1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải bệnh viện ung bướu cơ sở quận 9, công suất 1500m3 ngày đêm

186 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 15,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước thải ệnh viện ngoài ô nhiễm thông thường như nước thải sinh hoạt c a cán ộ viên chức, c a ệnh nh n, người nhà ệnh nh n, nước lau sàn nhà, ể ph t c a cáckhu điều trị ô nhiễm hữu cơ,

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN UNG BƯỚU QUẬN 9, CÔNG SUẤT 1500 M3/ NGÀY.ĐÊM

GVHD: TRẦN THỊ KIM ANH SVTH : NGÔ QUANG SINH MSSV: 15150126

S K L 0 0 6 7 7 0

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC – THỰC PHẨM

- -BỘ MÔN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: Thiết kế trạm xử lý nước thải Bệnh viện Ung Bướu

Quận 9, công suất 1500 m3/ngày.đêm

Giáo viên hướng dẫn:TS Trần Thị Kim Anh

Sinh viên thực hiện:Ngô Quang Sinh

MSSV: 15150126

TP.HCM tháng 12/2019

Trang 4

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC & THỰC PHẨM

- -NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

I TÊN ĐỀ TÀI: “Tính toán - thiết kế trạm xử lý nước thải Bệnh viện Ung Bứu Quận 9, công suất 1500m3 /ngđ.”

Lĩnh vực:

II NỘI DUNG VÀ NHIỆM VỤ

- Giới thiệu về đề tài

- Đề xuất 2 quy trình công nghệ xử lý

- Thuyết minh 2 quy trình công nghệ xử lý

- Tính toán thiết kế trạm xử lý nước thải theo 2 phương án

- Khai toán chi phí cho 2 phương án

- So sánh chi phí và ưu điểm kỹ thuật giữa 2 phương án xử lý

- Bản vẽ thiết kế

III THỜI GIAN THỰC HIỆN: từ …/…/20… đến …/…/20…

IV CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS Trần Thị Kim Anh

Đơn vị công tác: Bộ môn Công nghệ Môi trường - Khoa Công nghệ Hóa học & Thực phẩm – Đại học Sư phạm

Kỹ thuật TP.HCM

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

TRƯỞNG BỘ MÔN

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Kính gửi lời cám ơn ch n thành đến tập thể giảng viên Bộ môn Công nghệ Môitrường – Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, trong thời gian em đư c học tập tạitrường Sư phạm Kỹ Thuật, dưới sự dẫn d t i các th y cô trong ộ môn, đư c các

th y cô trực tiếp truyền th các kiến thức về chuyên môn, thái độ nghề nghiệp, kỹ

n ng s ng… Đó là hành trang quý giá để khi ra trường ước vào x hội ch ng em

tr thành các kỹ sư thực th , có thể đảm đương, hoàn thành t t công việc, đóng gópvào sự phát triển đi lên c a x hội, đ ng hành c ng sự nghiệp ảo vệ môi trườngnhư tôn ch đ đề ra vào ngày đ u nhập môn ngành

Đặc iệt xin gửi lời tri n đến Ts Trần Thị Kim Anh – người trực tiếp hướng

dẫn em thực hiện đề tài này cũng như các cơ hội mà cô giới thiệu để em đư c trựctiếp tham gia vào thi công, vận hành các hệ th ng xử lý nước thải mà qua đó emtích lũy đư c kiến thức thực tế áp d ng vào luận v n và chuẩn ị t t nhất nền tảngkiến thức, kinh nghiệm để khi ra trường có thể đáp ứng đư c yêu c u công việc c adoanh nghiệp

Cảm ơn tập thể ạn è, các lớp anh chị đ ng môn đi trước, các doanh nghiệp đđộng viên, đóng góp ý kiến, ổ sung kiến thức, tạo điều kiện cho em hoàn thànhluận v n t t nhất ằng khả n ng c a mình Các sơ h , thiếu sót là không thể tránhkhỏi, mong nhận đư c ý kiến nhận xét trung thực để em hoàn thiện kiến thức

Em xin chân thành cám ơn!

Sinh viên thực hiện luận văn

NGÔ QUANG SINH

Trang 6

LỜI CAM ĐOAN

Tôi tên là Ngô Quang Sinh, m s sinh viên: 15150126; ngành Công nghệ Kỹ

thuật Môi trường Tôi xin cam đoan rằng đề tài luận v n " Tính toán - thiết kế trạm

xử lý nước Bệnh viện Ung Bứu Quận 9, công suất 1500m3/ngđ’’ là do tự th n tôithực hiện dưới sự hướng dẫn chuyên môn c a Ts Trần Thị Kim Anh S liệu đ u

vào c a đề tài đư c tôi lấy từ ngu n doanh nghiệp mà không có các tài liệu chi tiếthay ản vẽ thi công kèm theo Tên đề tài tôi thực hiện đ đư c ộ môn phê duyệt vàcho phép thực hiện mà không có sự tr ng lặp với các đ án môn học hay đề tài t tnghiệp trước đó

Các s liệu trích dẫn, tài liệu tham khảo đư c sử d ng trong đề tài này đư c tôitham khảo từ ngu n đáng tin cậy, đ đư c kiểm chứng, công nhận rộng r i hoặc

đư c thực nghiệm ứng d ng vào thực tế doanh nghiệp, ph h p với các quy chuẩn

kỹ thuật Khi trích dẫn các ph n tham khảo này tôi có ghi ch ngu n g c tài liệutham khảo rõ ràng, ph h p với quy định về tác quyền và yêu c u hình thức trình

ày luận v n c a khoa

Kết quả tính trong luận v n này là hoàn toàn trung thực dựa trên phương án tôi

đ thuyết minh và tr ng khớp với các chi tiết liên quan trong ản vẽ mà tôi thựchiện kèm theo

Tôi xin lấy danh dự và uy tín ản th n để đảm ảo lời cam đoan này, nếu có gian

d i tôi xin chấp nhận mọi hình thức kỷ luật theo quy chế hiện hành c a nhà trường

Sinh viên thực hiện luận văn

NGÔ QUANG SINH

Trang 7

MỤC LỤC

CHƯƠNG: MỞ ĐẦU 1

1 Đặt vấn đề: 1

2 M c tiêu: Error! Bookmark not defined. 3 Giới hạn: Error! Bookmark not defined. 4 Nội dung thực hiện: Error! Bookmark not defined. 5 Phương pháp thực hiện: 2

6 Ý nghĩa đề tài: 2

6.1 Môi trường 2

6.2 X hội – Kinh tế 2

6.3 Khoa học 3

6.4 Cho cá nh n 3

7 Nội dung luận v n dự kiến 3

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ BỆNH VIỆN QUẬN 9 VÀ TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN 4

1.1 VÀI NÉT VỀ BỆNH VIỆN QUẬN 9 4

1.2 TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN 4

1.2.1 Ngu n phát sinh nước thải ệnh viện: 4

1.2.2.Tính chất nước thải: 5

1.2.3 Thành ph n nước thải ệnh viện: 5

1.2.4 Một s thông s nước thải đo đạc tại Bệnh viện Quận 9 6

CHƯƠNG 2 : MỘT SỐ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN ĐÃ ĐƯỢC ÁP DỤNG 8

2.1 AO SINH HỌC 8

2.1.1 H kỵ khí 8

2.1.2 H yếm khí 8

2.1.3 H hiếu khí 8

2.2 BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK) 9

2.3 CÔNG NGHỆ SINH HỌC NHỎ GIỌT – BIOFILTER Error! Bookmark not defined. CHƯƠNG 3 : LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CÔNG NGHỆ VÀ THUYẾT MINH CÔNG NGHỆ 14

3.1 PHƯƠNG ÁN 1 14

3.2 PHƯƠNG ÁN 2 19

Trang 8

4.1.TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG 24

4.2.TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ CHO CÔNG NGHỆ 1 25

4.2.1 Tính toán lại thiết ị lư c rác thô 25

4.2.2 Tính toán lại Bể tự hoại 25

4.2.3 Bể điều hòa 30

4.2.4 C m keo t -tạo ông 36

4.2.5 C m Anoxic-Aerotank-MBR 47

4.2.6 Bể tiếp x c: 87

4.2.7 Bể nén n 90

4.3 TÍNH TOÁN THEO CÔNG NGHỆ 2 94

4.3.1 Song ch n rác 94

4.3.2 Bể tự hoại 94

4.3.3 Bể điều hòa 99

4.3.4 C m Keo t -Tạo ông-L ng hóa lý 105

4.3.5 Bể trung gian I 116

4.3.6.SBR 117

4.3.7 Bể trung gian II 120

4.3.8 B n lọc áp lực 121

4.3.9 Bể tiếp x c: 121

4.2.7 Bể nén n 123

CHƯƠNG 5 : KHÁI TOÁN KINH TẾ 128

5.1 KHÁI TOÁN THEO CÔNG NGHỆ 1 128

5.1.1 Chi phí từng hạng m c x y dựng theo công nghệ 1 128

5.1.2 Chi phí đổ ê tông ể và đáy 131

5.1.3 Chi phí thiết ị cho từng hạng m c 133

5.1.4 Chi phí hóa chất 137

5.1.5.Chi phí điện n ng 137

5.1.6 Chi phí nước cấp 140

5.1.7 Chi phí nh n công vận hành 141

5.2 KHAI TOÁN THEO CÔNG NGHỆ 2 142

5.2.1 Chi từng hạng m c x y dựng theo công nghệ 2 142

5.2.3 Thiết ị cho từng hạng m c 147

Trang 9

5.2.5.Chi phí điện n ng 150

5.2.6 Chi phí nước cấp 152

5.1.7 Chi phí nh n công vận hành 152

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 155

KẾT LUẬN 155

KIẾN NGHỊ 155

TÀI LIỆU THAM KHẢO 156

Trang 10

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1 1 Đặc trưng c a nước thải ệnh viện 5

Bảng 1 2 Thông s ô nhiễm đo đạc sau Bể tự hoại tại ệnh viện Quận 9 6

Bảng 4 1 Thành ph n nước thải đ u vào 24

Bảng 4 2 Đặc tính c a ơm lựa chọn cho Bể tự hoại 29

Bảng 4 3 Tóm t t các thông s Bể tự hoại 29

Bảng 4 4 Đặc tính c a ơm lựa chọn cho Bể điều hòa 35

Bảng 4 5 Tóm t t thiết kế Bể điều hòa 35

Bảng 4 6 Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 38

Bảng 4 7 Đặc tính máy khuấy ng n phản ứng 1: 39

Bảng 4 8 Đặc tính máy khuấy ng n phản ứng 2: 41

Bảng 4 9 Đặc tính máy khuấy ng n phản ứng 3 42

Bảng 4 10 Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 42

Bảng 4 11 Tóm t t thông s C m keo t -tạo ông: 46

Bảng 4 12 Đặc tính c a nước thải: 49

Bảng 4 13 Động học vi khuẩn Heterotrophic 200C[6, ảng 8-14]: 49

Bảng 4 14 Động học vi khuẩn Nitrat hóa 200C[6, ảng 8-14]: 50

Bảng 4 15 Thông s thiết kế màng MBR 52

Bảng 4 16 Đặc tính may khuấy Anoxic: 62

Bảng 4 17 Đặc tính c a ơm tu n hoàn Aerotank đư c lựa chọn 66

Bảng 4 18 Đặc điểm c a máy thổi khí s c màng: 73

Bảng 4 19 Đặc tính c a ơm lựa chọn 75

Bảng 4 20 Đặc tính c a ơm lựa chọn 77

Bảng 4 21 Đặc tính c a ơm tu n hoàn MBR đư c chọn 79

Bảng 4 22 Thông s ơm đư c lựa chọn: 80

Bảng 4 23.Thông s ơm đư c lựa chọn: 81

Trang 11

Bảng 4 25 Tóm t t các thông s c m Anoxic-Aerotank-MBR 86

Bảng 4 26 Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 89

Bảng 4 27 Tóm t t thông s Bể tiếp x c 89

Bảng 4 28 Tóm t t thông s Bể nén n: 93

Bảng 4 29 Đặc tính c a ơm lựa chọn cho Bể tự hoại 98

Bảng 4 30 Tóm t t các thông s Bể tự hoại 98

Bảng 4 31 Đặc tính c a ơm lựa chọn cho Bể điều hòa 103

Bảng 4 32 Tóm t t thiết kế Bể điều hòa 104

Bảng 4 33 Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 106

Bảng 4 34 Đặc tính máy khuấy ngăn phản ứng 1: 108

Bảng 4 35 Đặc tính máy khuấy ng n phản ứng 2: 109

Bảng 4 36 Đặc tính máy khuấy ng n phản ứng 3 110

Bảng 4 37 Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 111

Bảng 4 38 Tóm t t thông s C m keo t -tạo ông: 115

Bảng 4 39.Đặc tính ơm định lư ng đư c chọn: 122

Bảng 4 40 Tóm t t thông s Bể tiếp x c 123

Bảng 4 41 Tóm t t thông s Bể nén n: 126

Bảng 5 1 Chi phí chuẩn ị mặt ằng, ép cọc và gia c nền móng 128

Bảng 5 2 Chi phí chuẩn ị mặt ằng, ép cọc và gia c nền móng 131

Bảng 5 3.Chi phí thiết ị cho từng hạng m c 133

Bảng 5 4.Chi phí hóa chất 137

Bảng 5 5 Chi phí điện n ng 137

Bảng 5 6 Chi phí nước cấp 140

Bảng 5 7.Chi phí nh n công vận hành 141

Bảng 5 8 Chi phí chuẩn ị mặt ằng, ép cọc và gia c nền móng 142

Bảng 5 9 Chi phí đổ sàn và thành ể 144

Bảng 5 10 Thiết ị cho từng hạng m c 147

Trang 12

Bảng 5 11.Chi phí tính hóa chất 149

Bảng 5 12 Chi phí điện n ng 150

Bảng 5 13 Chi phí nước cấp 152

Bảng 5 14.Chi phí nh n công vận hành 152

Trang 13

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1 1 Bệnh viện quận 9 4

Hình 4 1 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Thiết ị lư c rác tinh 25

Hình 4 2 Cataloge Thiết ị lư c rác thô Series RRS 25

Hình 4 3 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Bể tự hoại 25

Hình 4 4 Kích thước Bể tự hoại 27

Hình 4 5 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Bể điều hòa 30

Hình 4 6 Sơ đ các công trình đơn vị C m keo t -tạo ông 36

Hình 4 7 Model thiết ị hòa trộn tĩnh 37

Hình 4 8 Sơ đ các công trình đơn vị C m keo t -tạo ông 47

Hình 4 9 Cataloge MBR HF từ nhà cung cấp Mitsu ishi Rayon 52

Hình 4 10 Mô hình tính toán c m AO-MBR 53

Hình 4 11 Sơ đ đĩa ph i khí tĩnh EDI từ nhà cung cấp 69

Hình 4 12 Mô hình hoạt động c a Bể MBR 71

Hình 4 13 Thông s kĩ thuật c a các loại Module khác nhau 72

Hình 4 14 Sơ đ đĩa ph i khí tĩnh EDI từ nhà cung cấp 84

Hình 4 15 Sơ đ các công trình trước và sau Bể tiếp x c 87

Hình 4 16 Các công trình trước và sau Bể nén n theo đường n 90

Hình 4 17 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Thiết ị lư c rác tinh 94

Hình 4 18 Cataloge Thiết ị lư c rác thô Series RRS 94

Hình 4 19 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Bể tự hoại 94

Hình 4 20 Kích thước Bể tự hoại 96

Hình 4 21 Sơ đ các công trình đơn vị trước và sau Bể điều hòa 99

Hình 4 22 Sơ đ các công trình đơn vị C m keo t -tạo ông 105

Hình 4 23 Model thiết ị hòa trộn tĩnh 105

Hình 4 24 Sơ đ kh i các công trình trước và sau SBR 117

Hình 4 25 Các công trình trước và sau Bể nén n theo đường n 124

Trang 14

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT VÀ GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ CHUYÊN

MÔN

BOD (Biochemical Oxygen Demand) : Nhu c u oxy sinh hóa

COD (Chemical Oxygen Demand) : Nhu c u oxy hóa học

F/M (Food per Micro – Organism) : Tỷ lệ dinh dưỡng c n thiết cho vi sinh vật

MLSS (Mixed liquor suspended solid) : Hàm lư ng cặn lơ lửng xáo trộn

MLVSS (Mixed liquor volatile suspended solid) : Hàm lư ng cặn lơ lửng ay hơi xáotrộn

n VSS (Non iodegrada le volatile suspended solid) : Hàm lư ng cặn lơ lửng ay hơikhông có khả n ng ph n h y sinh học

TSS (Total suspended solid) : Tổng hàm lư ng cặn lơ lửng

VSS (Volatile suspended solid) : Hàm lư ng cặn lơ lửng ay hơi

TCXD : Tiêu chuẩn x y dựng

TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam

BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường

Trang 15

Theo s liệu th ng kê c a Bộ Y tế thế cho đến nay ngành y tế có 1.511 cơ s khámchữa ệnh với 200.000 giường ệnh Từ n m 1997 các v n ản về quản lý chất thảiệnh viện đư c an hành, nhưng h u hết các chất thải ệnh viện chưa đư c quản lýtheo đ ng một quy chế chặt chẽ hoặc có xử lý nhưng theo cách đ i phó hoặc chưa

đ ng Ô nhiễm môi trường do các hoạt động y tế mà thực tế là tình trạng xử lý nướcthải kém hiệu quả các chất thải ệnh viện

Nước thải ệnh viện ngoài ô nhiễm thông thường như nước thải sinh hoạt c a cán

ộ viên chức, c a ệnh nh n, người nhà ệnh nh n, nước lau sàn nhà, ể ph t c a cáckhu điều trị (ô nhiễm hữu cơ), nước trong m a mưa còn có thể nhiễm những hóa chấtphát sinh trong quá trình chuẩn đoán và điều trị ệnh như các chế phẩm thu c, các chấtkhử tr ng, các đ ng vị phóng xạ, các khu xét nghiệm, phòng mổ Bên cạnh đó, nướcthải ệnh viện nguy hiểm về phương diện vệ sinh dịch tễ i trong nước thải ệnh viện

có chứa các loại vi tr ng, động vật nguyên sinh g y ệnh, trứng giun, virut….từ máu,dịch, đờm, ph n c a người mang ệnh

Do đó c n phải xử lí triệt để theo QCVN 28: 2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật

qu c gia về xử lý nước thải ngành y tế

2 MỤC TIÊU

Xác định ngu n g y ô nhiễm(lưu lư ng, ngu n phát sinh,…) và mức độ ô nhiễm

c a các ch tiêu hóa sinh(BOD, TN, Coliform,…) c a ệnh viện Thiết kế trạm xử línước thải cho ệnh viện Quận 9 công xuất 1500 m3/ngày Yêu c u nước thải đ u ra đạtQCVN 28: 2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật qu c gia về xử lý nước thải ngành ytế

3 GIỚI HẠN

Phạm vi c a đề tài là nước thải ệnh viện Quận 9

Trang 16

4 NỘI DUNG THỰC HIỆN

Nội dung 1: Tổng quan về ệnh viện Quận 9

Nội dung 2: Đặc trưng c a các ngu n ô nhiễm nước thải

Nội dung 3: Các công nghệ xử lí nước thải ệnh viện

Nội dung 4: Đề xuất là lựa chọn sơ đ công nghệ:

Lưu lư ng, tính chất nước thải yêu c u xử lý

Đưa ra hai sơ đ công nghệ ph h p

Nội dung 5: Tính toán các công trình đơn vị

Nội dung 6: Khai toán kinh tế hai phương án

Nội dung 7: Đánh giá các phương án, lựa chọn phương án ph h p hơn

Nội dung 8: Thực hiện các ản vẽ kĩ thuật

5 PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

 Phương pháp nghiên cứu tài liệu: thu thập s liệu tài liệu liên quan hoạt độngkinh doanh, tìm hiểu các hệ th ng xử lý nước thải tương tự đ thực hiện và đi vào hoạtđộng

Phương pháp toán học: tính toán dựa trên các tài liệu, giáo trình có sẵn

 Phương pháp so sánh: so sánh 2 sơ đ công nghệ, so sánh chi phí thiết kế c a 2phương án, từ đó chọn phương án ph h p

Phương pháp hình họa: d ng ph n mềm Autocad để vẽ các ản vẽ

Trang 17

Học hỏi đư c nhiều kiến thức về ngành, tích lũy kinh nghiệm cho ản th n.

7 NỘI DUNG LUẬN VĂN DỰ KIẾN

Chương m đ u

Chương 1: Tổng quan

1.1 Giới thiệu về Bệnh viện Quận 9

1.2 Đặc trưng các ngu n nước thải

1.3 Các công nghệ xử lí nước thải ệnh viện

Chương 2: Lựa chọn và thuyết minh công nghệ

2.1 Lưu lư ng, tính chất nước thải yêu c u xử lý

3.2.2 Khái toán kinh tế phương án 2

Chương 4: Đánh giá các phương án

Chương kết luận - kiến nghị

Tài liệu tham khảo Ph l c

Trang 18

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ BỆNH VIỆN QUẬN 9 VÀ

TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN

1.1 VÀI NÉT VỀ BỆNH VIỆN QUẬN 9

Hình 1 1 Bệnh viện quận 9

Địa chỉ: 387 Lê V n Việt, T ng Nhơn Ph A, Quận 9, H Chí Minh

Bệnh viện Quận 9 là cơ s khám ệnh, chữa ệnh, tiếp nhận mọi người ệnh đếncấp cứu, chữa ệnh nội tr và ngoại tr theo chế độ chính sách nhà nước quy định

Tổ chức khám sức khoẻ và chứng nhận sức khỏe theo quy định c a nhà nước

Với quy mô trên 100 gường, khám chữa ệnh cho người d n địa àn và khu vực

l n cận Khoa khám ệnh có khả n ng tiếp nhận trên 500 lư t người/ ngày Với cácchuyên khoa R ng Hàm Mặt, Tai Mũi Họng, M t …

1.2 TỔNG QUAN VỀ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN

1.2.1 Nguồn phát sinh nước thải bệnh viện:

Ngu n phát sinh nước thải ệnh viện đến từ nhiều hoạt động khác nhau, có thể

ph n làm hai ngu n chính:

Nước thải sinh hoạt: từ các hoạt động vệ sinh t m rửa, giặt giũ c a cán ộ, nh nviên ệnh viện, th n nh n và ệnh nh n, các hoạt động vệ sinh phòng,…

Nước thải y tế: từ hoạt động khám chữa ệnh như dịch, máu, các loại vi khuẩn

g y ệnh trong cơ thể người, các loại hóa chất d ng xét nghiệm, các hóa chất d ngtrong vệ sinh d ng c thiết ị y khoa, chất hữu, động thực vật, các loại dung môi

Trang 19

1.2.2.Tính chất nước thải:

Nếu ch xem xét theo dạng ô nhiễm và cả theo n ng độ thì nước thải ệnh việnkhông khác nhiều, thậm chí còn gi ng nước thải sinh hoạt c a khu d n cư Tuynhiên, ngoài những ô nhiễm thông thường, trong nước thải ệnh viện còn có thể có

cả những chất ẩn khoáng và những chất hữu cơ đặc th : các phế phẩm thu c, cácchất khử tr ng, các đ ng vị phóng xạ sử d ng trong quá trình chuẩn đoán và điều trịệnh, đặc iệt là ch tiêu vi khuẩn ngưỡng rất cao

Sự có mặt các chất kháng sinh, chất khử tr ng làm giảm khả n ng xử lí c a cáccông trình xử lí sinh học.[1]

Đ y là loại nước thải có nhiều chất hữu cơ và các vi tr ng g y ệnh rất lớn vàkhả n ng l y nhiễm rất cao cho con người và môi trường xung quanh Do vậy việc

xử lý triệt để nước thải ệnh viện là việc hết sức c n thiết để đảm ảo QCVN 28:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật qu c gia về xử lý nước thải ngành y tế

1.2.3 Thành phần nước thải bệnh viện:

Bảng 1 1 Đặc trưng của nước thải bệnh viện

Các chất ô nhiễm hữu

cơ, các chất vô cơ

Cacs onhydrat, protein, chất éo ngu n g c động vật và thực vật, các

s c hơi như Halothan, các h p chất khác như xylen, axeton

 Các chất hóa học hỗn h p: g m các dịch làm sạch và khử khuẩn

 Thu c sử d ng cho ệnh nh n

 Sử d ng trong khoa giải phẫu ệnh, tiệt khuẩn, ướp xác và d ng ảo quản các mẫu xét nghiệm một s khoa

