STT Tên dịch vụ kỹ thuật (Viện Tim) ĐVT Giá Viện Tim
(01/10/2018)
Giá BHYT 15/7/2018(gồm: chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương)
18Chi phí khám và cận lâm sàng (Ưu tiên) Lần 250,000 250,000
19 Khám và tư vấn Phục hồi chức năng Lần 200,000 200,000
Ngày điều trị hồi sức tích cực (USIC) (có monitoring)
chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có (ngày) Ngày 1,560,000 615,600 944,400
23
Ngày điều trị hồi sức tích cực (USIC) (không
monitoring) chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
24
Ngày giường bệnh Khoa cấp cứu (ngày)
Ngày 400,000 373,900 26,100 25
(Giường Nội Khoa) Ngày giường bệnh Khoa cấp
26
REA - Ngày điều trị hồi sức tích cực ngoại khoa
(chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có) (ngày) Ngày 1,560,000 615,600 944,400
27
Giường xếp (= giường Nội Khoa /2)
Ngày 150,000 97,450 52,550 28
Ngày giường Nội Khoa sau phẫu thuật-PT loại 1
Ngày 400,000 241,400 158,600
KHUNG GIÁ VIỆN PHÍ ÁP DỤNG TẠI VIỆN TIM NĂM 2018
Áp dụng cho tất cả người bệnh (kể cả bệnh nhân có thẻ BHYT) điều trị nội trú và ngoại trú
(Thực hiện theo thông tư số: 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 và thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018)
Trang 2Ngày giường Nội Khoa sau phẫu thuật-PT loại 2
Ngày 400,000 210,100 189,900 KHOA A
KA - Tiền giường người lớn (phòng dịch vụ 2) (giữ
KA - Tiền giường sau PT loại 1 (phòng thông
thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
43
KA - Tiền giường sau PT loại 1 (phòng thông
thường) (ngày) Ngày 500,000 241,400 258,600
44KA - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng dịch vụ 1) (ngày thứ 11) Ngày 1,500,000 194,900 1,305,100
45KA - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng dịch vụ 1) (ngày) Ngày 1,500,000 210,100 1,289,900
KA - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng thông
thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
49
KA - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng thông
thường) (ngày) Ngày 500,000 210,100 289,900
KA - Tiền giường sau PT loại đặc biệt (phòng thông
thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
55
KA - Tiền giường sau PT loại đặc biệt (phòng thông
thường) (ngày) Ngày 500,000 265,100 234,900
Trang 3KB - Tiền giường người lớn (phòng thông thường)
KB - Tiền giường sau PT loại 1 (phòng thông
thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
67
KB - Tiền giường sau PT loại 1 (phòng thông
thường) (ngày) Ngày 500,000 241,400 258,600
72KB - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng thông thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
73KB - Tiền giường sau PT loại 2 (phòng thông thường) (ngày) Ngày 500,000 210,100 289,900
KB - Tiền giường sau PT loại đặc biệt (phòng thông
thường) (Ngày thứ 11) Ngày 500,000 194,900 305,100
79
KB - Tiền giường sau PT loại đặc biệt (phòng thông
thường) (ngày) Ngày 500,000 265,100 234,900
KHOA B- TRẺ EM
80
KB - Tiền giường TE sau phẫu thuật loại 1 \(ngày)
Ngày 286,000 241,400 44,600 81
KB - Tiền giường TE sau phẫu thuật loại 2 \(ngày)
Ngày 286,000 210,100 75,900 82
KB - Tiền giường TE sau phẫu thuật loại đặc biệt
83
KB - Tiền giường TE sau PT - loại đặc biệt(ngày thứ
84KB - Tiền giường TE sau PT loại 1 (ngày thứ 11) Ngày 286,000 194,900 91,100
85KB - Tiền giường trẻ em (ngày) Ngày 199,000 194,900 4,100
KHOA NỘI TIM MẠCH
Trang 41,200,000 194,900 1,005,100 87
NTM - Loại phòng dịch vụ 1 (ngày) giường giữ chổ Lần
1,200,000 1,200,000 88
500,000 194,900 305,100 89
NTM - Loại phòng dịch vụ 2 (ngày) giường giữ chổ Lần
500,000 500,000 90
NTM - Loại phòng thông thường (ngày)
Lần 200,000 194,900 5,100
91
Phòng 1 Giường (P3.8)
Ngày 1,000,000 194,900 805,100 Khoa Thông Tim Can Thiệp
286,000 194,900 91,100 THĂM DÒ CHỨC NĂNG
96 Điện tâm đồ Lần 50,000 30,000 20,000
97 Điện tâm đồ gắng sức Lần 400,000 187,000 213,000
98 Holter điện tâm đồ 24 giờ Lần 450,000 191,000 259,000
99 Holter huyết áp 24 giờ Lần 395,000 191,000 204,000
102Test thăm dò chức năng nút xoang qua thực quản Lần 550,000 550,000
103 Trắc nghiệm bàn nghiêng (Tilt test) Lần 300,000 300,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
104 Chụp X_quang số hóa 1 phim Lần 75,000 62,000 13,000
105 Chụp Xquang tại giường Lần 155,000 62,000 93,000
111 Siêu âm Doppler màu mạch máu / ĐM thận (2 bên) Lần 300,000 211,000 89,000
112Siêu âm Doppler màu mạch máu / TM chủ dưới - chậu đùi 2 bên và hệ tĩnh mạch chi dưới Lần 300,000 211,000 89,000
113 Siêu âm Doppler màu mạch máu tại giường (từng Lần 300,000 211,000 89,000
114 Siêu âm Doppler màu tim Lần 300,000 211,000 89,000
115 Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản Lần 900,000 794,000 106,000
116 Siêu âm Doppler màu tim tại giường Lần 400,000 211,000 189,000
117 Siêu âm Doppler màu tim thai Lần 400,000 - 400,000
118 Siêu âm kiểm tra dịch (màng tim, màng phổi) Lần 50,000 50,000
119 Siêu âm tim gắng sức bằng Adénosine Lần 900,000 900,000
120 Siêu âm tim gắng sức bằng Dipyridamole Lần 750,000 750,000
121
Siêu âm tim gắng sức bằng Dobutamine Lần
750,000 576,000 174,000
Trang 5122 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 1,106,000 1,106,000
123Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 2,604,000 2,604,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy
(gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ
dày-tá tràng.v.v.)
Lần 1,218,000 1,218,000
133Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 1,218,000 1,218,000
135Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu Lần 2,752,000 1,689,000 1,063,000
136Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên Lần 2,752,000 2,752,000
137Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới Lần 2,752,000 2,752,000
THÔNG TIM CAN THIỆP
138
Bóc tách động mạch đùi( Hỗ trợ ca đặt Stent Graft) Lần
6,000,000 - 6,000,000
139
Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới
DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo,…)
(Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ
Lần 25,200,000 8,946,000 16,254,000
140Can Thiệp động mạch cảnh (đặt Sten dưới DSA) Lần 27,300,000 6,696,000 20,604,000
Can thiệp tim mạch dưới DSA( chưa bao gồm: bóng
nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy di
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 25,200,000 6,696,000 18,504,000
144
Cấy / đặt máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy
9,000,000 1,524,000 7,476,000 145
Cấy/ đặt máy tạo nhịp 1 / 2 buồng (chưa bao gồm
máy tạo nhịp) Lần 5,000,000 1,524,000 3,476,000
Trang 6Cấy/ đặt máy tạo nhịp 3 buồng (chưa bao gồm máy
9,000,000 1,524,000 7,476,000 147
Cấy/ đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim Lần
2,400,000 1,524,000 876,000
148 Chi phí gây mê Lần 2,000,000 - 2,000,000
149Chụp buồng tim dưới DSA Lần 8,400,000 5,796,000 2,604,000
Chụp, nong mạch chủ bụng, mạch chi và đặt 1 stent
dưới DSA (Bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
xoắn kim loại.)
Lần 33,600,000 8,946,000 24,654,000
158
Chụp, nong mạch vành và đặt 1 stent dưới DSA
(chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết
Lần 33,600,000 6,696,000 26,904,000
159
Chụp, nong mạch vành và đặt 2 stent dưới DSA
(chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết
Lần 37,800,000 6,696,000 31,104,000
160
Chụp, nong mạch vành và đặt 3 stent dưới DSA
(chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết
Lần 42,000,000 6,696,000 35,304,000
161
Chụp, nong mạch vành và đặt 4 stent dưới DSA
(chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết
Lần 46,200,000 6,696,000 39,504,000
162
Chụp, nong mạch vành và đặt 5 stent dưới DSA
(chưa bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết
Lần 50,400,000 6,696,000 43,704,000 163
Đặt stent động mạch ngoại biên
Lần 27,300,000 8,946,000 18,354,000
164
Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (TRONG
165 Định phí Chụp mạch vành Lần 3,200,000 - 3,200,000
166
Định phí Thông Tim Can Thiệp (Nong/ Đóng dù) Lần
6,000,000 - 6,000,000 167
Đo áp lực máu FFR trong mạch vành/máy Radi
168
Đo áp lực máu FFR trong mạch vành/máy Radi
Analyzer kèm thêm 1 thủ thuật khác (chụp MV, nong
MV)
Lần 13,500,000 1,970,000 11,530,000
Trang 7Đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ
dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ đóng lỗ thông) Lần 16,055,000 3,348,000 12,707,000
175
Đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ
dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ đóng lỗ thông) Lần 76,000,000 6,696,000 69,304,000
176
Đóng thông liên thất bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ
dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ đóng lỗ thông) Lần 76,000,000 6,696,000 69,304,000
177
Đóng thông liên thất bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ
dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ đóng lỗ thông) sử
dụng dù của đóng ống động động mạch
Lần 51,500,000 6,696,000 44,804,000 178
27,300,000 8,946,000 18,354,000
179
Nong động mạch vành và đặt 1 stent dưới DSA (chưa
bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 25,200,000 6,696,000 18,504,000
180
Nong động mạch vành và đặt 2 stent dưới DSA (chưa
bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 29,400,000 6,696,000 22,704,000
181
Nong động mạch vành và đặt 3 stent dưới DSA (chưa
bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 33,600,000 6,696,000 26,904,000
182
Nong động mạch vành và đặt 4 stent dưới DSA (chưa
bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 37,800,000 6,696,000 31,104,000
183
Nong động mạch vành và đặt 5 stent dưới DSA (chưa
bao gồm: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
dụng cụ lấy di vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối)
Lần 42,000,000 6,696,000 35,304,000
184 Nong hẹp eo động mạch chủ Lần 25,200,000 6,696,000 18,504,000
185
Nong van động mạch chủ (có gây mê) (chưa bao gồm
bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và
bộ bóng nong van )
Lần 24,000,000 6,696,000 17,304,000
186
Nong van động mạch chủ (không gây mê) (chưa bao
gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước
nong và bộ bóng nong van )
Lần 23,000,000 6,696,000 16,304,000
187
Nong van động mạch chủ (không gây mê) (chưa bao
gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước
23,000,000
- 23,000,000
188
Nong van động mạch phổi (chưa bao gồm bộ dụng cụ
thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng
nong van )
Lần 23,000,000 6,696,000 16,304,000
189
Nong van động mạch phổi (chưa bao gồm bộ dụng cụ
thông tim, chụp buồng tim trước nong van bộ bóng
nong van)
Lần 9,450,000 3,348,000 6,102,000
190
Nong van động mạch phổi / Nong van động mạch chủ
(chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim
trước nong và bộ bóng nong v
Lần 6,880,000 3,348,000 3,532,000
191Nong van hai lá (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) Lần 9,250,000 3,348,000 5,902,000
192
Nong van hai lá (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim,
chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) Lần 43,000,000 6,696,000 36,304,000
Trang 8Nong van hai lá (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim,
chụp buồng tm trước nong van bộ bóng nong van) Lần 14,000,000 3,348,000 10,652,000
194 Thắt ống động mạch Lần 23,000,000 12,550,000 10,450,000
195 Thủ thuật Rashkind (Nong vách liên nhĩ bằng bóng) Lần 20,000,000 6,696,000 13,304,000
196
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch - Suy
tĩnh mạch chi dưới (1 chân) Lần 19,807,000 1,973,000 17,834,000
197
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch - Suy
tĩnh mạch chi dưới (2 chân) Lần 23,189,000 1,973,000 21,216,000
198 Soi van cơ học dưới màn hình DSA Lần 220,000 220,000
Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần RF Lần
205 Định phí tim hở (Nhân viên) Lần 15,000,000 - 15,000,000
206 Ekíp mổ bắt con (5 người) Lần 2,500,000 - 2,500,000
207 Ekíp mổ bắt con (6 người) Lần 3,000,000 - 3,000,000
208
Khâu lại viêm xương ức sau khi nạo rửa xương ức Lần
THỰC CHI - 209
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn Lần
59,829,000 16,004,000 43,825,000
210
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi
phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất
phải
Lần 86,552,000 13,931,000 72,621,000
211
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành
86,552,000 17,542,000 69,010,000
212
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành
kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối
99,663,000 17,542,000 82,121,000
213
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành
phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều
trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi Lần
Trang 9Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ Lần
61,608,000 16,542,000 45,066,000 222
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất Lần
61,463,000 16,542,000 44,921,000 223
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot Lần
67,029,000 16,542,000 50,487,000 224
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava Lần
63,150,000 16,542,000 46,608,000 225
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15
tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao
hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn (chưa bao gồm bộ
tim phổi nhân tạo)
Lần
64,340,000 12,550,000 51,790,000
232 Phẫu thuật cắt u cơ tim Lần 63,216,000 16,004,000 47,212,000
233 Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái Lần 64,071,000 16,004,000 48,067,000
234
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot Lần
42,931,000 13,931,000 29,000,000
235 Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch Lần 66,822,000 16,542,000 50,280,000
236Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất Lần 78,206,000 16,542,000 61,664,000
237Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất Lần 74,464,000 16,542,000 57,922,000
238
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các
bệnh lý tim một tâm thất (có chạy tim phổi nhân tạo) Lần
62,972,000 16,542,000 46,430,000 239
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép
243
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần
(hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) Lần
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần Lần
61,064,000 16,542,000 44,522,000 247
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần Lần
62,571,000 16,542,000 46,029,000 248
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A Lần
80,600,000 18,134,000 62,466,000 249
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ Lần
63,715,000 14,042,000 49,673,000
250 Phẫu thuật điều trị vết thương tim Lần 70,551,000 13,460,000 57,091,000
Trang 10Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương Lần
65,935,000 13,460,000 52,475,000 252
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động
253
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động
mạch phổi- Tim Kín Lần 23,000,000 16,542,000 6,458,000
254
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng
255
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng
256
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm
66,004,000 16,542,000 49,462,000
257 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ Lần 61,609,000 16,542,000 45,067,000
258 phẫu thuật Fontan -Ngoại Khoa Lần 62,542,000 16,542,000 46,000,000
259 phẫu thuật Fontan -Nhi Khoa Lần 62,542,000 16,542,000 46,000,000
260 Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ Lần 57,751,000 13,931,000 43,820,000
261 Phẫu thuật hút huyết khối Lần 10,000,000 - 10,000,000
262
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn
thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết ) Lần
10,000,000 4,135,000 5,865,000
263 Phẫu thuật loại 1 (PT thám sát) Lần 2,619,000 2,619,000 -
264 Phẫu thuật loại 2 Lần 1,793,000 1,793,000 -
265 Phẫu thuật loại 3 Lần 1,136,000 1,136,000 -
266 Phẫu thuật loại đặc biệt Lần 4,335,000 4,335,000 -
267
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi
điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp Lần
70,086,000 14,042,000 56,044,000
268Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi Lần 62,065,000 14,042,000 48,023,000
269
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi
73,126,000 16,542,000 56,584,000
270
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một
61,185,000 16,542,000 44,643,000 271
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi Lần
64,013,000 16,542,000 47,471,000 272
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ
273
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của
274 Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ Lần 74,956,000 74,956,000
275
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
Lần 63,945,000 16,542,000 47,403,000
276
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển
74,873,000 16,542,000 58,331,000
277
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc
động mạch có sửa chữa (Double Discordance) Lần
73,054,000 16,542,000 56,512,000 278
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi Lần
64,675,000 16,542,000 48,133,000
279
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất
74,159,000 16,542,000 57,617,000
280 Phẫu thuật sửa chữa vascularring Lần 65,310,000 16,542,000 48,768,000
Trang 11Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng Lần
63,496,000 16,542,000 46,954,000 285
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ Lần
62,572,000 16,542,000 46,030,000 290
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và
vách liên thất kín Lần 62,006,000 16,542,000 45,464,000
291
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van
động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong
81,688,000 16,542,000 65,146,000
292
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc
thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở Lần
77,561,000 16,542,000 61,019,000
293
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián
đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương
60,912,000 16,542,000 44,370,000
294
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp
eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim
-P1
Lần
60,462,000 16,542,000 43,920,000 295
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot Lần
67,029,000 16,542,000 50,487,000 296
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva Lần
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein Lần
66,641,000 16,542,000 50,099,000 299
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh Lần
74,306,000 16,542,000 57,764,000 300
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu Lần
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can
thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim
khác)
Lần 61,088,000 16,542,000 44,546,000
305Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ Lần 65,684,000 16,542,000 49,142,000
306
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp Lần
61,331,000 16,542,000 44,789,000
Trang 12Phẫu thuật thất 1 buồng (Nối tĩnh mạch chủ động
mạch phổi) không có bộ tim phổi nhân tạo Lần 60,640,000 14,042,000 46,598,000
310
Phẫu thuật thất 1 buồng (Tâm thất độc nhất) có sử
dụng bộ tim phổi nhân tạo Lần 78,206,000 16,004,000 62,202,000
311
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim
bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng Lần
47,388,000 4,335,000 43,053,000 312
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra (phẫu thuật sửa chữa
tim bẩm sinh phức tạp) Lần 65,387,000 16,542,000 48,845,000
313
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên Lần
80,150,000 18,134,000 62,016,000 314
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm
đoạn mạch nhân tạo) Lần 81,988,000 12,277,000 69,711,000
315 Phẫu thuật thay động mạch chủ Lần 75,898,000 18,134,000 57,764,000
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay
84,089,000 16,542,000 67,547,000
319 Phẫu thuật thay lại 1 van tim Lần 66,416,000 16,542,000 49,874,000
320 Phẫu thuật thay lại 2 van tim Lần 62,486,000 16,542,000 45,944,000
321Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein Lần 66,477,000 16,542,000 49,935,000
322 Phẫu thuật thay van động mạch chủ Lần 62,191,000 16,542,000 45,649,000
323
Phẫu thuật thay van động mạch chủ (chưa bao gồm
van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) Lần 62,191,000 16,542,000 45,649,000
Phẫu thuật tim loại Blalock (Chưa bao gồm bộ tim
phổi, vòng, van và van tim nhân tạo) Lần 60,438,000 13,931,000 46,507,000
329 Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường Lần 62,591,000 16,542,000 46,049,000
330
Phẫu thuật trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất
kín ( có bao gồm bộ tim phổi nhân tạo) Lần 69,292,000 16,542,000 52,750,000
331
Phẫu thuật trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất
kín (không có bộ tim phổi nhân tạo) Lần 23,000,000 13,460,000 9,540,000
332Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi) Lần 70,551,000 13,460,000 57,091,000
333 Phẫu thuật vá thông liên thất Lần 61,464,000 16,542,000 44,922,000
338 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 Lần 43,387,000 43,387,000
339 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan Lần 27,740,000 27,740,000
Trang 13340 Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn Lần 57,147,000 57,147,000
344 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái Lần 60,947,000 16,542,000 44,405,000
345 Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo Lần 57,787,000 57,787,000
346 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần 9,771,000 3,162,000 6,609,000
347 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 24,589,000 1,689,000 22,900,000
348 Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim Lần 15,953,000 1,524,000 14,429,000
349
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch
và kìm động mạch bằng mổ mở
Lần 62,411,000 16,542,000 45,869,000
350 Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim Lần 57,755,000 16,004,000 41,751,000
351 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần 45,905,000 6,404,000 39,501,000
352 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần 40,088,000 1,793,000 38,295,000
353 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở Lần 45,154,000 4,335,000 40,819,000
354 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ Lần 61,513,000 14,042,000 47,471,000
355
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu
thuật mạch + can thiệp mạch)
Lần 68,729,000 4,335,000 64,394,000 356
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng
tuần hoàn tạm thời Lần 61,220,000 7,431,000 53,789,000
357 Phẫu thuật nong van động mạch chủ Lần 59,443,000 7,431,000 52,012,000
358
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van
359 Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ Lần 74,956,000 74,956,000
360 Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần Lần 63,945,000 16,542,000 47,403,000
361 Thắt ống động mạch Lần 43,747,000 12,550,000 31,197,000
364Phẫu thuật ít xâm lấn (chưa bao gồm dụng cụ) Lần 4,500,000 4,500,000
Trang 14376 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê Lần 24,000 - 24,000
377 Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) Lần 155,000 - 155,000
386 Công truyền máu / 1 đv máu Lần 30,000 - 30,000
387 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại Lần 1,400,000 131,000 1,269,000
388 Đặt catheter động mạch Lần 1,827,000 533,000 1,294,000
389
Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục Lần
1,354,000 1,354,000
390 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Lần 186,000 - 186,000
391 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Lần 1,985,000 640,000 1,345,000
394Đặt catheter TMTT ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 2,307,000 640,000 1,667,000
395Đặt catheter TMTT hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 2,307,000 640,000 1,667,000
399 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 241,000 85,400 155,600
400Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng (bao gồm cả catheter) Lần 1,943,000 1,943,000
401
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 3 nòng (bao
gồm cả catheter) Lần 2,307,000 640,000 1,667,000
402 Đặt sonde bàng quang (bao gồm sonde) Lần 277,000 85,400 191,600
403 Đặt sonde dạ dày /người lớn (bao gồm sonde) Lần 363,000 85,400 277,600
404 Đặt sonde dạ dày /trẻ em (bao gồm sonde) Lần 363,000 85,400 277,600
405 Đặt Sonde hậu môn Lần 173,000 78,000 95,000
406
Đặt và thăm dò huyết động bằng Swan Granz (bao
gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp Lần 4,665,000 4,532,000 133,000
407 Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời Lần 212,000 212,000
408 Định nhóm máu tại giường Lần 58,000 38,000 20,000
409
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí
40,000 - 40,000
410 Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Lần 529,000 - 529,000
411 Đo các chất khí trong máu Lần 381,000 212,000 169,000
412 Đo lactat trong máu Lần 381,000 95,400 285,600
413 Đo lượng nước tiểu 24 giờ Lần 57,000 - 57,000
414 Đo SPO2 / 1 lần Lần 7,000 - 7,000
415 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 80,000 30,000 50,000
416 Hút đờm hầu họng Lần 73,000 10,000 63,000