1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2006 đề 9 pptx

8 440 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mười đề thi tham khảo - 2006 Môn Hóa Học
Chuyên ngành Môn Hóa Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 398,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch H:SO, loãng vào D; cho đến khi thu được dung dịch D, chỉ chứa hai muối và khí không màu hóa nâu ngoài không khí.. Viết các phương trình phản ứng hóa học dưới dạng phân tử v

Trang 1

MƯỜI ĐỀ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO - 2006

MON HOA HOC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu | (1,5 điểm)

I (a) Nếu dùng FeS có lẫn Fe đề điều chế HS thì có tạp chất nào trong H;S Có thê nhận ra tạp chất đó băng cách nào? (b) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (dung dịch H;SO, vừa đủ):

(a) FeS: + H;SO; ——> -: :+S0Q:† +: (b) FeS + H;SO; —— -: : + SO:† +:

Viết phương trình phản ứng hóa học (nếu CÓ) của các sản phâm thu được với bột đồng, dung dịch nước brom

2 Đề điều chế phân bón amophot: đã dùng hết 1 tấn H;PO, 98% Tính thê tích NH; (đktc) đã phản ứng và khói lượng của amophot thu được, biết răng amophot có tý lệ số mol NH,H;PO, : số mol (NH,);HPO, = l : 1

Câu II (1,5 điểm)

1 Viết phương trình phản ứng hóa học điều chế:

(a) 3-clo-2-phenylpropan từ -hexan

(b) nhựa phenol fomandehit (dạng mạch thăng) từ benzen và metan

(c) ancol polivinylic từ canxi cacbua

2 Từ l tần mùn cưa chứa 44% xenlulozơ có thẻ điều chế được bao nhiêu lít ancol etylic 95° Cho biết hiệu suất của cả quá trình là 40%, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL, cua H,O 1a 1,0 g/mL

Câu III (1,5 điểm)

| Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (ghi rõ các điều kiện nếu có):

(a) K+H:O >Bị.+: (b) AI + Cl; — B; (c) B.,+B: —>B;| +:

(d) B;+B; >B;+: - (e) B, + CO, + HO > Bal +°°>

2 Cho dung dịch H;SO, (loãng) phản ứng hết với bột Fe, được khí hiđro và dung dịch D, Thêm dung dịch Ba(NO;:); vừa đủ vào Dị, được kết tủa D; và dung dịch D; Cho dung dịch H:SO, (loãng) vào D; cho đến khi thu được dung dịch D, chỉ chứa hai muối và khí không màu hóa nâu ngoài không khí Viết các phương trình phản ứng hóa học dưới dạng phân tử và ion rut gọn mỉnh họa cho quá trình trên

Câu IV (1,5 điểm)

Cho ba chất hữu cơ H:NCH;COOH, n-C,H¿NH: C:H:COOH

(a) So sánh và giải thích nhiệt độ nóng chảy của chúng

(b) Lam thé nao dé phân biệt ba dung dich chira ba chat trén

Cho 26,1 gam hén hop G gom axit glutamic va glixin vao 175 ml dung dich HCI 2M, duoc dung dịch G¡ Dung dịch G, phản ứng vừa đủ với 200 mL dung dịch NaOH 3,5M Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phân trăm theo khối lượng của mỗi aminoaxit có trong hén hop G

Cau V (2,0 điểm)

Hoa tan 29,0 gam quặng manhetit (chứa Fe:O, và các tạp chất trơ) băng dung dịch H;SO, loãng, dư Sau khi lọc bỏ chất rắn không tan thêm nước vào dung dịch nước lọc đề được | lit dung dịch E¡

I Thêm H;SO, loãng vào 10 ml dung dịch E¡ dung dịch hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 5 mL dung dịch KMnO, 0,04 M Xác định phân trăm theo khói lượng Fe:O, có trong quặng trên

2 Cho lượng dư bột sắt vào 500 mL dung dịch E; Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thầy tạo thành 224

mL khí (đktc) và một chất rắn Lọc bỏ chất rắn, thu được dung dịch E; Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch E; được kết tủa E; Nung E; ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đôi, được m gam chất ran Ey Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính m

Cau VI (2,0 diém)

Hon hợp Y gôm một axit cacboxylic đơn chức Y; và một andehit don chite Y> Cho a gam hỗn hợp Y tác dụng hệt với Ag:O trong dung dịch amoniac, được hỗn hợp Y; và 21,6 gam Ag kim loại Thêm dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp Y: sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì thu được 27,4 gam hỗn hợp muối natri của hai axit cacboxylic Mặt khác, nếu cho a gam hỗn hợp Y tác dụng hét véi dung dich NaHCO, , thay thoat ra 4.48 lít CO: (đktc)

l Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

2 Biết phân từ khối của Y, lớn hơn của Y›

(a) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của Y;, Y-

(hì Tính thành nhân nhân trăm theo khối lương của Y, và Y- có tronơ Y

Trang 2

ĐỀ SỐ 9 HƯỚNG DÃN GIẢI MƯỜI DE THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MÔN HÓA HỌC Cau | (1,5 điểm)

(a) Néu dung FeS co lan Fe dé diéu ché H)S thi có tạp chất nao trong H2S C6 thé nhan ra tap chất đó bằng cách nào? (b) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (dung dịch

H;SO vừa đủ):

(1) FeS› + H;ŠO —— : : :+ SO:† +:-:: (11) FeŠS + HaSO; —— :- : : + SO;† +:::

Viết phương trình phản ứng hóa học (nêu có) của các sản phẩm thu được với bột đồng, dung dịch nước brom

Đề điều chế phân bón amophot đã dùng hết ] tan H;PO, 98% Tinh thé tich NH; (dktc) da phan ung

va khối lượng của amophot thu được, biết rằng amophot có tỷ lệ số mol NH;H;PO, : số mol

(NH.):HPQ = 1: 1

(a) Tap chat 1A H› Cho hỗn hợp (HS và H;) lội qua dung dịch Pb(NO›)s› dư thì

H›S bị giữ lại do: HạS + Pb(NO:)a > PbSÌ + 2HNO:

Còn khí H; cho qua CuO dun nóng, làm lạnh sản phẩm sẽ có HzO bị ngưng tụ

(b) Các phương trình phản ứng:

2FeSa + I4H:SO,(đ) = Fe›(SO¿)a + 15SO;† + l14H;O

2FeS + I0H;SO.(đ) = Fez(SO)a + 9SO;† + I0OH;O

Các sản phẩm Fe2(SO4); va SO) tac dụng với Cu và nước brom

Cu + Fe2(SO4)3; = CuSO, + 2FeSO,

SO, + Br + 2H2O = 2HBr + H2SO,

Các phương trình phản ứng hóa học tạo ra hai muỗi axit:

NH, + H, PO, —_ NH,H;PO, (1)

I mol 1 mol I mol

2NH; + H:PO — (NH4)sHPO, (2)

2mol l mol ] mol

Theo ( 1) va (2) để có tỷ lệ số mol NH„H;PO); : số mol (NH,)›:HPO) = l:]1, cần có

tỷ lệ số mol NH;:H;PO, = 3:2

10°kø x0.98

Số mol H;PO., = = 10° mol > S6 mol NH; = 1,5 x 10° mol

= Thé tich NH; = 22,4«1.5x10* = 336 x 10° lit = 336 mỉ

= Khối lượng NH; = 1,5 x 10* x 17 = 255x10° g = 255 kg

Khéi luong H3PO, = 98 x 10* = 980 kg

Câu II (1,5 điểm)

Viết phương trình phản ứng hóa học điều chế:

(a) 2-clo-2-phenylpropan từ -hexan

(b) nhua phenol fomandehit (dang mach thing) tu benzen va metan

(c) ancol polivinylic từ canxi cacbua

Từ 1 tắn mùn cưa chứa 44% xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu lít ancol etylic 95°

Cho biết hiệu suất của cả quá trình là 40%, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL, của

H;O là 1.0 g/mL

Trang 3

I (a) Điêu chê 2-clo-2-phenylÌ propan từ n-hexan:

Cr+O+a, Als.Oa

n-CeH 4 + 4H,

P t° cao

CH;—CH—CH, AICI,

+ CH;—CH=CH; ———~>

cl CH;—-CH—CH, CH;—-C-—CH,

+ClL — —> + HCI

a

Cl

‘A +Clh — => Đa +HCI

+NaOH = 2 + NaCl

360°C

CH,+0, —“2-s HCHO +H,0

400-—600° C

CH,

H*

(C) CaC, + 2H20 —- C';H;› + Ca(OH),

80°Œ

70°€Œ

(CH,COO),Zn

t° P xt

n CHE=CH

+nNaOH — CH; Ci + nCH;COONa

Trang 4

5

_—- Các phương trình phản ứng cho sơ đồ chuyển hóa:

Axit,

(CsHioOs); + nHạO —*”*—> nC¿H¡O¿ (1)

nCe6H 1205 es 2nC,H;OH + 2nCO, (2)

Công phuong trinh (1) va (2):

(CoH \oOs), + nH2O —“*— > 2nC;H:OH + 2nCO› (3)

162n

Hiệu suất 40%

Thể tích rou etylic = LOCKS = 15 tit,

0.8kg/1 125x100

V = =I131,6 lít

Câu III (1,5 điểm)

I Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau (ghi rõ các điều kiện nếu có):

(a) K+ HO —>› Bị+ : (b) AI + Cl: —› B; (c) Bị+Bạ — Ba| +: -:

(d) B›+B¡;->B,+: -: (e) B„+ CO: + H;O — B;| +: ::

2 Cho dung dịch H;SO, (loãng) phản ứng hết với bột Fe, được khí hiđro và dung dịch D¡ Thêm

dung dịch Ba(NO›)› vừa đủ vào Dị, được kết tủa D> va dung dich D3 Cho dung dịch H;ạSO, (loãng) vào D; cho đến khi thu được dung dịch D, chỉ chứa hai muối và khí không màu hóa

nâu ngoài không khí Viết các phương trình phản ứng hóa học dưới dạng phân tử và ion rút

gọn minh họa cho quá trình trên

(a)2K +2H,O — 2KOH +H;†

(b) 2AI + 3C: — 2AIC]:

(c) AIC]H: + 3KOH —> Al(OH); | + 3KCI

(đ) Al(OH): + KOH —› KAIO; + 2H;O

(e) KAIO, + CO, + 2H20 3 Al(OH); |+ KHCO,

Cho dung dịch H;SO, loãng phản ứng với Fe:

Fe + 2H* — Fe™* + Hot

(Fe + H,SO, — FeSO, + H,7)

Dung dich thu duoc D, (FeSO,) cho tac dụng với Ba(NO;:); vừa đủ:

Ba’ + SO,” — BaSO,| (D2)

(Ba(NO:); + FeSO, — BaSO), | + Fe(NO:):)

Cho dung dịch HaSO; loãng vào dung dịch D; (Fe(NO›)›):

3Fe”" + 4H! + NO; — 3Fe`” + NO + 2H;O

(9Fe(NO;), + 6H,SO, — 5Fe(NO;), + 2Fe,(SO,), + 3NO + 6H,O)

NO (không mau) + 1/202 (kk) — NO, (do nau)

Trang 5

Câu IV (1,5 điểm)

| Cho ba chất hữu cơ H;NCH;COOH, n-C;HạNH:, CH:COOH

(a) So sánh và giải thích nhiệt độ nóng chảy của chúng

(b) Lam thé nao dé phan biệt ba dung dịch chứa ba chât trên

Cho 26,1 gam hén hop G g6m axit glutamic va lysin vao 175 ml dung dich HCl

dung dịch G¡ Dung dịch Gị phản ứng vừa đủ với 200 mL dung dich NaOH 3,5M

Viết các

phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính phần trăm theo khối lượng của mỗi aminoaxit

có trong hỗn hợp G

1 (a) Chiéu giam dan nhiét d6 néng chay:

H2NCH2COOH > C,HsCOOH > n-CyHoNHp

Giải thích: Nhiệt dộ nóng chảy càng cao nhiệt độ bèn liên kết liên phân tử càng

lớn và khối lượng phân tử của chất càng cao

Glyxin có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì glyxin tôn tại ở dạng ion lưỡng cực

liên kết ion bền vững nhát:

H;NCH;COOH = H;N*CH;COO'

Axit propionic va n-butyl amin co nhiét độ nóng chảy thấp hơn vì tạo được liên

kết H liên phân tử kém bên Trong đó, do liên kết H của axit mạnh hơn của

amin nên nhiệt độ nóng chảy của axit cao hơn của amin

C;Hy CC _ Họ oo GHs `N Sco

CoH C,H

CyHo C,Hy

(b) Cho quỳ tím vào các mẫu thử Mẫu thử nào không làm đổi màu quỳ tím là

glyxin, làm quy tím hóa xanh là n-C;HạNH; và làm quy tím hóa đỏ là CạH:COOH

H2NCH2COOH = H3N*CH;COO"

nCsHoNH2 + HOH = n-C,HoN*H; + OH

C,H;COOH + HOH = C;,H:COO + H; O*

2 Gia thiét: Nyc! = 0,175 Kk 2 = 0,35 mol; nnson = 0.2 X 3.5 = 0,7 mol

Vì nưạyg = a5 = 0,348 < nyc) —= axit dư sau phan ung voi G

Đặt n,„ị glutanic = X V8 Dglyxin = Y-

HOOC-(H,C)s~CH-COOH + HCl — HOOC-(H;C);-CH~COOH (1)

NH, N"H;CT

H;N-CH;-COOH + HCI —› CFH;Nˆ-CH;COOH (2)

y y y

` _ _

Dung dịch G¡: sản phâm thu được sau (1), (2) va HCI du (0,35 — (x + y) mol)

HOOC=(H:C)z=CH~=COOH + 3NaOH—> HOOC-(H;C)z=CH-COOH

Trang 6

CTH:N'-CH;-COOH + 2NaOH —› H;yN-CH;-COONa + NaC] + H;O

HCl du + NaOH — NaCl + H;O

0,35-(x+y) 0,35-(x+y)

` : 147x + 75y = 26,1] x =0,05

3x + 2y + 0,35 —(x + y) =0,7 y =0,25

Phần trăm khối lượng mỗi aminoaxit có trong hỗn hợp G:

2 75x0,25x100 _ 718%

26.1 JoMaxit slutamic = 100 — 71,8 = 28,2%

Cau V (2,0 diém)

Hòa tan 29.0 gam quặng manhetit (chứa FeaO và các tap chat tro) bằng dung dịch H;SO loãng,

dư Lọc bỏ chât rắn không tan, thêm nước vào dung dịch nước lọc đề được 1 L dung dịch EF)

Thêm H;SO loãng vào 10 mL, dung dịch E¡, dung dịch hỗn hợp này làm mắt màu vừa đủ 5

mL dung dich KMnO, 0,04 M Xác định phần trăm theo khối lượng Fe:O, có trong quặng

trên

Cho lượng dư bột sắt vào 500 ml, dung dịch E¡ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy tạo thành 224 mL khí (đktc) và một chat ran Loc bỏ chất rắn, thu được dung dịch E; Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch E;, được kết tủa E; Nung E; ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đôi, được m gam chất rắn E¿„ Viết các phương trình phản ứng hóa học

xảy ra và tính m

._ Phương trình phản ứng:

Fe3,0, + 4H2SO, = FeSO, + Fez(SO)a + 4H›O ( 1)

0,1 mol/l 0,1 mol/l 0,1 mol/l

Trong dung dịch Á có FeSO¿, Fe2(SO,)3 va H2SO, du

Khi cho dung dịch Á phản ứng với dung dịch KMnO; chỉ có FeSO phản ứng

theo phương trình sau:

10EeSO, + ZKMnO, + 8H;SO), = SFe›(SO¿)s + KsSO;¿ + 2MnSO; + S8H›:O (2)

