Tuần: 28 Ngày soạn:19/03/2018
Bài 38 PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ, MÔI TRƯỜNG BIỂN - ĐẢO
I- M C TIÊU Ụ
1/ Ki n th c, Kỹ năng, Thái đ ế ứ ộ
a Ki n Th c ế ứ
- Trình bày được các ho t đ ng khai thác tài nguyên, môi trạ ộ ường bi n đ o và ể ả phát tri n t ng h p kinh t bi n.ể ổ ợ ế ể
- Trình bày đ c đi m tài nguyên, môi trặ ể ường bi n đ o ể ả
- M t s bi n pháp b o v tài nguyên, môi trộ ố ệ ả ệ ường bi n đ o.ể ả
b Kĩ năng
- Phân tích b n đ ( lả ồ ược đ ), s đ , s li u th ng kê đ nh n bi t ti m năng ồ ơ ồ ố ệ ố ể ậ ế ề kinh t bi n.ế ể
c Thái độ
- Có ni m tin vào s phát tri n c a các ngành kinh t bi n nề ự ể ủ ế ể ở ước ta
- Có ý th c b o v tài nguyên và môi trứ ả ệ ường bi n đ oể ả
2/ Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
- Năng l c chung: Năng l c t h c, năng l c s d ng ngôn ng Đ a Lí, năng l c ự ự ự ọ ự ử ụ ữ ị ự
h p tác, năng l c gi i quy t v n đ ợ ự ả ế ấ ề
- Năng l c chuyên bi t: s d ng hình vẽ, tranh nh, s d ng b n đự ệ ử ụ ả ử ụ ả ồ
3/ Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ
- Suy nghĩ – c p đôi – chia s ; đ ng não nhóm; th o lu n nhóm; làm vi c cá ặ ẻ ộ ả ậ ệ nhân, b n đ t duy ả ồ ư
II- CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH Ẩ Ị Ủ Ọ
1/ Giáo viên
- Giáo án, hình 38/SGK trang 136 Sách giáo khoa
2/ H c sinh ọ
- Sách giáo khoa, đ dùng h c t pồ ọ ậ
III- TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
1/ Ho t đ ng kh i đ ng: ạ ộ ỏ ộ
Kh i đ ng ở ộ (1 phút)
Nước ta có m t vùng bi n r ng l n thu c bi n Đông, trên đó có nhi uộ ể ộ ớ ộ ể ề
đ o và qu n đ o V i ngu n tài nguyên thiên nhiên phong phú, bi n nả ầ ả ớ ồ ể ước ta
Trang 2t o c s đ phát tri n kinh t bi n đa d ng Bên c nh đó bi n cũng gây choạ ơ ở ể ể ế ể ạ ạ ể chúng ta không ít khó khăn Làm th nào đ v a phát tri n t ng h p kinh tế ể ừ ể ổ ợ ế
v a b o v đừ ả ệ ược ngu n tài nguyên, môi trồ ường bi n – đ o Chúng ta cùng tìmể ả
hi u v n đ này trong bài h c hômể ấ ề ọ nay
2/ Ti n trình d y h c ế ạ ọ
Ho t đ ng c a Giáo viên và H c Sinhạ ộ ủ ọ Ki n th c c b n ế ứ ơ ả
+ Ho t đ ng 1: Bi n và đ o Vi t ạ ộ ể ả ệ
Nam ( GDMT)
*C p đôi: ặ
GV: Quan sát lược đ , k t h p v i n iồ ế ợ ớ ộ
dung SGK, hãy cho bi t chi u dàiế ề
đường b bi n và di n tích vùng bi nờ ể ệ ể
nướ ta?c
GV: Quan sát H 38.1 trang 135 SGK
Cho bi t vùng bi n nế ể ước ta g mồ
nh ng b ph n nào ? Xác đ nh trênữ ộ ậ ị
s đ gi i h n t ng b ph n c aơ ồ ớ ạ ừ ộ ậ ủ
vùng bi n nể ở ướ ta?c
-TL: Vùng bi n nể ước ta là m t bộ ộ
ph n c a Bi n Đông g m: n i thu ,ậ ủ ể ồ ộ ỷ
lãnh h i, vùng ti p giáp lãnh h i,ả ế ả
vùng đ c quy n kinh t và th m l cặ ề ế ề ụ
đ a.ị
- Có nh ng t nh và thành ph nàoữ ỉ ố
n m giáp bi nằ ể
(?) Vùng bi n vi t nam g m có bao ể ệ ồ
I Bi n và đ o Vi t Nam ể ả ệ 1.Vùng bi n n ể ướ c ta
-B bi n nờ ể ước ta dài 3260km, r ngộ kho ng 1 tri uả ệ km2
- C nả ước có 28 (trong s 63) t nh và ố ỉ thành ph giáp bi n.ố ể
2 Các đ o và qu n đ o ả ầ ả
-Trong vùng bi n nể ước ta có h nơ
3000 đ o l n nh đả ớ ỏ ược chia thành
đ o ven b và đ o xaả ờ ả b ờ
Trang 3nhiêu đ o? ả
TL: Nước ta có h n 3000 đ o l n nhơ ả ớ ỏ
(?) Đ o t p trung nhi u vùng bi n ả ậ ề ở ể
c a các t nh nào?ủ ỉ
TL: Qu ng Ninh, H i Phòng, Khánh ả ả
Hòa, Kiên Giang
(?) Hãy xác đ nh m t s đ o l n ven ị ộ ố ả ớ
bờ
(?) Hãy xác đ nh các đ o xa b ị ả ờ
GV: Nói thêm v qu n đ o Hoàng Sa ề ầ ả
và Trường Sa
-Th o lu n c p 3’ V i ki n th c đã ả ậ ặ ớ ế ứ
h c cho bi t ý nghĩa c a bi n, đ o ọ ế ủ ể ả
đ i v i vi c phát tri n kinh t , an ố ớ ệ ể ế
ninh qu cố phòng?
