- Thyroxin- Triiodothyroxin - Calcitonin Hormon tuyến giáp: - Tăng quá trình chuyển hóa của cơ thể, đặc biệt là các tổ chức tim, gan, thận - Vai trò trong quá trình tạo nhiệt và điều hòa
Trang 1Hormon và các chất tương tự
Trang 2Phân loại hormon
Hormon steroid
Phân loại
Các hormon khác
Trang 3Hormon
vỏ thượng thận
Hormon steroid
Trang 4Hormon tuyến tụy
Trang 5• Cấu trúc chung:
Hormon steroid
Trang 6• Danh pháp:
Danh pháp Estra- Danh pháp Androst- Danh pháp
Pregn-17β- Estradiol Testosteron Progesteron
Hormon steroid
CH 3
H HO
OH H
H H
CH3
CH3
H3C
O H
H H H O
Trang 7Hormon
vỏ thượng thận
Hormon steroid
Trang 8H H
H
O
Trang 9O
Trang 10Các estrogen
- Tác dụng:
+ Tăng calci máu, đồng hóa protein
+ Đối kháng testosterone (hormone sinh dục nam) (dùng
điều trị ung thư ở nam giới)
O
Trang 11Các estrogen
- Chỉ định:
+ Thay thế hormone trong suy buồng trứng, cắt
buồng trứng, rối loạn tiền và sau mãn kinh (cả loãng
O
Trang 12- Phân loại:
+ Các estrogen tự nhiên: estron, estradiol, estriol và
ester: estropiat, estradiol monobezoat
+ Các estrogen bán tổng hợp: ethinyl estradiol
+ Các phi steroid tổng hợp có tác dụng estrogen
(diethylbestrol) hoặc kháng estrogen (clomiphene citrat) và
O
Trang 13- Tính chất chung:
+ Bột kết tinh trắng, khó tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
+ Có nhiều carbon bất đối
+ Có nhân thơm, nhiều nối đôi liên hợp
O
Trang 14Estradiol monobenzoat
Tên khoa học: 17β- hydroxyl estra- 1,3,5(10) trien-3 yl- benzoate
Tính chất:
+ Bột kết tinh trắng+ Không tan trong nước, dễ tan trong aceton+ Nhiệt độ nóng chảy 191- 1980C
H H
H O
Trang 15Estradiol monobenzoat
Tính chất:
+ Phản ứng với sulfomolypdic cho màu xanh ánh vàng, soi đèn
UV 365nm có huỳnh quang xanh, thêm H2SO4 loãng có màu hồng và huỳnh quang vàng
+ Thủy phân tạo estradiol cho phản ứng với FeCl3 tạo phức màu tím
H H
H O
Trang 16+ Nhiệt độ nóng chảy 181-185oC+ Phổ IR, UV đặc trưng
Hormon sinh dục nữ
CH3H
HO
OH
H H
C CH
Trang 17Ethinyl estradiol
Tính chất:
+ Có góc quay cực riêng
+ Tạo muối bạc kết tủa trắng
+ Tạo phức màu tím với FeCl3
+ Phản ứng màu với H2SO4 cho huỳnh quang xanh
Hormon sinh dục nữ
CH3H
HO
OH
H H
C CH
Trang 18Ethinyl estradiol
Chỉ định:
+ Thiểu năng buồng trứng
+ Rối loạn sau mãn kinh
+ Ung thư tiền liệt tuyến, ung thư vú
+ Chống rụng noãn ở liều thấp, phối hợp với các progestin trong các thuốc tránh thai phối hợp
C CH
Trang 19Các progestin (21C)
Nguồn gốc: do vật thể vàng (hoàng thể) tiết ra
Tác dụng:
+ Nồng độ sinh lý: làm dày niêm mạc, tăng sinh và nở to
tử cung; tăng tiết niêm dịch, giảm co bóp tử cung, giảm đáp ứng với oxytocin
+ Liều cao: ức chế phóng noãn, chống thụ thai Đối kháng testosterone, tăng thải Na+
Hormon sinh dục nữ
Trang 22Các progestin
Chỉ định:
+ Dùng trong thiểu năng vật thể vàng
+ Phòng sẩy thai nhiều lần, dọa sẩy thai
+ Chống thụ thai
+ Băng huyết, băng kinh, rối loạn kinh nguyệt
+ Một số ung thư nội mạc tử cung, ung thư vú
Hormon sinh dục nữ
Trang 23H H
H
O
Trang 24H H
Trang 25H H
Trang 26H H
Trang 27H H
H
O
Trang 28Norethindron acetat
Tính chất:
+ Bột kết tinh trắng, không tan trong nước, tan trong alcol, chloroform, dioxin và ether
+ Phổ IR, UV đặc trưng, carbon bất đối
+ Phản ứng tạo tủa trắng với AgNO3 do nhóm ethinyl
Trang 29Hormon sinh dục nữ
CH3H
O
H H
Trang 30Norethindron acetat
Chỉ định:
+ Tránh thai+ Điều trị thay thế thời kỳ mãn kinh+ Đa kinh, lạc nội mạc tử cung
Trang 31+ Có góc quay cực riêng+ Nhóm ethinyl phản ứng với AgNO3 tạo tủa trắng
C CH OH
H
H3C
Trang 32C CH OH
H
H3C
Trang 33H H
C CH OH
H
H3C
Trang 34Hormon
vỏ thượng thận
Hormon steroid
Trang 35Nguồn gốc: tế bào kẽ tinh hoàn, vỏ thượng thận, buồng trứng và nhau thai
Trang 36Chỉ định chung:
+ Ở nam giới: thiểu năng sinh dục, chậm phát triển cơ quan sinh dục, nhược cơ, loãng xương, gầy yếu
+ Ở nữ giới: rối loạn kinh nguyệt, hội chứng sau mãn kinh, u
xơ tử cung, ung thư vú, ung thư tử cung
Hormon sinh dục nam
Trang 37+ Nhóm ceton: cho phản ứng Zimmerman, phản ứng tạo hydrazon
Hormon sinh dục nam
CH3
CH3
H H
H
O
O C O
CH2CH3
Trang 38Testosteron propionat
Tính chất:
+ Phản ứng với H3PO4đ/ethanol (2:1) đun sôi cách thủy, để nguội, thêm acid glyoxylic (OCH- COOH) cho màu đỏ tím và huỳnh quang màu đỏ
Hormon sinh dục nam
CH3
CH3
H H
H
O
O C O
CH2CH3
Trang 39CH3
H H
H
O
O C O
CH2CH3
CH3
CH3
H H
H
O
O C O
CH2CH3
NaOH NH-OH
HCl FeCl
Trang 40Testosteron propionat
Chỉ định:
Uống bị phá hủy bởi men gan nên dùng dạng tiêm bắp
+ Ở nam giới: điều trị thay thế thiểu năng sinh dục nam, rối loạn chức năng sinh dục, liệt dương
+ Ở nữ giới: điều trị ung thư vú, dạ con, buồng trứng, rối loạn kinh nguyệt
H
O
O C O
CH2CH3
Trang 41Hormon
vỏ thượng thận
Hormon steroid
Trang 42Hormon vỏ thượng thận
1
Nhóm glucocorticoid
(hydrocortison
tác dụng trên
chuyển hóa glucid, protid,
lipid)
2
Nhóm mineralo corticosteroid (aldosterone tác dụng trên trao đổi muối khoáng)
Trang 43Hormon vỏ thượng thận
1
Nhóm glucocorticoid
(hydrocortison
tác dụng trên
chuyển hóa glucid, protid,
lipid)
2
Nhóm mineralo corticosteroid (aldosterone tác dụng trên trao đổi muối khoáng)
Trang 44• Vị trí 17 có nhóm OH vai trò quan trọng đối với tác dụng chống viêm
• Nối đôi ở vị trí 1,2, tác dụng chống viêm tăng, tác dụng giữ muối nước giảm
Glucocorticoid
Đặc điểm cấu trúc (21C):
2
3 4 5
10 1
6 7
8
13
12 11
15 16 17
CH3
CH3
H H
H
O
C OH
CH2OH O
Trang 45• Oxy ở vị trí 11, hoạt tính chuyển hóa glucid tăng dẫn đến tác dụng chống viêm tăng
• Vị trí 11 có nhóm ceto có tác dụng yếu hơn chất 11β-hydroxy, vì trong cơ thể dạng 11β-hydroxy mới có hoạt tính sinh học
Glucocorticoid
Đặc điểm cấu trúc:
2
3 4 5
10 1
6 7
8
13
12 11
15 16 17
CH3
CH3
H H
H
O
C OH
CH2OH O
Trang 46• Vị trí 16, nhóm OH hoặc CH3 tác dụng chuyển hóa muối khoáng giảm mạnh (không gây giữ muối nước)
• Vị trí số 9, gắn halogen, thường là F làm tăng cả tác dụng chuyển hóa glucid (chống viêm) và tác dụng chuyển hóa muối khoáng (gây giữ muối nước)
Đặc điểm cấu trúc:
Glucocorticoid
2
3 4 5
10 1
6 7
8
13
12 11
15 16 17
CH3
CH3
H H
H
O
C OH
CH2OH O
Trang 47+ Bột kết tinh trắng
+ Khó tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
+ Phổ IR, UV đặc trưng
+ Carbon bất đối
+ Nhóm ceto: phản ứng Zimmerman và phản ứng tạo hydrazon
+ Phản ứng oxi hóa khi có mặt H2SO4 đặc, kèm theo mất nước do mất –OH ở vị trí 17 và –H ở vị trí 16
Glucocorticoid
Tính chất chung:
2
3 4 5
10 1
6 7
8
13
12 11
15 16 17
CH3
CH3
H H
H
O
C OH
CH2OH O
Trang 48+ Tính khử do cấu trúc on-20 và ol-21 hay α cetol, trong điều kiện phản ứng sẽ tạo thành dẫn chất 21-aldehyd và giải phóng hydro mới sinh có tính khử mạnh
+ Khử muối tetrazolium clorid (không màu) thành dạng formazon
10 1
6 7
8
13
12 11
15 16 17
CH3
CH3
H H
H
O
C OH
CH2OH O
Trang 49O CH3O
Trang 51Hydrocortison acetat
Tên khoa học: 11β, 17,21- trihydroxy pregn- 4
en- 3,20 dion- 21 acetat
HO
Trang 52Hydrocortison acetat
Công dụng :
+ Thiểu năng, suy hoặc cắt thượng thận+ Shock, dị ứng mạnh, hen nặng và ác tính+ Chống viêm các loại
Trang 54Prednisolon
Tính chất:
+ Phản ứng màu với H2SO4 đặc có màu đỏ đậm và huỳnh quang đỏ nâu, pha loãng 5 thể tích nước thì màu nhạt dần, có huỳnh quang vàng, có tủa bông màu xám
Trang 55Tên khoa học: 9 fluoro- 11β, 17, 21 trihydroxy-
16α methyl pregn-1,4 dien- 3,20 dion
Trang 56Công dụng:
+ Tác dụng chống viêm gấp 7 lần prednisolon và 25 lần cortison
+ Không có hoạt tính chuyển hóa muối khoáng (dùng trong thiểu năng thận, tim, cao huyết áp)
F
CH3
CH2OH
Trang 57CH3
CH2OH
Trang 58Hormon tuyến tụy
Trang 59Hormon tuyến yên
Trang 60• Thùy trước: tạo ra 6 hormon chính là prolactin (PRL), hormone tăng trưởng (GH), hormone hướng vỏ thượng thận (ACTH), hormone hướng hoàng thể (LH), hormone kích thích buồng trứng (FSH) và hormone kích thích tuyến giáp (TSH)
• Thùy sau: tiết ra ra oxytocin, vasopressin và một số hormone khác
Hormon tuyến yên
Trang 61Oxytocin (nonapeptid vòng)
Công dụng:
+ Kích thích cơ trơn tử cung
và tuyến vú, làm giãn cơ trơn
thành mạch máu khi dùng
liều cao
+ Thúc đẻ, gây sẩy thai, điều
trị chảy máu sau khi sinh
O
O H
O
S S
Trang 62Hormon tuyến tụy
Trang 63Hormon tuyến giáp
Trang 64- Thyroxin
- Triiodothyroxin
- Calcitonin
Hormon tuyến giáp:
- Tăng quá trình chuyển hóa của cơ thể, đặc biệt là các tổ chức tim, gan, thận
- Vai trò trong quá trình tạo nhiệt và điều hòa thân nhiệt
Tác dụng:
Trang 65Hormon tuyến giáp
Suy giáp:
• Yếu cơ, tóc khô dễ gãy, rụng đuôi lông mày, trí nhớ giảm
• Phù quanh mắt, sưng mặt, da tái, lưỡi to, giọng khàn
• Tim to, teo dạ dày, phù ngoại vi, rong kinh, táo bón
Trang 66I
I HO
Trang 67Natri levothyroxin (T4)
Tính chất:
+ Hóa tính của một hợp chất iod hữu cơ, OH phenol, nhân thơm:
Tan trong dung dịch kiềm loãng
Vô cơ hóa cho phản ứng của ion Na
Đun với H2SO4 trong chén sứ giải phóng I2 màu tím
Phản ứng với FeCl3
Phản ứng với thuốc thử ninhydrin
Thuốc điều trị thiểu năng tuyến giáp
O CH2 CH
COONa
NH2I
I
I
I HO
Trang 68Natri levothyroxin (T4)
Tính chất:
+ Hóa tính của một α-amino acid: phản ứng với thuốc thử ninhydrin
Thuốc điều trị thiểu năng tuyến giáp
O CH2 CH
COONa
NH2I
I
I
I HO
Trang 69Thuốc điều trị thiểu năng tuyến giáp
O CH2 CH
COONa
NH2I
I
I
I HO
Trang 70Hormon tuyến giáp
- Gây Basedow: bướu cổ,
mắt lồi, tay run, mạch
nhanh, cholesterol máu
giảm, chuyển hóa cơ sở
tăng
Cường tuyến giáp:
Trang 71• Khi tuyến giáp tiết quá nhiều hormon dẫn đến ưu năng tuyến giáp
• Ưu năng tuyến giáp xử trí: phẫu thuật hoặc dùng thuốc
• Thuốc kháng giáp trạng là dẫn chất đóng vòng của thioure: 2-thioimidazol, 2-thiouracil
Thuốc kháng giáp trạng
Trang 72O H
Trang 73O H
H3CH2CH2C S
Trang 74O H
H3CH2CH2C S
Trang 75Hormon tuyến tụy
Trang 76tăng đường huyết
Hormon tuyến tụy
Trang 77Insulin
• Là một polypeptide gồm 51 acid amin
• Điều chế bằng phân lập từ tuyến tụy lợn, bò Điều chế insulin người bán tổng hợp từ insulin lợn hoặc bằng công nghệ tái tổ hợp ADN
• Tính chất:
+ Bột kết tinh trắng, không tan trong nước, insulin tan trong các acid vô cơ loãng và các dung dịch loãng của các hydroxyd kim loại kiềm với sự phân hủy + Định tính và định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector UV ở bước sóng 214 nm
Hormon tuyến tụy
Trang 78+ Insulin làm tăng việc vận chuyển glucose hoạt động vào cơ và màng tế bào chất béo, làm tăng việc biến glucose và acid béo tự do trong tế bào thành các dạng dự trữ thích hợp (glycogen và triglycerid tương ứng)
Hormon tuyến tụy
Trang 79Insulin
Chỉ định:
+ Điều trị bệnh đái tháo đường và các biến chứng của nó như đái tháo đường typ1, đái tháo đường typ2
+ Điều trị đái tháo đường khi phụ nữ mang thai
Dạng bào chế: thuốc tiêm, hàm lượng 100 đv hoặc 500 đv/ml
Hormon tuyến tụy
Trang 801 2 3 4
Các sulfonyluretol:
butamid, clopropamid,
tolazamid…
Các biguanid:
metformin
Các thiazo lidindion:
rosiglitazon, pioglitazon
Các chất ức chế anpha glucosidase:
acarbose, miglitol
Thuốc tổng hợp điều trị đái tháo đường
Trang 811 2 3 4
Các Sulfonyluretol:
butamid, clopropamid,
tolazamid…
Các Biguanid:
metformin
Các Thiazo lidindion:
rosiglitazon, pioglitazon
Các chất ức chế anpha glucosidase:
acarbose, miglitol
Thuốc tổng hợp điều trị đái tháo đường
Trang 82Cấu trúc chung:
Tính chất chung:
+ Hóa tính của nhân thơm
+ Nhóm chức sulfonylure: tính acid yếu, dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm giải phóng amoniac, acid hóa giải phóng khí CO2
+ Nhóm R2 có tính thân dầu, tác dụng tối đa khi mạch thẳng
có từ 3-6 carbon; nếu là vòng thơm thì tạo hợp chất độc
R2
Trang 83Tính chất chung:
+ Nhóm R1 ảnh hưởng đến thời gian tác dụng: nhóm thế hút điện tử mạnh, nhóm thế cồng kềnh thời gian tác dụng kéo dài, ít bị ảnh hưởng bởi men gan
+ Tính acid yếu, liên kết mạnh với protein trong máu, có thể đẩy thuốc khác khỏi liên kết với protein gây ra tác dụng không mong muốn
R2
Trang 84R2
Trang 85Phân loại các sulfonylure
Trang 86O N
H C
O N
H C
O Cl
OCH3
N H
C C H
H
H H
Trang 87Glibenclamid
Tính chất:
+ Hóa tính chung của nhóm sulfonylure
+ Định lượng bằng phương pháp đo kiềm, dung môi ethanol, chỉ thị phenolphthalein
Các dẫn chất sulfonylure
S O
O N
H C
O N
H C
O Cl
OCH3
N H
C C H
H
H H
Trang 88+ Hóa tính chung của sulfonylurea
+ Tính acid yếu, tính base yếu, định lượng bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan (dung môi acid acetic khan, chất chuẩn acid percloric, chỉ thị đo điện thế)
Các dẫn chất sulfonylure
O
O N
N C
O N H N
Trang 891 2 3 4
Các Sulfonyluretol:
butamid, clopropamid,
tolazamid…
Các Biguanid:
metformin
Các Thiazo lidindion:
rosiglitazon, pioglitazon
Các chất ức chế anpha glucosidase:
acarbose, miglitol
Thuốc tổng hợp điều trị đái tháo đường
Trang 90+ Tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng NH3
+ Tác dụng với α-naphtol trong môi trường kiềm và natri hypobromid tạo màu hồng
H3C
N
CH3
N NH2H
NH NH
Trang 91NH NH
Trang 93NH NH
Trang 941 2 3 4
Các Sulfonyluretol:
butamid, clopropamid,
tolazamid…
Các Biguanid:
metformin
Các Thiazo lidindion:
rosiglitazon, pioglitazon
Các chất ức chế anpha glucosidase:
acarbose, miglitol
Thuốc tổng hợp điều trị đái tháo đường
Trang 95Rosiglitazon maleat
CH CH COOH
+ Làm giảm sự kháng insulin ở các tổ chức ngoại vi và ở gan
+ Chỉ có tác dụng hạ đường huyết khi có mặt insulin
NH
S O
O O
N N
CH3
Trang 961 2 3 4
Các Sulfonyluretol:
butamid, clopropamid,
tolazamid…
Các Biguanid:
metformin
Các Thiazo lidindion:
rosiglitazon, pioglitazon
Các chất ức chế anpha glucosidase:
acarbose, miglitol
Thuốc tổng hợp điều trị đái tháo đường
Trang 97HO OH H
CH3OH
OH
CH2OH OH
OH
O
HC CH OH CHO
HO
CH
HC OH
CH2OH H
Tên khoa học: O- 4,6 dideoxy-4-[[4,5,6-trihydroxy-3-(hydroxmethyl)-2-cyclohexan-1-yl] amino]- α- D glucopyranosyl- (1-4) O- α- D- glucopyranosy (1-4) – D- glucose.
Công dụng:
+ Ức chế cạnh tranh thuận nghịch với α-amylase của tuyến tụy và các α-glucosid hydrolase màng ruột (E thủy phân polysaccharide tạo glucose và maltose)
+ Acarbose có tác dụng làm giảm glucose trong máu sau khi ăn đối với bệnh nhân đái tháo đường typ 2, không gây tăng tiết insulin, không gây giảm đường huyết