1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu thiết kế CONTACTOR xoay chiều, chương 8 ppt

8 569 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 8: Tính và dựng đặc tính lực điện từ
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 112,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo công thức Newton, độ tăng nhiệt trong cuộn dây bằng: = Error!. trong đó lcb là chiều dài trung bình của cuộn dây... Tính toán vòng ngắn mạchĐể chống rung cho tiếp điểm động mà trực

Trang 1

Chương 8 : Tính và dựng đặc tính

lực điện từ

Theo công thức 5 - 50 (TKKCĐAP), lực hút điện từ trung bình đ-ợc tính:

Fhtb = K Error!.(Error! + Error!Error!)

với ba tr-ờng hợp U = 0,85.Uđm (KU = 0,85)

U = Uđm (KU = 1)

U = 1,1.Uđm (KU = 1,1) trong đó K = 0,25 với F tính bằng Newton

- Vì Gr không phụ thuộc vào khe hở không khí nên Error!= 0

-h = Error!

mà tb = 2 KU U; 4

44.f.W + KU = 0,85 => tb = Error!= 4,48.10-4 (Wb)

+ KU = 1 => tb = Error!= 5,27.10-4 (Wb)

+ KU = 1,1 => tb = 5,27 10-7.1,1 = 5,8.10-4 (Wb)

Kết quả tính đ-ợc ta có:

r 1,09 1,17 1,32 1,45 1,567 1,689 1,747

KU = 0,85 4,11 3,83 3,39 3,09 2,86 2,65 2,56

KU = 1 4,83 4,5 3,99 3,63 3,36 3,12 3,02

th x 10 4

(Wb)

KU = 1,1 5,32 4,96 4,39 4,00 3,70 3,43 3,32

Trang 2

KU = 0,85 49,6 46,3 40 35,3 30,9 26,8 23,3

KU = 1 68,7 64 55,4 48,8 42,7 37,1 32,2

F đt (N)

KU = 1,1 83,2 77,5 67,1 59,1 51,7 44,9 39

Hình vẽ

Hệ số nhả của nam châm: Knh = Error! (TL1 trang 262)

tại điểm tới hạn Knh = Error!= 0,76

6.2.6 Kiểm nghiệm cuộn dây

Dòng điện tiêu thụ trong cuộn dây:

I = Error!= Error!= 0,043 (A)

Điện trở dây quấn:

R = cd Error!= cd Error!

trong đó ltb là chiều dài trung bình của cuộn dây

Hình vẽ

bcd = 13 mm

a = 16 mm

b = 20 mm

Chiều dài trung bình của cuộn dây

ltb = Error!

= Error! = 112,82 mm

Điện trở suất của đồng ở nhiệt độ phát nóng cho phép [] = 950C:

 = [1 + ( - 20)]

= 1,74.10-8[1 + 0,0043(95 - 20)] = 2,3 10-8 (m)

=> Rcd = 2,3 10-8 Error!= 134,18 ()

Công suất tiêu thụ của cuộn dây:

P = I2.Rcd = 0,042.134,18 = 0,215 (W)

Trang 3

Theo công thức Newton, độ tăng nhiệt trong cuộn dây bằng:

 = Error!

R = cd Error!= cd Error!

trong đó lcb là chiều dài trung bình của cuộn dây

Hình vẽ

bcd = 13 mm

a = 16 mm

b = 20 mm

Chiều dài trung bình của cuộn dây

ltb = Error!

Điện trở suất của đồng ở nhiệt độ phát nóng cho phép [] = 950C:

 = [1 + ( - 20)]

= 1,74.10-8[1 + 0,0043(95 - 20)] = 2,3 10-8 (m)

=> Rcd = 2,3 10-8 Error!= 141,27 ()

Công suất tiêu thụ của cuộn dây:

P = I2.Rcd = 0,042.141,27 = 0,226 (W)

Theo công thức Newton, độ tăng nhiệt trong cuộn dây bằng:

 = Error!

Hệ số tỏa nhiệt KT = 9 W/m2.0C (bảng 6-5 TL1)

Diện tích tỏa nhiệt

Stn = hcd.[2.(a+b)+2.(a+b) + 2..bcd]+2.a.bcd+2.b.bcd+.b2

cd

= 26.[2.(16+20)+2(16+20)+2..13]+2.16.13+2.12.13+.132

= 7125,3 mm2

=>  =  - mt = Error! =3,520C

=>  = 40 + 3,52 = 43,52 0C < []cp = 950C

Trang 4

6.2.7 Tính toán vòng ngắn mạch

Để chống rung cho tiếp điểm động mà trực tiếp là phần động của NCĐ do lực đập mạch gây nên, ta đặt vòng ngắn mạch ở hai bên trụ bên

Hình vẽ

+ Số vòng ngắn mạch trong vòng ngắn mạch

Wnm = 1 vòng Chiều dày của vòng ngắn mạch chọn:  = 1,2

+ Diện tích rãnh đặt vòng ngắn mạch

Snm =  b = 1,2.20= 24 mm2 + Lực hút điện từ trung bình ở khe hở làm việc khi không có vòng ngắn mạch ở trạng thái hút của phần ứng

Ftbh = 19,9 104 Error!

trong đó tb: Từ thông trung bình ở khe hở làm việc khi phần ứng hút

đ-ợc:

tb = Error!=Error!

th: Hệ số từ dò khi phần ứng hút ( = 0,5 mm), r = 1,09

=> tb = Error!= 9,67.10-5 (Wb)

Stn: Diện tích tổng trong và ngoài ngắn mạch

Stn = SH- Snm = 12.20 - 24 = 216 mm2

Ftbh = 19,9.104.Error! = 8,61 (N)

+ Tỉ số f1 của lực điện từ bé nhất và trị trung bình của lực điện từ khi không

có vòng ngắn mạch

f1 = Error!= Error!

Có thể tính theo tỷ số diện tích giữa cực từ ngoài và trong vòng ngắn mạch Chọn  = Error!= Error! = 0,5 => f1 = 2/3

Trang 5

+ Điện trở vòng ngắn mạch

rnm = Error! Error!.Error!

= 314.4.10-7.216.10-6;0

5.10-3 66;(3.0,66+2)4.0 2 4 - 0 662

= 5,36.10-5 () + Góc lệch pha  giữa từ thông ngoài và từ thông trong khi số vòng ngắn mạch Wnm = 1 là:

tg = Error!=Error!

trong đó:

St: Diện tích cực từ trong vòng ngắn mạch

St = Error! Stn = Error! 216 = 144 mm2 tg = Error!= 2,12 =>  = 64,770

+ Từ thông trong vòng ngắn mạch

Chọn C = Error!= Error!=1,17

Từ thông trong vòng ngắn mạch

t = Error!

= Error!= 5,27.10-5 (Wb) + Từ thông ngoài vòng ngắn mạch

n = C t = 1,17 5,27.10-5 = 6,17.10-5 Wb + Từ cảm ở khe hở vùng ngoài vòng ngắn mạch

Bn = Error!= Error!= 0,857 T

với Sn: diện tích cực từ ngòai vòng ngắn mạch

Sn = Stn - St = 216 - 144 = 72 mm2 + Lực điện từ phía ngòai vòng ngắn mạch

Ftbn = 19,9.104.Error!= 19,9.104 Error!= 10,52 (N)

+ Lực điện từ phía trong vòng ngắn mạch

Trang 6

Ftbt = 19,9.104 Error!= 19,9.104 Error! = 3,84 (N)

+ Lực điện từ cực đại

Fmax = F2

tbt + F2 tbn + 2.Ftbt.Ftbn.cos2

= Error! = 8,6 (N)

+ Lực điện từ trung bình:

Ftb = Ftbt + Ftbn = 3,84 + 10,52 = 14,36 (N) + Lực điện từ nhỏ nhất:

Fmin = Ftb- Fmax = 14,36 - 8,6 = 5,76 (N) Nh- vậy lực điện từ nhỏ nhất khi hút phải lớn hơn lực cơ của phần ứng:

4 Fmin > Fcơ => 4.5,76 = 24,88 (N) > Fcơ= 34,74 (N) + Tỷ số giữa cực đại và lực bé nhất

P = Error!= Error!= 2,49

+ Tổn hao trong vòng ngắn mạch

Pnm = Error!= Error!= 4,28 (W)

+ Hệ số tỏa nhiệt của các vòng ngắn mạch nằm trong lõi thép

KTFe = 2,9.10-3.(1 + 0,0068mt)

= 2,9.10-3(1+0,0068.200) = 6,844.10-3 W/cm2.0C + Điện trở suất của đồng ở nhiệt độ 2000C

 = 1,7.10-8 [1+0,0043.(200-40)] = 3.10-8 (m) + Dòng điện trong vòng ngắn mạch

Pnm = I2

nm Rnm

=> Inm = Error!= Error! = 282,51 (A)

Theo đó ta thấy vòng ngắn mạch chống rung rất tốt và đảm bảo các vấn đề

về nhiệt

Trang 7

Mục lục

1.1 Giới thiệu chung

1.2 Nội dung thiết kế

1.3 Yêu cầu chung khi thiết kế

Ch-ơng II: Cấu tạo - nguyên lý hoạt động

1 Cấu tạo

2 Nguyên lý hoạt động

Ch-ơng III: Mạch vòng dẫn điện

3.1 Khái niệm chung

3.2 Mạch vòng dẫn điện chính

3.2.1 Thanh dẫn

1 Thanh dẫn động

2 Thanh dẫn tĩnh

3.2.2 Đầu nối 3.2.3 Tiếp điểm

1 Nhiệm vụ

2 Yêu cầu

3 Vật liệu tiếp điểm

4 Lực ép tiếp điểm

5 Điện trở tiếp điểm

6 Điện áp tiếp xúc của tiếp điểm

7 Nhiệt độ tiếp điểm và tiếp xúc

8 Dòng hàn dính

9 Độ rung và thời gian rung

10 Độ mòn tiếp điểm

11 Độ lún và độ mở tiếp điểm

3.3 Mạch vòng dẫn điện phụ

3.3.1 Thanh dẫn động 3.3.2 Đầu nối

3.3.3 Tiếp điểm

Trang 8

Ch-ơng 4: Buồng dập hồ quang

4.1 Khái niệm chung

4.2 Hồ quang xoay chiều

4.3 Lựa chọn kết cấu buồng dập hồ quang

4.3.1 Vật liệu 4.3.2 Kết cấu 4.3.3 Tính toán

Ch-ơng 5: Đặc tính cơ

5.1 Tính toán đặc tính cơ

5.1.1 Lập sơ đồ động 5.1.2 Tính toán các lực 5.1.3 Đồ thị đặc tính cơ

5.2 Tính toán lò xo

5.2.1 Lò xo nhả

5.2.2 Lò xo tiếp điểm chính 5.2.3 Lò xo tiếp điểm phụ

Ch-ơng 6: Nam châm điện

6.1 Khái niệm

6.2 Tính toán kích th-ớc nam châm điện

6.2.1 Số liệu ban đầu 6.2.2 Tính tiết diện lõi mạch từ 6.2.3 Tính toán cuộn dây 6.2.4 Tính toán kiểm nghiệm 6.2.5 Tính toán và dựng đặc tính lực từ 6.2.6 Kiểm nghiệm cuộn dây

6.2.7 Tính toán vòng ngắn mạch

Ngày đăng: 21/01/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Tài liệu thiết kế CONTACTOR xoay chiều, chương 8 ppt
Hình v ẽ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w