1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Chương 1 - Lê Xuân Thái

90 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Chương 1 - Lê Xuân Thái
Tác giả Lê Xuân Thái
Trường học Trường Đại học Công nghệ GTVT
Chuyên ngành Khoa Công trình
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Chương 1 Tổng quan quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, cung cấp cho người học những kiến thức như: Tổng quan luật xây dựng; Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; Thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Lê Xuân Thái- Bộ môn CNKT Môi trường

QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 2

Quy ước viết tắt

Trang 4

CHƯƠNG 1:

TỔNG QUAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXDCT

Trang 5

NỘI DUNG:

CHƯƠNG 1

Trang 6

Một số văn bản luật chủ yếu

Trang 7

Một số văn bản luật chủ yếu

- 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội

dung về quy hoạch xây dựng Hiệu lực

30/06/2015.

Trang 8

Một số văn bản luật chủ yếu

- 10/2015/TT-BKHĐT Quy định chi tiết về kế

hoạch lựa chọn nhà thầu Hiệu lực từ 10/12/2015.

- 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một

số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

Trang 9

1.1 TỔNG QUAN LUẬT XD

Trang 11

1.1 TỔNG QUAN LUẬT XD

Luật đấu thầu:

- Luật đấu thầu số 61/2005: QH khóa XI

thông qua ngày 29/11/2005, hiệu lực từ

1/4/2006

- Luật đấu thầu 2013: QH khóa XIII thông qua ngày 26/11/2013, hiệu lực từ 1/7/2014

Trang 12

* Chương II, luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2008.

* Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân, uỷ ban

nhân dân 2004.

Trang 13

1.2 Khái niệm, nguyên tắc, nội dung và hình thức quản lý DAĐT XDCT

Trang 14

1.2.1 Khái niệm, mục tiêu, nguyên

tắc quản lý DAĐT XDCT:

1.2.1.1 Khái niệm

1.2.1.2 Mục tiêu, yêu cầu của QLDA

1.2.1.3 Nguyên tắc QLDA

Trang 15

1.2.1.1 Khái niệm

1- Dự án: Theo ISO 9000-2000, “Dự án

là một quá trình đơn nhất, gồm tập hợp

các hoạt động có phối hợp và được kiểm

soát, có thời hạn bắt đầu và kết thúc,

được tiến hành để đạt một mục tiêu phù

hợp với các yêu cầu quy định, bao gồm cả

thời gian, chi phí và nguồn lực”.

Trang 16

1.2.1.1 Khái niệm

2- Dự án ĐT XDCT:

Luật XD 2014 định nghĩa: “Dự án ĐT XDCT

là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc

bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải

tạo những CTXD nhằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định”.

Trang 17

a- Đặc điểm của DAĐT XDCT

Trang 18

a- Đặc điểm của DAĐT XDCT

Trang 19

a- Đặc điểm của DAĐT XDCT

Công trình XD xong phải đảm bảo yêu cầu (thời gian, chi phí, chất lượng, an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, )

Trang 20

b- Phân loại DAĐT XDCT

Theo quy mô và tính chất:

- DA quan trọng quốc gia

- Dự án nhóm A, B, C

Theo nguồn vốn đầu tư :

- DA sử dụng vốn NSNN

- DA: vốn tín dụng do NN bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của NN

- DA: vốn ĐTPT của doanh nghiệp NN

- DA sử dụng vốn khác (BOT, ODA, )

Trang 21

1.2.1.1 Khái niệm

3- Quản lý DAĐT XD:

là quá trình lập kế hoạch, điều phối thờigian, nguồn lực, giám sát quá trình pháttriển của dự án nhằm đảm bảo:

- CT hoàn thành đúng thời hạn;

- Trong phạm vi ngân sách được duyệt;

- Đảm bảo kỹ thuật, chất lượng;

- An toàn lao động, bảo vệ môi trường

Trang 23

1.2.1.2 Mục tiêu, yêu cầu QLDA

1- Mục tiêu:

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:

Xem xét sự phù hợp của DA về các mặt:

- Có khả thi hay không?

