1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hóa dược Nhóm kháng sinh khác

55 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu cầu phần này • Đặc điểm cấu tạo chung của aminosid • Tính chất lý hóa chung  PP định tính, định lượng • Đặc điểm phổ tác dụng chung • Học 1 chế phẩm: streptomycin: - Đặc điểm cấu tạ

Trang 2

Mục tiêu học tập

• Mỗi nhóm yêu cầu trình bày được:

1 Đặc điểm cấu tạo

2 Tính chất lý hóa chung

3 Tên một số chế phẩm chính trong nhóm

• Với 1-2 chế phẩm chính trong mỗi nhóm yêu

cầu trình bày được:

1 Đặc điểm cấu tạo (không cần nhớ CTCT)

2 Tính chất lý, hóa và ứng dụng trong kiểm

nghiệm

3 Phổ tác dụng, chỉ định chính.

2

Trang 4

yêu cầu phần này

• Đặc điểm cấu tạo chung của aminosid

• Tính chất lý hóa chung  PP định tính, định

lượng

• Đặc điểm phổ tác dụng chung

• Học 1 chế phẩm: streptomycin:

- Đặc điểm cấu tạo của streptomycin

- Tính chất lý, hóa  Kiểm nghiệm

- Phổ tác dụng, chỉ định

4

Trang 5

Kháng sinh aminoglycosid

• Đặc điểm cấu tạo:

1 Gồm 2 phần: genin và đường

+ Genin: cyclitol, 1,3-diaminocyclitol

+ Đường: 5 hoặc 6 cạnh có nhóm amin

2 Có nhiều nhóm amin  tính base

3 Thường tạo muối sulfat dược dụng

Trang 7

(1,3-dideoxy-1,3-diaminocyclitol)

Trang 8

Garosamin

Trang 9

Tính chất lý hóa chung

tan/dung môi hữu cơ

• Bền ở pH gần trung tính, thủy phân/môi

trường acid làm giảm hoạt lực

• Tính base do nhóm amin  cho p/ứ màu với

TT alcaloid

• Tạo muối với acid, muối sulfat dễ tan nhất

• Tạo phức màu với ninhydrin

Trang 11

+ Aminosid thế 4,5 và 4,6 của

deoxy-2-streptamicin tác dụng trên hầu hết các vi khuẩn

gây bệnh thuộc cả hai Gram vi khuẩn

+ Paromomycin: tác dụng/amip và sán ruột

(KST)

Trang 13

Streptomycin sulfat

• Nguồn gốc : từ Streptomyces griseus (1943)

• Công thức:

• Đặc điểm cấu tạo:

- Đường streptose có 1 nhóm aldehyd (-CHO)

- 3 trung tâm base: 2guanin + 1amin II

Trang 14

Streptomycin sulfat (contd)

• Tính chất: Bột màu trắng, vị đắng, hút ẩm.

Rất tan/nước, dd không bền; khó tan/dm hữu cơ

Hóa tính, định tính:

1 Đun đ streptomycin/NaOH:  NH3 (guanin)

2 Đun dd streptomycin/NaOH + FeCl3  màu tím đỏ

(Maltol): P/ứ đặc hiệu.

3 TT Fehling + Strep (đun)  tạo tủa Cu2O

Trang 15

Streptomycin sulfat (contd)

Trang 16

Kháng sinh macrolid

16

Trang 17

MACROLID : Yêu cầu phần này

 Đặc điểm cấu tạo chung của các macrolid

 Đặc điểm phổ tác dụng và chỉ định chung

 Học 1 chế phẩm: Erythromycin

- Đặc điểm cấu tạo

- Tính chất lý hóa  kiểm nghiệm

- Phổ tác dụng, chỉ định

Trang 18

Đặc điểm cấu tạo chung

- Là macrolid có 2 phần genin và đường

- Phần genin là vòng lacton lớn, 12-17 cạnh

- Phần đường là đường amin 6 cạnh là phổ biến

- Các nhóm thế thường gồm: OH, ceton,

aldehyd là quan trọng

18

Trang 19

Đặc điểm cấu tạo (chi tiết)

• Cấu trúc: Heteosid “Genin-O-Ose”

- Genin: Vòng lacton lớn 12-17 nguyên tử

Picromycin (14 ng.tử)

Mydecamycin (16 ng.tử)

Trang 20

Đặc điểm cấu tạo (chi tiết)

• Ose: các đường amin 6 cạnh là phổ biến

Trang 21

Sơ đồ phân loại các macrolid

• Ghi chú: phân nhóm dựa vào số nguyên tử của vòng lacton lớn có gạch dưới đã được ghi vào trong dược điển

Leucomycin

Spiramycin Josamycin

Midecamycin Tylosin

Lancamycin

KS bán

tổng hợp

Roxithromycin Clarithromycin

Dirithromycin Flurlthromycin

Azithromycin Rokltamycin

Mlocamycin

Trang 22

Lý - hóa tính chung

• Tính base: Do các osamin (đường amin) đưa lại; không thân nước; hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ không trộn lẫn với nước (thuận lợi cho

chiết suất từ dịch nuôi cấy vi sinh) Tạo muối tan trong nước với các acid, dd không bền

Với HCl, H 2 SO 4 đậm đặc: mỗi loại macrolid cho màu riêng

• Hấp thụ UV, đặc biệt vòng lacton lớn có dây nối Δ

Trang 23

Phổ tác dụng chung

VK nhạy cảm CMI (μg/ml huyết tương)

Trang 24

Chỉ định chung

• Nhiễm khuẩn hô hấp, răng lợi, tiết niệu, sinh dục, dạ dày, da, gân, khớp xương và thận

24

Trang 27

Erythromycin

• Đặc điểm cấu tạo:

- Là macrolid có phần genin là vòng lacton 14 cạnh

có tính base

- Có nhóm lacton, nhóm ceton, nhóm OH

- Dạng dược dụng là hỗn hợp 3 thành phần: A,

B, C

Trang 28

Erythromycin (tiếp)

• Tính chất lý hóa học:

- Bột màu trắng, vị rất đắng; không bền ở pH dưới 4,0.

- Tạo muối với acid (do nhóm –N(CH3)2 ở đường

desosamin)

- Tạo ester với acid (béo) ở -OH đường desosamin

Eryth lactobiolat (muối) Eryth Glucoheptonat (muối) Eryth Ethylsuccinat natri (ester) Eryth Stearat (ester)

Eryth propionat (ester ) Eryth Estolat (muối/ester)

28

Tan/nước

Không đắng

Trang 31

Yêu cầu phần này

• Các chế phẩm chính: lincomycin HCl

- Đặc điểm cấu tạo

- Tính chất lý, hóa  định tính, định lượng

- Phổ tác dụng, chỉ định chính

Trang 32

32

Trang 34

Đặc điểm cấu tạo

• Gồm 2 phần: acid hygric và đường amin 6 cạnh

Trang 35

Tính chất lý, hóa và định tính

• Tính chất – định tính

- Bột kết tinh màu trắng, rất tan trong nước, dd/ nước bền

với nhiệt; tan/ethanol; ít tan/aceton; không tan/ether.

- Góc quay cực riêng: +135 o đến +150 o (đo dd 4%/nước)

• Định tính:

- P/ứ màu (chung cho cả clindamycin): đun cách thủy dd

licomycin/HCl loãng, kiềm hóa bằng Na2CO3 Thêm natri nitroprusiat: màu tím đỏ xuất hiện.

- SKLM so với chất chuẩn (có thể xác định phổ IR vì chỉ là đơn chất)

- Phản ứng của ion Cl

Trang 36

- Thay thế KS β-lactam khi KS này kém hiệu quả

- Điều trị viêm gân, khớp cấp do vi khuẩn

Trang 37

Kháng sinh Tetracyclin

Trang 38

TETRACYCLIN Yêu cầu phần này

• Đặc điểm cấu tạo chung của các tetracyclin

(không cần nhớ công thức cấu tạo)

• Tính chất lý hóa chung của các tetracyclin  các phương pháp định tính, định lượng chung

• Đặc điểm phổ tác dụng

• Tên một số thuốc

38

Trang 40

Các đặc điểm cấu tạo:

• Hệ tetracyclic với nhiều nối đôi liên hợp

Trang 42

Phân loại các tetracyclin

• Theo hiệu quả tác dụng: thế hệ I và II

• NX: Thế hệ II ưu điểm về hiệu lực, dược động học nhiều hơn thế hệ I.

Trang 43

Tính chất lý, hóa chung

• Tính chất lý hóa chung của các tetracyclin gần giống nhau:

- Bột màu vàng, phát huỳnh quang vàng/UV

- Hấp thụ UV với nhiều cực đại hấp thụ.

- Nhóm –OH/vòng D là vòng phenol, cho phức màu với

ion kim loại thay đổi theo pH.

màu riêng): Clotetracyclin (đỏ), oxytetracyclin (tím),

Trang 44

Tính chất lý, hóa chung (tiếp)

• “Epi hóa”: pH acid, nhiệt phòng, chuyển cấu hình: -CH3 và –(CH3)2 (4) từ liên kết α thành l/k β, làm

giảm hoạt lực Ure, phosphat, citrat, acetat xúc tác

cho sự chuyển này:

• Trở về pH thích hợp, cấu trúc hoàn, hoạt tính KS trở lại.

tính ở môi trường quá kiềm hoặc quá acid

44

Trang 45

Định lượng:

1) Phương pháp vi sinh

2) HPLC

Trang 46

Neisseria gonorrhoeae Lậu cầu

” minigiditis Màng não cầu

Haemophillus influenzae TK ưa máu

Bacillus anthracis TK than

Trang 47

Nhận xét: Các tetracyclin tác dụng trên cả hai gram VK

Ghi chú: MIC = Minimum Inhibitory Concentration

(nồng độ nhỏ nhất đủ ức chế VK )

Trang 49

Cloramphenicol và dẫn chất

Trang 50

Yêu cầu phần này: Với chế

phẩm Cloramphenicol

 Đặc điểm cấu tạo của cloramphenicol

 Tính chất lý, hóa và ứng dụng trong kiểm

nghiệm của cloramphenicol

 Các phương pháp định lượng

 Chỉ định

50

Trang 53

Cloramphenicol dược dụng

• Lý tính:

1 Độ tan: Khó tan/nước (2,5mg/ml): tan dễ/ các

dm hữu cơ: methanol, ethanol, aceton,

Trang 54

Cloramphenicol dược dụng (tiếp)

a Quang phổ UV: Đo ở λmax = 278nm (nước)

b Đo nitrit: khử Ar-NO2  Ar-NH2 bằng H

(Zn/H+) Đo điện thế

Trang 55

Cloramphenicol dược dụng (tiếp)

• Chỉ định: Dùng kéo dài gây suy tủy  hạn chế

Ngày đăng: 28/11/2021, 07:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm