Đặc điểm văn bản hành chính-Do nhiều chủ thể q/lí ban hành Tuân thủ theo qui định PL hoặc hướng dẫn của tổ chức ĐẶC ĐIỂM VBHC CHỦTHỂ BAN HÀNH NỘI DUNG VĂN BẢN HÌNHTHỨC VĂN BẢN... Đ
Trang 2KHÁI QUÁT VỀ VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
07/21/2024
Trang 4I.Khái niệm, phân loại văn bản hành chính
1 Định nghĩa văn bản hành chính:
K3 Điều 3 NĐ 30/2020 : “Văn bản hành chính” là văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.
+ Hành chính
+ Thông dụng
4 07/21/2024
Trang 5I.Khái niệm, phân loại văn bản hành chính
1 Định nghĩa văn bản hành chính:
VBHCTD là loại văn bản do mọi chủ thể quản lý ban hành, có nội dung là ý chí của chủ thể quản lý hoặc thông tin được truyền tải trong hoạt động quản lí, điều hành nhằm thực thi qui định pháp luật, trao đổi thông tin, phản ánh tình hình, ghi nhận sự kiện thực tế…đáp ứng yêu cầu quản lý hiệu quả nhất
5 07/21/2024
Trang 62 Đặc điểm văn bản hành chính
-Do nhiều chủ thể q/lí ban hành
Tuân thủ theo qui định PL hoặc hướng dẫn của tổ chức
ĐẶC
ĐIỂM
VBHC
CHỦTHỂ BAN HÀNH
NỘI DUNG VĂN BẢN
HÌNHTHỨC VĂN BẢN
Trang 72 Đặc điểm văn bản hành chính
xã hội
Doanh nghiệp
Đơn vị
sự nghiệp
7
…
CHỦ THỂ BAN HÀNH
07/21/2024
Trang 82 Đặc điểm văn bản hành chính
Thể hiện ý chí của chủ thể q/lý có giá trị bắt buộc
trong nội bộ CQ, t/chức
Ghi nhận, tr/đạt thông tin trong h/động quản lí, điều
hành; hỗ trợ cho h/động q/lí
Không đặt ra các qui tắc xử sự mới (cấm đoán, bắt
buộc, cho phép); Không làm phát sinh, thay đổi hoặc
chấm dứt các quyền, nghĩa vụ của ĐT có liên quan
8
07/21/2024
Trang 92 Đặc điểm văn bản hành chính
Phong phú,đa dạng:
- Theo hướng dẫn của các cơ quan,
tổ chức -Theo đặc trưng
TÊN GỌI THỂ THỨC
TRÌNH BÀY
Trang 103.Phân loại văn bản hành chính
ủy quyền, phiếu báo, bản cam kết…
VBHC dùng
để trình bày
dự kiến công việc sẽ làm:
đề án, dự án,
kế hoạch, chương trình,
…
VBHC dùng
để đặt ra quy tắc xử
sự trong nội bộ: nội quy, quy chế, điều lệ, qui định…
10 07/21/2024
Trang 11II.Chức năng của văn bản hành chính
2
CHỨC NĂNG QUẢN LÍ
Trang 12II.Chức năng của văn bản hành chính
Cung cấp TT cho
người q/lí, người bị
q/lí hoặc người phối
hợp th/hiện công vụ
và cho mọi người dân
TT được chuyển tải theo nhiều chiều (trên dưới;
ngang cấp, nội bộ); TT nhiều loại (quá khứ, hiện tại, dự báo)…
12
1.CHỨC NĂNG THÔNG TIN
VBHCTD là phương tiện truyền tải thông tin quản lí nhằm mục tiêu phục vụ hoạt động chấp hành, điều hành của các cơ quan, tổ chức
07/21/2024
Trang 13II.Chức năng của văn bản hành chính
h/động của
CQ cấp dưới
Là ph/tiện để truyền đạt
Trang 14II.Chức năng của văn bản hành chính
Xác lập mối quan hệ giữa
các cơ quan, tổ chức thuộc
bộ máy quản lí, ràng buộc
trách nhiệm của các đơn vị,
cá nhân có liên quan trong
nội bộ CQ (Nội qui, qui chế,
điều lệ…)
Ghi nhận các sự kiện thực tế làm căn cứ để giải quyết các công việc khác nhau trong các cơ quan, tổ chức; là cơ sở để chủ thể có thẩm quyền ban hành VBPL
14
3.CHỨC NĂNG PHÁP LÍ
VBHCTD được sử dụng để:
07/21/2024
Trang 15II.Chức năng của văn bản hành chính
Ngôn từ, bố cục, cách
đặt và giải quyết vấn đề
trong VB thể hiện văn
hóa, trình độ tâm lí của
người viết và của cả dân
tộc; thể hiện văn minh
quản lí, là thước đo trình
độ quản lí
Qua nội dung VBHCTD thấy được nếp sống, bản sắc văn hóa của mỗi dân tộc, của từng vùng miền trong từng thời kỳ phát triển
15
4.CHỨC NĂNG VĂN HÓA – XÃ HỘI
Văn hóa được hiểu theo nghĩa rộng là sự thể hiện mối quna hệ giữa con người với nhau và giữa con người với thiên nhiên
07/21/2024
Trang 16III Các yêu cầu đối với văn bản hành chính
Trang 17III Các yêu cầu đối với văn bản hành chính
17
1.VỀ NỘI DUNG
Cần ghi nhận hoặc truyền
đạt những TT hợp pháp,
không trái với VBQP,
VBAD hiện hành có liên
; phù hợp với khả năng thực hiện của CQ, tổ chức và nh/thức của ĐT-Bố cục chặt chẽ, logic, tr/
bày cụ thể, mạch lạc, rõ ràng
07/21/2024
Trang 18III Các yêu cầu đối với văn bản hành chính
H/dẫn số 36-HD/
VPTW 03/4/2018 của VP TƯ Đảng
Nghị định số 30/2020 của Chính
phủ ngày 05/3/2020
H/dẫn số 29- HD/
TƯĐTN ngày 29/10/2013 của TƯĐ
TÊN GỌI
THỂ THỨC TRÌNH BÀY
-Theo hướng dẫn của cơ
quan nhà nước
- Theo hướng dẫn của tổ chức XH, đơn vị k/tế
2.VỀ HÌNH THỨC
Trang 19III Các yêu cầu đối với văn bản hành chính
• Phong cách ngôn ngữ trong VBHCTD là phong cách hành chính
• Cần đáp ứng các yêu cầu sau:
logic, k diễn giải dài
- K tùy tiện ghép từ hoặc
SD từ mới chưa rõ nghĩa
- Không dùng khẩu ngữ, tiếng lóng, từ thô tục,
- Không Sd các từ ngữ đả kích, châm biếm
-Văn phong cần đơn giản nhưng lịch sự, trang trọng
Cần lựa chọn từ ngữ ch/ xác về ND, trung hòa về sắc thái biểu cảm
-Từ ngữ sử dụng phải thông dụng, dễ hiểu -S/dụng lớp từ ngữ HC phổ biến, thông dụng để đ/bảo t/chất khuôn phép, mệnh lệnh của VBHC
3 VỀ NGÔN NGỮ
Trang 20Thank You !
Add your company slogan
Trang 21Ths GVC Trần Thị Vượng
Đại học Luật Hà Nội
HÌNH THỨC VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
21 07/21/2024
Trang 221 Quốc hiệu/ Tiêu đề
2 Tên cơ quan ban hành văn bản
3 Số, ký hiệu văn bản
4 Địa danh, thời gian ban hành văn bản
5 Tên văn bản và Trích yếu nội dung VB
Trang 23- viết thường
- cỡ chữ 13 hoặc 14
- Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ, gạch nối giữa các từ
- gạch chân nét liền toàn bộ dòng chữ
Vị trí: trên cùng bên tay phải, chiếm 1/2 dòng giấy theo chiều ngang
23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
07/21/2024
Trang 24LƯU Ý : Văn bản của tổ chức Đảng và của tổ chức Đoàn TNCS Hồ Chí Minh gọi phần này là “Tiêu đề”
-VB của Đảng: dòng đầu, góc phải; kiểu chữ in hoa,
đứng, đậm, cỡ chữ 15; phía dưới có đường kẻ ngang liền nét, có độ dài bằng độ dài tiêu đề
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
-Văn bản của Đoàn TN: được trình bày ở dòng đầu,
góc phải, kiểu chữ in hoa, đứng, đậm; phíadưới có
đường kẻ ngang liền nét, có độ dài bằng độ dài tiêu đề
ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
Trang 252.TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH
Trình bày: viết bằng chữ in hoa,
đứng đậm nét, cỡ chữ 12 hoặc
13; gạch chân nét liền 1/3 phía
dưới
Ghi tên 2 CQ (CQ cấp trên & CQBH)
AD cho VBHC của các cơ quan, tổ chức
có sự lệ thuộc vào cấp trên
Trình bày: Dòng trên ghi tên cơ quan, tổ chức cấp trên chủ quản, viết chữ in hoa, đứng, cỡ chữ 12 hoặc 13
Dòng dưới ghi tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản, viết in hoa, đứng, đậm nét, cỡ chữ 12 hoặc 13
Vị trí: trên cùng bên tay trái, chiếm 1/2 dòng giấy theo chiều
Trang 263.SỐ, KÝ HIỆU VĂN BẢN
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
- Số VB: Ghi bằng số Ả rập và đánh liên
tục cho các văn bản do mỗi cơ quan, tổ
chức ban hành theo năm dương lịch
- Với số nhỏ hơn 10 ghi số 0 phía trước
- Kí hiệu VB: Chữ viết tắt tên văn bản gạch nối tên cơ quan ban hanh văn bản
- Kí hiệu công văn: bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo văn bản đó hoặc lĩnh vực giải quyết
Vị trí: phía dưới tên cơ quan ban hành văn bản
Trang 27LƯU Ý: Phần tên cơ quan ban hành, số, kí hiệu của văn bản trong các văn bản của tổ chức Đảng và tổ chức Đoàn thanh
niên được hướng dẫn trình bày như sau:
QUẬN UỶ ĐỐNG ĐA
Trang 284.ĐỊA DANH, THỜI GIAN BAN HÀNH
VB
