ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Giáo viên: Tranh, ảnh băng hình, bài bao1 về hoạt động của Liên Hợp Quốc và các cơ quan Liên Hợp Quốc ở địa phương và ở VN.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:.[r]
Trang 1KỂ CHUYỆN
Tiết 28 ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kể một câu chuyện chân thực, có ý nghĩa nói lên truyền thống tôn sư
trọng đạo của người Việt Nam mà học sinh được chứng kiến hoặc tham gia với lời kể
rõ ràng, tự nhiên
2 Kĩ năng: Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện.
3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn và phát huy truyền thống tôn sư trọng đạo của dân tộc.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên : Một số tranh ảnh về tình thầy trò.
+ Học sinh : SGK
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
“Kể chuyện được chứng kiến
hoặc tham gia”
* Hướng dẫn học sinh kể chuyện.
- Hướng dẫn yêu cầu đề.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Trang 2- Giáo viên giúp học sinh tìm
được câu chuyện của mình bằngcách đọc các gợi ý
- Kỷ niệm về thầy cô.
- Yêu cầu HS đọc gợi ý 3 – 4.
- Giáo viên nhận xét.
- Yêu cầu cả lớp đọc tham khảo
bài “Cô giáo lớp Một”
* Yêu cầu học sinh về nhà tập
kể chuyện và viết vào vở
Trang 3ĐẠO ĐỨC
Tiết EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh có hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quôc và quan hệ
của nước ta với tổ chức quốc tế này
2 Kĩ năng: Biết hợp tác với các nhân viên Liên Hợp Quốc đang làm việc tại địa
phương em
3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc tại địa
phương và ở nước ta
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên: Tranh, ảnh băng hình, bài bao1 về hoạt động của Liên Hợp Quốc và các
cơ quan Liên Hợp Quốc ở địa phương và ở VN
- Học sinh: SGK.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ỌC:
- Chiến tranh gây ra hậu quả gì?
- Để mọi người đều được sống
trong hòa bình, trẻ em có thể làmgì?
“Tôn trọng tổ chức Liên Hợp Quốc” (tiết 1)
* Phân tích thông tin.
- Yêu cầu học sinh đọc các
thông tin trang 40, 41 và hỏi:
- Ngồi những thông tin trong
SGK, em nào còn biết gì về tổ chức LHQ?
- Giới thiệu thêm với học sinh
Trang 4 Kết luận:
+ LHQ là tổ chức quốc tế lớn nhất hiện nay
+ Từ khi thành lập, LHQ đã có nhiều hoạt động vì hồ bình, công
lí và tiến bộ xã hội
+ VN là một thành viên của LHQ
* Bày tỏ thái độ (BT 1/ SGK)
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho
các nhóm thảo luận các ý kiến trong BT1/ SGK
- Tôn trọng và hợp tác với các
nhân viên LHQ đang làm việc tại địa phương em
- Chuẩn bị: Tiết 2 NX tiết học
- Thảo luận 2 câu hỏi trang
Trang 5Tiết 55 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Liệt kê đúng các bài tập đọc là truyện kể mà em đã học trong 9 tuần
đầu Chọn được 3 truyện kể tiêu biểu cho 3 chủ điểm, nêu tên các nhân vật, nói được nội dung chính, chi tiết yêu thích
2 Kĩ năng: Biết nhập vai cùng các bạn trong nhóm diễn lại một trích đoạn vở kịch “
Người công dân số 1”
3 Thái độ: Ý thức với bản thân, luôn sống có mục đích hết lòng vì mọi người.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Phiếu học tập phôtô bài tập 1, bài tập 2 (tài liệu).
+ Học sinh: SGK, xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV yêu cầu HS đọc bài thơ
- Hai khổ thơ đầu mô tả cảnh
mùa thu ở đâu?
- GV nêu.
* Liệt kê các bài tập đọc.
- GV yêu cầu học sinh đọc bài.
- GV nhắc học sinh chú ý liệt
kê các bài tập đọc là truyện kể
- GV phát phiếu cho HS trao
đổi viết nhanh tên bài vào bảngliệt kê
- Giáo viên nhận xét chốt lại
- Học sinh trao đổi theo cặp
viết tên bài vào bảng liệt kê
- Học sinh phát biểu ý kiến
Hoạt động cá nhân.
Trang 6- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn,
bài vừa đọc và cho điểm
- GV nhận xét
* Luyện tập
Giáo viên dán bảng tổng kết + Câu đơn : 1 VD
+ Câu ghép : Câu ghép không dùng từ nối : 1 VD / Câu ghép dùng từ nối : Câu ghép dùng QHT - Câu ghép dùng cặp từ
Trang 7Tiết 55 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu.
2 Kĩ năng: Tìm đúng các VD minh hoạ cho các nội dung trong bảng tổng kết về
kiểu cấu tạo (câu đơn – câu ghép) Làm đúng các bài tập điền vế câu vào chỗ trống đểtạo thành câu ghép
3 Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng câu ghép, câu đơn trong nói, viết.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ kẻ bảng tổng kết “Các kiểu câu tạo câu” BT1 Giấy khổ to
phô tô BT2
+ Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
bốc thăm chọn bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc và cho điểm
- Giáo viên nêu yêu cầu đề bài.
- HS làm theo yêu cầu của
Trang 83’
* Hoạt động 3:
3 Củng cố -
dặn dò:
- Giáo viên phát giấy đã pho to
bài cho 4 – 5 học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa
cho học sinh
* Phương pháp: Thi đua
* Chuẩn bị: “Ôn tập: Tiết 3”.
- Nhận xét tiết học
– nhìn bảng tổng kết, tìm
VD viết vào nháp học sinh làm bài trên giấy dán bài lênbảng lớp và trình bày
- Nhiều học sinh tiếp nối
nhau nêu câu văn của mình
Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm khuất bên
trong nhưng chúng điều khiển kim đồng hồ chạy
Nếu mỗi …… thì chiếc
đồng hồ sẽ hỏng
“ Mỗi người … và mọi
người vì mỗi người”
Hoạt động lớp.
- Thi đặt câu ghép theo yêu
cầu
Trang 9TẬP ĐỌC
Tiết 56 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc hiểu nội dung ý nghĩa của bài văn “Tình quê hương”.
2 Kĩ năng: Tìm được các câu ghép ; từ ngữ được lặp lại , được thay thế có tác dụng
liên kết câu trong bài văn
3 Thái độ: Yêu thích văn học, từ đó tiếp nhận những hình ảnh đẹp của cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to viết sẵn nội dung BT2.
+ Học sinh: Xem trước bài.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
“Ôn tập kiểm tra giữa học kỳ II”
* Kiểm tra ( 1/5 số HS)
- GV yêu cầu HS bốc thăm chọn
bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc và cho điểm
* Luyện tập
- GV đọc mẫu bài văn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp BT 2
và chú giải + Tìm những từ ngữ trong đoạn 1thể hiện tình cảm của tác giả với
khó : con da, chợ phiên, bánh rợm, lẩy Kiều
Trang 10+ Tìm các câu ghép trong bài văn
- GV dán lên bảng 5 câu ghép và cùng HS phân tích
- Chú ý : Câu 3 là một câu ghép
có 2 vế, bản thân vế thứ 2 có cấu tạo như một câu ghép
Câu 4 là câu ghép có 3 vế câuCâu 5 là câu ghép có 4 vế câu+ Tìm các từ ngữ được lặp lại, được thay thế có tác dụng liên kếtcâu trong bài văn
* Tìm các từ ngữ được lặp lại có tác dụng liên kết câu
* Tìm các từ ngữ được thay thế
có tác dụng liên kết câu
- GV nhận xét
* Giáo viên tổ chức cho học sinh
thi đua đọc diễn cảm
* Yêu cầu HS về nhà nhẩm lại bài
tập 2
- Chuẩn bị: “Một vụ đắm tàu”.
- Nhận xét tiết học
- đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, nhớ thương mãnh liệt, day dứt
- Những kỉ niệm tuổi thơ gắn
bó tác giả với quê hương
- HS trả lời
- HS đọc lại câu hỏi 4 và nhắc lại kiến thức về 2 kiểu liên kết câu (lặp từ ngữ , thaythế từ ngữ)
Hoạt động cá nhân.
- HS phát biểu
- Lớp nhận xét.
Trang 11
TẬP LÀM VĂN
Tiết 55 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu HKII
Nêu được dàn ý của một trong những bài văn miêu tả; nêu chi tiết hoặc câu văn yêu thích ; giải thích được lí do yêu thích chi tiết đó hoặc câu văn đó
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm, diễn đạt, lập dàn ý.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu thích văn hố và say mê sáng tạo.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Giấy khổ to để học sinh làm bài tập 2 (kể theo mẫu tài liệu HD) + Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên yêu cầu học sinh bốc thăm chọn bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc và cho điểm
Trang 12* Hoạt động 3:
3 Củng cố -
dặn dò:
- Giáo viên gọi học sinh nói lại các
yêu cầu cần làm theo thứ tự
- Giáo viên phát giấy bút cho 4 – 5
học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
học sinh làm bài tốt nhất
* Yêu cầu học sinh về nhà chọn
viết lại hoàn chỉnh 1 trong 3 bài văn miêu tả đã nêu
- Chuẩn bị: Kiểm tra
- HS viết dàn ý của bài văn vào vở
- 1 học sinh nêu trình tự các
việc cần làm
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Học sinh làm bài trên giấy
dán bài lên bảng lớp và trìnhbày kết quả
- Nhiều học sinh nói chi tiết
hoặc câu văn em thích
- Học sinh sửa bài vào vở.
(Lời giải: tài liệu HD)
CHÍNH TẢ
Trang 13Tiết 28 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nghe – viết đúng chính tả “Bà cụ bán hàng nước chè”.
2 Kĩ năng: Viết được một đaọn văn ngắn (từ 5 - 7 câu) tả ngoại hình 1 cụ già em
yêu thích, trình bày đúng đoạn văn “Bà cụ bán hàng nước chè”
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: 1 số hình ảnh về Bà cụ ở nông thôn, SGK.
+ Học sinh: Giấy kiểm tra, SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên đọc từng câu hoặc
từng bộ phận trong câu cho học sinh viết
- Giáo viên đọc lại toàn bài
- Ví dụ: tuổi già, trồng chéo
- Học sinh nghe, viết.
- Học sinh sốt lại bài.
- Từng cặp học sinh đổi vở
cho nhau để sốt lỗi
Hoạt động cá nhân.
Trang 14- Giáo viên gợi ý cho học sinh.
- Đoạn văn các em vừa viết tả đặc điểm gì của Bà cụ?
- Đó là đặc điểm nào?
- Đoạn văn tả Bà cụ nhiều tuổi bằng cách nào?
- Giáo viên bổ sung: 1 đoạn
văn tả ngoại hình trong bài văn miêu tả ta cần tả 2 – 3 đặc điểmngoại hình của nhân vật
- Để viết 1 đoạn văn tả ngoại
hình của cụ già em biết, em nênchọn tả 2 – 3 đặc điểm tiêu biểu
- Giáo viên nhận xét.
* GV nêu câu hỏi củng cố.
* Chuẩn bị: “Đất nước”.
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- Ví dụ: Tả đặc điểm ngoại
hình
Tả tuổi của Bà
Bằng cách so sánh với cây bàng gìa , tả mái tóc bạc trắng
- Học sinh làm bài.
- Học sinh tiếp nối nhau đọc
đoạn văn của mình
Trang 15Tiết 56 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL ( như tiết 1) Củng cố kiến thức về các
biện pháp liên kết câu
2 Kĩ năng: Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để liên kết các câu
trong những ví dụ đã cho
3 Thái độ: Có ý thức dùng từ ngữ để liên kết các câu trong bài văn.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn 3 đoạn văn ở BT 2 Giấy khổ to viết về 3 kiểu liên
kết câu ( lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ, dùng từ ngữ nối )
+ Học sinh: Nội dung bài học.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Nội dung kiểm tra: Giáo viên
gọi học sinh cho ví dụ về câu ghép có dùng cặp quan hệ từ
- Giáo viên nhận xét bài cũ.
- GV nêu.
* Kiểm tra (số HS còn lại )
- GV yêu cầu HS bốc thăm
chọn bài
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc và cho điểm
- GV nhận xét
* Hướng dẫn học sinh tìm các biện pháp liên kết câu.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
Trang 16- Em hãy nêu đặc điểm của từng
biện pháp liên kết câu?
- GV giao việc cho từng nhóm
tìm biện pháp liên kết câu và làmtrên phiếu
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
+ nhưng là từ nối câu 3 với câu
- Học sinh nêu câu trả lời.
- 1 HS nhìn bảng đọc lại.
- Cả lớp đọc thầm theo.
- Học sinh điền từ thích
hợp trên phiếu theo nhóm
- Các em trao đổi, thảo
luận và gạch dưới các biện pháp liên kết câu và nói rõ
là biện pháp liên kết câu theo cách nào ?
- Đại diện nhóm dán bài
lên bảng lớp và trình bày kết quả
Trang 17Tiết 28 ÔN TẬP: THỰC HÀNH GIỮA HỌC KÌ II
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
vệ tài nguyên thiên nhiên
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (tiết 2)
* Giới thiệu về tài nguyên thiên
- Mỏ than Quảng Ninh.
- Dầu khí Vũng Tàu.
