Chương 12: XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT ÁPta có bảng * sau [1]: Độ sụt áp lớn nhất cho phép từ điểm nối vào lưới tới nơi dùng điện Loại tải Chiếu sáng Các loại tải khácTrạm khách hàng trung/hạ áp đượ
Trang 1Chương 12: XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT ÁP
ta có bảng (*) sau [1]:
Độ sụt áp lớn nhất cho phép từ điểm nối vào lưới tới nơi dùng điện
Loại tải Chiếu sáng Các loại tải khácTrạm khách hàng trung/hạ áp được nuôi
từ lưới trung áp công cộng 6% 8%
Khi sụt áp vượt quá giá trị ở bảng trên thì cần phải sử dụng dây có tiết diện lớn hơn
* TÍNH TOÁN SỤT ÁP Ở ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH [1]:
Công thức tính sụt áp:
1 pha: pha/trung tính ΔU = 2IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) ΔU% =
n V
U
100
3 pha cân bằng: 3 pha (có
hoặc không có trung tính) ΔU = 3IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) ΔU% = U n
U
100Trong đó:
+ IB – dòng làm việc lớn nhất (A);
+ L – chiều dài dây (km);
+ R – điện trở của dây (Ω/km);
R =
) (
/ 5
22
2
2
mm S
km mm
đối với dây đồng,Với S: tiết diện dây (mm2), R được bỏ qua khi tiết diện dây lớn hơn 500mm2
+ X – cảm kháng của dây (Ω/km);
X: được bỏ qua cho dây có tiết diện nhỏ hơn 50mm2 Nếu không có thông tin nào khác thì sẽ cho X = 0.08 Ω/km
Trang 2+ φ – góc pha giữa điện áp và dòng trong dây, khi động cơ khởi động
cosφ = 0.35
+ Un– điện áp dây (V)
+ Vn– điện áp pha (V)
TÍNH TOÁN SỤT ÁP CHI TIẾT:
- Tính toán sụt áp cho tuyến dây chiếu sáng tầng Hầm L1:+ đoạn dây từ Trạm biến áp (TBA) đến Tủ điện tổng (TĐT):
chiều dài dây L = 20 m
tiết diện dây F = 800 mm2.dòng làm việc IB = 2127 A
cosφ = 0.87, sinφ = 0.49
điện trở của đoạn dây R = 0 vì tiết diện dây lớn hơn 500
mm2.cảm kháng của đoạn dây X = 0.08 Ω/km
sụt áp trên đoạn dây TBA – TĐT :
ΔU1 = 3IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) = 3.2127.20.10-3 (0 + 0.08x0.49)
Trang 3tiết diện dây F = 50 mm2.dòng làm việc IB = 71.67 A.
cosφ = 0.74, sinφ = 0.67
điện trở của đoạn dây R = 0 45
50
5
22 Ω/km
cảm kháng của đoạn dây X = 0.08 Ω/km
sụt áp trên đoạn dây TĐT – TĐ - TH :
ΔU2 = 3IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) = 3x71.67x40x10-3x(0.45x0.74 + 0.08x0.67) = 1.917 V
+ Tương tự ta có đoạn dây từ TĐ - TH đến tuyến dây chiếu sáng tầng Hầm L1:
chiều dài dây L = 42 m
tiết diện dây F = 1 mm2.dòng làm việc IB = 7.85 A
cosφ = 0.6, sinφ = 0.8
điện trở của đoạn dây R = 22 5
1
5
22 Ω/km
cảm kháng của đoạn dây X = 0, do tiết diện của dây nhỏ hơn
50 mm2
sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1 :
ΔU3 = 2.IBL.(Rcosφ+ Xsinφ) = 2x7.85x42x10-3x(22.5x0.6+ 0)
Trang 4= 8.902 V.
Như vậy tổng sụt áp trên đoạn dây từ TBA – L1 là
ΔU = ΔU1 + ΔU2 + ΔU3 = 2.888 + 1.917 + 8.902
= 13.7 V
độ sụt áp phần trăm ΔU% =
n V
100x > 6%
không thỏa điều kiện ở bảng (*), do đó tăng tiết diện dây dẫn F lên 1.5mm2
+ Ta có sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1:
chiều dài dây L = 42 m
tiết diện dây F = 1.5 mm2
dòng làm việc IB = 7.85 A
cosφ = 0.6, sinφ = 0.8
điện trở của đoạn dây R = 15
5 1
5
22 Ω/km
cảm kháng của đoạn dây X = 0, do tiết diện của dây nhỏ hơn
50 mm2
sụt áp trên đoạn dây TĐ - TH – L1 :
ΔU3 = 2.IBL.(Rcosφ+ Xsinφ)
= 2x7.85x42x10-3x(15x0.6+ 0) = 5.935 V
Như vậy tổng sụt áp trên đoạn dây từ TBA – L1 là
ΔU = ΔU1 + ΔU2 + ΔU3 = 2.888 + 1.917 + 5.935
= 10.74 V
độ sụt áp phần trăm ΔU% =
n V
100x < 6%
Trang 5 thỏa điều kiện ở bảng (*)
Khi kiểm tra điều kiện sụt áp, nếu đoạn dây nào không thỏa điều kiện ở
bảng (*) thì tăng tiết diện dây dẫn lên và kiểm tra lại điều kiện trên Với
cách tính tương tự như trên, ta có được bảng kết quả sau:
- CHỌN DÂY DẪN CHO CÁC TẦNG CỦA TÒA NHÀ:
Tủ
Điện Đoạn
Dây
Chiều Dài Dây
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dịng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổngTBA -TĐ-
Trang 7L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổngTĐ-T3 -
Trang 9P3 - CS 14 1 22.5 0 7.8 0.6 0.8 2.948 11.5TĐ-T5 -
Trang 10Tủ
Điện Đoạn
Dây
Chiều Dài Dây
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổngTBA -
Trang 12L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổng
Trang 14S1TĐ-T10 -
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổngTBA -
Trang 15S3TĐ-T11 -
Trang 16L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
IB (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổng
Trang 17- CHỌN DÂY DẪN CHO CÁC THIẾT BỊ – ĐỘNG CƠ:
+ Lúc hoạt động bình thường:
Đoạn Dây
Chiều Dài Dây
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
ĐiệnTrở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dịng Làm Việc
I (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổng
ĐiÁpLưTBA - TĐ-
Trang 18L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
I (A)
Cosφ Sinφ
Độ Sụt Áp
Sụt áptổng
ĐiÁpLưTBA - TĐ-
Trang 190.8 0.6TBA - TĐ-
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
I (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổng
ĐiÁpLưTBA - TĐ-
Trang 20
L (m)
Tiết Diện DâyF(mm2)
Điện Trở
R (Ω/km)
Cảm Kháng
X (Ω/km)
Dòng Làm Việc
I (A)
Cosφ Sinφ SụtĐộ
Áp
Sụt áptổng
ĐiÁpLưTBA - TĐ-
TĐ-T-quạt