1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế kết cấu chung cư đại phú bình dương

129 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 6,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên Sinh viên: ĐOÀN MINH TUẤN MSSV: 14149199 Ngành: Công

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ ĐẠI PHÚ

GVHD: T.S NGUYỄN VĂN CHÚNG SVTH: ĐOÀN MINH TUẤN

MSSV: 14149199 KHÓA: 2014-2018

Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2018

Trang 3

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: ĐOÀN MINH TUẤN MSSV: 14149199

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ KHU ĐÔ THỊ ĐẠI PHÚ

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS NGUYỄN VĂN CHÚNG

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: ĐOÀN MINH TUẤN MSSV: 14149199

Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ KHU ĐÔ THỊ ĐẠI PHÚ

Họ và tên Giáo viên phản biện: TS.HÀ DUY KHÁNH

NHẬN XÉT

1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm:……….(Bằng chữ: )

Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018

Giáo viên phản biện

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 5

Đối với mỗi sinh viên , luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học,là một hành trang quan trọng, đúc kết kiến thức trong suốt 4 năm học

để chúng em mang theo bên mình làm “vốn” khởi nghiệp, mở ra một hướng đi mới vào cuộc sống trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn

đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã được sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận

tình của thầy NGUYỄN VĂN CHÚNG Mặc dù kiến thức của em còn nhiều thiếu sót,

nhưng nhờ sự giúp đỡ, chỉ dẫn tận tình của thầy nên em đã hiểu biết thêm rất nhiều và hoàn thành tốt luận văn của mình Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc của mình đến Thầy Em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể quý Thầy Cô khoa Xây Dựng đã hướng dẫn em trong 4 năm học tập và rèn luyện tại trường Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, vì thế luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự cảm thông của quý Thầy Cô, em xin cảm ơn rất nhiều

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô luôn dồi dào sức khỏe, luôn thành công trong công việc cũng như trong cuộc sống

Em xin chân thành cảm ơn

TP.HCM, ngày 28 tháng 06 năm 2018

Sinh viên thực hiện

Trang 6

TÓM TẮT

Đề tài: CHUNG CƯ ĐẠI PHÚ

Giới thiệu công trình:

Khu đô thị đại phú nằm giữa khu tam giác của miền đông là Sài Gòn-Bình Dương-Biên Hòa, giáp ranh với quận 9, Thủ Đức, Đồng Nai và vành đai Đại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh rất tiện lợi cho việc di chuyển của bạn

Tổng thể Khu đô thị Đại Phú với quy mô lớn bao gồm 10 tòa nhà, mỗi tòa nhà 18-25 tầng,

1 khu phức hợp thể thao, 1 khu mua sắm cao cấp và hầm đậu xe

1 Số liệu ban đầu:

Mô hình kiến trúc tham khảo đã chỉnh sửa

Hồ sơ khảo sát địa chất tham khảo

2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán

a Kiến trúc:

Thể hiện lại bản vẽ theo kiến trúc

b Kết cấu:

Tính toán thiết kế sàn tầng điển hình

Tính toán, thiết kế cầu thang bộ

Mô hình, tính toán, thiết kế khung không gian

4 Cán bộ hướng dẫn: TS NGUYỄN VĂN CHÚNG

5 Ngày giao nhiệm vụ: 03/2018

6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 06/2018

Tp.HCM, 06/2018

Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa

TS NGUYỄN VĂN CHÚNG

Trang 7

Topic : DAI PHU APARTMENT

Introduce Building:

Dai Phu Apartment, which address on Ngoi Sao street, Tan Hoa hamlet Dong Hoa ward,

Di An town, Binh Duong province

Dai Phu urban area - located in the center of the eastern triangle of Sai Gon-Binh Bien Hoa, bordering district 9, Thu Duc, Dong Nai and Viet Nam National University, Ho Chi Minh city ring road - is very convenient for your move

Duong-Dai Phu Apartment include is 10 Building Each Building is 18-25 story, a sports complex,

a advanced shopping and a parking basement

1 Content theoretical and computational parts

 Architecture:

Reprodution of architetural drawings

 Structure:

 Calculate and design the tyfical floor

 Calculate and design the staircase

 Make model, calculate and design the frame-wall

 Foundation:

 Synthesis of geological data

 Design of bored pile foundation

2 Present and drawing:

 1 present and 1 appendix

 19 drawing A1 ( 5 architecture, 12 structure, 2 foundation)

HCMC, June 2018

Confirm of instructor Confirm of faculty

Trang 8

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 13

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH: 1

1.1.1 Mục đích xây dựng công trình: 1

1.1.2 Vị trí và đặc điểm công trình: 1

1.2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH: 8

1.2.1 Giải pháp mặt bằng: 8

1.2.2 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo: 8 1.2.3 Giải pháp mặt đứng & hình khối: 8 1.3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC: 9

1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC: 9

1.5 VẬT LIỆU SỬ DỤNG: 10

1.6 PHẦN MỀM DÙNG THIẾT KẾ TÍNH TOÁN: 11

1.7 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ: 11

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 12

2.1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ: 12

2.1.1 Sơ bộ kích thước: 12 2.2 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP: 15

2.2.1 Tải trọng tác dụng: 15

2.2.2 Xác định nội lực và tính thép bằng phần mềm safe: 16

2.1 Tính độ võng sàn: phiên bản SAFE V12: 24

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG 25

3.1 MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH: 25

3.2 CẤU TẠO CẦU THANG: 25

3.2.1 Sơ bộ chọn độ dốc và kích thước bậc thang: 25 3.2.2 Sơ bộ chiều dày bản thang, dầm chiếu nghỉ: 26 3.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG: 27

3.3.1 Tĩnh tải: 27 3.3.2 Hoạt tải: 28 3.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ MÔ HÌNH PHÂN TÍCH NỘI LỰC: 28

3.5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP: 30

3.6 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ: 31

Trang 9

5.4 THIẾT KẾ MÓNG M1: 95

Trang 11

CHƯƠNG 1

Hình 1.1 Vị trí chung cư Đại Phú 1

Hình 1.2 Toàn cảnh công trình 3

Hình 1.3 Mặt bằng tầng hầm 4

Hình 1.4 Mặt bằng tầng trệt 5

Hình 1.5 Mặt bằng tầng điển hình 6

Hình 1.6 Các lớp cấu tạo sàn 8

CHƯƠNG 2 Hình 2.1 Mô hình mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 12

Hình 2.2 Nội lực dãy trip theo phương X 17

Hình 2.3 Nội lực dãy trip theo phươn Y 18

Hình 2.4 Độ võng của sàn 26

CHƯƠNG 3 Hình 3.1 Mặt bằng cầu thang 27

Hình 3.2 Các lớp cấu tạo cầu thang 27

Hình 3.3 Mặt bằng bố trí cầu thang 28

Hình 3.4 Mô hình cầu thang 30

Hình 3.5 Tĩnh tải 31

Hình 3.6 Hoạt tải 31

Hình 3.7 Biểu đồ bao momen 32

Hình 3.8 Biểu đồ bao lực cắt 32

Hình 3.9 Sơ đồ tính cầu thang 33

Hình 3.10 Biểu đồ momen 33

CHƯƠNG 4 Hình 4.1 Sơ đồ tính toán động lực tải gió 35

Hình 4.2 Đồ thị xác định hệ số động lực 38

Hình 4.3 Hệ tọa độ xác định hệ số tương quan không gian 39

Hình 4.4 Chuyển vị ngang tại đỉnh công trình 43

Hình 4.5 Mặt cắt và mặt đứng của vách 77

CHƯƠNG 5 Hình 5.1 Mặt cắt địa chất 88

Hình 5.2 Sơ đồ tính của cọc chịu tải phân bố đều 94

Hình 5.3 Sơ đồ dựng cọc 94

Hình 5.4 Mặt bằng móng M1 96

Hình 5.5 Phản lực đầu cọc móng M1 101

Hình 5.6 Momen đài móng M1 theo phương X 101

Hình 5.7 Momen đài móng M1 theo phương Y 102

Hình 5.8 Mặt bằng móng M2 103

Trang 12

Hình 5.9 Phản lực đầu cọc móng M2 105

Hình 5.10 Momen đài móng M2 theo phương X 105

Hình 5.11 Momen đài móng M1 theo phương Y 106

Hình 5.12 Mặt bằng móng lõi thang 107

Hình 5.13 Phản lực đầu cọc móng M3 108

Hình 5.14 Momen đài móng M3 theo phương X 109

Hình 5.15 Momen đài móng M3 theo phương Y 109

Trang 13

DANH SÁCH BẢNG BIỂU

CHƯƠNG 1

Bảng 1.1 Cao độ tầng 7

CHƯƠNG 2 Bảng 2.1 Công thức sơ bộ tiết diện dầm 13

Bảng 2.2 Sơ bộ tiết diện cột 15

Bảng 2.3 Tĩnh tải sàn 16

Bảng 2.4 Hoạt tải sàn 17

Bảng 2.5 Kết quả tính thép sàn 19

CHƯƠNG 3 Bảng 3.1 Tổng kết kích thước bậc thang và độ dốc 27

Bảng 3.2 Các lớp cấu tạo bậc thang 29

Bảng 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ 29

Bảng 3.4 Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng 29

Bảng 3.5 Tĩnh tải bậc thang gạch 29

Bảng 3.6 Tổng hợp tải trọng 30

Bảng 3.7 Kết quả tính thép bản thang 33

Bảng 3.8 Kết quả tính thép dầm chiếu nghỉ 34

CHƯƠNG 4 Bảng 4.1 Kết quả 6 Mode dao động đầu tiên 37

Bảng 4.2 Các tham số ρ và χ 39

Bảng 4.3 Hệ sô tương quan không gian  1 39

Bảng 4.4 Kết quả tính toán thành phần tĩnh và động của tải gió 41

Bảng 4.5 Đặc điểm công trình và thông số dẫn xuất 42

Bảng 4.6 Các trường hợp tải 42

Bảng 4.7 Kết quả thép dầm 45

Bảng 4.8 Kết quả tính thép cột khung trục 4 69

Bảng 4.9 Kết quả tính thép cột khung trục D 73

Bảng 4.10 Kết quả tính thép cho vách 80

CHƯƠNG 5 Bảng 5.1 Gía trị thông số địa chất tiêu chuẩn 89

Bảng 5.2 Gía trị thông số địa chất tính toán 89

Bảng 5.3 Kết quả tính toán sức chịu tải theo cơ lý đất nền 91

Bảng 5.4 Kết quả tính toán sức chịu tải cực hạn do ma sát bên 92

Bảng 5.5 Kết quả tính toán sức chịu tải theo SPT 93

Bảng 5.5 Kết quả tính toán sức chịu tải theo SPT 93

Bảng 5.5 Kết quả tính toán sức chịu tải theo SPT 93

Bảng 5.6 Phản lực chân cột C11 của móng M1 93

Trang 14

Bảng 5.7 Kết quả tính lún móng M1 99

Bảng 5.8 Kết quả tính thép đài móng M1 102

Bảng 5.9 Phản lực chân cột C37 của móng M2 102

Bảng 5.10 Phản lực chân cột C38 của móng M2 102

Bảng 5.11 Kết quả tính lún móng M2 104

Bảng 5.12 Kết quả tính thép đài móng M2 106

Bảng 5.13 Phản lực chân vách lõi thang 106

Bảng 5.14 Kết quả tính lúc móng M3 106

Bảng 5.15 Kết quả tính thép đài móng M3 106

Trang 15

1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH:

