộ xăng etanol
axetat đ n ch sô khóa ế ỉ
h iơ
Trang 6KHẢ NĂNG CHỊU
NƯỚC
Kh năng ch u n ả ị ướ c (WT): ph n trăm th tích c a n ầ ể ủ ướ c mà nhiên
li u có th cho phép mà không có b t kì s tách pha nào m t ệ ể ấ ự ở ộ nhi t đ nh t đ nh ệ ộ ấ ị
Đ hòa tan c a n ộ ủ ướ c trong h n h p xăng-ethanol ph thu c vào: ỗ ợ ụ ộ
Nhi t đ ệ ộ
Thành ph n HC xăng g c(hàm l ầ ố ượ ng ch t th m ho c anken) ấ ơ ặ
h p xăng-etanol đ tăng c ợ ể ườ ng kh năng ch u n ả ị ướ c c a h n h p ủ ỗ ợ nhiên li u ệ
Trang 7B ng 1:Thành ph n và tính ch t c a h n h p xăng-ả ầ ấ ủ ỗ ợ
etanol ch a qua x lýư ử
B ng 2: Thành ph n và tính ch t c a h n h p etanol-ả ầ ấ ủ ỗ ợ
xăng đượ ổc n đ nh b ng 10% th tích etyl axetatị ằ ể
B ng 3: nh hả Ả ưởng c a hàm lủ ượng etyl axetat đ n tính ch t c a ế ấ ủ
h n h p nhiên li u ch a 15% th tích etanolỗ ợ ệ ứ ể
Trang 8Hình 1 nh hẢ ưởng c a vi c b sung etyl ủ ệ ổ
axetat 10% th tích đ n kh năng hòa tan ể ế ả
c a nủ ước trong h n h p xăng etanol.ỗ ợ
Hình 2 nh hẢ ưởng c a etyl axetat đ n ủ ế
đ hòa tan c a nộ ủ ước trong nhiên li u có ệ
hàm lượng etanol 15%
Trang 9Nhiệt độ tách pha
Nhi t đ môi tr ệ ộ ườ ng là r t quan tr ng đ i v i s n đ nh c a h n ấ ọ ố ớ ự ổ ị ủ ỗ
h p xăng-ethanol ợ
S tách pha c a h n h p Xăng-ethanol ph thu c vào: ự ủ ỗ ợ ụ ộ
o n ng đ etanol ồ ộ
o thành ph n xăng g c hydrocacbon (đ c bi t hàm l ầ ố ặ ệ ượ ng ch t th m), ấ ơ
Giai đo n nhi t đ phân tách (PST) là nhi t đ t i đó h n h p ạ ệ ộ ệ ộ ạ ỗ ợ etanol-xăng đ ượ c chia thành hai giai đo n ạ
o giai đo n nhi t đ phân tách đ ạ ệ ộ ượ c đo cho m t s công th c ch a ộ ố ứ ứ
m t l ộ ượ ng n ướ c không đ i (0,5 th tích%) ổ ể
o S hình thành c a đi m s ự ủ ể ươ ng, lúc đ u, và sau đó hình thành hai ầ giai đo n b t kh chi n b i sau đó h nhi t là m t s xu t hi n ạ ấ ả ế ạ ạ ệ ộ ự ấ ệ
đi n hình c a s tách pha đ i v i h n h p xăng-etanol ể ủ ự ố ớ ỗ ợ
Trang 10Ảnh hưởng đến chỉ số octan của sự pha trộn xăng-ethanol
X p h ng Octan là th c đo đ b n c a xăng, là kh năng c a xăng ch ng l i s ế ạ ướ ộ ề ủ ả ủ ố ạ ự kích n khi nó cháy trong bu ng đ t Nghiên c u và s Octan c a đ ng c (RON, ổ ồ ố ứ ố ủ ộ ơ MON) tượng tr ng cho các đ c tính ch t lư ặ ấ ượng chính c a xăngủ
Ch s octan càng cao càng t t xăng ch ng kích n và đ ng c ch y càng êm ỉ ố ố ố ổ ộ ơ ạ
h n K t h p etanol trong xăng làm tăng ch s octan c a h n h p nhiên nh ơ ế ợ ỉ ố ủ ỗ ợ ư RON c a etanol nói chung là đủ ược báo cáo là kho ng 109 và MON kho ng 90 ả ả
Hình 3 nh hẢ ưởng c a vi c thêm etyl axetat 10% lên ủ ệ
RON c a h n h p xăng-etanol.ủ ỗ ợ
Hình 4 nh hẢ ưởng c a vi c thêm etyl axetat lên ủ ệ
RON và MON c a h n h p xăng + etanol 15% th ủ ỗ ợ ể
tích.
