Công thức được dùng để xác định tỷ số này như sau: Tién : Các khoản nợ ky Chứng khoán có mặt sẽ thu được ròng thể bán được Các khoản nợ ngắn hạn Tỷ số “trắc nghiệm axit” là một trong
Trang 1PHU Luc 4
BANG KE
Hình thức mẫu biểu và bảng kê này là để cho bạn điền vào và sử dụng
Hướng hoạch định kinh doanh của Dpstart:
Những bảng kê này có thể được đặt lấy từ công ty sản xuất bởi Dpstart Điện thoại: 800-235-8866
Trang 2BẢNG DỮ LIỆU VÀ NHÂN SỰ
Địa chỉ:
Điện thoại:
Họ tên của chồng (vợ):
Người ăn theo:
"Tình trạng hôn nhân:
Trình độ văn hóa:
Loại hoàn thành văn bằng, Tên tên và địa 7Í gxec chỉ ching chi/bang cấp đạt được ‘ *
Trường Trung học
Trường khác
Phục vụ quân đội: Năm:
Cấp bậc cao nhất đạt được:
Các lớp huấn luyện hay kinh nghiệm làm việc có liên quan:
Kinh nghiệm làm việc
Doanh nghiệp Tên công việc Người giám sát Ngày tháng
và địa chỉ và trách nhiệm
Nghề nghiệp chuyên môn, hay tư cách dân sự và các hoạt động _
8ở thích, mối quan tâm và các thông tin có liên quan khác „
Bử dụng bản khác nếu thấy cần thiết
Trang 3CÂU HO! THAM TRA TIN DUNG
Dia chi:
Dién thoai: Théi gian:
Dia chi cũ:
Thời gian Tình trạng hôn nhân: Họ tên vợ hoặc chồng;
Số người phụ thuộc:
Địa chỉ:
Điện thoại: Loại hình kinh doanh:
Chức vụ: Thu nhập riếng:
Người chủ trước đó và địa chỉ:
Vợ hoặc chồng người chủ và địa chỉ:
'Thu nhập riêng:
Các nguồn thu nhập khác trong tháng:
Tài khoản Ngân hàng Số tài khoản Số dư
Tài khoản chỉ phiếu
Tài khoản tiết kiệm
Ôtô đã sắm được (năm và nhãn) Mua từ $
Cấp tiền bởi Số dư ng ˆ hàng tháng
Thuê hay cầm cố phải trả hàng tháng trả cho
Bất động sản được sở hữu trên danh nghĩa của
Giá mua Cân đối về thế chấp
Tham khảo tín dụng và tất cả nợ nần khác với ở trên (Ngân hàng, tiện vay hay các công ty tài chính, các công đoàn tí
dụng, ngân quỹ)
Họtên Địachỉ Số liệu ban dầu Cân đối Trả hang tha:
Tổng số bảo hiểm cuối tháng Công ty
Nếu cùng làm cho chủ khác, hãy ghi ra nơi nào và cho ai
Bà con hoặc bạn bè thân nhất không sống với bạn hay mối quan Ì
Dia chi
Trang 4NGÂN SÁCH CHI TIÊU
(Dựa trên số liệu trung bình hàng tháng - không tính tởi việc
mua thuộc các khoản mục mới ngoại trừ sự thay thế khẩn cấp)
Ngân sách chỉ tiết Thanh toán thường xuyên hàng tháng
Tién nhà
(gốc, lãi suất, thuế, bảo hiểm) hay thuê .$
(Tiền phải trả cho ôtô (bao gồm cả bảo hiểm) -$
Phải trả cho thiết bị dụng cụ tỉvi $
Tiền phải trả cho nơi sửa chữa cải thiện nhà cửa $
'Tiền trả cho thể tín dụng, nợ cá nhân
Triển trả cho kế hoạch chăm sóc sức khỏe
"Tiền trả thêm cho bảo hiểm cuộc sống $
Tiền trả bảo hiểm thêm khác . cc<+ $
1HM sG›oTis RA $
HOT 6Õ St) 12222254011651155/2T 01501031141 E2 011133116c0LaienssvdpdlisE $
Chỉ phí sinh hoạt theo hộ gia đình
Bren’ thoal: 04 8 te gene Banta $
KiowdốtU và: điện À/8/910H121.19) 0111.05.21 $
PSO GAA MUN Bsc TU va v45 s.c 64511002 sxxeeettdaea ri NA Ty $
Những chỉ phí sinh hoạt khác sửa chữa, duy tu: $
Tong S62 oo Ta 6 cố $
Chi phí cá nhân
Qnên-áo; vệ sinh; giặt giũ ‹ ee s.e $
Thuốc theo tOa: Ăn He $
Thầy thuốc chữa bệnh, chữa răng: $
Bog tap on AN an jon.aidnta dal tal, $
TH OOT toc ion, AU He há 10c: kh Oe $
Quà biếu và đóng BOP! cece $
Trang 5Du Tigh: wissen its atte de ee eee $ Bao, tap chi, SACHEIINAT Mh) Beadle tS, $
Bảo dưỡng ô tô và hơi đốt: ec c2 $
Tiền chỉ tiêu và tiêu vặt: :
IE 1¿ïo05)i4)ĐES sec sang odi-nadblAlEOunli ani
TOmg COM: ooo coecsescsesssessessvsssessvessessessecsecsecseesees $ Chi tiêu về thực phẩm
Thực phẩm ở nhào of nhát - co seese ng nào sư đột 6t cao $ Thực phẩm đi xa từ nhà .cc ccccc 2c $
lổng cộnE: ‹s szaGcsEsbksorookHdsdodfsv $
Chỉ về thuế
Thuế thu nhập bang và liên bang $ Các loại thuế khác không bao gềm hai loại thuế ở trên
Tổng công: '/98/811:086 THẢ (111: môi ;BQ VÓg) $
Tổng ngân sách
A Thu nhập gộp
Tổng thu nhập tháng: .s.2c2s So $
Trừ chỉ phí:
Chỉ trả thường xuyên hang tháng: $ Chi phí sinh hoạt hộ gia đình: .cc $ Chỉ cá nhân:
Tổng cộng hàng tháng: c2 cuc $
B Chi tổng cộng hàng tháng: .: $
“b 18‹i 0.0) 10 h x 441A eco $
Trang 6CHÚ GIẢI
“Acid test”: Ty 86 “trdc nghiém axit”
Tiền mặt, cộng với những tài sản khác có thể chuyển đổi nhanh thành tiền mặt, nó phải bằng hoặc vượt các khoản nợ ngắn hạn Công thức được dùng để xác định tỷ số này như sau:
Tién : Các khoản nợ ky Chứng khoán có
mặt sẽ thu được (ròng) thể bán được
Các khoản nợ ngắn hạn
Tỷ số “trắc nghiệm axit” là một trong những thước đo tín dụng quan trọng nhất được các đơn vị cho vay sử dụng Nó chỉ cho biết khả năng của một doanh nghiệp đáp ứng nghĩa vụ tài chính của mình
Aging receivables: An định thời hạn trả nợ
Lập một thời gian biểu cho các khoản nợ phải thu tùy
theo độ dài thời gian chưa trả được nợ của chúng Nó cho thấy
những tài khoản nào là không thanh toán đúng thời hạn và
nó có thể tiết lộ một sự khó khăn nào đấy trong việc tích tụ những khoản nợ phải thu quá hạn đã lâu Nó cũng có thể là một chỉ dẫn quan trọng đối với quá trình phát triển các vấn
để về dòng tiền mặt
Amorotization: Khau hao, Sự chi trả từng kỳ
Để thanh toán trên cơ sở trả mỗi lần Quá trình thanh loán từ từ hết một khoản nợ trong một khoảng thời gian nhất
định, tức là, một khoản nợ được trừ dân bằng cách thanh toán
lheo định kỳ một phần từ giá trị danh nghĩa của khoản nợ
đó,
Assets Tai sản
Những nguồn tài nguyên có giá trị hoặc các tài sản và quyền sở hữu đo một eá nhân hay một doanh nghiệp làm chủ
Trang 7Balance sheet: Bang cin đối kế toán
Một bảng kê theo hạng mục liệt kê tổng các tài sản, nan và tài sản ròng của một doanh nghiệp, nó phần ánh di kiện tài chính của doanh nghiệp đó trong một thời điểm nh định
Capital: Von
Von 1A loai quy cdn thiét cho nén tang tén tai va ho động của doanh nghiệp Chúng thường được đưa vào doa! nghiệp dưới một dạng vĩnh viễn rõ ràng, chẳng hạn như ec tài sản cố định, nhà máy và thiết bị, hoặc được dùng th những cách thức khác mà không thể thu về được trong m
thời gian ngắn, ngoại trừ doanh nghiệp đó được bán đi
Capital equipment: Trang thiét bi vốn
Trang thiết bị được sử dụng để sản xuất một sản phẩi cũng cấp một dich vụ hay để bán hàng, làm kho và phân ph hàng hóa Những trang thiết bị như vậy sẽ không được b: theo thủ tục thông thường của doanh nghiệp, tuy nhiên chúi
được sử dụng cho đến khi không còn sử dụng được nữa hoặc
bị hao mòn trong thời gian doanh nghiệp quản lý
Cash flow: Dong tién mat
Sự chuyển động thực sự của tiền mặt trong phạm vi m doanh nghiệp và bằng dòng tiền mặt thu vào trừ đi dòng tỉ mặt chira Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ rõ khoản £ nhập ròng được báo cáo của một công ty cùng với một lượi phí tổn cho khấu hao, hao mòn, trả góp và những phí tổn b thường để dự trữ bảo quản, những khoản này được khấu t trên sổ sách và không phải thanh toán thực tế bằng tiền mz Thuật ngữ này được sử dụng để đưa ra một chỉ báo tốt hơn : khả năng của một công ty trong việc đáp ứng những nghĩa \ của riêng mình và để thanh toán cổ tức thay vì một con số -
thu nhập ròng thông thường.
Trang 8Cash position xem Liquidity
Collateral: Dé thé chap
Một tài sản được thế chấp cho một người đi vay để họ cho
vay nợ:
Curent assets: Tai san luu động
Tiền mặt hoặc các khoản khác thông thường có thể chuyển thành tiền mặt trong vòng một năm và các tài sản được sử dụng trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chỉ trong vòng một năm
Current Liabilities: No luu déng, nd ngan han
Những khoản nợ thông thường một công ty phải thanh
toán trong vòng một năm
Những khoản nợ kiểu này thường là những khoản phải thanh toán cho người bán; thanh toán lương, các loại thuế; nợ dài hạn đến hạn phải trả; lãi suất và cổ tức phải trả
Current rdfio: Tỉ suất lưu động
Đó là tỷ số giữa tất cả tài sản lưu động của một công ty đối với những khoản nợ ngắn hạn của nó Bởi vì tỷ suất lưu động tính luôn cả phần giá trị của hàng tổn kho không bán được cho nên nó sẽ không đưa ra được một sự đánh giá tốt nhất về tình hình hiện tại của một công ty Tỷ số “trắc nghiệm axit” có kể đến hầu hết các loại tài sản lưu động luân chuyển được cho nên nó sẽ đưa ra được một sự đánh giá tốt hơn
Debt: No
Nợ ám chỉ những khoản được vay mượn hoặc từ tiền bạc của riêng bạn hay từ các cá nhân, ngân hàng hay các định chế khác Nó thường được cam kết bằng một chứng thư, trong
đó việc hoàn trả được bảo đảm bằng quyền xiết nợ đối với đất đai, bất động sản hoặc các tài sản khác được thế chấp Bình
thường thì các chứng thư này định rõ những điều khoản về
cách hồi trả và lãi suất Những điều khoản này thay đổi rất
Trang 9lớn tùy thuộc vào lượng tiền và thời hạn vay, nó cũng thuộc vào mục đích, nguồn và những điều kiện vay nợ Mộ loại nợ có thể được chuyển đổi, có nghĩa là nó có thể ¢ chuyển đổi thành quyển sở hữu một phần doanh nghiệp tr những điều kiện nhất định đã được công bố từ trước
Demograpbies: Nhân khẩu học
Đó là một ngành nghiên cứu thống kê về dân cư, đặc
là những vấn đề có liên quan đến quy mô, mật độ, phân bị
các số liệu thống kê về sinh tử
Demographies (2): Dân số học
Liên quan tới sự cân bằng của dân cư, đặc biệt là tr những vấn để có quan hệ tới mật độ và khả năng tăng tru hay suy giảm
Demographic segmentation: Phan khúc theo kiểu n khẩu học
Đây là một thuật ngữ marketing có liên quan tới - phân tích các nhóm khách hàng mục tiêu theo các yết
chẳng hạn như: giới tính, tuổi tác, tình trạng hôn nhân,
nhập, nghề nghiệp, quy mô gia đình, và giáo dục
Distribution: Phan phối
Đó là việc chuyển giao hay vận chuyển một loại hàng Ì
dịch vụ tới một thị trường
Distribution channel: Kénh phan phéi
Đó là chuỗi các nhà trung gian liên kết từ nhà sản › một sản phẩm tới khách hàng
Equrty: Vốn cổ đông
Vốn cổ đông là sự đầu tư của người chủ vào doanh ngh Không giống như vốn tư bản, vốn cổ đông sẽ được hoàn sau khi công ty trừ đi các khoản nợ từ tài sản của mì chính vì vậy nó có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vốn tư bản ‹ đầu tu trong doanh nghiệp Việc đầu tư bằng vốn cổ đông
Trang 10mang lại một phần chủ sở hữu và thường được chia một phần lợi nhuận Phần lợi nhuận này sẽ nói lên rằng công ty được quản lý tốt đến cỡ nào
Gross proƒfft: Lợi nhuận gộp
Lợi nhuận gộp bằng doanh số ròng (doanh số bán trừ đi hàng hóa được trả lại, chiết khấu hoa hồng và các loại chiết khấu giảm giá khác) trừ đi chí phí của hàng được bán
Guaranty: Bao dam, bao lanh
Việc cam kết bằng một bên thứ ba để trả một món nợ trong điều kiện người đi vay không thể trả được nó
Income statement: Bdo cao thu nhập
Một bảng kê về thu nhập và chi tiêu trong một giai đoạn nhất định
Inventory: Hang ton kho
Vật tư thuộc quyền sở hữu và được giữ ở một công ty, nó bao gồm: các loại vật tư mới, sản phẩm trung gian, sản phẩm
dở dang, thành phẩm dự định để tiêu thụ nội bộ hay đem bán
Liquidity: Kha nang chuyén đổi thành tiền mặt
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả khả năng thanh toán của mỗi doanh nghiệp và đặc biệt là nói lên mức độ sẵn sàng chuyển đổi các tài sản thành tiền mặt mà không bị thiệt hại, mất mát Nó cũng còn được gọi là vị thế về tiền mặt Nếu các tài sản lưu động của một công ty không thể chuyển đổi được thành tiền mặt để thanh toán các khoản nợ nần ngắn hạn, thì khi ấy người ta gọi công ty này là không cé kha nang chuyển đổi thành tiền mặt
Loan agreement: Hop déng cho vay
Một loại tài liệu mà qua đó nói lên một doanh nghiệp có thể làm gì và không làm gì khi nó đang sở hữu tiển (thường)
là của một ngân hàng Một hợp đồng vay nợ cũng có thể sẽ
Trang 11đặt ra các hạn chế về lương bổng của người chủ, lãi cổ phần tổng số nợ khác, hoặc hạn chế về vốn lưu động, bán hàng hay
số lượng nhân sự được bổ sung
Loans: Khoan vay
Khoản tiền vay đối với một doanh nghiệp tư nhân thường
ở dạng nợ ngân hàng, khoản nợ ấy, về một ý nghĩa nao dé 12 riêng tư, bởi vì một doanh nghiệp tư nhân có thể bị khó khăr
để đánh giá dưới dạng khả năng chi trả và mức độ rủi ro Mội khoản vay an toàn là một khoản vay được bảo đảm bằng mội
số tài sản hay các tài sản của một doanh nghiệp Một khoảr vay không an toàn là một khoản vay được dựa trên niém tir của ngân hàng vào khả năng hoàn trả tiền cho mình từ ngườ
di vay
Long-terms liabilities: Nhiing khoan ng dai han
Đó là những khoản nợ (những khoản chỉ phí) có thời hạr thanh toán không dưới một năm
Net worth: Gia tri tai san rong
Tài sản tịnh của một người chủ trong một doanh nghiệt
là kết quả của sự vượt trội giữa tổng tài sản với tổng số lượn;
nợ mà các nhà cho vay bên ngoài (tổng số các khoản nợ) làn
chủ tại một thời điểm được cho Cũng như vậy tài sản ròng (thực) của một cá nhân được xác định bằng cách khấu trì tổng số nợ của riêng cá nhân họ khỏi tổng giá trị tài sản củ:
cá nhân đó Thông thường thì thuật ngữ này ám chỉ đến gi: trị thực hữu hình, có nghĩa là nó không kể đến các tài sản ví hình như uy tín, tiếng tăm, sự tín nhiệm v.v
Note: Phiếu vay, chứng phiếu, tín phiếu; kỳ phiếu, lệnl phiếu
Đó là một khoản nợ cơ bản của doanh nghiệp, một phiết vay tương ứng với một khoản nợ mà khoản nợ này sẽ đượ: hoàn trả, hay được giảm bớt trong vòng 30 ngày, 60 hay 9( ngày sau đó theo một lãi suất đã định Đây là một khoản va;