khác gây bi nế đ iổ DNA... Deamination 5-methylcytosine t oạ ra thymine.
Trang 1C ch gây ơ ế
Khi ki m tra dãy đ t bi n để ộ ế ược gây t oạ
b i các tác nhân đ t bi n khác nhau choớ ộ ế
th y m i tác nhân đ t bi n đấ ỗ ộ ế ược đ cặ
tr ng b i m t đ c tính đ t bi n khácư ở ộ ặ ộ ế nhau hay "preference" v c m t d ngề ả ộ ạ
đ t bi n nh t đ nh và m t đi m đ tộ ế ấ ị ộ ể ộ
bi n nh t đ nh, đế ấ ị ược g i là đi m dọ ể ễ
x y ra đ t bi n (mutational hot spots).ả ộ ế
Đ c tính đ t bi n nh th đặ ộ ế ư ế ược chú ý
Trang 2l n đ u tiên ầ ầ ở locus rII c aủ bacteriophage T4
Tác nhân đ t bi n ho t đ ng ít nh t quaộ ế ạ ộ ấ
ba c ch khác nhau: chúng có th làmơ ế ể
thay th m t base trong DNA; làm bi nế ộ ế
đ i m t base gây k t c p nh m v i m tổ ộ ế ặ ầ ớ ộ base khác; làm sai h ng m t base, d nỏ ộ ẫ
đ n không th k t c p v i b t kỳ baseế ể ế ặ ớ ấ nào trong đi u ki n bình thề ệ ường
Đ tộ bi nế thay thế base: m tộ vài h pợ
ch tấ hóa h cọ tươ tự nitrogen base ng bình thường c a DNA, đôi khi chúng cóủ
th g n vào DNA thay cho base bìnhể ắ
thường Nh ng ch t nh th đữ ấ ư ế ược g iọ
là các ch t tấ ương đương v i base (baseớ analogs) Các ch t tấ ương đương này k tế
c p không nh s k t c p c a các baseặ ư ự ế ặ ủ
Trang 3bình thường Vì v y chúng có th gây raậ ể
đ t bi n do g n vào m t nucleotideộ ế ắ ộ
không đúng trong quá trình sao chép
Đ hi u ho t đ ng c a các ch t tể ể ạ ộ ủ ấ ươ ng
đương base, trước h t c n ph i xem xétế ầ ả khuynh hướng t nhiên c a các base đ iự ủ ố
v i s hình thành các d ng khác nhau.ớ ự ạ
M i base trong phân t DNA có th xu tỗ ử ể ấ
hi n m t trong s nhi u d ng đệ ở ộ ố ề ạ ượ c
g i là tautomers, chúng là các đ ng phânọ ồ khác nhau v trí nguyên t và nh ngở ị ử ữ
liên k t gi a các nguyên t D ng ketoế ữ ử ạ
c a m i base thủ ỗ ường có trong DNA,
trong khi d ng imino và enol c a base làạ ủ
hi m Tautomer imino ho c enol có thế ặ ể
k t c p sai v i base t o m t k tế ặ ớ ạ ộ ế c pặ
nh mầ (mispair) Khả năng k tế c pặ
nh mầ như thế gây ra đ tộ bi n trongế quá trình sao chép được chú ý đ u tiênầ
Trang 4b i Watson và Crick khi các tác gi nàyở ả nghiên c u công th c v mô hình c uứ ứ ề ấ
trúc DNA
S k t c p nh m có th sinh ra ng uự ế ặ ầ ể ẫ
nhiên, nh ng cũng có th sinh ra khi baseư ể
b ion hóa Tác nhân gây đ t bi n 5-ị ộ ế
Bromouracil (5-BrU) là ch t tấ ươ ng
đương v i thymine, có brome v tríớ ở ị
carbon s 5 thay cho nhóm -CHố 3 c aủ
thymine Ho t tính c a nó d a trên quáạ ủ ự tình inolization và ionization
d ng keto, 5-BrU k t c p v i adenin
nh trư ường h p thymine Tuy nhiên, sợ ự
có m t c a nguyên t bromine làm thayặ ủ ử
đ i m t cách có ý nghĩa s phân bổ ộ ự ố
electron ở vòng base Vì v yậ 5-BrU
có thể chuy nể sang d ngạ enol và
d ng ion, và nó có th k t c p v iạ ể ế ặ ớ
guanine nh trư ường h p cytosine t o raợ ạ
Trang 5c p 5-BrU-G Trong l n nhân đôi ti pặ ầ ế theo G k t c p v i C, t o c p G-C thayế ặ ớ ạ ặ cho c p A-T K t qu gây ra đ t bi nặ ế ả ộ ế
đ ng hoán Tồ ương t 5-BrU cũng có thự ể gây ra đ t bi n đ ng hoán A-T thay choộ ế ồ
c p G-C.ặ
Ch ng minh m t vài k t c p nh m cóứ ộ ế ặ ầ
th x y ra do k t qu c a s thay đ i 1ể ả ế ả ủ ự ổ tautomer thành 1 tautomer khác
Trang 6M t hóa ch t gây đ t bi n khác là 2-ộ ấ ộ ế
amino-purine (2-AP), là hóa ch t tấ ươ ng
đương adenine, có th k t c p v iể ế ặ ớ
thymine Khi b proton hóa, 2-AP có thị ể
k t c p nh m v i cytosine,ế ặ ầ ớ có th gâyể
ra th h sau đ t bi n đ ng hoán G-Cế ệ ộ ế ồ thay cho A-T do k t c p nh m v iế ặ ầ ớ
cytosine trong l n sao chép ti p theo.ầ ế
Thay th base (base alteration) ế
S k t c p nh m chuyên bi t do đ tự ế ặ ầ ệ ộ
bi n c m ng alkyl hoáế ả ứ
M tộ vài tác nhân đ tộ bi nế không
g nắ vào DNA, mà l iạ làm bi nế đ iổ
Trang 7base gây ra s k t c p sai Tác nhânự ế ặ
alkyl đượ ử ục s d ng ph bi n nh là tácổ ế ư nhân đ tộ bi n, ch ngế ẳ h n nhạ ư
ethylmethanesulfonate (EMS) và
nitrosoguanidine (NG) gây đ t bi n theoộ ế cách này
Nh ng tác nhân nh th s thêm nhómữ ư ế ẽ alkyl (nhóm ethyl trong trường h p EMSợ
và nhóm methyl trong trườ h p NG)ng ợ nhi u
ở ề v tríị trên cả 4 base Tuy nhiên,
đ t bi n h u nh ch x y ra khi nhómộ ế ầ ư ỉ ả
alkyl được thêm vào oxy s 6 c aở ố ủ
guanine t o ra O-6-alkylguanine Sạ ự
alkyl hóa này d n đ n s k t c pẫ ế ự ế ặ
nh mầ v i thymine K t qu sinh ra đ tớ ế ả ộ
bi n đ ng hoán G-C->A-T trong l n saoế ồ ầ chép ti p theo.ế
Tác nhân xen vào gi aữ (intercalating agents) là nhóm tác nhân quan trong
Trang 8khác gây bi nế đ iổ DNA Nhóm c aủ các h pợ ch tấ này bao g m proflavin,ồ acridin cam và m tộ nhóm các h pợ
ch tấ hóa h cọ khác Các tác nhân này
là nhóm các phân t b t chử ắ ước các c pặ base và có th xen vào gi a các nitrogenể ữ base lõi chu i xo n kép DNA v tríở ỗ ắ Ở ị xen vào này chúng gây s thêm vào ho cự ặ
m t đi m t c p nucleotide.ấ ộ ặ
Sai h ngỏ base: M tộ số l nớ tác nhân
đ tộ bi nế gây sai h ngỏ m tộ ho cặ
nhi u base Vì v y không th k t c pề ậ ể ế ặ
v i base đ c tr ng K t qu làm c n trớ ặ ư ế ả ả ở
s sao chép vì DNA polymerase khôngự
th ti p t c quá trình t ng h p DNA quaể ế ụ ổ ợ
nh ng base sai h ng E.coliquá trìnhữ ỏ Ở này x y ra đòi h i ho t tính c a hả ỏ ạ ủ ệ
th ng SOS H th ng này đố ệ ố ược kích
thích nh là m t ph n ng kh n c pư ộ ả ứ ẩ ấ
Trang 9ngăn c n s ch t t bào khi DNA b saiả ự ế ế ị
h ng n ng.ỏ ặ
* C ch c a đ t bi n ng u nhiên ơ ế ủ ộ ế ẫ
Đ t bi n ng u nhiên x y ra do nhi uộ ế ẫ ả ề
nguyên nhân: g m sai h ng trong quáồ ỏ
trình sao chép DNA, các t n thổ ươ ng
ng u nhiên, s chen vào c a y u t diẫ ự ủ ế ố
đ ng Đ t bi n ng u nhiên hi m nênộ ộ ế ẫ ế
khó xác đ nh c ch c b n Tuy nhiên,ị ơ ế ơ ả
m t vài h th ng ch n l c cho phép thuộ ệ ố ọ ọ
được đ t bi n ng u nhiên và phân tích ộ ế ẫ ở
m c đ phân t T b n ch t c a nh ngứ ộ ử ừ ả ấ ủ ữ thay đ i trình t có th suy ra quá trìnhổ ự ể
d n đ n đ t bi n ng u nhiên.ẫ ế ộ ế ẫ
Nh ng sai h ng ng u nhiên (spontaneousữ ỏ ẫ lesions) đ n DNA có th sinh ra đ tế ể ộ
bi n Hai t n thế ổ ương ng u nhiên thẫ ườ ng
xu t hi n nh t: depurination vàấ ệ ấ
Trang 10deamination, trong đó depurination phổ
bi n h n.ế ơ
Depurination do tác d ngụ c aủ
aflatoxin, làm m tấ m tộ base purine Ngoài ra, quá trình m t purine cũng x yấ ả
ra m t cách t nhiên M t t bào đ ngộ ự ộ ế ộ
v t m t ng u nhiên kho ng 10.000ậ ấ ẫ ả
purine c a DNA trong m t th h t bàoủ ộ ế ệ ế kho ng 20 gi 37oC N u t n thả ờ ở ế ổ ươ ng này được gi l i, d n đ n sai h ng diữ ạ ẫ ế ỏ
truy n đáng k vì trong quá trình saoề ể
chép, v trí m t purine không th đ nh rõị ấ ể ị
được lo i base nào Trong nh ng đi uạ ữ ề
ki n nh t đ nh m t base có th chèn vàoệ ấ ị ộ ể
t o ra đ t bi n.ạ ộ ế
Deamination c aủ cytosine t oạ ra
uracil Uracil sẽ k tế c pặ v iớ adenin trong quá trình sao chép, k tế quả
t oạ ra đ tộ bi nế đ ngồ hoán G-C®
Trang 11A-T Deamination 5-methylcytosine t oạ
ra thymine Quá trình sao chép t o raạ
đ t bi n đ ng hoán chuy n C thành T.ộ ế ồ ể
Ngoài 2 quá trình gây sai h ng nh trên,ỏ ư
s oxy hóa t o ra các base b saiự ạ ị h ngỏ
là d ngạ t nổ thươ thứ ba D ngng ạ
oxygen ho tạ đ ngộ như g c superoxidố (O2.-), hydrogen peroxide (H2O2) và g cố hydroxyl (.OH) đượ ạc t o ra do s n ph mả ẩ
c a quá trình chuy n hóa (aerobicủ ể
metabolism) Các d ng này có th gâyạ ể
t n thổ ương oxy hóa đ n DNA, k t quế ế ả
t o ra đ t bi n.ạ ộ ế
Trang 12Deamination c a Cytosine (a) và 5-ủ
methylcytosine
Các sai h ng trong sao chép DNA cũng làỏ ngu n đ t bi n khác.ồ ộ ế
Thay th base: ế sai h ng trong sao chépỏ DNA có th x y ra khi có m t c pể ả ộ ặ
nucleotide ghép không chính xác (nh A-ư C) t o ra trong quá trình t ng h p DNAạ ổ ợ
Trang 13d n đ n s thay th m t base.ẫ ế ự ế ộ
Đ t bi n thêm vào và m t base: M tộ ế ấ ộ
lo i sai h ng sao chép khác d n đ nạ ỏ ẫ ế
thêm vào ho c m t đ m t ho c m t sặ ấ ị ộ ặ ộ ố
c p base Trong trặ ường h p s baseợ ố
thêm vào ho cặ m tấ đi không chia
h tế cho 3, sẽ t oạ ra đ tộ bi nế d chị khung trong vùng mã hóa protein