- Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 1996 và năm 2005.... Xử lí số liệu.[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Mơn: Địa lí Lớp: 12A1
Trang 2Quan sát bản đồ Công nghiệp chung
và kiến thức đã học, em hãy trả lời
các hỏi sau:
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không
phải là của khu công nghiệp?
A Do Chính phủ quyết định thành lập
B Có ranh giới địa lí xác định
C Gắn với các khu dân cư sinh sống
D Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện
các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
KIỂM TRA BÀI
CŨ
Trang 3Quan sát bản đồ Công nghiệp chung
và kiến thức đã học, em hãy trả lời các hỏi sau:
Câu 2 Trung tâm công nghiệp có ý
nghĩa quốc gia là
A Hà Nội
B Hải Phòng
C Đà Nẵng
D Cần Thơ
Trang 4Quan sát bản đồ Công nghiệp chung
và kiến thức đã học, em hãy trả lời các hỏi sau:
Câu 3 Vùng có mức độ tập trung công
nghiệp cao nhất nước ta là
A Tây Nguyên
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 5Quan sát bản đồ Công nghiệp chung
và kiến thức đã học, em hãy trả lời các hỏi sau:
Câu 4 Trung tâm công nghiệp không
thuộc vùng Đông Nam Bộ là
A Thủ Dầu Một
B Vũng Tàu
C Biên Hòa
D Nha Trang
Trang 6Quan sát bản đồ Công nghiệp chung
và kiến thức đã học, em hãy trả lời các hỏi sau:
Câu 5 Dựa vào vai trò trung tâm công nghiệp trong sự phân công lao động theo lãnh thổ, có thể phân thành
A 2 nhóm
B 3 nhóm
C 4 nhóm
D 5 nhóm
Trang 8Chủ đề.
Tiết 4 THỰC HÀNH
ĐỊA LÍ CÔNG
THÍCH SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU
CÔNG NGHIỆP
Trang 9I YÊU CẦU BÀI THỰC HÀNH
Trang 10II NỘI DUNG
- Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 1996 và năm 2005.
Trang 11Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế
Năm Thành phần kinh tế 1996 2005
Ngoài Nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thể) 35 682 308 854
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 39 589 433 110
- Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 1996 và năm 2005.
(Đơn vị: tỉ đồng)
Yêu cầu đề: Thể hiện cơ
cấu giá trị sản xuất công
Trang 13Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế
Năm Thành phần kinh tế 1996 2005
Ngoài Nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thể) 35 682 308 854
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 39 589 433 110
(Đơn vị: tỉ đồng)
HOẠT ĐỘNG
NHÓM (2HS/nhóm)
Trang 14 Tính bán kính
R2005= x R1996 = x 1 = 2,6 (đvbk)
Cho R1996 = 1 (đvbk)
2005 1996
991049
Trang 15CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ NĂM 1996 VÀ NĂM 2005
31.2%
43.7% 25.1%
Trang 16Năm 1996 Năm 2005
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN
THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 1996 VÀ NĂM 2005
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
(Đơn vị: %)
Năm Thành phần kinh tế
1996 2005
Ngoài Nhà nước (tập thể, tư nhân, cá thể) 23,9 31,2Khu vực có vốn đầu tư nước
+ Khu vực Nhà nước giảm mạnh (24,5%).
+ Khu vực ngoài Nhà nước tăng (7,3%).
+ Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất (17,2%).
- Năm 2005: tỉ trọng của khu vực Nhà nước thấp nhất, tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài cao nhất.
Trang 17- Quyền lợi của nhóm chiến thắng: Được phép yêu cầu một trong
ba nhóm thua cuộc làm theo đề nghị của nhóm chiến thắng
Trang 18Cho bảng số liệu
chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất cơng nghiệp theo vùng lãnh thổ của nước ta năm 1996 và 2005?
Cơ cấu giá trị sản xuất cơng nghiệp phân theo vùng lãnh thổ
Năm
Đồng bằng sông Hồng 17,1 19,7
Trung du và miền núi Bắc Bộ 6,9 4,6
Duyên hải Nam Trung Bộ 5,3 4,7
Đồng bằng sông Cửu Long 11,2 8,8
(Đơn vị: %)
2 Bài tập 2
Hàng dọc
Hàng ngang
Trang 19Câu 1 Năm 2005, vùng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ của nước ta là
Trang 202 Bài tập 2
Câu 4 Từ năm 1996 đến 2005, vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp giảm mạnh nhất là
A Vùng Đồng bằng sông Cửu Long B Vùng Tây Nguyên
Câu 5 Từ năm 1996 đến 2005, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp ĐBSCL
giảm
Câu 6 Từ năm 1996 đến 2005, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp Đông Nam Bộ tăng
Trang 212 Bài tập 2
Câu 7 Từ năm 1996 đến 2005, số vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp tăng là
Câu 8 Nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất
công nghiệp theo vùng lãnh thổ của nước ta năm 1996 và 2005?
