1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi trắc nghiệm QLNN về dân tộc và tôn GIÁO( có đáp án)

16 2,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 30,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm QLNN về dân tộc và tôn giáo âu 1: Tín ngưỡng, là:a. Là niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi b. Là gốc của tôn giáoc. Là niềm tin của con người được gắn liền với phong tục, tập quán truyền thống để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân và cộng đồng.d. Tất cả các phương án trên.Câu 2. Hoạt động tín ngưỡng, là: a. Hoạt động thờ cúng tổ tiên, các biểu tượng linh thiêng b. Tưởng niệm và tôn vinh người có công với đất nước, với cộng đồng c. Các lễ nghi dân gian tiêu biểu cho những giá trị lịch sử, văn hóa, đạo đức xã hộid. Tất cả các phương án trên.Câu 3. Nguồn gốc của tôn giáo:a. Nguồn gốc xã hộib. Nguồn gốc nhận thức Câu 4. Chức năng của tôn giáoa. Chức năng “đền bù hư ảo”b. Chức năng thế giới quanc. Chức năng điều chỉnh hành vid. Tất cả các chức năng trên Câu 5: Con người sáng tạo ra tôn giáo, chứ tôn giáo không sáng tạo ra con người”.a. Hồ Chí Minhb. C. Mácc. V.Lênind. Phạm Văn Đồng.Câu 6: Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là trái tim của thế giới không có trái tim,cũng giống như nó là tinh thần của những trật tự không có tinh thần. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.a. C.Mác b. Mạnh Tửc. V. LêNind. Khổng tửCâu 7. Tôn giáo là:a. Niềm tin của con người tồn tại với một hệ thống quan niệm về thế giới và con người mang tính siêu nhiên.b. Hoạt động bao gồm nhiều người tham gia c. Là một tổ chức hành chínhd. Là hoạt động mang tính nhà nướcCâu 8. Quản lý nhà nước về tôn giáo là:a. Tác động điều chỉnh, hướng dẫn các hoạt động của giáo hội b. Quá trình dùng quyền lực nhà nước (quyền Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp), tác động điều chỉnh, hướng dẫn các quá trình tôn giáo diễn ra phù hợp với pháp luật, đạt được mục tiêu cụ thể của chủ thể quản lý. c. Điều chỉnh các hoạt động của tín đồ theo nghi lễ tôn giáo d. Hoạt động của chính quyền các cấp nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hộiCâu 9. Quản lý nhà nước về tôn giáo là:a. Là quá trình chấp hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật của các cơ quan trong hệ thống hành pháp, nhằm điều chỉnh các quá trình tôn giáo diễn ra theo quy định của pháp luậtb. Điều chỉnh mọi hành vi hoạt động tôn giáo của tổ chức tôn giáo diễn ra theo quy định của tổ chức tôn giáoc. Điều chỉnh mọi hành vi hoạt động tôn giáo của tín đồ diễn ra theo quy định của tổ chức tôn giáod. Bảo đảm mối quan hệ giứa tổ chức tôn giáo với tín đồ.Câu 10. Sự cần thiết phải quản lý nhà nước các hoạt động tôn giáoa. Thực hiện chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của Nhà nướcb. Thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của một bộ phận đồng bàocó đạo.c. Vai trò của tôn giáo trong đời sống xã hội.d. Tất cả các phương án trên.Câu 11. Các hình thức tôn giáo trong lịch sử nhân loại: a. Kiểu tôn giáo nguyên thủyb. Kiểu tôn giáo dân tộcc. Kiểu tôn giáo thế giớid. Tất cả các kiểu trên Câu 12. Tính chất của tôn giáo: a. Tính lịch sử b. Tính khoa học c. Tính cập nhậtd. Tính hiện đại Câu 13. Vai trò của tôn giáa. Liên kết cộng đồngb. Liên kết các quốc giac. Tạo tiền đề cho phát triển kinh tế d. Đạo đức tôn giáo có nhiều điều phù hợp với công cuộc xây dựng xã hội mớiCâu14. Nhân tố ảnh hưởng đến Quản lý nhà nước về tôn giáo:a. Thể chế, chính sách; trình độ phát triển kinh tếxã hội; b. Trình độ học vấn của dân cư; văn hóa, phong tục tập quán;c. Tác động của toàn cầu hóa; của kinh tế thị trường; của khoa học công nghệ.d. Tất cả các nhân tố trênCâu 15. Các xu thế vận động hiện nay của tôn giáo a. Xu thế thế tục hóab. Xu thế