Cốt thép đài móng cọc ép lõi thang theo phương X .... Cốt thép đài móng cọc ép lõi thang theo phương Y .... Momen đài móng cọc khoan nhồi M1 theo phương X .... Momen đài móng cọc khoan n
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
GVHD: TS NGÔ VIỆT DUNG SVTH: TRẦN HỒ QUỐC BÌNH MSSV: 11149013
S K L 0 0 3 5 0 9
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO CẤP THIÊN LONG
(PHẦN THUYẾT MINH)
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
KHOA XÂY DỰNG& CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: .MSSV:
Ngành:
Tên đề tài:
Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên
Trang 4LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để
em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế
Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy giáo TS NGÔ VIỆT DŨNG cùng với các Thầy Cô trong bộ môn Xây dựng Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến Thầy giáo TS NGÔ VIỆT DŨNG những chỉ dẫn, kiến thức truyền đạt quý báu của Thầy chính là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của các Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sư nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cảm ơn
Sinh viên thực hiện
TRẦN HỒ QUỐC BÌNH
Trang 5MỤC LỤC
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 1
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 2
LỜI CẢM ƠN 3
MỤC LỤC 4
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 11
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ 13
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 16
1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 16
1.2 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 17
1.2.1 Lập sơ đồ tính 17
1.2.2 Xác định tải trọng tác dung 18
1.2.3 Xác định nội lực 18
1.2.4 Tổ hợp nội lực 18
1.2.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II 18
1.3 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 18
1.3.1 Xác định tải trọng 18
1.3.2 Nguyên tắc truyền tải 18
1.4 CƠ SỞ TÍNH TOÁN 19
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN-THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 20
2.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 20
2.1.1 Bê tông 20
2.1.2 Cốt thép 20
2.2 SƠ BỘ CHIỀU DÀY TIẾT DIỆN DẦM SÀN 20
2.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn 20
2.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 21
2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 22
2.3.1 Tĩnh tải 22
2.3.1.1 Trọng lượng bản thân sàn 22
2.3.1.2 Tải trọng tường 24
2.3.2 Hoạt tải 25
2.3.3 Tổng tải trọng tác dụng 26
2.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC SÀN 26
2.4.1 Quan điểm tính toán 26
2.4.2 Tính toán nội lực ô bản làm việc 2 phương 27
2.4.3 Tính toán nội lực ô bản làm việc 1 phương 30
2.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN 31
2.5.1 Công thức tính toán 31
2.5.2 Ví dụ tính toán 32
Trang 62.6 TÍNH TOÁN, KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II 36
2.6.1 Kiểm tra khả năng chống nứt của sàn 36
2.6.2 Tính toán độ võng của sàn 37
2.6.2.1 Độ cong của sàn 37
2.6.2.2 Độ võng của sàn 38
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 39
3.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 39
3.1.1 Bê tông 39
3.1.2 Cốt thép 39
3.2 TỔNG QUAN 39
3.3 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 40
3.4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU THANG 40
3.4.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 40
3.4.1.1 Tĩnh tải 40
3.4.1.2 Hoạt tải 42
3.4.1.3 Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 42
3.4.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 42
3.4.2.1 Tĩnh tải 42
3.4.2.2 Hoạt tải 42
3.4.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ 43
3.5 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC CẦU THANG 43
3.6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO BẢN THANG 44
3.6.1 Công thức tính toán 44
3.6.2 Ví dụ tính toán 45
3.7 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 46
3.7.1 Tải trọng tác dụng 46
3.7.2 Sơ đồ tính và nội lực 46
3.7.3 Tính toán cốt thép 47
3.7.3.1 Cốt dọc 47
3.7.3.2 Cốt đai 47
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 49
4.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 49
4.1.1 Bê tông 49
4.1.2 Cốt thép 49
4.2 KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 49
4.3 TÍNH TOÁN BẢN NẮP 50
4.3.1 Chọn sơ bộ tiết diện 50
4.3.2 Tải trọng tác dụng 51
4.3.3 Tính toán nội lực 52
Trang 74.3.4 Tính toán cốt thép 52
4.3.5 Độ võng bản nắp 53
4.3.5.1 Kiểm tra khả năng chống nứt của bản nắp 53
4.3.5.2 Độ cong của bản nắp 55
4.3.5.3 Độ võng bản nắp 56
4.4 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH 56
4.4.1 Tải trọng tác dụng 56
4.4.1.1 Tĩnh tải 56
4.4.1.2 Hoạt tải 56
4.4.2 Nội lực bản thành 57
4.4.3 Tính toán cốt thép 58
4.4.4 Kiểm tra vết nứt bản thành 59
4.4.5 Độ cong của bản thành 61
4.4.6 Độ võng của bản thành 61
4.5 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY 62
4.5.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện 62
4.5.2 Tải trọng tác dụng 62
4.5.3 Tính toán nội lực 63
4.5.4 Tính toán cốt thép 64
4.5.5 Khả năng chống nứt của bản đáy 65
4.5.6 Tính toán bề rộng khe nứt bản đáy 68
4.5.7 Tính toán độ võng bản đáy 70
4.6 TÍNH TOÁN HỆ DẦM NẮP VÀ HỆ DẦM ĐÁY 70
4.6.1 Tải trọng tác dụng vào hệ dầm bể nước 70
4.6.1.1 Hệ dầm nắp 70
4.6.1.2 Hệ dầm đáy 71
4.6.2 Nội lực hệ dầm bể nước 72
4.6.3 Tính toán cốt thép hệ dầm bể nước 74
4.6.3.1 Tính toán cốt thép dọc 74
4.6.3.2 Tính toán cốt thép ngang 77
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ HỆ KHUNG – VÁCH 80
5.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 80
5.1.1 Bê tông 80
5.1.2 Cốt thép 80
5.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN 80
5.2.1 Kích thước tiết diện cột 80
5.2.2 Kích thước tiết diện dầm 81
5.2.3 Kích thước tiết diện vách cứng 81
5.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG – VÁCH 81
Trang 85.3.1 Tĩnh tải 81
5.3.1.1 Tải trọng các lớp cấu tạo sàn 81
5.3.1.2 Tải trọng tường xây 82
5.3.1.3 Tải trọng bể nước mái 82
5.3.1.4 Phản lực gối tựa cầu thang 83
5.3.2 Hoạt tải 83
5.3.2.1 Hoạt tải sàn 83
5.3.2.2 Phản lực gối tựa cầu thang 84
5.4 TẢI TRỌNG NGANG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG – VÁCH 85
5.4.1 Tải trọng gió 85
5.4.1.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió 85
5.4.1.2 Thành phần động của tải trọng gió 87
5.4.1.3 Tổ hợp tải trọng gió 95
5.4.2 Tải trọng động đất 95
5.4.3 Xác định phổ thiết kế 95
5.4.4 Tính toán, tổ hợp tải trọng động đất 99
5.5 TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG– VÁCH 101
5.6 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CÔNG TRÌNH 103
5.7 NỘI LỰC HỆ KHUNG – VÁCH TRỤC B VÀ TRỤC 2 104
5.8 TÍNH TOÁN CỐT THÉP HỆ KHUNG – VÁCH TRỤC 2 VÀ TRỤC B 108
5.8.1 Tính toán cốt thép dầm 108
5.8.1.1 Tính toán cốt thép dọc 108
5.8.1.2 Tính toán cốt thép ngang 111
5.8.1.3 Tính toán cốt thép gia cường 113
5.8.2 Tính toán cốt thép cột 113
5.8.2.1 Tính toán cốt thép dọc 113
5.8.2.2 Tính toán cốt thép ngang 118
5.8.3 Tính toán cốt thép vách 119
5.8.3.1 Tính toán cốt thép dọc 119
5.8.3.2 Tính toán cốt thép đai 122
CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN-THIẾT KẾ MÓNG 124
6.1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 124
6.2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 129
6.2.1 Bê tông 129
6.2.2 Cốt thép 129
6.3 CÁC VỊ TRÍ TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG CÔNG TRÌNH 129
6.4 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP 130
6.4.1 Xét ảnh hưởng của động đất 130
6.4.2 Chọn sơ bộ kích thước đài và cọc 130
Trang 96.4.3 Tính toán sức chịu tải của cọc 131
6.4.3.1 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 131
6.4.3.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (Phụ lục A.3 TCXD 205:1998) 132 6.4.3.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205:1998) 134
6.4.3.3.1 Sức chịu tải của cọc không xét ảnh hưởng động đất 134
6.4.3.3.2 Sức chịu tải của cọc có xét ảnh hưởng động đất 136
6.4.3.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục C TCXD 205:1998) 136
6.4.3.5 Sức chịu tải thiết kế của cọc 137
6.4.3.6 Kiểm tra cẩu lắp cọc 137
6.4.4 Tính toán – thiết kế móng M1 (cột C2E, Point 257) 139
6.4.4.1 Chọn số lượng cọc và bố trí 139
6.4.4.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 140
6.4.4.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 140
6.4.4.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc 142
6.4.4.5 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 144
6.4.4.6 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 144
6.4.4.7 Tính toán cốt thép đài móng 145
6.4.5 Tính toán – thiết kế móng M2 (cột C3B, Point 48) 148
6.4.5.1 Chọn số lượng cọc và bố trí 148
6.4.5.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 148
6.4.5.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 149
6.4.5.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc và độ lún khối móng quy ước 151
6.4.5.5 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 151
6.4.5.6 Tính toán cốt thép đài móng 152
6.4.6 Tính toán – thiết kế móng lõi thang 154
6.4.6.1 Sức chịu của cọc 154
6.4.6.2 Chọn số lượng cọc và bố trí 154
6.4.6.3 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 157
6.4.6.4 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 157
6.4.6.5 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới khối móng quy ước 162
6.4.6.6 Kiểm tra độ lún khối móng quy ước 164
6.4.6.7 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 169
6.4.6.8 Tính toán cốt thép đài móng 169
6.5 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 172
6.5.1 Tính toán – thiết kế móng M1 (cột C2E, Point 257) 172
6.5.1.1 Chọn sơ bộ kích thước cọc và đài móng 172
Trang 106.5.1.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 173
6.5.1.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền ( Phụ lục A TCXD 205:1998) 173
6.5.1.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền ( Phụ lục B TCXD 205:1998) 175
6.5.1.5 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục C TCXD 205:1998) 177
6.5.1.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc 177
6.5.1.7 Chọn số lượng cọc và bố trí 177
6.5.1.8 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 178
6.5.1.9 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 178
6.5.1.10 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc 180
6.5.1.11 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 182
6.5.1.12 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 185
6.5.1.13 Tính toán cốt thép đài móng 185
6.5.2 Tính toán – thiết kế móng M2 (cột C3B, Point 48) 188
6.5.2.1 Chọn số lượng cọc và bố trí 188
6.5.2.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 188
6.5.2.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 188
6.5.2.4 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc và độ lún khối móng quy ước 191
6.5.2.5 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 191
6.5.2.6 Tính toán cốt thép đài móng 191
6.5.3 Thiết kế móng lõi thang 194
6.5.3.1 Chọn sơ bộ kích thước cọc và đài móng 194
6.5.3.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 194
6.5.3.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền ( Phụ lục A TCXD 205:1998) 195
6.5.3.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền ( Phụ lục B TCXD 205:1998) 198
6.5.3.5 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT (Phụ lục C TCXD 205:1998) 199
6.5.3.6 Sức chịu tải thiết kế của cọc 200
6.5.3.7 Chọn số lượng cọc và bố trí 200
6.5.3.8 Kiểm tra khả năng chịu lực của cọc 200
6.5.3.9 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới khối móng quy ước 202
6.5.3.10 Kiểm tra độ lún khối móng quy ước 204
6.5.3.11 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 206
6.5.3.12 Tính toán cốt thép đài móng 206
6.6 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 209
6.6.1 Tổng hợp vật liệu 209
Trang 116.6.2 Điều kiện kỹ thuật 210
6.6.3 Điều kiện thi công 210
6.6.4 Điều kiện kinh tế 210
6.6.5 Các điều kiện khác 210
6.6.6 Lựa chọn phương án móng 210
CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN 211
TÀI LIỆU THAM KHẢO 211
Trang 12DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn thường 23
Bảng 2.2 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, lô gia 24
Bảng 2.3 Trọng lượng bản thân trung bình các ô bản 24
Bảng 2.4 Tải trọng tường phân bố đều trên sàn 25
Bảng 2.5 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn 25
Bảng 2.6 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản 26
Bảng 2.7 Nội lực các ô bản 2 phương 29
Bảng 2.8 Cốt thép các sàn 33
Bảng 3.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản thang nghiêng 41
Bảng 3.2 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ 42
Bảng 3.3 Cốt thép vế thang 1 45
Bảng 3.4 Cốt thép vế thang 2 45
Bảng 4.1 Tĩnh tải bản nắp 51
Bảng 4.2 Cốt thép bảng nắp 53
Bảng 4.3 Cốt thép bảng thành 59
Bảng 4.4 Các lớp cấu tạo bản đáy 63
Bảng 4.5 Cốt thép bảng đáy 65
Bảng 4.6 Bề rộng vết nứt bản đáy 69
Bảng 4.7 Cốt thép hệ đâm bể nước 76
Bảng 5.1 Tiết diện sơ bộ cột 81
Bảng 5.2 Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện sàn thường 81
Bảng 5.3 Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện sàn vệ sinh, ban công, lô gia 82
Bảng 5.4 Tải trọng tường xây phân bố theo chiều dài 82
Bảng 5.5 Hoạt tải các ô sàn 83
Bảng 5.6 Giá trị thãnh phần tĩnh tải trọng gió 86
Bảng 5.7 Kết quả chu kỳ và tấn số dao động 88
Bảng 5.8 Khối lượng tập trung tại các tầng 89
Bảng 5.9 Chuyển vị tỉ đối của trọng tâm phần công trình 91
Bảng 5.10 Giá trị thành phần động tải trọng gió theo phương X 93
Bảng 5.11 Giá trị thành phần động tải trọng gió theo phương Y 94
Bảng 5.12 Tổ hợp tải trọng gió 95
Bảng 5.13 Nhận dạng điều kiện đất nền 96
Bảng 5.14 phổ thiết kế Sd (T),Svd (T) dùng cho phân tích đàn hồi 97
Bảng 5.15 Các hệ quả của các thành phần tác động động đất 100
Bảng 5.16 Các trường hợp tải trọng 101
Bảng 5.17 Các tổ hợp tải trọng 102
Bảng 5.18 Các thông số tính toán dầm 34 tầng 10 109
Bảng 5.19 Điều kiện và kí hiệu tính toán 114
Trang 13Bảng 5.20 Thông số cột C5 tầng 1 116
Bảng 5.21 Thông số vách tầng 2 120
Bảng 6.1 Một số chỉ tiêu cơ lý đất nền 128
Bảng 6.2 Phản lục chân cột ( Combo có lực dọc lớn nhất) 130
Bảng 6.3 Sức chịu tải của cọc theo theo thanh phần ma sát 133
Bảng 6.4 Ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc 135
Bảng 6.5 Ma sát bên thân cọc của các lớp đất xung quanh cọc 135
Bảng 6.6 Ma sát bên thân cọc của các lớp đất xung quanh cọc 136
Bảng 6.7 Phản lực đầu cọc móng cọc ép M1 140
Bảng 6.8 Lực gây xuyên thủng đài móng cọc ép M1 145
Bảng 6.9 Momen đài móng cọc ép M1 theo phương X 146
Bảng 6.10 Momen đài móng cọc ép M1 theo phương Y 147
Bảng 6.11 Phản lực đầu cọc móng cọc ép M2 149
Bảng 6.12 Momen đài móng cọc ép M1 theo phương X 152
Bảng 6.13 Momen đài móng cọc ép M2 theo phương Y 154
Bảng 6.14 Giá trị nội lực trong vách tại tầng dưới cùng 154
Bảng 6.15 Độ lún khối móng quy ước lõi thang 166
Bảng 6.16 Phản lực đầu cọc gây cắt cho đài móng cọc ép lõi thang 169
Bảng 6.17 Cốt thép đài móng cọc ép lõi thang theo phương X 172
Bảng 6.18 Cốt thép đài móng cọc ép lõi thang theo phương Y 172
Bảng 6.19 Sức chịu tải của cọc theo thành phần ma sát 175
Bảng 6.20 ma sát bên thân cọc của các lớp đất xung quanh cọc 176
Bảng 6.21 Phản lực đầu cọc khoan nhồi móng M1 179
Bảng 6.22 Độ lún khối móng quy ước cọc khoan nhồi M1 183
Bảng 6.23 Phản lực đầu cọc gây xuyên thủng 185
Bảng 6.24 Momen đài móng cọc khoan nhồi M1 theo phương X 186
Bảng 6.25 Momen đài móng cọc khoan nhồi M1 theo phương Y 187
Bảng 6.26 Phản lực đầu cọc móng cọc khoan nhồi M2 189
Bảng 6.27 Momen đài móng cọc khoan nhồi M2 theo phương X 192
Bảng 6.28 Momen đài móng cọc khoan nhồi M2 theo phương Y 193
Bảng 6.29 Sức chịu tải của cọc theo thành phần ma sát 196
Bảng 6.30 ma sát bên thân cọc của các lớp đất xung quanh cọc 198
Bảng 6.31 Độ lún khối móng quy ước cọc khoan nhồi lõi thang 205
Bảng 6.32 Phàn lực đầu cọc gây cắt cho đài móng 206
Bảng 6.33 Thép đài móng lõi thang theo phương X 209
Bảng 6.34 Thép đài móng lõi thang theo phương X 209
Bảng 6.35 Bảng thống kê vật liêu phương án móng cọc ép (móng M1) 209
Bảng 6.36 Bảng thống kê vật liêu phương án móng cọc khoan nhồi (móng M1) 210
Trang 14DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 16
Hình 1.2 Mặt đứng công trình 17
Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu dầm sàn tầng điển hình 22
Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn thường 23
Hình 2.3 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, lô gia 23
Hình 2.4 Sơ đồ tính các ô bản làm việc 2 phương 27
Hình 2.5 Sơ đồ tính ô bản S10, S13 30
Hình 2.6 Sơ đồ tính các ô bản S15, S16, S17, S18 31
Hình 3.1 Mặt bằng và mặt cắt cầu thang tầng điển hình 40
Hình 3.2 Các lớp cấu tạo bản thang nghiêng 41
Hình 3.3 Các lớp cấu tạo bảng chiếu nghỉ 42
Hình 3.4 Các sơ đồ tính cầu thang 43
Hình 3.5 Nội lực cầu thang 44
Hình 3.6 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ 46
Hình 4.1 Kích thước bể nước mái 50
Hình 4.2 Mặt bằng kết cấu bản nắp 51
Hình 4.3 Sơ đồ tính bản nắp 52
Hình 4.4 Sơ đồ tính bản thành 57
Hình 4.5 Mặt bằng kết cấu bản đáy 62
Hình 4.6 Sơ đồ tính bản đáy 63
Hình 4.7 Tải trọng bản đáy và bản nắp truyền vào hệ dầm bể nước 72
Hình 4.8 Biểu đò momen dầm nắp 72
Hình 4.9 Biểu dồ lực cắt dầm nắp 73
Hình 4.10 Biểu đồ momen dầm đáy 73
Hình 4.11 Biểu đồ lực cắt dầm đáy 74
Hình 5.1 Phản lực chân cột bể nước mái 83
Hình 5.2 Phản lực gối tựa cầu thang với trường hợp tĩnh tải 83
Hình 5.3 Phản lực gối tựa cầu thang với trường hợp hoạt tải 84
Hình 5.4 Mô hình công trình trong phần mềm ETABS v9.7.4 87
Hình 5.5 Khai báo Mass Source trong Etabs 88
Hình 5.6 Đồ thị xác định hệ số động lực 90
Hình 5.7 Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian 91
Hình 5.8 Khai báo phổ phản ứng trong ETABS 100
Hình 5.9 Khai báo tải trọng động đất 101
Hình 5.10 Biểu đồ bao momen khung trục B 105
Hình 5.11 Biểu đồ bao lực cắt khung trục B 105
Hình 5.12 Biểu đồ bao momen khung truc 2 106
Hình 5.13 Biểu đồ bao lực cắt trung trục 2 107
Trang 15Hình 5.14 Kích thước tiết diện chữ T 108
Hình 5.15 Mặt cắt tiết diện cột 114
Hình 5.16 Giả thuyết vùng biên chịu mômen 119
Hình 6.1 Vị trí cột – vách trong khung cần tính móng 129
Hình 6.2 Địa chất và chiều sâu cọc 131
Hình 6.3 Sơ đồ tính cẩu lắp cọc 138
Hình 6.4 Sơ đồ tính khi lắp dựng cọc 138
Hình 6.5 Biểu đồ momen cọc khi lắp dựng 138
Hình 6.6 Mặt bằng móng cọc ép M1 139
Hình 6.7 Khối móng quy ước móng cọc ép M1 143
Hình 6.8 Tháp xuyên thủng đài móng cọc ép M1 145
Hình 6.9 Mặt ngàm đài móng cọc ép M1 theo phương Y 146
Hình 6.10 Mặt ngàm đài móng vào cột theo phương X 147
Hình 6.11 Mặt bằng móng cọc ép M2 148
Hình 6.12 Tháp xuyên thủng đài móng cọc ép M2 152
Hình 6.13 Mặt ngàm đài móng cọc ép M2 vào cột theo phương Y 152
Hình 6.14 Mặt ngàm đại móng cọc ép M2 vào cột theo phương X 153
Hình 6.15 Mặt bằng móng cọc ép lõi thang 157
Hình 6.16 Xuất mô hình từ ETABSv9.7.4 sang SAFEv12.2.0 158
Hình 6.17 Lựa chọn tầng và các trường hợp tải trọng 159
Hình 6.18 Khai báo vật liệu và tiết diện đài 160
Hình 6.19 Khai báo độ cứng lò xo cọc 160
Hình 6.20 Mô hình lò xo cọc và đài trong SAFEv12.2.0 161
Hình 6.21 Phản lực đầu cọc ép Pmax 161
Hình 6.22 Phản lực đầu cọc ép Pmin 162
Hình 6.23 Đường cong e-p của lớp đất thứ 3 164
Hình 6.24 Đường cong e-p của lớp đất thứ 4 165
Hình 6.25 Các cọc gây cắt cho đài móng cọc ép lõi thang 169
Hình 6.26 Các dải strip theo các phương X, Y 170
Hình 6.27 Momen đài móng cọc ép lõi thang (Mmax) theo phương X 170
Hình 6.28 Momen đài móng cọc ép lõi thang (Mmin) theo phương X 171
Hình 6.29 Momen đài móng cọc ép lõi thang (Mmax) theo phương Y 171
Hình 6.30 Momen đài móng cọc ép lõi thang (Mmin) theo phương Y 172
Hình 6.31 Mặt bằng móng cọc khoan nhồi M1 178
Hình 6.32 Tháp xuyên thủng đài móng cọc khoan nhồi M1 185
Hình 6.33 Mặt ngàm đài móng cọc khoan nhồi M1 vào cột theo phương Y 186
Hình 6.34 Mặt ngàm đài móng cọc khoan nhồi M1 vào cột theo phương X 187
Hình 6.35 Mặt bằng móng cọc khoan nhồi M2 188
Hình 6.36 Tháp xuyên thủng đài móng cọc khoan nhồi M2 191
Trang 16Hình 6.37 Mặt ngàm đài móng cọc khoan nhồi M2 vào cột theo phương Y 192
Hình 6.38 Mặt ngàm đài móng cọc khoan nhồi M2 vào cột theo phương X 193
Hình 6.39 Mặt bằng bố trí cọc khoan nhồi móng lõi thang 200
Hình 6.40 Phản lực đầu cọc (Pmax) móng cọc khoan nhồi lõi thang 201
Hình 6.41 Phản lực đầu cọc (Pmin) móng cọc khoan nhồi lõi thang 202
Hình 6.42 Vùng bê tông chịu cắt trong đài móng cọc khoan nhồi lõi thang 206
Hình 6.43 Các dải strip theo phương X, Y 207
Hình 6.44 Momen đài móng (Mmax) theo phương X 207
Hình 6.45 Momen đài móng (Mmin) theo phương X 208
Hình 6.46 Momen đài móng (Mmax) theo phương Y 208
Hình 6.47 Momen đài móng (Mmax) theo phương Y 209
Trang 17CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC
- Công trình Chung Cư Cao Cấp Thiên Long được xây dựng ở quận 9- Tp.HCM
- Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hay bán cho người có nhu cầu về nhà ở, tầng hầm dùng để làm nơi chứa xe
- Công trình có tổng cộng 17 tầng ( 1 tầng hầm và 17 tầng sàn) Tổng chiều cao công trình là 56.1 m với tầng hầm có chiều cao là 3m, các tầng điển hình cao 3.4m và tầng thương mại cao 4.5m
- Khu vực xây dựng ở xa trung tâm thành phố, do đó diện tích mặt bằng xây dựng tương đối rộng Xung quanh công trình vẫn có trồng hoa để tăng vẻ thẩm mĩ cho công trình Mặt đứng chính của công trình quay về phía tây
- Kích thước mặt bằng sử dụng là 27m×36 m, công trình được xây dựng ở khu vực đất nền tương đối tốt
Hình 1.1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình
PHÒNG NG?
BAN CÔNG S11
BAN CÔNG
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG NG?
PHÒNG KHÁCH PHÒNG KHÁCH
PHÒNG KHÁCH
PHÒNG KHÁCH
PHÒNG KHÁCH PHÒNG
KHÁCH
PHÒNG KHÁCH PHÒNG
1 5
15 9 17 21 DT
11 13
+6.000 +13.200 +20.400 +27.600 +34.800 +42.000 +49.200 +60.000
S1 D1 D1
S1 S1 DS1 DS2
D2
S1
S7
DS3 D1
9 5 1
13 11 17
DV DV
DS3 D1
DV DV D2
S1
DS3 D1 DV DV
DS3 D1
DV DV D2 D2
S1 D1 D1
S1
S1 DS1
DS2
D1 DV DV
S1
DS1 DS2
D1 DV DV
D1
DS1 DS1
A B C D E
Trang 18Hình 1.2 Mặt đứng công trình 1.2 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.2.1 Lập sơ đồ tính
- Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm
- Dạng liên kết
- Chiều dài nhịp, chiều cao tầng
- Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện
C D
Trang 191.2.2 Xác định tải trọng tác dung
- Căn cứ vào qui phạm hướng dẫn về tải trọng tác động xác định tải tác dụng vào cấukiện
- Xác định tất cả các tải trọng và tác động tác dụng lên kết cấu
1.2.3 Xác định nội lực
- Đặt tất cả các trường hợp tải tác dụng có thể xảy ra tác dụng vào cấu kiện
- Xác định nội lực do từng trường hợp đặt tải gây ra
T : giá trị nội lực của tổ hợp
T0 :giá trị nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải
Ti : giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i
: một trường hợp hay các trường hợp hoạt tải nguy hiểm ( tuỳ loại tổ hợp tải trọng thiết lập)
1.2.5 Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II
- Tính toán theo trạng thái giới hạn I: sau khi đã xác định được các nội lực tính toán M,
N, Q tại các tiết diện cấu kiện, tiến hành tính khả năng chịu lực của các tiết diện thẳng góc với trục cũng như các tiết diện nghiêng Việc tính toán theo một trong hai dạng sau: + Kiểm tra khả năng chịu lực : Tiết diện cấu kiện, tiết diện cốt thép là có sẵn cần xác định khả năng chịu lực của tiết diện
+ Tính cốt thép: xác định tiết diện cấu kiện, diện tích cốt thép cần thiết sao cho cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực
- Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn II: kiểm tra độ võng và vết nứt
1.3 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
+ Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)
- Hoạt tải : căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể
1.3.2 Nguyên tắc truyền tải
- Tải từ sàn truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và hình tam giác
Trang 20- Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)
- Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng
1.4 CƠ SỞ TÍNH TOÁN
- Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do nhà nước Việt Nam quy định đối với nghành xây dựng
+ TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
+ TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
+ TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép
+ TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối
+ TCVN 195-1997 : Nhà cao tầng- thiết kế cọc khoan nhồi
+ TCVN 205-1998 : Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế
+ TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
+ TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất
+ Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)
Trang 21CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN-THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN
HÌNH 2.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
2.1.1 Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
- Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
2.1.2 Cốt thép
- Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
+ Mô đun đàn hồi Es = 210000 MPa
- Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø >10)
+ Cường độ tính toán chịu nén : Rs = 365 MPa
+ Cường độ tính toán chịu kéo : Rs = 365 MPa
2.2 SƠ BỘ CHIỀU DÀY TIẾT DIỆN DẦM SÀN
2.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn
- Chiều dày của bản sàn, hb được chọn theo điều kiện khả năng chịu lực và thuận tiện cho thi công, ngoài ra hb ≥ hmin, TCVN 5574:2012 (điều 8.2.2) quy định:
hmin = 40mm đối với sàn mái
hmin = 50mm đối với sàn nhà ở và công trình công cộng
hmin = 60mm đối với sàn nhà sản xuất
hmin = 70mm đối với bản làm từ betong nhẹ
- Để đơn giản, người ta thường chọn hb theo nhịp tính toán lt của ô bản 1
m = 40÷45 đối với bản kê bốn cạnh
lt = nhịp tính toán theo phương cạnh ngắn
Trang 222.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
Trang 23Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu dầm sàn tầng điển hình 2.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
9000
27000
9000 9000
S3
S7 S8
S17
S13 S14
S6 S9
S4 S5
S10 S11 S12
S15 S16
Trang 24Hình 2.2 Các lớp cấu tạo sàn thường
- Tĩnh tải tác dụng lên sàn thường :
Bảng 2.1 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn thường
- Cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, lô gia :
Hình 2.3 Các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, lô gia
- Tĩnh tải tác dụng lên sàn vệ sinh, ban công, lô gia :
Trang 25Bảng 2.2 Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, lô gia
tc
(kN/m2) n
gtt(kN/m2) (kN/m3)
n i
ht = 3.4 –0.17 = 3.23 (m): chiều cao của tường
bt : bề rộng của tường (m)
lt : chiều dài của tường (m)
γt = 18 (kN/m³): trọng lượng riêng của tường
S : diện tích ô sàn tương ứng (m²)
Trang 26Bảng 2.4 Tải trọng tường phân bố đều trên sàn
ptc: tải trọng tiêu chuẩn, lấy theo bảng 3 TCVN 2737 – 1995
np: hệ số độ tin cậy, theo điều 4.3.3 TCVN 2737 – 1995
n i
Trang 272.4.1 Quan điểm tính toán
- Các ô bản được liên kết với dầm theo các cạnh, bao gồm hai dạng liên kết chính:
+ Liên kết tựa đơn (khớp) hoặc có thể xem như tự do khi bản tựa lên dầm đổ toàn khối có hệ số hd/hs <3
Trang 28+ Liên kết cứng (ngàm) khi bản đổ toàn khối với dầm hoặc tường betông cốt thép,
có đủ cốt thép để chịu được nội lực ở liên kết Để đơn giản, liên kết được xem là ngàm khi có hệ số hd/hs ≥3
- Ở đây, bản có chiều dày hb=110 (mm), liên kết giữa bản và dầm được xác định như sau:
+ Với dầm chính (350×750mm): hd/hs = 750/110 = 6.8 > 3, do đó bản ngàm vào dầm chính
+ Với dầm phụ (250×500mm):hd/hs = 500/110 = 4.55> 3, do đó bản ngàm vào dầm phụ
+ Với hệ dầm môi và console (200×300mm): hd/hs = 300/110 = 2.72 < 3, do đó xem như bản làm việc như dầm congxôn liên kết ngàm tại dầm chính
+ Nếu L2/L1 ≤ 2: bản làm việc 2 phương
+ Nếu L2/L1 > 2: bản làm việc 1 phương
- Đối với ô bản 2 phương: dùng phương pháp tra bảng, nội suy các hệ số theo loại ô bản
và chiều dài các cạnh ô bản, từ đó ta tính toán được nội lực và cốt thép bố trí cho các ô bản
- Đối với ô bản 1 phương: cắt dải 1m theo phương cạnh ngắn, xác định nội lực và tính toán cốt thép cho các ô bản
2.4.2 Tính toán nội lực ô bản làm việc 2 phương
- Các ô bản S1, S2, S3, S4, S6, S7, S8, S9, S11, S12, S14 đều có hd/hs > 3 nên xem như 4 cạnh ngàm vào dầm, tính toán theo sơ đồ 9
Hình 2.4 Sơ đồ tính các ô bản làm việc 2 phương + Momen ở nhịp:
Trang 29+ Moment dương lớn nhất giữa bản:
M1= m91×P = 0.01912×93.61 = 1.79 (kNm/m)
M2= m92×P = 0.0165×93.61 = 1.54 (kNm/m) + Moment âm lớn nhất tại gối:
MI = k91×P = 0.04448×93.61 = 4.16 (kNm/m)
MII = k91×P= 0.03808×93.61 = 3.56 (kNm/m)
- Các ô bản còn lại tính toán hoàn toàn tương tự kết quả cho trong bảng :
Trang 312.4.3 Tính toán nội lực ô bản làm việc 1 phương
- Ô sàn được tính theo loại bản dầm khi =L2/L1 2 Tính theo từng ô riêng biệt chịu tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi Cắt 1 dải bề rộng 1m theo phương ngắn để tính nội lực theo sơ đồ dầm liên kết ở 2 đầu
- Sơ đồ tính được chọn tùy theo liên kết giữa dầm và sàn Ở đây, có 2 sơ đồ tính sàn bản dầm:
+ Sơ đồ 1: một đầu ngàm, một đầu tự do (S15, S16, S17, S18)
q = 10.395 (kN/m²)
Trang 32+ Sơ đồ tính : Ô bản S13 liên kết với dầm chính và dầm công xôn, vì
µmin tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%
µmax tỷ lệ cốt thép tối đa :
max
b R s
R R
Trang 33Với Rlà hệ số tra theo phụ lục giáo trình “kết cấu bê tông cốt thép” phần cấu kiện cơ
bản, tác giả Nguyễn Đình Cống, với bê tông B25 , cốt thép AI, hệ số điêu kiện làm việc
101( / )225
- Cốt thép ở gối theo phương X :
+ Giả thiết a = 20 (mm), suy ra h0 = h – a = 110 – 20 = 90 (mm)
209( / )225
Trang 372.6 TÍNH TOÁN, KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II
2.6.1 Kiểm tra khả năng chống nứt của sàn
Chọn ô bản lớn nhất S5 để kiểm tra
- Nhịp tính toán :
L1 = 5 m
L2 = 5.3 m
- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ô bản :
Tĩnh tải tiêu chuẩn : gtc = 6.3 (kN/m2)
Hoạt tải tiêu chuẩn :
Toàn phần : ptc = 1.5 (kN/m2) Dài hạn : pdh = 1.3 (kN/m2) Ngắn hạn : pnh = 0.2 (kN/m2) Tổng tải trọng tiêu chuẩn :
qtc = gtc + ptc = 6.3 + 1.5 = 7.8 (kN/m2) Tải trọng tiêu chuẩn dài hạn :
qdh = gtc + pdh = 6.3 + 1.3 = 7.6 (kN/m2) Tải trọng tiêu chuẩn ngắn hạn :
- Momen do tổng tải trọng tiêu chuẩn :
- Cắt dải bản có bề rộng b = 1m để kiểm tra
+ Đặc trưng tiết diện :
b = 1000 mm
h = 110 mm
a = a0 + 0.5φ = 15 + 0.5 x 8 = 19 mm
h0 = h – a = 110 – 19 = 91 mm + Bê tông : B25
Rb,ser = 18.5 MPa ; Rbt,ser = 1.6 MPa ; Eb = 30000 MPa + Cốt thép : AI
Rs,ser = 235 MPa ; Es = 210000 MPa + Diện tích cốt thép ( ở nhịp ) :
Trang 38+ Hệ số quy đổi giữa bê tông và thép : 210000
730000
s
b
E E
1000 110( ' a') 7 (251 91 0) 6209887( )
+ Đối với cấu kiện chịu uốn bằng BTCT thường láy rpl = r0
+ Tính momen chống uốn dẻo theo công thức gần đúng :
Wpl Wred Với tiết diện chữ nhật, hệ số quy đổi γ = 1.75
Trang 39Trong đó :
* 1
Là độ cong do tải trọng tác dụng dài hạn
φb1 là hệ số xét đến từ biến ngắn hạn của bê tông, với bê tông nặng lấy
3.47 10 ( )0.85 30000 113158939.4
1 3.79 10 2
2.63 10 ( )0.85 30000 113158939.4
βm là hệ số sơ đồ, tra theo bảng F.1 TCVN 5575-2012, để đơn giản và thiên về an
toàn, xem như dải bản như một dầm tĩnh đĩnh 1 đầu gối cố đinh, 1 đầu gối di
Trang 40CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG 3.1 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
3.1.1 Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
- Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
3.1.2 Cốt thép
- Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
+ Cường độ tính toán chịu nén Rsc = 225 MPa
+ Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 17 MPa
+ Mô đun đàn hồi Es = 210000 MPa
- Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø >10)
+ Cường độ tính toán chịu nén : Rs = 365 MPa
+ Cường độ tính toán chịu kéo : Rs = 365 MPa