A ĐNB là vùng chiếm tỉ trọng cao nhất và tăng nhanh nhất
B TN là vùng chiếm tỉ trọng thấp nhất cả nước
C Tỉ trọng của vùng ĐBSCL giảm mạnh nhất
D ĐBSH là vùng có tỉ trọng thứ hai cả nước nhưng tăng nhanh nhất
Trang 222 Bài tập 2
- Do sự khác nhau về nguồn lực nên cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự khác nhau giữa các vùng:
+ Đông Nam Bộ có tỉ trọng cao nhất cả nước (55,6% năm 2005)
+ Tây Nguyên có tỉ trọng thấp nhất cả nước (0,7% năm 2005).
- Từ 1996 – 2005 cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp giữa các vùng có sự chuyển dịch:
+ Tỉ trọng của vùng ĐNB và ĐBSH tăng, trong đó tăng nhanh nhất là ĐNB (6%) + Các vùng còn lại đều có tỉ trọng giảm, trong đó giảm mạnh nhất là ĐBSCL giảm mạnh nhất (2,4%).
Trang 233 Bài tập 3
Dựa vào hình 26.2 (hoặc Atlat Địa Lí Việt Nam) và kiến thức đã học, hãy giải thích vì sao Đông Nam Bộ
là vùng có tỉ trong giá trị sản xuất công nghiệp lớn
nhất cả nước?
Trang 243 Bài tập 3
Vị trí Đông Nam Bộ
trong vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam
Trang 253 Bài tập 3
Tài nguyên thiên nhiên vùng Đông Nam Bộ
Bản đồ giao thông vận tải
Trang 273 Bài tập 3
Trang 28TỔNG KẾT CHỦ ĐỀ
Trang 31TRÒ CHƠI: Ô CHỮ BÍ MẬT
LUẬT CHƠI
- Cả lớp chia làm 2 đội, bốc thăm lượt chơi
- Gói câu hỏi gồm 11 chữ cái Mỗi câu trả lời đúng của các đội sẽ được lật mở 1 chữ cái
- Đối với mỗi câu hỏi, trả lời đúng được 10 điểm Nếu không có câu trả lời hoặc trả lời sai, đội còn lại được quyền trả lời Nếu trả lời đúng câu hỏi của đội bạn sẽ được 10 điểm chuyển (từ quỹ điểm đội bạn)
- Đội nào đoán được đúng ô chữ bí mật sẽ giành được 50 điểm
- Kết thúc trò chơi, đội nào giành được nhiều điểm hơn, đội đó sẽ giành được một phần quà có giá trị từ chương trình
Trang 32N Ê
I Đ
Trang 331 Đây là một trong hai phân ngành
thuộc công nghiệp năng lượng.
ĐA Sản xuất điện
Trang 342 Cụm từ nói lên vị trí của ngành công nghiệp
năng lượng trong cơ cấu ngành công nghiệp.
ĐA Trọng điểm
Trang 353 Một trong hai phân ngành của công nghiệp điện
Gồm 8 chữ cái.
ĐA Thủy điện
Trang 364 Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ
yếu ở hệ thống sông này.
ĐA Sông Hồng
Trang 375 Từ Hòa Bình đến Phú Lâm chúng ta đã xây dựng
được Siêu áp 500 kV.
ĐA Đường dây
Trang 386 Nhà máy thủy điện Tuyên Quang được xây dựng
trên sông này.
ĐA Sông Gâm
Trang 397 Khi có sự cố về hệ thống điện, chúng ta cần nhờ ai
sửa chữa?
ĐA Thợ điện
Trang 408 Muốn làm cho các mạng điện và thiết bị điện được
an toàn và bền bỉ cần phải làm việc này.
ĐA Bảo dưỡng
Trang 419 Nguồn dầu khí thường phân bố ở bộ phận nào của
vùng biển.
ĐA Thềm lụa địa
Trang 4210 Trong quá trình sử dụng điện, để tránh tai nạn xảy
ra, chúng ta cần có đức tính này.
ĐA Cẩn thận
Trang 4311 Một công trình muốn có điện sử dụng trước hết
phải lắp đặt hệ thống này.
ĐA Mạng điện