 Có trong dung dịch d ng

c định và tráng phim

 Sử d ng trong quá trình điều trị, chuẩn đoán ệnh

Trang 20

Các vi khuẩn, virut, ký

sinh trùng gây bệnh

Vi khuẩn: Salmonalla, Shigella,

Vi rio, Cholorae, Coliorm, t c u, liên

c u, Virus đường tiêu hóa, virus ại liệt, nhiễm các loại ký sinh tr ng, amip

và các loại nấm

Có trong máu, dịch, đờm,

ph n c a người mang ệnh

1.2.4 Một số thông số nước thải đo đạc tại Bệnh viện Quận 9

Bảng 1 2 Thông s ô nhiễm đo đạc sau Bể tự hoại tại ệnh viện Quận 9

Giá trị C

Giá trị giới hạn đầu vào

Nguồn tiếp nhận QCVN 28:2010/BTNMT cột A, k=1,0

Trang 21

15 Vi rio cholerae MPN/100ml KPH KPH

Trang 22

CHƯƠNG 2 : CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI

BỆNH VIỆN

2.1 XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ HỌC

Là phương pháp d ng để loại ỏ chất thải r n có kích thước lớn, trung hòa nướcthải Một s công trình đơn vị xử lý điển hình như : Song ch n rác; ể l ng cát; ể

l ng 1; ể điều hòa,…

2.1.1 Song chắn rác

Song ch n rác d ng để giữ lại các tạp chất thô có kích thước lớn ch yếu làrác hữu cơ trong nước thải và là công trình đơn vị đ u tiên chuẩn ị cho các giaiđoạn xử lý tiếp theo : ể l ng cát, ể l ng 1, công trình xử lý sinh học,…

Kích thước t i thiểu c a rác đư c giữ lại t y thuộc vào chiều rộng khe h –tức là khoảng cách giữa các thanh kim loại c a song ch n rác Để tránh ứ đọngrác và g y tổn thất áp lực lớn người ta phải thường xuyên cào rác T c độ chảyqua các khe h không quá 1 m/s

2.1.2 Bể lắng cát

Bể l ng cát đư c x y dựng để tách các h p chất vô cơ không tan (ch yếu là cát)khỏi nước thải Trong nước thải ản th n cát không độc hại, nhưng sẽ ảnh hư ngxấu đến chế độ công tác c a các công trình xử lý khác Chẳng hạn cát tích lũytrong các ể l ng, ng n tự hoại c a ể l ng hai vỏ, trong ể metan,… làm giảm thểtích công tác, g y khó kh n cho việc xả cặn và ảnh hư ng xấu đến quá trình côngnghệ trong các công trình đó Vì vậy, trong các nhà máy xử lý nước thải và lưu

lư ng 100 m3/ng.đ tr lên nhất thiết phải có ể l ng cát

Theo hướng và đặc tính chuyển động c a nước thải, chia ra : ể l ng cát ngangvới chuyển động thẳng hoặc chuyển động vòng; ể l ng cát đứng và ể l ng cátvới chuyển động xoáy Loại cu i c ng, t y thuộc vào phương pháp tạo ra chuyểnđộng xoáy còn chia ra: ể l ng cát nước dẫn vào theo tiếp tuyến ( ể có dạng hìnhtròn trên ề mặt) và ể l ng cát với thổi khí Thông thường ể l ng cát đư c đặttrước ể l ng đ t 1 Ở một s nước có khi còn đặt trước song ch n rác hoặc trạm

ơm để tránh máy ơm khỏi ị cát ào mòn

2.1.3 Bể lắng ngang

Bể l ng ngang là những ể hoặc kênh dài có dạng hình chữ nhật trên mặt ằng

Trang 23

ể l ng ngang, nước thải chuyển động đều với t c độ v, mỗi hạt cặn có kích thướcnhất định c ng chuyển động theo dòng nước và đ ng thời dưới tác d ng trọng

lư ng ản th n sẽ l ng xu ng đáy ể với t c độ u Kết quả t c độ thực tế sẽ ằngtổng các vectơ t c độ trên và hạt sẽ chuyển động theo quỹ đạo thẳng v1 T c độ v

c a dòng nước càng lớn tức là t c độ chảy r i c a nó càng lớn thì các hạt kể cả hạtlớn càng ị dòng nước cu n đi nhiều Ngư c lại t c độ v càng nhỏ thì càng nhiềugiữ lại nhiều hạt nhỏ và nhẹ Đ i với nước thải sinh hoạt, t c độ giới hạn trong ể

l ng ngang là 0.3 m/s (khi lưu lư ng t i đa) và 0.15 m/s (khi lưu lư ng t i thiểu).Ứng với những t c độ đó, thời gian nước lưu lại trong ể l ng ngang chọn từ 30 –

60 s (với lưu lư ng t i đa c a nước thải)

l ng đứng là cặn sẽ l ng xu ng tập trung vào một h hình nón hoặc hình chóp códiện tích nhỏ sẽ dễ dàng xả khỏi ể ằng hệ th n ơm phua tia hoặc ơm h t Ốngloe để thu cặn sẽ ch p xu ng đáy h tập trung Như c điểm c a ể l ng đứng là t c

độ chảy trong ể thay đổi theo lưu lư ng nước thải, vì diện tích tiết diện ướt luônluôn thay đổi, hướng dẫn nước vào ể lại không tr ng với hướng nước chảy trong

ph n công tác c a ể cho nên chế độ làm việc về mặt th y lực sẽ kém Kết quả làhiệu suất công thấp

2.1.5 Bể vớt dầu mỡ

Bể vớt d u mỡ là công trình có nhiệm v loại ỏ các chất d u mỡ, các chất có tỷtrọng nhẹ hơn tỷ trọng c a nước thải (d u, mỡ, nhựa và các chất nổi khác) Cấu tạo

ể vớt d u mỡ thường 2 ng n : Ng n thứ nhất có nhiệm v l ng và vớt d u mỡ l nnhất; ng n thứ 2 có nhiệm v vớt mỡ l n hai

2.1.6 Bể điều hòa

Bể điều hòa làm nhiệm v điều hòa lưu lư ng và n ng độ các chất ô nhiễm trongnước thải để tạo điều kiện thuận l i cho các quá trình xử lý nước thải Việc điều hòalưu lư ng và n ng độ thường đư c thực hiện ằng khuấy trộn hoặc ằng thổi khí

2.2 XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC

Trang 24

Là phương pháp sử d ng hệ vi sinh để loại ỏ hàm lư ng chất hữu cơ ô nhiễm(BOD5) c a nước thải Khi n ng độ c a chất hữu cơ cao, sử d ng kết h p quá trình

kỵ khí và hiếu khí hay quá trình hiếu khí kéo dài Các công trình đơn vị điển hìnhnhư ể Aerotank, ể MBR, ể SBR,…

2.2.1 Bể Aerotank (bể sinh học hiếu khí)

Trong ể Aerotank diễn ra quá trình oxy hóa sinh học các h p chất hữu cơ trongnước thải Vai trò ch yếu đ y là những vi sinh vật (ch yếu là vi khuẩn) hiếu khí

mà qu n thể c a ch ng tạo thành n hoạt tính Để n hoạt tính và nước thải tiếp

x c với nhau đư c t t và liên t c, phải thực hiện khuấy trộn ằng khí nén hoặc cácthiết ị cơ khí khác

Để các vi sinh vật khoáng hóa s ng và hoạt động ình thường phải thường xuyêncung cấp oxy vào ể Oxy đư c sử d ng trong các quá trình sinh hóa Sự khuếch tán

tự nhiên qua mặt thoáng c a nước trong ể không đảm ảo đ lư ng oxy c n thiết

Vì vậy phải ổ sung lư ng không khí thiếu h t ằng phương pháp nh n tạo: thổi khínén vào thiết ị làm thoáng cơ khí ề mặt như đ nêu trên Trong ể Aerotankdiễn ra các quá trình sau :

- Giai đoạn thứ 1 : Khi khuấy trộn nước thải với n hoạt tính, trước hết sẽ diễn

ra quá trình hấp ph các chất hữu cơ và oxy hóa một ph n các chất dễ ị oxy hóa(ch yếu là các chứa cac on) Kết quá BOD c a nước thải tức kh c giảm (tới 40 –80%) Giai đoạn này kéo dài 0.5 – 2 giờ T c độ tiêu th oxy trong giai đoạn nàylớn nhất

- Giai đoạn thứ 2 : Diễn ra quá trình tái sinh n hoạt tính (nghĩa là ph c h i khả

n ng hấp ph c a nó) và đ ng thời oxy hóa đến c ng các chất hữu cơ hòa tan khó ịoxy hóa (các chất chứa nitơ) còn lại – tức diễn ra quá trình amoni hóa T c độ tiêu

th oxy trong giai đoạn này nhỏ hơn nhiều so với giai đoạn đ u

- Giai đoạn thứ 3 : Là quá trình nitrate hóa các mu i amoni, t c độ tiêu th oxyhóa lại t ng lên Sau quá trình xử lý nước thải, do không tiêu th hết lư ng oxy hòatan, nên oxy sẽ đư c tích lũy lại và độ thiếu h t oxy ằng 0

2.2.2 Bể bùn hoạt tính theo mẻ - SBR (Sequencing Batch Reactor)

Bể n hoạt tính theo mẻ (SBR) là ể xử lý nước thải với n hoạt tính, trong đónhững công đoạn: làm đ y, phản ứng, l ng và xả cặn đều đư c thực hiện trong c ngmột công trình Thời gian từ l c t đ u thực hiện làm đ y ể đến l c kết th c việc

Trang 25

- Làm đ y : M c đích c a giai đoạn làm đ y là dẫn nước thải thô hoặc nước thảisau tiền xử lý vào ể Quá trình làm đ y thường cho phép mức nước trong ể t ng

d n từ 25% dung tích ( cu i giai đoạn ngừng) tới 100% Nếu đư c kiểm soát ằngcách theo thời gian, quá trình làm đ y thường kéo dài khoảng 25% tổng thời gianmột chu kỳ

- Phản ứng : M c đích c a giai đoạn phản ứng là hoàn thành quá trình oxy hóasinh các chất hữu cơ trong nước thải (tương tự như ể aerotank) Thông thường thờigian phản ứng chiếm khoảng 35% tổng thời gian c a một chu trình hoàn ch nh

- L ng : M c đích c a giai đoạn l ng là để l ng yên tách các chất r n, tạo lớpnước trong phía trên c n xả đi và n hoạt tính l ng ên dưới Tại giai đoạn này dothiếu oxy nên có khả n ng khử nitơ ằng quá trình khử nitrate

- Xả cạn lớp nước trong : M c đích c a giai đoạn xả cạn (ch t nước) nước trong

đ đư c xử lý khỏi ể ằng thiết ị ch t nước chuyên d ng (Decanter) Thời gian xảcạn thường trong khoảng 5 – 30% tổng thời gian 1 chu kỳ hoàn ch nh (từ 15 ph tđến 2 giờ) – trung ình thời gian xả cạn là 45 ph t

Ngừng làm việc : M c đích c a việc đ y là chuẩn ị trước khi cho chu trìnhkhác đưa vào hoạt động Ngừng không nhất thiết là giai đoạn phải thực hiện, đôi khikhông c n phải có thời gian ngừng

2.2.3 Quá trình A/O

Quá trình A/O thường đư c sử d ng lý kết h p chất hữu cơ g c C và ph tpho

Đ y là quá trình xử lý đơn ậc (một ậc n) theo phương pháp sinh trư ng lơ lửng.Quá trình xử lý cũng hỗ tr thêm cho quá trình nitrate hóa ằng cách thiết kế thờigian lưu thích h p trong ể hiếu khí B n l ng sẽ đư c tu n hoàn về đ u ể và hòatrộn với dòng vào Dưới điều kiện kỵ khí, ph tpho trong nước thải và sinh kh i tu nhoàn sẽ đư c giải phóng dưới dạng ph tpho hòa tan Ở giai đoạn này, một lư ngnhỏ BOD sẽ đư c xử lý Ph tpho sau đó sẽ đư c tiêu th tr thành sinh kh i trong

ể hiếu khí

2.2.4 Công nghệ sinh học màng (MBR)

Màng lọc ứng d ng trong quá trình xử lý nước và nước thải đơn giản là một loạivật liệu cho phép các thành ph n vật lý hoặc hóa học mong đ i dễ dàng đi xuyênqua nó hơn những loại khác Có n loại mang ch yếu d ng cho các quy trình ph ntách, những loại màng mà nước là sản phẩm đi qua ao g m : Màng lọc thẩm thấungư c (RO), màng lọc nano (NF), màng siêu lọc (UF) và màng vi lọc (MF) Các

Trang 26

loại màng đư c thiết kế c ng với những đặc điểm dựa trên cơ chế hoạt động c atừng loại màng Các ứng d ng thương mại c a màng d ng trong xử lý nước và nướcthải đư c giới hạn i các loại màng lọc áp lực và điện ph n, có thể tách các ionnhư nitrate với độ cứng hoặc độ mặn Tuy nhiên tất cả các quá trình ph n tách trênđều theo nguyên lý tạo ra một dòng tinh khiết (dòng thấm) và dòng đậm đặc (dòng

ị giữ lại)

Việc loại ỏ các chất ô nhiễm là nhiệm v chính c a quá trình màng Tuy nhiêncác thành ph n ị loại ỏ có khuynh hướng tích t trên ề mặt màng, điều này dẫnđến việc giảm dòng chảy c a nước qua màng (Trans-mem rane pressure- TMP)

Đ y cũng chính là nguyên nh n g y ra hiện tư ng ẩn màng Bẩn màng xảy ra i

cơ chế tích t hóa lý và sinh học c a các chất r n lên trên ề mặt và trong cấu tr cmàng (sự giảm thiểu lỗ màng hoặc ín kín/ ít t c lỗ màng) Tr lực c a màng là cđịnh, trừ khi tính thấm tổng thể c a nó giảm i các thành ph n trong nước cấpthường hấp ph lên hoặc vào trong màng

2.3 XỬ LÝ NƯỚC THẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC

Xử lý nước thải ằng phương pháp hóa học là quá trình d ng một s hóa chấtđưa vào ể phản ứng để làm iến đổi thành ph n, tính chất hóa học c a chất ẩn tạothành sản phẩm có thể dễ dàng tách loại các công đoạn xử lý sau ằng phươngpháp cơ học, sinh học hoặc khi thải ra không g y ô nhiễm Các phương pháp xử lýnước thải ằng phương pháp hóa học phổ iến trong lĩnh vực xử lý nước thải : keo

t tạo ông và l ng, oxi hóa – khử các kim loại nặng, các chất độc hại,…

2.3.1 Keo tụ - tạo bông

Trong kỹ thuật xử lý nước d ng phèn nhôm Al2(SO4)3 hay phèn s t FeCl3,

Fe2(SO4)3và FeSO4

Hiệu quả c a quá trình keo t ph thuộc vào điều kiện khuấy trộn (càng nhanhcàng t t), nhiệt độ nước t t cho quá trình keo t là 25 – 30oC, pH ( ằng phèn nhômnằm trong khoảng 5,5 đến 7) Hiệu quả c a quá trình tạo ông cặn ph thuộc vàoquá trình tạo ông cặn, ph thuộc vào cường độ và thời gian khuấy trộn để các tác

nh n keo t và cặn ẩn va chạm và dính kết vào nhau

Để t ng hiệu quả cho quá trình tạo ông cặn người ta thường cho polyme đư cgọi là chất tr l ng vào ể phản ứng tạo ông Polymer sẽ tạo liên kết lưới anionnếu trong nước thiếu các ion đ i như SO4-

Trang 27

Trong nước thải công nghiệp thường chứa các chất ô nhiễm hữu cơ và vô cơ Cácchất hữu cơ có thể ị ph n h y i vi sinh vật như đạm, mỡ, đường,… có thể d ngphương pháp sinh học để xử lý Đa s các chất vô cơ không thể xử lý đư c ằngphương pháp sinh học Nhiều h p chất chứa đ ng, chì, niken, co an, s t,mangan ,crom, th y ng n, arsen, xianua,… không những không xử lý đư c ằngphương pháp sinh học mà còn ức chế những vi sinh vật có l i Trong quá trình oxyhóa, các chất độc hại trong nước thải đư c chuyển thành các chất ít độc hại và tách

ra khỏi nước

a) Ozon hóa

Ozon là khí màu tím nhạt, t n tại t ng thư ng quyển, nhiệt độ -119oC, ozonhóa lỏng và màu xanh đậm Ozon rất độc, g y hại cho sức khỏe n ng độ 0.25 mg/l,cực độc 1 mg/l, n ng độ t i đa cho phép trong khu vực làm việc là 0.001 mg/m3/.Tác động c a ozon trong quá trình oxy hóa có thể diễn ra theo 3 hướng : Oxy hóatrực tiếp với sự tham gia c a một nguyên tử oxy; kết h p toàn ộ ph n tử ozon vớichất ị oxy hóa tạo thành ozonua; vai trò x c tác t ng cường oxy hóa trong khôngkhí ị ozon hóa

Môi trường axit :

3H2S + 2KMnO4 3S + 2H2O + 2MnO2Môi trường kiềm :

3H2S + 8KMnO43K2SO4+ 2H2O + 2KOH + 8MnO2

Trang 28

CHƯƠNG 3 : LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN CÔNG NGHỆ VÀ

THUYẾT MINH CÔNG NGHỆ

3.1 PHƯƠNG ÁN

1

Trang 29

Thuyết minh phương án 1:

Nước thải từ các ngu n trong nhà máy đư c thu gom vào hệ th ng c ng dẫn đivào khu vực xử lý

Nước thải ệnh viện tập trung về H m tự hoại sau khi qua song ch n rác để t

đ u quá trình xử lí Đ y là các công trình đ có sẵn

Bể tách mỡ:

Nước sau khi đư c lưu trong H m tự hoại sẽ đư c đưa qua Bể tách d u để xử lítiếp t c

Bể tách mỡ có chức n ng tách d u, mỡ ra khỏi ngu n nước thải

Nguyên lí hoạt động chính c a ể là đựa vào tỷ lệ chênh lệch trọng lư ng giữa

d u mỡ và nước thải để tách ch ng ra khỏi nước thải D u mỡ nhẹ hơn sẽ nỗi lêntrên và đư c vớt thải ỏ

Keo tụ-Tạo bông-Lắng hóa lí:

PAC và Polymer tr l ng đư c thêm vào c m Keo t -Tạo ông kết h p với n ng

lư ng c a các motơ khuấy gi p kết các hạt lơ lững và các hóa chất trong nước thảikết c m lại thành các ông cặn lớn gi p l ng dễ dàng

Loại ỏ một ph n TSS và các chất hữu cơ trong nước thải, việc loại ỏ dư lư ngchất kháng sinh và khử tr ng rất c n thiết cho các công trình xử lí sinh học phía sau

Anoxic:

Tại ể Anoxic, trong điều kiện thiếu khí hệ vi sinh vật thiếu khí phát triển xử lý

N và P thông qua quá trình Khử nitrat hóa và Photphoril Khí nitơ ph n tử N2 tạothành sẽ thoát khỏi nước và ra ngoài Các h p chất hữu cơ chứa photpho sẽ đư c hệ

vi khuẩn chuyển hóa thành các h p chất mới không chứa photpho và các h p chất

có chứa photpho nhưng dễ ph n h y đ i với ch ng loại vi khuẩn hiếu khí

Aerotank:

Trang 30

Tại ể Aerotank các vi sinh vật hiếu khí chuyển hóa NH4+thành NO3, khử BOD,COD, sunfua… Một ph n đư c tu n hoàn lại Anoxic.

Oxy đư c cấp liên t c vào Aerotank và ể MBR ằng 2 máy thổi khí hoạt động

lu n phiên và hệ th ng ng ph n ph i khí đến tận đáy ể đảm ảo cho hệ vi sinhsinh trư ng diễn ra liên t c và ổn định tạo thành các ông n S c khí trong ể lọcmàng MBR để tránh hiện tư ng t c nghẽn màng

B n tách ra sau quá trình lọc màng sẽ đư c tu n hoàn lại ể Anoxic để khử Nitrat,

d n dư sẽ đư c đưa tới ể chứa chứa n và xử lí

Khử trùng:

Diệt vi khuẩn ằng Chlorine để ch ng tái nhiễm vi khuẩn tr lại Sau khí qua khử

tr ng thì nước thải sẽ đư c thải vào ngu n tiếp nhận Nước thải đạt QCVN 28:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật qu c gia về xử lý nước thải ngành y tế

Trang 31

Chỉ tiêu Giá trị Bể điều hòa Keo tụ-Tạo

bông-Lắng I

Anoxic-Aerotank

QCVN 28 : 2010/BTNMT - CỘT A

BOD 5 (20 o C)

Hiệu suất(%) 10.0% 30.0% 90.0%

30mg/l

BOD 5 đ u vào(mg/l) 350 320 240 BOD 5 đ u ra(mg/l) 320 225 25

COD

Hiệu suất(%) 10.0% 30.0% 90.0%

50mg/l

COD đ u vào(mg/l) 600 540 380 COD đ u ra(mg/l) 540 380 38

TSS

50mg/l

TSS đ u vào(mg/l) 200 200 100 TSS đ u ra(mg/l) 200 100 10

Trang 32

Hiệu quả xử lí chất ô nhiễm phương án 1

Trang 33

3.2 PHƯƠNG ÁN 2

Trang 34

Thuyết minh phương án 2:

Nước thải ệnh viện tập trung về H m tự hoại sau khi qua song ch n rác để t

đ u quá trình xử lí

Bể tách mỡ:

Nước sau khi đư c lưu trong H m tự hoại sẽ đư c đưa qua Bể tách d u để xử lítiếp t c

Bể tách mỡ có chức n ng tách d u, mỡ ra khỏi ngu n nước thải

Nguyên lí hoạt động chính c a ể là đựa vào tỷ lệ chênh lệch trọng lư ng giữa

d u mỡ và nước thải để tách ch ng ra khỏi nước thải D u mỡ nhẹ hơn sẽ nỗi lêntrên và đư c vớt thải ỏ

Ống trộn tĩnh-Bể tạo bông-Lắng hóa lí:

PAC và Polymer tr l ng đư c thêm vào c m Keo t -Tạo ông kết h p với n ng

lư ng c a các motơ khuấy gi p kết các hạt lơ lững và các hóa chất trong nước thảikết c m lại thành các ông cặn lớn gi p l ng dễ dàng

Loại ỏ một ph n TSS và các chất hữu cơ trong nước thải, việc loại ỏ dư lư ngchất kháng sinh và khử tr ng rất c n thiết cho các công trình xử lí sinh học phía sau

Trang 35

Nguyên lý hoạt động tại pha này là phản ứng sinh hóa giữa nước thải và n hoạttính để tạo thành h p chất Nitrat NNO3, và phản ứng trong pha này thường diễn ratrong khoảng thời gian hai giờ đ ng h

Pha lắng:

Pha l ng là giai đoạn phía sau s c khí, các chất cặn sau khi xử lý đư c l ng

xu ng đáy trong một môi trường tĩnh trong khoảng 2 tiếng Kết th c xử lý tại pha

l ng là nước có thể đưa ra ên ngoài

Khử tr ng là ước xử lí cu i c ng trước khi thải ra ngu n tiếp nhận Tại ể khử

tr ng, hóa chất đư c xử d ng là Chlorine

Trang 36

Chỉ tiêu Giá trị Bể điều hòa Xử lí hóa lí SBR Lọc áp lực Khử trùng

QCVN 28 : 2010/BTNMT - CỘT A

Trang 37

Hiệu quả xử lý ô nhiễm phương án 2:

Trang 38

CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ

Thông s đ u vào c a nước thải đư c trình ày ảng 3.1:

Bảng 4 1 Thành phần nước thải đầu vào

Giá trị C

Giá trị giới hạn đầu vào

Nguồn tiếp nhận QCVN 28:2010/BTNMT cột A, k=1,0

4.1.TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG

Hệ s không điều hòa ngày lớn nhất:

Hệ s không điều hòa giờ:

Lưu lư ng trung ình ngày:

Trang 39

th t t

4.2.TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ CHO CÔNG NGHỆ 1

4.2.1 Tính toán lại thiết bị lược rác thô

Hình 4 1 Sơ đồ các công trình đơn vị trước và sau Thiết bị lược rác tinh.

4.2.2 Tính toán lại Bể tự hoại

Hình 4 3 Sơ đồ các công trình đơn vị trước và sau Bể tự hoại

Trang 40

a Nhiệm v

Bể tự hoại là ước xử lí nước thải sơ ộ, nước đư c lưu trữ trong ể với thờigian 12 ngày để ph n h y các h p chất hữu cơ trước khi qua các công trình xử líchính

Tính toán

Xác định thể tích bể tự hoại:

t đ t

Thể tích ng n thứ 2 ằng thể tích ng n thứ 3 và ằng ͳ 댳 thể tích tổng cộng:

ͳ ͷͷ댳Chiều s u công tác các ng n c a ể tự hoại lấy ằng 댳 , chiều cao ảo

vệ tt ͷ

Khi đó diện tích các ng n c a ể tự hoại:

ͳ ͷͷ댳Kích thước Bể tự hoại:

Ngày đăng: 28/11/2021, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w