CẤP ĐỘ BIẾT Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng?. Câu 9: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử... Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -aminoa
Trang 1CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN
1 CẤP ĐỘ BIẾT
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
A Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – là chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Câu 2: Khi thủy phân polipeptit sau: tetrapeptit
H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH
Gly CH2COOH CH2-C6H5 CH3
Số amino axit khác nhau thu được là
Câu 3: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các
đipetit: Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X ?
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val
Gly – Ala – Phe - Val
Câu 4: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 5: Điều nào sau đây SAI?
A Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu
B Các amino axit đều tan được trong nước.
C Khối lượng phân tử của amino axit gồm một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là số lẻ
D Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.
Câu 6: Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 7: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac.
Câu 9: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Trang 2A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH : 3-aminopropanoic
Câu 11: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO – HN – CH2 - COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 12: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu 14: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 15 : Protein phản ứng với Cu(OH)
2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là : phản ứng màu biure
A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu đỏ
Câu 15: Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
A C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2 B.CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2 D C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 16: Etylmetylamin có công thức phân tử là: C6H5: phenyl
A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3 C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3
Câu 17: (2007 lần 1) Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Câu 18: (2008 – lần 1) Dung dịch Metylamin trong nước làm:
A Quỳ tím không đổi màu B Quỳ tím hóa xanh
C Phenolphtalein hóa xanh D Phenolphtalein không đổi màu
Câu 19: Amin không tan trong nước là:
A etylamin B metylamin C anilin D trimetylamin
Câu 20: (2008 – lần 1) chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 21 Tên gọi nào dưới đây không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH ?
Trang 3A Axit 2 – aminopropanoic B Axit -aminopropionic
Câu 22 Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A dd NaOH B dd HCl C Natri kim loại D quỳ tím
Câu 24: Tripeptit là hợp chất ?
A Mà mỗi phân tử có 3 liên kết pepit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc -aminoaxit
Câu 25:Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Alanin B Protein C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 26: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 27: Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hóa chất nào ?
Câu 28: Chất nào sau đây không tác dụng với anilin ?
A CH3COOH B Na2SO4 C.H2SO4 D Br2
Câu 29: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là ?
A Anilin B Natri hidroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 30: (2008 – lần 2) Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A Benzen B Axit axetic C Anilin D Ancol etylic
Câu 31 Nhóm CO NH gọi là:
A Nhóm peptit B Nhóm amit C Nhóm amino axit D Nhóm cacbonyl
2 CẤP ĐỘ HIỂU
Câu 32: Cho các chất phenylamin, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang
xanh ?
Trang 4A Phenylamin B Metylamin C Axit axetic D Phenol
Câu 33: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
A HCl B NaOH, HCl C HCl, NaOHD HNO2
Câu 34: Dãy gồm các chất đều có thể làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A Anilin, metylamin, amoniac B Amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C Anilin, amoniac, natri droxit D Metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 35: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A CH3NH2NH3, NH3,C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3CH3NH2, C6H5NH2
Câu 36: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2 )-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 37: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH)
B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 38: Từ ba α - amino axit X, Y, Z, có thể tạo bao nhiêu tripeptit cấu tạo bởi hai amino axit khác
nhau ? HD: cách tính nhanh số n peptit tạo bởi X aminoaxit khác nhau là: X n
Câu 39: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A Glyxin (CH2NH2-COOH) B Lysin (H2NCH2)3CH(NH2)-COOH)
C Natriphenolat (C6H5ONa) D Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Câu 40: Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 41: (2007 – lần 1) Cho các phản ứng:
H2N-CH2-CH2-COOH+HCl→H3N+-CH2CH2-COOHCl
-H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A Có tính chất lưỡng tính. B Chỉ có tính axit
C Chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trang 5Câu 42: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3
B CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
C NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3
D NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, CH3NHCH3
Câu 43: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2
-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)
Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
A (1), (3) B (3), (4) C (2), (5) D (1), (4).
