1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hinh hoc 8 Kiem tra 1 tiet CHUONG III

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn toán lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thể: 1, Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng + Hiểu được cá[r]

Trang 1

Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III

A-QUY TRèNH BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

I Mục đớch kiểm tra.

Kiờ̉m tra mức đụ̣ đạt chuõ̉n KTKN trong chương trình mụn toỏn lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thờ̉:

1, Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giỏc đồng dạng

+ Hiờ̉u được cỏc định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ Hiờ̉u được định lý Ta-lột và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc

2, Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức cơ bản của chương vào bài tập

3, Thỏi đụ̣: Cú ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương đờ̉ giải cỏc dạng bài tập (tớnh toỏn, chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiờm tỳc, trình bày sạch sẽ

II Hỡnh thức kiểm tra.

- Trắc nghiệm khỏch quan + Tự luận

- Kiờ̉m tra 45 phỳt trờn lớp

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

Cấp đụ̣

Chủ đề

Cụ̣ng

Cấp đụ̣ thấp Cấp đụ̣ cao TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Định lý

Ta-lột

trong tam

giỏc

Nhận biết hai đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

Hiờ̉u được cỏc định nghĩa: Tỉ

số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ

Hiờ̉u được định lý Ta-lột

và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc

Vận dụng được cỏc định lý đó học

Số cõu

Số điờ̉m

Tỉ lệ %

2 1 10%

4 2 20%

2 2 20%

8 5,0 điờ̉m

= 50% Tam giỏc

đồng dạng

Vận dụng cỏc định lý đờ̉ chứng minh cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc

Số cõu

Số điờ̉m

Tỉ lệ %

2 4 40%

1 1 10%

3 5,0 điờ̉m

= 50%

TS cõu

TS điờ̉m

Tỉ lệ %

2 1 10%

4

2 20%

4

6 60%

1

1 10%

11 10 100%

IV Nội dung đề kiểm tra.

I/ Trắc nghiệm :

Câu 1 : Cho AB = 1,5 dm ; CD = 30 cm Tỉ số =?:

A

1,5

30 B

30 1,5

C 2

D

1 2

Trang 2

Câu 2 : Biết

2 3

MN

PQ  và MN = 4cm , độ dài PQ bằng :

A 3cm B 4cm C 6 cm D 2cm

Câu 3 : Cho hình vẽ 1 , biết rằng MN//BC

Đẳng thức đúng là :

A

BCAN B

BCAB

C

MNAN D

ABBC

Câu 4 : Cho hình vẽ 2

Các cặp đờng thẳng song song là :

A DE // BC

B EF//AB

C Cả A,B đều đúng

D Cả A,B đều sai

Dựa vào hình vẽ 3 cho biết ( Dành cho câu 5; 6)

Câu 5 : Dựa vào hình 3 cho biết x bằng :

A 9cm B 6cm

C 3cm D 1cm

Câu 6 : Dựa vào hình 3 cho biết y bằng :

A 6cm B 4cm

C 2cm D 8cm

II/

t ự luận:

Cõu7: Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng

CD

a) Tớnh tỉ số =?

b) Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm và đoạn thẳng M’N’ = 707cm, hỏi hai đoạn thẳng

AB và A’B’ cú tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và M’N’ hay khụng ?

Cõu 8: Cho hình chữ nhật ABCD cú AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam

giỏc ABD

a) Chứng minh AHB ∽ BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tớnh đụ̣ dài đoạn thẳng DH và AH

V Hướng dẫn chấm và thang điểm.

được 0,5 đ

7

a)Lấy CD làm đơn vị đo ta cú AB = 5(đơn vị), A’B’ = 7(đơn vị), do

đú ABA ' B '= 5

7 b) MNM ' N '= 505

707=

5 7 Vậy ABA ' B '= ¿ MN

M ' N '

Suy ra AB và A’B’ cú tỉ lệ với MN và M’N’

1 1

Trang 3

Vẽ hình đúng được 0,5 điểm; ghi đúng GT, KL được 0,5 điểm

h.c.n ABCD có AB = 8cm

GT BC = 6cm ; AH  BD = H

a) C/m AHB ∽ BCD

KL b) C/m AD2 = DH.DB

c) Tính DH và AH

a)Xét AHB và BCD có

CH90 ; B1D1(so le trong do AB // CD)

AHB ∽ BCD (g.g)

b)Xét AHD và BAD có

AH90 ; D chung

AHD ∽ BAD (g.g)

Do đó BDAD= HD

AD AD.AD = HD.BD Hay AD2 = DH.DB

c)Xét ABD ( 0

A90 )

AB = 8cm ; AD = 6cm, có DB = √AB2+ AD2 = √82+62= √100 = 10(cm)

Theo c/m trên: AD2 = DH.DB

DH = AD2

DB =

36

10= 3,6(cm) Vì AHD ∽ BAD (c.m.t)

AB

AH=

BD

ADAH =BDAB AD= 8 6

10 = 4,8(cm)

1

1,5

1,5

0,5

0,5

B-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

I.Ổn định tổ chức

II.Phát đề và soát đề

III.Theo dõi

IV.Nhận xét

V.Tổng kết và hướng dẫn về nhà.

-Đọc trước bài 1: Hình hộp chữ nhật

MẪU THỨ 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Định lí Talet

v hà h ệ quả

Nhận biết được tỉ

số của hai đoạn thẳng (C1)v h à h ệ quả (C6)

Áp dụng hệ quả của đl Ta -let tính

độ d i à h đoạn thẳng (B2)

Áp dụng định lý Ta -let tính độ d i à h đoạn thẳng (B1)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1

2đ 20%

1

2đ 20%

Tính chất đường

phân giác trong Vận dụng được tínhchất đường phân giác

8cm

6cm

H

B A

Trang 4

tam giác của tam giác để tìm

đội d i à h đoạn thẳng (B3b)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5đ 15%

1 1,5đ 15% Các trường

hợp đồng

dạng của tam

giác

Nhận biết được các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ (C2); độ d i ba à h cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng (C3) Nhận biết tỉ số hai đường cao; tỉ

số hai diện tích của hai tam giác đồng

dạng(C4,C5)

Vẽ hình Vận dụng được

các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

để chứng minh hai tam giác đồng dạng (B3a)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2đ

1

1đ 10%

5 3,5đ 35%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 3đ 30%

1

2,5đ 25%

3 4,5đ 45%

10 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8

I TR Ắ C NGHI Ệ M : ( 3 điểm ) Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau :

1 Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB v AC l :à h à h

A 1

2 B

1

3 C 2 D.3

2 MNP ABC thì:

A

MN

AB =

MP

AC B

MN

AB =

MP

BC C

MN

AB =

NP

AC D

MN

BC = NP

AC

3 Các cặp tam giác n o có à h độ d i ba c à h ạnh dưới đây đồng dạng:

A 4; 5; 6 vµ 4; 5; 7 B 2; 3; 4 vµ 2; 5; 4

C 6; 5; 7 vµ 6; 5; 8 D 3; 4; 5 vµ 6; 8; 10

4 Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5 Thì tỉ số hai đường cao tương

ứng bằng :

Trang 5

DE // BC

x

6,5 3

2

C B

A y

10

x

5

2 A

B

C

A 2.5cm B 3.5cm C 4cm D 5cm

5 Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k =

1

2 Thì

DEF ABC

S

S bằng :

A

1

1

4 C 2 D 4

6 Cho ABC cĩ MN //BC thì : Ta cĩ :

A

NC AN B 

MB NC C 

MB NC D

II T Ự LU Ậ N : (7 điểm)

B i 1à h : (2 Điểm) Cho hình vẽ có MN//BC Tính các độ dài x và y:

B i 2à h : (2 Điểm) Cho ABC có DE//BC (hình vẽ) Hãy tính x?

B i 3à h : (3 Điểm)Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 12cm; AC = 16cm Kẻ đường cao AH (HBC)

a) Chứng minh : AHB CAB

b) Vẽ đường phân giác AD, (DBC) Tính BD, CD

Đ Á P Á N – BI Ể U Đ I Ể M

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

II Tự luận: ( 7 điểm)

Trang 6

16 12

B

H D

1

( 2đ ) MN//BC neân

MB NC( ñònh lí Talet) Hay

2 AN

510  AN = (2.10):5 = 4(cm)

AC = AN + NC = 4 + 10 = 14 (cm)

Vậy : x = 4 cm; y = 14 cm

0,5 0,5 0,5 0,5

2

( 2đ ) AB = AD + DB = 2 + 3 = 5 (cm)

DE//BC neân

ABBC(hệ quả của định lý Ta-let) Hay

2 DE

56,5  DE =

2.6,5

5 = 2,6(cm) Vậy x =2,6(cm)

0,5 0,5 0,5 0,5

3

( 3đ ) * Vẽ đúng hình

a) XétAHB v à h ABC có:

    90 ( ) 0

B chung

Do đó: AHB CAB(g-g)

b) Xét ABC vuông tại A có :

BC  AB  AC (Định lý Pi-ta-go)

= 122 + 162 = 400 Suy ra : BC = 20 (cm)

Ta có AD l phân giác cà h ủa góc BAC (gt):

=> 

BD AB

DC AC =

16 4

=>

=>

DC4 =>

BD = BC – DC = 20 -11,4 8,6 (cm)

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25

MẪU 3

KIỂM TRA CHƯƠNG III.

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III về tam giác đồng dạng

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán, chứng minh Nghiêm túc trong làm bài

II Hình thức kiểm tra: Tự luận

III Ma trận

Cấp độ

Tên

chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Trang 7

1.Định lí Ta-lét

trong tam giác

(Đoạn thẳng tỉ lệ,

định lí thuận,đảo và

hệ quả).

Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng

Vận dụng được định lí Ta-let để

chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu

2,0 điểm

20%

1 câu

2 điểm

20%

3 câu

4 điểm 40% 2.Tính chất đường

phân giác của tam

giác.

Biết sử dụng tính chất đường phân giác để tính độ dài các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu 1.5 điểm

15%

2 câu 1.5 điểm 15% 3.Tam giác đồng

dạng

(Các TH đồng dạng

của tam giác, các

trường hợp đồng

dạng của tam giác

vuông và Ứng dụng

thực tế của tam giác

đồng dạng)

Vận dụng các trường hợp đồng dạng chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Dựa vào tam giác đồng dạng để tính độ dài các đoạn thẳng, diện tích tam giỏc và chứng minh cỏc hệ thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 3,0 điểm

30%

2 câu 1,5 điểm

30%

3 câu 4,5 điểm 60% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 câu

35 điểm

35 %

4 câu

6.5điểm

65 %

8câu

10 điểm

10 0 %

V Đáp án và biểu điểm: (các kết quả là cho đề 1- đề 2 biểu điểm tương tự)

1

a)

CD 14 2 b) MN = 2dm =

20cm 

MN 20

2

PQ 10 

1 1

2

a)Vì BAD· =CAD· nên

AD là tia phân giác của góc A

DB AB

DC AC 

y 6 3 b) Theo câu a:

y 3  y.2 3.2

0,5 0,5

1

3

Ta có:

E D

A

Trang 8

AC 6 2

AB AC  DE//

B(Theo định lí Ta-let đảo)

0,5 0,5

4

a)- Xét KNM và

MNP có:

µ

N là góc chung

 KNM ∽ MNP (g.g) (1)

- Xét KMP và

MNP có:

P là góc chung

 KMP ∽ MNP (g.g) (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

KNM ∽ KMP (Theo t/c bắc cầu) Vậy KNM ∽

MNP ∽ KMP b) Theo câu a:

KNM ∽ KMP 

KP MK

 MK.MK = NK.KP

MK2=NK.KP

c)tính được MK =6cm tính được diện tích tam giác

1

1

0,5

0.5 0,5

0,5 0,5

Họ tên:

………

…………

KIỂM TRA 1 TIẾT HINH HỌC 8

LỚP: 8/… TIẾT THỨ: 54 (CHƯƠNG 3)

ĐỀ 1

Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) AB = 7cm và CD = 14cm

b) MN = 20cm và PQ = 10cm

Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 6cm và AD là phân giác của góc

A

N M

Trang 9

a)Tính

DB

DC

b) Tính DB khi DC = 3cm

Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy

điểm D và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC

Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.

a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP

b) Chứng minh MK2 = NK KP

c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=4cm, KP=9 cm

B i l m: ày ày

ĐỀ 2

Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:

a) AB = 16cm và CD = 18cm

b) MN = 15 cm và PQ = 30cm

Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 8cm và AD là phân giác của góc

A

a)Tính

DB

DC

b) Tính DB khi DC = 6 cm

Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 8cm, AC = 12cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy

điểm D và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC

Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.

a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP

b) Chứng minh MK2 = NK KP

c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=3cm, KP=12 cm

MẪU 4

Tuần: 28 Ng y so ày so ạn: 13/03/2012

Tiết: 54 Ng y ki ày so ểm tra:16/03/2012

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra các kiến thức đã học ở chương III: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ

lệ, định lý Ta- lét trong tam giác, tính chất đường phân giác của tam giác, tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học để :

+ Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng, chỉ ra được các đoạn thẳng tỉ lệ

+Vận dụng định lý Ta- lét, tính chất đường phân giác của tam giác để tính toán độ d i à h các đoạn thẳng

+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng

A

A

Trang 10

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tích cực trong giờ kiểm tra.

II CHU Ẩ N B Ị

- Thầy: mỗi HS một để kiểm tra

- Trò : dụng cụ học tập, giấy kiểm tra

III MA TR Ậ N ĐỂ

Cấp độ

Chủ đề

cao

1 Định lý

Ta-lét trong

tam giác

- Tính được

tỉ số của 2 đoạn thẳng theo cùng 1 đơn vị đo và h chỉ ra được hai đoạn thẳng tỉ lệ

- Vận dụng được tính chất đường phân giác của tam giác v hà h ệ quả của định lý Ta-lét

để tính độ d i à h đoạn thẳng

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ %

1

điểm

= 55%

2 Tam giác

đồng dạng -Biết cáchvẽ hình ,

ghi gt, kl của một

b i toánà h hình học

- Biết định

lý về t/ h đồng dạng của tam giác

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng

Số câu :

Số điểm :

Tỉ lệ %

2

điểm

= 45% Tổng số

câu:

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 20%

1 1,0 10%

3 7,0 70%

6 10 100%

IV ĐỀ VÀ Đ Á P Á N, THANG Đ I Ể M

1 Đề:

Trang 11

E F

B

A

Câu 1: (1,0 điểm) Cho AB = 5cm; CD = 10 cm; A’B’ = 6,5cm; C’D’ = 13cm Hỏi hai đoạn

thẳng AB v CD cĩ t à h ỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ v C’D’ khơng ? Vì sao ? à h

Câu 2: (2 điểm) Dựa v o hình và h ẽ sau, hãy tính độ d i các à h đoạn thẳng DC v BC ? à h

Câu 3: (1,0 điểm) Nêu định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

Câu 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ AH vuơng gĩc với BC (H  BC).

a Hãy chứng minh  HBA  HAC

b Từ H kẻ đường thẳng HK  AC ( K AC) Biết HB = 2,5cm; HC = 5cm; AB =

6cm Tính độ d i HK v KC ? à h à h

Câu 5: A’B’C’ ~ ABC theo tỉ số đồng dạng k =

3

2 Gọi AM, A’M’ lần lượt l à h các đường trung tuyến của ABC v à h A’B’C’ Biết A’M’ = 15cm, độ d i AM l :à h à h

Câu m: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Tia phân giác góc

ABC cắt AH và AC lần lượt tại E và F

a/ Chứng minh ABC HBA Từ đó suy ra AB2 = BH.BC

b/ Chứng minh

EH FA

AEFC

10

(3,0

đ)

Vẽ hình đúng

a/ Chứng minh được ABC  HBA (g-g)

- Từ đó suy ra

AB BC

AB BH BC

BHAB 

b/ Theo tính chất đường phân giác ta có:

EH BH

AEAB

FA AB

FCBC

BH AB

ABBC (cm câu a) Nên suy ra:

EH FA

AEFC

Hình vẽ 0.5 đ 1.0 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

0.5 điểm Câu n: Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 5cm, AC = 12cm, đường cao AH(H

BC) Tia phân giác của gĩc ABC cắt AH tại I và cắt AC tại K

a) Tính đợ dài BC, AK, KC

b) Chứng minh: ABK đồng dạng với HBI

c) Chứng minh: AIK cân

d) Ch ng minh: AB.KC = BC.AIứng minh: AB.KC = BC.AI

ĐỀ

A

* Hình Vẽ

a) Tính BC, AF, FC

0,5 3đ

Trang 12

+ ABC, Â = 1v  BC2 = AB2 + AC2 (Pitago)

Thay số và Tính đúng BC = 10cm

+ BF là phân giác góc ABC (gt) 

BA FA

BCFC

Thay số và tính đúng FA, FC

b)ABF ~ HBE

+ Cm được: A H  1 ;v B1 B 2(gt)

+ Kết luận ABF ~ HBE (g-g)

c) AEF cân

+ ABC ~ HAC  BEHBFA

Và: BEH AEF(đđ)

+ Kết luận đươc: AEF AFE  AEF cân tại A

d) AB.FC = BC.AE

+

BA FA

BCFC(cmt) và AE = AF (AEF cân tại A) (cmt) + Suy ra:

BA EA

BCFC Vây: AB.FC = BC.AE

1,0 2,0

1,5

1,0 0,5

1,5

1.0 0,5

0,5

0,25 0,25

ĐỀ

B * Tương tự như đề A.

2 Đáp án + thang điểm

1

Ta có:

AB

CD  

A B

C D  

Suy ra:

AB A B

CD C D

 

 

Vậy hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

0,25 0,25

0,25 0,25

2 Tam giác ABC có AD là tia phân giác của góc A, nên áp dụng tính

chất đường phân giác của tam giác ta có:

DB AB

DCAC hay

7

DC

Suy ra:

3.7 6 3,5

BC = BD+DC = 3 + 6 = 9cm

0, 5

1,0 0,5

0,5

Trang 13

6cm

5cm 2,5cm

K

B

A

GT

 ABC vuông tại A

AH  BC ( HBC)

HK  AC ( KAC)

HB = 2,5; HC = 5cm; AB = 6cm.

KL a

 HBA  HAC

b Tính độ dài HK và KC ? a) Xét  ABC và  ABH có:

0

90 :

B chung

 ABC  HBA (g-g) hay  HBA  ABC (1) Xét  ABC và  ACH có:

0

90 :

C chung

 ABC  HAC (g-g) (2)

Từ (1) và ( 2) suy ra :  HBA  HAC

b) Vì:

( )

/ / ( )

HK AC gt

AB AC gt

Vì HK //AB nên áp dụng hệ quả của định lí Ta – lét vào tam giác

ACB ta có:

HK HC

ABBC hay

HK HC

ABBH HC

Hay:

6 2,5 5 7,5

HK

Suy ra: HK =

6.5 7,5 = 4cm Tam giác HKC vuông tại H, nên:

KCHKHC =5 2 +4 2 = 25 +16 = 41

Suy ra: KC = 41 cm

0,5

1,0

1,0 0,5 0,5

0,5

0,5

1,0

Tiết 54: Kiểm tra chương III

I Mục tiêu

1)Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức đã học trong chương III của HS 2)Kỹ năng:Kiểm tra các kỹ năng: vận dung các kiến thức trên để giải các dạng toán: Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh các đẳng thức; Chứng minh các tam giác đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác

3 ) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài Nghiêm túc trung thực trong kiểm tra

II Ma tr n đ ki m tra: ận đề kiểm tra: ề kiểm tra: ểm tra:

Ngày đăng: 28/11/2021, 04:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w