PLC Splitter Bộ chia quangBộ chia sóng quang phằng PLC Splitter là loại thiết bị quản lý công suất quang, được sản xuất dựa trên công nghệ dẫn sóng quang học phẳng.. Nó có các đặc tính n
Trang 1PLC Splitter Bộ chia quang
Bộ chia sóng quang phằng (PLC Splitter) là loại thiết bị quản lý công suất quang, được sản xuất dựa trên công nghệ dẫn sóng quang học phẳng Nó có các đặc tính như: tổn hao (Do đấu nối thêm vào) thấp, phân bố công suất đồng đều, kích thước nhỏ gọn, độ tin cậy cao, PDL thấp, và được sử dụng rộng rãi trong FTTx, Bước sóng làm việc của thiết bị từ
1260 – 1650nm Coreray cung cấp các loại 1 × N và 2 × N, chúng được sản xuất phù hợp cho các ứng dụng riêng biệt và cụ thể Tất cả các sản phảm đáp ứng theo tiêu chuẩn
Telcordia1209, 1.221 và RóH.
tổn hao do nối ngoài và PDL
thấp
FTTX(FTTP,FTTH,FTTN,FTTC)
tổn hao do phản xạ cao Passive Optical Networks(PON)
sự phân chia năng lượng đều Local Area Networks(Lan)
Thiết kế nhỏ gọn Hệ thống CATV
Nhiệt độ hoạt động rộng Thiết bị kiểm tra
Chú ý: Tất cả các dữ liệu trên chưa bao gồm kết nối
Performance Specifications:
Thông số tham số
1×2 1×4 2×4 1×8 2×8 1×16 2×16 1×32 2×32 1×64 2×64 (tổn hao do nối dB 3.8 7.0 7.3 10.2 10.5 13.5 14.5 16.0 17.0 20.5 21.0 Tính ổn định dB 0.5 0.5 0.5 0.8 0.8 1.0 1.5 1.0 1.5 2.0 2.0
Trang 2PDL (dB) 0.2
Bước sóng làm việc
Thông tin đặt hàng:
PLC-X loại cổng
truy cập
truyền vào loại sợi quang đầu vào
phát raloại sợi quang đầu ra
độ dài Sợi quang loại đầu
nối B=bare
device
S=small
F=fan-out
M=module
khuôn mẫu
R=rack-mo
unt
hòm
máy(giá
lắp)
104=1×4 108=1×8 116=1×16 132=1×32 208=2×8 216=2×16 232=2×32
0=250um Bare Fiber Bare Sợi quang 1=900um Loose Tube Loose Sợi quang
2=2.0mm fiber dây cáp quang
3=3.0mm fiber dây cáp quang
Fiber Bare Sợi qua 1=900um Loose Tube Loose Sợi quang
2=2.0mm fiber dây cáp quang
3=3.0mm fiber dây cáp quang
10=1.0m 12=1.2m 15=1.5m
0=NONE 1=FC/APC 2=FC/PC 3=SC/APC 4=SC/PC 5=LC/PC 6=LC/APC
* Variable Optical Attenuator Bộ suy hao quang
Trang 3Bộ suy hao quang điều chỉnh bằng tay được thiết kế để điều chỉnh nhằm có được độ
suy hao quang phù hợp, dảy điều chỉnh từ 0 ~ 60dB Sản phẩm này được đánh giá
theo tiêu chuẩn TelcordiaGR-910-CORE và RoH
vùng suy giảm rộng Bộ cảm biến quang học
Độ phân giải cao Power Equalizer
tổn hao do nối ngoài thấp Phòng thí nghiệm R & D
tổn hao do phản xạ cao Hệ thống truyền dẫn quang
Performance Specifications:
tổn hao do nối Maximum (dB) ≤ 1.0 ≤ 0.3 ≤ 0.6 ≤ 1.0
Polarization Dependent Loss (dB)
trị suy giảm > 20dB ≤ 0.2
Trang 4Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 4
Thông tin đặt hang
VA
M Bước sóng loại sợi quang Vỏ bọc sợi
quang
độ dài sợi quang
loại Connector VA
M
Wavelength
(Reflection/Pass)
1310=1310nm
1550=1550nm
1315=1310&1550
nm
1=SMF-28 fiber 2=250/125 MM 3=62.5/125 MM 4=HI 1060 Flex
0=250nm bare fiber Bare Sợi quang
1=900um loose tube
Loose Sợi quang 2=2mm cable jacket lớp vỏ bảo vệ cáp
3=3mm cable jacket
10=1.0m 12=1.2m 15=1.5m
0=None 1=FC/AP C
2=FC/PC 3=SC/AP C
4=SC/PC 5=LC/PC 6=LC/AP C
*1×2 / 2×2 Optical Switch (Latching/Non-latchingChuyễn mạch quang (khóa/không khóa)
Chuyển mạch quang được sử dụng chính trong hệ thống thêm vào/loại bỏ quang, trong
hệ thống kết nối và giao nhau (OXC), trong hệ thống bảo vệ vòng sợi quang Sản phẩm này được đánh giá theo tiêu chuẩn Telcordia GR-1073/1221-CORE và RoHS.
Trang 5Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 5
(tốc độ chuyển mạch nhanh Giám sát và chuyển đổi mạng
chiều dài bước sóng rộng Hệ thống thử nghiệm quang
suy hao do nối thấp dụng cụ thử nghiệm và đo lường
tổn hao do phản xạ
Performance Specifications:
chỉ tiêu tham số
1x1 1x1, 1x2, 2x2 Add/ Drop Full 2x2
tổn hao do nối ngoài (dB) ≤0.6 ( 0.8 for dual band) ≤1.0
tổn hao chiều dài bước sóng (dB) 0.35
Trang 6Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 6
tổn hao do phản xạ quang (dB) -55
tuổi thọ sử dụng (Durability) 10 Millions
Ordering Information: Thông tin đặt hàng
Lọa một Lọa hai Loại ba
bước sóng loại sợi quang độ dại ra
sợi quang bộ nối
OSW S=SM
M=MM
L=Latching N=Non latching
11=1×1 12=1×2 22=2×2 (Full) AD=2×2 (Add/Drop) 14=1×4 18=1×8 1A=1×16
13=1310±40nm 15=1550±40nm 85=850±40nm 35=1310&1550nm 38=1310&850nm 58=1550&850nm
1=125um bare fiber 2=900um loose tube
1=1m 2=2m
1=None 2=FC/APC 3=FC/PC 4=SC/APC 5=SC/PC 6=ST 7=LC
Trang 7Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 7
* 1xN Optcial Switch Chuyển mạch qaung
Bộ chuyển mạch quang 1xN là một không gian trống, được thiết kế dạng cơ khí Nó được sử dụng rộng rãi trong OXC, OLP, ROADM, trong các bộ chuyển mạch bước sóng thuộc hệ thống thử nghiệm, trong các bộ chuyển kênh thuộc hệ thống cảm biến quang và các ứng dụng khác Chúng tôi có thể đáp ứng theo yêu cầu thiết kế của khách hàng và đáp ứng các thành phần tích hợp để hoàn thiện một modul hay một hệ thống phụ.
Phạm vi bước sóng rộng giám sát và chuyển đổi mạng
suy hao do nối thấp hệ thống thử nghiệm quang
Suy hao do phản xạ cao Đo lường và thử nghiệm Instument
Ổn định và độ tin cậy cao các thiết bị laser y tế, chuyển mạch quang
Tích hợp vị trí giám sát hệ thống, thiết bị đo lường
Trang 8Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 8
suy hao bước sóng độc lập (m/s) 0.3
Tuổi tho sử dụng (Durability) 10 Millions
gói kích thước (mm) 56(L) x 80 (W) x 15 (H)
Trang 9Telcordia GR-1209-CORE GR-1221-CORE
Tel:86-771-3215766 Fax:86-771-3212622 www.coreray.cn 9
Loại một Loại hai Loại ba bước sóng Loại ra sợi
quang
Độ dại ra sợi quang máy nối
OSW S=Single
-mode
M=
nhiều
mode
L= khóa N=không khóa
11=1×1 12=1×2 22=2×2 (Full) AD=2×2 (Add/Drop) 14=1×4 18=1×8 1A=1×16
13=1310±40nm 15=1550±40nm 85=850±40nm 35=1310&1550nm 38=1310&850nm 58=1550&850nm
1=125um bare fiber 2=900um loose tube
1=1m 2=2m
1=None 2=FC/APC 3=FC/PC 4=SC/APC 5=SC/PC 6=ST 7=LC