1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khu căn hộ thương mại dịch vụ cao tầng anh quân green view

221 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 221
Dung lượng 14,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M1.. Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M3.. Bảng xác đ

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHU CĂN HỘ - THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CAO TẦNG

ANH QUÂN GREEN VIEW ( PHỤ LỤC TÍNH TOÁN )

S K L 0 0 7 7 4 7

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

GVHD: ThS NGUYỄN TỐNG SVTH: NGUYỄN ANH QUÂN MSSV: 16149227

Trang 2

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHU CĂN HỘ - THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CAO TẦNG

ANH QUÂN GREEN VIEW (PHỤ LỤC TÍNH TOÁN)

GVHD: Th.S NGUYỄN TỔNG SVTH: NGUYỄN ANH QUÂN MSSV: 16149227

KHÓA: 2016

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01 năm 2021

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHU CĂN HỘ - THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CAO TẦNG

ANH QUÂN GREEN VIEW

(PHỤ LỤC TÍNH TOÁN) GVHD: Th.S NGUYỄN TỔNG SVTH: NGUYỄN ANH QUÂN MSSV: 16149227

KHÓA: 2016

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01 nằm 2021

Trang 4

2 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 8

2.1 Xác định hệ số Mass Source – khối lượng tham gia giao động 8

2.2 Phân tích dao động trong tính toán tải trọng động đất 9

2.3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dao động 10

2.4 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang 10

2.5 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương đứng 11

2.6 Lực cắt đáy 11

2.7 Đặc trưng tính toán động đất 14

2.7.1 Đặc trưng đất nền công trình 14

2.7.2 Phân loại công trình 14

2.7.3 Phổ thiết kế 14

2.7.4 Hệ số ứng xử q đối với các tác động động đất theo phương nằm ngang 15

2.7.5 Kết quả tính toán 16

3 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 22

3.1 Phân tích nội lực sàn 22

3.2 Tính toán 25

3.3 Kiểm tra chuyển vị toàn phần có kể đến sự hình thành vết nứt 57

3.3.1 Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt 57

3.3.2 Tính toán độ võng sàn có xuất hiện vết nứt sàn 58

4 THIẾT KẾ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (TCVN 5574-2018) 68

4.1 Mặt bằng dầm 68

4.2 Tính toán chi tiết dầm tầng điển hình 69

4.2.1 Cấu tạo kháng chấn đối với cốt đai 71

4.2.2 Tính toán đoạn neo, nối cốt thép 71

4.2.2.1 Neo cốt thép 71

4.2.2.2 Nối cốt thép 72

4.2.3 Kết quả tính toán dầm 72

5 THIẾT KẾ VÁCH ĐƠN (Phương pháp vùng biên chịu moment) 95

5.1 Lý thuyết tính toán 95

5.1.1 Tính toán vùng biên 95

5.1.2 Tính toán vùng bụng 96

5.1.3 Tính toán cốt thép ngang 96

5.1.4 Cấu tạo kháng chấn 96

5.1.5 Kết quả tính toán vách đơn trục A & 14 97

6 THIẾT KẾ VÁCH LÕI 120

6.1 Vật liệu thiết kế (Mục 2.1.4 – Chương 2) 120

Trang 5

6.4 Kết quả tính toán vách lõi PLOITHANG 122

7 THIẾT KẾ MÓNG 124

7.1 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M1 124

7.1.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M1 124

7.1.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 124

7.1.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước 124

7.1.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 127

7.1.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 128

7.1.6 Tính toán cốt thép đài móng M1 132

7.2 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M3 133

7.2.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M3 133

7.2.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 133

7.2.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước 133

7.2.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 136

7.2.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 136

7.2.6 Tính toán cốt thép đài móng 140

7.3 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M4 141

7.3.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M4 141

7.3.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 142

7.3.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước 142

7.3.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 144

7.3.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 145

7.3.6 Tính toán cốt thép đài móng 149

7.4 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M5 149

7.4.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M5 149

7.4.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 150

7.4.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước 150

7.4.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 152

7.4.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 153

7.4.6 Tính toán cốt thép đài móng 157

7.5 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M2 158

7.5.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M2 158

7.5.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 159

7.5.3 Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước 159

7.5.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 160

7.5.5 Tính toán cốt thép đài móng 161

7.6 Tính toán – thiết kế chi tiết móng M6 162

7.6.1 Kích thước và phản lực đầu cọc móng M6 162

Trang 6

7.6.4 Kiểm tra lún dưới đáy khối móng quy ước 165

7.6.5 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 165

7.6.6 Tính toán cốt thép đài móng 169

8 PHẦN NÂNG CAO :THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH (SÀN PHẲNG) 171

8.1 Phân tích nội lực sàn 171

8.2 Tính toán 174

8.3 Kiểm tra chuyển vị toàn phần có kể đến sự hình thành vết nứt 195

8.3.1 Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt 195

8.3.2 Tính toán độ võng sàn có xuất hiện vết nứt sàn 196

TÀI LIỆU THAM KHẢO 206

Trang 7

Bảng 1.2 Đánh giá dạng dao dộng công trình với những mode có fL < 1.3 Hz 2

Bảng 1.3 Thông số tính toán cần thiết cho các mode 4

Bảng 1.4 Kết quả tính toán thành phần động của tải trọng gió cho mode 3 1-5 Bảng 1.5 Kết quả tính toán thành phần động của tải trọng gió cho mode 4 1-6 Bảng 2.1 % khối lượng tham gia dao động theo các phương X, Y 9

Bảng 2.2 Các giá trị kiến nghị các tham số mô tả phổ phản ứng thiết kế theo phương đứng 11

Bảng 2.3 Khối lượng tầng, tâm cứng, tâm khối lượng 12

Bảng 2.4 Thang phân chia cấp động đất 14

Bảng 2.5 Bảng giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi 14

Bảng 2.6 Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử q0 cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng 15

Bảng 2.7 Kết quả tổng hợp các hệ số tính động đất 16

Bảng 2.8 Kết quả lực cắt đáy với Mode 3 (Phương Y) 16

Bảng 2.9 Kết quả lực cắt đáy với Mode 4 (Phương X) 17

Bảng 2.10 Kết quả lực cắt đáy với Mode 6 (Phương Y) 19

Bảng 2.11 Kết quả lực cắt đáy với Mode 7 (Phương X) 20

Bảng 3.1 Kết quả tính toán thép sàn phương X 25

Bảng 3.2 Kết quả tính toán thép sàn phương Y 40

Bảng 3.3 Kết quả tính toán kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt sàn 57

Bảng 3.4 Tổng hợp moment tại từng vị trí 59

Bảng 3.5 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại giữa nhịp 59

Bảng 3.6 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại gối trái 60

Bảng 3.7 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí iL1 61

Bảng 3.8 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí iL2 62

Bảng 3.9 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí i’R2 63

Bảng 3.10 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí i’R1 65

Bảng 3.11 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại gối phải 66

Bảng 5.1 Kết quả tính toán thép vách P01 98

Bảng 5.2 Kết quả tính toán thép vách P03 99

Bảng 5.3 Kết quả tính toán thép vách P04 100

Bảng 5.4 Kết quả tính toán thép vách P05 102

Bảng 5.5 Kết quả tính toán thép vách P06 103

Bảng 5.6 Kết quả tính toán thép vách P07 104

Bảng 5.7 Kết quả tính toán thép vách P08 106

Bảng 5.8 Kết quả tính toán thép vách P09 107

Bảng 5.9 Kết quả tính toán thép vách P10 108

Bảng 5.10 Kết quả tính toán thép vách P11 110

Bảng 5.11 Kết quả tính toán thép vách P12 111

Bảng 5.12 Kết quả tính toán thép vách P13 112

Bảng 5.13 Kết quả tính toán thép vách P14 114

Bảng 5.14 Kết quả tính toán thép vách P15 115

Bảng 5.15 Kết quả tính toán thép vách P16 117

Bảng 5.16 Kết quả tính toán thép vách P17 118

Trang 8

Bảng 7.1 Bảng phản lực truyền xuống móng M1 124

Bảng 7.2 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 125

Bảng 7.3 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M1 126

Bảng 7.4 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M1 128

Bảng 7.5 Bảng tính lực F xuyên thủng của móng M1 129

Bảng 7.6 Bảng xác định lực tới hạn Fb,ucủa móng M1 129

Bảng 7.7 Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M1 131

Bảng 7.8.Bảng xác định momen quán tính của các đoạn thành phần 131

Bảng 7.9 Bảng xác định momen tập trung tới hạn móng M1 131

Bảng 7.10 Kiểm tra xuyên thủng móng M1 131

Bảng 7.11.Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M1 132

Bảng 7.12 Bảng phản lực truyền xuống móng M3 133

Bảng 7.13 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 133

Bảng 7.14 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M1 134

Bảng 7.15 Kích thước khối móng quy ước: 134

Bảng 7.16 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng quy ước: 135

Bảng 7.17 Xác định áp lực tiêu chuẩn nền R 135II Bảng 7.18 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M3 136

Bảng 7.19 Bảng tính lực F xuyên thủng của móng M3 137

Bảng 7.20 Bảng xác định lực tới hạn Fb,ucủa móng M3 138

Bảng 7.21 Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M3 139

Bảng 7.22.Bảng xác định momen quán tính của các đoạn thành phần 139

Bảng 7.23 Bảng xác định momen tập trung tới hạn móng M3 140

Bảng 7.24 Kiểm tra xuyên thủng móng M3 140

Bảng 7.25.Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M3 141

Bảng 7.26 Bảng phản lực truyền xuống móng M4 141

Bảng 7.27 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 142

Bảng 7.28 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M4 143

Bảng 7.29 Kích thước khối móng quy ước: 143

Bảng 7.30 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng quy ước: 143

Bảng 7.31 Xác định áp lực tiêu chuẩn nền R 143II Bảng 7.32 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M4 145

Bảng 7.33 Bảng tính lực F xuyên thủng của móng M4 146

Bảng 7.34 Bảng xác định lực tới hạn Fb,ucủa móng M4 146

Bảng 7.35 Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M4 148

Bảng 7.36.Bảng xác định momen quán tính của các đoạn thành phần 148

Trang 9

Bảng 7.39 Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M4 149

Bảng 7.40 Bảng phản lực truyền xuống móng M5 150

Bảng 7.41 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 150

Bảng 7.42 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M5 151

Bảng 7.43 Kích thước khối móng quy ước: 151

Bảng 7.44 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng quy ước: 151

Bảng 7.45 Xác định áp lực tiêu chuẩn nền R 152II Bảng 7.46 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M3 153

Bảng 7.47 Bảng tính lực F xuyên thủng của móng M5 154

Bảng 7.48 Bảng xác định lực tới hạn Fb,ucủa móng M5 155

Bảng 7.49 Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M5 156

Bảng 7.50.Bảng xác định momen quán tính của các đoạn thành phần 156

Bảng 7.51 Bảng xác định momen tập trung tới hạn móng M5 157

Bảng 7.52 Kiểm tra xuyên thủng móng M5 157

Bảng 7.53.Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M5 157

Bảng 7.54 Bảng phản lực truyền xuống móng M8 158

Bảng 7.55 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 159

Bảng 7.56 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M5 159

Bảng 7.57 Kích thước khối móng quy ước: 159

Bảng 7.58 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng quy ước: 159

Bảng 7.59 Xác định áp lực tiêu chuẩn nền R 160II Bảng 7.60 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M2 161

Bảng 7.61.Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M2 161

Bảng 7.62 Bảng phản lực truyền xuống móng M6 163

Bảng 7.63 Bảng xác định góc ma sát trung bình của các lớp đất 163

Bảng 7.64 Bảng xác định dung trọng trung bình trong khối móng quy ước M6 163

Bảng 7.65 Kích thước khối móng quy ước: 164

Bảng 7.66 Xác định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng quy ước: 164

Bảng 7.67 Xác định áp lực tiêu chuẩn nền R 164II Bảng 7.68 Bảng tính lún khối móng quy ước của móng M3 165

Bảng 7.69 Bảng tính lực F xuyên thủng của móng M6 166

Bảng 7.70 Bảng xác định lực tới hạn Fb,ucủa móng M5 167

Bảng 7.71 Bảng xác định tọa độ trọng tâm của đường bao tính toán và các đoạn thành phần móng M6 168

Bảng 7.72.Bảng xác định momen quán tính của các đoạn thành phần 168

Bảng 7.73 Bảng xác định momen tập trung tới hạn móng M6 168

Bảng 7.74 Kiểm tra xuyên thủng móng M6 169

Bảng 7.75.Bảng tính cốt thép 2 phương của móng M6 169

Bảng 8.1 Kết quả tính toán thép sàn phương X 174

Trang 10

Bảng 8.5 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại giữa nhịp 197

Bảng 8.6 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại gối trái 198

Bảng 8.7 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí iL1 199

Bảng 8.8 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí iL2 200

Bảng 8.9 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí i’R1 201

Bảng 8.10 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại vị trí i’R2 203

Bảng 8.11 Tính độ võng sàn kể đến sự hình thành vết nứt tại gối phải 204

Trang 11

Hình 3.1 Kết cấu sàn phẳng tầng điển hình 22

Hình 3.2 Biểu đồ màu moment M11 22

Hình 3.3 Biểu đồ màu moment M22 23

Hình 3.4 Biểu đồ phân bố dòng ứng suất trên các ô sàn 23

Hình 3.5 Strip theo phương X 24

Hình 3.6 Strip theo phương Y 24

Hình 4.1 Mặt bằng dầm 68

Hình 4.2 Biểu đồ nội lực dầm B1 (DX01 – A) 69

Hình 4.3 Cốt thép ngang và cốt đai trong vùng tới hạn của dầm 71

Hình 5.1 Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách đơn 95

Hình 5.2 Mặt bằng vách tầng điển hình 97

Hình 6.1 Tọa độ trọng tâm lõi Ploithang 120

Hình 7.1 Chi tiết móng M1 124

Hình 7.2 Kích thước và phản lực đầu cọc ứng với tổ hợp baomax 124

Hình 7.3 Khối móng quy ước của móng M1 125

Hình 7.4 Mặt bằng tiết diện tháp chống xuyên của móng M1 129

Hình 7.5 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục X 131

Hình 7.6 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục Y 131

Hình 7.7 Giá trị momen của 2 phương móng M1 132

Hình 7.8 Chi tiết móng M3 133

Hình 7.9 Kích thước và phản lực đầu cọc ứng với tổ hợp baomax 133

Hình 7.10 Khối móng quy ước của móng M1 134

Hình 7.11 Mặt bằng tiết diện tháp chống xuyên của móng M1 137

Hình 7.12 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục X 139

Hình 7.13 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục Y 139

Hình 7.14 Giá trị momen của 2 phương móng M3 141

Hình 7.15 Chi tiết móng M4 141

Hình 7.16 Kích thước và phản lực đầu cọc ứng với tổ hợp baomax 141

Hình 7.17 Khối móng quy ước của móng M4 142

Hình 7.18 Mặt bằng tiết diện tháp chống xuyên của móng M4 145

Hình 7.19 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục X 147

Hình 7.20 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục Y 147

Hình 7.21 Giá trị momen của 2 phương móng M4 149

Hình 7.22 Chi tiết móng M5 149

Hình 7.23 Kích thước và phản lực đầu cọc ứng với tổ hợp baomax 149

Hình 7.24 Khối móng quy ước của móng M5 151

Hình 7.25 Mặt bằng tiết diện tháp chống xuyên của móng M5 154

Hình 7.26 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục X 156

Hình 7.27 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục Y 156

Hình 7.28 Giá trị momen của 2 phương móng M5 157

Hình 7.29 Chi tiết móng M8 158

Hình 7.30 Kích thước và phản lực đầu cọc ứng với tổ hợp baomax 158

Trang 12

Hình 7.34 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục X 168

Hình 7.35 Tính mô men quán tính của một cạnh song song với trục Y 168

Hình 7.36 Giá trị momen của 2 phương móng M6 169

Hình 8.1 Kết cấu sàn phẳng tầng điển hình 171

Hình 8.2 Biểu đồ màu moment M11 171

Hình 8.3 Biểu đồ màu moment M22 172

Hình 8.5 Strip theo phương X 172

Hình 8.6 Strip theo phương Y 173

Trang 13

Trong TCXD 229 -1999, quy định cần tính toán thành phần động của tải trọng gió ứng với s dạng dao động đầu tiên, với tần số giao động riêng cơ bản thứ s thỏa mãn bất đẳng thức:

N L N 1

f  f  f + Giá trị fL phụ thuộc vào vùng áp lực gió và độ giảm lô ga Đối với vùng áp lực gió II.A và độ giảm lô ga  =0.3(Công trình bê tông cốt thép) thì giá trị fL = 1.3 Hz ( )

Hệ số Mass Source: 100% Tĩnh tải +50% Hoạt tải

Sử dụng phần mềm ETABS khảo sát dao động của công trình

Bảng 1.1 % khối lượng tham gia dao động theo các phương X, Y, Z

TABLE: Modal Participating Mass Ratios

Trang 14

Case Mode Period Frequency f N Đánh giá

Trang 15

Hình 1.1 Biểu đồ dạng dao động các mode tính toán

Với f  , giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j ứng fLvới dạng dao động thứ i được xác định theo công thức:

( ) j i i ji

P ji

Trong đó:

• Mj – Khối lượng tập trung của phần công trình thứ j, (T);

• i – Hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông

số  và độ giảm lô ga của dao động i , tra hình 2 trong TCXD 229 – 1999:

0 i

i

W940f

 =

Trong đó:

o  – Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió, lấy bằng 1.2;

o W0 – Giá trị của áp lực gió,tra bảng 4 TCVN 2737 - 1995 ( 2)

Tren dline Error

Tren dline Error

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

-0.010 0.000

UX

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

-0.0050 0.0000

UY

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

-0.01 0 0.01

UX

Trang 16

o Wj– Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió tác dụng lên tầng thứ j, (kN);

o j– Hệ số áp lực động của tải trọng gió thay đổi theo độ cao, tra bảng 3 TCXD 229 – 1999 Sử dụng đường công số 1 có  = 0.3 (Đối với các công trình bê tông cốt thép) để tính;

o i– Hệ số tương quan không gian ứng với dạng dao động thứ i, i phụ thuộc vào 2 tham số và , tra bảng 4 và 5 TCXD 229 – 1999 Khi tính toán với dạng dao đông thứ nhất thì  lấy bằng i, còn đối với các dạng dao động còn lại thì  =1

Bảng 1.3 Thông số tính toán cần thiết cho các mode

Trang 20

quan trọng nhất khi thiết kế các công trình cao tầng Do đó, bất kỳ công trình xây dựng nào nằm

ở phân vùng có động đất đều phải tính toán tải trọng động đất

Tính toán lực động đất theo tiêu chuẩn TCVN 9386 – 2012 (Thiết kế công trình chịu động đất) Theo TCVN 9386 – 2012, có 2 phương pháp tính toán tải trọng động đất là phương pháp tĩnh lực ngang tương đương và phương pháp phân tích phổ phản ứng đàn hồi dao động Để tính toán lực động đất, ta cần xác định các thông số được trình bày trong các bước sau:

Bước 1: Phân tích dao động công trình

• Xác định hệ số Mass Source

• Lựa chọn phương pháp phân tích động đất phù hợp

Bước 2: Xác định các đặc trưng tính toán động đất

• Gia tốc đỉnh agR

• Dạng đất nền

• Mức độ và hệ số tầm quan trọng I.

• Bản chất dao động: Mức độ phân tán năng lượng thông qua hệ số ứng sử q

• Xác định khối lượng tham gia dao động và số lượng mode được đưa vào tính toán thông

qua bước phân tích trên

• Phân phối lực động đất lên các tầng

Bước 5: Tổ hợp giá trị tải trọng động đất

• Động đất theo phương X(DDX) được tổ hợp như sau:

DDY = DDY + DDY + + DDY

2.1 Xác định hệ số Mass Source – khối lượng tham gia giao động

Theo Mục 3.2.4 trong TCVN 9386 – 2012, các hiệu ứng quán tính của tác động động đất thiết

kế phải được xác định có xét đến khối lượng liên quan tới tất cả các lực trọng trường xuất hiện trọng tổ hợp tải trọng như sau:

Trang 21

• “+” – Có nghĩa là tổ hợp với

•  =  E,i 2,i – Hệ số tổ hợp tải trọng đối với tác động thay đổi thứ i (Trong Mục 4.2.4 TCVN 9386 – 2012)

•  – Giá trị tra bảng (Bảng 4.2 TCVN 9386 – 2012)

• 2,i – Giá trị tra bảng (Bảng 3.4 TCVN 9386 – 2012)

Công trình đang xét gồm các tác động chính là loại A (Bảng 3.4 TCVN 9386 – 2012) và các tầng được sử dụng đồng thời nên  = 0.8 (Bảng 4.2 TCVN 9386 – 2012)

→ Hệ số Mass Source: 1TT 0.8 0.3HT +  A

2.2 Phân tích dao động trong tính toán tải trọng động đất

Các điều kiện để áp dụng tính toán tải trọng động đất bằng phương pháp phân tích tĩnh lực ngang tương đương (Điều 4.3.3.2 TCVN 9386 – 2012):

• Có các chu kỳ dao động cơ bản T1 theo hai hướng chính nhỏ hơn các giá trị sau:

C 1

4.T 4 0.6 2.4sT

2.0s

=  =

 

 (Với TC=0.6sứng với loại đất nền C)

• Thỏa mãn những tiêu chí tính đều đặn theo mặt đứng (Mục 4.2.3.3 TCVN 9386 – 2012)

→ Với chu kỳ dao động T1= 3.669s công trình thiết kết không thỏa mãn các yêu cầu của phương pháp phân tích tĩnh lực ngang tương đương Do đó dùng phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động là hợp lý

Bảng 2.1 % khối lượng tham gia dao động theo các phương X, Y

Chú ý: “…” là các giá trị rất nhỏ không tính toán và sẽ được trình bày trong phụ lục

Điều kiện xác định số lượng mode được đưa vào tính toán theo mỗi phương (Mục 4.3.3.3.1 TCVN 9386 – 2012) (Chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện bên dưới):

Trang 22

• Tất cả các dạng dao động có khối lượng hữu hiệu lớn hơn 5% của tổng khối lượng đều được xét đến

Nếu các yêu cầu trên không thỏa mãn (ví dụ trong nhà và công trình mà các dao động xoắn góp phần đáng kể) thì số lượng tối thiểu các dạng dao động k được xét trong tính toán khi phân tích không gian cần thỏa mãn cả 2 điều kiện sau:

• k – Số dạng dao động được xét tới trong tính toán;

• n – Số tầng ở trên móng hoặc đỉnh của phần cứng phía dưới;

• Tk – Chu kỳ dao động của dạng thứ k

Với kết quả phân tích từ bảng trên, ta tính toán cho các mode với phương dao động sau:

2.3 Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng dao động

Phương pháp phân tích phổ phản ứng dao động là phương pháp động lực học kết cấu sử dụng phổ phản ứng động lực của tất cả các dạng dao động ảnh hưởng đến phản ứng tổng thể kết cấu Phương pháp phân tích phổ phản ứng là phương pháp có thể áp dụng cho tất cả các loại nhà

2.4 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang

Đối với các thành phần nằm ngang của tác động động đất, phổ thiết kế S Td( ) được xác định bằng các biểu thức sau (Mục 3.2.2.5 TCVN 9386 – 2012):

Trang 23

• ag– Gia tốc nền thiết kế ( ag = agR I)

• TB – Giới hạn dưới của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc

• TC – Giới hạn trên của chu kỳ, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc

• TD – Giá trị xác định điểm bắt đầu của phần phản ứng dịch chuyển không đổi trong phổ phản ứng

• S – Hệ số nền

• q – Hệ số ứng xử của kết cấu

•  – Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế theo phương nằm ngang,  = 0.2.

2.5 Phổ thiết kế Sd(T) theo phương đứng

Đối với các thành phần theo phương thẳng đứng của tải trọng động đất, phổ thiết kế theo phương đứng được xác định bằng các biểu thức như ở phổ thiết kế theo phương ngang

Trong đó:

• Gia tốc nền thiết kế theo phương ngang ag được thay bằng gia tốc nền thiết kế avg

• S được lấy bằng 1

• Các tham số khác được định nghĩa như trong phổ ngang

Bảng 2.2 Các giá trị kiến nghị các tham số mô tả phổ phản ứng thiết kế theo phương đứng

• Wi – Trọng lượng hữu hiệu tương ứng với dạng dao động thứ i Wi %Mass W j

Tác động động đất phân phối lên các tầng như sau:

• yij – Chuyển vị tỷ đối của tầng j ứng với dạng dao động thứ i cho mỗi phương Lấy từ bảng Building Modes

• Wj – Khối lượng tầng thứ i

Trang 24

Story

phrag

tive Y

Trang 25

TANG 10 D1 1614.63 1614.63 42.23 36.94 26009.48 26009.48 42.84 37.04 39.07 33.54 TANG 9 D1 1614.63 1614.63 42.23 36.94 27624.12 27624.12 42.80 37.03 39.03 33.49 TANG 8 D1 1614.00 1614.00 42.24 36.94 29238.12 29238.12 42.77 37.03 38.97 33.45 TANG 7 D1 1614.51 1614.51 42.23 36.94 30852.63 30852.63 42.74 37.02 38.91 33.45 TANG 6 D1 1614.63 1614.63 42.23 36.94 32467.26 32467.26 42.72 37.02 38.87 33.46 TANG 5 D1 1614.63 1614.63 42.23 36.94 34081.89 34081.89 42.69 37.02 38.84 33.52 TANG 4 D1 1614.63 1614.63 42.23 36.94 35696.53 35696.53 42.67 37.01 38.83 33.62 TANG 3 D1 1700.51 1700.51 42.98 35.97 37397.03 37397.03 42.69 36.97 38.81 33.81 TANG 2 D1 1455.44 1455.44 41.24 37.08 38852.47 38852.47 42.63 36.97 38.75 33.86 TANG 1 D1 1516.72 1516.72 42.40 37.29 40369.20 40369.20 42.62 36.98 38.76 32.73

Trang 26

Công trình nằm tại Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

2.7.2 Phân loại công trình

Theo phụ lục F “Phân cấp, phân loại công trình xây dựng” trong TCVN 9386 – 2012 thì công trình được xếp vào công trình cấp I

Ứng với công trình cấp I như trên, theo Phụ lục E “Mức độ và hệ số tầm quan trọng” trong TCVN 9386 – 2012 thì hệ số tầm quan trọng  =I 1.25.

Căn cứ vào Bảng 3.1 “Các loại nền đất” TCVN 9386 – 2012, đất nền của công trình là nền

Trang 27

→ Cần phải tính toán và cấu tạo kháng chấn theo quy định TCVN 9386 – 2012

2.7.4 Hệ số ứng xử q đối với các tác động động đất theo phương nằm ngang

Khả năng kháng chấn của hệ kết cấu trọng miền ứng xử phi tuyến thường cho phép thiết kế kết cấu với các lực động đất bé hơn so với các lực ứng với phản ứng đàn hồi tuyến tính

Để tránh phải phân tích trực tiếp các kết cấu không đàn hồi, người ta kể đến khả năng tiêu tán năng lượng chủ yếu thông qua ứng xử dẻo của các cấu kiện và các cơ cấu kahsc bằng cách phân tích đàn hồi dựa trên phổ phản ứng được chiết giảm từ phổ phản ứng đàn hồi, vì thế phổ này được gọi là “phổ thiết kế” Sự chiết giảm được thực hiện bằng cách đưa vào hệ số ứng xử q

Theo mục 5.2.2.2 TCVN 9386 – 2012, giá trị giới hạn trên của hệ số ứng xử q để tính đến khả năng tiêu tán năng lượng, phải được tính cho từng phương khi thiết kế như sau:

• kw – Hệ số phản ánh dạng phá hoại phổ biến trong hệ kết cấu có tường chịu lực

Bảng 2.6 Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử q0 cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng

Loại kết cấu

Đều đặn trên mặt bằng

Kết cấu không đều đặn Trên mặt

bằng

Trên mặt đứng

h / l 1

Trang 28

chiều cao tường, vì vậy giá trị  sẽ lớn do đó có thể lấy giá trị lớn nhất của 0 kw = để tính toán 1

Hệ số ứng xử q với tác động theo phương ngang của công trình: q = q k0 w =  = 3 1 3

Giá trị xác định điểm bắt đầu của phần phản ứng TD 2.0 s

2.7.5 Kết quả tính toán

Bảng 2.8 Kết quả lực cắt đáy với Mode 3 (Phương Y)

Mode

Chu kỳ dao động, T(s)

Phương dao động

Giá trị phổ thiết kế, S d

Trang 29

Phương dao động

Giá trị phổ thiết kế, Sd (m/s 2 )

% TGDD

Lực cắt đáy Fb (Ton.m/s 2 )

Trang 31

Lực cắt đáy Fb (Ton.m/s 2 )

Trang 32

Phương dao động

Giá trị phổ thiết kế, Sd (m/s 2 )

Trang 34

Sử dụng phần mềm SAFE v16.0.2 để mô hình sàn và phân tích nội lực đối với mặt bằng tầng sàn điển hình

Hình 3.1 Kết cấu sàn phẳng tầng điển hình

Hình 3.2 Biểu đồ màu moment M11

Trang 35

Hình 3.4 Biểu đồ phân bố dòng ứng suất trên các ô sàn

Trang 36

Hình 3.6 Strip theo phương Y

Trang 37

Áp dụng công thức tính toán cốt thép đối với cấu kiện chịu uốn:

R b h M

Ngày đăng: 27/11/2021, 15:53

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm