câu trả lời được liệt kê ở cuối trang thật sự rất bổ ích và giúp các bạn thu thâp kiến thức về bộ môn tài chính tiền tệ một cách nhanh chóng và hiệu quả chỉ với 5.000 đồng.NHNN Việt Nam quyết định chi 9o tỷ dùng để xây dựng trụ sở làm việc, việc này có tác động gì đến cơ số tiền tệ? Giảm phát nảy sinh và kéo dài sẽ gây ra những tác hại gì đối với nền kinh tế và việc làm?
Trang 1TÀI CHÍNH TIỀN TỆ
ĐỀ 1 Câu 1: NHNN Việt Nam quyết định chi 9o tỷ dùng để xây dựng trụ sở làm
việc, việc này có tác động gì đến cơ số tiền tệ?
B Hàng hóa k bán chạy, người dân phá cây ăn quả, cây công nghiệp
để chuyển sang trồng cây khác, bỏ việc cũ đi tìm việc mới, đẩy nạn thất nghiệp tăng lên
C Hàng hóa bị ế ẩm, các doanh nghiệp phải giảm sản xuất hoặc bị đóng cửa, không dám đầu tư mới, thất nghiệp sẽ tăng lên, GDP tăng trưởng chậm
D Hàng hóa không tiêu thụ được, ngân hàng hạ lãi suất vẫn không cho vay được, tình trạng công nhân thiếu việc làm tăng lên
Câu 4: Quan hệ phân phối giữa các chủ thể nào sau đây thể hiện bản chất
của tài chính:
A Doanh nghiệp nộp thuế cho Nhà nước
B Chính phủ phát hành trái phiếu Kho bạc nhà nước
C Công chúng gửi tiền vào ngân hàng
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Nguyên nhân gây bội chi ngân sách có thể do:
A Nhà nươc không sắp xếp nhu cầu chi tiêu cho phù hợp
B Cơ cấu chi tiêu và đầu tư không hợp lí; không có biện pháp thích hợp để khai thác đủ nguồn lực và nuôi dưỡng nguồn thu cho hợp lý
C Nền kinh tế suy thoái; ảnh hưởng bởi chiến tranh hoặc thiên tai
D Tất cả đều đúng
Trang 2Câu 6: Khi thực hiện chức năng nào, tiền không cần hiện diện thực tế
A Thước đo giá trị
B Phương tiện thanh toán
C Phương tiện cất trữ
D Tất cả đều sai
Câu 7: Ngân hàng phát hành trái phiếu đề huy động vốn trung hạn để phục
vụ hoạt động kinh doanh:
A Là nghiệp vụ sử dụng nguồn
B Là nghiệp vụ tài sản nợ
C Là nghiệp vụ tài sản có
D Là nghiệp vụ ngoại bảng
Câu 8: Nếu ngân hàng Trung ương muốn thực hiện chính sách thắt chặt tiền
tệ ngân hàng trung ương có thể:
A Giảm dự trữ bắt buộc
B Tăng lãi suất tái cấp vốn đối với ngân hàng thương mại
C Bán chứng khoán trên thị trường mở
D B và C đúng
Câu 9: Phát hành tiền của NHTW thực hiện qua các kênh
A Tín dụng, thị trường mở, thị trường vàng và ngoại tệ
B NHNN, tín đụng, thị trường vàng và ngoại tệ, thị trường mở
C NHNN, tín dụng, thị trường mở
D Tất cả đều sai
Câu 10: Cơ sở tiền tệ (MB) sẽ thay đổi ntn nếu NHTW bán 200 tỷ trái phiếu
cho các NHTM trên thị trường mở
A Giảm
B Không đổi
C Tăng
D Không có cơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ
Câu 11: Tài chính dân cư và hộ gia đình không được huy động từ nguồn:
A Nguồn vốn từ thu nhập
B Nguồn vốn từ thừa kế, tích lũy
C Nguồn vốn từ vay, mượn
D Nguồn vốn từ quỹ khen thưởng
Trang 3Câu 12: Về cơ bản, NHTM có thể huy động vốn qua những loại TK tiền gửi
nào
A Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm
B Tài khoản tiền gửi có kì hạn và không kì hạn
C Tiền gửi VND và ngoại tệ
D Tất cả đều đúng
Câu 13: Nếu NHTW muốn thực hiện chính sách mở rộng thì NHTW có thể:
A Tăng dự trữ bắt buộc
B Bán chứng khoán trên thị trường mở
C Hạ lãi suất tái chiết khấu
D B và C đều đúng
Câu 14: Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD lì hạn 1 năm với mức
tiền lãi nhận được đến hạn là 10 USD Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là15% như vậy lãi suất thực trong trường hợp này:
B -10% D chưa đủ thông tin xác định
Câu 15: Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế:
A Thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng nhu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nên kinh tế
B Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lạp và sử dụng các quỹ tiền tệ
C Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, trên cơ sở tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế
D Không liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội
Câu 16: Tín dụng thương mại có ưu điểm như sau:
A Qui mô tín dụng không giới hạn
B Thời gian cho vay không hạn chế
C Thực hiện trên cơ sở tín nhiệm với nhau
D Tham gia điều tiết vốn thừa và thiếu giữa các doanh nghiệp
Trang 4Câu 17: Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết:
A Kết quả HĐKD của doanh nghiệp sau một kì làm ăn như thế nào
B Tình hình TS và NV của doang nghiệp sau 1 thời kì nhất định
C Tình hình TS và NV của doanh nghiệp tại 1 thời điểm nhất định
D A và B đều đúng
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không đổi,
khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
A Lãi suất thực sẽ tăng
B Lãi suất thực có xu hướng giảm
C Lãi suất dnah nghĩa sẽ tăng
D Không có cơ sở để xác định
Câu 19: Nhu cầu vay vốn cuat khách hàng sẽ thay đổi như thế nào nếu chỉ
tiêu của Chính phủ và thuế giảm xuống:
A Nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành
B Thị trường chứng khoán kém phát triển
C Nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việcphát hành cổ phiếu và trái phiếu
D Nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng
Câu 22: Hình thức tín dụng nào dưới đây được nhà nước sử dụng để giải
quyết tình trạng thâm thụt tạm thời:
A Trái phiếu Chính phủ
B Trái phiếu kho bạc
C Vay qua các hiệp định vay nợ giữa Chính phủ và Chính phủ các nước
Câu 23: Công cụ nào dưới đây của thị trường tài chính không thuộc thị
Trang 5Câu 24: Chế độ bản vị vàng là chế độ bản vị có đặc điểm:
A Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế
B Tiền giấy được tự do đổi lấy tiền vàng với số lượng không hạn chế
C Tiền vàng được tự do đúc theo tiêu chuẩn giá cả mà nhà nước qui định
D Tất cả đều đúng
Câu 25: Chế độ đơn bản vị là chế độ tiền tệ đặc trưng của ?
A Nền kinh tế Barter một cách ngẫu nhiên
B Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh
C Nền kinh tế của thời kì phong kiến và tư bản chủ nghĩa
D Nền kinh tế hàng hóa kém phát triển từ thời kỳ phong kiến trở về trước
Câu 26: Tiền giấy do cơ quan nào phát hành?
A Ngân hàng trung ương
C Tài chính doanh nghiệp
D Bảo hiểm xã hội
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều
B Lãi suất đáo hạn (YTM) không đo lường hết lợi tức của trái phiếu đầu tư
C Lãi suất là phép tính lãi phải trả cho những khoản vay và giá cả của tín dụng
D Chọn cả A,B,C
Câu 29 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi đề cập đến chức năng
kiểm tra tài chính
Trang 6A Phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn tài chính để đạt được mục tiêu trong tương lai.
B Thực hiện việc kiểm soát trong, quản lí và tang cường hiệu quả của các quan hệ tài chính
C.Thu thập và đánh giá những bằng chứng về thông tin liên quan đến quá trình huy động và phân bổ các nguồn tài chính trên cơ sở đảm bảo đúng đắn,tính hiệu quả và tính hiệu lực
D A,B,C đều sai
Câu 31: Người ta giữ tiền thay vì các tài sản sinh lợi khác vì :
A Để giảm rủi ro khi nắm giữ các tài sản tài chính khác
B Tiền có thể tham gia các hoạt động giao dịch thường ngày dễ dàng
C Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến khác
D Tất cả Đúng
Câu 32: Yếu tố nào sau đây làm cho lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
do cầu tiền thay đổi?
A Mức giá chung tang
B Thu nhập giảm
C NHTW dự trữ bắt buộc
D NHTW ấn định lãi suất huy động
Câu 33: Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ có thể là ?
A Kiểm soát lãi suất
B Kiểm soát lượng tiền phát hành
C Kiểm soát huy động cho vay của NHTW
D Ổn định giá
Câu 34: Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ mà NHTW có thể sử dụng để :
A Thay đổi cơ sở tiền
B Thay đổi dự trữ tiền mặt của NHTW
C Thay đổi lượng cung tiền
D Tất cả đúng
Câu 35: Quan hệ nào sau đây thuần túy là quan hệ tài chính ?
A Nhà nước hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
Trang 7B Cá nhân mua bảo hiểm y tế
C Doanh nghiệp A trả nợ tiền hàng cho Doanh nghiệp B
Câu 37: Bố cho con tiền đi học đàn piano, trong tình huống này người bố có
tư cách gì khi tham gia vào quan hệ phân phối ?
A Chủ thể có quyền sở hữu nguồn lực tài chính
B Chủ thể có quyền sử dụng nguồn lực tài chính
Câu 40: Giả sử bạn cần $150,000 sau 4 năm nữa để trả tiền mua chiếc xe
hơi mới Nếu giả sử như bạn có thể có được một mức lãi suất là 15%/năm, ngày hôm nay bạn cần đầu tư một khoản giá trị là bao nhiêu?
Trang 8Câu 1 Cơ cấu của hệ thống tài chính gồm:
A Định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính, các chủ thể tham gia và kiến tạo thị trường
B Định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính, các quan hệ phân phối khác
C Thị trường tài chính, cơ sở hạ tầng tài chính, các chủ thể tham gia và kiến tạo thị trường
D Thị trường tài chính, cơ sở hạ tầng tài chính
Câu 2 Trong điều kiện nào, yêu cầu của quy luật lưu thông tiền tệ bị vi
phạm:
A Lưu thông tiền giấy bất khả hoán B Lưu thông tiền vàng
C Lưu thông tiền giấy khả hoán D Tất cả (A, B, C)
Câu 3 Căn cứ vào yếu tố thời gian tín dụng, phân loại:
A Tín dụng ngắn hạn có thời hạn dưới 1 năm, tín dụng trung hạn có thời hạn từ trên 1 năm đến dưới 5 năm, tín dụng dài hạn có thời hạn từ trên
5 năm
B Tín dụng ngắn hạn có thời hạn đến 12 tháng, tín dụng trung hạn có thời hạn trên 12 tháng đến 60 tháng, tín dụng dài hạn có thời hạn trên 60 tháng
C Tín dụng ngắn hạn có thời hạn dưới 12 tháng, tín dụng trung hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng, tín dụng dài hạn có thời hạn trên 60 tháng
D Tín dụng ngắn hạn có thời hạn từ dưới 1 năm, tín dụng trung hạn có thời hạn từ trên 1 năm đến 5 năm, tín dụng dài hạn có thời hạn trên 5 năm
Câu 4 Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:
A Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty
B Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn
Trang 9C Ngân hàng Trung Ương, các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng
và các ngân hàng thương mại thành viên
D Hộ gia đình
Câu 5 Các hình thái tiền tệ:
A Hóa tệ; Tín tệ; Bút tệ; Tiền điện tử
B Tiền tệ phi kim loại; Tiền giấy; Tiền tín dụng; Bút tệ; Tiền điện tử
C Tiền tệ kim loại và phi kim loại; Tiền giấy; Tiền tín dụng;
A Là toàn bộ khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền quyết định
B Là hoạt động phân phối nguồn tài chính trong quá trình tạo lập và phân
bổ Quỹ tiền tệ
C Là hệ thống các quan hệ tài chính gắn liền quá trình tạo lập và sử dụng
quỹ ngân sách nhà nước
D Là hệ thống các quan hệ kinh tế giữa ngân sách Nhà nước và khu vực
Trang 10C Nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng
D Nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành
Câu 9 Khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí hoạt động
của ngân hàng:
A Chi phí cho vốn tự có
B Phân bổ chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng
C Chi phí tiền lương của nhân viên ngân hàng
D Chi phí trả lãi tiền gửi
Câu 10 Khối cung ứng tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi
tốt nhất hiện nay là:
A M3 B Vàng, ngoại tệ mạnh
Câu 11: Quan hệ nào dưới đây không phải là quan hệ tín dụng
A Doanh nghiệp A bán chịu hàng hóa trị giá 100 triệu đồng cho DN B với thời hạn 30 ngày
B NH X tài trợ vốn cho DN Y nhập khẩu hàng hóa để kinh doanh trong nước
C Kho bạc NN tỉnh M phát hành trái phiếu trung hạn để đáp ứng nhu cầu chi đầu tư phát triển trong kế hoạch nhà nước cho phép
D Doanh nghiệp A phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ
Câu 12 Một trong những đặc trưng cơ bản của tín dụng là:
A Làm thay đổi quyền sử dụng, không làm thay đổi quyền sở hữu vốn
B Làm thay đổi quyền sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn
C Không làm thay đổi quyền sử dụng, làm thay đổi quyền sở hữu vốn
D Không làm thay đổi quyền sử dụng và quyền sở hữu vốn
Câu 13 Cơ sở hạ tầng tài chính gồm
A Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước, hệ thống giám sát, thông tin, thanh toán dịch vụ chứng khoán, nhân lực
Trang 11B Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính
cá nhân và hộ gia đình;
C Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ
D Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao
dịch quốc tế giữa các nước
Câu 14 Theo thuyết ưu thích thanh khoản của J.M.Keynes, lãi suất chịu ảnh
hưởng từ sự ưu thích tiền mặt, xuất phát từ ba động cơ
A Động cơ giao dịch; động cơ giá cả, động cơ đầu cơ
B Động cơ giao dịch; động cơ giá cả, động cơ thu nhập
C Động cơ giao dịch; động cơ dự phòng, động cơ đầu cơ
D Động cơ giao dịch; động cơ dự phòng, động cơ tiết kiệm
Câu 15 Nghiệp vụ ngoại bảng gồm:
A Nghiệp vụ đầu tư, nghiệp vụ thiết lập dự trữ, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
B Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng, nghiệp vụ tiền gửi, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ
C Các nghiệp vụ cam kết tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, nghiệp vụ hoa hồng
D Nghiệp vụ theo dõi bảo đảm tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, cho vay
Câu 16 Hình thức tín dụng nào dưới đây được Nhà nước sử dụng để giải
quyết tình trạng thâm hụt ngân sách tạm thời:
A Trái phiếu Chính phủ
B Tất cả (A, B, C) đều đúng
C Vay qua các hiệp định vay nợ giữa Chính phủ với Chính phủ các nước
D Tín phiếu kho bạc
Câu 17 Ngân hàng phát hành trái phiếu để huy động vốn trung hạn phục
vụ hoạt động kinh doanh:
A Là nghiệp vụ tài sản nợ B Là nghiệp vụ sử dụng nguồn
Trang 12C Là nghiệp vụ tài sản có D Là nghiệp vụ ngoại bảng
Câu 18 Với số tiền gửi ban đầu là 5.000, NHTM có thể tạo ra số tiền gửi
không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% (với giả định,
ngân hàng sử dụng toàn bộ số tiền huy động sau khi trích lập dự trữ đều có
thể cho vay và toàn bộ số tiền khách hàng vay được đều gởi vào tài khoản
ngân hàng):
C Gấp 10 lần D Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 19 Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ tài sản có của ngân hàng
Câu 20 Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh
tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người
muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
A Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước B Không bị ảnh
hưởng
Câu 21 Công cụ nào dưới đây của thị trường tài chính không thuộc thị
trường vốn?
C Cổ phiếu thường D Cổ phiếu ưu đãi
Câu 22 Luật Ngân hàng do ai ban hành:
C Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) D A,B,C đều đúng
Trang 13Câu 23 Mỗi đơn vị tiền tệ (của một nước) mang đặc điểm gì?
A Là tiền tệ của nước đó và tiêu chuẩn giá cả của tiền
B Là kim loại: vàng, bạc hay đồng, kẽm
C Là màu sắc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước
D Là một trọng lượng vàng nguyên chất nhất định do Nhà nước quy định
Câu 24 Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách
Nhà nước bao gồm:
A Thuế, phí và lệ phí, từ vay nợ của nước ngoài
B Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại
C Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ
D Thuế, phí và lệ phí, bán và cho thuê tài sản thuộc sở hữu của Nhà nước
Câu 25 Là quan hệ tín dụng được hình thành trên cơ sở mua bán chịu hàng
hóa:
A Tín dụng Nhà nước B Tín dụng ngân hàng
C Tín dụng thương mại D Tất cả (A, B, C) đều đúng
Câu 26 Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống tài chính?
A Ngân sách nhà nước B Hệ thống hiến pháp
C Tài chính dân cư và hộ gia đình D Tài chính doanh nghiệp
Câu 27 Đối với loại thuế nào dưới đây thì người nộp thuế cũng chính là
người chịu thuế :
A Thuế hàng hoá, dịch vụ B Thuế tài nguyên và môi trường
C Thuế môn bài D Thuế tài sản, thu nhập
Trang 14Câu 28 Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay
đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
A Lãi suất thực sẽ tăng B Lãi suất thực có xu hướng giảm
C Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng D Không có cơ sở để xác định
Câu 29 Qua chức năng trung gian tín dụng, ngân hàng thương mại tạo lợi
C Thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng, phát triển
D Tập hợp các khoản vốn tạm thời nhàn rỗi của người gửi và cung cấp dịch
vụ thanh toán tiện lợi
Câu 30 Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được
xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:
A Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng
hóa trong nền kinh tế
B Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ
C Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác
D Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà
nước đối với các hoạt động kinh tế
ĐỀ 3 Câu 1: Tiền kim loại được sử dụng hiện nay thuộc hình thái
a Hóa tệ phi kim
b Hóa tệ kim loại
c Tiền tín dụng
d Tiền qui ước do nhà nước phát hành