1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble

78 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 9,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống phanh của George Westinghouse có nguyên lý hoạt động ngược hẳn so với hệ thống phanh khí nén trực tiếp, đem lại hiệu quả phanh tối ưu và an toàn hơn hẳn so với hệ thống phanh kh

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU HỆ THỐNG PHANH KHÍ NÉN TRÊN Ô TÔ

BUS HYUNDAI UNINERSE XPRESS NOBLE

S K L 0 0 4 5 6 7

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

GVHD : GVC.ThS NGUYỄN NGỌC BÍCH SVTH : NGUYỄN ANH VŨ 11145210 NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Nghiên cứu Hệ thống phanh khí nén trên

ô tô bus Hyundai Universe Xpress Noble

GVHD : GVC.ThS NGUYỄN NGỌC BÍCH SVTH : NGUYỄN ANH VŨ 11145210

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

KHÓA : 2011 - 2015

Trang 3

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

tài:

1 Tên đề tài:

2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:

3 Nội dung thực hiện đề tài:

4 Sản phẩm:

Trang 4

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ˍ ˍ ˍ ˍ ***ˍ ˍ ˍ ˍ PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên sinh viên: MSSV:

Ngành:

Tên đề tài:

Họ và tên giáo viên hướng dẫn:

NHẬN XÉT: 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm: (Bằng chữ: )

Tp, Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016

Giáo viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 5

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ˍ ˍ ˍ ˍ ***ˍ ˍ ˍ ˍ

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên sinh viên: MSSV:

Ngành:

Tên đề tài:

Họ và tên giáo viên hướng dẫn:

NHẬN XÉT: 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

6 Điểm: (Bằng chữ: )

Tp, Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016

Giáo viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 6

Lời nói đầu

Trong mọi lĩnh vực cuộc sống, yếu tố an toàn luôn là yếu tố bắt buộc phải đặt lên hang đầu Đối với lĩnh vực vận tải nói riêng, yếu tố

an toàn càng phải coi trọng, đặc biệt là lĩnh vực vận tải hành khách Nắm bắt được nhu cầu thiết yếu đó, George Westinghouse đã phát minh ra hệ thống phanh khí nén sử dụng van ba ngả đầu tiên trên thế giới sử dụng cho xe chở khách chạy trên đường ray

Hệ thống phanh của George Westinghouse có nguyên lý hoạt động ngược hẳn so với hệ thống phanh khí nén trực tiếp, đem lại hiệu quả phanh tối ưu và an toàn hơn hẳn so với hệ thống phanh khí nén cũ

và hệ thống phanh thủy lực

Hiện nay, các loại xe tải nặng, siêu trường siêu trọng và xe khách cỡ lớn hầu hết đều trang bị hệ thống phanh khí nén này thay cho hệ thống phanh thủy lực (đối với hệ thống phanh thủy lực một khi dầu bị rò rỉ hết ra ngoài thực sự sẽ trở thành thảm họa vì lúc đó hệ thống phanh bị vô hiệu hóa) Còn ở hệ thống phanh khí nén hiện nay, nếu khí nén bị rò rỉ hết do một nguyên nhân nào đó, hệ thống phanh dừng sẽ tự động kích hoạt dừng xe lại, do vậy hạn chế tốt nhất khả năng tai nạn

Từ những vấn đề trên, với kiến thức đã học và sự hướng dẫn tận tình của giáo viên hướng dẫn, em quyết định thực hiện đề tài: “ Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ôtô bus Hyundai Universe Express ”

Là xe khách tiện nghi và an toàn bậc nhất, Hyundai cũng trang

bị cho Universe Xpress Noble hệ thống phanh khí nén toàn phần hỗ trợ hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống ổn định thân xe ASR đáp ứng được những chỉ tiêu an toàn khắt khe nhất, bảo đảm an toàn cho hành khách và tài xế trên xe

Trong quá trình thực hiện đề tài, do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên không thể tránh khỏi những thiếu sót nhất định Em rất mong sự giúp đỡ, ý kiến đóng góp của quý thầy cùng tất cả các bạn để

đề tài được hoàn thiện hơn

Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn thầy Th.S Nguyễn Ngọc Bích, các thầy trong bộ môn cùng các bạn đã giúp em hoàn thiện đồ

án này

TP.Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 7 năm 2016

Trang 7

Mục lục

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIÊP i

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ii

PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN iii

Lời nói đầu iv

Mục lục v

Danh mục các từ viết tắt viii

Danh mục các bảng biểu ix

Danh mục các hình vẽ, biểu đồ x

Chương 1: Mở đầu 1

Chương 2: Tổng quan các mẫu xe của Hyundai Motor 2

2.1 Các mẫu xe du lịch: 2

2.1.1 Hyundai Sonata 2015: 2

2.1.2 Hyundai SantaFe 2015: 3

2.1.3 Hyundai Centennial/EQUUS: 3

2.2 Các dòng xe tải: 4

2.2.1 Hyundai H100: 4

2.2.2 Hyundai HD210 4

2.2.3 Hyundai Mixer Truck: (HD370S) 5

2.2.4 Hyundai HD1000: 5

2.3 Các dòng xe BUS: 5

2.3.1 Hyundai County: 6

2.3.2 Hyundai Universe Xpress: 6

Chương 3: Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe Xpress Noble 7

Chương 4: Hệ thống phanh khí nén 10

4.1 Tổng quan 10

4.1.1 Giới thiệu 10

4.1.2 Đặc điểm kỹ thuật 10

4.1.3 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động 11

4.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động các chi tiết 13

4.2.1 Máy nén khí 13

Trang 8

4.2.2 Bộ xử lý không khí (máy hút ẩm) 15

4.2.3 Van phanh kép 17

4.2.4 Van phanh dừng 19

4.2.5 Cơ cấu phanh cầu trước và sau 21

4.2.6 Cụm phanh (Loại phanh tang trống) 22

4.2.7 Bầu phanh 24

4.2.7.1 Bầu phanh đơn (2 bánh trước) 24

4.2.7.2 Bầu phanh kép 25

4.2.8 Bộ điều chỉnh độ chùng tự động 28

4.2.9 Hệ thống guốc hãm (Bộ chặn) 30

4.2.10 Các loại van và rờ-le 33

4.2.10.1 Van an toàn 33

4.2.10.2 Van một chiều 34

4.2.10.3 Van hai chiều 35

4.2.10.4 Van xả nhanh 35

4.2.10.5 Rờ-le van (relay valve) 37

4.2.10.6 Các bình chứa 39

4.2.10.7 Van xả tay 39

4.2.11 Hệ thống ABS 40

Chương V: Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa Hệ thống phanh khí nén 46

5.1 Kiểm tra chung về an toàn 46

5.2 Kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa 46

5.2.1 Máy nén khí 46

5.2.2 Bộ xử lý không khí (Máy hút ẩm) 47

5.2.3 Van phanh kép 48

5.2.4 Van phanh dừng 49

5.2.5 Các cụm phanh 49

5.2.6 Bầu phanh 53

5.2.7 Bộ điều chỉnh độ chùng tự động 53

Trang 9

5.2.8 Hệ thống phanh 54

5.2.9 Hệ thống ABS/ASR 57

5.2.10 Hệ thống guốc hãm 61

Chương 6 : Kết luận 63

TÀI LIỆU THAM KHẢO 64

Trang 10

Danh mục các từ viết tắt

APU : Air Processing Unit

ABS : Anti-lock Brake System

ASR : Acceleration Slip Regulator

BHP : Brake Horse Power

BSD : Blind Spot Detection

CRDi : Common Rail Direct Injection

ĐKN : Đường kính ngoài

ĐKT : Đường kính trong

ECU : Engine Control Unit

ESC : Electronic Stability Control

LHD : Left Hand Drive

RPM : Round per minutes

SCC : Smart Cruise Control

SUV : Sport Utility Vehicle

Trang 11

Danh mục các bảng biểu

Danh mục các hình vẽ, biểu đồ xi

Bảng 3.1: Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe Xpress 9

Bảng 4.2: Đặc điểm kỹ thuật của cụm phanh 23

Bảng 4.3: Đặc điểm kỹ thuật Hệ thống guốc hãm 31

Bảng 5.1: KT, BD, SC máy nén khí 46

Bảng 5.2: Đặc điểm kỹ thuật bộ xử lý không khí 47

Bảng 5.3: Tiêu chuẩn bảo dưỡng của nhà sản xuất 47

Bảng 5.4: Hư hỏng bộ xử lý không khí 48

Bảng 5.5: Hư hỏng van phanh kép 48

Bảng 5.6: Đặc điểm kỹ thuật van phanh dừng 49

Bảng 5.7: Hư hỏng van phanh dừng 49

Bảng 5.8: Tiêu chuẩn và giới hạn các chi tiết trong cụm phanh 50

Bảng 5.8: Hư hỏng trong cụm phanh 52

Bảng 5.9: Hư hỏng trong các bầu phanh 53

Bảng 5.10: giới hạn các chi tiết trong bộ điều chỉnh độ chùng 53

Bảng 5.11: Hư hỏng bộ điều chỉnh độ chùng tự động 53

Bảng 5.12: Những hư hỏng thường gặp trong hệ thống phanh 56

Trang 12

Danh mục các hình vẽ, biểu đồ

Danh mục các hình vẽ, biểu đồ v

Hình 1.1: Logo Hyundai 1

Hình 2.1: Xe Hyundai Sonata 2015 2

Hình 2.2: Hyundai SantaFe 2015 3

Hình 2.3 Hyundai Centennial/EQUUS 3

Hình 2.4: Xe tải Hyundai H100 4

Hình 2.5: Xe tải Hyundai HD210 4

Hình 2.6: Xe trộn bê tông HD370S 5

Hình 2.7: Xe tải Container HD1000 5

Hình 2.8: Xe bus Hyundai County 6

Hình 2.9: Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble 6

Hình 3.1: Hyundai Universe Xpress Noble 7

Hình 3.2: Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble 7

Hình 3.3: Khoang hành khách 7

Hình 3.4: Động cơ và chi tiết phanh 8

Hình 3.5: Hệ thống tuần hoàn không khí 8

Hình 4.1: Sơ đồ hệ thống phanh khí nén 11

Hình 4.2: Máy nén khí 13

Hình 4.3: Hoạt động của máy nén khí 14

Hình 4.4: Bộ phận xử lý không khí 15

Hình 4.5: Hoạt động của máy hút ẩm 16

Hình 4.6: Cấu tạo van phanh kép 17

Hình 4.7: Mặt cắt van phanh kép 18

Hình 4.8: Cơ cấu phanh dừng 19

Hình 4.9: Định vị phanh dừng 19

Hình 4.10: Các đường hơi 19

Hình 4.11: Các vị trí hoạt động 20

Hình 4.12: Cơ cấu phanh cầu trước và sau 21

Hình 4.13: Chi tiết cấu tạo cụm phanh trống 22

Hình 4.14: Cụm phanh 23

Hình 4.15: Cấu tạo bầu phanh đơn 24

Trang 13

Hình 4.16: Bầu phanh đơn 24

Hình 4.17: Cấu tạo bầu phanh kép 25

Hình 4.18: Bầu phanh kép 25

Hình 4.19: Mặt cắt bầu phanh kép 26

Hình 4.20: Vị trí chưa phanh 26

Hình 4.21: Vị trí bắt đầu phanh 27

Hình 4.22: Vị trí phanh cực đại 27

Hình 4.23: Bộ điều chỉnh độ chùng tự động 28

Sơ đồ 4.1: Hiệu quả của bộ điều chỉnh độ chùng tự động 29

Hình 4.24: Bộ điều chỉnh độ chùng tự động 29

Hình 4.25: Cấu tạo hệ thống guốc hãm 30

Hình 4.26: Đèn báo và cần chọn mức hãm 31

Hình 4.27: Hoạt động của hệ thống guốc hãm 32

Hình 4.28: Van an toàn 33

Hình 4.29: Hoạt động của van an toàn 33

Hình 4.30: Van một chiều 34

Hình 4.31: Hoạt động của van một chiều 34

Hình 4.32: Cấu tạo van hai chiều 35

Hình 4.33: Van xả nhanh 35

Hình 4.34: Cấu tạo van xả nhanh 36

Hình 4.35: Hoạt động của van xả nhanh 36

Hình 4.36: Van Rờ-le 37

Hình 4.37: Cấu tạo rờ-le van 37

Hình 4.38: Hơi điều khiển ép màng đẩy piston đi xuống 38

Hình 4.39: Hơi điều khiển ngắt, khí nén xả ra ngoài 38

Hình 4.40: Bình chứa 39

Hình 4.41: Van xả tay 39

Hình 4.42: Hệ thống ABS 40

Hình 4.43: Bố trí hệ thống ABS 40

Hình 4.44: Van điều khiển áp suất 42

Biểu đồ 4.2: Điều khiển phanh ABS 43

Biểu đồ 4.3: Quan hệ giữa bánh xe và mặt đường 44

Trang 14

Chương 1: Mở đầu

Hình 1.1: Logo Hyundai

Hyundai Motor Company - thuộc Hyundai Kia Automotive Group - là hãng sản xuất ôtô lớn nhất Hàn Quốc và đứng thứ 5 thế giới về doanh số bán hàng hàng năm Đặt trụ sở chính ở Seoul,

Hyundai điều hành nhà máy sản xuất ôtô lớn nhất thế giới tại Ulsan với công suất lên tới 1.6 triệu xe/năm Biếu tượng lgo của Hyundai, chữ “H” được viết cách điệu, tượng trưng cho hình ảnh công ty và khách hàng đang bắt tay nhau Trong tiếng Hàn, Hyundai có nghĩa là

“hiện đại”

Hyundai Motor Company (HMC) được thành lập vào năm

1967 bởi Ju Jung Chung thuộc về tập toàn Hyundai, tập đoàn lớn thứ hai của Hàn Quốc sau tập đoàn Samsung Hiện nay Hyundai Motor Company đã trở thành công ty quan trọng và phát triển nhất của tập đoàn Hyundai

Theo báo cáo bán hàng toàn cầu của Hyundai Motor vào tháng 6/2016:

- Doanh số toàn cầu của Hyundai Motor đạt 444.620 chiếc

- Riêng tại Hàn Quốc doanh số theo năm của Hyundai tăng 11,4% và là

8,7% đối với thị trường toàn cầu

Tại thị trường Việt Nam năm 2015, Hyundai Thành Công bán được trên 27000 xe, tăng 73% so với năm 2014, đứng thứ 2 thị trường

và chiếm gần 19% thị phần xe du lịch Grand i10 là mẫu xe bán chạy nhất của Hyundai Thành Công với danh số khoảng 17.000 xe Ngoài khách hàng cá nhân, dòng xe này cũng được các doanh nghiệp taxi ưa chuộng Trong khi đó, SantaFe lắp ráp trong nước đứng ở vị trí thứ 2 với khoảng trên dưới 4.000 xe

Trang 15

Chương 2: Tổng quan các mẫu xe của Hyundai Motor

* Giới thiệu:

- Hyundai Motor Company là hãng sản xuất xe hơi hàng đầu của Hàn

Quốc đứng thứ hai châu Á chỉ sau Toyota và đứng thứ tư thế giới sau:

General Motors, Volkswagen Group và Toyota tính đến năm 2011 với rất

nhiều loại xe sử dụng cho những mục đích khác nhau và chuyên biệt, mẫu

mã rất phong phú và đa dạng Bao gồm:

Xe du lịch (sedan, SUV…)

Xe tải, xe đầu kéo…

Xe khách…

Xe trộn hồ, xe cứu hỏa, xe cấp cứu, xe chở tiền…

- Trong một thập kỷ trở lại đây Hyundai Motor ngày càng cho ra đời

những dòng xe với độ tin cậy và ổn định cao hơn với ngoại thất và nội thất được thiết kế ngày càng đẹp mắt và hiện đại hơn Có lẽ đó là những lý do

chính giúp họ ngày càng lớn mạnh, có chỗ đứng trên thị trường toàn cầu và

trong mắt người dùng

Các mẫu xe du lịch:

2.1.1 Hyundai Sonata 2015:

Hình 2.1: Xe Hyundai Sonata 2015 _Động cơ GDi 2.0 lít i4 cho công suất 157ps/6200 vòng/phút và

Trang 16

2.1.2 Hyundai SantaFe 2015:

Hình 2.2: Hyundai SantaFe 2015 _ Động cơ: GDi Theta II 2.4 lít cho công suất 188ps/600rpm và moment xoắn cực đại 246Nm/4000rpm

_ Hộp số tự động 6 cấp với hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian

_ Khả năng lội nước 500mm

2.1.3 Hyundai Centennial/EQUUS:

Hình 2.3 Hyundai Centennial/EQUUS _ Động cơ xăng Tau 5.0 (EU5) V8 GDi số tự động 8 cấp

_ Công suất: 423 ps/ 6400rpm cho tốc độ tối đa 240km/h

_ Moment xoắn cực đại: 505Nm/5000rpm

_ Hệ thống an toàn: 6 túi khí, cảnh báo điểm mù BSD, kiểm soát hành trình thông minh SCC

Trang 17

Các dòng xe tải:

2.2.1 Hyundai H100:

Hình 2.4: Xe tải Hyundai H100

_ Động cơ Diesel 2.5L turbo CRDi

_ Công suất cực đại: 130 ps/ 3800 rpm

_ Moment xoắn cực đại: 260 Nm / 3500 rpm

_ Tải trọng lớn nhất: 1671kg

2.2.2 Hyundai HD210

Hình 2.5: Xe tải Hyundai HD210 _ Động cơ Diesel 5.9L i6, Turbo Charger Intercooler

_ Kiểu lái: LHD , 6X2

_ Moment xoắn cực đại: 650 Nm / 1400 rpm

_ Tải trọng: 9 tấn

_ Chuyên chở thực phẩm đông lạnh

Trang 18

2.2.3 Hyundai Mixer Truck: (HD370S)

Hình 2.6: Xe trộn bê tông HD370S _ Động cơ D6CA38 TCi 12.920cc i6

_ Kiểu lái: LHD, 6X4

_ Tải trọng tối đa 30 tấn

_ Công suất cực đại: 410 ps / 1900 rpm

_ Moment xoắn cực đại: 1880 Nm / 1200 rpm

_ Hệ thống phanh khí nén toàn thời gian cho hiệu quả phanh tối ưu và đảm bảo an toàn

_ Tùy chọn 1 thùng nhiên liệu (400l) hoặc 2 thùng (400+400l)

Các dòng xe BUS:

Trang 19

2.3.1 Hyundai County:

Hình 2.8: Xe bus Hyundai County _ Động cơ: loại D4DB dung tích 3907cc

_ Tiêu hao nhiên liệu: 18 lít / 100km

_ Hộp số truyền động: 5 số tiến, 1 số lùi

_ Kiểu dẫn động: LHD, 4x2

_ Số chỗ ngồi: 29 chỗ

2.3.2 Hyundai Universe Xpress:

Hình 2.9: Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble

_ Động cơ D6CB dung tích 12.3l

_ Công suất cực đại: 410ps Moment xoắn cực đại: 1730Nm

_ Kiểu lái: LHD, 4x2 Khung gầm: Hyundai Aero Xpress

_ Hệ thống treo khí 6 bầu hơi

_ Hệ thống phanh khí toàn thời gian

_ Chiều dài tổng thế: 12000mm

_ Số chỗ ngồi: 41+1 / 45+1 / 49+1 / 43+1 (2 cửa)

_ Trọng lượng toàn tải: 15375kg

_ Hệ thống an toàn: phanh ABS và hệ thống ổn định thân xe ASR

Trang 20

Chương 3: Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe

Xpress Noble

Hình 3.1: Hyundai Universe Xpress Noble

Hình 3.2: Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble

Hình 3.3: Khoang hành khách

Trang 21

Hình 3.4: Động cơ và chi tiết phanh

Hình 3.5: Hệ thống tuần hoàn không khí.

Trang 22

Vehicle

UNIVERSE EXPRESS (High

deck) Noble

Hệ thống lái Trục vít ECU bi trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh (ASR) Khí toàn thời gian + ABS (kiểu

tang trống) Hộp số (6 số tiến, 1 số lùi) M12S5 M12S5 ZF6S Dung tích

Tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) < 28

Bảng 3.1: Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe Xpress

Trang 23

phanh và khoảng thời gian phanh ngắn nhất

- Hệ thống phanh khí nén toàn thời gian là hệ thống phanh an toàn nhất trong các hệ thống phanh sử dụng hiện nay

- Ưu điểm của hệ thống phanh khí nén so với phanh thủy lực vì khi

có hiện tượng rò rỉ, dầu phanh sẽ chảy hết khỏi hệ thống gây vô hiệu hóa hệ thống phanh còn phanh khí nén thì không như vậy

- Nhược điểm của hệ thống phanh khí nén là quá cồng kềnh chiếm

nhiều diện tích nên chỉ có thể sử dụng trên những xe tải và xe khách

lớn

4.1.2 Đặc điểm kỹ thuật

toàn thời gian Loại (Van rơ-le) R-12 (trước), R-14 (sau) Phanh

dừng

Nhiệt độ làm việc -40 ~ 800C Sức ép cực đại 10 bar

Phanh

trống

Đường kính tam-bua × chiều rộng bố × chiều

Loại (Brake cam) S-cam Đường kính cam S Ø25.4 mm Điều khiển hoạt động Cần lên bố thắng tự động Bàn

đạp

phanh

Sức ép cực đại 10 bar Nhiệt độ làm việc -40 ~ 800C

Châm sơ bộ Khoảng 25 lít Máy

Trang 24

4.1.3 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Cấu tạo

Hình 4.1: Sơ đồ hệ thống phanh khí nén

1.Máy nén khí 5.Bộ chia hơi một tầng 9.Van phanh kép

2.Rờ-le an toàn 6.Bình hơi chính 10.Bầu phanh đơn 3.Bộ hút ẩm 7.Van phanh dừng 11.Bộ chia hơi hai tầng 4.Bình hơi phụ 8.Van xả nhanh 12.Bầu phanh kép

Nguyên lý hoạt động

_ Điều làm nên sự đặc biệt ở hệ thống phanh khí nén so với các

hệ thống phanh thủy lực là khi hơi bị rò rỉ hết ra ngoài hệ thống phanh dừng sẽ tự động kích hoạt phanh các bánh xe cầu sau lại

_ Khi xe bắt đầu khởi động, máy nén khí sẽ cung cấp khí nén cho toàn bộ hệ thống phanh Khi hệ thống phanh được cung cấp đủ khí nén, cơ cấu phanh dừng sẽ tự động nhả để xe có thể lăn bánh

Trang 25

_ Cung cấp khí nén: Khí nén từ máy nén khí (1) được dẫn qua

rờ-le an toàn (2) đến bộ hút ẩm (3) Tại đây, sau khi khí nén đã được lắng lọc hút ẩm và tách dầu sẽ được chia thành hai đường, một tới bình hơi phụ (4) và một tới bộ chia hơi một tầng (5), tại đây khí nén được dẫn vào hai bình hơi chính (6) và sẵn sàng cấp đi ngay khi người lái đạp bàn đạp phanh (9) hoặc kéo cần phanh dừng (7)

_ Đạp bàn đạp phanh (Van phanh kép): Khi tài xế đạp bàn

đạp phanh - van phanh kép (9) được mở ra cho hai đường khí nén từ bình hơi chính (6) chạy qua, một đường đi tới bầu phanh đơn (10) và một đường đi tới bộ chia hơi hai tầng (11) sau đó tiếp tục đi vào bầu phanh kép (12) để thực hiện chức năng phanh

_ Nhả bàn đạp phanh (Van phanh kép): Khi tài xế nhả bàn

đạp phanh - van phanh kép (9), khí nén trong các bầu phanh trước và sau sẽ xả ra ngoài thông qua van xả nhanh, khí nén trong đường ống trước van chia được xả qua van xả ở van phanh kép (9)

_ Cơ cấu phanh dừng: Khi tài xế dừng hay đỗ xe lại bằng

cách gạt van phanh dừng (7) về vị trí dừng xe, khí nén tại cơ cấu phanh dừng trong bầu phanh kép (12) được xả hết ra ngoài qua van xả nhanh (8), lò xo tích năng trong cơ cấu phanh dừng trở lại hình dạng ban đầu đẩy thanh đỡ về phía thực hiện chức năng phanh, phanh các bánh xe ở cầu sau lại

Khi xe tiếp tục chạy, tài xế gạt van phanh dừng (7) trở lại vị

trí không phanh bánh xe, đường ống được mở ra dẫn khí nén từ bình hơi phụ (4) vào cơ cấu phanh dừng tại bầu phanh kép (12) thông qua

lỗ hơi tạo áp lực lên màng da thắng lực đẩy của lò xo tích năng, lò xo tích năng bị ép lại và thanh đỡ chạy về phía thực hiện việc nhả phanh,

xe có thể tiếp tục lăn bánh

Trang 26

4.2 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động các chi tiết

xy Khí nén từ máy nén khí sau khi đi qua bộ phận xử lý không khí được đưa vào bình chứa sẵn sàng đáp ứng mỗi khi tài xế thực hiện quá trình phanh hay phanh dừng

Van xả

Van nạp

Trục khuỷu

Piston và Xéc-măng

Trang 27

Hình 4.3: Hoạt động của máy nén khí : nước làm mát : khí nén cung cấp cho hệ thống

: dầu bôi trơn : không khí nạp

- Máy nén khí hút không khí vào xy-lanh qua các van nạp khi piston từ điểm chết trên dịch chuyển xuống điểm chết dưới, sau đó thực hiện quá trình nén (piston đi từ điểm chết dưới lên), khi piston lên tới điểm chết trên van xả mở ra cho khí nén đi vào các bình chứa

- Khối xi lanh và nắp được làm mát bằng chất lỏng dẫn từ hệ thống làm mát động cơ Dầu bôi trơn theo các đường dẫn dầu bên trong trục khuỷu đến các ổ thanh truyền Các ổ bi chính, các cổ khuỷu, các chốt piston và thành xi lanh được bôi trơn bằng phương pháp vung toé

Trang 28

4.2.2 Bộ xử lý không khí (máy hút ẩm)

Cấu tạo

Hình 4.4: Bộ phận xử lý không khí

- Không khí nén được nén từ máy nén, mặc dù đã được lọc trước khi

đi vào máy nén vẫn có thể chứa bụi bẩn, dầu và nước Không khí bẩn

sẽ làm giảm độ tin cậy và hiệu quả của hệ thống phanh Vì thế, trước khi đưa không khí vào dòng dẫn động cần phải lọc bỏ bụi bẩn một lần nữa để tách lắng dầu và nước, đảm bảo khí nén cung cấp cho hệ thống phanh sạch sẽ không có tạp chất

Trang 29

Nguyên lý hoạt động

_ Không khí được nén từ máy nén đi qua cổng nạp (supply port) của

máy hút ẩm tới bộ phận tách dầu, dầu bôi trơn được giữ lại rớt xuống

bình chứa (sump) rồi chảy ra theo van xả (exhaust) Khí nén sau khi

tách dầu đi qua lõi lọc để hút hết hơi ẩm tiếp tục đi qua van một chiều

(one-way check valve) rồi đi tới cổng phân phối vào các bình chứa

Hơi ẩm được lõi lọc ẩm giữ lại sẽ chảy xuống bình chứa (sump) được

xả ra ngoài qua van xả (exhaust)

_ Khi khí nén trong bình chứa tạo áp suất đủ lớn (thường là 150psi)

van điều tiết (check valve assembly) sẽ đóng lại đồng thời khí nén

được đưa tới cổng điều khiển đẩy van xả đi xuống đóng cổng cấp khí

vào bình chứa Khi áp suất bình chứa xuống khoảng 60 – 75psi, hơi

đến cổng điều khiển ngắt, van xả dịch lên mở lại cổng cấp khí tiếp tục

thực hiện quá trình nén khí

Hình 4.5: Hoạt động của máy hút ẩm

Trang 30

4.2.3 Van phanh kép

Hình 4.6: Cấu tạo van phanh kép

13.Bu-lông thanh đẩy 30.Vỏ lỗ xả 45.Vòng đệm

Trang 31

- Van phanh kép có vai trò quan trọng như xy lanh chính trong dẫn động thuỷ lực Nó là bộ phận không thể thiếu, dùng để điều khiển áp suất và lưu lượng khí nén từ bình chứa đi đến các bầu phanh

Nguyên lý hoạt động

- Khi tài xế đạp bàn đạp phanh (Treadle), các lò xo bị nén lại mở thông cửa cấp (supply) và cửa phân phối (delivery) khí nén Khí nén qua cửa phân phối (delivery) theo đường ống đi tới các cụm phanh thực hiện chức năng phanh

- Khi tài xế nhả bàn đạp phanh (treadle) lò xo trở về vị trí ban đầu đóng các cổng cung cấp (supply) và cổng phân phối (delivery), khí nén từ các cụm phanh xả ra ngoài qua van xả nhanh, khí nén còn lại trong đường ống đi ngược về cổng phân phối (delivery) và xả ra ngoài theo van xả (exhaust) nằm phía dưới van phanh kép

Hình 4.7: Mặt cắt van phanh kép

Trang 32

Lỗ hơi

Van xả

Trang 33

Nguyên lý hoạt động:

Hình 4.11: Các vị trí hoạt động _ Phanh dừng có cơ cấu an toàn để tránh gạt nhầm trong khi xe đang chạy gây nguy hiểm cho hành khách và tài xế

_ Muốn gạt cần phanh dừng tài xế phải bẩy chốt an toàn và gạt cần phanh dừng tới vị trí mong muốn

_ Khi dừng hay đỗ xe, tài xế gạt cần phanh tới vị trí B hay C khí nén thường trực trong bầu hơi kép phía bên phanh dừng sẽ thoát ra ngoài qua van xả dưới đáy của van phanh dừng, lò xo tích năng được trả về hình dạng ban đầu đẩy thanh đỡ về phía thực hiện chức năng phanh

_ Khi tiếp tục cho xe chạy, tài xế gạt cần phanh dừng trở lai vị trí

A, khí nén từ bình chứa phụ qua lỗ hơi 1 đi qua lỗ hơi 2 và dẫn tới phía cơ cấu phanh dừng của bầu hơi kép, ép màng da nén lò xo tích năng lại, thanh đỡ của bầu phanh kép sẽ chạy về phía nhả phanh, xe sẵn sàng tiếp tục lăn bánh

Trang 34

4.2.5 Cơ cấu phanh cầu trước và sau

Cấu tạo

Hình 4.12: Cơ cấu phanh cầu trước và sau _ Cầu trước sử dụng bầu phanh đơn chỉ có một buồng thực hiện chức năng phanh thông thường

_ Cầu sau sử dụng bầu phanh kép gồm có hai buồng:

Một phía là buồng phanh thông thường, điều khiển bằng khí nén từ

hệ thống phanh chính Một phía được gọi là buồng lò xo tích năng, điều khiển bằng khí nén qua van phanh dừng

Bầu phanh đơn

Bầu phanh đơn

Bộ điều chỉnh độ chùng tự động

Trang 35

4.2.6 Cụm phanh (Loại phanh tang trống)

Cấu tạo

Hình 4.13: Chi tiết cấu tạo cụm phanh trống 1.Con lăn và con chặn 14.Chốt cài

5.Lò xo hồi vị A 18.Vòng đệm 6.Lò xo hồi vị B 19.Gía đỡ 7.Bố thắng và guốc 20.Phốt dầu 8.Đinh tán 21.Ống lót trục cam

11.Guốc phanh 24.Ống lót trục cam 12.Khoen chặn 25.Chốt cài ống lót 13.Chốt đàn hồi

Trang 36

Đặc điểm kỹ thuật

Mô tả Đặc điểm kĩ thuật

Kiểu phanh Phanh khí toàn thời gian

Guốc phanh (Loại) Loại mở

Kích cỡ phanh (mm) Ø410

Độ rộng × dày (mm) 200×20

Cam phanh (loại) Cam hình chữ S

Kiểu điều chỉnh Điều chỉnh độ chùng tự động

Bảng 4.2: Đặc điểm kỹ thuật của cụm phanh

Nguyên lý hoạt động

Hình 4.14: Cụm phanh

Brake drum ~ trống phanh Slack Adjuster ~ bộ điều chỉnh

Axle ~ trục cầu Adjusting Nut ~ núm điều chỉnh Return Spring ~ lò xo hồi vị Brake Cam Shaft ~ trục cam phanh Brake cam ~ S cam Cam roller ~ con quay cam

Brake Shoe ~ bố thắng

_ Khi tài xế đạp bàn đạp phanh, khí nén sẽ được đưa tới các cơ cấu phanh đẩy thanh đỡ về phía thực hiện chức năng phanh Thanh đỡ được gắn vào bộ điều chỉnh độ chùng tác động lên S-cam, quay S-cam đẩy 2 bên guốc phanh ép chặt vào trống

phanh tạo lực ma sát làm dừng các bánh xe lại

Trang 37

4.2.7 Bầu phanh

4.2.7.1 Bầu phanh đơn (2 bánh trước)

Cấu tạo

Hình 4.15: Cấu tạo bầu phanh đơn

Hình 4.16: Bầu phanh đơn

Nguyên lý hoạt động

_ Khi đạp phanh, khí nén từ bình chứa qua các ống vào lỗ hơi bầu phanh đơn ép lên màng da thắng lực đẩy của lò xo và đẩy thanh đỡ về phía thực hiện chức năng phanh

Lỗ hơi

Màng da

Trang 38

_ Khi nhả phanh, áp suất ép lên màng da mất đi, lò xo trở về hình dạng ban đầu, thanh đỡ rút về, bố nhả ra khỏi trống phanh

Trang 39

Nguyên lý hoạt động:

Hình 4.19: Mặt cắt bầu phanh kép

_ Qúa trình phanh: Khi tài xế đạp phanh, khí nén được dẫn từ bình

chứa đi theo các ống hơi vào lỗ hơi phía bên buồng chức thực hiện chức năng phanh Áp lực của khí nén tác động lên màng da thắng lực

lò xo giữ thanh đỡ đẩy nó về phía thực hiện chức năng phanh

Hình 4.20: Vị trí chưa phanh

tích năng

Ngày đăng: 27/11/2021, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Xe Hyundai Sonata 2015 - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.1 Xe Hyundai Sonata 2015 (Trang 15)
Hình 2.4: Xe tải Hyundai H100. _ Động cơ Diesel 2.5L turbo CRDi.  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.4 Xe tải Hyundai H100. _ Động cơ Diesel 2.5L turbo CRDi. (Trang 17)
Hình 2.7: Xe tải Container HD1000 _ Động cơ TCi 12300cc i6.  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.7 Xe tải Container HD1000 _ Động cơ TCi 12300cc i6. (Trang 18)
Hình 2.6: Xe trộn bê tông HD370S _ Động cơ D6CA38 TCi 12.920cc i6.  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.6 Xe trộn bê tông HD370S _ Động cơ D6CA38 TCi 12.920cc i6. (Trang 18)
Hình 2.9: Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble. _ Động cơ D6CB dung tích 12.3l.  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.9 Xe bus Hyundai Universe Xpress Noble. _ Động cơ D6CB dung tích 12.3l. (Trang 19)
Hình 2.8: Xe bus Hyundai County _ Động cơ: loại D4DB dung tích 3907cc.  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 2.8 Xe bus Hyundai County _ Động cơ: loại D4DB dung tích 3907cc. (Trang 19)
Hình 3.1: Hyundai Universe Xpress Noble. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 3.1 Hyundai Universe Xpress Noble (Trang 20)
Hình 3.4: Động cơ và chi tiết phanh. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 3.4 Động cơ và chi tiết phanh (Trang 21)
Hình 3.5: Hệ thống tuần hoàn không khí. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 3.5 Hệ thống tuần hoàn không khí (Trang 21)
Bảng 3.1: Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe Xpress - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 3.1 Đặc tính kỹ thuật xe Hyundai Universe Xpress (Trang 22)
Bảng 4.1: Đặc điểm kỹ thuật nổi bật - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 4.1 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật (Trang 23)
Hình 4.1: Sơ đồ hệ thống phanh khí nén. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.1 Sơ đồ hệ thống phanh khí nén (Trang 24)
Hình 4.6: Cấu tạo van phanh kép. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.6 Cấu tạo van phanh kép (Trang 30)
Hình 4.11: Các vị trí hoạt động - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.11 Các vị trí hoạt động (Trang 33)
Hình 4.12: Cơ cấu phanh cầu trước và sau - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.12 Cơ cấu phanh cầu trước và sau (Trang 34)
Hình 4.15: Cấu tạo bầu phanh đơn. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.15 Cấu tạo bầu phanh đơn (Trang 37)
Hình 4.20: Vị trí chưa phanh. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.20 Vị trí chưa phanh (Trang 39)
Hình 4.22: Vị trí phanh cực đại - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.22 Vị trí phanh cực đại (Trang 40)
Hình 4.27: Hoạt động của hệ thống guốc hãm. Thermal energy ~ nhiệt năng  Engine ~ động cơ  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.27 Hoạt động của hệ thống guốc hãm. Thermal energy ~ nhiệt năng Engine ~ động cơ (Trang 45)
Hình 4.31: Hoạt động của van một chiều - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.31 Hoạt động của van một chiều (Trang 47)
Hình 4.32: Cấu tạo van hai chiều - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.32 Cấu tạo van hai chiều (Trang 48)
Hình 4.34: Cấu tạo van xả nhanh. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.34 Cấu tạo van xả nhanh (Trang 49)
Hình 4.36: Van Rờ-le - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.36 Van Rờ-le (Trang 50)
Hình 4.38: Hơi điều khiển ép màng đẩy piston đi xuống. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.38 Hơi điều khiển ép màng đẩy piston đi xuống (Trang 51)
Hình 4.41: Van xả tay - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.41 Van xả tay (Trang 52)
Hình 4.42: Hệ thống ABS. 1.ECU ABS  2.Van Solenoid  3.Van điều khiển áp suất  4.Cảm biến tốc độ xe  - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Hình 4.42 Hệ thống ABS. 1.ECU ABS 2.Van Solenoid 3.Van điều khiển áp suất 4.Cảm biến tốc độ xe (Trang 53)
Bảng 5.3: Tiêu chuẩn bảo dưỡng của nhà sản xuất - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 5.3 Tiêu chuẩn bảo dưỡng của nhà sản xuất (Trang 60)
Bảng 5.6: Đặc điểm kỹ thuật van phanh dừng. - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 5.6 Đặc điểm kỹ thuật van phanh dừng (Trang 62)
Bảng 5.9: Hư hỏng trong các bầu phanh - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 5.9 Hư hỏng trong các bầu phanh (Trang 66)
Bảng 5.12: Những hư hỏng thường gặp trong hệ thống phanh - Nghiên cứu hệ thống phanh khí nén trên ô tô bus hyundai universe xpress noble
Bảng 5.12 Những hư hỏng thường gặp trong hệ thống phanh (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w