Đối với các khách hμng vay vốn sản xuất kinh doanh 1.. Những thay đổi về doanh thu - Doanh thu các loại sản phẩm của các năm về số lượng vμ giá trị.. - Những thay đổi về doanh thu với t
Trang 1PHỤ LỤC 7E
PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TèNH HèNH HOẠT ĐỘNG VÀ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH
A Đối với các khách hμng vay vốn sản xuất kinh doanh
1 Tình hình sản xuất
CBTD phân tích theo nội dung hướng dẫn tại Ph l c 8H phần Tình hình sản xuất của Chương VIII Quy trình cho vay vμ quản lý tín dụng doanh nghiệp
2 Tình hình bán hμng
a Những thay đổi về doanh thu
- Doanh thu các loại sản phẩm của các năm về số lượng vμ giá trị
- Những thay đổi về doanh thu với từng khách hμng vμ sản phẩm
- Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi nμy (tăng giảm nhu cầu, trình độ sản xuất, chất lượng sản phẩm, các đối thủ cạnh tranh, v.v )
b Phương pháp vμ tổ chức bán hμng
- Tổ chức, các hoạt động bán hμng
- Doanh thu trực tiếp, gián tiếp
- Loại hình bán hμng có doanh thu gián tiếp (thông qua các đại lý phân phối tại địa phương, đại lý bán buôn, bán lẻ, các công ty thương mại)
c Các khách hμng
- Tình hình vμ khả năng trả nợ của các khách hμng chính
- Sự đánh giá của khách hμng về sản phẩm bỏn ra
d Chính sách khuếch trương sản phẩm đối với việc tăng sản phẩm hoặc khi xuất hiện sản phẩm mới
e Giá bán của sản phẩm: Những thay đổi trong giá bán sản phẩm, phương pháp đặt giá, mối quan hệ với khách hμng, các nhân tố ảnh hưởng tới sự thay đổi nμy, tình hình giảm giá (bao gồm hoặc loại trừ các yếu tố như hoa hồng, chi phí vận chuyển, chiết khấu, lãi suất)
f Quản lý chi phí: Biến động về tổng chi phí cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm vμ trong toμn cơ sở
g Phương thức thanh toán
Trang 2h Số lượng đơn đặt hμng
- Những thay đổi của đơn đặt hμng vμ số lượng đơn đặt hμng của từng sản phẩm vμ của các khách hμng chính
- Các điều kiện của đơn đặt hμng (đơn giá, thời gian từ khi đặt đến khi giao hμng)
i Quản lý hμng tồn kho: Những thay đổi số lượng hμng tồn kho
j Tình hình xuất khẩu
- Những thay đổi về số lượng xuất khẩu khách hμng theo từng nước, vùng vμ từng sản phẩm
- Tỷ lệ xuất khẩu trong tổng doanh thu
- Môi trường kinh doanh, các nhân tố ảnh hưởng tới sự thay đổi về xuất khẩu
- Phương pháp xuất khẩu (trực tiếp hoặc qua uỷ thác)
- Những thay đổi về giá xuất khẩu, so sánh với giá trong nước
- Phương pháp, các điều kiện thanh toán, sự hỗ trợ từ chính phủ, cạnh tranh quốc tế, những thay đổi các chi phí về thuế quan của các nước nhập khẩu, chính sách xuất khẩu vμ các dự báo tương lai
k Mạng lưới, tổ chức công tác bán hμng
l Các mối quan hệ đối tác kinh doanh
m Các đối tác bao gồm các đối tác có mối quan hệ liên quan đến các sản phẩm đầu vμo, sản phẩm đầu ra hoặc các mối liên hệ về vốn Đây lμ điều quan trọng để đánh giá khách hμng tạo lập mối quan hệ với các đối tác cũng như mục đích của các mối quan hệ nμy
B Tìm hiểu vμ phân tích về tμi chính khách hμng
(áp dụng cho các khách hμng vay vốn phục vụ nhu cầu sinh hoạt vμ các khách hμng vay vốn phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh)
CBTD kiểm tra khả năng tài chớnh của khỏch hàng cú thể đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết hay khụng Trong mọi trường hợp, CBTD phải tìm cách xác minh được những thông tin từ khách hμng qua các cách khác nhau:
a) Khách hμng có những nguồn thu nhập nμo lμ chủ yếu? CBTD yêu cầu khách hμng cung cấp giấy tờ chứng minh nguồn gốc thu nhập Những nguồn thu nhập chính nμy
có thể lμ từ lương (cần xác nhận của cơ quan nơi khách hμng lμm việc), tiền cho thuê
Trang 3tiết kiệm, v.v ), cổ tức thu định kỳ từ cổ phiếu chứng khoán đầu tư, v.v Cần xem xét
các nguồn thu nhập đó ổn định đến mức nμo vμ trong thời gian khoảng bao lâu
b) Khách hμng lμm nghề gì? nghề đó có đem lại một thu nhập ổn định không?
c) Khách hμng sử dụng thu nhập của mình như thế nμo? CBTD phải kiểm tra vμ ước định việc sử dụng thu nhập của khách hμng, đặc biệt lμ những biến động lớn ảnh hưởng tới
số tiền dự định dμnh ra để trả nợ nếu có thể vay được của ngân hμng
d) Gia đình của khách hμng có bao nhiêu thμnh viên? Họ có thực sự quan tâm đến khoản vay nμy không? Vì sao? Họ lμ những người đã có thu nhập ổn định hay vẫn phải sống phụ thuộc vμo người vay tiền?
e) Hiện tại họ có vay tại ngân hμng khác không? Nếu có thì vì sao không vay tiếp tại ngân hμng đó? Nếu không thì vì sao bây giờ lại xin vay nếu như nhu cầu vay lμ lớn? f) Khách hμng có thể dùng bao nhiêu thu nhập hμng tháng để trả nợ nếu được vay vốn?
g) Khách hμng có bao nhiêu vốn góp vμo phương án kinh doanh/dự án đầu tư? (Đối với khách hμng vay vốn kinh doanh)
Đối chiếu với yêu cầu về tỷ trọng vốn chủ sở hữu nêu tại điểm 2.5.2.2 Chương IV
Chính sách tín dụng chung
Việc phân tích tμi chính thêm về đối tượng vay vốn phục vụ sản xuất kinh doanh sẽ được
hỗ trợ bởi Phụ lục 7G "Danh mục điều tra đánh giá kế hoạch kinh doanh"
Trang 4PHỤ LỤC 7G
DANH MỤC ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH KINH DOANH
Đối với những câu hỏi không thể trả lời “Có” hoặc “Không”, CBTD cần đánh dấu vμo phần “Thông tin bổ sung” rồi ghi chi tiết xuống phần dưới của bảng nμy để tổng hợp vμo báo cáo thẩm định khách hμng
1 Kế hoạch kinh doanh như thế n o lμ phù hợp với khách hμng vay vốn?
a Khách hμng có phải lμ những người phù hợp với công
việc kinh doanh?
Trả lời
Có
Trả lời Không
Thông tin bổ sung
* Có thể bắt đầu vμ vận hμnh công việc kinh doanh của
riêng họ?
* Họ tiến hμnh kinh doanh vì những lý do hợp lý?
* Họ hiểu rằng công việc kinh doanh đã ở trong đầu?
* Họ có kinh nghiệm trong ngμnh kinh doanh nμy?
b Liệu họ có đủ sức để bắt đầu công việc kinh doanh
không?
* Họ đã chuẩn bị một bản báo cáo về tình trạng tμi sản cũng
như các khoản nợ của mình chưa?
* Họ có đủ tiền để trang trải những chi phí phát sinh tới khi
công việc kinh doanh bắt đầu có lãi?
* Họ có thể đưa bao nhiêu vốn vμo kinh doanh?
* Họ đưa ra những bảo đảm gì cho khoản vay?
Trang 5* Họ bán những sản phẩm hoặc dịch vụ nμo?
* Công việc kinh doanh mμ họ dự định thực hiện thuộc
ngμnh nμo?
* Họ có những thông tin gì về ngμnh kinh doanh nμy?
- Những xu hướng hiện tại của ngμnh nμy?