1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Trắc nghiệm cơ học khách quan P3 pdf

20 581 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu trắc nghiệm cơ học khách quan P3 pdf
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 298,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C1: C2: MAY CO DON GIAN |] Bai tap CƠ BẢN SGK Từ kết quả thí nghiệm, hãy so sánh lực kéo vật lên với trọng lượng của vật Chọn từ thích hợp trong khung để điển vào chỗ trổng trong

Trang 1

C1:

C2:

MAY CO DON GIAN

|] Bai tap CƠ BẢN (SGK)

Từ kết quả thí nghiệm, hãy so sánh lực kéo vật lên với trọng lượng

của vật

Chọn từ thích hợp trong khung để điển

vào chỗ trổng trong câu sau : Khi kéo vật

lên theo phương thắng đứng cân phải dùng TS

- it nhat bang

lực trọng lượng

của vật

C3 :Hãy nêu những khó khăn trong cách kéo này

C4 :Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điển vào chỗ trống các câu sau :

C5

a) Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công việc

¬¬ ee ease eee ee eee ene eee hon (nhanh / dé dang)

Nếu khối lượng của ống bê

tông là 200kg và lực kéo của

mỗi người trong hình 13.2 là

400N thì những người này có

kéo được ống bêtông lên hay

không ? Vì sao ?

Tìm những thí dụ sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống

43

Trang 2

HƯỚNG DẪN

C2: đr.42) Dùng từ thích hợp trong khung để điển vào chỗ trống :

- Kéo vột† lên theo phương thống đứng cồn phổi dùng một lực # nhớ†

bdng trong ludng cua vat

C3: đr.43) Những khó khðn †rong cách kéo này :

-Trọng lượng của vột† quéó lớn

-Vị trí đứng kéo không thun lợi: phéi đứng phio trên vớt rnới kệo vệ†

lên GƯợC,

C4 : (tr.43) Dùng từ thích hợp trong dốu ngoặc để điển vòo chỗ trống:

a) Máy cơ đơn giỏn là những dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ

dang hon

b) Mat phdng nghiéng, rong roc, ddén bdy lò máy cơ đơn giản C5: (tr.43) (Xem hình 13.2) Nếu khối lượng củo ống bê téng Id m = 200kg, trọng lượng củo nó lò : P = 10x m = 10 x 200 = 2000N

Tổng lực kéo củg 4 người lò : F = 4 x 400 = 1600N

Ta thay F < P, vậy những người đó không thể kéo được ống bê tông lên

Có: (r.43) Những ví dụ sử dụng máy cơ đơn giỏn trong cuộc sống :

- _ Người công nhân dùng một phẳng nghiêng đi đưo hỏng ho lên xe Tới

- Mội người dùng xð beng để nồng một với nóng

Dùng ròng rọc để kéo Thùng nước †ừ dưới giếng lên

| Bài tập TỰ GIẢI

I Chọn các câu đúng :

Để nâng một bao xi-măng từ 50kg từ dưới lên, ta cần dùng một lực :

44

Trang 3

A- Lớn hơn 500N

B- Tối thiểu là 500N

C- Lớn hơn 50N

D- Bằng 50N

2 Người ta thường sử dụng máy cơ đơn giản nào để làm các việc sau đây ?

a) Đưa thùng hàng lên ôtô tải

b) Đưa hàng hoá lên cao

c) Kéo thùng nước từ giếng lên

BAII4

MAT PHANG NGHIENG

|] Bai tap CƠ BẢN (SGK)

C1: - Đo trọng lượng của vật P =F; và ghi kết quả vào bảng 14.1

- Đo lực kéo vật F; trên mặt phẳng nghiêng có độ nghiêng khác nhau :

+ Lần 1: Dùng tấm ván có độ dai ngắn nhất và lắp thí nghiệm như

hình 14.2 Câm lực kế kéo vật lên từ từ dọc theo mặt phẳng

nghiêng Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng

+ Lần 2 : Tìm cách làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng

Lặp lại thí nghiệm và ghi tiếp số chỉ của lực kế vào bảng

45

Trang 4

+ Lân 3 : Tiếp tục làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng

Lặp lại thí nghiệm và ghi tiếp số chỉ của lực kế vào bảng

C2: Trong thí nghiệm ở hình 14.2 em đã làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào ?

C3: Nêu hai thí dụ về sử dụng mặt phẳng nghiêng

C4: Tại sao đi lên dốc càng thoai thoải, càng dễ hơn ?

Cã Ở hình 14.3 chú Bình đã dùng một lực 500N để đưa một thùng phuy

nặng 2000N từ mặt đất lên xe ô tô Nếu sử dụng một tấm ván dài

hơn thì chú Bình nên dùng lực nào có lợi hơn trong các lực sau đây : a) F=2000N ; c) F< 500N

b) F>500N ; d) F = 500N

Hãy giải thích câu trả lời của em

HƯỚNG DẪN

C2: (đr.45) Trong thí nghiệm ở hình 14.2 SGK, để làm giảm độ nghiêng củo mð† phống nghiêng có thể dùng tấm vón dời hơn hoặc dùng vột kê thdp hon

- Kéo vột† lên theo phương thống đứng cồn phdi dùng một lực # nhớ†

bdng trong ludng cua vat

C3: đr.45) Nêu hơi thí dụ sử dụng một phẳng nghiêng :

46

- Thí dụ 1 : Dùng tấm vón làm mặt phẳng nghiêng để bốc xếp hòng

hóa lên xe

- Thí dụ 2 : Dùng một phống nghiêng để đưa những thùng gỗ có Trọng lượng lớn †ừ trên cao xuống đốt.

Trang 5

C4 : (tr.45) Lên dốc †hoơi thoi dễ hơn dốc đứng vì : Déc thoai thoi có độ

nghiêng ít hơn nên lực cồn thiết để đi lên nhỏ hơ nhiễu so với †rọng

lượng của người

C5: (tr.45) Chọn c) F < 500N, vì tấm van còng đồi thì độ nghiêng của mặ† phốổng nghiêng còng giỏm, lực cần thiết để đưo vệt nặng lên cao còng nhỏ

_] Bừi têp TỰ CHẢI

1 Chọn câu đúng :

A- Khi dùng mặt phẳng nghiêng, trọng lượng của vật giảm đi

B- Khi dùng mặt phẳng nghiêng, hướng của trọng lượng thay đổi

C- Khi dùng mặt phẳng nghiêng, cả hướng và độ lớn của trọng lượng thay đổi

D- Khi dùng mặt phẳng nghiêng, trọng lượng của vật không thay đổi

2 Có hai tấm ván, tấm thứ nhất có chiều dài 2m, đầu kê cao Im Tấm thứ hai có chiều đài 4m, đầu kê cao 1,5m Em hãy cho biết dùng tấm ván

nào để làm mặt phẳng nghiêng thì có lợi về lực hơn

47

Trang 6

ĐÒN BẨY

|] Bai tap CƠ BẢN (SGK)

C1: Hay điển các chữ O, O¡ và O; vào vị trí thích hợp trên các hình

15.2, 15.3

C2: - Đo trọng lượng của vật và ghi kết quả vào bảng 15.1

- — Kéo lực kế để nâng vật lên từ từ Đọc và ghi số chỉ của lực kế

theo 3 trường hợp ghi trong bảng 15.1

C3: Chọn từ thích hợp trong khung để điển vào chỗ trống của câu sau :

Muốn lực nâng vật (I)

trọng lượng của vật thì phải làm cho - lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng - bang

của lực nâng (2) khoảng - nhỏ hơn cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của

trọng lượng vật

C4: Tìm thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống

48

Trang 7

C5 Hay chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F¡, F; lên đòn bẩy trong hình 15.5

C6 Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng đòn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lực kéo hơn

HƯỚNG DẪN

Cl : đr.47) Xem hình 15.2 vò 15.3 Điển cóc chữ O, O, va O, vao vi tri thich

hợp

C3 : (r.49) Chọn †ừ thích hợp trong khung để điển vòo chỗ trống :

- Muốn lực nêng vệt nhỏ hơn trọng lượng của vột thì phỏi lòm cho

khoảng cóch †ừ điểm †tựo tới điểm tác dụng củo lực nông lớn hơn

khoảng cách từ điểm tựo tới điểm tóc dụng củo trọng lượng vội

C4 : đr.49) Thí dụ sử dụng đòn bổy trong cuộc sống :

- Người công nhôn dùng xò beng để by một vột năng

- Búa nhổ đỉnh, xe cút kí†, kéo cắt giốy

49

Trang 8

C5:

50

Điểm tựeœ

(tr.49) Hãy chỉ ra điểm †ựo, các điểm †ác dụng củo lực F;, F; lên đòn bổy trong hình 15.5 SGK

Hình 1:

- Điểm tua: Ché budc mdi chéo vao man thuyén

- — Điểm †ác dụng củo lực F; : Chỗ nước †óc dụng lên mới chèo

- biém tac dung cua luc Fo: Ché tay cdm mdi chéo

Hinh 2:

- — Điểm tựa: trục bónh xe cút kít

- — Điểm tóc dụng của lực F; : trọng lượng củo thùng đột tại giữo Thùng

- biém tac dung cua luc Fo: ché tay cdm xe cut kit

Hinh 3:

- Điểm tực: ốc

- Điểm †ác dụng củoơ lực F; : chỗ giốy chạm vòo lưỡi kéo

- biém tac dung cua luc Fo: ché tay cdm kéo

Hinh 4:

- — Điểm tực: trục quoy

- _ Điểm tac dung ctia lực F; : chỗ một bạn ngồi

- Điểm †ác dụng củoơ lực F¿: chỗ bạn còn lợi ngồi

Trang 9

Có: Dé gidm lực kéo ở hình 15.1, ta có thể : dua diém tua © đến gồn ©; hơn

|] Bai tap TU GIẢI

1 Hai người mang hai vật có

khối lượng như nhau Hỏi

người nào ít dùng sức hơn ?

2 Một người dùng xe cút kít để chuyên chở các vật nặng Em hãy giải thích nguyên tắc hoạt động của xe ?

51

Trang 10

',ĐÀI I6

C1:

C2:

RÒNG RỌC

|] Bai tap CƠ BẢN (SGK)

Hãy mô tả các ròng rọc vẽ ở hình 16.2

- Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng như hình 16.3 và ghi kết quả đo được vào bảng 16.1

- Đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định như hình 16.4 Kéo từ từ lực kế Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1

- Đo lực kéo vật qua ròng roc động như hình 16.5 Kéo từ từ lực kế

Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1

Bảng 16.1 Kết quả thí nghiệm

Lực kéo vật lên trong trường hợp Chiều của lực Cường độ của

Dùng ròng rọc cố định ` "`

C3: Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm hãy so sánh :

a) Chiểu, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua

ròng rọc cố định

b) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp và lực kéo vật qua ròng rọc động

C4: Tìm từ thích hợp để điển vào chỗ trống của các câu sau :

52

a) Ròng rọc (Ï) có tác dụng làm đổi hướng của lực

kéo so với khi kéo trực tiếp

Trang 11

b) Dùng ròng rọc (2) thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

C5: Tìm những thí dụ về sử dụng ròng rọc

C6: Ding rong roc có Idi gi?

C7: Sử dụng hệ thống ròng roc nào trong hình 16.6 có lợi hơn ? Tại sao ?

HƯỚNG DẪN

C5: (r.52) Tìm những thí dụ về sử dụng ròng rọc

- — Bác thợ nễ dùng ròng rọc để đưo vôi vửo lên coo

- Xe cổu có hệ thống ròng rọc dé dua cdc thing hang |én cao Có: (r.52) Dùng ròng rọc có lợi về lực, đổi hướng củo lực kéo

C7 : đr.52) Sử dụng ròng rọc trong hình 1ób) có lợi hơn Vì vừa đổi được hướng

củo lực kéo vừo được lợi về lực

1 Giả sử ta dùng ròng rọc động để nâng một bao gạo có khối lượng 60kg

Ta chỉ cần tác dụng một lực bằng bao nhiêu trong các giá trị sau đây :

a) 600N; b)100N; c) 800N

2 Chọn câu đúng :

A-Ròng rọc cố định chỉ thay đổi độ lớn của lực

B-Trong hệ thống ròng rọc động, không có ròng rọc cố định

C-Ròng rọc động có thể thay đổi cả độ lớn và hướng của lực D-Với hai ròng rọc cố định thì có thể thay đổi độ lớn của lực

53

Trang 12

TONG KET CHUONG I (CO HOC)

| ON TAP

1 Hãy nêu tên các dung cu dé do : a) dé dai ; b) thể tích chất lỏng ; c)

lực ; đ) khối lượng

2 Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là gì ?

3 Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra những kết quả gì trên vật ?

4 Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật vẫn đứng yên thì hai lực

đó gọi là hai lực gi?

5 Lực hút của Trái Đất lên các vật gọi là lực gì ?

6 Dùng tay ép hai đầu của một lò xo bút bi lại Lực mà lò xo tác dụng lên tay ta gọi là lực gì 2?

7 Trên vỏ một hộp kem giặt VISO có ghi 1 kg Số đó chỉ gì ?

8 Hãy tìm từ thích hợp để điển vào chỗ trống : 7800 kg/m” là của sắt

9 Hãy tìm từ thích hợp để điển vào chỗ trống :

- - Đơn vị đo độ đài là kí hiệu là

- - Đơn vị đo thể tích là kí hiệu là

- - Đơn vị đo khối lượng là kí hiệu là

- _ Đơn vị đo khối lượng riêng là kí hiệu là

10 Viết công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của cùng một

vật

11 Viết công thức tính khối lượng riêng theo khối lượng và thể tích

54

Trang 13

12 Hãy nêu tên ba loại máy cơ đơn giản mà em đã học

13 Hãy nêu tên của máy cơ đơn giản mà người ta dùng trong các công việc hoặc dụng cụ sau :

- - Kéo một thùng bê tông lên cao để đổ trần nhà

- - Đưa một thùng phuy nặng từ mặt đường lên sàn xe tải

- - Cái chắn ôtô tại những điểm bán vé trên đường cao tốc

II VẬN DỤNG

1.Hãy dùng các từ trong 3 ô sau để viết thành 5 câu khác nhau

Ví dụ : Thanh nam châm tác dụng lực hút lên cát đinh

- Quả bóng bàn - Lực hái - Người thủ môn bóng đá

- Cái định - Lực kéo - Thanh nam châm

- Miếng sắt - Chiếc vợt bóng bàn

2 Một học sinh đá vào quả bóng Có những hiện tượng øì xảy ra đối với quả bóng ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :

A Quả bóng bị biến dạng

B Chuyển động của quả bóng bị biến đổi

C Quả bóng bị biến dạng , đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi

D Không có sự biến đổi nào xảy ra

3*.Có 3 hòn bi có kích thước bằng nhau , được đánh số 1,2,3.Hòn bi I

nặng nhất, hòn bi 3 nhẹ nhất Trong 3 hòn bi đó có một hòn bằng sắt, một hòn bằng nhôm, và một hòn bằng chì Hỏi hòn nào bằng sắt, hòn nào bằng nhôm và hòn nào bằng chì ? Chọn cách trả lời đúng trong 3 cách trả

Idi A, B,C

55

Trang 14

Cách Sắt Nhôm Chì

A Hon bi 1 Hon bi 2 Hon bi 3

B Hon bi 2 Hon bi 3 Hon bi 1

C Hon bi 3 Hon bi 1 Hon bi 2

4 Hãy chọn những đơn vị thích hợp trong khung để điển vào chỗ trống

của các câu sau :

a) Khối lượng riêng của đồng là 8900

b) Trọng lượng của một con chó là 70

c) Khối lượng của một bao gạo là 50

d) Trọng lượng riêng của dầu ăn là 8000

e) Thể tích nước trong một bể nước là 3

- mét khối

- kildgam

- niuton

- kilôgam trên mét khối

- niuton trên mét khối

5 Hãy chọn những từ thích hợp trong khung để điển vào chỗ trống của

các câu sau

a) Muốn đẩy một chiếc xe máy từ vỉa hè lên

nền nhà cao 0.4 m thì phải đùng

b) Người phụ nể đứng dưới đường, muốn kéo

- rong roc cé định

- rong roc dong

bao xi măng lên tầng hai thường dùng một | _ — maz phẳng nghiêng

c) Muốn nâng đầu một cây gỗ nặng lên cao

khoang 10cm dé ké hòn gạch xuống dưới thì

phải dùng

d) Ở đâu cẩu của các xe cẩu người ta có lắp một Nhờ thế,

người ta có thể nhấc những cỗ máy rất nặng lên cao bằng lực nhỏ hơn

trọng lượng của cổ máy

6 a)Tại sao kéo cắt kim loại có tay cầm dài hơn lưỡi kéo ?

b)Tại sao kéo cắt giấy, cắt tóc có tay cầm ngắn hơn lưỡi kéo ?

II TRÒ CHƠI Ô CHỮ

56

Trang 15

Ô chữ thứ nhất

Theo hàng ngang :

DE Máy cơ đơn giản giúp làm thay đổi độ lớn của lực, (11 ô)

Dụng cụ đo thể tích, (10 ô)

Phần không gian mà vật chiếm chỗ, (7 ô)

Loại dụng cụ giúp con người làm việc đễ dàng hơn, (12 ô)

Dụng cụ giúp làm thay đổi cả độ lớn và hướng của lực, (15 ô)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, (8 ô)

Thiết bị gồm cả ròng rọc đọng và ròng rọc cố định, (6 ô)

Hãy nêu nội dung của từ hàng dọc trong các 6 in đậm

B Ô chữ thứ hai

Theo hàng ngang -

1)

2)

3)

4)

5)

6)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, (§ ô)

Đại lượng chỉ lượng chất chứa trong vật, (9 ô)

Cái gì dùng để đo khối lượng (6 ô)3

Lực mà tác dụng lên tay ta khi tay ép lò xo lại, (9 ô)

Máy cơ đơn giản có điểm tựa,(6 6)

Dụng cụ mà thợ may thường dùng để lấy số đo cơ thể khách

hàng, (8 ô)

Từ nằm trong các ô in đậm theo hàng dọc chỉ khái niệm gì ?

57

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 16.1. Kết quả thí nghiệm - Tài liệu Trắc nghiệm cơ học khách quan P3 pdf
Bảng 16.1. Kết quả thí nghiệm (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w