1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu đồ án hệ thống lạnh cho nhà máy thủy sản, chương 7 pptx

13 375 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành Lập Sơ Đồ, Tính Toán Chu Trình Lạnh Và Tính Chọn Máy Nén
Thể loại Bài thuyết trình
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 266,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ hơi hút bao giờ cũng lớn hơn nhiệt độ sôi của môi chất... Hình 3-3 : Chu trình biểu diễn trên đồ thị lgP-h1/ Chu trình hoạt động như sau Hơi sau khi ra khỏi thiết bị bay hơi đư

Trang 1

Chương 7: THÀNH LẬP SƠ ĐỒ , TÍNH TOÁN CHU TRÌNH LẠNH

VÀ TÍNH CHỌN MÁY NÉN 3.5.1/ Chọn các thông số của chế độ làm việc

Chế độ làm việc của một hệ thống lạnh được đặc trưng bằng bốn nhiệt độ sau :

- Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh to

- Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất tk

- Nhiệt độ quá lạnh của lỏng trước van tiết lưu tql

- Nhiệt độ hơi hút về máy nén ( nhiệt độ quá nhiệt) tqn

3.5.1.1/ Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh

- Phụ thuộc vào nhiệt độ buồng lạnh

- Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh dùng để tính toán thiết kế có thể lấy như sau :

to = tb- to

tb : Nhiệt độ hầm đông gió , oC

tb = - 350C

to : hiệu nhiệt độ yêu cầu ,oC Theo sách HDTKHTL trang 158 ta có

Chon to = 9oC Vậy ta có : to = -35 –9 = -44oC

3.5.1.2/ Nhiệt độ ngưng tụ t k

- Phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ

tk = tw + tk, oC Trong đó :

tw : Nhiệt độ nước tuần hoàn, oC

Do thiết bị ngưng tụ được chọn để thiết kế trong hệ thống lạnh

là thiết bị ngưng tụ kiểu dàn ngưng bay hơi

Vì vậy tw = tư + ( 4 8 k )

Mà tư = 34,5o C

==> tw = 34,5 + ( 4 8 k ) chọn 39 oC

tk : hiệu nhiệt độ ngưng tụ yêu cầu, oC

tk = 3 5 oC Thay vào ta có :

tk = 39 + (3 5 oC ) chọn 42oC

3.5.1.3/ Nhiệt độ quá lạnh t ql

Trang 2

Là nhiệt độ môi chất lỏng trước khi đi vào van tiết lưu

tql = tw1 + (3 5 oC ) Trong đó :

tw1 : nhiệt độ nước vào dàn ngưng, oC

tw1 = 30oC Thay vào ta có :

tql = 30 + ( 3 5 oC) Chọn tql = 33 oC

3.5.1.4/ Nhiệt độ hơi hút t h

Là nhiệt độ của hơi trước khi vào máy nén Nhiệt độ hơi hút bao giờ cũng lớn hơn nhiệt độ sôi của môi chất

Với môi chất là NH3, Nhiệt độ hơi hút cao hơn nhiệt độ sôi từ 5 đến 15oC, nghĩa là độ quá nhiệt hơi hút th = 5  15 K là có thể đảm bảo độ an toàn cho máy khi làm việc

th = to + ( 5 15)oC = -44oC + ( 5 15)oC Chọn th = -35oC

3.5.2/ Thành lập sơ đồ và tính toán chu trình lạnh

Ta nhận thấy :

Po ( to = - 44oC ) = 0,0576 MPa

Pk ( tk = 42 oC) = 1,6429 Mpa

Do đó ta có :

Tỷ số nén 28 , 52

0576 , 0

6429 , 1

o

k p

p

Ta thấy tỷ số nén  = 28,52 > 9

Vì vậy ta chọn chu trình lạnh máy nén 2 cấp làm mát trung gian hoàn toàn bình trung gian có ống xoắn

3.5.2.1/ Thành lập sơ đồ

6

8

TL2

TL1 7

2

1 NT

BH

NCA

NHA BTG

3

5

- BH : Bình bay hơi

- NHA :Máy nén hạ áp

- NCA : Máy nén cao áp

- NT : Bình ngưng tụ

- TL 1 , TL 2 : Van tiết lưu 1

và 2.

- BTG Bình trung gian

9

Trang 3

Hình 3-1 : Chu trình hai cấp nén bình trung gian có ống xoắn

Hình 3-2 : Chu trình biểu diễn trên đồ thị T-S

to, Po

tK, PK

5’

5 6

9

3

1’

1

2

4 T

S

Ptg

tK,PK

lg P

Trang 4

Hình 3-3 : Chu trình biểu diễn trên đồ thị lgP-h

1/ Chu trình hoạt động như sau

Hơi sau khi ra khỏi thiết bị bay hơi được máy nén hạ áp nén đoạn nhiệt đến áp suất trung gian (điểm 2) rồi được sục vào bình trung gian và được làm mát hoàn toàn thành hơi bão hoà khô, hỗn hợp hơi bão hoà khô tạo thành ở bình trung gian được máy nén cao

áp hút về và nén đoạn nhiệt đến áp suất ngưng tụ PK (điểm 4) Sau

đó đi vào thiết bị ngưng tụ và nhả nhiệt trong môi trường làm mát ngưng tụ thành lỏng cao áp (điểm 5) Tại đây nó chia ra làm 2 dòng, một dòng nhỏ thì đi qua van tiết lưu 1 giảm áp suất đến áp suất trung gian Ptg (điểm 7) rồi đi vào bình trung gian Tại đây lượng hơi tạo thành do van tiết lưu 1 cùng với lượng hơi tạo thành

do làm mát hoàn toàn hơi nén trung áp và lượng hơi tạo thành do làm quá lạnh lỏng cao áp trong ống xoắn được hút về máy nén cao

áp Một dòng lỏng cao áp còn lại đi vào trong ống xoắn của bình trung gian và được quá lạnh đẳng áp đến điểm 6 sau đó đi qua van tiết lưu 2 giảm áp suất đến áp suất bay hơi (điểm 9) Sau đó đi vào thiết bị bay hơi nhận nhiệt của sản phẩm cần làm lạnh hoá hơi đẳng

áp đẳng nhiệt thành hơi (1’) và chu trình cứ thế tiếp tục

2/ Các quá trình của chu trình

Trang 5

- 1’-1: Quá nhiệt hơi hút

- 1-2 : Nén đoạn nhiệt áp hạ áp từ Po lên Ptg

- 2-3 : Làm mát hơi quá nhiệt hạ áp xuống đường bảo hoà X = 1

- 3-4 : Nén đoạn nhiệt cấp cao áp từ Ptg lên Px

- 4-5’-5 : Làm mát ngưng tụ và quá lạnh lỏng trong dàn ngưng

tụ

- 5-7 : Tiết lưu từ áp suất PK vào bình trung gian

- 5-6 : Quá lạnh lỏng đẳng áp trong bình trung gian

- 6-9 : Tiết lưu từ áp suất PK xuống Po

- 9-1’ : Bay hơi thu nhiệt của môi trường lạnh

3/ Xác định chu trình hai cấp bình trung gian ống xoắn

a/ Thông số trạng thái của các điểm nút của chu trình

Bảng 3-4 : Các thông số trạng thái tại các điểm nút cơ bản của

chu trình

Điểm nút t, oC p, MPa h, kJ/kg v, m3/kg Trạng thái 1’

1

2

3

4

5’

5

6

- 44

- 35 70 -8 112 42 33 -5

0,0576 0,0576 0,3151 0,3151 1,6429 1,6429 1,6429 1,6429

1401 1421,1 1636,4 1451,8 1660,6 391,14 352,78 177,19

1,902 2,1 0,521 0,387 0,128 0,00173 0,00169 0,00155

Hơi bão hoà Hơi quá nhiệt Hơi quá nhiệt Hơi bão hoà Hơi quá nhiệt Lỏng bão hoà Lỏng bão hoà Lỏng quá lạnh

Trang 6

8

9

-8

-8

-44

0,3151 0,3151 0,0576

352,78 163,55 177,19

0,387 0,00154 1,902

Hơi bão hoà Lỏng trung áp Hơi bão hoà ẩm

Theo bảng hơi bão hoà ta xác định được :

Po ( to = - 44oC ) = 0,0576 MPa

Pk ( tk = 42 oC) = 1,6429 MPa

Từ đó ta có áp suất trung gian

Ptg = P O.P K  0 , 0576 1 , 6429  0 , 31MPa

Ta suy ra ttg = t3 = -8oC

- Chọn nhiệt độ quá lạnh lỏng trong ống xoắn bình trung gian

t6= -5oC cao hơn nhiệt độ trong bình trung gian 3oC, do đó nhiệt độ trong bình trung gian sẽ là t8 = - 8oC

b/ Năng suất lạnh riêng q o

qo = h1’ – h9 = 1401 – 177,19 = 1223,81 kJ/kg

c/ Năng suất lạnh riêng thể tích

qv =

1 , 2

81 , 1223

1

V

q O = 582,766 kJ/m3

d/ Công nén riêng

l = l1 +

1

2

3

m

l

m kJ/kg m1 : Lưu lượng môi chất qua máy nén hạ áp

m3 : Lưu lượng môi chất qua máy nén cao áp

l1 , l2 : Công nén riêng cấp hạ áp và cấp cap áp Cân bằng Entanpi ở bình trung gian ta có :

m1 h5 + ( m3– m1 ) h7 + m1h2 = m3h3 + m1h6

 m3 ( h3– h7 ) = m1 ( h5– h7– h6– h2 )

1

3

m

m =

7 3

6 7 5 2

h h

h h h h

Thay vào ta có :

L = l1 +

7 3

6 7 5 2

h h

h h h h

Mà theo đồ thị LgP-h ta có :

l1 = h2– h1

l2 = h4– h3

h5 = h7 Thay vào ta có :

Trang 7

l = ( h2– h1 ) +   

7 3

3 4 6 2

h h

h h h h

78 , 352 8 , 1451

8 , 1451 6

, 1660 19 , 177 4 , 1636

= 215,3 + 277,231 = 492,531 kJ/kg

e/ Năng suất nhiệt riêng

qk = ( h4– h5 )

1

3

m

m , kJ/kg

7 3

6 7 5 2 1

3

h h

h h h h m

m

do h5 = h7 nên

7 3

6 2 1

3

h h

h h m

m

Vậy ta có :

qk = (h4– h5 )  

h32 h76

h h

= ( 1660,6 – 352,78 )  

1451 , 8 352 , 78

19 , 177 4 , 1636

= 1736,441 kJ/kg

f/ Hệ số lạnh

531 , 492

81 , 1223

l

q O

3.5.2.2/ Tính toán chu trình lạnh và chọn máy nén

1/ Lưu lượng hơi thực tế nén qua máy nén

a) Cấp hạ áp

m1 =

O

O q

Q kg/s Trong đó :

Qo : Năng suất lạnh của máy nén , kW

Qo = 122,906 kW Vậy m1 =

81 , 1223

906 , 122

O

O q

Trang 8

b) Cấp cao áp

Do h5 = h7 nên :

m3 = m1

7 3

6 2

h h

h h

 , kg/s

= 0,1

78 , 352 8 , 1451

19 , 177 4 , 1636

 = 0,132 kg/s

2/ Thể tích hút thực tế của máy nén

a) Cấp hạ áp

VttHA = m1 v1

= 0,1 2,1 = 0,21 m3/s

b) Cấp cao áp

VttCA = m3 v3 , m3/s

= 0,132 0,387

= 0,051 m3/s

3/ Hệ số cấp máy nén

a) Cấp hạ áp

tg

O O

O O m

O

tg tg O

O O HA

T

T P

P P P

P P c P

P P

1





Trong đó :

Po : Áp suất tại thời điểm môi chất sôi

Po = 0,0576 MPa

Ptg : Áp suất trung gian

Ptg = 0,3151 MPa Theo sách HDTKHTL – Trang 168 :

Lấy Po = Ptg = 0,005 0,01 MPa

m = 0,95 1,1 đối với máy nén amoniac

c : Tỷ số thể tích chết

c = 0,03 0,05

To : Nhiệt độ tuyệt đối sôi

To = -44 + 273 = 229oK

Ttg : Nhiệt độ trung gian của môi chất

Ttg = -8 + 273 = 265 oK Thay vào ta có

Trang 9

229 0576 , 0

01 , 0 0576 , 0 0576

, 0

01 , 0 3151 , 0 05 , 0 0576

,

0

01 , 0 0576

,

1





HA

= 0,541

b) Cấp cao áp

K

tg tg

tg tg m

tg

K K tg

tg tg

CA

T

T P

P P P

P P c P

P P

1

Trong đó :

Ptg = 0,3151 MPa

Pk = 1,6429 MPa

Ttg = - 8 + 273 = 265 oK

TK = 42 + 273 = 315 oK

Ptg = PK = 0,005  0,01 MPa

c = 0,03  0,05

m = 0,95  1,1 Thay vào ta có :

315

265 3151 , 0

01 , 0 3151 , 0 3151

, 0

01 , 0 6429 , 1 05 , 0 3151 , 0

01 , 0 3151

,

1





CA

= 0,634

4) Thể tích hút lý thuyết ( thể tích quét pittông )

a) Cấp hạ áp

VltHA =

HA ttHA V

 , m

3/s

=

541 , 0

21 ,

0 = 0,388 m3/s

b) Cấp cao áp

VltCA =

CA ttCA V

 , m

3/s

=

634 , 0

051 ,

0 = 0,08 m3/s Vậy thể tích pittông của máy nén 2 cấp :

Trang 10

Vlt = VltHA + VltCA

= 0,388 + 0,08

= 0,468 m3/s

Với Vlt = 0,468 m3/s ta tra bảng 7.12/ Sách HDTKHTL-Trang 178 chọn máy nén 2 cấp A0600 có các thông số kỹ thuật sau :

- Năng suất lạnh : 670 kW

- Công suất điện : 190 kW

- Thể tích hút lý thuyết của máy nén : 4,4 m3/s

- Số xilanh : 2

- Đường kính xilanh : 280mm

5/ Số máy nén cần chọn

ZMN =

ltMN

lt V

V , chiếc Trong đó :

VltMN : thể tích hút lý thuyết của máy nén , m3/s

VltMN = 4,4 m3/s Vậy ta có : ZMN =

4 , 4

468 ,

0 = 0,106 Chọn 1 máy nén A0600

6/ Công nén đoạn nhiệt

a) Cấp hạ áp

NS = m1 l1 , kW

Trong đó :

m1 : Lưu lượng hơi thực tế nén qua máy nén hạ áp, kg/s

m1 = 0,1 kg/s

l1 : Công nén riêng cấp hạ áp

l1 = h2– h1 = 1636,4 – 1421,1 = 215,3 kJ/kg

Thay vào ta có :

NS = 0,1 x 215,3 = 21,53 kW

b) Cấp cao áp

NS = m3 l2 , kW

Trong đó :

m3 : Lưu lượng hơi thực tế nén qua máy nén cao áp, kg/s

m3 = 0,132 kg/s

l2 : Công nén riêng cấp cao áp , kJ/kg

l2 = h4– h3 = 1660,6 – 1451,8 = 208,8 kJ/kg

Trang 11

Thay vào ta có :

NS = 0,132 208,8 = 27,561 kW

7/ Hiệu suất chỉ thị

a) Cấp hạ áp

i

 = W+ bto

Trong đó :

W

tg

O

T

265

229 273

8

273 44

b = 0,01

to : Nhiệt độ sôi, oC

to = - 44oC

Thay vào ta có :

820 , 0 ) 44 ( 001 , 0 265

i

b) Cấp cao áp

i = W+ bttg

Trong đó :

W

k

tg

T

T

=

315

265 273 42

273

b = 0,01

ttg = - 8oC

Thay vào ta có :

833 , 0 ) 8 ( 001 , 0 315

i

8/ Công suất chỉ thị

a) Cấp hạ áp

Ni = 26 , 256

820 , 0

53 , 21

i S

N

b) Cấp cao áp

Ni = 33 , 086

833 , 0

561 ,

i S

N

9/ Công suất ma sát

Trang 12

a) Cấp hạ áp

Nms = VttHA Pms , kW

VttHA : Thể tích hút thực tế của máy nén phần hạ áp, m3/s

VttHA = 0,21 m3/s

Pms : áp suất ma sát riêng , MPa

Đối với máy nén amoniac thẳng dòng Pms = 0,049 0,069 MPa

Thay vào ta có :

Nms = 0,21 0,049 = 0,01 kW

b) Cấp cao áp

Nms = VttCA Pms , kW

VttCA : Thể tích hút thực tế của máy nén phần cao áp,

m3/s

VttCA = 0,051 m3/s

Pms : áp suất ma sát riêng , MPa

Đối với máy nén amoniac thẳng dòng Pms = 0,049 0,069 MPa

Thay vào ta có :

Nms = 0,051 0,049 = 0,0025 kW

10/ Công suất hữu ích ( Trên trục máy nén )

a) Cấp hạ áp

Ne = Ni + Nms , kW

= 26,256 + 0,01

= 26,266 kW

b) Cấp cao áp

Ne = Ni + Nms , kW

= 33,068 + 0,0025

= 33,07 kW

11/ Công suất tiếp điện

a) Cấp hạ áp

NelHA =

el td e

N

 , kW

Công suất điện Nel là công suất đo được trên bảng đấu điện có kể đến tổn thất truyền động khớp , đai

td

 : Hiệu suất truyền động của khớp, đai

Trang 13

 = 0,95

el

 : Hiệu suất dộng cơ

el

 = 0,80 0,95

Thay vào ta có :

NelHA =

85 , 0 95 , 0

266 ,

26 = 32,527 kW

b) Cấp cao áp

NelCA =

el td e

N

 , kW

Công suất điện Nel là công suất đo được trên bảng đấu điện có kể đến tổn thất truyền động khớp , đai

td

 : Hiệu suất truyền động của khớp, đai

td

 = 0,95

el

 : Hiệu suất dộng cơ

el

 = 0,80 0,95

Thay vào ta có :

NelCA =

85 , 0 95 , 0

07 ,

33 = 40,953 kW

12) Nhiệt thải ra ở bình ngưng

Qk = m3 l3 , kW

= m3 ( h4 – h5 )

= 0,132 ( 1660,6 – 352,78 ) = 172,632 kW

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3-1 : Chu trình hai cấp nén bình trung gian có ống xoắn - Tài liệu đồ án hệ thống lạnh cho nhà máy thủy sản, chương 7 pptx
Hình 3 1 : Chu trình hai cấp nén bình trung gian có ống xoắn (Trang 3)
Bảng  3-4  :  Các thông  số  trạng  thái  tại  các  điểm nút  cơ  bản  của - Tài liệu đồ án hệ thống lạnh cho nhà máy thủy sản, chương 7 pptx
ng 3-4 : Các thông số trạng thái tại các điểm nút cơ bản của (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w