Trang 11Ảnh hưởng đến đường cong chưng cất
T đ ng cong ch ng c t, các đ c ừ ườ ư ấ ặ
tính c a nhiên li u có th đủ ệ ể ược xác
đ nh Đị ường cong ch ng c t minh h a ư ấ ọ
v trí c a m t b đi m T:T10, T50 ị ủ ộ ộ ể
ho c T90, là nhi t đ t i đó 10%, ặ ệ ộ ạ
50% ho c 90% th tích nhiên li u ặ ể ệ
ch ng c t ư ấ
H n ch ph bi n nh t c a vi c s ạ ế ổ ế ấ ủ ệ ử
d ng etanol d ng azeotrope là h n ụ ạ ỗ
h p có d i sôi th p h n xăng liên ợ ả ấ ơ
t c ph n ánh m c đ bi n đ ng cao ụ ả ứ ộ ế ộ
h n c a h n h p xăng-etanolơ ủ ỗ ợ
Hình 5 Minh h a nh họ ả ưởng c a vi c tăng hàm lủ ệ ượng etanol trong nhiên li u xăng-etanol trên đệ ường cong ch ng c t c a ư ấ ủ
E0.
Hình 6 Minh h a nh họ ả ưởng c a vi c tăng hàm lủ ệ ượng etyl axetat trong nhiên li u xăng-etanol trên đệ ường cong ch ng c t ư ấ
c a E0ủ
Trang 12Ảnh hưởng đến áp suất hơi
Áp su t hóa h i (VP) là đ c tính quan tr ng nh t đ i v i kh ấ ơ ặ ọ ấ ố ớ ả năng kh i đ ng l nh và kh i đ ng ở ộ ạ ở ộ
Khi áp su t h i xăng th p, đ ng c có th ph i quay trong m t ấ ơ ấ ộ ơ ể ả ộ
th i gian dài tr ờ ướ c khi kh i đ ng Khi áp su t h i r t th p, ở ộ ấ ơ ấ ấ
đ ng c có th không kh i đ ng đ ộ ơ ể ở ộ ượ c.
Áp su t h i thay đ i theo mùa; ph m vi bình th ng là 7 psi ấ ơ ổ ạ ườ
đ n 15 psi theo tiêu chu n ASTM-d4814 Giá tr cao c a áp su t ế ẩ ị ủ ấ
h i th ơ ườ ng d n đ n hi u su t kh i đ ng l nh t t h n, ẫ ế ệ ấ ở ộ ạ ố ơ
giá tr th p là t t h n đ tránh khóa h i và các v n đ x lý ị ấ ố ơ ể ơ ấ ề ử nhiên li u nóng khác ệ
Hình 7 nh hẢ ưởng c a vi c thêm etyl axetat 10% đ n áp ủ ệ ế
su t h i c a h n h p xăng-etanol.ấ ơ ủ ỗ ợ
Hình 8 nh hẢ ưởng c a n ng đ etyl axetat đ n áp su t h i c a h n h p xăng etanol 15% etanolủ ồ ộ ế ấ ơ ủ ỗ ợ
Hình 8 nh hẢ ưởng c a n ng đ etyl axetat đ n áp ủ ồ ộ ế
su t h i c a h n h p xăng etanol có hàm lấ ơ ủ ỗ ợ ượng etanol
15%
Trang 13Ảnh hưởng đến chỉ số khóa hơi
(VLI)
Hình 9 nh hẢ ưởng c a vi c tăng hàm ủ ệ
lượng etanol đ n ch s khóa h iế ỉ ố ơ
Hình 10 nh hẢ ưởng c a vi c b ủ ệ ổ
sung etyl axetat đ n ch s khóa ế ỉ ố
h i c a h n h p nhiên li u ch a ơ ủ ỗ ợ ệ ứ
15% th tích etanol.ể
Trang 14• Tăng kh năng ch u n ả ị ướ c
• Ngăn s phân h y pha ự ủ
• Tăng ch s octan ỉ ố
• Gi m áp su t h i ả ấ ơ
• Gi m giá tr ch s khóa h i ả ị ỉ ố ơ
TỔN
G
KẾT