- Có phù hợp quy hoạch không? có liên

Trang 24

1.2.1.2 Mục tiêu

Giai đoạn thực hiện:

- Thực hiện đúng tiến độ phê duyệt

- Thực hiện đúng TK, đúng tiêu chuẩn

- Quản lý chi phí đúng, đủ, giá thành hợp lý

- Hạn chế tối đa các rủi ro về ATLĐ, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ

Trang 25

1.2.1.2 Mục tiêu

Giai đoạn khai thác, vận hành:

- Đạt được các chỉ tiêu hiệu quả của CĐT về tài chính, kinh tế, xã hội)

Trang 26

1.2.1.2 Mục tiêu, yêu cầu

Trang 27

- DA sử dụng vốn khác.

- DA do quốc hội thông qua chủ trương ĐT

và DA nhóm A gồm nhiều DA thành phần

Trang 28

1.2.2 Nội dung QLDA

Quản lý các công việc:

- Lập báo cáo đầu tư XDCT

Trang 30

Một số Ban QLDA

Ban QLDA của bộ:

- Ban QLDA đường HCM, Thăng Long, ATGT,

- Ban QLDA 1/2/6/7/85/ĐS/

Ban QLDA của tổng cục/cục:

- Ban QLDA 3/4/5/8

Ban QLDA của tỉnh/TP:

- Ban QLDA ĐS đô thị HN

- Ban QLDA hạ tầng Tả ngạn

Ban QLDA của quận/huyện:

- Ban QLDA quận Thanh Xuân

Trang 31

1.3 Lập, thẩm định, phê duyệt dự án

đầu tư xây dựng công trình

Trang 32

1.3.1 Lập báo cáo đầu tư XDCT.

(Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi).

1.3.2 Lập Dự án đầu tư XDCT.

(Lập báo cáo nghiên cứu khả thi).

1.3.3 Thẩm định, phê duyệt dự án.

Trang 33

1.3.1 Lập BCNC tiền khả thi

1- Phạm vi áp dụng:

- Dự án quan trọng quốc gia (trình QH)

2- Nội dung:

- Sự cần thiết phải đầu tư

- Dự kiến mục tiêu, quy mô, địa điểm

- Nhu cầu sử dụng đất và tài nguyên

- PA thiết kế sơ bộ, hình thức ĐT, sơ bộ TMĐT, thời hạn thực hiện, PA huy động

vốn/hoàn vốn, hiệu quả KT-XH, đánh giá tác

Trang 34

1.3.2 Lập BCNC khả thi

1- Phạm vi áp dụng:

- Các DA quan trọng quốc gia đã được QH

chấp thuận chủ trương đầu tư

- Các DA nhóm: A, B, C

- Trừ các DA:

+ CT chỉ yêu cầu lập Báo cáo KTKT

+ CTXD nhà ở riêng lẻ của dân

+ CT có tính chất tôn giáo

Trang 35

Phân loại DA theo TMĐT

Nhãm B Nhãm B

Nhãm C Nhãm C

Trang 36

1.3.2 Lập BCNC khả thi

2- Nội dung: TM + TKCS

Thuyết minh DA:

- Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư, đánh giá nhu cầu thực tế, tác động xã hội với địa

phương (nếu có); hình thức ĐTXD, địa điểm, nhu cầu sử dụng đất, đk cung cấp nguyên

vật liệu,

- Mô tả quy mô, diện tích XDCT, các hạng

mục; phân tích lựa chọn phương án kỹ

thuật, công nghệ

Trang 37

+ Tiến độ thực hiện, hình thức QLDA.