quốc tế hóac. Xu thế lợi dụng tiến bộ khoa học công nghệ d. Xu thế thị trường hóaCâu 16. Sự ra đời của Đạo Phậta. Ra đời ở Ấn Độ, vào thời kỳ xuất hiện các trường phái triết học khác nhau và sự phân chia đẳng cấp sâu sắc trong xã hộib. Triết lý hình thành giáo lý Phật giáo cho rằng: mọi sự vật của vũ trụ đều do “nhân” và “duyên” hợp mà thànhc. Đạo Phật không quan niệm về thượng đế, thần linh mà con người phải làm chủ bản thân. d. Tất cả các phương án trênCâu 17. Đạo Phật ở Việt Naa. Đạo Phật truyền vào Việt Nam từ những năm đầu Công nguyênb. Phật giáo được truyền bá vào Việt Nam chủ yếu trực tiếp từ Trung Quốcc. Phật giáo Nam Tông truyền vào phía Nam của Việt Nam từ CHDCND Làod. Thánh thất là nơi sinh hoạt tôn giáo chủ yếu của đạo PhậtCâu 18. Đạo Phật ở Việt Nama. Mang đậm dấu ấn của Phật giáo Trung Quốcb. Phật giáo Việt Nam dung hợp các tín ngưỡng truyền thống của người Việt: thờ cúng tổ tiên, thờ thần, thờ mẫu tạo thành ‘Tam giáo đồng nguyên” nhưng Phật giáo vẫngiữ vai trò chủ đạo để làm nên Đạo Phật Việt Nam.c. Phật giáo Việt Nam dung hợp cả Công giáo và Tin Lành d. Đường hướng động của Phật giáo Việt Nam hiện nay là: Sống phúc âm trong lòng dân tộc Câu 19. Công giáo du nhập vào Việt Nam:a. Năm 1552b. Năm 1553c. Năm 1554d. Năm 1555Năm 1533.Câu 20. Công giáo ở Việt Nama. Tín đồ của Công giáo có số lượng nhiều nhất cả nướcb. Công giáo ở Việt Nam không phụ thuộc và không chịu sự chỉ đạo về tổ chức, hoạt động của Tòa thánh Vatican.c. Giáo hội Công giáo Việt Nam là một bộ phận của Giáo hội Công giáo hoàn vũ, phụ thuộc vàchịu sự chỉ đạo của Toà Thánh Vaticand. Mục đích hoạt động hiện nay của Công giáo ở Việt Nam là: Lợi lạc quần sinh, phụng sự Tổ quốc, bảo vệ hoà bình. Câu 21.Đạo Tin Lành truyền vào Việt Nam:a. Cuối thế kỷ 17, đầu thế kỷ 18 b. Cuối thế kỷ 18, đầu thế kỷ 19 c. Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20 d. Cuối thế kỷ XX Câu 22. Đạo Tin Lành ở Việt Nama. Có luật lệ, lễ nghi, cách thức hành đạo chặt chẽb. Có đường hướng và phương thức hoạt động rất năng động, luôn đổi mới từ nội dung đến hình thứcđể thích nghi với hoàn cảnh xã hộic. Tham gia tích cực vào các hoạt động mang tính toàn cấud. Phát triển tín đồ chủ yếu ở vùng có điều kiện kih tếxã hội phát triển cao. Câu 23. Đạo Hồi (Islam) ở Việt Nam a. Chủ yếu trong cộng đồng các dân tộc thiểu sô ở Miền Trung Chămb. Phân bố ở Ninh Thuận, Bình Thuận (Chăm Islam)c. Phân bố ở Châu Đốc (An Giang), Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai (Chăm Bàni)d. Cộng đồng Hồi giáo Việt Nam thường xuyên có quan hệ với các cộng đồng Hồi giáo Đông Nam Á và thế giớiCâu 24. Đạo Cao Đàia. Đạo Cao đài là một tôn giáo ngoại nhậpb. Tôn chỉ của đạo Cao đài là: Tam giáo qui nguyên, Ngũ chi hiệp nhất”c. Đạo Cao đài bắt đầu từ Phật giáod. Đạo Cao đài có hệ thống giáo lý, giáo luật lỏng lẻo và đơn giảnCâu 25. Đạo Hòa Hảo (Phật giáo Hòa Hảo)a. Là một tôn giáo ngoại nhậpb. Ra đời trong hoàn cảnh xã hội Việt Nam giữa thế kỷ XXc. Đường hướng hành đạo: Vì đạo pháp, vì dân tộc,d. Chủ yếu phát triển ở các tỉnh, thành phố Miền Đông Nam Bộâu 26. Yếu tố tác động đến hình thành tôn giáo ở Việt Nama. Yếu tố tâm lý xã hộib. Yếu tố kinh tế, chính trịc. Yếu tố điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý)d. Tất cả các yếu tố trênCâu 27. Đặc điểm cơ bản của hệ thống tín ngưỡng, tôn giáo Việt Nama. Việt Nam là một quốc gia nhiều tôn giáo, tín ngưỡng và tính đan xen hòa đồng của hệ thống tín ngưỡng, tôn giáob. Chịu sự chi phối của các cuộc chiến tranh giữ nướcc. Tôn giáo ở Việt Nam luôn đồng hành cùng dân tộc trong quá trình dựng nướcd. Chịu sự chi phối của một số tôn giáo lớn trên thế giới..........................................................................................................................................

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: Quản lý nhà nước về dân tộc và tôn giáo

Câu 1: Tín ngưỡng, là:

a Là niềm tin của con người được thể hiện thông qua những lễ nghi

b Là gốc của tôn giáo

c Là niềm tin của con người được gắn liền với phong tục, tập quán truyền thống để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân và cộng đồng

d Tất cả các phương án trên

Câu 2 Hoạt động tín ngưỡng, là:

a Hoạt động thờ cúng tổ tiên, các biểu tượng linh thiêng

b Tưởng niệm và tôn vinh người có công với đất nước, với cộng đồng

c Các lễ nghi dân gian tiêu biểu cho những giá trị lịch sử, văn hóa, đạo đức

xã hội

d Tất cả các phương án trên

Câu 3 Nguồn gốc của tôn giáo:

a Nguồn gốc xã hội

b Nguồn gốc nhận thức

c Nguồn gốc tâm lý

d Tất cả các phương án trên

Câu 4 Chức năng của tôn giáo

a Chức năng “đền bù hư ảo”

b Chức năng thế giới quan

c Chức năng điều chỉnh hành vi

d Tất cả các chức năng trên

Câu 5: "Con người sáng tạo ra tôn giáo, chứ tôn giáo không sáng tạo ra con người”.

a Hồ Chí Minh

b C Mác

c V.Lênin

d Phạm Văn Đồng

Trang 2

Câu 6: Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là trái tim của thế giới không có trái tim, cũng giống như nó là tinh thần của những trật

tự không có tinh thần Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.

a C.Mác

b Mạnh Tử

c V LêNin

d Khổng tử

Câu 7 Tôn giáo là:

a Niềm tin của con người tồn tại với một hệ thống quan niệm về thế giới và con người mang tính siêu nhiên

b Hoạt động bao gồm nhiều người tham gia

c Là một tổ chức hành chính

d Là hoạt động mang tính nhà nước

Câu 8 Quản lý nhà nước về tôn giáo là:

a Tác động điều chỉnh, hướng dẫn các hoạt động của giáo hội

b Quá trình dùng quyền lực nhà nước (quyền Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp), tác động điều chỉnh, hướng dẫn các quá trình tôn giáo diễn ra phù hợp với pháp luật, đạt được mục tiêu cụ thể của chủ thể quản lý

c Điều chỉnh các hoạt động của tín đồ theo nghi lễ tôn giáo

d Hoạt động của chính quyền các cấp nhằm bảo đảm trật tự an toàn xã hội

Câu 9 Quản lý nhà nước về tôn giáo là:

a Là quá trình chấp hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật của các cơ quan trong hệ thống hành pháp, nhằm điều chỉnh các quá trình tôn giáo diễn ra theo quy định của pháp luật

b Điều chỉnh mọi hành vi hoạt động tôn giáo của tổ chức tôn giáo diễn ra theo quy định của tổ chức tôn giáo

c Điều chỉnh mọi hành vi hoạt động tôn giáo của tín đồ diễn ra theo quy định của tổ chức tôn giáo

d Bảo đảm mối quan hệ giứa tổ chức tôn giáo với tín đồ

Câu 10 Sự cần thiết phải quản lý nhà nước các hoạt động tôn giáo

a Thực hiện chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của Nhà nước

b Thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của một bộ phận đồng bào có đạo

Trang 3

c Vai trò của tôn giáo trong đời sống xã hội.

d Tất cả các phương án trên

Câu 11 Các hình thức tôn giáo trong lịch sử nhân loại:

a Kiểu tôn giáo nguyên thủy

b Kiểu tôn giáo dân tộc

c Kiểu tôn giáo thế giới

d Tất cả các kiểu trên

Câu 12 Tính chất của tôn giáo:

a Tính lịch sử

b Tính khoa học

c Tính cập nhật

d Tính hiện đại

Câu 13 Vai trò của tôn giáo

a Liên kết cộng đồng

b Liên kết các quốc gia

c Tạo tiền đề cho phát triển kinh tế

d Đạo đức tôn giáo có nhiều điều phù hợp với công cuộc xây dựng xã hội mới

Câu14 Nhân tố ảnh hưởng đến Quản lý nhà nước về tôn giáo:

a Thể chế, chính sách; trình độ phát triển kinh tế-xã hội;

b Trình độ học vấn của dân cư; văn hóa, phong tục tập quán;

c Tác động của toàn cầu hóa; của kinh tế thị trường; của khoa học công nghệ

d Tất cả các nhân tố trên

Câu 15 Các xu thế vận động hiện nay của tôn giáo

a Xu thế thế tục hóa

b Xu thế quốc tế hóa

c Xu thế lợi dụng tiến bộ khoa học công nghệ

d Xu thế thị trường hóa

Trang 4

Câu 16 Sự ra đời của Đạo Phật

a Ra đời ở Ấn Độ, vào thời kỳ xuất hiện các trường phái triết học khác nhau và sự phân chia đẳng cấp sâu sắc trong xã hội

b Triết lý hình thành giáo lý Phật giáo cho rằng: mọi sự vật của vũ trụ đều

do “nhân” và “duyên” hợp mà thành

c Đạo Phật không quan niệm về thượng đế, thần linh mà con người phải làm chủ bản thân

d Tất cả các phương án trên

Câu 17 Đạo Phật ở Việt Nam

a Đạo Phật truyền vào Việt Nam từ những năm đầu Công nguyên

b Phật giáo được truyền bá vào Việt Nam chủ yếu trực tiếp từ Trung Quốc

c Phật giáo Nam Tông truyền vào phía Nam của Việt Nam từ CHDCND Lào

d Thánh thất là nơi sinh hoạt tôn giáo chủ yếu của đạo Phật

Câu 18 Đạo Phật ở Việt Nam

a Mang đậm dấu ấn của Phật giáo Trung Quốc

b Phật giáo Việt Nam dung hợp các tín ngưỡng truyền thống của người Việt: thờ cúng tổ tiên, thờ thần, thờ mẫu tạo thành ‘Tam giáo đồng nguyên” nhưng Phật giáo vẫn giữ vai trò chủ đạo để làm nên Đạo Phật Việt Nam

c Phật giáo Việt Nam dung hợp cả Công giáo và Tin Lành

d Đường hướng động của Phật giáo Việt Nam hiện nay là: Sống phúc âm trong lòng dân tộc

Câu 19 Công giáo du nhập vào Việt Nam:

a Năm 1552

b Năm 1553

c Năm 1554

d Năm 1555

Năm 1533

Câu 20 Công giáo ở Việt Nam

a Tín đồ của Công giáo có số lượng nhiều nhất cả nước

b Công giáo ở Việt Nam không phụ thuộc và không chịu sự chỉ đạo về tổ chức, hoạt động của Tòa thánh Vatican

Trang 5

c. Giáo hội Công giáo Việt Nam là một bộ phận của Giáo hội Công giáo hoàn

vũ, phụ thuộc và chịu sự chỉ đạo của Toà Thánh Vatican

d Mục đích hoạt động hiện nay của Công giáo ở Việt Nam là: Lợi lạc

quần sinh, phụng sự Tổ quốc, bảo vệ hoà bình.