- Mỏ A-pa-tít Lào Cai.
* Thảo luận nhóm theo bài tập
Trang 18- Chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho nhóm học sinh thảo luận bài tập 4
- Kết luận: Con người cần biết
cách sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên để phục vụ cho cuộcsống, không làm tổn hại đến thiên nhiên
* Thảo luận nhóm theo bài tập
- Kết luận: Có nhiều cách bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng của mình
Trang 19I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan
sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con
2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết sự sinh sản của một số loài động vật.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Hình vẽ trong SGK trang 112 , 113.
+ Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh những động vật đẻ trứng và những động vật đẻ con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY :
- Hiện tượng tinh trùng kết
hợp với trứng gọi là gì?
- Nêu kết quả của sự thụ tinh,
Hợp tử phát triển thành gì?
- Hát
- Học sinh tự đặt câu hỏi
mời học sinh khác trả lời
Trang 20 Giáo viên kết luận:
- Hai giống: đực, cái, cơ quan
sinh dục đực (sinh ra tinh trùng)
- Cơ quan sinh dục cái (sinh ra
trứng)
- Tinh trùng kết hợp với trứng
tạo thành hợp tử gọi là thụ tinh
* Quan sát.
- Các con vật được nở ra từ
trứng: sâu, thạch sùng, gà, nòng nọc
- Các con vật được đẻ ra thành
con: voi, mèo, chó, ngựa vằn
Giáo viên kết luân:
* Trò chơi “Thi nói tên những
con vật đẻ trứng, những con vật đẻ con” Chia lớp ra thành 4nhóm
* Xem lại bài.
- Chuẩn bị: “Sự sinh sản của
côn trùng”
- Nhận xét tiết học.
- Hai học sinh quan sát hình
trang 112/ SGK, chỉ, nói con nào được nở ra từ trứng,con nào được đẻ thành con
- Học sinh trinh bày.
- Nhóm viết được nhiều tên
các con vật đẻ trứng và các con vật đẻ con là nhóm đó thắng cuộc
TUẦN 28 Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2016
TOÁN
Trang 21Tiết 136 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng tính thời gian, vận tốc, quãng đường.
2 Kĩ năng: Thực hành giải toán.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ.
+ Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 22- Yêu cầu học sinh nêu kết
- Học sinh đọc đề.
- Nêu tóm tắt.
- Giải – sửa bài đổi tập.
- HS đọc đề – nêu tóm tắt.
- Giải – Sửa bài.
Thời gian để cá heo bơi
2400 m là :
2400 : 72000 = 1/ 30 (giờ)1/ 30 giờ = 60 phút x 1/ 30 =
Trang 23Tiết 137 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng tính thời gian, vận tốc, quãng đường.
2 Kĩ năng: Thực hành giải toán chuyển động ngược chiều trong cùng thời gian
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ.
+ Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV cho HS sửa bài nhà
- Giáo viên chốt, đánh giá.
“Luyện tập chung.”
* Thực hành.
* GV nêu :+ Em có nhận xét gì về 2 động tử trên cùng một quãng đường ?
+ Muốn tìm thời gian 2 xe gặp nhau , ta làm như thế nào ?
- GV hình thành công thức :
t gặp = S : ( v 1 + v 2 )
- Hát
- HS lần lượt sửa bài nhà
- Lần lượt nêu tên công thức
- 2 động tử ngược chiều nhau
- Lấy quãng đường chia cho tổng của 2 vận tốc
- HS giải Cả lớp nhận xét
- Sửa bài.
Trang 24- Lưu ý : Đổi đơn vị đo quãng
đường theo mét hoặc đổi đơn
Trang 25Tiết 138 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kỹ năng tính thời gian, vận tốc, quãng đường.
2 Kĩ năng: Thực hành giải toán chuyển động cùng chiều
3 Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
+ Giáo viên: SGK, phấn màu.
+ Học sinh: Vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
vào giải toán
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
“Luyện tập chung.”
* Thực hành.
* GV treo sơ đồ và nêu :+ Trên sơ đồ có mấy chuyển động đồng thời ?
+ Chuyển động đó thuộc chuyển động gì ?
- GV gợi ý :+ Lúc khởi hành xe máy cách xe đạp bao xa ?
+ sau mỗi giờ xe máy đến gần xeđạp bao nhiêu km ?
+ Tính thời gian đi để xe máy đuổi kịp xe đạp
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Nêu công thức áp dụng vào
- Chuyển động cùng chiều
- Lần lượt sửa bài
- Cả lớp nhận xét.