T
Trang 11-ĐẠI CƯƠNG:
1.1-ĐỊNH NGHĨA:
- Dưỡng âm thanh nhiệt
- Dưỡng âm sinh tân
- Phần âm cơ thể: Phế âm, Thận âm, Vị âm,
Huyết và tân dịch
1.2-BIỂU HIỆN ÂM HƯ:
-Nội nhiệt
-Hư hỏa bốc lên
-Tùy theo bộ vị: -Phế âm hư
-Thận âm hư
-Vị âm hư
-Tân dịch giảm
- Can âm hư
THUỐC BỔ ÂM
Trang 21.3-Công dụng chung:
-Chứng âm hư: -Mất ngủ,cao huyết áp,suy
nhược thần kinh (ức chế TK giảm)
-Ho khan,ho ra máu,mồ hôI trộm,triều nhiệt
-Nhức trong xương,hâm hấp sốt,khát nước
-Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân
- Tình trạng dị ứng ngứa lở loét
-Từng bộ vị: -Thận âm hư
-Can âm hư
-Vị âm hư,Phế âm hư…v
1.4-Phối hợp thuốc:
Thanh nhiệt, bổ huyết,bổ dương (Lượng ít),
hành khí
Trang 32.1-MẠCH MÔN
Radix ophiopogonis japonici
Ophiopogon japonicus.(L.f) Ker-graw.Họ
Asparagaceae
TVKQ: Cam,khổ,hàn,tâm,phế,vị
CN: Dưỡng âm,Nhuận phế chỉ kháI ,Thanh tâm trừ phiền, Sinh tân ích vị,Nhuận tràng,lợi niệu
CT: -Ho khan phế âm hư
- Chảy máu chân răng, Lở loét miệng do vị nhiệt
- Háo khát, Táo bón
- Tâm phiền: -Mạch vành,Thấp tim, Loạn tim PH
- Chữa tiểu buốt,tiểu rắt.Phối hợp
-Thiếu sửa,ít sửa.Phối hợp
KK: Người tỳ vị hư hàn, tiện lỏng
Trang 42.2- BÁCH HỢP
Bulbus Lilii brownii
Lilium browmii F.E.Brow.ex Mill
Họ hành tỏi: liliaceae
TVKQ: Khổ,hàn.Tâm,Phế
CN: Dưỡng âm nhuận phế, Dưỡng tâm an thần, Nhuận tràng
CT:-Phế âm hư.Phối hợp
-Tâm phiền: -Lo lắng bứt dứt
-Hồi hộp mất ngủ
-Suy nhược thần kinh.Phối hợp -Chữa táo bón phối hợp
Kiêng kị: Trúng hàn,ỉa chảy
Trang 52.3-NGỌC TRÚC
Rhizoma Polygonati odorati.Pokygonatum
odoratum(mill) Druce Họ tóc tiên: Liliaceae
TVKQ:-Cam,hàn.Phế,Vị
CN: -Dưỡng âm thanh nhiệt, Nhuận phế chỉ khái,
Sinh tân dưỡng vị,Nhuận tràng
CT: -Chứng âm hư: - Nóng trong
- Háo khát bứt dứt
-Vị nhiệt: -Lở mồm
-Ruột,dạ dày cảm giác nóng ruột,
cồn cào,ăn mau đói
-Phế âm hư: Ho,sốt kéo dài.Phối hợp
-Tâm âm hư:(mạch vành,thấp tim)
-Tiêu khát(Tiểu đường).Phối hợp
-Lipid máu cao.Phối hợp
Kiêng kị : Chứng đàm thấp hàn,ho hàn
Trang 62.4-THIÊN MÔN
Radix asparagi
Asparagus cochinchinensis (Luor.) merr.
Họ thiên môn: Asparagaceae
TVKQ: Cam,khổ,hàn.Phế,Thận
CN: -Dưỡng âm nhuận phế
-Sinh tân chỉ khát
-Nhuận tràng
CT: -Phế vị âm hư.Phối hợp
-Táo bón.Phối hợp
-Ung thư Lâm ba(Hạch bạch huyết)
Lymphosarcome
Kiêng kị: Tiết tả Hàn,ho phong hàn
Chú ý: -Lạnh hơn mạch môn
Trang 72.5-SA SÂM
Radix Glehniae
Glehnia littoralis Fr,Schmidt ex Miq
Họ hoa tán: Apiaceae
TVKQ: Cam,khổ,lương.Phế,Vị
CN: Dưỡng âm nhuận phế, Sinh tân ích vị
CT: - Ho lâu ngày,khan,viêm phế quản mạn.PH
- Sốt cao,khát.Phối hợp
- Lở loét miệng,chảy máu chân răng.PH
-Trị ngứa ngoài da do huyết táo.Phối hợp
Kiêng kị: Ho hàn,Phản lê lô
Trang 8ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
Cordyceps
Là một loại nấm Cordyceps sinensis kí sinh trên ấu trùng của một loài bướm trong chi Thitarodes Viette; vào mùa đông thì kí sinh trên ấu trùng nằm ở dưới
đất giống như con sâu (trùng), Vào mùa xuân(hạ)
nấm mọc chồi từ đầu con sâu lên mặt đất giống một loài thực vật (thảo), nên gọi là đông trùng hạ thảo
Bộ phận dùng: Cả nấm Cordyceps sinensis
(Berk.) Sacc và con sâu, loại sạch tạp, phơi sấy
khô để dùng
Trang 9TVQK: vị ngọt, tính ấm, Qui kinh Thận, Phế
CN : Bổ ích phế thận, bổ tinh tủy, chỉ huyết, hóa
đàm, điều hòa miễn dịch, hạ đường huyết, giảm mỡ máu
CT:
- Trị phế hư, ho lâu ngày, ho, hen mạn tính nhiều
đờm, ho ra máu, người yếu mệt, thổ huyết
- Thận hư biểu hiện liệt dương, di tinh, đau lưng
mỏi gối
- Cơ thể ốm yếu, mệt mỏi, ra mồ hôi nhiều, suy
nhược thần kinh, suy nhược cơ thể
Tóm tắt thành phần hóa học:
ĐTHT chứa:
- Protid 25-32% (có thể 44,26%), khi thủy phân cho tới 14-19 acid amin khác nhau như:
Trang 10- aspartic acid, glutamic acid, serine, histidine,
glucine, threonine, arginine, tyrosine, alanine,
triptophane, methionine, valine, phenylananine,
isoleucine, leucine, omithine, lysine,
- Chất béo : 8,4%
- Đường D-manitol 7-29%
- Các vitamin như sinh tố A, B, B1, B2, C
- Các nguyên tố vi lượng như Na, K, Ca, Mg, Al,
Mn, Cu, Zn, Bo, Fe, Tc, trong đó cao nhất là
phosphorum
- Ngoài ra, còn có các chất khác như uracil,
adenine, adenine nucleosid esgosterol, cholesteryl palmitate
Trang 11Tóm tắt tác dụng sinh học:
Các nghiên cứu về dược lí đã chứng minh ĐTHT
có các tác dụng sau:
1-Chống lại tác dụng xấu của các tân dược đối với thận, thí dụ đối với độc tính của Cephalosporin A 2-Bảo vệ thận trong trường hợp gặp tổn thương
do thiếu máu
3-Chống lại sự suy thoái của thận, xúc tiến việc tái sinh và phục hồi các tế bào tiểu quản ở thận
4-Làm hạ huyết áp ở người cao huyết áp
5-Chống lại hiện tượng thiếu máu ở cơ tim
6- Giữ ổn định nhịp đập của tim
Trang 127-Tăng cường tính miễn dịch không đặc hiệu
8- Điều tiết tính miễn dịch đặc hiệu
9-Tăng cường năng lực thực bào của các TB miễn dịch
10-Tăng cường tác dụng của nội tiết tố tuyến
thượng thận và làm trương nở các nhánh khí quản 11-Tăng cường dịch tiết trong khí quản và trừ đờm 12-Làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể
13- Hạn chế bệnh tật của tuổi già
14-Nâng cao năng lực chống ung thư của cơ thể
15- Chống lại tình trạng thiếu oxygen của cơ thể
16- Tăng cường TD lưu thông máu trong cơ thể
17- hạn chế tác hại của tia gamma đối với cơ thể
Trang 1318- Tăng cường tác dụng an thần, trấn tĩnh thần
kinh
19-Tăng cường việc điều tiết nồng độ đường trong máu
20-Làm giảm cholesterol trong máu và chống xơ
vữa động mạch
21-Xúc tiến tác dụng của các nội tiết tố (hormone) 22- Tăng cường chức năng tiêu hoá và hấp thu các chất dinh dưỡng
23- Ức chế vi sinh vật có hại, kể cả vi khuẩn lao
24- Kháng viêm và tiêu viêm
25- Có tác dụng cường dương và chống liệt dương
Trang 14Ứng dụng
Trung Quốc đã điều trị thành công khá nhiều bệnh :
- Rối loạn lipid máu (đạt hiệu quả 76,2%)
- Viêm phế quản mạn tính và hen phế quản, viêm thận mạn tính và suy thận (đạt hiệu quả từ
44,7-70%)
- Rối loạn nhịp tim (đạt hiệu quả 74,5%)
- Tăng huyết áp, viêm mũi dị ứng, viêm gan B mạn tính (đạt hiệu quả 70%)
- Cải thiện trạng thái ung thư phổi và thiểu năng
sinh dục (đạt hiệu quả từ 31,57-64,15%)
Liều dùng: 5-10g
Bào chế: Khoảng tháng 5-6, đào lấy khối nấm, bỏ
đất, sấy khô hoặc phơi khô để dùng
Trang 15BẢNG TÓM TẮT CN THUỐC BỔ ÂM
kinh Công năng
1-Bạch
thược Khổ, toan Hơi hàn Can 1- Liễm âm chỉ huyết2- Dưỡng huyết điều
kinh 3- Thư cân chỉ thống 4- Bình can hạ áp
2-Mạch
môn Camhơi
khổ
Hàn Tâm,
phế,
vị
1- Nhuận phế chỉ khái 2- Sinh tân, ích vị
3- Nhuận tràng, lợi niệu 4- Thanh tâm trừ phiền
Trang 16Tên Vị Tính Quy
kinh Công năng
3-Thiê
n
môn
Cam khổ Rất hàn Phế, thận 1- Nhuận phế chỉ khái2- Sinh tân chỉ khát
3- Nhuận tràng thông tiện
4-Ngọc
trúc
Cam Hơi
hàn Phế, vị 1- Dưỡng âm thanh nhiệt
2- Sinh tân, ích vị 3- Nhuận phế chỉ khái 4- Nhuận tràng
Trang 17Tên Vị Tính Quy
kinh Công năng
5-Hoàng
tinh
Cam Bình Tỳ,
phế 1- Nhuận phế chỉ khái2- Bổ ngũ tạng
3- Bổ âm dưỡng vị
6-Bách
hợp Cam Bình Tâm, phế 1- Nhuận phế chỉ khái2- Dưỡng tâm an thần
3- Nhuận tràng 7-Sa
sâm Camkhổ Hơi hàn Phế, vị 1- Nhuận phế chỉ khái2- Sinh tân, ích vị