Câu 21.Đạo Tin Lành truyền vào Việt Nam:

a Cuối thế kỷ 17, đầu thế kỷ 18

b Cuối thế kỷ 18, đầu thế kỷ 19

c Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20

d Cuối thế kỷ XX

Câu 22 Đạo Tin Lành ở Việt Nam

a Có luật lệ, lễ nghi, cách thức hành đạo chặt chẽ

b Có đường hướng và phương thức hoạt động rất năng động, luôn đổi mới từ nội dung đến hình thức để thích nghi với hoàn cảnh xã hội

c Tham gia tích cực vào các hoạt động mang tính toàn cấu

d Phát triển tín đồ chủ yếu ở vùng có điều kiện kih tế-xã hội phát triển cao

Câu 23 Đạo Hồi (Islam) ở Việt Nam

a Chủ yếu trong cộng đồng các dân tộc thiểu sô ở Miền Trung Chăm

b Phân bố ở Ninh Thuận, Bình Thuận (Chăm Islam)

c Phân bố ở Châu Đốc (An Giang), Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Đồng Nai (Chăm Bàni)

d Cộng đồng Hồi giáo Việt Nam thường xuyên có quan hệ với các cộng đồng Hồi giáo Đông Nam Á và thế giới

Câu 24 Đạo Cao Đài

a Đạo Cao đài là một tôn giáo ngoại nhập

b. Tôn chỉ của đạo Cao đài là: "Tam giáo qui nguyên, Ngũ chi hiệp nhất”

c. Đạo Cao đài bắt đầu từ Phật giáo

d Đạo Cao đài có hệ thống giáo lý, giáo luật lỏng lẻo và đơn giản

Câu 25 Đạo Hòa Hảo (Phật giáo Hòa Hảo)

a Là một tôn giáo ngoại nhập

b Ra đời trong hoàn cảnh xã hội Việt Nam giữa thế kỷ XX

c Đường hướng hành đạo: "Vì đạo pháp, vì dân tộc",

d Chủ yếu phát triển ở các tỉnh, thành phố Miền Đông Nam Bộ

Trang 6

Câu 26 Yếu tố tác động đến hình thành tôn giáo ở Việt Nam

a Yếu tố tâm lý - xã hội

b. Yếu tố kinh tế, chính trị

c Yếu tố điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý)

d Tất cả các yếu tố trên

Câu 27 Đặc điểm cơ bản của hệ thống tín ngưỡng, tôn giáo Việt Nam

a Việt Nam là một quốc gia nhiều tôn giáo, tín ngưỡng và tính đan xen hòa đồng của hệ thống tín ngưỡng, tôn giáo

b Chịu sự chi phối của các cuộc chiến tranh giữ nước

c Tôn giáo ở Việt Nam luôn đồng hành cùng dân tộc trong quá trình dựng nước

d Chịu sự chi phối của một số tôn giáo lớn trên thế giới

Câu 28 Tư tưởng Hồ Chí Minh về nguyên tắc quản lý nhà nước về tôn giáo:

a Tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và quyền tự do không tín ngưỡng tôn giáo

b Nghiêm cấm phân biệt đối xử với công dân vì lý do tín ngưỡng tôn giáo

c Đấu tranh chống lợi dụng tôn giáo, phá cách mạng làm hại lợi ích của nhân dân và Tổ quốc

d Tất cả các phương án trên

Câu 29 Quan điểm của Đảng về công tác tôn giáo

a Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và

sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b. Đảng và Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là công tác vận động quần chúng

c Công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và mọi tín đồ đều

có quyền tự do hành đạo tại gia đình và cơ sở thờ tự hợp pháp theo quy định của pháp luật

d Tất cả các phương án trên

Trang 7

Câu 30 Nguyên tắc quản lý tôn giáo

a Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo và tự do không tín ngưỡng tôn giáo của công dân Đoàn kết gắn bó đồng bào theo các tôn giáo và không theo tôn giáo trong khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b Hoạt động tôn giáo ích nước lợi dân, phù hợp với nguyện vọng và lợi ích chính đáng, hợp pháp của tín đồ được bảo đảm Những giá trị văn hoá, đạo đức tốt đẹp của tôn giáo được tôn trọng và khuyến khích phát huy

c.Mọi cá nhân và tổ chức hoạt động tín ngưỡng tôn giáo phải tuân thủ Hiến pháp và pháp luật Chống mọi hành vi lợi dụng tôn giáo Hệ thống chính trị và các tổ chức tôn giáo có trách nhiệm làm tốt công tác vận động quần chúng và thực hiện đúng đắn chính sách tôn giáo của Đảng, Nhà nước

d.Tất cả các phương án trên

Câu 31 Nhiệm vụ trong quản lý nhà nước về tôn giáo

a Đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong các tổ chức tôn giáo Đấu tranh chống các thế lực thù địch lợi dụng tôn giáo, dân tộc để phá hoại đoàn kết dân tộc Làm tốt công tác đối ngoại tôn giáo

b Tổng kết việc thực hiện các chỉ thị, nghị quyết của Đảng về công tác tôn giáo

c Thực hiện có hiệu quả chủ trương, chính sách và các chương trình phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất, văn hoá của nhân dân, trong đó có đồng bào các tôn giáo

d Tất cả các phướng án trên

Câu 32 Theo Quy định của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (có hiệu lực từ tháng 1/2018) quy định quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo bao gồm:

a 6 nội dung

b 7 nội dung

c 8 nội dung

d.9 nội dung

Câu 33 Chủ thể quản lý nhà nước về tôn giáo gồm:

Trang 8

a Ban Chấp hành Trung ương Đảng

b Chính phủ

c Các Hội quần chúng

d Mặt trận tổ quốc

Câu 34: Theo quy định, nội dung quản lý bằng pháp luật đối với các hoạt động tôn giáo gồm:

a Xét duyệt chương trình hành đạo thường xuyên và đột xuất; xét duyệt một số công việc thuộc hành chính đạo

b Quản lý đào tạo chức sắc, nhà tu hành; xét duyệt quá trình xây dựng và sửa chữa nơi thờ tự; xét duyệt các hoạt động từ thiện - xã hội

c Xét duyệt quá trình sản xuất, lưu thông đồ dùng việc đạo; xét duyệt các hoạt động quốc tế và đối ngoại tôn giáo; xét duyệt và công nhận các pháp nhân tôn giáo Xử lý các khiếu tố, khiếu nại liên quan đến tôn giáo và các vi phạm chính sách tôn giáo

d Tất cả các phương án trên

Câu 35 Quản lý nhà nước bằng phương thức giáo dục, thuyết phục:

a Tuyên truyền giáo dục về chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, bồi dưỡng lòng yêu nước, ý thức công dân Tạo ra mối quan hệ tốt giữa quần chúng tôn giáo với Đảng và Chính quyền

b Phát huy dân chủ, nắm bắt nguyện vọng, nhu cầu chính đáng của chức sắc, tín đồ tôn giáo để xem xét điều chỉnh chủ trương, chính sách pháp luật cho phù hợp

c Tập hợp tín đồ tôn giáo vào các đoàn thể, xây dựng lực lượng cốt cán trong đồng bào có đạo Thông qua vận động chức sắc, giáo sỹ, nhà tu hành để vận động quần chúng tín đồ tôn giáo

d Tất cả các phương án trên

Câu 36 Trong quản lý nhà nước về dân tộc ở nước ta, dân tộc được hiểu đồng nghĩa với tộc người là:

a Có chung tiếng nói

b Có chung chữ viết

Trang 9

c Có chung một nền kinh tế

d Có lãnh thổ cư trú riêng

Câu 37 Dân tộc đa số, là dân tộc có số dân

a Trên 40% tổng dân số của cả nước

b Trên 50% tổng dân số của cả nước

c Trên 60% tổng dân số của cả nước

d Trên 70% tổng dân số của cả nước

Câu 38 Dân tộc thiểu số rất ít người, là dân tộc:

a Có số dân dưới 5.000 người

b Có số dân dưới 10.000 người

c Có số dân dưới 15.000 người

d Có số dân dưới 20.000 người

Câu 39 Dân tộc thiểu số có khó khăn đặc biệt, là những dân tộc:

a Tỷ lệ hộ nghèo trong đơn vị thôn, bản chiếm trên 50% so với tỷ lệ hộ nghèo của cả nước;

b Các chỉ số phát triển về giáo dục đào tạo, sức khoẻ cộng đồng và chất lượng dân số đạt dưới 30% so với mức trung bình của cả nước;

c Cơ sở hạ tầng kỹ thuật thiết yếu chất lượng thấp, mới đáp ứng mức tối thiểu phục vụ đời sống dân cư

d Tất cả những tiêu chí trên

Câu 40 Quản lý nhà nước về công tác dân tộc

a Là quá trình tác động, điều hành, điều chỉnh các hoạt động kinh tế - xã hội của đồng bào các dân tộc thiểu

b Để những hoạt động đó diễn ra theo đúng quan điểm, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

c Nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho đồng bào các dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa

d Tất cả các tiêu chí trên

Trang 10

Câu 41 Sự cần thiết quản lý nhà nước về công tác dân tộc

a Thực hiện chức năng của Nhà nước trong quản lý đối nội, đối ngoại

b Thực hiện chính sách phát triển trong xu thế toàn càu hóa

c Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

d Thực hiện chức năng của kinh tế thị trường

Câu 42 Những nhân tố ảnh hưởng đến QLNN về công tác dân tộc

a Điều kiện tự nhiên

b Trình độ phát triển kinh tế-xã hội; trình độ học vấn của đồng bào dân tộc thiểu số; văn hóa, phong tục tập quán; tín ngưỡng, tôn giáo…

c Tác động của cơ sở hạ tầng

d Tác động của chiến tranh

Câu 43 Nội dung quan hệ tộc người trong một quốc gia nhiều dân tộc theo nghĩa hẹp:

a Về tính thống nhất và đa dạng của các tộc người trong một quốc gia

b Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng, tương trợ lẫn nhau cùng phát triển trong

sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c.Làm cho miền núi tiến kịp miền xuôi, xoá bỏ dần khoảng cách phát triển chênh lệch giữa miền núi và miền xuôi, nông thôn và thành thị, làm cho đồng bào các dân tộc thiểu số được hưởng ngày càng đầy đủ hơn những quyền lợi về kinh tế, chính trị và văn hoá

d.Tất cả những nội dung trên

Câu 44 Khuynh hướng cơ bản quan hệ dân tộc – quốc gia trên thế giới là:

a Mở rộng giao lưu, giao tiếp trên các lĩnh vực theo nguyên tắc hợp tác bình đẳng, cùng có lợi, không can thiệp vào nội bộ của nhau

b Tác động gây ảnh hưởng chi phố

i Liên kết thành cộng đồng theo những nguyên tắc và quy mô khác nhau

c Đồng hoá, có khi đồng hoá cưỡng bức Tiếp nhận văn hoá, giữ vững độc lập, chủ quyền

Trang 11

d Tất cả các phương án trên

Câu 45 Việt Nam có bao nhiêu dân tộc thiểu số

a 52

b 53

c 54

d 55

Câu 46 Các dân tộc thiểu số ở nước ta cư trú (sinh sống) chủ yếu ở đâu:

a Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc

b Việt Nam - Lào

c Vùng Việt Nam – Cămpuchia

d Cả 3 vùng trên

Câu 47 Các dân tộc thiểu số ở nước ta:

a Không có vùng cư trú riêng, sống xen kẽ là chính

b Có đủ 5 ngữ hệ lớn trong khu vực Đông Nam Á

c Tiếng nói của 54 dân tộc Việt Nam thuộc 9 nhóm ngôn ngữ khác nhau

d Sống trong vùng thuận lợi cho phát triển kinh tế-xã hội

Câu 48 Dân tộc Mông còn có tên gọi nào dưới đây:

a La hủ

b H'mông

c La Chí

d Lô lô

Câu 49 Các dân tộc Việt Nam có những đặc điểm nào dưới đây:

a Có truyền thống đoàn kết, cùng chung vận mệnh lịch sử Cư trú trên một địa bàn rộng lớn, có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế và quốc phòng

b Các dân tộc ở nước ta có sắc thái văn hoá phong phú và đa dạng, nhưng thống nhất trong bản sắc văn hoá của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

c Các dân tộc ở nước ta có sự phát triển không đều về mặt lịch sử

d Tất cả các đặc điểm trên

Ngày đăng: 28/11/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w