Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn - Đối với khách hàng quan hệ tín dụng lần đầu: CBTD hướng dẫn khách hàng đăng ký những thông tin về khách hàng, c
Trang 16.1 Tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng về điều kiện tín dụng và hồ sơ vay vốn
- Đối với khách hàng quan hệ tín dụng lần đầu: CBTD hướng dẫn khách hàng đăng ký những thông tin về khách hàng, các điều kiện vay vốn và tư vấn việc thiết lập hồ sơ vay
- Đ i v i khách hàng đã cã quan h tín d ng: CBTD ki m tra s b các đi u ki n vay, b
h s vay, h ng d n khách hàng hoàn thi n h s vay.
- Khách hàng đủ hoặc chưa đầy đủ điều kiện hồ sơ vay đều được CBTD báo cáo lãnh đạo NHCV và thông báo lại cho khách hàng (nếu không đủ điều kiện vay)
- CBTD làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ với những nội dung thuộc:
+ Phụ lục 7A "Danh mục hồ sơ pháp lý"
+ Phụ lục 7B "Danh mục hồ sơ khoản vay"
+ Phụ lục 8C "Danh mục hồ sơ bảo đảm tiền vay"
6.2 Kiểm tra hồ sơ và mục đích vay vốn
6.2.1. Ki m tra h s vay v n
CBTD kiểm tra tính xác thực của hồ sơ vay vốn qua cơ quan phát hành ra chúng hoặc các kênh thông tin khác
a) Ki m tra h s pháp lý
CBTD kiÓm tra tÝnh hîp ph¸p, hîp lÖ cña các giấy tờ văn bản trong danh mục hồ sơ pháp
lý tại Phụ lục 7A
b) Ki m tra h s vay v n và h s b o đ m ti n vay
- CBTD kiÓm tra tính xác th c c a tõng lo¹i hå s¬ nªu ë Ph l c 7B và Ph l c 8C
- Đ i v i các báo cáo kÕt qu¶ kinh doanh d tính cho ba năm t i và ph ng án s n xu t kinh doanh/d án đ u t (PASXKD/DAĐT), kh năng vay tr , ngu n tr , vi c ki m tra
và phân tích xem chi ti t t i ph n 6.8. "Phân tích và th m đ nh ph ng án vay v n/
d án đ u t ".
Trang 2- Ngoài ra, kiểm tra sự phù hợp về ngμnh nghề ghi trong đăng ký kinh doanh với ngμnh nghề kinh doanh hiện tại của khách hμng vay vμ phù hợp với phương án dự kiến đầu tư; ngμnh nghề kinh doanh được phép hoạt động, xu hướng phát triển của ngμnh trong tương lai
6.2.2. Ki m tra m c đớch vay v n
- Kiểm tra xem mục đích vay vốn của phương án dự kiến đầu tư có phù hợp với đăng ký kinh doanh
- Kiểm tra tớnh hợp phỏp của mục đớch vay vốn (đối chiếu nhu cầu xin vay với danh mục những hàng húa cấm lưu thụng, dịch vụ thương mại cấm thực hiện theo quy định của Chớnh phủ)
- Đối với những khoản vay vốn bằng ngoại tệ, kiểm tra mục đích vay vốn đảm bảo phù hợp với quy định quản lý ngoại hối hiện hμnh
6.3 Điều tra, thu thập, tổng hợp thụng tin về khỏch hàng và phương ỏn vay vốn
6.3.1. V khỏch hàng vay v n
CBTD phải đi thực tế tại gia đình/nơi sản xuất kinh doanh của khách hμng để tìm hiểu thêm thông tin về:
- Gia đình của khách hμng vay vốn
- Mục đích vay vốn của khách hμng
- Những nguồn thu nhập thường xuyên của khách hμng/những thμnh viên trong gia đình
- Tình trạng nhμ xưởng, máy móc thiết bị, kỹ thuật, quy trình công nghệ hiện có của khách hμng;
- Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của khách hμng
- Đánh giá tμi sản bảo đảm nợ vay (nếu có)
6.3.2. V ph ng ỏn s n xu t kinh doanh/dự án đầu tư
- Đi thực tế để tìm hiểu về giá cả, tình hình cung cầu trên thị trường đối với sản phẩm của PASXKD/DAĐT
- Tìm hiểu qua các nhμ cung cấp thiết bị, nguyên vật liệu đầu vμo, các nhμ tiêu thụ sản phẩm tương tự của (PASXKD/DAĐT) để đánh giá tình hình thị trường đầu vμo, đ u ra
Trang 3- Tìm hiểu từ các phương tiện đại chúng (báo, đμi, mạng máy tính );
- Tìm hiểu qua các báo cáo, nghiên cứu, hội thảo chuyên đề về từng ngμnh nghề
- Tìm hiểu từ các (PASXKD/DAĐT) cùng loại
Chi ti t c a vi c đi u tra, thu th p và t ng h p hai lo i thụng tin này, xin xem ph n 6.6
"Phõn tớch và th m đ nh khỏch hàng vay v n" vμ phần 6.8 “Phân tích thẩm định phương
án sản xuất kinh doanh/dự án đầu tư”
6.4 Kiểm tra, xỏc minh thụng tin
Quá trình kiểm tra vμ xác minh những thông tin về khách hμng được thực hiện qua các nguồn sau:
- Hồ sơ vay vốn trước đây của khách hμng
- Thông qua Trung tâm Thông tin Tín dụng
- Các bạn hμng/đối tác lμm ăn, bao gồm các nhμ cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị vμ những khách hμng tiêu thụ sản phẩm
- Các cơ quan quản lý trực tiếp khách hμng xin vay (cơ quan nơi khách hμng lμm việc, các cơ quan quản lý nhμ nước tại địa phương như UBND phường, cơ quan thuế, v.v )
6.5 Phõn tớch ngành
Xem Ph l c 8D "H ng d n phõn tớch ngành" thu c Ch ng VIII “Quy trỡnh cho vay và
qu n lý tớn d ng doanh nghi p”.
6.6 Phõn tớch, thẩm định khỏch hàng vay vốn
6.6.1. Tìm hiểu vμ phân tích về khách hμng, t cỏch và năng l c phỏp luật, năng lực hμnh vi dân sự , năng l c đi u hành qu n lý, năng l c qu n lý s n xu t kinh doanh, mô hình tổ chức, bố trí lao động
Xem Ph l c 7C "H ng d n phân tích về t cỏch và năng l c phỏp luật, năng lực hμnh vi dân sự, năng l c đi u hành, năng l c qu n lý s n xu t kinh doanh của khách hμng”
Trang 4a) Tìm hiểu chung về khách hμng
b) Điều tra đánh giá tư cách vμ năng l c phỏp luật, năng lực hμnh vi dân sự
c) Mô hình tổ chức, bố trí lao động của khách hμng
d) Tìm hiểu vμ đánh giá khả năng quản trị điều hμnh của khách hμng
6.6.2. Phân tích đánh giá kh năng tài chớnh
Bước 1: Kiểm tra tính chính xác của các báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
CBTD tiến hμnh xác minh tính xác thực của chúng với những nội dung tại Phụ lục 7D
“Kiểm tra tính chính xác của các báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh”
Bước 2 Phân tích, đánh giá tình hình hoạt động vμ khả năng tμi chính
Thực hiện theo cỏc nội dung thuộc Phụ lục 7E "Hướng dẫn phân tích, đánh giá tình hình hoạt động vμ khả năng tμi chính "
6.6.3 Tỡnh hỡnh quan hệ với ngõn hàng
Tỡnh hỡnh quan h v i ngõn hàng bao g m tỡnh hỡnh quan h tớn d ng và quan h ti n g i
hi n t i và c trong quỏ kh
a) Quan hệ tín dụng:
- Đối với Chi nhánh cho vay vμ các Chi nhánh khác trong hệ thống NHNo & PTNT VN:
+ Dư nợ ngắn, trung vμ dμi hạn (bao gồm cả nợ quá hạn)
+ Mục đích vay vốn của các khoản vay
+ Doanh số cho vay, thu nợ
+ Số dư bảo lãnh
+ Mức độ tín nhiệm
+ Khách hμng phải thoả mãn yêu cầu “khụng cú n khú đũi ho c n quỏ h n trờn 6
+ Dư nợ ngắn, trung vμ dμi hạn đến thời điểm gần nhất (bao gồm cả nợ quá hạn)
Trang 5+ Mục đích vay vốn của các khoản vay + Số d− bảo lãnh
+ Mức độ tín nhiệm
b) Quan hệ tiền gửi:
- Tại NHNo & PTNT VN:
+ Số d− tiền gửi bình quân