Một đất nước muốn phát triển một cách mạnh mẽ trong tất cả các lĩnh vực kinh tế xã hội, trước hết cần phải có một cơ sở hạ tầng vững chắc, tạo điều kiện tốt, và thuận lợi nhất cho nhu cầu sinh sống và làm việc của người dân Đối với nước ta, là một nước đang từng bước phát triển và ngày càng khẳng định vị thế trong khung vực và cả quốc tế, để làm tốt mục tiêu đó, điều đầu tiên cần phải ngày càng cải thiện nhu cầu an sinh và làm việc cho người dân Mà trong đó nhu cầu về nơi ở là một trong những nhu cầu cấp thiết hàng đầu

Trước thực trạng dân số phát triển nhanh nên nhu cầu mua đất xây dựng nhà ngày càng nhiều trong khi đó quỹ đất của Thành phố thì có hạn, chính vì vậy mà giá đất ngày càng leo thang khiến cho nhiều người dân không đủ khả năng mua đất xây dựng Để giải quyết vấn đề cấp thiết này giải pháp xây dựng các chung cư cao tầng và phát triển quy hoạch khu dân cư ra các quận, khu vực ngoại ô trung tâm Thành phố là hợp lý nhất

Bên cạnh đó, đối với ngành xây dựng nói riêng, sự xuất hiện của các nhà cao tầng cũng đã góp phần tích cực vào việc phát triển ngành xây dựng thông qua việc tiếp thu và áp dụng các kỹ thuật hiện đại, công nghệ mới trong tính toán, thi công và xử lý thực tế, các phương pháp thi công hiện đại của nước ngoài…

Vì vậy, công trình Khu Đô Thị ĐẠI PHÚ được thiết kế và xây dựng nhằm góp phần giải quyết các mục tiêu trên Đây là một khu nhà cao tầng hiện đại, đầy đủ tiện nghi, cảnh quan đẹp… thích hợp cho sinh sống, giải trí và làm việc, một chung cư cao tầng được thiết kế và thi công xây dựng với chất lượng cao, đầy đủ tiện nghi để phục vụ cho nhu cầu sống của người dân

1.1.2 Vị trí và đặc điểm công trình:

Vị trí công trình:

Địa chỉ: Đường ngôi sao, Ấp Tân Hòa, Phường Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương

Khu đô thị đại phú nằm giữa khu tam giác của miền đông là Sài Gòn-Bình Dương-Biên Hòa, giáp ranh với quận 9, Thủ Đức, Đồng Nai và vành đai Đại học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh rất tiện lợi cho việc di chuyển của bạn

Trang 16

Hình 1.1 Vị trí chung cư Đại Phú

Chi tiết dự án:

Chủ đầu tư: công ty TNHH Đại Phúc

Đơn vị tư vấn: Công ty Interluck Canada

Đơn vị thi công: Công ty TNHH xây dựng Đại Phúc

Loại công trình:

Công trình dân dụng cấp II (9 ≤ số tầng ≤ 19) – [Phụ lục G – TCXD 375:2006]

Trang 17

Hình 1.2 Toàn cảnh công trình

Trang 18

Số tầng:

Công trình có 1 tầng hầm, 1 tầng trệt, 16 tầng lầu, 1 tầng thượng và 1 mái:

Hình 1.3 Mặt bằng tầng hầm

Trang 19

Hình 1.4 Mặt bằng tầng trệt

Trang 20

D5 S1

S1

S3

D5

S1 S3 S2

D5 S1

S1

S3

3600 4000

P KỸ THUẬT NƯỚC RÁC KHÔ

S2

B c

A

D5 S1

S1 S3

D5

S1 S3

S2

B c

A

B c A

D5 S1

S1

S3

D5 S1

S3

Trang 21

Chiều cao công trình:

Công trình có chiều cao 65.350m (tính từ code ±0.000m chưa kể tầng hầm)

Trang 22

1.2 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH:

1.2.1 Giải pháp mặt bằng:

Mặt bằng cĩ dạng hình chữ nhật với diện tích khu đất như ở trên (1230m2)

Tầng hầm nằm ở code – 2.000m Vì cơng năng của cơng trình là sự kết hợp giữa trung tâm thương mại và căn hộ cao cấp nên lưu lượng xe cộ xuống hầm khá đơng chính vì vậy việc bố trí Ram dốc hợp lý giải quyết được nhu cầu thơng thống lối đi và dễ dàng trong việc quản lí cơng trình

Hệ thống thang máy và thang bộ thốt hiểm được bố trí ở khu vực giữa tầng hầm vừa đảm bảo

về kết cấu vừa dễ nhìn thấy khi vào tầng hầm Hệ thống phịng cháy chữa cháy cũng được kết hợp bố trí trong khu vực thang bộ và dễ dàng tiếp cận khi cĩ sự cố xảy ra

Tầng điển hình (3  sân thượng) được dùng làm căn hộ phục vụ cho người dân với 7 căn

hộ mỗi tầng, diện tích căn lớn nhất 92.6 m2 và căn bé nhất 45.13 m2 Trên mặt bằng tầng điển hình cịn bố trí giếng trời để thơng thống và lấy sáng cho cơng trình, hành lang đảm bảo tiêu chuẩn (≥ 2.2m) Ngồi ra mặt bằng sân thượng được tận dụng làm sân tập thể dục, hĩng mát với hành lang an tồn là hệ tường xây theo chu vi mặt bằng Hệ thống thốt nước sân thượng cũng được bố trí một cách hợp lí

 Với giải pháp mặt bằng trên cơng trình đã đáp ứng tốt yêu cầu phục vụ cơng năng và đồng thời đảm bảo cho việc bố trí kết cấu được hợp lí

Chiều cao tầng điển hình là 3.5m, tầng trệt và tầng 2 cao 4m

Chiều cao thơng thủy tầng điển hình ≥ 2.7m

Cấu tạo chung của các lớp sàn

vẻ sang trọng cho một cơng trình kiến trúc

LỚP GẠCH CERAMIC

LỚP BÊ TÔNG CỐT THÉP LỚP VỮA TRÁT TRẦN LỚP VỮA LÓT

Trang 23

Công trình có dạng khối hình hộp chữ nhật, phù hợp với hình dạng khu đất với 3 mặt tiếp giáp công trình có sẵn và 1 mặt tiền Tạo hình kiến trúc của công trình là sự kết hợp giữa cố điển và hiện đại mang phong thái tự do, phóng khoáng

Giải pháp giao thông công trình:

Giao thông theo phương ngang thông giữa các phòng là hàng lang giữa

Giao thông theo phương đứng thông giữa các tầng là cầu thang bộ và thang máy Hàng lang ở các tầng giao với cầu thang tạo ra nút giao thông thuân tiện và thông thoáng cho người đi lại, đảm bảo sự thoát hiểm khi có sự cố như cháy, nổ

1.3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC:

Hệ kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung lõi BTCT

Hệ chịu lực phương ngang dùng sàn dầm, lõi thang máy

Hệ chịu lực theo phương đứng là hệ khung gồm cột và sàn dầm

Mái phẳng bằng bê tông cốt thép và được chống thấm

Cầu thang bằng bê tông cốt thép toàn khối

Bể chứa nước bằng bê tông cốt thép đặt trên sân thượng dùng để trữ nước, từ đó cấp nước cho việc sử dụng của toàn bộ các tầng và việc cứu hỏa

Tường bao che dày 200mm, tường ngăn dày 100mm

Hệ thống cấp nước:

Dung tích bể chứa được thiết kết trên cơ sở số lượng người sử dụng và lượng nước dự trữ khi xảy ra sự cố mất điện và chữa cháy Từ bể chứa nước sinh hoạt được dẫn xuống các khu vệ sinh, phục vụ nhu cầu sinh hoạt mỗi tầng bằng hệ thống ống thép tráng kẽm đặt trong các hộp kỹ thuật

Hệ thống thoát nước:

Thoát nước mưa: Nước mưa trên mái được thoát xuống dưới thông qua hệ thống ống nhựa đặt tại những vị trí thu nước mái nhiều nhất Từ hệ thống ống dẫn chảy xuống rãnh thu nước mưa quanh nhà đến hệ thông thoát nước chung của thành phố

Thoát nước thải sinh hoạt: Nước thải khu vệ sinh được dẫn xuống bể tự hoại làm sạch sau

đó dẫn vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

Hệ thống thống gió:

Trang 24

Về quy hoạch: công trình năm trên đường 1 chiều, số lượng xe qua lại ít, xung quanh công trình trồng hệ thống cây xanh để dẫn gió, che nắng, chắn bụi, điều hoà không khí Tạo nên môi trường trong sạch thoáng mát

Về thiết kế: Các phòng ở trong công trình được thiết kế hệ thống cửa sổ, cửa đi, ô thoáng, tạo nên sự lưu thông không khí trong và ngoài công trình Đảm bảo môi trường không khí thoải mái, trong sạch

Hệ thống chiếu sáng:

Kết hợp ánh sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo

Chiếu sáng tự nhiên: Các phòng đều có hệ thống cửa để tiếp nhận ánh sáng từ bên ngoài kết hợp cùng ánh sáng nhân tạo đảm bảo đủ ánh sáng trong phòng

Chiếu sáng nhân tạo: Được tạo ra từ hệ thống điện chiếu sáng theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết kết điện chiếu sáng trong công trình dân dụng

Hệ thống phòng cháy chữa cháy:

Tại mỗi tầng và tại nút giao thông giữa hành lang và cầu thang và trong từng căn hộ Thiết kết đặt hệ thống hộp họng cứu hoả được nối với nguồn nước chữa cháy Mỗi tầng đều được đặt biển chỉ dẫn về phòng và chữa cháy Đặt mỗi tầng 4 bình cứu hoả CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 hộp đặt hai bên khu phòng ở

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa

Trang 25

Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa

Cốt thép loại AII (đối với cốt thép có Ø > 10)

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 280 MPa Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 280 Mpa Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 225 MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 210000 Mpa

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 Mpa Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 290 MPa

Mô đun đàn hồi: Es = 200000 Mpa

1.6 PHẦN MỀM DÙNG THIẾT KẾ TÍNH TOÁN:

Mô hình toàn công trình: phần mềm ETABS

Thiết kế sàn tầng điển hình: phần mềm SAFE

Thiết kế cầu thang: phần mềm SAP2000

Sử dụng phầm mềm EXCEL kết hợp lập trình VBA để thiết kế tính toán

1.7 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ:

 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM:

TCVN 9386-2012 thiết kế công trình chịu tải động đất

Kết cấu công trình bê tông cốt thép:

TCVN 5574-2012 kết cấu bê tông cốt thép

TCXD 198-1997 nhà cao tầng bê tông cốt thép toàn khối

Trang 26

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Phụ thuộc vào tải trọng

m = 40 – 45 đối với bản kê 4 cạnh và l = l1 : chiều dài cạnh ngắn

Trang 28

Bảng 2.2: sơ bộ tiết diện cột

Trang 29

2.1.1.4 Sơ bộ tiết diện vách:

Chiều dày vách, lõi được sơ bộ dựa vào chiều cao tòa nhà, số tầng…đồng thời phải đảm

Trang 30

Chia sàn thành nhiều dãy trip theo phương x và phương y để phân tích lấy nội lực::

 Strip force theo phương x:

Trang 31

Strip force theo phương y:

Hình 2.3: Nội lực dải theo phương y

Trang 32

Chọn hàm lượng thép lớn nhất của dãy trip để bố trí cho nhịp tương ứng:

Bảng 2.5 Kết quả tính thép sàn

CSA1

Nhịp -4.4427 1.35 113.7 84.2 0.13 Ø8a200 251.2 Gối 2.6646 1.35 190.6 141.2 0.08 Ø10a200 392.5

MSA1

Nhịp 12.9712 2.25 562.1 249.82 0.24 Ø8a200 251.2 Gối -14.1768 2.25 615.8 273.69 0.26 Ø10a200 392.5

CSA2

Nhịp 12.9712 2.25 410.2 190.8 0.18 Ø8a200 251.2 Gối -14.1768 2.25 396 184.2 0.18 Ø10a200 392.5

MSA2

Nhịp

10.4417 2.05 451.2 220.1 0.21 Ø8a200 251.2 Gối -14.935 2.05 651.5 317.8 0.3 Ø10a200 392.5

CSA3

Nhịp 5.5682 1.875 238.5 127.2 0.12 Ø8a200 251.2 Gối -12.2253 1.875 531.5 283.5 0.27 Ø10a200 392.5

Trang 33

MSA3

Nhịp 3.5905 1.7 153.3 90.18 0.09 Ø8a200 251.2 Gối -7.6038 1.7 327.7 192.76 0.18 Ø10a200 392.5

CSA4

Nhịp 4.0895 2.725 174.1 63.9 0.06 Ø8a200 251.2 Gối -8.9029 2.725 381.8 140.1 0.13 Ø10a200 392.5

MSA4

Nhịp

15.9519 3.75 686.9 183.17 0.17 Ø8a200 251.2 Gối -16.538 3.75 712.6 190.03 0.18 Ø10a200 392.5

CSA5

Nhịp 3.9941 2.375 170.2 71.7 0.07 Ø8a200 251.2 Gối -5.8197 2.375 248.8 104.8 0.1 Ø10a200 392.5

MSA5

Nhịp 1.0615 1 45.1 45.1 0.04 Ø8a200 251.2 Gối -2.3694 1 101.2 101.2 0.1 Ø10a200 392.5

CSA6

Nhịp 4.8108 2.375 205.3 86.4 0.08 Ø8a200 251.2 Gối -9.2882 2.375 399.4 168.2 0.16 Ø10a200 392.5

Trang 34

Dãi trip Tiết diện Momen Bề rộng dãy As(mm 2 ) As/m(mm 2 ) (%) Chọn thép As(mm 2 ) chọn

MSA6

Nhịp 15.7518 3.75 678.2 180.85 0.17 Ø8a200 251.2 Gối -19.1238 3.75 826.4 220.37 0.21 Ø10a200 392.5

MSA7

Nhịp 3.8967 1.7 166.5 97.94 0.09 Ø8a200 251.2 Gối -7.7274 1.7 333.2 196 0.19 Ø10a200 392.5

CSA8

Nhịp 4.0298 2.725 171.6 63.0 0.06 Ø8a200 251.2 Gối -7.6767 2.725 328.6 120.6 0.11 Ø10a200 392.5

MSA8

Nhịp 10.4525 2.05 451.7 220.34 0.21 Ø8a200 251.2 Gối -14.9382 2.05 651.6 317.85 0.3 Ø10a200 392.5

CSA9

Nhịp 5.5749 1.875 238.8 127.4 0.12 Ø8a200 251.2 Gối -12.242 1.875 532.3 283.9 0.27 Ø10a200 392.5

MSA9

Nhịp 12.9816 2.25 562.6 250.04 0.24 Ø8a200 251.2 Gối -14.1864 2.25 616.2 273.87 0.26 Ø10a200 392.5

Trang 35

CSA10

Nhịp

9.2274 2.15 397.4 184.84 0.18 Ø8a200 251.2 Gối -9.5209 2.15 410.3 190.84 0.18 Ø10a200 392.5

CSA11

Nhịp 2.6671 1.35 113.8 84.3 0.08 Ø8a200 251.2 Gối -4.4415 1.35 190.5 141.11 0.13 Ø10a200 392.5

CSB1

Nhịp 1.6158 1.55 68.7 44.3 0.04 Ø8a200 251.2 Gối -5.8819 1.55 252.8 163.1 0.16 Ø10a200 392.5

MSB1

Nhịp 9.0169 1.7 390 229.41 0.22 Ø8a200 251.2 Gối -13.7269 1.7 600.8 353.41 0.34 Ø10a200 392.5

CSB2

Nhịp 11.5985 1.75 504.5 288.3 0.27 Ø8a170 296 Gối -19.0763 1.75 845.5 483.1 0.46 Ø10a160 491

MSB2

Nhịp 9.3415 1.8 403.8 224.33 0.21 Ø8a200 251.2 Gối -12.8455 1.8 560 311.11 0.3 Ø10a200 392.5

Trang 36

Dãi trip Tiết diện Momen Bề rộng dãy As(mm 2 ) As/m(mm 2 ) (%) Chọn thép As(mm 2 ) chọn

CSB3

Nhịp 7.557 2.65 323.6 122.1 0.12 Ø8a200 251.2 Gối -18.0628 2.65 786.3 296.7 0.28 Ø10a200 392.5

MSB3

Nhịp 27.3169 3.5 1194.2 341.2 0.32 Ø8a140 359 Gối -44.2367 3.5 1976.4 564.69 0.54 Ø10a130 604

CSB4

Nhịp 5.6652 2.25 242.2 107.6 0.1 Ø8a200 251.2 Gối -12.2781 2.25 531.4 236.2 0.22 Ø10a200 392.5

MSB4

Nhịp 1.6807 1 71.6 71.6 0.07 Ø8a200 251.2 Gối -3.7062 1 159.2 159.2 0.15 Ø10a200 392.5

CSB5

Nhịp 5.6652 2.25 242.2 107.6 0.1 Ø8a200 251.2 Gối -12.2265 2.25 529.1 235.2 0.22 Ø10a200 392.5

MSB5

Nhịp 27.3168 3.5 1194.2 341.2 0.32 Ø8a140 359 Gối -44.2353 3.5 1976.4 564.69 0.54 Ø10a130 604

Trang 37

CSB6

Nhịp

7.5563 2.65 323.5 122.1 0.12 Ø8a200 251.2 Gối -18.0487 2.65 785.7 296.5 0.28 Ø10a200 392.5

MSB6

Nhịp 9.417 1.8 407.2 226.22 0.22 Ø8a200 251.2 Gối -13.0041 1.8 567.1 315.06 0.3 Ø10a200 392.5

CSB7

Nhịp 11.692 1.75 508.7 290.7 0.28 Ø8a170 296 Gối -19.103 1.75 846.8 483.89 0.46 Ø10a160 491

MSB7

Nhịp 8.9848 1.7 388.6 228.59 0.22 Ø8a200 251.2 Gối -13.8658 1.7 607.1 357.12 0.34 Ø10a200 392.5

CSB8

Nhịp 1.6167 1.55 68.7 44.32 0.04 Ø8a200 251.2 Gối -5.915 1.55 254.3 164.06 0.16 Ø10a200 392.5

Trang 39

3.1 MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH:

Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang 3.2 CẤU TẠO CẦU THANG:

Hình 3.2: Các lớp cấu tạo cầu thang 3.2.1 Sơ bộ chọn độ dốc và kích thước bậc thang:

Trang 40

n   chọn 22 bậc

 Độ dốc cầu thang:

160280

b b

h tg

Ngày đăng: 28/11/2021, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w