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
Địa danh
- Là tên gọi chính thức của đơn vị hành chính
nơi cơ quan, tổ chức ban hành VB đóng trụ sở
- Các trường hợp được ghi từ chỉ địa giới
trước địa danh:
+ Địa danh đặt theo tên người, bằng số
+ Địa danh đặt tên theo sự kiện lịch sử
+ Trùng tên địa danh
Thời gian ban hành
- Trình bày bằng chữ nghiêng
- Ghi đầy đủ theo thứ tự ngày, tháng năm
- Những số chỉ ngày nhỏ
hơn 10, và tháng 1, 2 phải ghi thêm số 0 vào trước
Vị trí: Dưới Quốc hiệu
Trang 295.TÊN VĂN BẢN VÀ TRÍCH YẾU NỘI
Trích yếu nội dung
- Vị trí: dưới tên văn bản
- Là phần tóm tắt ngắn gọn nội dung chính của VB
- Xác lập bằng một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ
- Viết thường, đứng, đậm nét, cỡ chữ 14
- Gạch chân nét liền 1/3 đến 1/2
Trang 30LƯU Ý : CÁCH TRÌNH BÀY CÔNG VĂN
Riêng với công văn, trích yếu nội dung được trình bày tại góc trái, đặt canh giữa phía dưới số và kí hiệu của văn bản, sau chữ “V/v”, bằng chữ in thường, cỡ chữ
từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng
Ví dụ:
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 59/SGDĐT-VP
V/v Tiếp tục tăng cường công tác
phòng chống bạo lực học đường07/21/2024 30
Trang 31VB giấy
- Sử dụng chữ ký số với VB điện tử
-Gồm họ, tên đệm và tên; cách chức
vụ người kí 30mm -Tr/bày chữ thường đứng, đâm; cỡ 13- 14.
Trang 32 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN
Ký
tha y (KT.
)
Ký
thừa lệnh (TL.)
Ký
thừa ủy
quyề n
(TUQ.
)
Ký
quyền trưởn g
(Q.)
Vị trí: Dưới cùng bên tay phải
32 07/21/2024
Trang 33 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Ký trực tiếp
TRƯỜN
G HỢP KÝ
- VB của cá nhân
- VB của CQ hoạt động theo chế độ cá nhân
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
THỦ TRƯỞNG
33 07/21/2024
Trang 34 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Ký thay mặt
TRƯỜN
G HỢP KÝ
VB của CQ hoạt động theo nguyên tắc tập thể
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
TM CƠ QUAN BAN HÀNH
THỦ TRƯỞNG
34 07/21/2024
Trang 35 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Ký thay
TRƯỜN
G HỢP KÝ
- Cấp trưởng giao cho cấp phó ký thay VB thuộc lĩnh vực phụ trách
- Cấp phó chịu trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
KT THỦ TRƯỞNG PHÓ THỦ TRƯỞNG
35 07/21/2024
Trang 36 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN
THUỘC
36 07/21/2024
Trang 37 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Ký thừa ủy quyền
TRƯỜN
G HỢP KÝ
- Thủ trưởng CQ ủy quyền cho người đứng đầu một đơn vị trong CQ ký một
TUQ THỦ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
37 07/21/2024
Trang 38 CÁC TRƯỜNG HỢP KÍ TRONG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
Ký quyền trưởng
TRƯỜN
G HỢP KÝ
Tạm thời chưa có thủ trưởng thì người được giao tạm thời thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn của thủ trưởng ký
CÁCH THỨC TRÌNH BÀY
Q THỦ TRƯỞNG
38 07/21/2024
Trang 39LƯU Ý:
Đối với các chức vụ (chức danh) của người kí văn bản do hội đồng hoặc ban chỉ đạo của cơ quan, tổ chức ban hành mà lãnh đạo của cơ quan, tổ chức đó làm trưởng ban hoặc Phó trưởng ban, Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch hội đồng thì phần kí được ghi như sau, ví dụ:
TM HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CHỦ TỊCH
(chữ kí, dấu của Học viện ANND)
GIÁM ĐỐC PGS.TS Trung tướng Nguyễn Văn A
Đối với các VB của tổ chức Đảng thể thức đề kí được hướng dẫn như sau: trường hợp
kí “thay mặt” (T/M); “kí thay” (K/T) kí “thừa lệnh” (T/L); và trường hợp đã có thể thức kí
“thay mặt” thì cấp trưởng hoặc cấp phó đều có thể kí với đúng chức vụ của mình.
T/M ĐẢNG ỦY
BÍ THƯ/PHÓ BÍ THƯ
Trang 40RÕ RÀNG
NGAY NGẮN
ĐÚNG CHIỀU
ĐÚNG MÀU MỰC DẤU (MÀU ĐỎ)
TRÙM LÊN 1/3 CHỮ KÝ
Trang 41ĐÓNG DẤU TRONG VĂN BẢN HÀNH
CHÍNH
- Đóng lên trang đầu, trùm lên 1 phần tên cơquan, tổ chức ban hành
VB hoặc tên Phụ lục kèm theo VB chính
- Đóng dấu treo không khẳng định giá trị pháp
lý của văn bản
- Đóng lên trang đầu, trùm lên 1 phần tên cơquan, tổ chức ban hành
VB hoặc tên Phụ lục kèm theo VB chính
- Đóng dấu treo không khẳng định giá trị pháp
Dấu chỉ ph/vi lưu hành
TRẢ LẠI SAU KHI HỌP
XEM XONG TRẢ LẠI
Dấu chỉ ph/vi lưu hành
TRẢ LẠI SAU KHI HỌP
XEM XONG TRẢ LẠI
LƯU HÀNH NỘI BỘ
CHỈ MỨC ĐỘ KHẨN, MẬT, PHẠM VI LƯU HÀNH
DẤU TREO DẤU GIÁP LAI
Content 01
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐÓNG DẤU KHÁC
- Đóng lên khoảng giữa,
mép phải, trùm lên một
Phần của từng trang VB
hoặc phụ lục VB
- Mỗi dấu đóng giáp lai
tối đa 05 trang VB
- VB chuyên ngành thực
hiện theo qui định của
Bộ trưởng, TTCQ ngang Bộ
- Đóng lên khoảng giữa,
mép phải, trùm lên một
Phần của từng trang VB
hoặc phụ lục VB
- Mỗi dấu đóng giáp lai
tối đa 05 trang VB
- VB chuyên ngành thực
hiện theo qui định của
Bộ trưởng, TTCQ ngang Bộ
Trang 42CẤP DƯỚI
Trình bày ở vị trí cuối cùng VB, sát lề trái, ngang hàng phần kí;
- Nơi nhận: chữ in thường, nghiêng, đậm, cỡ chữ 12, sau có
dấu (:)
- Liệt kê cơ quan nhận: chữ in thường, đứng, cỡ chữ 11
Cơ quan, tổ chức có
quyền kiểm tra, giám sát việc thực hiện văn bản.
Trang 43Add your company slogan
Thank You !
Trang 45NỘI DUNG
1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠITỜ TRÌNH
2 YÊU CẦU KHI SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
3 CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
Trang 461.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TỜ TRÌNH
1.1.KHÁI NIỆM
Tờ trình là văn bản hành chính thông dụng được sử dụng để đề xuất và mong muốn cấp trên phê duyệt một vấn đề mới phát sinh trong hoạt động quản lí của
cơ quan, tổ chức.
