1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bảng đặc tả lịch sử địa lí 6 cuối học kì 1, đề kiểm tra học kì 1 lịch sủa địa lí 6

20 133 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTvBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTvvvBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTvBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTvvvBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTBẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚTvvCH SỬ ĐỊA LÍ. THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Trang 1

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02

MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Bài 15: Lớp vỏ

khí của Trái

Đất Khí áp và

gió.

2 Các tầng của khí quyển

3 Các khối khí

Nhận biết: HS biết được nơi sinh ra các hiện

tượng mây, mưa sấm, chớp…

Nhận biết: HS biết được nguyên nhân sinh ra gió Nhận biết: HS biết được các tầng của khí quyển.

Thông hiểu: Học sinh hiểu được nguyên nhân vì sao tầng đối lưu có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.

Thông hiểu: Hiểu được sự khác nhau giữa khối

khí lục địa và khối khí đại dương

2 Bài 16: Nhiệt độ

không khí Mây

và mưa.

1 Nhiệt độ không khí Vận dụng: HS xác định được nhiệt độ tháng cao nhất,

tháng thấp nhất.

Vận dụng thấp: HS Tính được nhiệt độ trung bình 1

trạm khí tượng.

3 Bài 17:Thời

tiết và khí hậu

Biến đổi khí

hậu

1.Các đới khí hậu trên Trái

Học sinh biết về biến đổi khí hậu. 1

4 Bài 20: Sông

và Hồ Nước

ngầm và băng

1 Sông và hồ Nhận biết: Học sinh biết thế nào là lưu vực sông, chi

lưu.

Thông hiểu: Học sinh hiểu về nguồn gốc hình thành

hồ.

5 Bài 21 Biển và

Đại dương. 3 Một số dạng vận động

của nước biển và đại dương

Thông hiểu: Học sinh hiểu được nguyên nhân sinh ra

6 Bài 22: Lớp đất

trên Trái Đất 1 Các tầng đất

2 Thành phần chính của đất

3 Các nhân tố hình thành đất

Nhận biết: Học sinh biết được thổ nhưỡng là gì?

Nhận biết: Học sinh biết được thành phần chính

của đất

Nhận biết: Học sinh biết được các yếu tố khí hậu

ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất

3

Trang 2

7 Bài 8: Ấn Độ cổ

đại 1 Chế độ xã hội ở Ấn Độ

cổ đại

2 Những thành tựu văn hoá tiêu biểu

Nhận biết: HS biết được các tầng lớp xã hội Ấn

Độ cổ đại và các thành tựu văn hóa Ấn Độ cổ đại

3

8 Bài 9: Trung

Quốc từ thời cổ

đại đến thế kỉ

VII

1 Nhà Tần thống nhất và xác lập chế độ phong kiến

ở Trung Quốc

Vận dụng: HS vẽ được sơ đồ và nhận xét các giai

cấp, tầng lớp trong xã hội cổ đại Trung Quốc

9 Bài 10: Hy Lạp

và La Mã cổ đại

1 Nhà nước đế chế La Mã

cổ đại

2 Nhà nước thành bang và nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp

Nhận biết: HS biết được tổ chức nhà nước đế chế

ở La Mã

Thông hiểu: HS hiểu được các biểu hiện của nền

dân chủ cổ đại ở Hy Lạp

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6 ĐỀ 1, TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02

MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức

Tổng

Bài 15:Lớp vỏ khí của

Trái Đất Khí áp và

gió.

HS nhận biết nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa sấm, chớp…, nguyên nhân sinh ra gió, các tầng của khí quyển,

Học sinh hiểu được nguyên nhân vì sao tầng đối lưu có vai trò quan trọng đối với đời sống con người.

Học sinh phân biệt được sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khi đại dương.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

3 0,75 7,5

2 2,25 22,5

5 2,25 22, Bài 16: Nhiệt độ

không khí Mây và

mưa.

Xác định được nhiệt độ tháng cao nhất, tháng thấp nhất.

Tính được nhiệt độ trung bình 1 trạm khí tượng.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1/2 0,5 5

1/2 1 10

1 1,5 15 Bài 17:Thời tiết và

khí hậu Biến đổi

khí hậu

Học sinh biết về biến đổi khí hậu.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5 Bài 20: Sông và Hồ

Nước ngầm và băng

Học sinh biết thế nào là lưu vực sông, chi lưu.

Học sinh hiểu về nguồn gốc hình thành hồ.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

2 0,5 5

1 0,25 2,5

3 0,75 7,5 Bài 21 Biển và Đại

dương.

Học sinh hiểu được nguyên nhân sinh ra thủy triều.

Trang 4

0,25 2,5

0,25 2,5 Bài 22: Lớp đất trên

Trái Đất Học sinh biết được thổ

nhưỡng là gì, thành phần chính cũng như các yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

3 0,75 7,5

3 0,75 7,5 Bài 8: Ấn Độ cổ đại HS biết được các tầng lớp

xã hội Ấn Độ cổ đại và các thành tựu văn hóa Ấn Độ

cổ đại

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

3 0,75 7,5

3 0,75 7,5 Bài 9: Trung Quốc từ

thời cổ đại đến thế kỉ

VII

HS vẽ được sơ đồ các giai cấp, tầng lớp trong xã hội cổ đại Trung Quốc

HS nhận xét được bộ máy nhà nước Trung Quốc cổ đại

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

½ 1 10

½ 0,5 5

1 1,5 15 Bài 10: Hy Lạp và La

Mã cổ đại HS nhận biết được về tổ

chức nhà nước đế chế ở La Mã

HS nêu được hiểu biết về biểu hiện của nền dân chủ

cổ đại ở Hy Lạp

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1 0,25 2,5

1 1 10

2 1,25 12,5

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

13 câu 3,25 điểm 32,5 %

5 câu 3,75 điểm 37,5 %

1 câu 1,5 điểm

15 %

1 câu 1,5 điểm

15 %

20 câu

10 điểm

100 %

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ

TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang)

Số phách:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) (mỗi câu 0.25đ) khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A 5 tầng B 3 tầng C 4 tầng D 2 tầng

Câu 2: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

A độ ẩm và lượng mưa B nhiệt độ và lượng mưa

C bức xạ và lượng mưa D nhiệt độ và ánh sáng.

Câu 3: Tầng đối lưu có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống sinh vật vì

A chứa nhiều khí ôzôn B chứa nhiểu nitơ

C Chứa nhiều cacbonich D Chứa hơi nước, ôxi, cacbônich.

Mã đề 001

Trang 6

Câu 4: Xã hội cổ đại Ấn Độ hình thành chế độ đẳng cấp nào?

A Chế độ đẳng cấp A- ri -a B Chế độ đẳng cấp Gúp ta.

C Chế độ đẳng cấp Su- đra D Chế độ đẳng cấp Vacna.

Câu 5 Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

A sinh vật B sông ngòi C khí hậu D địa hình

Câu 6: Lưu vực của một con sông là

A vùng đất đai đầu nguồn B chiều dài từ nguồn đến cửa sông.

C diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên D vùng hạ lưu của sông

Câu 7: Chi lưu là

A các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

B lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

C các con sông đổ nước vào con sông chính.

D diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

Câu 8: Nguyên nhân sinh ra thủy triều?

A Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời B Động đất ở đáy biển

C Núi lửa phun D Do gió thổi Câu 9: Ở xã hội cổ đại Ấn Dộ, tầng lớp có nhiều quyền lợi nhất là

A vương công, vũ sĩ B những người bình dân

C tăng lữ, quý tộc D tầng lớp Su-đra

Câu 10: Đâu không phải thành tựu văn hóa của nhà nước Ấn Độ cổ đại?

A Đạo phật B Các số từ 0 đến 9.

C Vạn lí trường thành D Chữ Phạn.

Trang 7

Câu 11: Nguyên nhân sinh ra gió trên bề mặt Trái Đất là do

A sự khác nhau về vĩ độ B sự chênh lệch về áp suất không khí

C độ xa gần biển D sự khác nhau về độ cao địa hình Câu 12: Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ

A miệng núi lửa đã tắt B khúc sông cũ

C nhân tạo D vùng đá vôi bị xâm thực Câu 13: Ở La Mã cổ đại, quyền lực tập trung trong tay ai?

A Nông dân B Quý tộc C Hoàng đế D Vương hầu Câu 14: Thổ nhưỡng là gì?

A Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.

B Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.

C Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

D Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.

Câu 15: Các thành phần chính của lớp đất là

A không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

B cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

C nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

D chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

Câu 16: Các hiện tượng như mây mưa, sấm chớp thường xảy ra ở

A tầng cao của khí quyển B Nơi giao nhau giữa tầng bình lưu và tầng cao khí quyển.

C tầng đối lưu D tầng bình lưu

Trang 8

II PHẦN TỰ LUẬN(6 ĐIỂM)

Câu 17: (1,5 điểm)Vẽ sơ đồ các giai cấp, tầng lớp xã hội cổ đại Trung Quốc? Nhận xét về bộ máy nhà nước này?

Câu 18: (2 điểm):Phân biệt sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

Câu 19: (1 điểm) Nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp được thể hiện như thế nào?

Câu 20: (1,5 điểm) NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A

(Đơn vị: 0C)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

a Chỉ ra tháng có nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất

b Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm?

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ

TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN ĐỊA LÍ - KHỐI LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 Phút; (Đề có 18 câu)

Trang 10

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang)

Số phách:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) (mỗi câu 0.25đ) khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ

A nhân tạo B khúc sông cũ C miệng núi lửa đã tắt D vùng đá vôi bị xâm thực

Câu 2: Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

A sinh vật B sông ngòi C khí hậu D địa hình

Câu 3: Tầng đối lưu có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống sinh vật vì

A Chứa hơi nước, ôxi, cacbônich B chứa nhiều khí ôzôn

C Chứa nhiều cacbonich D chứa nhiểu nitơ

Câu 4: Lưu vực của một con sông là

A diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên B chiều dài từ nguồn đến cửa sông.

C vùng đất đai đầu nguồn D vùng hạ lưu của sông

Câu 5: Thổ nhưỡng là gì?

A Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

Mã đề 002

Trang 11

B Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.

C Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.

D Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.

Câu 6:Các thành phần chính của lớp đất là

A chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật B không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ

C cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn D nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì Câu 7:Chi lưu là

A các con sông đổ nước vào con sông chính.

B các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

C lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

D diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

Câu 8:Nguyên nhân sinh ra thủy triều?

A Do gió thổi B Động đất ở đáy biển

C Núi lửa phun D Sức hút Mặt Trăng và Mặt Trời.

Câu 9: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

A nhiệt độ và ánh sáng B bức xạ và lượng mưa

C độ ẩm và lượng mưa D nhiệt độ và lượng mưa Câu 10: Đâu không phải thành tựu văn hóa của nhà nước Ấn Độ cổ đại?

A Chữ Phạn B Đạo phật.

C Các số từ 0 đến 9 D Vạn lí trường thành.

Câu 11: Ở xã hội cổ đại Ấn Dộ, tầng lớp có nhiều quyền lợi nhất là

Trang 12

A những người bình dân B tăng lữ, quý tộc

C vương công, vũ sĩ D tầng lớp Su-đra

Câu 12: Ở La Mã cổ đại, quyền lực tập trung trong tay ai?

A Hoàng đế B Quý tộc C Nông dân D Vương hầu

Câu 13: Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?

A 3 tầng B 5 tầng C 2 tầng D 4 tầng

Câu 14: Nguyên nhân sinh ra gió trên bề mặt Trái Đất là do

A sự chênh lệch về áp suất không khí B sự khác nhau về vĩ độ

C sự khác nhau về độ cao địa hình D độ xa gần biển.

Câu 15: Các hiện tượng như mây mưa, sấm chớp thường xảy ra ở

A nơi giao nhau giữa tầng bình lưu và tầng cao khí quyển B tầng cao của khí quyển

C tầng bình lưu D tầng đối lưu

Câu 16: Xã hội cổ đại Ấn Độ hình thành chế độ đẳng cấp nào?

A Chế độ đẳng cấp Vacna B Chế độ đẳng cấp Gúp ta.

C Chế độ đẳng cấp Su- đra D Chế độ đẳng cấp A- ri -a.

II PHẦN TỰ LUẬN(6 ĐIỂM)

Câu 17: (1 điểm) Nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp được thể hiện như thế nào?

Câu 18: (2 điểm): Phân biệt sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

Câu 19: (1,5 điểm) NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A

(Đơn vị: 0C)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

a Chỉ ra tháng có nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất

b Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm?

Câu 20: (1,5 điểm)Vẽ sơ đồ các giai cấp, tầng lớp xã hội cổ đại Trung Quốc? Nhận xét về bộ máy nhà nước này?

Trang 13

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ

TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 15

3 D A

Phần đáp án câu tự luận:

Mã đề 001:

Câu 17 (1,5 điểm)Vẽ sơ đồ các giai cấp, tầng lớp xã hội cổ đại Trung Quốc? Nhận xét về bộ máy nhà nước này?

Gợi ý làm bài:

Sơ đồ nhà nước cổ đại Trung Quốc(1 điểm)

VUA

Trang 16

Quí tộc, (Quan lại)

Nông dân

Nô lệ

- Nhận xét: Là nhà nước quân chủ chuyên chế còn sơ sài, bộ máy nhà nước ở trung ương và địa phương đều do quý tộc nắm giữ.(0,5 điểm)

Câu 18 (2 điểm): Phân biệt sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

Gợi ý làm bài:

Sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

- Khối khí lục địa được hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô (1đ) Còn khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.(1đ)

Câu 19 (1 điểm) Nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp được thể hiện như thế nào?

Gợi ý làm bài:

Những biểu hiện của nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp:

+ Cơ quan quyền lực tối cao: Đại hội nhân dân (gồm toàn bộ công dân nam từ 18 tuổi trở lên; có quyển thảo luận và biểu quyết tất cả những vấn đề hệ trọng của đất nước) 0,75 điểm

+ Chế độ bỏ phiếu bằng vỏ sò 0,25 điểm

Câu 20 (1,5 điểm) NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A

(Đơn vị: 0C)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

a Chỉ ra tháng có nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất

b Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm?

Gợi ý làm bài:

a Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng 12: 25,70C (0,25đ)

Tháng có nhiệt đô cao nhất là tháng 4: 28,9 0C (02,5đ)

b Nhiệt độ trung bình năm = (25,8 + 26,7 + 27,9 + 28,9 + 28,3 + 27,5 + 27,1 + 27,1 + 26,8 + 26,7 + 26,4 + 25,7) : 12 = 324,9 : 12 = 27,0750C (Làm tròn thành 27,10C) (1đ)

Trang 17

Mã đề 002:

Câu 17 (1 điểm) Nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp được thể hiện như thế nào?

Gợi ý làm bài:

Những biểu hiện của nền dân chủ cổ đại ở Hy Lạp:

+ Cơ quan quyền lực tối cao: Đại hội nhân dân (gồm toàn bộ công dân nam từ 18 tuổi trở lên; có quyển thảo luận và biểu quyết tất cả những vấn đề hệ trọng của đất nước) 0,75 điểm

+ Chế độ bỏ phiếu bằng vỏ sò 0,25 điểm

Câu 18 (2 điểm): Phân biệt sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

Gợi ý làm bài:

Sự khác nhau giữa khối khí lục địa và khối khí đại dương ?

- Khối khí lục địa được hình thành trên các vùng đất liền có tính chất tương đối khô (1đ) Còn khối khí đại dương hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.(1đ)

Câu 19 (1,5 điểm) NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A

(Đơn vị: 0C)

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

a Chỉ ra tháng có nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độ cao nhất

b Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm?

Gợi ý làm bài:

a Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng 12: 25,70C (0,25đ)

Tháng có nhiệt đô cao nhất là tháng 4: 28,9 0C (02,5đ)

b Nhiệt độ trung bình năm = (25,8 + 26,7 + 27,9 + 28,9 + 28,3 + 27,5 + 27,1 + 27,1 + 26,8 + 26,7 + 26,4 + 25,7) : 12 = 324,9 : 12 = 27,0750C (Làm tròn thành 27,10C) (1đ)

Câu 20 (1,5 điểm)Vẽ sơ đồ các giai cấp, tầng lớp xã hội cổ đại Trung Quốc? Nhận xét về bộ máy nhà nước này?

Gợi ý làm bài:

Sơ đồ nhà nước cổ đại Trung Quốc(1 điểm)

VUA Quí tộc, (Quan lại)

Ngày đăng: 28/11/2021, 12:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thông hiểu: Học sinh hiểu về nguồn gốc hình thành hồ. - bảng đặc tả lịch sử địa lí 6 cuối học kì 1, đề kiểm tra học kì 1 lịch sủa địa lí 6
h ông hiểu: Học sinh hiểu về nguồn gốc hình thành hồ (Trang 1)
Câu 2: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là - bảng đặc tả lịch sử địa lí 6 cuối học kì 1, đề kiểm tra học kì 1 lịch sủa địa lí 6
u 2: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w