ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN BẢNG HẪNG Tính toán bảng hẩng tại 2 mặt cắt d D / 351... ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI - Kiểm toán s
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
GVHD:NGUYỄN HUỲNH TÂN TÀI SVTH: TRẦN BÁ SƠN
MSSV: 15127093
SKL 0 0 6 8 3 5
THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP DẦM LIÊN TỤC NHỊP 2X22M THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀ GIÁO
Trang 2THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP DẦM LIÊN TỤC NHỊP 2x22m
THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀ GIÁO
GVHD : TS Nguyễn Huỳnh Tân Tài GVPB : TS Đỗ Tiến Thọ
SVTH : Trần Bá Sơn MSSV : 15127093
Trang 3Số liệu thiết kế……… ……… 1
CHƯƠNG 1:TÍNH TỐN LAN CAN 1
1.1.Tính tốn lan caná 1
1.1.1.Thanh lan can 1
1.1.2 Cột lan can 2
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN BẢNG HẪNG 5
2.1.Tại mặt cắt A-A 5
2.2.Tại mạt cắt B-B 7
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN DẦM CHỦ 9
3.1.Mặt cắt ngang tiết diện dầm hộp 9
3.2.Tải trọng tác dụng 9
3.3Tính tốn sơ bộ số lượng cáp DUL 11
3.3.1.Tính tốn sơ bộ nội lưc phục vụ cho việc tính tốn cáp DUL 11
3.3.2.Tính tốn sơ bộ số lượng bĩ cáp DUL 12
3.3.3.Bố trí cáp cho dầm 13
3.4.Đặc trưng hình học 13
3.5.Tính tốn mất mát ứng suất 14
3.5.1.Các mất mát ứng suất tức thời 15
3.5.2.Các mất mát ứng suất theo thời gian 17
3.6 Kiểm tốn 18
3.6.1.Kiểm tốn khả năng chịu uốn của dầm trong giai đoạn truyền lực 18
3.6.2.Kiểm tốn khả năng chịu uốn của dầm trong giai đoạn khai thác 18
3.6.3.Kiểm tốn khả năng chịu uốn của dầm ở trạng thái giới hạn cường độ 19
3.6.4.Kiểm tra hàm lượng cốt thép tại mặt cắt V-V 20
3.6.5.Kiểm tốn về lực cắt 20
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤ CẦU 21
4.1.Giới thiệu chung 21
4.2.Các tải trọng tác dụng lên trụ và nội lực 21
4.3.Kiểm toán trụ cầu 30
Trang 4D6 A.N T6T NGmeP
s6 utu THIET KE
K€t ciu �p du(Jc thi cong phan do11-n theo cong ngh� da giao di d(>ng (MSS), dli'.y
dudi due tren
Toan b(> �p du(Jc chia lam 1 phan do11-n thi cong, phan do11-n thi cong xong se dli'.y
van khuon tdi dE thi cong phan do11-n ti€p theo ThcJi gian thi cong phan do11-n la 14 ngay
• Tieu chuli'.n thi€t k€ : 22TCVN 272-05
• Qui mo k€t du : 2x24m (2 nhip lien t1,1c)
• Tai tr<,mg thi€t k€: - Ho11-t tiii HL93
• M�t xe ch11-y: Bl = 14m
• Lan can + 1� cong Vl_l: B2 = lm
• T6ng b�r9ngdu: B = B1+2xB2 = l6m
• D11-ng k€t ciu nmp: Ciu dim
• D11-ng m�t ca'.t: Ban khoet 16 tron
• V�t li�u k€t ciu: BTCT di;i ung h,tc
• Cong ngh� ch€ t11-o: Cling sau
• Cip betong: Dim chu: f', = 50Mpa
• Ty tr<;mg be tong: y C = 25 kN/ m 3
• Lo11-i co't thep DUL: tao thep cucJng d(> cao theo tieu chuli'.n ASTM A416-99 Grace 270 (Liuzhou
OVM Construction Machinery Co., Ltd)
• Thep thucJng:
+ Thep c6 gel CII:
+ Thep c6 gel CIII:
fyv= 280MPa
f y=420MPa
CHUO'NG I: TiNH TOAN LAN CAN 1.1 Tinh toan Ian can
1.1.1 Thanh Ian can:
GVHD TS.NGUYӈN HUǣNH TҨN TÀI
Ch9n thanh Ian can thep 6ng duang kinh ngoai D = 200mm, duang kinh trong d = 184mm Khoang each 2 c(>t Ian can la : L = 2000mm
Kh6i luqng rieng thep Ian can Y, = 7.85xl0-5 N/mm3 Thep cacbon s6 hi�u CT3: f,, = 240 MPa
a Tai trong tac dung len thanh Ian can:
- theo phmmg thil.ng dung:
+ tinh tai: tr9ng luqng tinh toan cua ban than Ian can
D 2 -d 2
200 2 -184 2
Trang 5* Theo phudng h<Jp h;tc ciia Mx va My:
-Momen do ho11-t tai t�p trung P tl!,i mijt c�t gii'ta nbip:
M = PxL = 890x2000 =445000N.mm p 4 4
* T6 h<Jp n(li h;tc tac dl}ng len thanh Ian can:
M = rt-[ J<Yoc·M� + Yu.,M;:,)2 + (Yu.,M::,) 2 + Yu.,Mp]
+ Yoe = 1.25: h� so' tai tr9ng cho finh tai
+ Yu.= 1.75: h� s6 tai tr9ng cho ho11-t tai
+ M: la momen ldn nha't do finh va ho11-t tai
+ Mn: sue khang ciia tie't di�n
1.1.2 C9t Ian can:
Ta tinh toan v6i CQt lan can CJ gifra, v6i SIJ d6 tai tr9ng tac dl}llg vao CQt lan can
De ddn gian tinh toan ta chi kiem tra kha nling chju h;tc h;tc xo ngang vao c(lt va kiem tra di;\ manh, bo qua h;tc th�ng dung va tr9ng lu(Jng ban than
* Kiem tra kha nling emu h;tc ciia CQt lan can:
- Ll;ic tac dl}ng: (chi c6 ho11-t tai) + Ll;ic phan bo': w = 0.37 N/mm cl 2 thanh Ian can cl hai ben ci;lt truy�n vao ci;lt 1 ll;ic �P trung: P'= w.L = 0.37 x 2000 = 740 N
Ki€m tra tl/,i vi tri chan c(\t ti€p xuc v6i l� b(\ hanh:
Momen tl/,i chan c(lt:
M = P"*(270 + 620 + 970) = 1630*(270 + 620 + 970) = 3031800 N.mm Mijt cilt chan c(\t dam bao kha niing chiu lgc khi <l>M � 11-YIL M
Trang 6- Sue khang cu.a titt dil;n: <liM = f, X s
+ S momen khang uo'n cu.a titt dil;n
⇒M�t d'.t chlin c{lt dil.m bil.o khil niing chju h;tc!
* Kilm tra d(l mil.nh cu.a c(lt Ian can:
K.J:' :s 250r
Trongd6:
+ K = 0.75: hi; s6 chi�u dai ht'i'u hil;u
+ L = I070 mm : chi�u dai khong du<;Jc gihng ( £ = h)
+ r : ban kinh h6i chuyln nho nha't
iem tra sue
GVHD TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Khi P = 890 KN d�t nhm ngang tac d1amg len thanh Ian can se gay h;tc nhd va h;tc cil:t ldn nha't trong than bu long
w+qlc
w+P
qlc w+P qlc w+P
�
N=�-�� -�� � 187.5 ( 740 + 890) x( 270 + 620 + 970 )-(3 X 740 + 0.46 X 1120) X 125
�
N=� �� -�� -� 187.5
�N=14346 N ChQn bu long cu'clng d(l cao du'clng kinh 20 mm ta c6:
A, = n:' = 1e.!o2
= 314 mm 2 la dil;n tich bu long theo duclng ldnh danh djnh
Pub= 830 MPa la cu'clng d(l chju keo nho nha't quy djnh cu.a bu long cu'clng d(l cao c6 16 mm<d<27 mm (22TCN272-05)
Xet !: :
Pu = 3(W+P) = 3x(740+890) = 4890 N
Trang 7So sanh ta tha'y h!c keo trong bu long do cac til.i trQng tac d�ng N= 14346 N nho hdn kha
nling chju keo ciia bu long Tn = 198071.2 N, cho nen bu long v�n lam vi�c an toan!
GVHD: TS NGUYEN HUỲNH TẤN TÀI
Trang 8ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN BẢNG HẪNG Tính toán bảng hẩng tại 2 mặt cắt
d D
/ 351 0 4
184 200 10
85 7 3
4 3
2 2 5
2 2 1
DC DC
m kN L
P n DC
P P
lancan
P
/ 51 0 16 0 35 0
/ 16 0 22
10 71 292 12
2 1
3 cot
1 cot 2
b
DC gc bt 25 1 0 3 7 5 /Lớp phủ bê tông nhựa
m kN h
b
DW at 24 0 5 0 075 0 9 /Trọng lượng bản thân
m kN A
M lc lc 1 375 0 51 1 375 0 7
Do gờ chắm
kNm DC
M gc gc 1 7 5 1 7 5
Do lớp phủ
kNm DC
M DW DW 0 25 0 9 0 25 0 225
Do bản thân
Trang 9ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
kNm DC
M bt bt 0 75 9 375 0 75 7 03
Do xe
kNm L
PL M
mm mm
x L
ah xe
ah
05 9 315 1602
200 5 72
4300 315
1602 555
833 0 1140 833
0 1140
M M M
37
05 9 75 1 225 0 5 1 03 7 5 7 7 0 25 1 05
.
1
75 1 5
1 25
1 05 1
M M M
5
24
05 9 225 0 03 7 5 7 7 0 1
Trang 10ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Bố trí cốt thép cho bản hẫng
Thiết kế cốt thép cho 1m chiều dài bản mặt cầu khi đó giá trị nội lực trong 1 m bản
mặt cầu như sau:
- Momen âm: Mu = 92kNm
- Chiều rộng tiết diện tính toán: b=1000mm
- Chiều cao tiết diện tính toán: h = 400mm
- Cường độ cốt thép ( cấp G40 ): fy = 420 MPa
- Cường độ chịu nén cảu bê tông ( cấp bê tông ): fc ‘ = 40 MPa
- Tải trọng tác dụng: M = 92 kNm
- Chọn khoảng cách từ mép chịu nén ngoài cùng của tiết diện đến trọng tâm vùng cốt thép
chịu kéo là: ( theo bảng 5.12.3-1 trong 22TCN-05 quy định veefe lớp bê tông bảo vệ đối
với bản mặt cầu đỗ tại chỗ > 25) ta có a’= 35 mm
- Chiều cao làm việc của thép trong tiết diện là: d s h ca' 250 35 215mm
- Chiều cao vùng bê tông chịu nén của bê tông
s c
n s
d b f
M d
10 37 2
1 1
28 40 05 0 85 0 7
28 05
0 85
12 5
42 0 03 0 215
7 6
bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo
- Diện tích cốt thép chịu kéo cần thiết là
2 '
47 414 420
1000 12 5 40 85 0 85
0
mm f
b a f A
28 714 420
40 1000 250 03 0 03
.
f
f b h A
28 714 62
2010 4
16 10
f
f A a
c
y s
51 32 1000 764 0 40 85 0
420 62 2010 85
42 764 0
51 32
c mm
a c
40 03 0 03
0 009
0 215 1000
62
s
f
f d
b
=> Thỏa mãn hàm lượng cốt thép tối thiểu
- Sức kháng uốn của tiết diện A của bản mặt cầu
Nmm
a d f A
M n s y s ) 167832282 2
2
51 32 215 ( 420 62 2010 )
Trang 11ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
- Kiểm toán sức kháng uốn của tiết diện A của bản mặt cầu:
=> Thỏa điều kiện
Kiểm tra nứt của bản hẫng
Sở đồ bố trí thép đồi bản hẫng chịu momen âm
Điều kiện kiểm tra nứt: f c 0 8f r
- Momen quán tính chính trung tâm
4 6 3
3
10 1302 12
250 1000
h b
) 125 250 ( 250
10 5 24
MPa f
MPa f
f
r c
c r
2 3 98 3 8 0 8
0 35
2
98 3 40 63 0 63
d D
/ 351 0 4
184 200 10
85 7 3
4 3
2 2 5
2 2 1
DC DC
m kN L
P n DC
P P
lancan
P
/ 51 0 16 0 35 0
/ 16 0 22
10 71 292 12
2 1
3 cot
1 cot 2
b
DC gc bt 25 1 0 3 7 5 /Lớp phủ bê tông nhựa
m kN h
b
DW at 24 3 0 075 5 4 /
Trang 12ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI Trọng lượng bản thân
m kN A
2
1 4 25 0 (
M lc lc 3 875 0 51 3 875 1 97
Do gờ chắm
kNm DC
M gc gc 3 5 7 5 3 5 26 25
Do lớp phủ
kNm DC
M DW DW 1 5 5 4 1 5 8 1
Do bản thân
kNm L
DC
M bt ( bt ) 25 2 17 2 0 83 64 28
Do xe
kNm L
PL M
mm mm
x L
ah xe
ah
14 64 735 3051
2700 5 72
4300 735
3051 2295
833 0 1140 833
0 1140
M M M
252
14 64 75 1 1 8 5 1 28 64 25 26 97 1 25 1 05
.
1
75 1 5
1 25
1 05 1
M M M
74 164
14 64 1 8 28 64 25 26 97 1 1
- Chiều rộng tiết diện tính toán: b=1000mm
- Chiều cao tiết diện tính toán: h = 800mm
- Chiều cao làm việc của thép trong tiết diện là: d s h ca' 800 35 765mm
- Chiều cao vùng bê tông chịu nén của bê tông
s c
n s
d b f
M d
10 252 2
1 1
28 40 05 0 85 0 7
28 05
0 85 0
mm
a
764 0
75 9
Trang 13ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
76
.
12
bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo
- Diện tích cốt thép chịu kéo cần thiết là
2 '
28 789 420
1000 75 9 40 85 0 85
0
mm f
b a f A
71 2285 420
40 1000 800 03 0 03
.
f
f b h A
28 714 62
2010 4
16 10
4
thỏa
Kiểm toán sức kháng uốn của tiết diện
Chiều cao khối ứng suất sau khi bố trí cốt thép
mm b
f
f A a
c
y s
51 32 1000 764 0 40 85 0
420 62 2010 85
42 764 0
51 32
c mm
40 03 0 03
0 009
0 215 1000
62
s
f
f d
b
=> Thỏa mãn hàm lượng cốt thép tối thiểu
- Sức kháng uốn của tiết diện A của bản mặt cầu
Nmm
a d f A
M n s y s ) 632285502 2
2
51 32 765 ( 420 62 2010 )
=> Thỏa điều kiện
Kiểm tra nứt của bản hẫng
Sở đồ bố trí thép đồi bản hẫng chịu momen âm
Điều kiện kiểm tra nứt: f c 0 8f r
- Momen quán tính chính trung tâm
4 10 3
3
10 26 4 12
800 1000
h b
) 400 800 ( 800
10 74 164
MPa f
MPa f
f
r c
c r
2 3 98 3 8 0 8
0 55
1
98 3 40 63 0 63
Trang 14ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
CHƯƠNG III: TÍNH TỐN DẦM CHỦ
3.1 Mặt cắt ngang tiết diện dầm hộp
Đối với việc áp dụng công nghệ ĐGDĐ, do dầm BTCT được đúc trong một bộ
ván khuôn cố định liên kiết cứng với hệ thống ĐGDĐ Vì vậy dầm BTCT có
chiều cao cố định trên suốt chiều dài từ đầu đến cuối.Theo kinh nghiệm của
các nước đã thi công theo phương pháp này thì chiều cao hợp lý so với chiều
dài nhịp cầu được thể hiện bảng sau:
Khẩu độ nhịp (m) 35 40 40 50 45 60
Chiều cao dầm (m) 1.8 2.3 2.3 2.5 2.4 3.0
Bề dày bản đáy không dùng để đặt bó cáp DUL nên chỉ cấu tạo khoảng 20
25 cm Bề dày mặt hộp lấy theo kết quả tính toán cục bộ, nhưng thường
không nhỏ hơn 20cm
STT Giá trị Phạm vi Giá trị đđược
chọn
Giá trị cuối cùng
2
1 8 , 1
Từ các nguyên lý chọn dầm như trên ta có thể chọn kích thước dầm như sau:
Chi tiết mặt cắt ngang dầm
L2
t4
t2
Trang 15ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Sơ đồ xếp tĩnh tải lên chiều dọc cầu
Trọng lượng bản thân dầm chủ (DC1) :
m kN A
DC 1 bt mc 25 13 9794 349 5 /
Trong đó :
bt
=25 kN/m3 : Trọng lượng riêng của betông
Amc = 13.9794 m2 : Diện tích phần bê tông của mặt cắt ngang tiết diện
Tỉnh tải lớp phủ bản mặt cầu(DW):
Lớp phủ bê tông nhựa : DW hy atb 0 075 22 14 23 1kN/m
Tỉnh tải lan can (DC2):
Trọng lượng gờ chắn:
Tổ hợp 1 : xe 2 trục + tải trọng làn
Tổ hợp 2 : xe tải 3 trục + tải trọng làn
Tổ hợp hoạt tải xe theo phương dọc cầu bằng Midas với hệ số làn :
Xếp 1 làn xe :m 1, 2
Xếp 2 làn xe :m 1
Xếp 3 làn xe : m =0.85 Xếp 4 làn xe : m =0.65 Tải trọng trục xe được nhân thêm hệ số xung kích (IM) để xét tới tính chất quán tính của tải trọng xe Lấy theo 22TCN272-05 : Đối với TTGH khác (khác mỏi và đứt gãy):IM=33% Tải trọng làn không có hệ số xung kích
Xe tải thiết kế:
Xe tải thiết kế: gồm trục trước nặng 35 KN , hai trục sau mỗi trục nặng 145KN, khoảng cách giữa 2 trục trước là 4300mm, khoảng cách hai trục sau thay đổi từ 4300 – 9000 mm sao cho gây ra nội lực lớn nhất, theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm
Hình 3.5 : Xe tải thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05
Xe hai trục thiết kế:
Xe hai trục thiết kế gồm một cặp trục 110KN cách nhau 1.2m, cự ly của các bánh xe theo chiều ngang lấy bằng 1.8m
Hình 3.6: Xe 2 trục thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05
Tải trọng làn thiết kế:
1800 1200
DỌC CẦ U NGANG CẦ U
Trang 16ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI Gồm tải trọng 9.3N/mm phân bố đều theo chiều dọc Theo chiều ngang cầu
được giả thiết là phân bố đều trên chiều rộng 3000mm Hiệu ứng lực của
tải trọng làn thiết kế không xét lực xung kích
Hình 3.7: Đặc trưng tải trọng làn thiết kế
Các hệ số
Hệ số tải trọng :
Loại tải trọng
max p
Các TTGH khác 1 Hệ số điều chỉnh tải trọng :
Tổ hợp tải trọng theo trạng thái ghới hạn cường độ, với các hệ số tải trọng :
Biểu đồ bao momen giai đoạn khai thác ở TTGH cường độ
Biểu đồ bao momen giai đoạn khai thác ở TTGH sử dụng
Trang 17ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Biểu đồ lực cắt giai đoạn khai thác ở TTGH cường độ
Biểu đồ lực cắt giai đoạn khai thác ở TTGH sử dụng
Dựa trên biểu đồ momen, ta biết được giá trị momen lớn nhất trên dầm (chỉ
là gần đúng) Sử dụng giá trị này để chọn số lượng cáp DUL cần thiết cho
Mô hình hóa trong midas
3.3.2 Tính toán sợ bộ số lượng bó cáp dự ứng lực:
Vật liệu cáp dự ứng lực:
Cáp sử dụng là loại tao cáp cường độ cao theo tiêu chuẩn : ASTM A416-99 Grace 270 độ chùng thấp, có các chỉ tiêu sau :
+ Đường kính danh định tao cáp : 15.2mm
+ Diện tích tao cáp: Aps =140mm2
+ Giới hạn chảy fpy =1670MPa + Giới hạn kéo đứt: fpu =1860MPa + Mođun đàn hồi : Ep=195 Gpa + Lực căng 1 tao dự kiến : 195kN + Ứng suất ban đầu trong cáp : fpj 195000 1393Mpa 0,9.fpy 1674
140
Kích thước đầu neo: chọn bó cáp 19 tao, với mác bê tông C50 ta có:
+ A x B x C = 310 x 250 x 164 (mm) + D = 100 mm
+ E = 217 mm + F = 90 mm + Lò xo gia cố (Spiral reinforcement): G = 310 mm
H = 20mm
I = 60mm
N = 7
Trang 18ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Tính số bó cáp:
Số bó cáp được tính sơ bộ theo công thức:
Trong đó :
Mu: momen lớn nhất trên chiều dài dầm ở trạng thái cường độ
Nmm kNm
Fpu: lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp DUL Chọn loại bó 19 tao đường kính
15.2mm, có cường độ kéo đứt nhỏ nhất :Fpu= 1860.140.19 = 4947600 N
h=1660 mm : Chiều cao dầm
Thay vào :
7 4 1660 4947600 855
0
10 5 32956 1
Do còn nhiều mặt chưa xét đến được : Độ dốc dọc của cầu, lún lệch gối, vì
vậy nội lực có thể lớn hơn giá trị tính toán Để an toàn cho kết cấu, ta chọn
bố trí 8 bó cáp
Các thông số cáp DUL:
+ Diện tích ống gen:
A 8.19.140 21280 mm
+ Hệ số qui đổi thép DUL sang BT :
pu c
3.3.3 Bố trí cáp cho dầm:
Cường độ kéo đứt nhỏ nhất: Fpu= 1860.140.19 = 4947600 N = 4.94 MN, tra biểu đồ ta được Lmin = 1m, Rmin = 6.5m
Bố trí cáp DUL đầu dầm
Bố trí cáp DUL tại giữa nhịp
u pu
M
n 1,1.
0,855.F h
Trang 19ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Bố trí cáp DUL tại trụ
Bố trí cáp theo chiều dài dầm
3.4 Đặc trưng hình học
Giai đoạn 1: Tiết diện bị giảm yếu do có đặt ống gen
Xét tại mặt cắt đầu dầm:
Tọa độ trọng tâm cáp so với mép dưới dầm hộp :
mm n
h
Diện tích đặc của mặt cắt (tính trong Midas): A= 13979400 mm2
Diện tích ống gen :
2 2
2
62832 4
100 8 4
A A
Gọi x’ :là trọng tâm của tiết diện betông đặc –không khoét lỗ tính từ mép dưới dầm (kết quả xuất ra từ Midas)
x’ =864.8 mm
Ioo : Momen quán tính của tiết diện betông đặc – không khoét lỗ đối với trục
đi qua mép dưới dầm (kết quả xuất ra từ Midas)
Ioo =2.98x1012 mm4
Momen tĩnh của lỗ rỗng đôí với trục X’ :
3 '
6.3443193)
8108.864(62832))
6 3443193
Tọa độ trọng tâm của tiết diện bị giảm yếu:
95.79405.8651660
05.86525.08.864'
bo
y h y
C x y
Momen quán tính:
12 2
12 2
1098.225.06283210
98
Giai đoạn 2 : Tiết diện bít lỗbởi cáp DUL :
Momen tĩnh của cáp DUL lấy đối với TTH của tiết diện giai đoạn 1 :
3
32.6009610)
95.794850(2128013
.5).(
n
K oo ps ps to
Với n=5,13 : hệ số qui đổi từ cáp DUL sang betông
Diện tích tiết diện gđ 2 :
Độ lệch tâm :
mm A
K C
Tọa độ trọng tâm của tiết diện giai đoạn 2:
62 864 38
795 1660
38 795 43
0 95 794
to tg
y h y
C y y
Momen quán tính:
Trang 20ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
Khi tạo DƯ L trong quá trình căng cáp thì ứng suất trong cáp sẽ bị mất mát
một phần Do đầy là dầm căng sau nên tổng các mất mát ứng suất được tính
: Mất mát ứng suất do biến dạng từ biến (Mpa)
3.5.1 Các mất mát ứng suất tức thời:
a Mất mát ứng suất do ma sát: f PF
Ta tính mất mát ứng suất tai các vị trí các mặt cắt
Hệ số ma sát: Sử dụng tao cáp có ống thép mạ cứng nên
7
k (bảng 5.9.5.2.2.b-1 Mục 5.9.5.2.2b tiêu chuẩn)
Trang 21ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.NGUYỄN HUỲNH TẤN TÀI
b Mất mát ứng suất do ép sát neo:f PA
Gọi độ tụt neo là 3 12mm
Chọn độ tụt neo 6mmđể tính
Mất mát ứng suất do ép sát neo ở đầu là lớn nhất và nó giảm dần vào
trong
Gọi x là chiều dài ảnh hưởng của ứng suất ép sát neo,tại mặt cắt II-II được
xác định theo công thức:
mm
L mm f
E L
x
PF
P
22000 2
44000 2
78 102144 98
4
195000 5
44409 6
L
2
44340 92
44478 2
L
75 22204
6 2
MC IV-IV
c Mất mát ứng suất do nén đàn hồi f PES
Mất mát ứng suất do nén đàn hồi trên dải bản được xem là bằng nhau và bằng mất mát tại mặt cắt V-V và được xác định theo công thức:
ci
P cpg PES
E
E f
Với:
N là số lần căng cáp: N=8
Eci: modun đàn hồi của bê tông sau thời gian t=5 ngày
MPa f
t
t
5 85 0 4
5 85
0 4
f : ứng suất trong bê tông tại trọng tâm của cáp DƯ L do lực căng cáp
và trọng lựơng bản thân dải bản gây ra và được xác định:
e I
M I
e P A
P f
o DC o
i o
i
+ :M DC 2084110000 0Nmm Mô men lớn nhất tại mặt cắt V-V do tĩnh tải giai đoạn 1 gây ra
+ Độ lệch tâm:e 1470 950 8 519 2mm
+ Pi lực căng cáp được xác định
cos (cos III+cos III)