Vai trò của tờ trình:
Đề xuất những vấn đề xuất hiện thường xuyên trong hoạt động quản lí như: xây dựng cơ sở vật chất; thay đổi cơ cấu tổ chức bộ máy hay chức năng hoạt động của CQ, tổ chức
Đề xuất những vấn đề lớn liên quan đến nhiều chủ thể khác nhau như: thay đổi hay qui định mới các tiêu chuẩn, định mức, chế độ; cac chủ
trương, chính sách, đề án công tác
Đề nghị ban hành mới hay sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ một VB hay
một số qui định trong VB không còn phù hợp
Trang 471.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI TỜ TRÌNH
TỜ TRÌNH ĐỘC LẬP
Là loại tờ trình mà nội dung đề xuất được thể hiện ngay trong VB
th/hiện trong VB đính kèm
Các VB đi kèm như VBPL, đề
án, qui chế…
quan trọng
Trang 482.YÊU CẦU KHI SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
Phân tích được những điểm tích cực, tiêu cực của tình hình làm căn cứ thuyết phục cho việc đề xuất những vấn đề mới
Phân tích những khó khăn, thuận lợi trong việc thực hiện đề nghị mới và đề ra các
biện pháp khắc phục
Dự đoán, phân tích được những phản ứng
có thể xảy ra xung quanh đề nghị mới
Sử dụng văn phong nghị luận, diễn đạt phải
rõ ràng, lí lẽ chặt chẽ mang tính thuyết phục
Phần
mở đầu
Phần nội dung
Phần nội dung
Văn phong
Trang 49Phần kết thúc
Bố cục nội dung TT
07/21/2024
Trang 503.CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
07/21/2024
Trang 513.CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
51 07/21/2024
Trang 523.CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
52 07/21/2024
Trang 533.CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
Cần đặt mình vào vị trí của cấp trên
Một đề nghị phức tạp, một p/án lớn
Chú ý đến yếu tố thời gian
• Xem cấp trên cần CSPL và thực tiễn nào để đáp ứng
• Cấp trên hạn chế ở điểm nào để tìm cách thuyết phục tốt nhất
• Không nên trình vào khoảng thời gian quá ngắn hoặc quá
lâu so với thời điểm muốn triển khai thực hiện.
MỘT SỐ ĐIỂM LƯU Ý KHI SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
• Nên tách thành nhiều bước thực hiện
• Trình thành nhiều lần.
Trang 543.CÁCH THỨC SOẠN THẢO TỜ TRÌNH
54 07/21/2024
Trang 55www.themegallery.com
Thank you!
Trang 57NỘI DUNG BÀI HỌC
KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI CÔNG VĂN
Trang 583.1.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI CÔNG VĂN
ĐỊNH NGHĨA
Công văn là loại văn bản hành chính thông dụng được sử dụng để giao dịch chính thức giữa các cơ quan, tổ chức với nhau, giữa các
cơ quan, tổ chức với những cá nhân có liên quan (còn gọi là công thư) nhằm thực hiện chức năng quản lí, điều hành có hiệu quả
Trang 593.1.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI CÔNG VĂN
CV giải thích Hướng dẫn
CV thăm hỏi Cảm ơn
THEO NỘ
I DUNGM/ĐÍCH S
Ử DỤNG
PHÂN LOẠI CÔNG VĂN
Trang 603.2.YÊU CẦU KHI SOẠN THẢO CÔNG VĂN
Đảm bảo tính
hợp pháp, hợp lí
Trình bày thể thứcđúng qui định
Chú ý ngôn ngữ của
“bức thư công”
VỀ NỘI DUNG
VỀ HÌNH THỨC
Tr/yếu CV tr/bày ở góc trái, dưới số, kí hiệu
CV có đ/chỉ gửi được tr/bày ở đầu CV
Ng/ngữ lịch sự, nghiêm túc nhưng mềm mại, uyển chuyển và có sức thuyết phục
Sử dụng các từ ngữ mang tính xã giao, lịch thiệp;Tránh dùng từ, câu có tính mệnh lệnh,
áp đặt quyền uy
Trang 613.3.CÁCH THỨC SOẠN THẢO CÔNG VĂN
61
Bố cục nội dung CV
07/21/2024
Trang 62 Soạn thảo phần mở đầu của công văn
62 07/21/2024
Trang 63 Soạn thảo phần nội dung chính của CV
63 07/21/2024
Trang 64 Soạn thảo phần kết thúc của công văn
64 07/21/2024
Trang 65 CÁCH THỨC SOẠN THẢO MỘT SỐ LOẠI CV
CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ, YÊU CẦU
Phần mở đầu:
Nêu khái quát lí do, mục đích của việc đề nghị, yêu cầu (có thể ph/sinh từ thực tiễn hoặc theo ch/năng, nh/vụ được giao)
Phần nội dung:
- Nêu rõ ràng, cụ thể từng yêu cầu, đề nghị (theo một trật
tự thích hợp) với cơ quan có tr/nhiệm gi/quyết
- Đề nghị thời gian và cách thức giải quyết
Phần kết thúc:
Thể hiện mong muốn được cơ quan chức năng quan tâm, giải quyết và lời cảm ơn.