I0 mol 0.2x10ˆ mol

Số mol KMnO, su dung = 0,04 Mx0,005 lit = 0,2x10— 3 mol

Hay nông độ [FeSO:] = [Fes(SO;)a | = 107 mol/0,010 lit = 0,1 mol/l

Từ đó suy ra sô mol FeaO, = 0,1 mol

Khối lượng Fe:O¿ = 0,1 mol x 232 g/mol = 23,2 gam

% về khối lượng Fe:O; có trong quặng = — È x 100% = 80%

Khi cho lượng dư bột sắt vào 500 ml dung dịch A có các phản ứng:

Sắt phản ứng với HạSO; dư và voi Fe2(SO4);3:

Fe + H,SO, = = FeSO, + H› (3)

0,01 mol 0,01 mol 0,01 mol

Fe + Fex(SO4)3 = 3FeSO, (4)

0,05 mol 0.15 mol

Sô mol H; tạo thành tu phan ung (3) = ————— = 0,01 mol = s6 mol FeSO,

Trang 7

Trong 500 ml dung dịch A có: số mol FeSO, = số mol Fe,(SO,); = 0,1

mol/1x0,500 lit = 0,05 mol Trong dung dich B chi chita muối FeSO, cé sé mol =

0,05 mol (ban dau trong A) + 0,01 mol [tu phuong trinh (3)] + 0,15 mol [tw

phương trinh (4)] = 0,21 mol

Thêm NaOH vào dung dịch B có phản ứng xảy ra:

FeSO, + 2NaOH = Fe(OH); | + Na;SO; (5)

0,21 mol _ 0,21 mol

aE EEE EEE EEE EEE EEE EEE ER EEE

Khi nung Fe(OH); âm ở nhiệt độ cao trong không khí đến khỏi lượng không đôi

nên xảy ra các phương trình phản ứng hóa học sau:

2Fe(OH)a + 1/2O; + HO = 2Fe(OH); (6a)

0,21 mol 0,105 mol

Theo (6b) D 1a Fe2Q3

Theo phương trình (6b) sẽ thu được 0,105 mol FezO:

Khôi lương Fe;O>;: m = 0,105 mol x 160 g/mol = 16,8 g

Cau VI (2,0 diém)

Hén hợp Y gôm một axit cacboxylic đơn chức Y; và một anđehit đơn chức Y; Cho a gam hỗn

hợp Y tác dụng hết với Ag›O trong dung dịch amoniac, được hỗn hợp Y và 21,6 gam Ag kim loại Thêm dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp Y:, sau khi phản ứng xây ra hoàn toàn, thì thu được 27,4 gam hỗn hợp muối natri của hai axit cacboxylic Mặt khác, nêu cho a gam hỗn hợp Y tác dụng hết với dung dịch NaHCO¿, thấy thoát ra 4,48 lit CO> (dktc)

Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

2 Biết phân tử khôi của Y; lớn hon cua Y>

(a) Xác định công thức câu tạo và gọi tên của Y, Y¿

(b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Y; và Ys có trong Y

Vì sau khi Y tác dụng với Ag:Ơ/NH;: thu Y:, Y: tác dụng với NaOH tạo sản phâm là muôi

natri của hai axH cacboxylic => Y, _ phải là HCOOH và Y; không phải là HCHO

"Các phương trình phản ứng:

R"CHO + AgzO +NH: > R*COONH.+2Ag| (l)

RCOOH + NH: — RCOONH, (2)

R’COONH, + NaOH — RCOONa + NH; + H20 (3)

RCOONH, + NaOH — RCOONa + NH; + H,0 (4)

RCOOH + NaHCO; — RCOONa + HO + COsf (5)

n Ag = 08 =0,2mol > n R'CHO = b=0,!1 mol

448 nco, = 324 =0,2mol => ngcoow = a = 0.2 mol

Giả thiết:

Mynudi natri = (R + 67)a + (R’ + 67)b = 274

Trang 8

= Nghiệm thích hợp là R` = 15, R = 29 > R’-: CHs-; R-: C›H:-

Vậy công thức cầu tạo của

Y,: CH3;CH,COOH: axit propionic; Y2: CH;CHO: andehit axetic

Thanh phan phan trăm theo khối lượng của Y và Y; có trong Y:

_ 74x 02 x 100% ~17.1%

74x0.2+ 44x01 Zomy, =100% — 77,1% = 22.9%

%om M

Ngày đăng: 21/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w