Câu 44: C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là:
+ Số đồng phân amin no đơn chức mạch hở (C n H 2n + 1 NH 2 ) là : 2 n – 1 và amin bậc 1 là : 2 n – 1 /2
Câu 45: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng,
CH3COOH, quỳ tím
A FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, Na2CO3 B Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng
C FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng, CH3COOH D Na2CO3, H2SO4 loãng, quỳ tím
Câu 46 Cho polipeptit:
C O
NH CH CH
CH3
NH
CH3
C O
Đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào?
A Glicocol B Axit aminocaproic C Alanin D Glixin
Câu 47 Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit:
A H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
C H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH D.H2N-CH2CONH-CH2CONHCH2COOH
Câu 48 Chất nào sau đây cho phản ứng màu biure:
A Đipeptit B Glucozơ C Lòng trắng trứng D Glixerol
Câu 49 Cho đipeptit có công thức:
CH3 CO
Các -amino axit tạo nên peptit là:
A 2 Gốc Glixin B Alanin và glixin C Glyxin và Alanin D 2 gốc Alanin
3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG
Trang 6BÀI TOÁN :
1/ Đốt cháy amin hay amino axit
+ Tính số mol CO2 và H2O rồi tính tỉ lệ số mol CO2 : H2O
Số nguyên tử C và H
Ví dụ : Tỉ lệ số mol CO2 : H2O = 8 : 9
Ta có : Vậy CTPT của amin là C4H9N
2/ Cho thành phần % các nguyên tố trong amin và amino axit : %N, %O, %C, %H
+ Áp dụng công thức :
+ Dựa vào khối lượng amin và amino axit tương ứng để tìm ra đáp án
Số
C
axit
2 C2H7N CH3CH2NH2 45 C2H5O2N H2NCH2COOH 75
3 C3H9N C3H7NH2 59 C3H7O2N H2NCH(CH3)COOH 89
4 C4H11N C4H9NH2 73 C4H9O2N CH3CH2CH(NH2)COOH 103
5 C5H13N C5H11NH2 87 C5H11O2N CH3CH2CH2CH(NH2)COOH 117
6 C6H7N C6H5NH2
(anilin)
93 C5H9O4N HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
(axit glutamic)
146
4/ Cho amino axit tác dụng với dung dịch axit (HCl, H 2 SO 4 ) hoặc dd bazơ(NaOH, KOH)
PTHH: HOOC-R-NH 2 + HCl RNH 3 Cl
M(g) 1(mol) (M + 36,5)(g) klượng tăng : 36,5 (g)
m(g) a (mol) b(g) theo đề : kl tăng : (b – m)(g)
Áp dụng pp tăng giảm khối lượng ta được:
M = hoặc M = hoặc M =
PTHH: NH 2 RCOOH + NaOH NH 2 RCOONa + H 2 O
M(g) 1(mol) (M + 22)(g) klượng tăng : 22 (g)
m(g) a (mol) b(g) theo đề : kl tăng : (b – m)(g
Áp dụng pp tăng giảm khối lượng ta được:
M = hoặc M = hoặc M =
+ Chú ý : Nếu n HCl = x.n amin axit thì amino axit có x nhóm - NH 2
Nếu n NaOH = y.n amin axit thì amino axit có y nhóm - COOH.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 7Câu 50: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic và lòng trắng trứng ta
dùng:
Câu 51: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A Dung dịch NaOH B Giấy quỳ tím C Dung dịch phenolphtalein D Nước brom
Câu 52: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C3H7N C CH5N D C2H7N
Câu 53: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:
Câu 54: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Câu 55: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.
Câu 56:Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
Câu 57: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã
phản ứng là
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.
Câu 58: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản
ứng, khối lượng muối thu được là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 59: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35,5)
A 43,00 gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn một amin X đơn chức thu được 8,4 lít CO2, 1,4 lít N2 (điều kiện chuẩn) và 10,125 g H2O CTPT của X là:
Câu 61 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2, 2,8 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đ ktc) và 20,25g H2O Công thức phân tử của X là:
Trang 8A C3H9N B C4H9N C C3H7N D C2H7N
Câu 62 Để trung hòa 4,5 g một amin đơn chức cần 100ml dd HCl 1M Công thức phân tử của amin là:
Câu 63 Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M Công thức phân tử X
là?
Câu 64 Cho 1,55 g amin đơn chức phản ứng với HCl dư thu được 3,375 g muối Công thức phân tử của
amin:
Câu 65 Trung hòa hoàn toàn 0,15 mol một amin 2 chức bằng dung dịch HCl 1M Tính thể tích HCl đã
dùng:
Câu 66 Cho amin A có CTPT C4H11N phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 0,5M thì cần vừa đủ 200ml.Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
Câu 67 Đốt cháy một amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O 2 : 3 Tên
gọi của X là:
A Kết quả khác B Trietylamin C Etylmetylamin D Etylamin
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7 Amin
đó có tên gọi là gọi?
A Phenylamin B Propenylamin C Propylamin D Isopropylamin
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được CO2 và hơi nước tỷ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 17 CTPT của 2 amin?
A C4H9NH2 và C5H11NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2
Câu 70 Cho 20g hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đó dung là bao nhiêu mililit?
Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 ở đktc CTPT của amin?
A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
Câu 72 Để trung hòa 0,1 mol một amin A cần 0,3 mol HCl Số nhóm chức -NH2 có trong amin A là:
Trang 9A 0,3 B 0,1 C 3 D 1
Câu 73 Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%,
18,67% Tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl Công thức cấu tạo của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)3-COOH C H2N-(CH2)2-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 74 Chất A có phần trăm các nguyên tố C,H, N, O lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là O.
Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:
A H2N-(CH2)2-COOH B H2N-(CH2)3-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 75 X là este của một -aminoaxit với ancol metylic Hóa hơi 25,75g X thì thu được thể tích hơi
bằng thể tích của 8g khí O2 ở cùng điều kiện Công thức cấu tạo của X là:
A H2N-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-CH(NH2)-COO-CH3
C H2N-CH2-COO-CH3 D CH3-CH2-CH(NH2)-COO-CH3
Câu 76 Khi trùng ngưng 13,1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta
thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị của m là:
Câu 77 Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử Biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol
NaOH nhưng chỉ phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl CTCT của A là:
A H2N – CH2 – CH2 COOH B HOOC – CH(NH2) CH2 – COOH
C CH3 – CH(NH2) - COOH D HOOC – CH(NH2) – COOH
Câu 78 X là một -amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 8,9 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,55 gam muối Cônmg thức cấu tạo của A là:
A H2N-CH2-COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 79 Cho 3,75 gam Glyxin tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được m gam muối Tính giá trị m:
Trang 10Câu 80 Cho 0,15 mol một α- amino axit X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd HCl thu được 18,825 gam
muối CTCT của X:
A CH3 – CH(NH2) - COOH B CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH
C (CH3)2-C(NH2)-COOH D H2N – CH2 – CH2 COOH
Câu 81 Cho 5 gam amino axit X chứa 1 nhóm chức -NH2 tác dụng hết với 150 ml dd HCl 0,5M thu được
m gam muối Giá trị của m
Câu 82 -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2N-CH2-COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X ( X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH ) thì thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O và 1,12 lít khí N2 (đkc) Công thức của X là:
A H2NCH2CH2COOH B H2NCCCOOH
Câu 84 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lit khí N2 (đktc) và 3,15gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công
thức cấu tạo thu gọn của X là: Lập tỉ lệ nCO2:n H2O
A H2N-CH2-CH2-COOH B H 2 N-CH 2 -COO-CH 3
C H2N-CH2-COO-C3H7 D H2N-CH2-COO-C2H5
Câu 85 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu được tác
dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có:
A 2 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH B 1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH
C 1 nhóm -NH 2 và 3 nhóm -COOH D 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm –COOH
Câu 86 X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm -COOH Cho 0.89g tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối.Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A CH 3 ─ CH (NH 2 ) ─COOH B H2N - CH2 ─ COOH
C C3H7 ─ CH (NH2) ─COOH D CH3─ CH (NH2) ─ CH2 ─ COOH
Câu 87 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A
có dạng:
A H2NR(COOH)2 B (H2N)2R(COOH)2 C (H 2 N) 2 RCOOH D H2NRCOOH