- Đánh giá tác động môi trường, phòng

chống cháy nổ, các công tác QP-AN

- Tổng mức ĐT, nguồn vốn + thu xếp vốn

Trang 38

Nội dung BCNC khả thi

Thiết kế cơ sở:

- Thuyết minh thiết kế cơ sở:

+ Tóm tắt địa điểm XD, PA thiết kế, PA

tuyến, trị ví, quy mô XD, kết nối

+ PA công nghệ, dây chuyền công nghệ

+ PA kiến trúc

+ PA kết cấu chính, hạ tầng K~T chủ yếu

+ PA bảo vệ môi trường, cháy nổ

+ Danh mục các quy chuẩn/tiêu chuẩn chủ yếu được áp dụng

Trang 39

Nội dung BCNC khả thi

Thiết kế cơ sở: (tiếp)

Trang 40

1.3.2 Lập BCNC khả thi

3- Trường hợp đặc biệt:

- Xin chấp thuận bổ sung quy hoạch

- Vị trí, quy mô XD: phải phù hợp với quy

hoạch, được cấp có thẩm quyền phê duyêt, nếu chưa có trong quy hoạch thì phải được

UBND cấp tỉnh chấp thuận (DA nhóm A,

trong 15 ngày làm việc)

Trang 41

1.3.3 Thẩm định, phê duyệt DA:

1.3.3.1 Thẩm định dự án

1.3.3.2 Phê duyệt dự án

Trang 42

1.3.3.1 Thẩm định dự án:

Hồ sơ:

- Tờ trình thẩm định dự án (theo mẫu)

- Dự án, bao gồm phần TM và TKCS

- Các văn bản pháp lý có liên quan:

+ KH vốn/Chủ trương đầu tư

+ Chứng nhận PCCC (tùy công trình)

+ VB thỏa thuận về đấu nối hạ tầng kỹ

thuật, tĩnh không, môi trường,

+ H/s năng lực nhà thầu, CC hành nghề,

Trang 43

1.3.3.1 Thẩm định dự án:

Thẩm quyền thẩm định:

- Người quyết định đầu tư (hoặc người được

ủy quyền QĐ đầu tư) tổ chức thẩm định

trước khi phê duyệt

- Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định Nhà nước

- DA sử dụng vốn NSNN:

+ Cơ quan cấp Bộ

+ Cơ quan cấp tỉnh

Trang 44

1.3.3.1 Thẩm định dự án:

Thẩm quyền thẩm định: (tiếp)

- Các cơ quan quản lý Nhà nước có trách

nhiệm tham gia ý kiến về TKCS:

Trang 45

1.3.3.1 Thẩm định dự án:

Nội dung thẩm định:

- Đảm bảo tính hiệu quả:

+ Sự cần thiết đầu tư

+ Quy mô, công suất, công nghệ

+ Thời gian, tiến độ

+ Phân tích tài chính, tổng mức ĐT

+ Hiệu quả kinh tế - xã hội

Trang 47

+ Các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.

+ Năng lực tư vấn, năng lực hành nghề

Trang 49

1.3.3.2 Phê duyệt dự án:

Lưu ý:

- Người có thẩm quyền quyết định đầu tư

chỉ được quyết định đầu tư khi đã có kết quả thẩm định dự án

- DA sử dụng vốn tín dụng: tổ chức cho vay

tổ chức thẩm định phương án tài chính,

phương án trả nợ trước khi được quyết định đầu tư

Trang 50

Bị ảnh hưởng bởi quy hoạch khác.

Biến động bất thường của giá cả dochính sách của Nhà nước thay đổi

Trang 51

1.3.3.2 Điều chỉnh dự án:

2 trường hợp điều chỉnh:

Thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu dự

án hoặc vượt tổng mức ĐT đã được phê duyệt

Không làm thay đổi (thẩm định lại)

Người quyết định điều chỉnh DAĐT

XDCT phải chịu trách nhiệm trước

pháp luật về quyết định của mình.

Trang 52

1.4 Thực hiện DAĐT XDCT

Nội dung:

Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Khảo sát, thiết kế xây dựng

Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán

Cấp phép xây dựng

Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án

Ký kết hợp đồng

Thi công, giám sát xây dựng

Nghiệm thu, bàn giao

Trang 54

1.4.1 Thiết kế xây dựng công trình

(Nội dung chi tiết được trình bày

trong Chương 3).

