2 Tải trọng gió tĩnh được qui về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được đặt tại tọa độ được tính toán của mỗi tầng W là lực gió tiêu chuẩn nhân theo phương X v
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tp Hồ Chí Minh, tháng 12/2018
GVHD : TS LÊ ANH THẮNG SVTH : HUỲNH MINH THIỆN MSSV : 14149165
Khóa : 2014-2018
KHU THƯƠNG MẠI THIẾT KẾ CHUNG CƯ KẾT HỢP
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: HUỲNH MINH THIỆN MSSV: 14149165
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ HÒA AN
Họ và tên giáo viên hướng dẫn: TS LÊ ANH THẮNG
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên sinh viên: HUỲNH MINH THIỆN MSSV: 14149165
Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài: CHUNG CƯ HÒA AN
Họ và tên giáo viên phản biện: ThS NGUYỄN THANH TÚ
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày.… tháng… năm 2018
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5SUMMARY OF THE GRADUATE PROJECT Student : HUYNH MINH THIEN Student ID: 14149165
Faculty : Civil Engineering
Major : Civil Engineering Building Construction Technology
Project name : HOA AN
Input information
Architectural record (A little dimension are edited follow Instructor)
Geological survey record
A part content of theory and calculation
Overview of Architecture
Overview of Structure
Calculation loads and effects
Calculation and design for the slab without beams with edge beams
Calculation and design for the stairs
Calculation and design for the axis frame 2 and axis frame B
Calculation and design for the Foundations
Establish solution for the pressure pile construction
Presentation and drawing
One Presentation by Word
Sixteen drawing A1 ( Four Architecture drawing, twenty three Structure drawing, two Foundation drawing)
Instructor : PhD LE ANH THANG
Trang 6MỤC LỤC
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1
GIỚI THIỆU CHUNG ĐỀ TÀI 1
ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC 2
1.2.1 Quy mô dự án 2
1.2.2 Phân khu chức năng 2
1.2.3 Tiện ích dự án 3
1.2.4 Hệ thống giao thông 4
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CHO CÔNG TRÌNH 4
1.3.1 Hệ thống nước 4
1.3.2 Hệ thống điện 5
1.3.3 Phòng cháy chữa cháy 5
1.3.4 Thông gió chiếu sáng 5
CHƯƠNG 2: TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO CÔNG TRÌNH 6
VẬT LIỆU SỬ DỤNG 6
SƠ BỘ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU 6
2.2.1 Sơ bộ tiết diện cột vách 6
2.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm sàn 8
TẢI ĐỨNG 9
2.3.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 9
2.3.2 Tĩnh tải tường xây 11
2.3.3 Hoạt tải 11
2.3.4 Tổng hợp tải trọng 12
TẢI TRỌNG GIÓ 12
2.4.1 Thành phần động của gió 13
2.4.2 Tải trọng động đất 17
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU SÀN 20
3.1 MỞ ĐẦU 20
3.2 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO SÀN 20
3.2.1 Phương án tính nội lực 20
Trang 73.2.2 Tính toán nội lực sàn 20
3.2.3 Tính toán thép sàn 24
3.3 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II 23
3.3.1 Tính toán khả năng kháng nứt 23
3.3.2 Kiểm tra chọc thủng sàn 26
3.3.3 Kiểm tra võng 27
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 29
4.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG ĐIỂN HÌNH 29
4.1.1 Bố trí kết cấu 29
4.1.2 Tải trọng 30
4.1.3 Tính toán bảng thang cầu thang điển hình 32
4.1.3.1 Xác định nội lực 32
4.1.3.2 Tính cốt thép 34
4.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN CẦU THANG TẦNG TRỆT 34
4.2.1 Bố trí kết cấu 34
4.2.2 Tải trọng 35
4.2.3 Tính toán bảng thang cầu thang tầng trệt 37
4.2.3.1 Xác định nội lực 37
4.2.3.2 Tính cốt thép 39
CHƯƠNG 5: KẾT CẤU KHUNG 40
5.1 MỞ ĐẦU 40
5.2 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN TRONG PHẦN MỀM ETAB 40
5.2.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 40
5.2.2 Nội lực khung 42
5.3 TÍNH TOÁN THÉP DẦM 43
5.3.1 Tính toán nội lực một dầm điển hình 44
5.3.1.1 Tính toán, bố trí cốt dọc chịu lực cho dầm 44
5.3.1.2 Tính toán cốt đai cho dầm 44
5.3.2 Kết quả tính toán dầm tầng điển hình 45
5.4 TÍNH TOÁN THÉP VÁCH 46
5.4.1 Lý thuyết tính toán 46
5.4.1.1 Tính toán cốt dọc 46
Trang 84.4.1.2 Tính toán cốt ngang 48
5.4.2 Tính toán thép cho một vách điển hình 48
5.4.2.1 Tính toán cốt dọc 48
5.2.2.2 Tính toán cốt đai 49
5.5 TÍNH TOÁN THÉP CỘT 49
5.5.1 Lý thuyết tính toán 49
5.5.2 Tính toán thép cho một cột điển hình 52
5.5.2.1 Tính toán bố trí thép dọc 52
5.5.2.2 Tính toán bố trí cốt đai 54
5.5.2.3 Cấu tạo kháng chấn cho cột 54
5.5.2.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác 55
5.5.3 Kết quả tính toán thép cột 55
CHƯƠNG 6: KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT 56
6.1 KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT 56
6.2 MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC KHẢO SÁT ĐẠI CHẤT CÔNG TRÌNH 56
6.3 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 56
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG 59
7.1 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC LI TÂM ỨNG SUẤT TRƯỚC 59
7.1.1 Sơ lược về phương án móng cọc ly tâm ứng suất trước 59
7.1.2 Các ưu điểm 59
7.1.3 Nhược điểm 59
7.2 CHỌN KÍCH THƯỚC, CỌC, ĐÀI CỌC SƠ BỘ 59
7.3 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 62
7.3.1 Tính ứng suất hữu hiệu của cọc theo BS 8110-1997 62
7.3.2 Sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu 63
7.3.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ 64
7.3.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý 65
7.3.5 Sức chịu tải của cọc theo SPT 66
7.3.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc 67
7.4 TÍNH TOÁN MÓNG M5,M6 67
7.4.1 Nội lực truyền xuống móng 67
7.4.2 Chọn chiều sâu chôn móng 68
Trang 97.4.3 Xác định số cọc và kích thước đài cọc 68
7.4.4 Kiểm tra sức chịu tải cọc làm việc trong nhóm 69
7.4.5 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 70
7.4.6 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước 70
7.4.7 Kiểm tra xuyên thủng 73
7.4.8 Tính toán đài đọc 75
7.4.8.1 Tính thép theo phương trục x 76
7.4.8.2 Thép theo phương trục y 77
7.5 TÍNH TOÁN MÓNG LỖI THANG 78
7.5.1 Xác định lực tác dụng lên đài 78
7.5.2 Xác định số cọc và kích thước đài cọc 81
7.5.3 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc , kiểm tra điều kiện sử dụng 82
7.5.4 Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm 83
7.5.5 Kiểm tra điều kiện chống trược 83
7.5.6 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước 83
7.5.7 Tính độ lún móng lõi thang 84
7.5.8 Kiểm tra chọc thủng đài cọc 88
7.5.9 Tính toán kết cấu đài 88
7.5.9.1 Xác định độ cứng của lò xo 88
7.5.9.2 Kiểm tra chuyển vị đầu cọc 91
7.5.10 Kiểm tra cọc theo điều kiện thi công 91
7.5.11 Kiểm tra khi vận chuyển 92
7.5.12 Kiểm tra khi lắp dựng 92
7.6 TÍNH TOÁN GIẰNG MÓNG 93
7.6.1 Vai trò của giằng móng trong công trình 93
7.6.2 Tính thép cho giằng móng 93
7.6.3 Kiểm tra giằng móng cho hai móng M1 và móng lõi thang 93
Trang 10DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1- 1 Phối cảnh công trình 1
Hình 1- 2 Vị trí công trình 1
Hình 1- 3 Mặt bằng tổng thể nhìn từ trên cao 2
Hình 1- 4 Mặt bằng tầng 1-17 3
Hình 1- 5 Căn hộ 3
Hình 1- 6 Tiện tích xung quanh dự án 4
Hình 2 - 1 Mặt bằng định vị cột vách 6
Hình 2 - 2 Sơ bộ tiết diện dầm tầng điển hình 8
Hình 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn điển hình 9
Hình 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh 10
Hình 2 - 5 Phổ ngang 19
Hình 3- 1 Mô hình kết cấu sàn tầng điển hình (Tầng 3) 21
Hình 3- 2 Mô hình safe 21
Hình 3- 3 Gán tải tường 22
Hình 3- 4 Moment theo phương 22
Hình 3- 5 Moment theo phương Y 23
Hình 3- 6 Tháp chọc thủng cho cột và vách 26
Hình 3- 7 Độ võng đàn hồi 27
Hình 3- 8 Độ võng dài hạn 28
Hình 4 - 1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 36
Hình 4 - 2 Mặt cắt cầu thang tầng điển hình 36
Hình 4 - 3 Các lớp cấu tạo cầu thang 43
Hình 5 - 1 Mô hình khung không gian trong ETAB 40
Hình 5 - 2 Chuyển vị đỉnh lớn nhất 41
Hình 5 - 3 Biểu đồ Momen khung trục G với trường hợp tĩnh tải (TT) và gió X (WX) 42
Hình 5 - 4 Biểu đồ Momen khung trục G với trường hợp gió Y (WY) và COMBOBAO 43
Hình 5 - 5 Phân tích moment vách 46
Hình 5 - 6 Chọn lập kích thước vùng biên 47
Hình 5 - 7 Kích thước tiết diện cột 50
Hình 5 - 8 Biểu đồ tương tác cho cột 55
Trang 11Hình 6 - 1 Mặt cắt địa chất 57
Hình 7 - 1 Mặt cắt ngang cọc ứng suất trước 60
Hình 7 - 2 Mặt bằng bố trí móng công trình 68
Hình 7 - 3 Tháp xuyên thủng móng M5,M6 74
Hình 7 - 4 Nội lực đầu cọc tính bằng Safe 76
Hình 7 - 5 Nội lực móng M5 bằng Safe 76
Hình 7 - 6 Mặt bằng móng lõi thang 78
Hình 7 - 7 Bố trí cọc ly tâm móng lỗi thang 82
Hình 7 - 10 Nội lực móng lõi thang bằng Safe 89
Hình 7 - 11 Chuyển vị của đài cọc khi có giằng móng 91
Hình 7 - 12 Biểu đồ moment khi cẩu cọc 92
Hình 7 - 13 Biểu đồ moment khi lắp dựng 92
Hình 7 - 15 Sơ đồ tính giằng móng 94
Trang 12DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2 - 1 Bảng thống kê cấu kiện cột 7
Bảng 2 - 2 thống kê cấu kiện vách 7
Bảng 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn căn hộ và sàn siêu thị 10
Bảng 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh 10
Bảng 2 - 5 Các lớp cấu tạo sàn mái 11
Bảng 2 - 6 Tĩnh tải tường xây 11
Bảng 2 - 7 Hoạt tải sử dụng 11
Bảng 2 - 8 Tổng hợp tải trọng 12
Bảng 2 - 9 Bảng tính toán gió tĩnh 13
Bảng 2 - 10 Kết quả 22 mode dao động 14
Bảng 2 - 11 Hệ số tương quan không gian 15
Bảng 2 - 12 Bảng tính giá trị theo phương X (mode 1) 16
Bảng 2 - 13 Bảng tính giá trị theo phương Y (mode 2) 17
Bảng 2 - 14 Các hệ số thiết kế phổ 18
Bảng 2 - 15 Bảng tính Sd theo chu kỳ T 19
Bảng 3 - 1 Tính thép theo phương X 23
Bảng 3 - 2 Kiểm tra khả năng kháng nứt 23
Bảng 4 - 1 Tải trọng cấu tạo các lớp bản thang (điển hình) 31
Bảng 4 - 2 Chiều dày qui đổi của các lớp cấu tạo bản thang 31
Bảng 4 - 3 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng 31
Bảng 4 - 4 Tổng tải trọng 32
Bảng 4 - 5 Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau: 34
Bảng 4 - 6 Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (tẩng trệt) 35
Bảng 4 - 7 Chiều dày qui đổi của các lớp cấu tạo bản thang 36
Bảng 4 - 8 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiên 36
Bảng 4 - 9 Tổng tải trọng 37
Bảng 4 - 10 Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau: 39
Bảng 5 - 1 Chuyển vị đỉnh công trình 41
Bảng 6 - 1 Bảng thống kê số liệu địa chất 58
Bảng 7 - 1 Thông số cọc ly tâm ứng suất trước của công ty BETON6 60
Bảng 7 - 2 Bảng cataloge của cọc ly tâm ứng suất trước 61
Trang 13Bảng 7 - 3 Cường độ sức kháng trung bình của đất 65
Bảng 7 - 4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý 66
Bảng 7 - 5 Sức chịu tỉa của cọc theo SPT 67
Bảng 7 - 6 Giá trị tổ hợp nội lực tính toán trong móng M5 68
Bảng 7 - 7 Nội lực để kiểm tra chiều sau đặt móng 70
Bảng 7 - 8 Tải tác dụng lên đáy khối móng qui ước là tải tính toán 70
Bảng 7 - 9 Tải tiêu chuẩn tác dụng lên đáy khối móng qui ước là 70
Bảng 7 - 10 Bảng tính lún móng M5 72
Bảng 7 - 11 Nội lực các vách nằm trên móng lõi thang 78
Bảng 7 - 12 Nội lực tại các chân cột C1(69),C2(74),C3(193),C4(198),C5(292),C6(297) 80 Bảng 7 - 13 Giá trị tổ hợp nội lực tính toán trong móng lỗi thang 81
Bảng 7 - 14 Tổ hợp tải trọng kiểm tra trược 83
Bảng 7 - 15 Tải tiêu chuẩn tác dụng lên đáy khối móng qui ước là 83
Bảng 7 - 16 Kết quả tính thép móng lõi thang 90
Bảng 7 - 17 Tính thép cho dầm móng chịu moment âm và moment dương 93
Trang 141
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN GIỚI THIỆU CHUNG ĐỀ TÀI
Tên công trình: CHUNG CƯ HÒA AN
Địa điểm: Ngã 3 Nguyễn Đổng Chi – Nguyễn Cao, Phú Mỹ Hưng, Quận 7 Tp.HCM
Hình 1- 1 Phối cảnh công trình
Hình 1- 2 Vị trí công trình
Trang 15- Chung cư Hòa An gồm 21 tầng bao gồm 2 tầng hầm, 18 tầng nổi và 1 tầng mái
- Bình quân mỗi căn hộ Hòa An được bố trí 1 chỗ đậu xe ô tô, 2 chỗ đậu
xe gắn máy
- Số lượng căn hộ: 55 căn hộ
- Kích thước công trình: chiều dài 32.4m, chiều rộng 18.2m, cao 58 m
- Diện tích sàn xây dựng: 16310.16 m2
1.2.2 Phân khu chức năng
Phân khu chức năng của toàn bộ chung cư Hòa An theo tầng như sau:
- Tầng hầm: là khu vực để xe, đậu xe
- Tầng trệt và tâng 1: Nhà trẻ, sinh hoạt cộng đồng và thương mại dịch vụ
- Tầng 2-18: Căn hộ ở
- Sân thượng: đặt hồ nước mái
Trang 174
- Nằm liền kề bệnh viện FV
- The Crescent với trung tâm mua sắm Crescent Mall, cầu Ánh Sao
- Cách Đại Học Tôn Đức Thắng 2 km
- Dễ dàng di chuyển đến trung tâm thành phố khoảng 20 phút đi xe
Tiện ích xung quanh cũng như nội khu chung cư đầy đủ đáp ứng nhu cầu cấp thiết như: siêu thị, bệnh viện, trường học, ngân hàng, khu vui chơi giải trí, hồ bơi,…
Hình 1- 6 Tiện tích xung quanh dự án
Mặt bằng mái và sân thượng có độ dốc vừa phải để thu về các sênô, sau đó theo ống dẫn nước thải đến hệ thống xử lý nước thải, sau đó thoát ra cống nước thải thành phố
Trang 185
1.3.2 Hệ thống điện
Nguồn điện cung cấp cho công trình được lấy chủ yếu từ mạng điện thành phố (Quận 7) thông qua trạm máy biến áp Từ đây, điện được dẫn đi đến các căn hộ, các bộ phận công trình Các dây dẫn điện sẽ được bố trí trong hộp gen kỹ thuật và có bảng điều khiển điện cho mỗi tầng và mỗi căn hộ
Ngoài ra, còn bố trí các máy phát điện dự phòng ở tầng hầm để kịp thời cung cấp trong trường hợp
sự cố mất điện
1.3.3 Phòng cháy chữa cháy
Trong khu vực công trình, luôn luôn có đủ nước được dự trữ trong bể nước phòng cháy chữa cháy được đặt ngầm
Công trình bằng bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch rỗng vừa cách âm, vừa cách nhiệt
Các bình cứu hỏa được đặt ở hành lang mỗi tầng Mỗi tầng đều có 4 cầu thang bộ đảm bảo thoát hiểm trong trường hợp xảy ra sự cố
1.3.4 Thông gió chiếu sáng
Tất cả các căn hộ được sắp xếp thiết kế để có thể sử dụng tối đa ánh sáng tự nhiên
Công trình có nhiều vị trí thông tầng để có thể lấy ánh sáng và thông gió chung cho cả công trình
Trang 19 Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 17 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.2 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 32500 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 Mpa
Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 290 MPa
Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
SƠ BỘ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU
2.2.1 Sơ bộ tiết diện cột vách
Hình 2 - 1 Mặt bằng định vị cột vách
Trang 212.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm sàn
Hình 2 - 2 Sơ bộ tiết diện dầm tầng điển hình
Trang 22Sàn tâng mái: Chọn sơ bộ kích thước sàn tầng mái 150mm
2.2.3 Kích thước sơ bộ cầu thang bộ
Cầu thang điển hình của công trình này là loại cầu thang 1 vế dạng bản
Mỗi vế gồm 20 bậc thang với kích thước: h 1 6 0 m m ; b 2 4 0 m m
Chọn chiều dày bản thang:
+ Xem bản thang làm việc giống sàn một phương, ta có L= 4.76 m
2.3.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn
Hình 2 - 3 Các lớp cấu tạo sàn điển hình
Trang 23Hình 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
Bảng 2 - 4 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
STT Các lớp cấu tạo sàn h i (m)
Trọng lượng riêng Hệ số
vượt tải(n)
Trang 2411
Bảng 2 - 5 Các lớp cấu tạo sàn mái
STT Các lớp cấu tạo sàn h i (m)
Trọng lượng riêng Hệ số
2.3.2 Tĩnh tải tường xây
Bảng 2 - 6 Tĩnh tải tường xây
Các loại tường gạch Trị tiêu chuẩn
Hoạt tải tác dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn, tra theo tiêu chuẩn
TCVN 2737- 1995 Kết quả được thể hiện ở bảng sau:
Bảng 2 - 7 Hoạt tải sử dụng
Khu vực Tải trọng tiêu chuẩn (kN / m2) Hệ số
vượt tải
Tải trọng tính toán (kN / m 2) Toàn phần Phần dài hạn
Trang 2512
2.3.4 Tổng hợp tải trọng
Bảng 2 - 8 Tổng hợp tải trọng
Khu vực Tĩnh tải (kN / m2) Hoạt tải (kN / m2)
Tiêu chuẩn Tính toán Tiêu chuẩn Tính toán
Theo TCVN 2737-1995 và TCXD 229-1999: Gió nguy hiểm nhất là gió vuông góc với mặt đón
gió.Tải trọng gió bao gồm 2 thành phần:
- Thành phần tĩnh của gió
- Thành phần động của tải
Thành phần tĩnh của gió được tính theo TCVN 2737-1995 như sau:
Áp lực gió tĩnh tính toán tại cao độ z so với mốc chuẩn được tính theo công thức:
tc 0
W W k c
Trong đó:
- W: là giá trị của áp lực gió lấy theo bản đồ phân vùng phụ lục E và điều 6.4 TCVN 2737-0
1995 Công trình đang xây dựng ở Quận 7, T.p Hồ Chí Minh thuộc khu vực II-A, địa hình
loại B và ảnh hưởng của gió bão được đánh giá là yếu, lấy 2
0
W 83daN / m
- k : hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao, lấy theo bảng 5 TCVN 2737-1995
- c: hệ số khí động, đối với mặt đón gió cd 0.8, mặt hút gió ch 0.6, hệ số tổng cho mặt đón gió và hút gió là c0.8 0.6 1.4 Riêng trong khu vực chữ U thì cd 0.6,ch 0.6, hệ số tổng cho mặt đón gió hút là c0.6 0.6 1.2
- Hệ số an toàn 1 2
Tải trọng gió tĩnh được qui về thành lực tập trung tại các cao trình sàn, lực tập trung này được đặt tại tọa độ được tính toán của mỗi tầng (W là lực gió tiêu chuẩn nhân theo phương X và tcx Wtcylà lực gió tiêu chuẩn theo phương Y, lực gió bằng áp lực gió nhân với diện đón gió) Diện tích đón gió của từng tầng được tính như sau :
Trang 26z (m)
Chiều cao tầng
h (m)
Bx (m)
By (m)
Gió đẩy (kN/m2)
Gió hút (kN/m2)
FttcX (kN)
FttcY (kN)
FttX (kN)
FttY (kN)
THUONG 70.8 3.2 32.4 18.2 0.94 0.71 48.05 85.54 57.66 102.64 STORY21 67.6 3.2 32.4 18.2 0.94 0.7 95.55 170.10 114.66 204.12 STORY20 64.4 3.2 32.4 18.2 0.93 0.7 94.64 168.48 113.57 202.18 STORY19 61.2 3.2 32.4 18.2 0.92 0.69 94.09 167.51 112.91 201.01 STORY18 58 3.2 32.4 18.2 0.91 0.68 92.64 164.92 111.17 197.90 STORY17 54.8 3.2 32.4 18.2 0.9 0.68 92.09 163.94 110.51 196.73 STORY16 51.6 3.2 32.4 18.2 0.89 0.67 90.82 161.68 108.98 194.01 STORY15 48.4 3.2 32.4 18.2 0.88 0.66 90.09 160.38 108.11 192.46 STORY14 45.2 3.2 32.4 18.2 0.87 0.65 88.63 157.79 106.36 189.35 STORY13 42 3.2 32.4 18.2 0.86 0.64 87.36 155.52 104.83 186.62 STORY12 38.8 3.2 32.4 18.2 0.85 0.64 86.63 154.22 103.96 185.07 STORY11 35.6 3.2 32.4 18.2 0.84 0.63 85.36 151.96 102.43 182.35 STORY10 32.4 3.2 32.4 18.2 0.82 0.62 83.90 149.36 100.68 179.24 STORY9 29.2 3.2 32.4 18.2 0.8 0.6 81.90 145.80 98.28 174.96 STORY8 26 3.2 32.4 18.2 0.79 0.59 80.63 143.53 96.75 172.24 STORY7 22.8 3.2 32.4 18.2 0.77 0.58 78.44 139.64 94.13 167.57 STORY6 19.6 3.2 32.4 18.2 0.75 0.56 76.44 136.08 91.73 163.30 STORY5 16.4 3.2 32.4 18.2 0.72 0.54 73.89 131.54 88.67 157.85 STORY4 13.2 3.2 32.4 18.2 0.7 0.52 70.98 126.36 85.18 151.63 STORY3 10 3.2 32.4 18.2 0.66 0.5 67.52 120.20 81.03 144.24 STORY2 6.8 3.4 32.4 18.2 0.62 0.46 64.97 115.67 77.97 138.80 STORY1 3.4 3.4 32.4 18.2 0.54 0.41 58.97 104.98 70.76 125.97
2.4.1 Thành phần động của gió
- Công trình có độ cao 58 m > 40m nên cần phải tính thành phần động của tải trọng gió Để xác định được thành phần động của tải trọng gió thì cần xác định tần số dao động riêng của công trình
- Trong TCXD 229:1999, qui định chỉ cần tính toán thành phần động của tải trọng gió ứng với s
dạng dao động đầu tiên, với tần số dao động riêng cơ bản thứ s thỏa mãn bất đẳng thức:
s L s 1
f f f
- Trong đó, fL được tra trong bảng 2, TCXD 229:1999, đối với kết cấu sử dụng bê tông cốt thép,
lấy δ = 0.3, ta được fL = 1.3Hz Cột và vách được ngàm với móng
- Gió động của công trình được tính theo 2 phương X và Y, mỗi dạng dao động chỉ xét theo phương có chuyển vị lớn hơn Tính toán thành phần động của gió, gồm các bước sau:
Bước 1: Xác định tần số dao động riêng của công trình
Trang 2714
- Sử dụng phần mềm Etabs khảo sát với 21 mode dao động của công trình
Bảng 2 - 10 Kết quả 22 mode dao động
Mod
Phương Dao Động
Trang 28h ,h , B lần lượt là chiều cao tầng của tầng thứ j, j-1, và bề rộng đón gió
là hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với dạng dao động khác nhau của công trình, không thứ nguyên Khi tính toán với dạng dao động thứ nhất, lấy bằng 1, còn đối với các dạng dao động còn lại, lấy bằng 1
Giá trị 1 được lấy theo bảng 4, TCXD 229:1999, phụ thuộc vào 2 tham số và Tra
yji: Chuyển vị ngang tương đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dạng dao động i, không thứ nguyên Xác định bằng cách xuất từ Etabs
Mj: Khối lượng tập trung phần công trình thứ j, (T) Kết quả được tính bởi Etabs
Bước 3: Xác định hệ số động lực (i) ứng với dạng dao động thứ I dựa vào hệ số (i) và đường số 1,
Hình 2, TCXD 229:1999
Ta có: i 0
i
W 940f
Trang 29Mass (kN)
WpjiTT(kN)
THUONG 70.8 1.65 0.408 27.34 0.000138 3733.448 25.12 1.86 28 33.6 STORY21 67.6 1.64 0.409 27.24 0.00014 7670.112 25.12 1.86 58 69.6 STORY20 64.4 1.63 0.411 27.21 0.000141 7670.112 25.12 1.86 58 69.6 STORY19 61.2 1.61 0.413 27 0.000143 7670.112 25.12 1.86 59 70.8 STORY18 58 1.59 0.415 26.8 0.000144 7670.112 25.12 1.86 60 72 STORY17 54.8 1.58 0.417 26.76 0.000146 7680.627 25.12 1.86 60 72 STORY16 51.6 1.56 0.419 26.55 0.000147 7692.069 25.12 1.86 61 73.2 STORY15 48.4 1.54 0.422 26.39 0.000147 7692.069 25.12 1.86 61 73.2 STORY14 45.2 1.52 0.424 26.17 0.000147 7692.069 25.12 1.86 61 73.2 STORY13 42 1.5 0.427 26.01 0.000147 7698.547 25.12 1.86 61 73.2 STORY12 38.8 1.49 0.43 26.02 0.000146 7705.95 25.12 1.86 61 73.2 STORY11 35.6 1.47 0.434 25.91 0.000145 7705.95 25.12 1.86 60 72 STORY10 32.4 1.44 0.437 25.56 0.000143 7705.95 25.12 1.86 59 70.8 STORY9 29.2 1.4 0.441 25.07 0.000141 7711.334 25.12 1.86 58 69.6 STORY8 26 1.38 0.446 25 0.000138 7716.718 25.12 1.86 57 68.4 STORY7 22.8 1.35 0.451 24.73 0.000133 7716.718 25.12 1.86 55 66 STORY6 19.6 1.31 0.457 24.31 0.000129 7716.718 25.12 1.86 53 63.6
Trang 3017
STORY5 16.4 1.26 0.465 23.79 0.000122 7730.262 25.12 1.86 51 61.2 STORY4 13.2 1.22 0.474 23.48 0.000115 7741.031 25.12 1.86 48 57.6 STORY3 10 1.16 0.486 22.9 0.000106 7741.031 25.12 1.86 44 52.8 STORY2 6.8 1.08 0.503 23.44 9.49E-05 7846.348 25.12 1.86 40 48 STORY1 3.4 0.95 0.536 21.97 7.93E-05 7573.154 25.12 1.86 32 38.4
Bảng 2 - 13 Bảng tính giá trị theo phương Y (mode 2)
Mass (kN)
WpjiTT(kN) THUONG 70.8 1.65 0.408 49.85 0.000149 3733.45 43.33 1.79 50 60 STORY21 67.6 1.64 0.409 49.67 0.000151 7670.11 43.33 1.79 103 123.6 STORY20 64.4 1.63 0.411 49.61 0.000152 7670.11 43.33 1.79 104 124.8 STORY19 61.2 1.61 0.413 49.24 0.000154 7670.11 43.33 1.79 105 126 STORY18 58 1.59 0.415 48.86 0.000155 7670.11 43.33 1.79 106 127.2 STORY17 54.8 1.58 0.417 48.79 0.000156 7680.63 43.33 1.79 107 128.4 STORY16 51.6 1.56 0.419 48.4 0.000157 7692.07 43.33 1.79 108 129.6 STORY15 48.4 1.54 0.422 48.13 0.000157 7692.07 43.33 1.79 108 129.6 STORY14 45.2 1.52 0.424 47.73 0.000157 7692.07 43.33 1.79 108 129.6 STORY13 42 1.5 0.427 47.43 0.000157 7698.55 43.33 1.79 108 129.6 STORY12 38.8 1.49 0.43 47.45 0.000156 7705.95 43.33 1.79 107 128.4 STORY11 35.6 1.47 0.434 47.24 0.000154 7705.95 43.33 1.79 106 127.2 STORY10 32.4 1.44 0.437 46.6 0.000151 7705.95 43.33 1.79 104 124.8 STORY9 29.2 1.4 0.441 45.72 0.000148 7711.33 43.33 1.79 102 122.4 STORY8 26 1.38 0.446 45.58 0.000144 7716.72 43.33 1.79 99 118.8 STORY7 22.8 1.35 0.451 45.09 0.000139 7716.72 43.33 1.79 96 115.2 STORY6 19.6 1.31 0.457 44.33 0.000133 7716.72 43.33 1.79 91 109.2 STORY5 16.4 1.26 0.465 43.39 0.000125 7730.26 43.33 1.79 87 104.4 STORY4 13.2 1.22 0.474 42.82 0.000117 7741.03 43.33 1.79 81 97.2 STORY3 10 1.16 0.486 41.75 0.000106 7741.03 43.33 1.79 73 87.6 STORY2 6.8 1.08 0.503 42.74 0.000093 7846.35 43.33 1.79 65 78 STORY1 3.4 0.95 0.536 40.06 0.000077 7573.15 43.33 1.79 52 62.4
2.4.2 Tải trọng động đất
Theo TCXDVN 375:2006, có 2 phương pháp tính toán tải trọng động đất là phương pháp lực ngang
tương đương và phương pháp phân tích phổ dao động
Với chu kì T1(y) = 2.511s, không thỏa mãn yêu cầu phương pháp lực ngang tương đương
(điều 4.3.3.2 TCXDVN 375:2006) Nên trong đồ án này tải trọng động đất sẽ
được tính toán theo phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động (điều 4.3.3.3 TCXDVN 375:2006)
Trang 31T 2.5
TB, TC, TD: giá trị giới hạn của chu kỳ, tra bảng 3.2 TCVN 375 – 2006
ag: gia tốc nền thiết kế trên nền loại A, ag = agR.1, 1= 1
T: chu kì dao động
β = 0.2: Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế
q: hệ số ứng xử của kết cấu, lấy q = 3.9
Bảng 2 - 14 Các hệ số thiết kế phổ
Gia tốc nền thiết kế agR 0.0727
Hệ số tầm quan trọng 1 1
Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế 0.2
Hệ số ứng xử theo phương ngang 3.9
Trang 33+ Ưu điểm của sàn phẳng
So với loại sàn có dầm truyền thống, sàn không dầm được đánh giá cao về mặt kiến trúc do mặt trần không có nhiều dầm gồ ghề, dễ phân chia không gian, tiết kiệm không gian sử dụng, dễ dàn cho việc bố trí hệ thống điện nước Thi công nhanh hơn so với phương án sàn có dầm ( lắp ghép cốp pha dầm tốn khá nhiều thời gian )
+ Nhược điểm của sàn phẳng
Trong phương án này các cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do đó độ cứng nhỏ đi nhiều so với phương án sàn dầm Do đó mà khả năng chịu lực của phương án này kém hơn so với phương án sàn dầm, vì vậy tải trọn ngang được thiết kế cho vách, lõi cứng chịu , còn tải trọng thẳng đứng do cột chịu
Sàn có chiều dày tương đối lớn để chống uốn cũng như chống xuyên thủng tại vị trí đầu cột, vì vậy mà khối lượng sàn tăng lên đáng kể
Vì ưu điểm trên, và vì phù hợp với kiến trúc được đưa ra nên trong luận văn này sàn phẳng có dầm biên được chọn là một phương án thiết kế
Công trình có hình dạng đơn giản nhóm mặt bằng điển hình Chọn mặt bằng tầng điển hình tầng
3 để tính toán và bố trí cốt thép cho đồ án Việc tính toán bao gồm các bước sau:
- Chọn sơ bộ tiết diện và cấu kiện
Trong đồ án này, phương án được đưa ra là mô hình trong phần mềm ETABS 9.7 rồi chọn tầng
3 để xuất ra SAFE giải nội lực sàn
3.2.2 Tính toán nội lực sàn
Trình tự tính toán bằng phần mềm SAFE V12:
Bước 1: Mô hình
Trang 3421
Sau khi mô hình và giải nội lực khung, đồng thời mô hình sàn hợp lí trong phần mềm Etabs
Hình 3- 1 Mô hình kết cấu sàn tầng điển hình (Tầng 3)
Xuất bản sàn điển hình tầng 3 sang phần mềm Safe
Hình 3- 2 Mô hình safe
Trang 3623
Hình 3- 5 Moment theo phương Y
Dựa vào biểu đồ mômen, chia thành các ô bản để dễ dàng tính toán và bố trí cốt thép
M
R bh
, 1 1 2 , b 0
s s
R bhA
3.3 KIỂM TRA TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II
Sau khi giải safe xong, tiến hành kiểm tra độ võng ngắn hạn và dài hạn cho sàn
Trang 37M (kN.m)
b (mm)
As (mm 2 ) As/1m
Chọn thép As
chọn
% chọn KT
f a f a
X
CSA3 Gối 94 2100 1423 678 10 100 0 200 785 0.75 Đạt
Nhịp 45 2100 658 313 10 200 0 200 393 0.35 Đạt MSA2 Gối 110 3000 1662 554 10 100 0 200 785 0.87 Đạt
Nhịp 80.4 3000 1181 394 10 150 0 200 523 0.62 Đạt CSA4 Gối 124 3000 1880 627 10 100 0 200 785 0.99 Đạt
Nhịp 45 3000 656 219 10 200 0 200 393 0.35 Đạt MSA1 Gối 40 2000 598 299 10 200 0 200 393 0.31 Đạt
Nhịp 20 2000 292 146 10 200 0 200 393 0.15 Đạt CSA5 Gối 100 3000 1487 496 10 150 0 200 523 0.78 Đạt
Nhịp 46 3000 656 219 10 200 0 200 393 0.35 Đạt MSA3 Gối 76 3000 1115 372 10 200 0 200 393 0.59 Đạt
Nhịp 84 3000 1246 415 10 150 0 200 523 0.66 Đạt CSA6 Gối 46 2100 673 321 10 200 0 200 393 0.35 Đạt
Nhịp 44 2100 643 306 10 200 0 200 393 0.34 Đạt
Y
CSB2 Gối 48 2300 651 283 10 200 0 200 393 0.32 Đạt
Nhịp 38.5 2300 506 220 10 200 0 200 393 0.25 Đạt MSB4 Gối 42 4000 566 142 10 200 0 200 393 0.28 Đạt
Nhịp 131 4000 1824 456 10 150 0 200 523 0.89 Đạt CSB3 Gối 180 3900 2484 637 10 100 0 200 785 1.21 Đạt
Nhịp 117.8 3900 1595 409 10 150 0 200 523 0.78 Đạt MSB5 Gối 89 4000 1227 307 10 200 0 200 393 0.6 Đạt
Nhịp 63.2 4000 849 212 10 200 0 200 393 0.41 Đạt CSB6 Gối 96 4000 1321 330 10 200 0 200 393 0.64 Đạt
Nhịp 62.4 4000 849 212 10 200 0 200 393 0.41 Đạt MSB6 Gối 89 4000 1227 307 10 200 0 200 393 0.6 Đạt
Nhịp 63.3 4000 849 212 10 200 0 200 393 0.41 Đạt CSB4 Gối 180 3900 2484 637 10 100 0 200 785 1.21 Đạt
Nhịp 117.8 3900 1595 409 10 150 0 200 523 0.78 Đạt MSB1 Gối 42 4000 566 142 10 200 0 200 393 0.28 Đạt
Nhịp 130.6 4000 1793 448 10 150 0 200 523 0.87 Đạt CSB5 Gối 48 2300 651 283 10 200 0 200 393 0.32 Đạt
Nhịp 38.5 2300 506 220 10 200 0 200 393 0.25 Đạt
Trang 38l hệ số lấy bằng 1 đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn, đối với tải trọng tác dụng dài hạn thì
lấy như sau:
l =1.6-1.5µ :đối với bê tông nặng, trong điều kiện độ ẩm tự nhiên
hệ số lấy bằng 1 đối với cốt thép có gờ, bằng 1.3 đối với cốt thép tròn trơn
s ứng suất trong các thanh cốt thép ngoài cùng
s s
Trang 3926
crc.2
a : bề rộng khe nứt do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn
Để tính toán bề rộng vết nứt sàn một cách nhanh chóng tiến hành viết chương trình tính toán bằng excel
3.3.2 Kiểm tra chọc thủng sàn
Vì công trình sử dụng sàn phẳng nên tại các vị trí cột và vách sẽ có lực tập trung lớn cần kiểm tra xuyên thủng theo TCVN 5574 – 2012
Ta sẽ kiểm tra xuyên thủng cho sàn không có dầm đi qua (sàn tầng 2) tại cột C3 và vách V14
Kết cấu dạng bảng không đặt cốt thép ngang chịu tác dụng của lực phân bố đều trên một diện tích hạn chế được tính toán chống xuyên thủng theo công thức:
F R u hbt m o
Với F là lực gây xuyên thủng sàn (kN)
là hệ số lấy đối với bê tông nặng 1
Trang 4027
3.3.3 Kiểm tra võng
a) Kiểm tra chuyển vị đàn hồi ( chuyển vị ngắn hạn )
Kiểm tra: Chuyển vị lớn nhất của sàn fmax 6.2mm < fu 30mm ( thỏa mãn chuyển vị sàn theo Bảng 4 TCVN 5574 – 2012 được qui định cho sàn trần phẳng có nhịp 6m < L < 7.5m )
Hình 3- 7 Độ võng đàn hồi
Thỏa điều kiện độ võng
b) Kiểm tra chuyển vị dài hạn ( có kể đến từ biến và co ngót của bê tông )
Kiểm tra: Chuyển vị lớn nhất của sàn fmax 24.3mm < fu 30mm ( thỏa mãn chuyển vị sàn theo Bảng 4 TCVN 5574 – 2012 được qui định cho sàn trần phẳng có nhịp 6m < L < 7.5m )