-GV: chu n ki nẩ ế th c.ứ
H? Tài nguyên Bi n - Đ o nể ả ước ta có
giá tr nh th nào trong s phát tri n ị ư ế ự ể
kinh t ?ế
TL: Khai thác khoáng s n, nuôi tr ng ả ồ
và ch bi n thu h i s n ế ế ỷ ả ả Phát tri n ể
du l ch Bi n - Đ o Giao thông v n t i ị ể ả ậ ả
đườ bi n.ng ể
( ?) V i nh ng giá tr kinh t đó, ớ ữ ị ế
chúng ta có nh ng bi n pháp nào đ ữ ệ ể
b o v tài nguyên và môi trả ệ ường
bi n đ o?ể ả
+Các đ o l n: Cát Bà, Cái B u,ả ớ ầ
B ch Long Vĩ, C n C , Lý S n, Cônạ ồ ỏ ơ
Đ o, Phú Quý, Phú Qu c, Thả ố ổ Chu + Các qu n đ o Hoàng Sa, Trầ ả ường Sa
* Ý nghĩa:
-Vùng bi n nể ước ta có nhi u ti m ề ề năng thu n l i cho vi c phát tri n ậ ợ ệ ể
t ng h p kinh t bi n.ổ ợ ế ể
-Ý nghĩa v an ninh, qu c phòng.ề ố
Trang 4TL: Vân đ ng m i ngộ ọ ười có ý th c ứ
b o v môi trả ệ ường bi n Khai thác ể
th y h i s n h p lý.ủ ả ả ợ Khai thác du l chị
bi n đ o h p lýể ả ợ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Phát tri n t ng h p ể ổ ợ
kinh t bi n ế ể
GV: Phát tri n kinh t t ng h p là sể ế ổ ợ ự
phát tri n nhi u ngành, gi a các ể ề ữ
ngành có m i quan h ch t chẽ h ố ệ ặ ỗ
tr l n nhau đ cùng phát tri n, s ợ ẫ ể ể ự
phát tri n c a 1 ngành không để ủ ược
kìm hãm ho c gây thi t h i cho các ặ ệ ạ
ngành khác
-Phát tri n b n v ng là phát tri n ể ề ữ ể
lâu dài, phát tri n hi n t i không ể ệ ạ
làm t n h i đ n th h maiổ ạ ế ế ệ sau
-Phát tri n ph i g n bó v i vi c b o ể ả ắ ớ ệ ả
v môi trệ ường và ngu n tài nguyên.ồ
GV: H c sinh quan sát s đ 38.3ọ ơ ồ
SGK, hãy:
? Nêu tên các ngành kinh t bi n ế ể ở
nước ta?
TL: Khai thác nuôi tr ng và ch bi nồ ế ế
h i s n, du l ch bi n-đ o khai thácả ả ị ể ả
và ch bi n khoáng s n, giao thôngế ế ả
v n t i bi n ậ ả ể
? D a vào và ki n th c đã h c và sự ế ứ ọ ơ
đ H38 3 SGK trang 137 Nêu nh ngồ ữ
đi u ki n thu n l i đ phát tri nề ệ ậ ợ ể ể
II.
Phát tri n t ng h p kinh t ể ổ ợ ế bi n ể
1. Khai thác nuôi tr ng và ch ồ ế
bi n h i s n ế ả ả
Trang 5nh ng ngành kinh t bi n nữ ế ể ớ ước ta.
TL: Có nhi u m khoáng s n, nhi uề ỏ ả ề
tôm cá cá giá tr , nhi u đ o và các bãiị ề ả
bi n đ p phát tri n du l ch bi n đ oể ẹ ể ị ể ả
? D a vào n i dung SGK th o lu nự ộ ả ậ
theo bàn 4’ cho bi t: ngành khai thácế
nuôi tr ng và ch bi n h i s n nồ ế ế ả ả ước
ta phát tri n nh thể ư ế nào?
+ Ti m năng phát tri n và th cề ể ự
tr ngạ
+ Nh ng h n ch , phữ ạ ế ương hướng
phát tri n.ể
? Vì sao ph i u tiên phát tri n thácả ư ể
h i s n xa b ?ả ả ờ
HS: Tài nguyên thu , h i s n có gi iỷ ả ả ớ
h n và đang c n ki t, nh t là vùngạ ạ ệ ấ ở
bi n ven b Nguyên nhân ch y uể ờ ủ ế
do phương th c khai thác t, vô tứ ồ ạ ổ
ch c, d n đ n c n ki t thu s n venứ ẫ ế ạ ệ ỷ ả
b ờ
GV: Chu n xác Cho HS quan sátẩ
H38.4
- Ti m năng du l ch bi n c a nề ị ể ủ ước ta
-Ti m năng r t l n: Nhi u loài cá,ề ấ ớ ề tôm có giá tr cao, t p trung ị ậ ở
b n ng trố ư ường tr ng đi m, ọ ể
t ng tr lổ ữ ượng kho ng 4 tri u ả ệ
t n, trong đó 95.5 % là cá bi n,ấ ể cho phép khai thác là 1.9 tri uệ
t n/năm.ấ
-Th c tr ng: Đánh b t ven b , ự ạ ắ ờ
ch y u Đánh b t xa b , nuôi ủ ế ắ ờ
tr ng còn quáồ ít
Gi i pháp: ả Đ y m nh khai thác ẩ ạ
xa b , nuôi tr ng h i s n phát ờ ồ ả ả tri n đ ng b và hi n đ i công ể ồ ộ ệ ạ nghi p ch bi n h i s n.ệ ế ế ả ả
2. Du l ch bi n đ o ị ể ả
- Ti m năng: tài nguyên du l ch bi nề ị ể phong phú : trên 120 bãi cát r ng,ộ dài, phong c nh đ p ả ẹ
- V nh H Long đị ạ ược UNESCO công
nh n là di s n thiên nhiên thậ ả ế gi iớ
Trang 6nh th nào?ư ế
( ?) Nước ta có v nh nào đị ược UNECO
công nh n là di s n thiên nhiên c a ậ ả ủ
th gi i?ế ớ
TL : V nh H Long đị ạ ược UNESCO
công nh n là di s n thiên nhiên thậ ả ế
gi iớ
( ?) Trình bày tình hình phát tri n ể
ngành du l ch?ị
TL: M t s trung tâm du l ch bi nộ ố ị ể
đang phát tri n nhanh thu hút kháchể
du l ch trong và ngoài nị ước, ch y uủ ế
là ho t đ ng t m bi n.ạ ộ ắ ể
Nêu nh ng gi i pháp và xu hữ ả ướng?
- Ngoài ho t đ ng t m bi n chúng ta ạ ộ ắ ể
còn có kh năng phát tri n các ho t ả ể ạ
đ ng du l ch bi n nào khác? ộ ị ể
Du l ch nhân văn ị
- Tìm v trí các bãi bi n d a vào Atlat ị ể ự
đ a lí đ tìm.ị ể
- Th c tr ng : m t s trung tâm duự ạ ộ ố
l ch bi n đang phát tri n nhanh thuị ể ể hút khách du l ch trong và ngoàiị
nước, ch y u là ho t đ ng t mủ ế ạ ộ ắ
bi n.ể
3.
Ho t đ ng luy n t p: ạ ộ ệ ậ
-Nh ng đi u ki n thu n l i c a bi n nữ ề ệ ậ ợ ủ ể ước ta đ phát tri n kinhể ể t ?ế
-Vì sao ph i phát tri n t ng h p các ngành kinh tả ể ổ ợ ế bi n?ể
4.
Ho t đ ng v n d ng: ạ ộ ậ ụ
- D a vào Atlat em hãy xác đ nh v trí các vự ị ị ườn qu c gia d c bãi bi n và trên trênố ọ ể các đ o?ả
- H c bài và tr l i câu h i SGK.ọ ả ờ ỏ
- Chu n b bài 39 : Phát tri n t ng h p kinh t và b o v tài nguyên môi ẩ ị ể ổ ợ ế ả ệ
trường bi n đ o (ti p theo)ể ả ế
-Đã duy tệ Bình Trung, ngày 12 tháng 03 năm
2018
Trang 7Ngày tháng 03 năm 2018
GVHD
GSTT
Nguy n Ng c Thânễ ọ