Hợp đồng tớn dụng / Sổ vay vốn - Hợp đồng này đó được khỏch hàng vay vốn/người được uỷ quyền của khỏch hàng vay vốn chấp nhận.. - Chữ ký của khỏch hàng vay vốn/người được uỷ quyền này ph
Trang 1PHỤ LỤC 7H
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA HỒ SƠ SAU KHI Kí HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG / SỔ VAY VỐN, HỢP ĐỒNG BẢO ĐẢM TIỀN VAY
Tờn hồ sơ Cỏn bộ tớn dụng kiểm tra để chắc chắn rằng
1 Hợp đồng tớn dụng / Sổ vay vốn - Hợp đồng này đó được khỏch hàng vay vốn/người
được uỷ quyền của khỏch hàng vay vốn chấp nhận
- Chữ ký của khỏch hàng vay vốn/người được uỷ quyền này phự hợp với mẫu chữ ký đăng ký của khỏch hàng vay vốn
- Tương lai của ngμnh nμy lμ lâu dμi?
- Doanh số bán ra trung bình?
- Các điêù kiện bán chịu của nhμ cung cấp?
- Các điêù kiện đưa ra cho khách hμng mua?
- Khoản lời thu được nếu như mua cơ sở SXKD của
khách hμng nμy lμ bao nhiêu?
- Tên vμ địa chỉ của những nhμ cung cấp?
- Những dịch vụ được mời chμo bởi các hiệp hội kinh
doanh?
- Tình hình cạnh tranh trên thị trường?
* Công việc kinh doanh có thể được tiến hμnh trên quy mô
nhỏ?
* Liệu có thể bắt đầu kinh doanh từ thị trường nội địa?
3 Nghiên cứu vμ xúc tiến thị trường
* Họ đã xác định thị trường của mình th
- Quy mô?
- Việc chấp nhận khoản tớn dụng này đó được thụng qua
- Ng-ời ký cỏc hợp đồng tớn dụng/sổ vay vốn và hợp đồng bảo đảm tiền vay và cỏc giấy tờ khỏc liờn quan là người được uỷ quyền
Trang 2- Vị trí địa lý?
- Tuổi tác, giới tính, mức thu nhập vμ khẩu vị của khách
hμng
* Họ đưa ra mức giá bán dựa trên cơ sở nμo?
- Tương tự như đối thủ cạnh tranh?
* Họ cần loại đóng gói nμo cho sản phẩm?
* Họ biết những gì về các khách hμng tiềm năng của mình
theo các tiêu thức:
- Dịch vụ trước vμ sau khi bán hμng nμo họ mong chờ?
* Ai lμ đối thủ cạnh tranh của họ?
* Những sản phẩm nμo họ bán ra sẽ tốt hơn hoặc tại sự khác
biệt?
* Những thuận lợi cạnh tranh của họ lμ gì?
* Những bất lợi cạnh tranh của họ lμ gì?
* Họ sẽ vượt qua những bất lợi nμy như thế nμo?
* Những gì sẽ ảnh hưởng tới thị trường của họ?
* Họ sẽ xử lý như thế nμo đối với:
- Phản ứng lại với xúc tiến bán hμng
Trang 3* Hình thức xúc tiến nμo sẽ lμ phù hợp nhất với loại hình
kinh doanh của họ?
- Các tạp chí vμ ấn phẩm thương mại
* Những chi phí quảng cáo nμy lμ bao nhiêu?
* Liệu họ có biết mức độ bán hμng cần thiết để hoμ vốn?
4 Kế hoạch hoá tμi chính
* Họ có biết cần bao nhiêu vốn để bắt đ
- Nhμ xưởng vμ thiết bị?
- Các công cụ vμ máy móc?
- Các dụng cụ để kinh doanh?
- Chi phí pháp luật
- Phương tiện vận tải?
- Lượng đầu vμo nguyên vật liệu ban
để bán?
- Chi phí thuê vμ công nợ ban đầu?
- Chi phí điện vμ các tiện ích khác?
* Chi phí hμng tháng của họ lμ bao nhiê
- Nguyên vật liệu?
Trang 4- Tiền công?
- Chi phí điện vμ nhiên liệu?
- Chi phí bưu phẩm vμ văn phòng phẩm
- Điện thoại, fax vμ telex, v.v
* Khỏch hàng xin vay sẽ mất bao lâu để bắt đầu tạo lợi
nhuận?
* Cần bao nhiêu tiền để bắt đầu vμ tiến hμnh kinh doanh tới
khi có lãi?
- Chuẩn bị một bảng dòng tiền đơn giản cho 12 tháng đầu
tiên
- Bổ sung những khoản thiếu hụt tiền mặt
Trang 5* Những nguồn vốn nμo họ định dùng?
- Từ các công ty tμi chính (thuê mua)
* Liệu kế hoạch kinh doanh có đem lại mức lợi nhuận hợp
lý cho số tiền dự định bỏ ra đầu tư vμo kinh doanh?
* Liệu họ có thể hoμn trả bất kỳ khoản vay nμo mμ họ vay?
* Kế hoạch kinh doanh khả thi như thế nμo nếu:
- Doanh thu bán hμng nhỏ hơn 10% so với dự đoán?
- Chi phí nhập khẩu tăng 10% do đồng tiền bị phá giá?
- Khả năng sản xuất dưới mức mong đợi 6%?
- Lãi xuất cho khoản vay dự định tăng 5%/năm?
* Liệu họ có hiểu về:
- Báo cáo thu nhập – chi phí dự tính ?
5 Các vấn đề về sổ sách tμi chính
* Họ có biết những loại sổ sách ghi chép
* Họ có biết cách thức giữ sổ sách?
* Họ có biết lập báo cáo dòng tiền?
* Họ có thể lập kế hoạch chi tiêu?
* Họ có thể lμm phù hợp số liệu của họ
Trang 6hμng lập ra?
* Họ có thể tính tỷ lệ sản phẩm trên cơ sở giờ?
* Họ có thể tính toán chi phí nguyên vật liệu?
* Chi phí quản lý phân xưởng được phân bổ trên một
đơn vị sản phẩm như thế nμo?
* Sản lượng tối thiểu để bù đắp chi phí vận hμnh kinh
doanh?
2. Biờn b n h p Tổ vay vốn (với khách
hμng lμ tổ vay vốn)