Khi chịu tác dụng của lực, một số vột bị biến dạng rốt ít mò mốt khó nhộn rơ được.. A Lực mò †oy người bết đồu kéo một gầu nước lên vờ trọng lượng củog gầu nước... Để kéo một xô nước có
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (Ôn tập cuối năm)
se - Nội dung ôn tập học kỳ I
1 Giới hạn đo (GHĐ) của thước lò ;
A) _ Khoảng cóch tính từ đâu thước đến cuối thước B) Độ còi lớn nhốt ghi trên thước
C) Độ còi giữo 2 vạch liên tiếp trên thước
D) Cổ A,B,C đều sơi
2 Trước khi đo độ dời củo một vột †d nên ước lượng gió trị cần đo
D) Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khóc nhou tùy ý
3 Nguyên nhôn gôy ro kết quỏ sơi trong khi đo lò :
A) Đột thước không song song vò cách xo vột† đo
Trang 24 Một† học sinh dùng thước đo độ dời có ghi độ chia nhỏ nhết lò 1cm để đo độ chiều dời lớp học Trong cóc cách ghi kết quả dưới đôy, cách ghi nòo lò đúng 2
ó Khi sử dụng binh tran vò bình chtia dé do thé tich vat ran khéng
thấm nuéc thi ngudi ta xác định thể †ích của vột bằng cách :
A) Đo thể tích bình trồn
B) Đo thể tích bình chứa
C) Đo thể tích phổn nước trờn rơ từ bình trờn sơng bình chúa
D) Đo thể tích nước còn lại trong binh
7 Nguyên nhôn nòo sau đôy gôy ro sơi số trong khi đo thể tích củo chết lồng 2
A) Bình chia độ nằm nghiêng
B) Mat nhin nghiêng
C) Mat thodng chat léng hai l6m xuéng hay cong lên D) Cổ 3 nguyên nhôn A, B, C
Trang 38 Mét binh tran chứa nước tới miệng tròn lò 150cm3, bỏ vào bình một vột rắn không thốm nước thì vột ấy nổi một phần vò thể tích phổn nước tròn †ừ bình †rờn song bình chứa lờ 25cm Dùng một que thột nhỏ dìm vệt chìm hoờn †toờn vờo trong binh tran thi thé tích nước ở bình chứa tăng thêm 5cm
10 Đối với cân Rôbecvoen, kết luận nòo sau đôy lò sơi ?
A) ĐCNN của côn lò khối lượng của quổ côn nhồ nhốt trong hộp qud can
B) GHĐ của côn lò khối lượng của quỏ côn lớn nhốt trong hộp qud can
C) GHĐ củo côn lò tổng khối lượng củo các quở cên trong hộp qud can
D Cổ A,C đều sơi
11 Cóc từ ` kéo, đẩy, ép, nông ˆ đõ được sử dụng để theo †hứ
tự điền vờo chỗ trống của cóc câu sau đôy †heo bốn phương ón Chọn phương ón hợp lí nhất
Trang 4e - Vội năng treo vòo đều lò xo tác dụng lên lò xo một lực
e - Đoởn tau hỏo tdc dụng lên đường roy một lực
© - Lực sĩ†ác dụng lên cói tạ một lực
se Chiếc bong bóng boy lên cao được lò nhờ lực CỦO không khí
A) _ kéo - đẩy - ép - nông
B) kéo- ép - đổy - nông
C) kéo - ép - nông - đẩy
D ép- kéo -nông - đẩy
12 Hơi lực côn bằng lò hơi lực :
A) Mạnh như nhau
B) Mạnh như nhu, cùng phương, cùng chiều
C) Mạnh như nhu, cùng phương, ngược chiều
D) Mạnh như nhu, cùng phương, ngược chiều vờ cùng dat vao một vội
13 Trong những †rường hợp sau đôy, †rường hợp nòo có xuốt hiện hơi lực côn bằng ?
A) Nước chỏy xiết, thuyền bơi ngược dòng, thuyền gần như đứng yên một chỗ không nhích lên được
B) Cói hộp phốn nằm yên trên bòn
C) Đồng hồ quỏ lốc treo trên tường
Trang 5B) Hơi lực mở ngén tay cdi va ngén tay tré 6p vdo hai đều lò xo bút bị, khi ta ép lò xo bút bi lại
C) Lực mò chiếc đầu †àu kéo vò chiếc đầu †àu đổy tác dung vao doan tdu
D) Hơi em bé có cân năng bằng nhau, ngdi 6 hai dédu cua mét cdi bdp bênh
15 Két ludn ndo sau day lò không đúng ?
A) Lực lò nguyên nhồn duy trì chuyển động
B) Lực lò nguyên nhôn khiến vộ† thay đổi hướng chuyển động
C) Một vột bị co dõn, bẹp, gãy, méo mó lò do chịu tác dụng cúo vột khóc
D) Khi có lực tác dụng thì bao giờ cũng chỉ ra được vột†
†ác dụng lực vò vột chịu tác dụng lực
1ó Lực không gôy ro †ác dung ndo trong cdc †ác dụng su đôy ?
A) Lờm cho vội chuyển động nhanh lên
B) Lam cho vat chuyển động chậm lại
C) Lam cho vột biến dạng
D) Lòm cho vội chuyển động
17 Khi chịu tác dụng của lực, một số vột bị biến dạng rốt ít mò mốt khó nhộn rơ được Chọn †rường hợp đúng
A) Sợơi dây coơo su chịu lực kéo của vột năng
B) Nên đốt mềm vò ổm ướt chịu lực ép củo một kiện hồng năng
C) Nền bê tông chịu lực ép củo một kiện hồng nặng
D) B vò C
Trang 6l8 Khi muốn thuyền rd xa bờ, người trên thuyền dùng côy sòo tre chống vòo bờ vò đổy mẹnh cây sòo Kết luận nòo sau day lờ sơi 2
A) Người dùng sờo đổy bờ một lực †hì ngược lại bờ cũng đổy sòo vò người một lực
B) Chính lực đổy của bờ lên sòo vò thông quo sòo đỡ đổy người vò thuyền rời bến
C) Lực do người đẩy bờ (thông quo cây sòo) có tac dung lam bé bién dang
D) Lực do người đổy bờ (thông qua cây sòo) không gây tác dụng nòo cho bờ cả
19 Sức nặng cúo một vột† chính lò
A) Khối lượng của vột
B) Trọng lượng cua vat
C) Khối lượng hoặc trọng lượng của vột
D) Lượng chốt chức trong vôi
20 Một hộp phốn nằm yên trên bàn Hỏi hộp phốn có chiu tdc dụng cúo lực nòo không ?
A) _ Không chịu tóc dụng củo lực nòo
B) Chịu tóc dụng của trọng lực vò lực dé cua mat ban C) Chỉ chịu tóc dung cua trong luc
D) Chỉ chịu tác dụng củúo lực đỡ của mặt bèn
21 Trong các chuyển động sou đôy, chuyển động nòo lờ không
do tac dung cua trong luc ?
A) Hòn đó lăn từ trên triển núi xuống chôn núi
B) Thóc nước đổ từ trên cao xuống
C) Mưo rơi xuống đốt
Trang 7D) Không có †rường hep nado trong cdc †rường hợp A, B,
C
22 Ldy hai td gidy tap hoc sinh, mét dé phdng, mét vo tròn lại Thổ chung ti clung mét dé cao, quơn sót chuyển déng cua chung Két ludn ndo sau day Id dung ?
A)
B)
C)
D)
Tờ giấy bị vo tròn năng hơn nên rơi nhơnh hơn
Tờ giấy để phống chịu lực cản củo không khí lớn hơn
nên rơi chậm hơn
Tờ gidy để phẳng không rơi theo phương thống đứng
vì thế lực hút của Trói Đốt không nhốt thiết phổi có
phương thẳng đứng
Diện tich bể mớt của vột công lớn, trọng lượng củo vộ† còng giảm nên vột rơi còng chậm
23 Trong các kết luận su, kết luận nào sơi 2
Đặc điểm lực đòn hồi củo lò xo lò :
Có chiều : ngược với chiều biến dạng của lò xo
Có độ lớn : †ỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
24 Lực đòn hồi của lò xo xuốt hiện khi ndo ?
A)
B)
C)
D)
Chỉ xuốt hiện khi lò xo bị kéo dỡn ra
Chỉ xuốt hiện khi lò xo bị nén lại
Xuốt hiện cỏ khi lồ xo bị kéo dõn hoặc nén ngốn Xuốt hiện ngoy cỏ khi lò xo không bị kéo dõn hoặc nén ngón
Trang 825 Một lò xo xoắn dời 25cm khi treo vột nặng có †rọng lượng 1N Treo thêm vột năng có trọng lượng 2N vỏo thì độ dòi của lò xo lò 26cm Vậy chiều dời †ự nhiên 1ạ của lò xo là bao nhiêu ?
26 Luc ndo trong cdc luc sau day Id luc dan héi ?
A) Trọng lượng của con chim
B) Lực đẩy của gió lên cánh buồổm
C) Lực tác dụng củo đầu búa lên đinh
D) Lực do cói giảm xóc đốt vòo khung xe may
27 Trong số cóc câu sau, côu nòo đúng ?
A) Một hộp bánh có trọng lượng 450g
B)_ Một túi đựng bi có khối lượng tinh 120g
C) Khối lượng riêng của cồn 90° lò 7900 N/mỉể
D) Trọng lượng riêng của gqo vỏo khoảng 1200 kg/m*
28 Lúc quỏ bóng bòn rơi xuống chạm mặt bòn rồi nảy lên thì có thể xảy rd những hiện tượng gì đối với quả bóng ?
A) chỉ có sự biến đổi chuyển động củo quở bóng
B Chỉ có sự biến dạng chút ï của quỏ bóng
C)_ Quổ bóng bị biến dạng chút f†, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi
D) Không có hiện tượng nòo xỏy ra cả
29 Những cặp lực nòo dưới đôy lở hơi lực côn bởng ?
A) Lực mò †oy người bết đồu kéo một gầu nước lên vờ trọng lượng củog gầu nước
Trang 9B) Cân một túi đường bằng côn Rôbecvơn Côn †thăng bằng Trọng lượng của †úi đường vờ của cdc qua côn ở đĩa côn bên kid lò hơi lực hơi côn bằng ? C) Lực mò một người tập thể dục kéo một dôy lò xo vò lực mò dôy lò xo kéo lợi †ay người
D) _ Lực mở hơi em bé đổy vòo hơi bên cánh cửo vò cánh cửo không quoy
30 Tính trọng lượng riêng của một† hộp sửa, biết sữa trong hép có
C) Lực kế chỉ trọng lượng cua vat
D) Lực mò lò xo †ác dụng vòo vat va luc md vat tac dụng vòo lò xo lờ hơi lực cồn bằng
32 Để kéo một xô nước có khối lượng 15kg từ dưới giếng lên theo phương thẳng đứng, người †d phổi dùng lực nòo trong số cóc lực sQU :
A) P<l5Ñ
B) F= 15N
C) 15N< F< 150N
D) F=I150N
Trang 1033 Hỗy cho biết lực kế trong hình 13.3 S€K VLó đong được dùng
dé do luc ndo trong s6 cdc luc sau :
A) _ Lực kéo lên vột trực tiếp
B) Trọng lượng của vột
C) Lực kéo vội qua ròng rọc
D) Luc kéo vat qua dén bay
se Nội dung ôn tập học kỳ II
34 Hay so sónh xem lực kéo vột lên †rực tiếp sẽ như thế nào so với lực kéo vột lên khi dùng mặt phống nghiêng
A) Gidm chiéu cao ké mat phdng nghiéng
B) Tðng chiểu cao kê mat phẳng nghiêng
C)_ Tăng chiễu dời mốt phẳng nghiêng
D) Tang chiéu dời mặt phẳng nghiêng vò đồng thời giảm
chiều co kê mớt phẳng nghiêng
3ó Một người dùng lực 400N để đưa vột năng 1200N từ mớt đốt lên xe ô †ô bồng một mốt phẳng nghiêng Nếu sử dụng một phống nghiêng ngón hơn thì người đó sẽ dùng lực nòo trong cdc lực nòo trong cóc lực sau đôy 2
A) F = 1200N
B) F > 400N
Trang 11C) F=400N
D) F < JOON
37 May cơ đơn giỏn nào sau đôy không thể làm thoy đổi đồng
thời cỏ độ lớn vò hướng của lực ?
A) _ Ròng rọc động
B) Ròng rọc cế đinh
C) Đòn bẩy
D) Mat phdng nghiéng
38 Trong cóc cdu sau, cau ndo đúng nhốt ?
A) _ Ròng rọc động có †ác dụng lờm thoy đổi hướng củo
lực
B) Ròng rọc động có †ác dụng lờm thoy đổi cổ hướng
vò độ lớn củo lực
C) Ròng rọc cố định có †ác dụng lờm thoy đổi độ lớn củo lực
D) Ròng rọc cố định có tác dụng lòm †thoy đổi cổ hướng
Trang 1241 Để bê trực tiếp một bao xi mồng có khối lượng 50kg, người ta phổi dùng lực nòo trong số cóc lực sou :
A) Tang chiéu cao ké mat phding nghiéng
B) Giảm chiều dời mặt phẳng nghiêng
C)_ Tăng chiễu dời mốt phẳng nghiêng
D) Giảm chiều dời mặt phẳng nghiêng vờ đồng thời tang
chiều co kê mớt phẳng nghiêng
43 Một người dùng một lực ó00N để lăn một vội năng 2500N từ mặt đốt lên xe ô†tô bằng một mớt phống nghiêng Nếu kê một phống nghiêng ngắn hơn thì người đó sẽ dùng lực nòo †rong cóc
44 Dung don bday được lợi về lực khi :
A) _ Khoảng cách OQO) = ©O,
B) Khoảng cách OO1] < O02
C) Khodng cdch OO, > OO,,
D) Cổ bơ côu trên đều soi
Trang 1345 Trong cóc dụng cụ sou đây, dụng cụ nòo không thể coi lờ
B) Dich chuyén tang dd di nai khdc
C) kéo thung nuéc tu dudi giéng |én
D) Đưa những vột nặng lên nóc nhò cơo tổng
47 Trong cóc móy cơ đơn gidn sau day, mdy ndo chi cé tac
dụng lờm đổi hướng củo lực 2?
B) Trọng lượng riéng cua vat tang
C) _ Trọng lượng riêng cua vat gidm
D) Cỏ 3 hiện tượng trên đều không xỏy ra
49 Tai sao khi lờm lạnh một vột rắn thì khối lượng riêng của vột† tang ? Hay chọn côu trỏ lời đúng nhất
A) _ Vì khối lượng của vột †ăng
B) Vì thể tích của vột tăng
Trang 14C) Vì khối lượng củog vội không thoy đổi còn thể tích của vat thay déi
D) Vì khối lượng của vat khéng thay déi cén thé tich cua vat gidm
50 Tai sao khi dat dudng ray xe Ita ngudi ta phdi dé mét khe hở ở ché tié gidp gida hai thanh ray ?
A) Vikhdéng thể hờn hơi †hơnh ray được
B) Vì để lắp các thonh ray được dễ dòng hơn
C) _ Vì khi nhiệt độ †ăng, thơnh roy có thể dai ra
D) Vì chiều dời của thơnh ray không đủ
51 Hiện tượng nòo sau đôy xỏy ro khi đun nóng một lượng chốt lồng ?
A) _ Khối lượng của chốt lồng †tðng
A) _ Khối lượng riêng củo chốt lồng tăng
B) Khối lượng riêng củo chốt lỏng giảm
C) Khối lượng riêng củo chốt lỏng không †thoy đổi
D) Khối lượng riêng của chốt lỏng †thoạt† đầu giỏm rồi sau
dé mdi tang
53 Hiện tượng nòo sau ddy xỏy ra khi ho néng không khí đựng trong mét binh kin ?
A) Thé tich cUa khéng khi tang
B) Khối lượng riêng củo không khí tăng
Trang 15C) Khối lượng riêng của không khí giảm
D) Cỏ 3 hiện tượng trên đều không xỏy ra
54 Trong cóc cách sốp xếp các chốt nở vì nhiệt từ nhiều tới ft sau đôy, cóch nòo lò đúng 2
C) Không khí trong bóng nóng lên, nở ra
D) Nước nóng tròn qua khe hổ vòo trong bóng
5ó Trong cóc cách sốp xếp cóc chốt nở vì nhiệt †ừ nhiều tới í† sau đôy, cách nòo lò đúng 2
A) Đồng, thủy ngôn, không khí
B) _ Thủy ngôn, đồng, không khí
C) Không khí, thủy ngôn, đồng
D) Không khí, đồng, thủy ngôn
57 Hiện tượng ndo sau day xdy ra khi nung néng mét quỏ câu
bdng déng ?
A) Trọng lượng củo quỏ câu tăng
B) Trọng lượng của qủo cầu giỏm
C) Trọng lượng riêng củo quỏ cầu tăng
D) - Trọng lượng riêng của quở cầu giởm
58 Hiện tượng nòo sau day xdy ro đối với khối lượng riêng cua nước khi đun nước †rong một bình thuy tinh ?
Trang 16A) _ Khối lượng riêng cua nuéc tang
B) Khối lượng riêng cua nước gidm
C) Khối lượng riêng củo nước không thoy đổi
D) Khối lượng riêng của nước thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
59 Hiện tượng nòo sau đôy xổy ro khi dung tay dp chat vao mét bình thủy tinh có nút chặt 2
A) _ Thể tích của không khí trong binh tang
B) Khối lượng riêng củo không khí trong bình †tðng
C) Khối lượng riêng của không khí trong bình giổm
D) Cổ 3 hiện tượng trên đều không xỏy ra
ó0 Nhiệt kế nào sau day có thể dùng để đo nhiệt độ của nước
đong sôi 2
A) Nhiệt kế dầu
B) Nhiệt kế y tế
C) Nhiệt kế thủy ngôn
D) Cổ ba loại nhiệt kế trên
ó1 Không khí, hơi nước, khí ôxy đều lờ những ví dụ về :
C) Cùng một khối lượng riêng
D) Không có đặc điểm nờo chung