Chương 16: TÍNH TOÁN ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT CHO CÔNG TRÌNHĐối với mạng điện có điện áp dưới 1000V, điện trở nối đất tại mọi thời điểm không được vượt quá 4Ω riêng với các thiết bị nhỏ, công su
Trang 1Chương 16: TÍNH TOÁN ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT CHO CÔNG TRÌNH
Đối với mạng điện có điện áp dưới 1000V, điện trở nối đất tại mọi thời điểm không được vượt quá 4Ω (riêng với các thiết bị nhỏ, công suất tổng của máy phát điện, máy biến áp không quá 100KVA cho phép đến 10Ω)
Nối đất lập lại của dây trung tính trong mạng 380/220V phải có điện trở không được qua 10Ω
Có một điều cần lưu ý là hệ thống nối đất cho chống sét và hệ thống nối đất cho thiết bị nhằm đảm bảo an toàn cho người vận hành hoàn toàn riêng rẽ nhau Hai hệ thống này có điểm ngoài cùng cách nhau ít nhất từ 6m trở lên.( theo quy phạm Tiệp Khắc và một số nước Châu Âu) [3] (phần này sẽ được giải thích ở chương Chống Sét).
Ở chương này tác giả tập trung vào tính toán nối đất an toàn, còn nối đất chống sét sẽ được tính chi tiết ở chương Chống Sét
* TÍNH TOÁN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN:
Các thông số ban đầu:
- Điện trở nối đất yêu cầu:
Rnđ ≤ 4Ω [7]
- Điện trở suất của đất:
Tòa nhà Citilight Tower được xây dựng ở Thành Phố HCM nên đất thuộc loại đất bồi phù sa
ρđất = 20 – 100 Ωm [7]
Giả sử tại thời điểm đo ρđất = 50 Ωm
- Hệ số điều chỉnh theo điều kiện khí hậu: [9]
Loại nối đất Loại điện cực Độ chôn sâu (m) Hệ số mùa Km (đất khô)
Nối đất an
Trang 2- Chọn cọc tiếp đất:
Cọc tiếp đất là cọc thép mạ đồng có đường kính d = 20mm, cọc dài 3m, độ chôn sâu cọc: t0 = 0.8 m, khoảng cách giữa hai cọc gần nhau L = 6m
- Dây nối các cọc tiếp đất là dây đồng trần có tiết diện là 70mm2
Tính toán:
Điện trở tản của một cọc:
L = 6m
t o
Dây nối các cọc tiếp đất
Cọc tiếp đất Mặt đất
Hình 7.8 Hệ thống nối đất an toàn
t = t 0 +
2
l
d
t 0
l
Hình 7.7 Cọc nối đất chôn sâu
Trang 3Rc =
l t
l t d
l l
tt
4
4 ln 2
1 2 ln
2
Trong đó:
l: chiều dài cọc tiếp đất (m), l = 3 m
d: đường kính cọc tiếp đất (m), d = 20 mm = 0.02m
t: độ chôn sâu của cọc tính từ giữa cọc (m),
t = t0 +
2
l = 0.8 +
2
3= 2.3 m
ρtt = Km ρđo = 1.4 x 50 = 70 Ωm
3 3 2 4
3 3 2 4 ln 2
1 02 0
3 2 ln 3
.
2
70
x
x
Ước lượng sơ bộ số cọc cần:
4
18
nd
c
R
Giả sử hệ thống nối đất có 6 cọc nối đất, dây nối giữa chúng có điện trở không đáng kể
Ta có các thông số sau:
n = 6, Rc = 21.18 Ω
tỷ số 2
3
6
l L
Hệ số sử dụng cọc c= 0.8
Điện trở nối đất Rnđ = 4 4
8 0 6
18 21
x n
R c
> 4 Ω , không đạt
Tăng số cọc lên 7 cọc => η = 0.8 => Rnđ = 3.78 Ω < 4 Ω, đạt
Vậy số cọc cần là n = 7 cọc