Bo mach chu Foxconn A88GM Deluxe- phan 3 Foxconn A88GM Deluxe co véi mét mạch ổn áp năm pha.. Bốn trong số năm pha này được sử dụng để tạo ra điện áp CPU chính Vdd hay Vcore, pha còn lạ
Trang 1Bo mach chu Foxconn A88GM
Deluxe- phan 3
Foxconn A88GM Deluxe co véi mét mạch ổn áp năm pha Bốn trong số năm pha này được sử dụng để tạo ra điện áp CPU chính (Vdd hay Vcore), pha còn lạià dùng để tạo ra điện áp VDDNB (cấp nguồn cho bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp, bộ điều khiển bus
Hyper Transport tích hợp và bộ nhớ cache L3 tích hợp) Vì vậy, bo mạch chủ này có một
câu hình “4+1”
Bo mạch chủ này có với một tản nhiệt thụ động được lắp trên đỉnh các bóng bán dẫn của mạch ôn áp Nó chỉ sử dụng các tụ răn và cuộn cảm ferit, các cuộn cảm này tôt hơn so VỚI các cuộn cảm sắt từ
Hình 6: Mach ôn áp
Trang 2“vee
“sw ee
“ee eae
“e+e wee @
*“* ee ww ee
** ee # eee ewee eeeeveucee eee
***e@e¢e GQeeees
*“Q 9# # # dd $6 9 #6 6đ é 4 «
*“ V8 9# #4 44 9 6 «
*“.V®8 #9 # 4 s6 99 9 9 ế $ # sẻ
°©®# # %8 đ ð 6 ở ở ở 6 d 6 6
©0606 60 W 9 9 ở 6ð ở 6đ Ó 6 vg @ 6 s«é
°b 294966 6 ứ ð ở 0 6Ó Ở 6 Đ ở ð 6 6 S
*“ * #4 # 46 6 9# 4 4 * $ $*
“9.0.9.0 909 ở 0# 6 ð ở ở ở ý d 6 vớ 6 é 10.096 0 0 ứ 006đ ở ế ứ ò ð ó 6 6 è é ở
°VWN9209%660696 26 è 0 ú 6 de c ế ố dẻ " 9906%_ 0 0d ởð ð ð ở ở ở dđ ớđ 6 6 é 6 ð
“ ~z =.^“SŠÖŠ" 7= ` —xxr vryyxyr xa cy P0 9666.6006 9.32 0 6,6 6đ ốẴ@Gdđ€đ 2 6 d
TA V006 606 6ð ð 6 60 ð ở ở dố do @ ð 666 6 e dc
“h9 90.690đ 9 90906 0d đđ 0 09 6 é 6 6 é 6 0 66 @gẻ « Pag? 9, 6.6.6.9 2.6.6.6 868 668 46.6668 6 6
SN 9X 06 9629 909 6đ ð 0 ð 6 60 6 eồđ 66 ở ở ð cớ da * *e *« *« 4 * 4 * s96 0.6.6 06 90 6 0 ở 6° ở ở đ 60 ð ở 6 ố Ó d ð 9e é é 9.9.0.0 0 00 0600 6 6 60 ó ở ở ð 6 ở ở ố 6 d v 6 dd g
`.) 9896666090ð °t®w 696966060 é¿6 6 90660 đó ð ế d dd e g6 6 ó ®9.9 6 9 6 ® 0/9 9 ở é É ở 6 6 Ó 6ð ở ở 6 6 ở 0 6 6 66929660 6 6 6đ 60 6 @ ở @ 6 6
° 0.990.909 4đ 0 6 9 9 6 9 6 ú d 6 6 6 6e 6 €
"%9 0% W6 đ 6 9 6ð ở đ 6 9ð đ 6 6 ẻ 6 6 6 « é
®.9® 9 0 4660 9® 9096 6 0 6 6 6 ` 96 6 đe 6
*V® # # %6 4 #9 6d S6 * s 9 s6
“,V#.*# # 9 % % 9 9 * 9 É $ 6 & 9 4 & s é
*® Q9 9 4 # %9 #6 6 6 #9 6 9 9 € 6 $9 6 đe
*dÀẶ® 9 8 9 ® 9 # ý 9 #9 5 6 6 é é sẻ
eee ee eee ee s9 9 te sẽ
* 9Ð 9 ® %9 6® Š ý ở ð ở é 6
# # % ứ bh 8 & & ma A A A AC, Hình 7: Mạch Ổn á
Các tùy chọn ép xung
‹ Đông hô CPU cơ sở: từ 190 MHz đến 400 MHz với bước điều chỉnh 1 MHz
¢ Dong ho chip đồ họa: từ 500 MHz đến 2000 MHz với bước dieu chinh 1 MHz
¢ Dong hé PCI Express: từ 90 MHz đến 250 MHz với bước diéu chinh 1 MHz
e Dién ap CPU: tir 25 mV đến 600 mV với bước điêu chỉnh 25 mV
e _ Điện áp bộ nhớ: từ 25 mV đến 400 mV với bước điêu chỉnh 25 mV
e Dien ap HyperTransport (HT): tu 25 mV dén 400 mV với bước điêu chinh 25 mV
e Dién 4p NB (b6 diéu khién bd nhé, VDDNB): tir 100 mV dén 300 mV với bước diéu chinh 100 mV
Trang 3CMOS Setup Utility - Copyright (C) 1985-2006, American Me
Fox Intelligent Stepping
rent t ue Speed = 10/00) 172
Current FSB/HTT Speed : 2
CPU-NB Hultiplier âdjust (210217
Current CPU-NH Speed 2000HHz
Current DRAH Speed 1067 HHz, 106/ HHz
GFX Engine Clock Override LDisabledl
eat
————
Hình 8§: Thực đơn ép xung