GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH THỰC PHẨM NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT BỘ MÔN DINH DƯỠNG & AN TOÀN THỰC PHẨM Giảng viên: ThS.. Khái niệm, cách phân loại thực phẩm Theo giá trị dinh dưỡng 4
Trang 1GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
VÀ ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT
BỘ MÔN DINH DƯỠNG & AN TOÀN THỰC PHẨM
Giảng viên: ThS Phạm Thị Kiều Chinh Email:phamthikieuchinh@gmail.com
Trang 31 Khái niệm, cách phân loại thực phẩm
1.1 Khái niệm
Theo Luật an toàn thực phẩm năm 2010
Thực phẩm là sản phẩm mà con người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế biến, bảo quản Thực phẩm không bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá và các chất sử dụng như dược phẩm.
Trang 4Nhóm 1
Nhóm 3 Nhóm 2
Trang 51.2 Phân loại thực phẩm
1 Khái niệm, cách phân loại thực phẩm
Theo giá trị dinh dưỡng
4 nhóm
Theo nguồn gốc
Nhóm động vật Nhóm thực vật
Trang 6Phân 8 nhóm
Trang 7Giá trị dinh dưỡng và đặc điểm vệ sinh
thực phẩm nguồn gốc động vật
Trang 92.1.1.Protid: 15-20g%, tỷ lệ hấp thu đồng hóa 96-97%, hệ số
Trang 10 Protid tổ chức liên kết: bao gồm colagen và elastin
-Là loại protein khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp
Colagen gelatin (chất đông keo)
Chất chiết xuất: creatin, creatinin, purin, pirimidin… số
lượng từ 1,5-2g% Có tính chất là tạo mùi thơm đặc biệt của thịt
2 Thịt
t°
Trang 11Độ gầy béo Thân nhiệt
Vị trí của mỡ
Giá trị dinh dưỡng của Lipid phụ thuộc
2.2.3 Glucid: có rất ít, khoảng 1g% dưới dạng glucoza và glycozen dự trữ ở gan và cơ
Chất béo
có ở tổ chức dưới
da, bụng, quanh phủ tạng
Trang 12Vi lượng: Cu, Zn, Coban, lượng Ca rất thấp (10 – 15%)
Trang 131 Hiện tượng tự phân giải:
2 Hiện tượng phân hủy:
Protid polypeptid dipeptid aa NH
3
Histamin
H2S
Indol, skatol…
Lipid phân hủy cho Perocid, aldehyt, acid hữu cơ…
Các vitamin tan trong dầu cũng phân hủy cùng lipid
Glycogen A lactic + ATP
ADP + H3PO4Cretiminphotphat ATP
2.2 Đặc điểm vệ sinh của thịt
2.2.1 Quá trình biến đổi của thịt
Trang 142.2.2 Bảo quản thịt
1 Bảo quản lạnh: quá trình tự phân giải vẫn xảy ra, dễ nhiễm VSV, nước trong tế bào chuyển ra khoảng gian bào kéo theo chất DD, giải lạnh làm hao hụt chất DD và cấu trúc thịt
2 Bảo quản đông: t° giảm nhanh đến -29°C, nước đóng băng ngay trong tế bào, không mất chất DD khi giải lạnh, ít
bị thay đổi cấu trúc
2.2.3 Thịt có thể trở thành yếu tố lây truyền một số bệnh
1 Bệnh lao 2 Bệnh than
3 Bệnh lợn đóng dấu 4 Bệnh sán dây
5 Sán nhỏ 6 Giun xoắn
Thịt
Trang 153 Cá
3.1 Giá trị dinh dưỡng của cá:
Tên thực phẩm
Trang 163.1.1 Protid: Chiếm 16 - 17% tùy theo loại cá, trọng lượng cá
- Protid của cá chủ yếu là albumin, globulin và nucleprotein + Protid cơ
+ Protid tổ chức liên kết: thấp, phân phối đều, gần như không có elastin
+ Các chất chiết xuất: nhiều hơn so với thịt
Trang 17- Lipid cá biển có giá trị dinh dưỡng cao hơn cá nước ngọt
- Chứa hai loại chất dinh dưỡng vô cùng
quý: EPA, DHA
- Nhược điểm của mỡ cá là có mùi khó chịu nhất cá nước mặn Đồng thời mỡ
cá có nhiều A.béo chưa no nên dễ bị oxy hóa, dễ hỏng và khó bảo quản
3 Cá
Trang 183.1.3 Glucid: rất ít, dưới dạng glycozen dự trữ ở gan và cơ
- Tỷ lệ Ca/P cân đối hơn thịt, tuy nhiên Ca trong
cá còn thấp
- Yếu tố vi lượng đầy đủ
3 Cá
Trang 19Protein: 15-20g%
- P cơ: đầy đủ a.a cần thiết
với tỷ lệ khá cân đối
- Nhiều A béo không no (90%)
Glucid: Giống thịt
Trang 20- tan trong dầu: A,D
- Tan trong nước: nhóm B
( B1 ở thịt nạc)
Chất khoáng:
- giàu P, ít canxi, Ca/P
không cân đối
- Yếu tố vi lượng thấp
Vitamin:
- tan trong dầu: A,D
- Tan trong nước: B1 thấp hơn
ở thịt
Chất khoáng:
- Ca/P cân đối
- Yếu tố vi lượng phong phú hơn
Trang 213.2 Đặc điểm vệ sinh của cá
Cá là thức ăn khó bảo quản:
Quá trình phân giải và phân hủy ở cá cũng xảy ra giống thịt nhưng diễn ra nhanh hơn Vì:
- Cá nghèo tổ chức liên kết nên VK dễ xâm nhập, phát tán
- Hàm lượng nước tương đối cao trong các tổ chức của cá
- Lớp màng nhầy là môi trường cho VSV hoạt động,phát triển-Tính đa dạng của VK và đường xâm nhập của chúng vào cá
Trang 224 Sữa
4.1 Giá trị dinh dưỡng
Nước Protein Lipid Glucid
Sữa bột toàn phần 494 3,5 27,0 26,0 38,0 Sữa bột tách béo 357 4,0 35,0 1,0 52,0 Sữa đặc có đường 336 25,4 8,1 8,8 56,0
Trang 234.1.1 Protid
- Protit sữa bao gồm: Casein, lactoalbumin và lactoglobulin
- Sữa trâu, sữa bò, sữa dê thuộc loại sữa casein Sữa mẹ thuộc loại sữa Albumin
+ Casein là một loại photphoprotid Casein có đủ tất cả các aa cần thiết, đặc biệt có nhiều Lyzin,Glutamic
+ Lactoalbumin khác với casein là không chứa P nhưng lại chứa nhiều S làm cho sữa có mùi khó chịu
+ Tiệt trùng ở t° thấp kéo dài (phương pháp Pasteur)
Sữa
Trang 24Lipid 4.1.2 Lipid
4.1.3 Glucid
Lactoza Galactoza + Glucoza
Lactoza trong sữa bò là 2,7 – 5,5%, sữa mẹ là 7%
thuỷ phân
Sữa
Trang 254.1.4.Chất khoáng:
- Sữa có nhiều Ca, K, P vì vậy sữa là thức ăn gây kiềm
- Ca trong sữa đồng hóa rất tốt (tỷ lệ Ca/P cân đối)
- Sữa là thức ăn thiếu sắt
Sữa
Trang 264.2 Đặc điểm vệ sinh của sữa
Sữa tươi có chất lượng tốt phải có: màu trắng ngà, mùi thơm đặc biệt của sữa
Biểu hiện các thành phần DD
(protein, lipid, glucid) có trong
sữa Với sữa tươi nguyên
đã bị nhiễm khuẩn
Độ chua của sữa
*Bệnh than *Bệnh sốt làn sóng
4 Sữa
Trang 275 Trứng
5.1 Giá trị dinh dưỡng
5.1.1 Protid
- Hàm lượng 16,6% ( hàm lượng phụ thuộc vào chế độ ăn của gia cầm )
- Mỗi quả trứng có 7g protid trong đó
có 44,3% ở lòng đỏ, 50% ở lòng trắng, còn lại ở vỏ
Trang 285 Trứng
Trang 29Lòng đỏ trứng chứa nhiều vitamin A và caroten, ngoài ra trứng có đủ các vitamin khác như D,
E, K, vitamin nhóm B
và vitamin C.
5 Trứng
Trang 30Rửa sạch, lau khô t° bảo quản
ổn định vì khi nhiệt độ thay đổi 0,3 0 C sẽ làm tăng
độ ẩm lên 2% làm cho trứng dễ
bị hỏng Có thể ướp muối trứng
Bảo quản
Trứng còn tốt, soi
có màu hồng đều
Khi VK, nấm xâm nhập vào phá huỷ các chất dinh dưỡng, soi thấy các chấm, mảng màu đen trong lòng trứng
Shigella
Vỏ trứng
5 Trứng5.2 Đặc điểm vệ sinh của trứng
Trang 31Soi trứng
Lắc trứng Thả trứng
Trang 32TT Nội dung Đúng Sai
1 Protein của thịt có đầy đủ các acid amin cần
thiết với tỷ lệ khá cân đối
2 Thịt nghèo phospho, giàu calci
3 Cá là thức ăn khó bảo quản
4 Trứng là thức ăn vô khuẩn vì có lớp vỏ bao
bọc
5 Lipid trong trứng chủ yếu ở lòng đỏ
Câu 1 Phân biệt đúng /sai các câu sau bằng cách
đánh dấu √ vào cột phù hợp.
Trang 33Câu 2: So với protein của thịt, protein của cá:
A Khó đồng hóa hấp thu hơn
B Đồng hóa hấp thu tương tự
C Dễ đồng hóa hấp thu hơn
D Khó đồng hóa hấp thu hơn nhiều lần
E Tổ chức liên kết cao hơn
Hãy khoanh tròn vào chữ cái tương ứng với ý trả lời đúng?
Đáp án: C
Trang 34Câu 3: Protein của trứng có đặc điểm:
A Thành phần acid amin tốt nhất và toàn diện nhất
B Lòng trắng và lòng đỏ trứng đều có thành phần acid amin toàn diện
C Không có các acid amin qúy như methionin, tryptophan
D Phân phối đồng đều ở lòng trắng và lòng đỏ
E Vỏ trứng có nhiều protein
Hãy khoanh tròn vào chữ cái tương ứng câu trả lời đúng?
Đáp án: A