Trang 55

1.4.2 Cấp phép xây dựng công trình1.4.2.1 Hồ sơ xin cấp giấy phép XDCT

Nhà ở riêng lẻ:

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp

luật về đất đai + Bản vẽ thiết kế xây dựng

Bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công

trình liền kề

(NĐ về cấp phép XD: 64/2012/NĐ-CP)

Trang 56

1.4.2 Cấp phép xây dựng công trình1.4.2.1 Hồ sơ xin cấp giấy phép XDCT

CT không theo tuyến :

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Bản sao minh chứng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai

Bản sao QĐ phê duyệt DA, QĐ đầu tư + Bản

vẽ thiết kế xây dựng

Chứng minh năng lực của tổ chức tư vấn TK

Trang 57

1.4.2 Cấp phép xây dựng công trình1.4.2.1 Hồ sơ xin cấp giấy phép XDCT

CT theo tuyến :

Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

Bản sao QĐ phê duyệt DA, QĐ đầu tư + Bản

vẽ thiết kế xây dựng

Chứng minh năng lực của tổ chức tư vấn TK

Văn bản chấp thuận của cơ quan NN có thẩm quyền về sự phù hợp với vị trí và PA tuyến

Quyết định thu hồi đất của cơ quan NN có

Trang 60

1.4.3 Thi công xây dựng công trình

1 Quản lý chất lượng XDCT

2 Quản lý tiến độ XD thi công XDCT

3 Quản lý khối lượng thi công XDCT

4 Quản lý chi phí ĐTXD trong quá trình

TCXD

5 Quản lý hợp đồng xây dựng

6 Quản lý an toàn lao động, môi trường xây dựng

Trang 61

1.4.3.1 Khối lượng thi công XDCT

KL thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa CĐT, nhà thầu thi công & TVGS

Phát sinh KL: đề xuất CĐT xử lý Nếu phát sinh ngoài TK hoặc vượt tổng mức thì phải trình người QĐ đầu tư phê duyệt

KL phát sinh được CĐT chấp thuận mới

được thanh toán

Trang 62

Công tác an toàn, vệ sinh lao động

Số lao động trực tiếp < 50 ≥ 50 ≥ 1000

Cán bộ chuyên

trách** ATVSLĐ nhiệmKiêm ≥ 01 ≥ 02*

* Thành lập phòng hoặc ban an toàn, vệ sinh lao

động hoặc bố trí tối thiểu 02 cán bộ chuyên trách

làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.

** Người làm công tác chuyên trách về an toàn, vệ

sinh lao động phải có chứng chỉ hành nghề.

Trang 63

1.4.3.2 An toàn lao động

Trước khi thi công, nhà thầu phải trình

duyệt thiết kế biện pháp thi công hợp lý

Các biện pháp đảm bảo ATLĐ phải được

thể hiện công khai cho mọi người biết,

nhất là tại các vị trí nguy hiểm

Người lao động phải được huấn luyện

ATLĐ, có thẻ ATLĐ theo quy định

Khi phát hiện có sai phạm về ATLĐ phải

đình chỉ thi công xây dựng

Trang 64

1.4.3.2 An toàn lao động

Nhà thầu thi công:

Đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định

về ATLĐ

Cấp đủ trang bị bảo hộ, ATLĐ cho người lao động trong công trường

Khi có cự cố ATLĐ, nhà thầu thi công và

các bên liên quan phải tổ chức xử lý, báo cáo CQ quản lý NN , khắc phục và bồi

thường thiệt hại do mình gây ra

Trang 65

1.4.3.3 Môi trường trong XD

CĐT lập hoặc thuê tư vấn lập Báo cáo tác động môi trường

Nhà thầu thi công khi tham gia dự thầu và trước khi khởi công XD phải XD các biện

pháp BVMT trong khu vực XDCT, hạng

mục công trình

Bảo đảm về môi trường cho người lao

động: chống bụi, chống ồn, thu gom, tái

sử dụng và xử lý chất thải trong quá trình xây dựng

Trang 66

1.4.3.3 Môi trường trong XD

CTXD trong đô thị: bao che chắn, thu gom

và chuyển phế thải đến đúng nơi quy định

CĐT, TVGS, nhà thầu có trách nhiệm

thường xuyên kiểm tra việc thực hiện

BVMT, đồng thời chịu sự giám sát của

Trang 67

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐTM

Nhóm các dự án về giao thông (29/2011/NĐ-CP)

22

Dự án xây dựng công trình giao thông ngầm (đường xe điện ngầm, đường hầm); xây dựng cáp treo

Tất cả đối với công trình giao thông ngầm

Chiều dài từ 500 m trở lên đối với cáp treo

23

Dự án xây dựng đường ôtô cao tốc, đường ôtô từ cấp I đến cấp III; Dự án xây dựng đường sắt trên cao; Dự án xây dựng cảng hàng không, sân bay

25 Dự án xây dựng đường ô tô cấp IV, cấp V Chiều dài từ 100 km trở lên

26 Dự án xây dựng cầu đường bộ, đường sắt Chiều dài từ 200 m trở lên (không kể đường dẫn)

27 Dự án xây dựng cảng sông, cảng biển Tiếp nhận tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

28 Dự án xây dựng cảng cá, bến cá Có khối lượng cá nhập cảng là 50 tấn/ngày trở lên

Trang 68

1.4.4 Rủi do thực hiện DA

Đặc thù:

Thời gian thi công dài

Địa điểm: ngoài trời

Mọi giai đoạn đều có tính phức tạp riêng

Nhận thức, trình độ không đều

Thiên nhiên

Biến động kinh tế - xã hội

Con người, thiết bị

Trang 69

1.5 Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức

cá nhân trong hoạt động xây dựng

1.5.1 Điều kiện năng lực của tổ chức cá

nhân trong hoạt động xây dựng

1.5.2 Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức

cá nhân trong hoạt động XD

Trang 70

Lập dự án đầu tư XDCT Thi công XDCT

Quản lý dự án đầu tư XDCT Giám sát thi công XDCT

Thiết kế quy hoạch XD Thí nghiệm chuyên ngành XD

Thiết kế XDCT KĐ chất lượng CTXD

Khảo sát XDCT Chứng nhận đủ ĐK bảo đảm an

toàn chịu lực CTXD và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng CTXD

Trang 72

Năng lực của cá nhân trong tổ chức.

Kinh nghiệm hoạt động XD.

Khả năng tài chính.

Thiết bị, công nghệ.

Năng lực quản lý của tổ chức.

Trang 73

1.5.1.2 Chứng chỉ hành nghề

Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc

sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh

nghiệm nghề nghiệp.

Các lĩnh vực được cấp:

Thiết kế quy hoạch xây dựng

Khảo sát xây dựng

Thiết kế xây dựng công trình

Giám sát thi công xây dựng

Trang 74

1.5.1.2 Chứng chỉ hành nghề

Đặc điểm:

 Có giá trị trong cả nước

 Người có thẩm quyền: Giám đốc sở XD

 Pháp luật quy định cụ thể tuỳ theo ngành

nghề

Trang 75

Chứng nhận mồi dưỡng nghiệp vụ

Trang 76

Chứng chỉ hành nghề giám sát

Trang 77

Chứng chỉ hành nghề thiết kế

Trang 86

1.5.2 Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động XD

Trang 87

1.5.2 Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động XD

Trang 90

BÀI TẬP SỐ 1

Trình bày:

Cơ sở pháp lý: đăng ký kinh doanh, QĐ của

HĐQT, QĐ công nhận năng lực nghề nghiệp, chứng nhận chất lượng, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề,

Năng lực của cá nhân trong tổ chức.

Kinh nghiệm hoạt động XD.

Danh mục, hình ảnh thiết bị, công nghệ.

Khả năng tài chính, báo cáo tài chính

(File mẫu kèm theo)

Ngày đăng: 28/11/2021, 09:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2.3. Hình thức QLDA - Bài giảng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Chương 1 - Lê Xuân Thái
1.2.3. Hình thức QLDA (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w