Theo hình thứ song tinh, một phần tinh thể vừa trượt vừa quay ến một vị trí mới ối xứng với phần òn lại qua một mặt phẳng gọi l mặt song tinh ình nguy n tử kim loại tr n mỗi mặt i huyển
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ, KIỂM BỀN MÁY DẬP THÉP LÒ XO
CÔNG SUẤT 50 TẤN TRONG DÂY CHUYỀN
SẢN XUẤT LƯỚI SÀNG ÐÁ
GVHD: TS PHẠM HUY TUÂN SVTH: HUỲNH QUANG PHONG MSSV: 12143518 LƯU KIM TÙNG MSSV: 12143250
S KL 0 0 4 8 1 7
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
Đ ÁN T T NGHI P
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ, KIỂM BỀN
MÁY DẬP TH P O C NG SU T T N TRONG D Y CHUYỀN S N U T Ư I SÀNG ĐÁ
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP H CHÍ MINH
Trang 4KHO CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY CỘNG H HỘI CHỦ NGH VI T N M
BỘ M N CN CHẾ TẠO MÁY Đ -Tự -H
B NG NHẬN T CỦ GIÁO VI N HƯ NG D N ọ v t n Sinh vi n: H Q P MSSV:12143518 ư K T MSSV: 12143250 T n ề t i: T ế ế ể ề ề ư
ọ v t n i o vi n hướng n: TS P H T
NHẬN T 1 N ề ượ ự
.….….….….….….….….….….….….….….…
2 Ư ể ….….….….….….….….….….….….….….…
3 K ế ể
4 Đề
5 Đ
6 Đ ể ……… ằng h :………
i o vi n hướng n (
Trang 5
KHO CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY CỘNG H HỘI CHỦ NGH VI T N M
BỘ M N CN CHẾ TẠO MÁY Đ -Tự -H
B NG NHẬN T CỦ GIÁO VI N PH N BI N ọ v t n Sinh vi n: H Q P MSSV:12143518 ƣ K T MSSV: 12143250 T n ề t i: T ế ế ể ề ề
ƣ
ọ v t n i o vi n phản i n:………
NHẬN T 7 N ề ƣợ ự
.….….….….….….….….….….….….….….…
8 Ƣ ể ….….….….….….….….….….….….….….…
9 K ế ể
10 C Nế
11 Đề
………
12 Đ
13 Đ ể ……… ằng h :………
i o vi n phản i n (
Trang 6LỜI C M ƠN
Ng y hôm nay húng em ó ược thành quả này chính là nhờ vào sự hướng
d n tận tình của tất cả Quý Thầy Cô, bên cạnh ó l sự ộng vi n giúp ỡ từ gia ình, ạn bè và cuối cùng là sự nổ lực của bản thân
Với lòng biết ơn hân th nh, sâu sắc nhất, chúng em xin gửi lời m ơn ến:
Trước hết là công lao to lớn của Cha Mẹ v gia ình ã nuôi ưỡng, dạy dỗ húng em trưởng th nh, ộng viên chúng em trong suốt quá trình học tập
Ban giám hi u trường Đại họ Sư Phạm Kỹ Thuật Tp Hồ Chí Minh, quý Thầy Cô cùng tất cả các thầy ô ã giảng dạy, truyền ạt, tạo iều ki n tốt nhất
ể chúng em nắm bắt kiến thức và vận dụng nh ng kiến thứ ó trong thự h nh ể thực hi n v ho n th nh th nh ề tài này
TS Phạm Huy Tuân- người Thầy kính y u ã tận tâm giúp ỡ hướng
d n húng em ến với hướng nghiên cứu này Trong suốt quá trình thực hi n Thầy luôn nhắc nhở, sửa ch a nh ng sai sót, truyền ạt nh ng kiến thức, kinh nghi m và không ngừng ộng viên tạo iều ki n cho chúng em hoàn thành tốt khóa luận tốt nghi p
Mặ ù ã ó nhiều cố gắng nhưng o nh ng hạn chế về kỹ thuật, kinh nghi m, thời gian,… khóa luận của chúng em chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót Chúngem mong nhận ược nh ng góp ý từ Thầy Cô và các bạn ể ồ n ược hoàn
Trang 7Students perform: Huynh Quang Phong and Luu Kim Tung, subjects
reported on 07 May 2016, the name of the subjects "Calculation, design, check
durability spring steel stamping plant capacity of 50 tons in the production line mesh stone "
Instructors: Dr Pham Huy Tuan
This study was conducted from January to March 07/2016 03/2016
To the scheme:
a Calculating parameters
b Design and check durability of the press springs with a capacity of 50 tons
Trang 8MỤC LỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO i
ẢN N N X T CỦ O V N ƯỚN N ii
ẢN N N X T CỦ O V N P ẢN N iii
LỜI CẢM ƠN iv
TÓM TẮT v
MỤC LỤC vi
MỤC LỤC HÌNH x
MỤC LỤC BẢNG 1
C ƯƠN 2
Ớ T U VỀ C C P ƯƠN P P 2
CÔN P LỰC VÀ M Y SÀN Đ 2
1.1 C ẤT, ĐẶC Đ ỂM CỦ CÔN P LỰC 2
1.1.1 Thự hất 2
1.1.2 Đặ iểm 2
1.2 N M VỀ ẾN ẠN ẺO M LOẠ 3
1.2.1 iến ạng ẻo ủa kim loại 3
1.2.2 C yếu tố ảnh hưởng ến tính ẻo v iến ạng ủa kim loại 3
1.3 C C P ƯƠN P P CÔN M LOẠ ẰN P LỰC 5
1.4 QUY TR N CÔN M Y SÀN Đ 8
C ƯƠN 13
Ớ T U VỀ C C LOẠ M Y P VÀ 13
C ỌN P ƯƠN N T ẾT Ế 13
2.1 ĐỊN N Ĩ VÀ ỨN ỤN CỦ M Y P 13
2.1.1 Định nghĩa 13
2.1.2 Ứng ụng ủa m y ập 13
2.2 C C LOẠ M Y P T ƯỜN ÙN 14
Trang 92.2.1 M y ập trụ khu u-thanh truyền 14
2.2.2 M y ập ma s t trụ vít 14
2.2.3 M y ập thủy lự 14
2.3 N UY N L OẠT ĐỘN VÀ ĐẶC Đ ỂM 14
2.3.1 M y ập trụ khu u-thanh truyền 14
2.3.2 M y ập thủy lự 15
2.3.3 M y ập ma s t trụ vít 16
2.3.4 Loại m y kh 16
2.4 C ỌN CƠ CẤU 17
C ƢƠN 18
TÍN TO N ĐỘN ỌC VÀ TĨN ỌC 18
CƠ CẤU UỶU- BIÊN- ĐẦU TRƢỢT 18
3.1 CẤU TẠO VÀ N UY N TẮC LÀM V C 18
3.1.1 Sơ ồ ộng ủa m y ép trụ khu u 18
3.1.2 Nguy n lý l m vi ủa m y ép trụ khu u 18
3.2 T ẾT Ế ĐỘN ỌC M Y 19
3.2.1 C số li u an ầu 19
3.3 ÀN TR N VÀ TỐC ĐỘ ĐẦU TRƢỢT 22
3.3.1 Hành trình 22
3.3.2 Tố ộ ủa ầu trƣợt 23
3.3.3 ia tố ủa ầu trƣợt 24
3.3.4 X ịnh gó khi iết S 24
3.3.5 Vận tố truyền ủa thanh truyền 24
3.3.6 ia tố gó ủa thanh truyền 25
C ƢƠN V 26
TÍN TO N ĐỘN LỰC ỌC M Y 26
4.1 LỰC P N N Ĩ VÀ LỰC P C O P P CỦ ĐẦU TRƢỢT 26
Trang 104.2 P ÂN TÍC LỰC TR N CƠ CẤU : 26
4.3 ẾT QUẢ TÍN TO N LỰC MOMEN T C ỤN L N CƠ CẤU : 28
C ƢƠN V 30
T ẾT Ế C C ẾT CẤU M Y C ÍN 30
5.1 TÍN C ỌN CÔN SUẤT ĐỘN CƠ VÀ P ÂN P Ố TỶ SỐ TRUYỀN 30 5.1.1 Tính họn ộng ơ i n 30
5.1.2 Phân phối t số truyền 31
5.1.3 X ịnh công suất, moment và số vòng quay trên các trục 32
5.2 T ẾT Ế Ộ TRUYỀN 34
5.2.1 Thiết kế ộ truyền ai 35
5.2.2 Thiết kế bộ truyền nh răng trong hộp giảm tốc 35
5.3 TÍNH VÀ THIẾT KẾ TRỤC .36
5.3.1 Thiết kế trụ .36
5.3.2 Thiết kế trụ Trụ khu u 44
5.3.3 Thiết kế ộ phận gối ỡ 48
C ƢƠN V 52
T ẾT Ế T ỐN Đ ỀU ỂN 52
T ỐN P N N TOÀN 52
T N TRUYỀN VÀ T ỐN Đ N 52
6.1 T ẾT Ế T ỐN Đ ỀU ỂN 52
6.1.1 Tính ly hợp 52
6.1.2 ết ấu li hợp v nguy n tắ l m vi 52
6.1.3 Tính then xoay 53
6.1.4 ộ phận iều khiển 54
6.2 T ẾT Ế T N TRUYỀN 56
6.2.1 Điều ki n l m vi v vật li u hế tạo 56
6.3 Trong qu trình l m vi thanh truyền hịu t ụng ủa lự sau: 56
Trang 116.3.1 ết ấu thanh truyền 56
6.3.2 Tính to n sứ ền ủa thanh truyền 57
6.3.3 Tính sứ ền tay i n 58
6.4 T ẾT Ế T ỐN P N 63
6.4.1 T ụng ủa phanh 63
6.4.2 ết ấu phanh 64
6.4.3 Nguy n tắ hoạt ộng 64
6.4.4 Tính gần úng lự phanh 65
6.5 T ẾT Ế T ỐN Đ N 67
6.5.1 Sơ ồ nguy n lý 67
6.5.2 Nguy n lý l m vi 67
C ƢƠNG VII 69
V N ÀN VÀ ẢO ƢỠN M Y 69
7.1 V N ÀN 69
7.2 ẢO ƢỠN M Y 70
7.3 AN TOÀN CHO MÁY 72
C ƢƠNG VIII 73
KIỂM TR ĐỘ BỀN BẰNG PHẦN MỀM ANSYS 16.0 73
P Ụ LỤC 78
TÀ L U T M ẢO 93
Trang 12MỤC LỤC HÌNH
Hình 1.1 Sơ ồ iến ạng trong ơn tinh thể 3
Hình 1.2 Phân ố lự v thay ổi kí h thướ phôi n 5
Hình 1.3 ạng hình sản ph m n 7
Hình 1.4 Sơ ồ ấu tạo m y n 8
ình 1.5: Sơ ồ quy trình sản xuất lưới s ng ……… 8
Hình 1.6: Phôi cuộn……… 9
ình 1.7 : Sơ ồ nguyên lý máy nắn thẳng và cắt phôi theo c ……… 9
ình 1.8 : M y nắn thẳng v ắt th nh từng oạn theo ……….10
ình 1.9: Nguy n lý ập gờ………10
ình 1.10: Phôi sau khi ược dập gờ……….11
Hình 2 1 ình 3 ơ ấu trụ khu u-thanh truyền trong m y ập………14
Hình 2 2 M y ập thủy lự 15
Hình 3 1 Sơ ồ ộng m y ép trụ khu u……… 18
Hình 3 2 Thông số ộng họ ơ ản ủa m y 21
Hình 3 3 nh trình ầu trượt 22
Hình 4 1 Lự tr n ơ ấu……… 27
Hình 5 1 Sơ ồ ộ truyền m y ập………34
Hình 5 2 Thông số ai hình thang 35
Hình 5 4 Vị trí ặt lự tr n trụ 38
Hình 5 5 iểu ồ momen tr n trụ 41
Hình 5 6 í h thướ then tr n trụ 42
Hình 5 7 i tr n trụ 44
Hình 5 8 Sơ ồ kết ấu trụ khu u 45
Hình 5 9 Vị trí ặt lự tr n trụ 46
Hình 5 10 Vị trí v khoảng h ặt lự tr n trụ 46
Trang 13Hình 5 11 iểu ồ momen tr n trụ 47
Hình 5 12 í h thướ trụ 47
Hình 5 13 Phản lự tại v 48
Hình 6 1 Cơ ấu ly hợp……… 52
Hình 6 2 Then xoay 53
Hình 6 3 Cơ ấu iều khiển ập nh t 1 55
Hình 6 4 Vít i n 58
Hình 6 5 Tiết i n trung ình thanh truyền 61
Hình 6 6 Lự phân ố tr n ầm ong ủa ầu to 62
Hình 6 7 ết ấu phanh 64
Hình 6 8 Lự tr n kết ấu phanh 65
Hình 6 9 Momen phanh 66
Hình 6 10 Sơ ồ nguy n lý h thống i n 67
ình 8 1 Mô hình ặt lực tác dụng trong quá trình làm vi c……… …… 74
Hình 8 2 Ứng suất tác dụng lên khung máy 75
Trang 15MỤC LỤC B NG Bảng 5 1 Thông số tr n trụ ông t Error! Bookmark not defined Bảng 5 2 Thông số ộ truyền ai Error! Bookmark not defined Bảng 5 3 Thông số ộ truyền nh răng trụ răng thẳng Error! Bookmark not defined
Bảng 7 1 Trường hợp hư hỏng v i n ph p khắ
phụ ….….….….….….….….… Error! Bookmark not defined
Trang 16ia ông kim loại ằng p lự thự hi n ằng h ùng ngoại lự t ụng l n kim loại ở trạng th i nóng hoặ nguội l m ho kim loại ạt ến qu giới hạn n hồi, kết quả sẽ l m thay ổi hình ạng ủa vật thể kim loại m không ph hủy tính li n tụ
v ộ ền ủa húng
1.1.2 Đặ ể
im loại gia ông ở thể rắn, sau khi gia ông không nh ng thay ổi hình ng
kí h thướ m òn thay ổi ả ơ, lý, hóa tính ủa kim loại như : im loại mịn hặt hơn hạt ồng ều, khử khuyết tật rổ khí, rổ o o ú gây n n, nâng ao ơ tính v tuổi ền ủa hi tiết
ia ông p lự l qu trình sản xuất ao nó ho phép ta nhận hi tiết ó kí h thướ hính x , mặt hi tiết tốt, lượng phế li u thấp v húng ó tính ơ họ ao so với vật ú
ia ông kim loại ằng p lự ho năng suất ao vì ó khả năng ơ khí hóa v
tự ộng hóa ao
Trang 171.2 KHÁI NI M VỀ BIẾN DẠNG DẺO KIM OẠI
ởi sau khi thôi t ụng lự kim loại không trở về trạng th i an ầu
Theo hình thứ song tinh, một phần tinh thể vừa trượt vừa quay ến một vị trí mới
ối xứng với phần òn lại qua một mặt phẳng gọi l mặt song tinh ình nguy n tử kim loại tr n mỗi mặt i huyển một khoảng t l với khoảng h ến mặt song tinh
C nghi n ứu lý thuyết v thự nghi m ho thấy trượt l hình thứ hủ yếu gây
ra iến ạng ẻo trong kim loại mặt trượt l mặt phẳng ó mật ộ nguy n tử ao nhất iến ạng ẻo o song tinh gây ra rất é, nhưng khi ó song tinh trượt sẽ xảy ra thuận lợi hơn
b B ế ẻ ể
Biến ạng ẻo trong a tinh thể: im loại v hợp kim l tập hợp ủa nhiều ơn tinh thể ạt tinh thể , Cấu trú ủa húng ượ gọi l ấu trú a tinh thể Trong a tinh thể iến ạng ẻo ó hai ạng : iến ạng trong nội ộ hạt v iến ạng ở vùng tinh giới hạt Sự iến ạng trong nội ộ hạt o trượt v song tinh Đầu ti n sự trượt xảy ra ở hạt
ó mặt trượt tạo với hướng ủa ứng suất hính hoặ một gó ằng hoặ xấp xỉ 450sau ó mới ến mặt kh Như vậy, iến ạng ẻo trong kim loại a tinh thể xảy ra không ồng thời v không ồng ều ưới t ụng ủa ngoại lự , i n giới hạt ủa tinh thể
ủa ị iến ạng, khi ó hạt trượt v quay tương ối với nhau o sự trượt v quay
ủa hạt, trong hạt lại xuất hi n mặt trượt thuận lợi mới, giúp ho iến ạng trong kim loại tiếp tụ ph t triển
Trang 18Tính ẻo ủa kim loại l khả năng iến ạng ủa kim loại ưới t ụng ủa ngoại
lự m không ị ph hủy Tính ẻo ủa kim loại phụ thuộ v o h ng loạt nhân tố khác nhau: Th nh phần v tổ hứ ủa kim loại, nhi t ộ, trạng th i ứng suất hính, ứng suất
ư, ma s t ngo i, lự qu n tính, tố ộ iến ạng
ưở ủ ầ ổ ứ
C kim loại kh nhau ó kiểu mạng tinh thể, lự li n kết gi a nguy n tử
kh nhau o ó tính ẻo ủa húng ũng kh nhau , hẳng hạn ồng nhôm ẻo hơn sắt Đối với hợp kim, kiểu mạng thường phứ tạp xô l h mạng lớn, một số nguy n tố tạo hạt ứng trong tổ hứ ản trở sự iến ạng o ó tính ẻo giảm Thông thường kim loại sạ h v hợp kim ó ấu trú một pha C tạp hất thường tập trung ở i n giới hạt, l m tăng xô l h mạng ũng l m giảm tính ẻo ủa kim loại
ưở ủ
Tính ẻo ủa kim loại phụ thuộ rất lớn v o nhi t ộ hầu hết kim loại khi tăng nhi t ộ tính ẻo tăng hi tăng nhi t ộ, ao ộng nhi t ủa nguy n tử tăng, ồng thời xô l h mạng giảm, khả năng khuyế h t n ủa nguy n tử tăng l m ho tổ hứ ồng ều hơn một số kim loại ở nhi t ộ thường tồn tại ở pha kém ẻo, khi ở nhi t ộ
ao huyển iến thù hình th nh pha ó ộ ẻo ao.khi ta nung thép từ 20 ến 1000
C thì
ọ ẻo tăng hậm nhưng từ 100 ến 4000C ộ ẻo giảm nhanh, ộ giòn tăng ối với thép hợp kim ộ ẻo giảm ến 6000C ,qu nhi t ộ n y thì ẻo tăng nhanh,ở nhi t ộ rèn nếu h m lượng a on trong thép ng ao thì sứ hống iến ạng ng lớn
c ưở ủ ứ ư
hi kim loại ị iến ạng nhiều, hạt tinh thể ị vở vụn,xô l nh mạng tăng ứng suất ư lớn L m ho tính ẻo kim loại giảm mạnh i n tượng iến ứng hi nhi t ộ kim loại ạt từ 0,25 ến 0,35 Tn Nhi t ộ nóng hảy , ứng suất ư v xô l h mạng giảm l m ho tính ẻo kim loại phụ hồi trở lại i n tượng phụ hồi Nếu nhi t ộ nung
ạt tới 0,4 Tn trong kim loại ắt ầu xuất hi n qu trình kết tinh lại, tổ hứ kim loại sau kết inh lại ó hạt ồng ều v lớn hơn, mạng tinh thể ho n thi n hơn n n ộ ẻo tăng
d ưở ủ ứ
Trạng th i ứng suất hính ũng ảnh hưởng ng kể ến tính ẻo ủa kim loại Qua thự nghi m người ta thấy rằng kim loại hịu ứng suất nén khối ó tính ẻo ao hơn khi hịu ứng suất nén mặt, nén ường hoặ hịu ứng suất kéo Úng suất ư ma s t ngo i l m thay ổi trạng th i ứng suất hính trong kim loại n n tính ẻo trong kim loại ũng giảm
e ưở ủ ế
Sau khi rèn ập, hạt kim loại ị iến ạng o hịu t ụng mọi phía n n hai ứng hơn, sứ hống lại sự iến ạng ủa kim loại sẽ lớn hơn, ồng thời khi nhi t ộ nguội ần sẽ kết tinh lại như ũ Nếu tố ộ iến ạng nhanh hơn tố ộ kết tinh lại thì
Trang 19hạt kim loại ị hai hưa kịp trở lại trạng th i an ầu m lại tiếp tụ iến ạng, o ứng suất trong khối kim loại sẽ lớn, hạt kim loại ị òn v ó thể ị nứt
Nếu lấy hai khối kim loại như nhau ùng nung ến nhi t ộ nhất ịnh rồi rèn tr n máy búa v m y ép, ta thấy tố ộ iến ạng tr n m y úa lớn hơn, nhưng tố ộ iến ạng tổng ộng tr n m y ép lớn hơn
1.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP GI C NG KIM OẠI BẰNG ÁP ỰC
1.3.1 C
a T ự ủ q ì
Qu trình n l o kim loại iến ạng gi a hai trụ n quay ngượ hiều nhau ó khe hở nhỏ hơn hiều ao ủa phôi, kết quả l m ho hiều ao phôi giảm, hiều i v hiều rộng tăng ình ạng ủa khe hở gi a hai trụ n quyết ịnh hình ng ủa sản
ph m Qu trình phôi huyển ộng qua khe hở trụ n l nhờ ma s t gi a hai trụ n với phôi
C n không nh ng thay ổi hình ng v kí h thướ phôi m òn nâng ao hất lượng sản ph m
M y n ó hai trụ n ặt song song với nhau quay ngượ hiều nhau Phôi có hiều y lớn hơn khe hở gi a hai trụ n, ưới t ụng ủa lự ma s t khi kim loại ị kéo v o gi a hai trụ n, iến ạng tạo ra sản ph m hi n hiều y phôi giảm, hiều
i v hiều rộng phôi tăng
Hình 1.2 b đ
B
Trang 20hi ần ùng thông số sau ể iểu thị
* T số hiều i oặ t số tiết i n ủa phôi trướ v sau khi n gọi l h số kéo dài
0 1
F l
* Lượng ép tuy t ối : h = ( h0 - h1) mm
* Quan h gi a lượng ép v gó ăn : h = D.( 1 - cos) mm
* Sự thay ổi hiều i trướ v sau khi n gọi l lượng giãn i :
n tấm y, n thép hợp kim C n nguội thi ngượ lại hất lượng ề mặt tốt hơn song khó iến ạng n n hỉ ùng khi n tinh, n tấm mỏng, ải hoặ kim loại mềm
Điều ki n ể kim loại ó thể n ượ gọi l iều ki n n v o hi kim loại tiếp
xú với trụ n thì húng hịu hai lự : Phản lự N v lự ma s t T, nếu h số ma s t
Trang 21tg> tg hoặ >
Nghĩa l h số ma s t f phải lớn hơn tang ủa gó ăn hoặ gó ma s t lớn hơn
gó ăn
hi vật n ã v o gi a hai trụ n thì gó ăn nhỏ ần ến khi vật n ã ho n
to n v o giũa hai trụ n thi gó ăn hỉ òn ằng 1/2 i n tƣợng n y gọi l ma s t thừa
Để ảm ảo iều ki n n v o ần tăng h số ma s t tr n ề mặt trụ n
b S ẩ
Sản ph m n rất a ạng, ƣợ phân ra 4 nhóm hính : ạng hình, ạng tấm, ạng ống v ạng ặ i t
ạng hình : C sản ph m ƣợ hia ra ạng hình ơn giản a gồm ó thanh, thỏi tiết i n tròn, vuông, h nhật, lụ gi , n nguy t v ạng hình phứ tạp ó tiết
i n h V, U, , T, Z
a Dạ ì đơ ả
b Dạ ì ứ ạ Hình 1.3 Dạ ì ả
ạng tấm : sản ph m ạng tấm ƣợ phân loại theo hiều y ủa tấm th nh
* Mỏng : s = 0,2 ến 3,75 mm ; = 600 ến 2200 mm
* y : s = 4 ến 60 mm ; = 600 ến 5000 mm
L = 4000 ến 12000 mm
* Cuộn : s = 0,2 ến 2 mm ; = 200 ến 1500 mm; l = 4000 ến 60000 mm ạng ống : C sản ph m ạng ph m ƣợ phân ra th nh hai loại : Ống không ó mối h n v ống ó mối h n
* Ống không h n ƣợ n từ phôi thỏi ó = 5 ến 426 mm , hiều y th nh ống s = 0,5 ến 40 mm
Trang 22* Ống ó mối h n ƣợ hế tạo ằng h uốn tấm th nh ống sau ó n ể h n
gi p mối với nhau Loại n y ó ƣờng kính ngo i ến 720 mm v hiều y ến 14 mm
ạng hình ặ i t : C sản ph m ặ i t gồm ó loại ó hình ng ặ i t theo y u ầu ri ng nhƣ vỏ ô tô v loại tiết i n thay ổi theo hu kỳ
b Đặ ể
Năng suất lao ộng ao, ễ tự ộng hóa v ơ khí hóa
Chuyển ộng ủa thiết ị ơn giản, ông nhân không ần trình ộ ao, ảm ảo ộ chính xác cao
Có thể ập ƣợ nh ng hi tiết phứ tạp v ẹp ó ộ ền ao
c C ụ
ập tấm ƣợ ùng rộng rãi trong ng nh ông nghi p, ặ i t ng nh hế tạo
m y ay, nông nghi p, ô tô, thiết ị i n, ân ụng
Trang 23Hình 1.5: Sơ đ quy trình sản xuấ i sàng đ
+ (A1) Máy nắn thẳng + (B1) Máy cắt
+ (C1) Máy dập gờ + (A2 M y lăn gờ + (B2) Máy cắt
Trang 24Hình 1.6: Phôi cuộn
Nếu ƣờng kính phôi mm thì phải nắn thẳng phôi bằng máy nắn thẳng Máy nắn thẳng
Hình 1.7 : Sơ đ nguyên lý máy nắn thẳng và cắt phôi theo cữ
(a) Bộ phận nắn thẳng
(b) Dao cắt
(c) C
Phôi cuộn ƣợ ƣa v o ộ phận nắn thẳng ( kéo và nắn thẳng)
Sau khi ƣợc nắn thẳng dây thép ƣợ kéo qua ơ ấu cắt
Trang 26' 2( )
Với: : ề rộng lỗ lưới (mm)
: ường kính ây thép (mm) A: bề rộng của lưới ược dập theo y u ầu ủa kh h h ng
ì : u đ ợc d p g
Sau ùng l ông oạn an lưới ằng tay
Trang 27c Đ ủ ự
Đƣợ ứng ụng rộng rãi:rèn tự o,rèn khuôn ép, hất ẻo hoặ vật li u nhƣ
kim loại,ép ột kim loại
Trang 29M y ập trụ khu u ó lự ập từ 16 - 10.000 tấn M y n y ó loại h nh trình
ầu on trượt ố ịnh gọi l m y ó h nh trình ứng Có loại ầu on trượt ó thể iều hỉnh ượ gọi l h nh trình mềm Nhìn hung m y lớn ều ó h nh trình mềm.Tr n m y ập ơ khí ó thể l m ượ ông vi kh nhau :rèn trong
khuôn hở, ép phôi, ột lỗ, ắt avia sơ ồ nguy n lý ượ trình y tr n hình sau:
Nguy n lý l m vi ủa m y như sau: Động ơ qua ộ truyền ai truyền
huyển ộng ho trụ , nh răng ăn khớp với nh răng lắp tr n trụ khu u L m trụ khu u quay ,thông qua tay i n l m ho ầu trượt huyển ộng tịnh tiến l n xuống, thự hi n hu trình ập Đe ưới lấp tr n ó thể iều hỉnh ượ vị trí ăn khớp ủa khuôn tr n v khuôn ưới
Đặ iểm ủa m y ập trụ khu u: Chuyển ộng ủa ầu trượt m hơn m y
úa ,năng suất ao, tổn hao năng lượng ít,nhưng ó nhượ iểm l phạm vi iều hỉnh h nh trình é, òi hỏi tính to n phôi hính x v phải l m sạ h phôi kỹ trướ khi ập
2.3.2 M ủ ự
Hình 2 2 M y ập thủy lự Nguy n lý l m vi ủa m y như sau: Đóng ộng ơ, ơm ao p l m vi hút hất lỏng từ ể hứa qua ường ống n tạo n n òng hất lỏng ao p theo ống n
ến ộ phân phối òng hất lỏng ao p n y hi u hỉnh ể ảm ảo p suất y u ầu nhờ ình hứa khí nén ủa h thống hi u hỉnh p suất M y ép l m vi ó 3
Trang 30trạng th i: khi muốn ầu m y nâng l n ta kéo tay gạt l n vị trí 1 van sẽ óng mở thí h hợp òng hất lỏng ao p i v o xi lanh nâng ầu trong ể hứa ưa pistông
i l n thông qua x tr n v nh ng trụ ơm ao p sẽ ưa x ưới mang ầu ép i l n trượt theo nh ng trụ n hướng Đầu ép i l n pistông ép khuôn tr n sẽ y òng hất lỏng trong xi lanh ép ình ổn p về ể hứa hất lỏng Cũng h phân tí h tương tự ối với trạng th i l m vi ừng v i xuống tương ứng vị trí tay gạt
Để tạo p lự ập lớn trong m y ập thủy lự thường ùng ộ khuyế h
ại p suất với 2 xi lanh : Xi lanh hơi v xi lanh ầu pistông ó 2 phần ường kính
kh nhau, phần nằm trong xi lanh hơi ó ường kính lớn v phần nằm trong xi lanh ầu ó ường kính é Với p suất hơi P1, p suất ầu P2)
M y ập thủy lự ó ưu iểm: Lự ập lớn , huyển ộng ủa ầu ập m v hính x , iều khiển h nh trình ập v lự ập ễ ng Nhượ iểm ủa m y ập thủy lự l hế tạo phứ tạp , ảo ưỡng khó khăn
2.3.3 M ụ
Các m y ập ma s t trụ vít ó lự ép từ 40÷630 tấn
Nguy n lý l m vi ủa m y như sau: Động ơ truyền huyển ộng qua ộ truyền ai, l m quay trụ tr n ó ó lắp 2 ĩa ma s t hi nhấn n ạp l m ần iều khiển i l n, y trụ ị h huyển sang phải v ĩa ma s t 1 tiếp xú với nh
ma s t l m trụ vit quay theo hiều ưa ầu úa i xuống hi ến vị trí uối
ủa h nh trình ập a , vấu tỳ vaò ử l m ho ần iều khiển i xuống, y trụ qua
tr i v ĩa ma s t 2 tỳ v o nh ma s t l m trụ vít quay theo hiều ngượ lại, ưa
ầu trượt i l n, ến ử h nh trình ần iều khiển lại ượ nhấ l n trụ ượ
y sang phải, lặp lại qu trình tr n M y ập ma s t ó huyển ộng ầu, trượt m
tố ộ ập không lớn n n kim loại iến ạng tri t ể hơn so với m y úa, h nh trình
l m vi iều hỉnh trong phạm vi kh rộng
2.3.4
Ngo i ơ ấu tr n, òn ó ơ ấu iến huyển ộng quay th nh huyển ộng tịnh tiến Đó l ơ ấu nh v ơ ấu am o y u ầu hế tạo ó ông suất lớn, 2 ơ ấu tr n ễ hoạt ộng không ổn ịnh
Trang 312.4 CHỌN CƠ C U
Theo iều ki n sản xuất thự tế năng suất, ảo trì ảo ƣỡng, hi phí sản
xuất,… ta họn - a l p ứng tốt nhất y u ầu hế
tạo ũng nhƣ sản xuất
Trang 32CHƯƠNG III TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC VÀ T NH HỌC
CƠ C U KHUỶU- BIÊN- ĐẦU TRƯỢT
3.1 C U TẠO VÀ NGUY N TẮC ÀM VI C
M y ép trụ khu u ơn ộng hi n nay ang hiếm một t l lớn trong ng nh gia ông p lự , nó a ạng về kiểu m y phong phú về hủng loại , mứ ộ hi n ại ng y
ng tiến ộ, hình ng ông nghi p ng y ng ổi mới, nhưng nhìn hung về ơ ản
ều ó một nguy n tắ huyển ộng giống nhau
3.1.1 Sơ ủ ụ ỷ
1 Động ơ 2 nh ai nhỏ 3 nh ai lớn 4 Trụ 1 5 nh răng nhỏ
6 nh răng lớn 7 Ly hợp 8 Trụ khu u 9 Phanh hãm
10 Tay biên 11 Con trượt 12 n m y 13 Rãnh trượt 14 Đe ưới
Trang 333 hƣa l m vi lú ó nh răng lớn quay tr n trụ hính trụ khu u Trụ hính
v n ứng y n , trụ hính quay khi ta y u ầu ộng t ột ập, ằng h iều khiển
ộ phận iều khiển, thông qua ộ phận n y ơ ấu ly hợp l m vi , huyển ộng quay
ủa nh sẽ ƣợ truyền tới trụ hính hi trụ hính quay thì ầu trƣợt 6 sẽ ƣợ thự hi n huyển ộng tịnh tiến trong m ng n rãnh trƣợt 4 Phanh 8 g i tr n trụ khu u ể gi ho ầu trƣợt ừng lại ở iểm hết tr n sau khi ly hợp ã ra khớp, hoặ khi ầu trƣợt ừng lại ở một vị trí ất kì lại ó thể rơi theo trọng lƣợng
Với: + =1,1 ÷ 1,3 l h số tính ến sự không ều về hiều y v tính hất vật
li u, mép ắt ị mòn, hế tạo v lắp ghép khuôn không hính x Chọn K= 1,3
+ : i n tí h thiết i n tại vị trí hịu t ụng ủa lự ập mm2)
Trang 34+ P l lự ép anh nghĩa ủa m y P = 50 tấn
+ V Vận tố ập ủa trụ khu u o ở mỗi gó quay kh nhau, lự ập
kh nhau
80.100
0,13360.1000 60.1000
tb
S n
Vậy họn ông suất m y N = 50.0,133=6,65 W
ựa v o số li u, tính năng kỹ thuật ủa m y ta i tính v thiết kế ộng họ
m y gồm: nh trình v tố ộ ầu trƣợt
Trang 35Hình 3 2 độ ơ bả
Trang 363.3 HÀNH TRÌNH VÀ T C ĐỘ ĐẦU TRƯỢT
3.3.1 Hành trình
Trong m y ép ơ khí, ể iến ổi huyển ộng ủa trụ khu u th nh huyển ộng tịnh tiến ủa ầu trượt người ta p ụng phổ iến ơ ấu tay quay thanh truyền khu u- i n Chiều i tay quay R hính l n kính l h tâm ủa trụ khu u Chiều
i L ủa i n l khoảng h gi a hai tâm ủa 2 ổ i ở 2 ầu i n tr n v ưới hi
ầu trượt huyển ộng i lại ó hai vị trí m ở ó tâm i n v tâm trụ khu u ùng tr n ường trụ Người ta gọi 2 vị trí n y l iểm hết tr n ĐCT v iểm hết ưới ĐC
hoảng h gi a hai vị trí ó l h nh trình to n phần S ủa ầu trượt v S=2R
l một trị số không ổi Mỗi vòng quay ủa trụ khu u ầu trượt thự hi n 2 h nh trình, hành trình i xuống v h nh trình i l n
Hình 3 3 ì đ u ợ
Thự hất ủa phần n y l phần ộng lự họ ủa ơ ấu tay quay thanh
truyền, ể x ịnh ông suất tr n m y ta ần x ịnh lự t ụng l n khâu từ
Trang 37+ Chiều i thanh truyền L = 500 mm
+ nh trình ủa ầu trượt S =100 mm
+ : ó quay ủa trụ khu u tương ứng với X từ ĐC
+ : ó l h gi a 2 ường tâm thanh truyền v ường tâm ầu trượt Xét OCB, ta có :
ó quay ủa trụ khu u tương ứng với h nh trình l m vi gọi l gó l m vi
ủa trụ khu u, gó n y ượ tính từ 5 ÷ 300 Để ạt ượ hi u quả tốt nhất khi ập, ta
số tố ộ n o ó sau ó hãm ần tới 0 tố ộ ầu trượt phụ thuộ v o n kính l h tâm
R, vị trí gó l m vi v số vòng quay ủa trụ khu u Tố ộ lớn nhất ủa ầu trượt
ượ tính:
V = 0.133 (m/s)
Tố ộ n y tương ứng với gó l m vi ủa trụ khu u l : 820 850
Vmax< 0,6 m/s M y ép sản xuất trong nướ
Tố ộ ủa ầu trượt thự ra hỉ ảnh hưởng ến ộ mòn ủa h y v ối hi tố
ộ ầu trượt tăng thì tố ộ mòn ủa khuôn , ối ũng tăng theo
Trang 15, t i li u [1 , ta ó:
Trang 38dt iả thuyết rằng =const
Vậy [sin sin 2 ]
Nếu ị trị số h nh trình S , tr n thự tế người ta tìm trị số gó như sau:
Từ ông thứ 3.1 : S R[(1 cos ) 1(1 cos )]
12(1 )
3.3.5 V ề ủ ề
Trang 39Thanh truyền l ộ phận huyển ộng phứ tạp trong mặt phẳng thẳng gó với ƣờng tâm trụ khu u.Đầu nhỏ thanh truyền huyển ộng tịnh tiến theo rãnh trƣợt.Đầu
to thanh truyền huyển ộng quay tròn quanh ƣờng tâm trụ khu u với vận tố oi nhƣ không ổi
Vì vậy huyển ộng thanh truyền iến thi n theo quan h sau ây:
sin1
sin1
Trang 40CHƯƠNG IV TÍNH TOÁN ĐỘNG ỰC HỌC MÁY
4.1 ỰC P D NH NGH VÀ ỰC P CHO PH P CỦ ĐẦU TRƯỢT
Một trong nh ng thông số kỹ thuật ơ ản v quan trọng l lự ép anh nghĩa hay òn gọi l lự ép Đối với m y ép trụ khu u gó quay trụ khu utừ 5300 ) tính từ iểm hết ưới ủa ầu trượt ngượ với hiều huyển ộng i xuống ủa nó
Lự ép anh nghĩa không phải l lự ố ịnh m phụ thuộ v o gó quay v hiều i h nh trình S mm ủa ầu trượt Như vậy muốn x ịnh lự ép anh nghĩa trướ hết ta phải x ịnh phần h nh trình l m vi ủa ầu trượt Trong thự tế ,h nh trình ó lự anh nghĩa rât nhỏ so với h nh trình tính to n trong thuyết minh Lự ép anh nghĩa hỉ ph t sinh khi h nh trình ầu trượt gần tới iểm hết ưới
Lự ép anh nghĩa l lự lớn nhất t ụng v o ầu trượt hông l m hư hỏng