Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn toán lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thể: 1, Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng + Hiểu được cá[r]
Trang 1Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III
A-QUY TRèNH BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
I Mục đớch kiểm tra.
Kiờ̉m tra mức đụ̣ đạt chuõ̉n KTKN trong chương trình mụn toỏn lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thờ̉:
1, Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giỏc đồng dạng
+ Hiờ̉u được cỏc định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ Hiờ̉u được định lý Ta-lột và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
2, Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức cơ bản của chương vào bài tập
3, Thỏi đụ̣: Cú ý thức vận dụng kiến thức cơ bản của chương đờ̉ giải cỏc dạng bài tập (tớnh toỏn, chứng minh, nhận biết ), làm bài nghiờm tỳc, trình bày sạch sẽ
II Hỡnh thức kiểm tra.
- Trắc nghiệm khỏch quan + Tự luận
- Kiờ̉m tra 45 phỳt trờn lớp
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Cấp đụ̣
Chủ đề
Cụ̣ng
Cấp đụ̣ thấp Cấp đụ̣ cao TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Định lý
Ta-lột
trong tam
giỏc
Nhận biết hai đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Hiờ̉u được cỏc định nghĩa: Tỉ
số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ
Hiờ̉u được định lý Ta-lột
và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
Vận dụng được cỏc định lý đó học
Số cõu
Số điờ̉m
Tỉ lệ %
2 1 10%
4 2 20%
2 2 20%
8 5,0 điờ̉m
= 50% Tam giỏc
đồng dạng
Vận dụng cỏc định lý đờ̉ chứng minh cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc
Số cõu
Số điờ̉m
Tỉ lệ %
2 4 40%
1 1 10%
3 5,0 điờ̉m
= 50%
TS cõu
TS điờ̉m
Tỉ lệ %
2 1 10%
4
2 20%
4
6 60%
1
1 10%
11 10 100%
IV Nội dung đề kiểm tra.
I/ Trắc nghiệm :
Câu 1 : Cho AB = 1,5 dm ; CD = 30 cm Tỉ số =?:
A
1,5
30 B
30 1,5
C 2
D
1 2
Trang 2Câu 2 : Biết
2 3
MN
PQ và MN = 4cm , độ dài PQ bằng :
A 3cm B 4cm C 6 cm D 2cm
Câu 3 : Cho hình vẽ 1 , biết rằng MN//BC
Đẳng thức đúng là :
A
BC AN B
BC AB
C
MN AN D
AB BC
Câu 4 : Cho hình vẽ 2
Các cặp đờng thẳng song song là :
A DE // BC
B EF//AB
C Cả A,B đều đúng
D Cả A,B đều sai
Dựa vào hình vẽ 3 cho biết ( Dành cho câu 5; 6)
Câu 5 : Dựa vào hình 3 cho biết x bằng :
A 9cm B 6cm
C 3cm D 1cm
Câu 6 : Dựa vào hình 3 cho biết y bằng :
A 6cm B 4cm
C 2cm D 8cm
II/
t ự luận:
Cõu7: Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD; đoạn thẳng A’B’ gấp 7 lần đoạn thẳng
CD
a) Tớnh tỉ số =?
b) Cho biết đoạn thẳng MN = 505cm và đoạn thẳng M’N’ = 707cm, hỏi hai đoạn thẳng
AB và A’B’ cú tỉ lệ với hai đoạn thẳng MN và M’N’ hay khụng ?
Cõu 8: Cho hình chữ nhật ABCD cú AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam
giỏc ABD
a) Chứng minh AHB ∽ BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tớnh đụ̣ dài đoạn thẳng DH và AH
V Hướng dẫn chấm và thang điểm.
được 0,5 đ
7
a)Lấy CD làm đơn vị đo ta cú AB = 5(đơn vị), A’B’ = 7(đơn vị), do
đú ABA ' B '= 5
7 b) MNM ' N '= 505
707=
5 7 Vậy ABA ' B '= ¿ MN
M ' N '
Suy ra AB và A’B’ cú tỉ lệ với MN và M’N’
1 1
Trang 3Vẽ hình đúng được 0,5 điểm; ghi đúng GT, KL được 0,5 điểm
h.c.n ABCD có AB = 8cm
GT BC = 6cm ; AH BD = H
a) C/m AHB ∽ BCD
KL b) C/m AD2 = DH.DB
c) Tính DH và AH
a)Xét AHB và BCD có
CH90 ; B 1 D 1(so le trong do AB // CD)
⇒AHB ∽ BCD (g.g)
b)Xét AHD và BAD có
AH90 ; D chung
⇒AHD ∽ BAD (g.g)
Do đó BDAD= HD
AD ⇔AD.AD = HD.BD Hay AD2 = DH.DB
c)Xét ABD ( 0
A90 )
AB = 8cm ; AD = 6cm, có DB = √AB2+ AD2 = √82+62= √100 = 10(cm)
Theo c/m trên: AD2 = DH.DB
⇒DH = AD2
DB =
36
10= 3,6(cm) Vì AHD ∽ BAD (c.m.t)
⇒AB
AH=
BD
AD⇒AH =BDAB AD= 8 6
10 = 4,8(cm)
1
1,5
1,5
0,5
0,5
B-TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I.Ổn định tổ chức
II.Phát đề và soát đề
III.Theo dõi
IV.Nhận xét
V.Tổng kết và hướng dẫn về nhà.
-Đọc trước bài 1: Hình hộp chữ nhật
MẪU THỨ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Định lí Talet
v hà h ệ quả
Nhận biết được tỉ
số của hai đoạn thẳng (C1)v h à h ệ quả (C6)
Áp dụng hệ quả của đl Ta -let tính
độ d i à h đoạn thẳng (B2)
Áp dụng định lý Ta -let tính độ d i à h đoạn thẳng (B1)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1đ 10%
1
2đ 20%
1
2đ 20%
Tính chất đường
phân giác trong Vận dụng được tínhchất đường phân giác
8cm
6cm
H
B A
Trang 4tam giác của tam giác để tìm
đội d i à h đoạn thẳng (B3b)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5đ 15%
1 1,5đ 15% Các trường
hợp đồng
dạng của tam
giác
Nhận biết được các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ (C2); độ d i ba à h cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng (C3) Nhận biết tỉ số hai đường cao; tỉ
số hai diện tích của hai tam giác đồng
dạng(C4,C5)
Vẽ hình Vận dụng được
các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
để chứng minh hai tam giác đồng dạng (B3a)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2đ
1
1đ 10%
5 3,5đ 35%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 3đ 30%
1
2,5đ 25%
3 4,5đ 45%
10 10 100%
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8
I TR Ắ C NGHI Ệ M : ( 3 điểm ) Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau :
1 Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB v AC l :à h à h
A 1
2 B
1
3 C 2 D.3
2 MNP ABC thì:
A
MN
AB =
MP
AC B
MN
AB =
MP
BC C
MN
AB =
NP
AC D
MN
BC = NP
AC
3 Các cặp tam giác n o có à h độ d i ba c à h ạnh dưới đây đồng dạng:
A 4; 5; 6 vµ 4; 5; 7 B 2; 3; 4 vµ 2; 5; 4
C 6; 5; 7 vµ 6; 5; 8 D 3; 4; 5 vµ 6; 8; 10
4 Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5 Thì tỉ số hai đường cao tương
ứng bằng :
Trang 5DE // BC
x
6,5 3
2
C B
A y
10
x
5
2 A
B
C
A 2.5cm B 3.5cm C 4cm D 5cm
5 Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k =
1
2 Thì
DEF ABC
S
S bằng :
A
1
1
4 C 2 D 4
6 Cho ABC cĩ MN //BC thì : Ta cĩ :
A
NC AN B
MB NC C
MB NC D
II T Ự LU Ậ N : (7 điểm)
B i 1à h : (2 Điểm) Cho hình vẽ có MN//BC Tính các độ dài x và y:
B i 2à h : (2 Điểm) Cho ABC có DE//BC (hình vẽ) Hãy tính x?
B i 3à h : (3 Điểm)Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 12cm; AC = 16cm Kẻ đường cao AH (HBC)
a) Chứng minh : AHB CAB
b) Vẽ đường phân giác AD, (DBC) Tính BD, CD
Đ Á P Á N – BI Ể U Đ I Ể M
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
II Tự luận: ( 7 điểm)
Trang 616 12
B
H D
1
( 2đ ) MN//BC neân
MB NC( ñònh lí Talet) Hay
2 AN
510 AN = (2.10):5 = 4(cm)
AC = AN + NC = 4 + 10 = 14 (cm)
Vậy : x = 4 cm; y = 14 cm
0,5 0,5 0,5 0,5
2
( 2đ ) AB = AD + DB = 2 + 3 = 5 (cm)
DE//BC neân
ABBC(hệ quả của định lý Ta-let) Hay
2 DE
56,5 DE =
2.6,5
5 = 2,6(cm) Vậy x =2,6(cm)
0,5 0,5 0,5 0,5
3
( 3đ ) * Vẽ đúng hình
a) XétAHB v à h ABC có:
90 ( ) 0
B chung
Do đó: AHB CAB(g-g)
b) Xét ABC vuông tại A có :
BC AB AC (Định lý Pi-ta-go)
= 122 + 162 = 400 Suy ra : BC = 20 (cm)
Ta có AD l phân giác cà h ủa góc BAC (gt):
=>
BD AB
DC AC =
16 4
=>
=>
DC4 =>
BD = BC – DC = 20 -11,4 8,6 (cm)
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,25 0,25
MẪU 3
KIỂM TRA CHƯƠNG III.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của hs trong chương III về tam giác đồng dạng
2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức trong giải bài tập và kĩ năng trình bày bài toán của hs
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán, chứng minh Nghiêm túc trong làm bài
II Hình thức kiểm tra: Tự luận
III Ma trận
Cấp độ
Tên
chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trang 71.Định lí Ta-lét
trong tam giác
(Đoạn thẳng tỉ lệ,
định lí thuận,đảo và
hệ quả).
Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng
Vận dụng được định lí Ta-let để
chứng minh hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
2,0 điểm
20%
1 câu
2 điểm
20%
3 câu
4 điểm 40% 2.Tính chất đường
phân giác của tam
giác.
Biết sử dụng tính chất đường phân giác để tính độ dài các đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 1.5 điểm
15%
2 câu 1.5 điểm 15% 3.Tam giác đồng
dạng
(Các TH đồng dạng
của tam giác, các
trường hợp đồng
dạng của tam giác
vuông và Ứng dụng
thực tế của tam giác
đồng dạng)
Vận dụng các trường hợp đồng dạng chứng minh hai tam giác đồng dạng.
Dựa vào tam giác đồng dạng để tính độ dài các đoạn thẳng, diện tích tam giỏc và chứng minh cỏc hệ thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 3,0 điểm
30%
2 câu 1,5 điểm
30%
3 câu 4,5 điểm 60% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 câu
35 điểm
35 %
4 câu
6.5điểm
65 %
8câu
10 điểm
10 0 %
V Đáp án và biểu điểm: (các kết quả là cho đề 1- đề 2 biểu điểm tương tự)
1
a)
CD 14 2 b) MN = 2dm =
20cm
MN 20
2
PQ 10
1 1
2
a)Vì BAD· =CAD· nên
AD là tia phân giác của góc A
DB AB
DC AC
y 6 3 b) Theo câu a:
y 3 y.2 3.2
0,5 0,5
1
3
Ta có:
E D
A
Trang 8
AC 6 2
AB AC DE//
B(Theo định lí Ta-let đảo)
0,5 0,5
4
a)- Xét KNM và
MNP có:
µ
N là góc chung
KNM ∽ MNP (g.g) (1)
- Xét KMP và
MNP có:
P là góc chung
KMP ∽ MNP (g.g) (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
KNM ∽ KMP (Theo t/c bắc cầu) Vậy KNM ∽
MNP ∽ KMP b) Theo câu a:
KNM ∽ KMP
KP MK
MK.MK = NK.KP
MK2=NK.KP
c)tính được MK =6cm tính được diện tích tam giác
1
1
0,5
0.5 0,5
0,5 0,5
Họ tên:
………
…………
KIỂM TRA 1 TIẾT HINH HỌC 8
LỚP: 8/… TIẾT THỨ: 54 (CHƯƠNG 3)
ĐỀ 1
Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) AB = 7cm và CD = 14cm
b) MN = 20cm và PQ = 10cm
Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 6cm và AD là phân giác của góc
A
N M
Trang 9a)Tính
DB
DC
b) Tính DB khi DC = 3cm
Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 4cm, AC = 6cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy
điểm D và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC
Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.
a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP
b) Chứng minh MK2 = NK KP
c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=4cm, KP=9 cm
B i l m: ày ày
ĐỀ 2
Câu 1( 2đ): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) AB = 16cm và CD = 18cm
b) MN = 15 cm và PQ = 30cm
Câu 2(2 đ): Xem hình bên dưới: biết AB = 4cm, AC = 8cm và AD là phân giác của góc
A
a)Tính
DB
DC
b) Tính DB khi DC = 6 cm
Câu 3(1,5 đ):Cho ABC có AB = 8cm, AC = 12cm.Trên cạnh AB và AC lần lượt lấy
điểm D và điểm E sao cho AD = 2cm, AE = 3cm Chứng minh DE // BC
Câu 4(4,5đ): Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK.
a) Chứng minh KNM ∽ MNP ∽ KMP
b) Chứng minh MK2 = NK KP
c) Tính MK, diện tích tam giác MNP Biết NK=3cm, KP=12 cm
MẪU 4
Tuần: 28 Ng y so ày so ạn: 13/03/2012
Tiết: 54 Ng y ki ày so ểm tra:16/03/2012
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra các kiến thức đã học ở chương III: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ
lệ, định lý Ta- lét trong tam giác, tính chất đường phân giác của tam giác, tam giác đồng dạng
2 Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học để :
+ Tính được tỉ số của hai đoạn thẳng, chỉ ra được các đoạn thẳng tỉ lệ
+Vận dụng định lý Ta- lét, tính chất đường phân giác của tam giác để tính toán độ d i à h các đoạn thẳng
+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng
A
A
Trang 103 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong giờ kiểm tra.
II CHU Ẩ N B Ị
- Thầy: mỗi HS một để kiểm tra
- Trò : dụng cụ học tập, giấy kiểm tra
III MA TR Ậ N ĐỂ
Cấp độ
Chủ đề
cao
1 Định lý
Ta-lét trong
tam giác
- Tính được
tỉ số của 2 đoạn thẳng theo cùng 1 đơn vị đo và h chỉ ra được hai đoạn thẳng tỉ lệ
- Vận dụng được tính chất đường phân giác của tam giác v hà h ệ quả của định lý Ta-lét
để tính độ d i à h đoạn thẳng
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
1
điểm
= 55%
2 Tam giác
đồng dạng -Biết cáchvẽ hình ,
ghi gt, kl của một
b i toánà h hình học
- Biết định
lý về t/ h đồng dạng của tam giác
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
2
điểm
= 45% Tổng số
câu:
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 2,0 20%
1 1,0 10%
3 7,0 70%
6 10 100%
IV ĐỀ VÀ Đ Á P Á N, THANG Đ I Ể M
1 Đề:
Trang 11E F
B
A
Câu 1: (1,0 điểm) Cho AB = 5cm; CD = 10 cm; A’B’ = 6,5cm; C’D’ = 13cm Hỏi hai đoạn
thẳng AB v CD cĩ t à h ỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ v C’D’ khơng ? Vì sao ? à h
Câu 2: (2 điểm) Dựa v o hình và h ẽ sau, hãy tính độ d i các à h đoạn thẳng DC v BC ? à h
Câu 3: (1,0 điểm) Nêu định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác
Câu 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ AH vuơng gĩc với BC (H BC).
a Hãy chứng minh HBA HAC
b Từ H kẻ đường thẳng HK AC ( K AC) Biết HB = 2,5cm; HC = 5cm; AB =
6cm Tính độ d i HK v KC ? à h à h
Câu 5: A’B’C’ ~ ABC theo tỉ số đồng dạng k =
3
2 Gọi AM, A’M’ lần lượt l à h các đường trung tuyến của ABC v à h A’B’C’ Biết A’M’ = 15cm, độ d i AM l :à h à h
Câu m: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Tia phân giác góc
ABC cắt AH và AC lần lượt tại E và F
a/ Chứng minh ABC HBA Từ đó suy ra AB2 = BH.BC
b/ Chứng minh
EH FA
AE FC
10
(3,0
đ)
Vẽ hình đúng
a/ Chứng minh được ABC HBA (g-g)
- Từ đó suy ra
AB BC
AB BH BC
BH AB
b/ Theo tính chất đường phân giác ta có:
EH BH
AE AB
Và
FA AB
FC BC
Mà
BH AB
AB BC (cm câu a) Nên suy ra:
EH FA
AE FC
Hình vẽ 0.5 đ 1.0 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm
0.5 điểm Câu n: Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 5cm, AC = 12cm, đường cao AH(H
BC) Tia phân giác của gĩc ABC cắt AH tại I và cắt AC tại K
a) Tính đợ dài BC, AK, KC
b) Chứng minh: ABK đồng dạng với HBI
c) Chứng minh: AIK cân
d) Ch ng minh: AB.KC = BC.AIứng minh: AB.KC = BC.AI
ĐỀ
A
* Hình Vẽ
a) Tính BC, AF, FC
0,5 3đ
Trang 12+ ABC, Â = 1v BC2 = AB2 + AC2 (Pitago)
Thay số và Tính đúng BC = 10cm
+ BF là phân giác góc ABC (gt)
BA FA
BC FC
Thay số và tính đúng FA, FC
b)ABF ~ HBE
+ Cm được: A H 1 ;v B1 B 2(gt)
+ Kết luận ABF ~ HBE (g-g)
c) AEF cân
+ ABC ~ HAC BEH BFA
Và: BEH AEF(đđ)
+ Kết luận đươc: AEF AFE AEF cân tại A
d) AB.FC = BC.AE
+
BA FA
BC FC(cmt) và AE = AF (AEF cân tại A) (cmt) + Suy ra:
BA EA
BC FC Vây: AB.FC = BC.AE
1,0 2,0
1,5
1,0 0,5
1,5
1.0 0,5
0,5
0,25 0,25
ĐỀ
B * Tương tự như đề A.
2 Đáp án + thang điểm
1
Ta có:
AB
CD
A B
C D
Suy ra:
AB A B
CD C D
Vậy hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
0,25 0,25
0,25 0,25
2 Tam giác ABC có AD là tia phân giác của góc A, nên áp dụng tính
chất đường phân giác của tam giác ta có:
DB AB
DC AC hay
7
DC
Suy ra:
3.7 6 3,5
BC = BD+DC = 3 + 6 = 9cm
0, 5
1,0 0,5
0,5
Trang 136cm
5cm 2,5cm
K
B
A
GT
ABC vuông tại A
AH BC ( HBC)
HK AC ( KAC)
HB = 2,5; HC = 5cm; AB = 6cm.
KL a
HBA HAC
b Tính độ dài HK và KC ? a) Xét ABC và ABH có:
0
90 :
B chung
ABC HBA (g-g) hay HBA ABC (1) Xét ABC và ACH có:
0
90 :
C chung
ABC HAC (g-g) (2)
Từ (1) và ( 2) suy ra : HBA HAC
b) Vì:
( )
/ / ( )
HK AC gt
AB AC gt
Vì HK //AB nên áp dụng hệ quả của định lí Ta – lét vào tam giác
ACB ta có:
HK HC
AB BC hay
HK HC
AB BH HC
Hay:
6 2,5 5 7,5
HK
Suy ra: HK =
6.5 7,5 = 4cm Tam giác HKC vuông tại H, nên:
KC HK HC =5 2 +4 2 = 25 +16 = 41
Suy ra: KC = 41 cm
0,5
1,0
1,0 0,5 0,5
0,5
0,5
1,0
Tiết 54: Kiểm tra chương III
I Mục tiêu
1)Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu các kiến thức đã học trong chương III của HS 2)Kỹ năng:Kiểm tra các kỹ năng: vận dung các kiến thức trên để giải các dạng toán: Tính độ dài đoạn thẳng; Chứng minh các đẳng thức; Chứng minh các tam giác đồng dạng Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác
3 ) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm bài Nghiêm túc trung thực trong kiểm tra
II Ma tr n đ ki m tra: ận đề kiểm tra: ề kiểm tra: ểm tra: